Gói thầu: Gói thầu số 2XL-TBA500LC: Thi công xây lắp trạm biến áp 500kV Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211382-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Tên gói thầu Gói thầu số 2XL-TBA500LC: Thi công xây lắp trạm biến áp 500kV Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210960913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 34 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-12 16:38:00 đến ngày 2022-03-09 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 249,213,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp/ sân phân phối có cấp điện áp 500kV (phạm vi công việc của hợp đồng tương tự phải gồm: san nền, xây dựng trạm biến áp/ sân phân phối, lắp đặt máy biến áp 500kV, lắp đặt phần điện nhất thứ, lắp đặt phần điện nhị thứ). Hợp đồng tương tự cũng có thể xác định bằng tổng 02 hợp đồng riêng biệt (i) Hợp đồng thi công san nền; (ii) Hợp đồng thi công xây lắp mới trạm biến áp/ sân phân phối có cấp điện áp 500kV (phạm vi công việc phải bao gồm: xây dựng trạm biến áp/ sân phân phối, lắp đặt máy biến áp 500kV, lắp đặt phần điện nhất thứ, lắp đặt phần điện nhị thứ); và- Giá trị phần công việc xây lắp mới trạm biến áp/ sân phân phối có cấp điện áp 500kV (phạm vi công việc phải bao gồm: xây dựng trạm biến áp/ sân phân phối, lắp đặt máy biến áp 500kV, lắp đặt phần điện nhất thứ, lắp đặt phần điện nhị thứ) trong Hợp đồng tương tự phải ≥ 140.000.000.000 đồng; và- Thời gian hoàn thành/hoàn thành phần lớn từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/điện/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng I còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện/cơ khí.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm kỹ thuật trắc địa xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã từng làm chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 2,3 m3, gắn được đầu búa thủy lực.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 22 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >100KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị D≥ 42mm (đi kèm đồng bộ máy nén khí)
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe téc chở nước
- Đặc điểm thiết bị Không quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2XL-TBA500LC: Thi công xây lắp trạm biến áp 500kV Lào Cai
Trạm biến áp 500kV Lào Cai và các đường dây 220kV đấu nối
34 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Xem file đính kèm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xem file đính kèm


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Xem file đính kèm


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Xem file đính kèm
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xem file đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xem file đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xem file đính kèm
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Xem file đính kèm
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 3150A -50kA/1sMục 16200 - Chương V18bộ3fa
2Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 3150AMục 16300 - Chương V6bộ
3Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 3150AMục 16300 - Chương V32bộ
4Dao CL 220kV; 1pha; 0TĐ; 3150AMục 16300 - Chương V36bộ
5Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000AMục 16300 - Chương V8bộ
6Biến dòng điện 220kV; 1pha 1200-2000-3000/1AMục 16400 - Chương V54bộ
7Biến điện áp 220kV 1 phaMục 16500 - Chương V42bộ
8Chống sét van 220kV; 1phaMục 16600 - Chương V24bộ
B GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 35kV (nhà thầu thi công cung cấp, lắp đặt)
1Máy phát điezen 3 pha 400V-250kVAMục 16130 - Chương V1bộ
C GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Sứ đứng 220kVMục 16700 - Chương V292bộ
2Ống nhôm F200/180 (kèm nắp bịt đầu ống và dây chống rung )Mục 16800 - Chương V1.440m
3Chuỗi sứ néo 220kV cho 3 dây có tăng đơMục 16900 - Chương V21bộ
4Chuỗi sứ néo 220kV cho 3 dây không có tăng đơMục 16900 - Chương V21bộ
5Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây có tăng đơMục 16900 - Chương V48bộ
6Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây không tăng đơMục 16900 - Chương V48bộ
7Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 3xAAC-630 loại sử dụng khóa néo épMục 16900 - Chương V6bộ
8Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 3xAAC-630 loại sử dụng khóa đỡMục 16900 - Chương V6bộ
9Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 2xAAC-630 loại sử dụng khóa néo épMục 16900 - Chương V24bộ
10Chuỗi cách điện đỡ 220kV, cho dây 2xAAC-630 loại sử dụng khóa đỡMục 16900 - Chương V24bộ
11Dây dẫn AAC-630Mục 16800 - Chương V20.538m
12Khóa néo dây chống sétMục 16900 - Chương V64bộ
13Dây chống sét TK - 94,1Mục 16800 - Chương V1.600m
14Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Mục 16800 - Chương V1trọn lô
15Trụ đỡ biến dòng TBD 220kVMục 08100 - Chương V54bộ
16Trụ đỡ sứ TĐS 220kVMục 08100 - Chương V196bộ
17Trụ đỡ biến điện áp TĐA 220kVMục 08100 - Chương V42bộ
18Trụ đỡ chống sét van TCS 220kVMục 08100 - Chương V24bộ
19Giá đỡ chống sét van GCS 220kVMục 08100 - Chương V6bộ
20Trụ đỡ Thanh cái TTC 220Mục 08100 - Chương V32bộ
21Trụ đỡ dao cách ly 1 pha TCL1-220kVMục 08100 - Chương V36bộ
22Trụ đỡ dao cách ly 3 pha TCL3-220kVMục 08100 - Chương V46bộ
23Trụ đỡ máy cắt TMC -220kV (kèm sàn thao tác)Mục 08100 - Chương V18bộ
D GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 220kVMục 