Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển tài sản cho Cục Thuế thành phố Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312538-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vận chuyển tài sản cho Cục Thuế thành phố Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220312513
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:38:00 đến ngày 2022-03-11 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 603,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là603.196.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tháo dỡ, vận chuyển lắp đặt văn phòng. Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp trong E-HSDT không có các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu trên và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh;- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư và 01 người tốt nghiệp đại học 1 trong các chuyên ngành công nghệ thông tin; tin học; điện tử - viễn thông- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lắp đặt
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Lao động phổ thông…- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Chứng minh thư của nhân sự chủ chốt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ vận chuyển tài sản cho Cục Thuế thành phố Hà Nội
Cung cấp dịch vụ vận chuyển tài sản cho Cục Thuế thành phố Hà Nội
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, điện thoại: 02435143702
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, điện thoại: 02435143702


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu của Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. 3. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, điện thoại: 02435143702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản Trị Ấn chỉ/ Cục Thuế thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xe đẩy Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 26
2 MICRO ( có dây hoặc không dây) ĐÓNG THÙNG Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 20
3 Switch ĐÓNG THÙNG Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 109
4 Máy photocopy Fuji xerox Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 74
5 Máy chiếu Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 14
6 Máy scan quét tài liệu Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 55
7 Tủ két Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
8 Tủ đựng huân chương Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
9 Hệ thống giao ban trực tuyến, đào tạo trực tuyến Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
10 Tủ đựng cốc chén Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 8
11 Tượng Bác Hồ Bằng đồng Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
12 Ghế hội trường Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 364
13 Hệ thống, thiết bị âm thanh Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 5
14 Kệ tủ khu vực bếp Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 21
15 Bàn ăn khu vực bếp Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 20
16 Tủ để tài liệu chuyên viên (gỗ + không kính) Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 656
17 Tivi Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 7
18 Máy in, máy scan các loại Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 14
19 Máy hút bụi Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
20 Khử mùi Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
21 Tủ lạnh Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
22 Kệ để tivi Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 4
23 Tủ sắt Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 13
24 Bộ bàn ghế salon tiếp khách Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 5
25 Bàn quầy giao dịch Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
26 Máy hủy tài liệu Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 16
27 Tủ gỗ cánh kính Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 12
28 Tủ đựng tài liệu LĐ Cục/Chi cục Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
29 Ghế ngồi làm việc LĐ Cục/Chi cục Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
30 Bàn làm việc LĐ Cục/Chi cục Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
31 Máy in, máy scan các loại Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
32 Tivi Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
33 Quầy giao dịch một cửa Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
34 Tủ hồ sơ di động MCF 1 ( TCCB) Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 5
35 Lưu điện Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 357
36 Ghế dùng chung Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 679
37 Máy tính Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 980
38 Điện thoại có dây Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 341
39 Máy đun nước Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 23
40 Cây nước Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT cái 65
41 Bàn dùng chung (giống bàn chuyên viên nhưng để dùng chung) Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 106
42 Đồng hồ treo tường Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Thùng 32
43 Quạt cây Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 79
44 Điện thoại không dây (ĐT mẹ con) Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 27
45 Bàn phòng họp/ hội trường Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 61
46 Bàn làm việc chuyên viên Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 678
47 Lưu điện tổng loại to cao 1.4m phòng CNTT Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 4
48 Kệ để máy in Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 16
49 Máy hủy tài liệu Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 17
50 Máy hút ẩm Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 11
51 Tủ trưởng phòng Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 25
52 Ghế ngồi làm việc chuyên viên Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 701
53 Quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 65
54 Quạt để chân Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 58
55 Hòm phiếu Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 3
56 Ghế phòng họp Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 115
57 Ghế ngồi làm việc trưởng phòng Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 17
58 Máy đánh giày Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 7
59 Máy đếm tiền Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
60 Màn chiếu Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 8
61 Máy fax Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 10
62 Bộ âm ly Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
63 Router, cisco Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 15
64 Máy đếm tiền Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
65 Ghế bọc da để hành lang Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 37
66 Loa Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 5
67 Bục phát biểu Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Bục 2
68 Bàn tiếp khách của phòng Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Thùng 18
69 Bàn làm việc trưởng phòng Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 23
70 WIRELESS Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 5
71 Tủ rack đựng máy chủ Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 12
72 Máy chủ Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 18
73 Máy móc, thiết bị tin học khác Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 18
74 Cung cấp thùng đóng tài liệu Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Thùng 1.500
75 Cung cấp thùng đóng các đồ khác Theo mô tả kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, E-HSMT Thùng 150
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.03196E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là603.196.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tháo dỡ, vận chuyển lắp đặt văn phòng. Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn giá trị gia tăng. Trường hợp trong E-HSDT không có các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu trên và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách dự án 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh;- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.53
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt 3 - 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc sư và 01 người tốt nghiệp đại học 1 trong các chuyên ngành công nghệ thông tin; tin học; điện tử - viễn thông- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.53
3 Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động 1 - Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt của nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.31
4 Công nhân lắp đặt 15 - Lao động phổ thông…- Để phục vụ việc đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Chứng minh thư của nhân sự chủ chốt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->