Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312259-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220146272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:47:00 đến ngày 2022-03-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,100,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.900.000.0000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. Trong đó có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi – công suất 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành trong lượng tĩnh 16T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông – dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan cầm tay ≥ 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt bê tông ≥ 7,50KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trung tâm thông tin Công viên địa chất huyện Đăk Song
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Song, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc xây dựng DAKNONGLAND. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Đắk Song + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài Chính kế hoạch huyện Đắk Song


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Song, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Song, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Quảng, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0963.514.106 (Bà Lê Thị Thanh Trâm) hoặc Ông: Nguyên Tiến Thành (Cán bộ quản lý dự án của Chủ đầu tư) 096.96.96.747
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lê Danh, điạ chỉ: Chuyên Viên Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đắk Song, Tổ 3, thị trấn Đức An, huyện Đắk Song
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,276100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,1852100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,0908100m3
4Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,766100m3
5Đào san đất trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,522100m3
6Di dời bảng hiệu bằng đá bằng cần trục ô tô trong phạm vi 50mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,5733100m2
8Đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,6855m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán72,2975m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,723100m3
11Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,46100m3
12Cắt roon chống nứt phần sân bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,68100m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24,8112m3
14Đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,2028m3
15Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,3264m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán111,588m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán116,238m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2488100m2
19Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,168m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,168m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,84m3
22Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0417100m3
23Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2085100m3/1km
24Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,251100m3/1km
25Gia công, đập đá núi lửa đến quy cách 5-10cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,168m3
26Xây đá dung nham đỏ, kích thước viên 5-1cm , vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,084m3
27Sơn bóng mặt đá núi lửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,84m2
28Trồng cỏ lá gừng (vận dụng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,74100m2
29Trồng cỏ nhung nhật (vận dụng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,26100m2
30Trồng thảm Đông Hầu (16 giỏ/m2)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,18100m2
31Cung cấp đất màuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán240,9m3
32Cung cấp tro trấuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48,18m3
33San ủi hổn hợp đất trồng bằng máy ủi 110 CVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5044100m3
34Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện, tưới 2 lần trong ngày, trung bình tưới 15 ngàyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.632,2100m2/ lần
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,96m3
36Đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,056m3
37Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,648m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,2m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8m2
40Gia công vì kèo mái , khẩu độ vì kèo Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,461m3 cấu kiện
41Gia công lắp dựng bảng thông tin (bảng gỗ, chữ mica)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,56m2
42Lợp mái bằng lá dừa nước (02 lớp)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0748100m2
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,0425m2
44Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,4816100m3
45Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,7132m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Lớp lót cống đá 1x2, mác 150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,3915m3
47Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D= 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0149tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D= 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6837tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D= 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2806tấn
50Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,7326100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,1296m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0391100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0604tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7608m3
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100cái
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50đoạn ống
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50mối nối
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7052100m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8586100m3
61Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,448m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0722tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2267tấn
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,52100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,98m3
66Sản xuất lắp đặt Khung móng M24-300x300Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10bộ
67Sản xuất lắp đặt Khung móng M16-300x300Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8bộ
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán370m
69Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán350m
70Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18đầu cáp
71Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18bảng
72Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5100m
73Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,6m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2983100m3
75Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cột
76Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cột
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32bộ
78Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cần đèn
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10bộ
80Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
81Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện 125AmpeTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
82Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cọc
83Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán65m
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,08100m3
85Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cọc
86Lắp đặt dây đơn cáp đồng bọc cadivi đơn 70mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81m
88Gia công kim thu sét dài 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
89Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
90Lắp Hộp kiểm tra điện trở 200X200X150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
91Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 chỉ tiêu
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,08100m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,39100m3
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,8100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
98Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van khóa 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
99Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van khóa 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
100Lắp đặt vòi chờ PVC đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
101Lắp đặt béc xoay cánh đập cố định góc, bán kính xoay 18-25mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1m3
103Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1204m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,408m2
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3864100m3
106Gia công đan thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0168tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6756m2
108Lắp dựng đan thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,49m2
B ĐÀI NƯỚC 2M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0443100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,772m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0132tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,026tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d= 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,032tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,028tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0816100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,976m3
9Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3106tấn
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,5062m2
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3106tấn
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bể
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0268100m3
C GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8m khoan
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31m khoan
5Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x6.7mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, dày 3mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9100m
8Lắp đặt dây CVV 4x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán105m
9Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm 3 pha, 30ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
10Cung cấp, lắp đặt máy bơm hỏa tiển 5HPTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
11Lắp đặt van ren đồng 1 chiều, đường kính van 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
13Cung cấp dây inox D8 treo máyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán90m
14Cung cấp khóaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1m3
16Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1204m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,408m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0025100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, má đường kính cốt thép D= 10mm,Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0056tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0487m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
D ĐƯỜNG ĐI BỘ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8313100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5868100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1076100m2
4Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23,7743m3
5Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán71,9098m3
6Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0064m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80,322m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33,302m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,055100m3
10Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1744100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0008tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0727tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,488m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,63100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,035tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2133tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,1m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,273100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0407tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1387tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,092m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán57,96m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán37,8m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán95,76m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán95,76m2
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán574,42m2
28Lát đá bazan cubic KT 100x100x80 vữa XM mác 75 ( Vận dụng )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán109,2m2
29Lát đá bazan dặm bước vữa XM mác 75 ( vận dụng )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,29m2
E BẬC CẤP 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1721100m3
2Lót đá 4x6, chèn vxm M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,0326m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,248m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1464100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,043tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3391tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,391m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1107tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,9782m3
10Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,302m3
11Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,84m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1362100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1314tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0106tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,52m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2703100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh lan canTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2197tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0229tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6201m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán54cái
21Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0671m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,544m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40,654m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán58,198m2
F BẬC CẤP 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2297100m3
2Lót đá 4x6, chèn vxm M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,1518m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,672m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1371100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0568tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d=16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3693tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3225m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,133tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,696m3
10Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,302m3
11Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36,192m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1635100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1577tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0152tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,624m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,186100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2575tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0315tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4265m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42cái
21Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2564m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,62m2
23Đắp vữa giả gỗ, vữa XM mác 75 (vận dụng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,6506m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,2706m2
G BẬC CẤP 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1274100m3
2Lót đá 4x6, chèn vxm M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,2691m3
3Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,095m3
4Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán75,192m2
5Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,305m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,914m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,914m2
H BẬC CẤP 4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0884100m3
2Lớp lót đá 4x6 vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3855m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0456100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,005tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0187tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0366tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,684m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0322100m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,026100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0033tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0205tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,13m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,908m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1032100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0074tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0071tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1207tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0155tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,048m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,043100m3
21Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,498m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0691tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,522m3
24Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7483m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,5036m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,9556m2
27Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,616m2
28Công tác ốp đá rối bazan vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 ( Vận dụng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,02m2
29Gia công lan canTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1336tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,25m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,7122m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ giả gỗ ( vận dụng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,7122m2
I ĐÀI QUAN SÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1672100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1176m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2267100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,029tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0113tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,112tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0474tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2001tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,757m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0416100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1243tấn
12Gia công dầm máiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7961tấn
13Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8083tấn
14Gia công thang sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5749tấn
15Gia công lan canTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2395tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1243tấn
17Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7961tấn
18Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3525tấn
19Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán206,52m2
21Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,8m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,6415m2
J CỐI XAY GIÓ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0375100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1301100m3
3Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,366m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0129tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0407tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1127tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0672100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0352100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,712m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0202tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1275tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1521100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,808m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0123tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0926tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0775100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5424m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0025tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,003100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,024m3
21Gia công cánh quạt cối xay gióTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1275tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,8664m2
23Lắp dựng cánh quạt cối xay gióTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1275tấn
24Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,2395m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,475m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,475m2
27Dán đá sỏi vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,475m2
K CÂY NÊU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0158100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,144m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0118tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0111tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,048100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3165tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,1732m2
9Sơn sắt thép trang trí và giả gỗTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,1732m2
10Gia công thủ công và lắp đặt các chi tiết hoa văn dân tộc bằng gỗ nhóm IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cấu kiện
11Gia công thủ công và lắp đặt các chi tiết hoa văn dân tộc bằng gỗ nhóm IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cấu kiện
12Gia công thủ công và lắp đặt các chi tiết hoa văn dân tộc bằng gỗ nhóm IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cấu kiện
13Gia công thủ công và lắp đặt các chi tiết hoa văn dân tộc bằng gỗ nhóm IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cấu kiện
14Gia công thủ công và lắp đặt các chi tiết hoa văn dân tộc bằng gỗ nhóm IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cấu kiện
L CĂN TIN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2375100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,552m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3364100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0496tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1299tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0416tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3454tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,344m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1485100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0893100m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3328100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0432tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2626tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,664m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2888100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0638tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3769tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,266m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8142100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3651tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7804tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0071tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0057tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,1065m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9781100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4545tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6701tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,224m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0268100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0046tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0232tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,217m3
33Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,9177m3
34Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,9124m3
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,4184100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6247100m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán73,22m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán161,456m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán73,7175m2
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46,2m
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán73,7175m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán122,796m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán173,9035m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,61m2
45Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,2266m3
46Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,04m3
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8m2
48Lát nền, sàn gạch granite kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,25m2
49Lát nền, sàn gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,84m2
50Lát nền, sàn gạch granite giả gỗ kích thước gạch 150x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán34,78m2
51Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,98m2
52Công tác ốp đá rối bazan vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 ( vận dụng )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,1m2
53Ốp gỗ công nghiệp HDF 8mm vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,71m2
54Sản Xuất và lắp dựng cửa đi nhôm topal silima màu vân gỗTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25,11m2
55Sản Xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm topal silima màu vân gỗTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,72m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán147,05m2
57Gia công hàng rào lưới thép ( Vận dụng )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,655m2
58Lắp dựng hàng rào lưới thép ( Vận dụng )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,655m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,706m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ giả gỗ ( vận dụng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,706m2
61Đá cuội tự nhiênTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,931m3
62Gia công lan canTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0911tấn
63Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,25m2
64Thảm cỏ nhân tạo trên sàn mái S2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,82m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,15100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
74Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
75Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
76Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
77Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
78Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
79Lắp đặt kệ rửa inox cánh melamine chống ẩm mốc ( Kệ dưới )Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45m
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
86Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
88Lắp đặt ổ cắm baTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
90Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
91Lắp đặt họp chữa cháy trong nhà Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2tủ
92Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng micaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bảng
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1348100m3
94Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,763m3
95Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,9766m3
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,5m2
97Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0023100m3
98Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0007100m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0108tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0451tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0668tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0265m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,35m3
M NHÀ TRƯNG BÀY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4987100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,558m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0135tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3399tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0171tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2805tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1548100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0904100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,0007m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,32m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,367100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1162tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8879tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2924tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9161100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,1521m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6209100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2743tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,872tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,1804m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6568100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1933tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7603tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7743tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0384tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0244tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,1718m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1899100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái nghiêng ( vận dụng), đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,8992m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0809100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d=12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0711tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0172tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0212tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0029tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7416m3
36Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,485m3
37Xây gạch thẻ xmcl 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5355m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán165,5278m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán169,8165m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50,7756m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán103,07m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán159,144m2
43Thi công trần, tường gỗ công nghiệp dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán128,056m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán240,854m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán53,37m2
46Công tác ốp Đá bazan slate kt 50x200x10, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán163,084m2
47Công tác ốp Đá bazan slate kt 50x200x10, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán34,69m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán304,6176m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán78,4963m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán253,1209m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán216,3034m2
52Sơn giả gỗ dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (vận dụng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,8256m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 150x800, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán111,52m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,6m2
55Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,2m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,686100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,2243100m2
58Sản xuất khuôn cửa đi gỗ nhóm IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0678m3
59Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,55m cấu kiện
60Sản xuất và lắp đặt cửa đi gỗ 2 cánh, gỗ nhóm IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,975m2
61Sản xuất và lắp đặt cửa đi gỗ 1 cánh, gỗ nhóm IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,3375m2
62Sản xuất và lắp dựng vách Kính: Nhôm TOPAL Silima, kính 8mm cường lựcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48,132m2
63Sản xuất và lắp đặt khung kính cường lực 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,43m2
64Sản xuất và lắp đặt tấm MDF đục lỗ bằng phương pháp cắt CNC, dày 18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,24m2
65Kẻ roon vữa xi măng âm 20mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,8m
66Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, đã bao gồm sơn phủ hoàn thiệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,2m
67Gia công lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0779tấn
68Lắp dựng giàn hoa ( vận dụng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,59m2
69Gia công thang sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0729tấn
70Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,77m2
71Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,005m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,7318m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước phủ giả gỗTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,7318m2
74Lắp đặt tủ điện âm tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
76Lắp đặt ổ cắm baTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d 25mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán110m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán70m
81Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25m
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
84Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
85Lắp đặt tủ phòng cháy trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2tủ
86Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng micaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bảng
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,06100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.900.000.0000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Công nhân, thợ lành nghề 20 Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. Trong đó có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu đang xét.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Máy ủi – công suất 110 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy lu bánh thép tự hành trong lượng tĩnh 16T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông – dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3. - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy khoan giếng - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Cần cẩu sức nâng 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy cắt uốn ≥ 5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
10 Máy hàn ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
12 Máy đầm dùi ≥1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
13 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
14 Máy trộn vữa ≥ 80l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
15 Máy thuỷ bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
16 Máy khoan cầm tay ≥ 4,5kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
17 Máy mài ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
18 Máy đầm bàn ≥ 1 KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
19 Máy cắt bê tông ≥ 7,50KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
20 Giàn giáo - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->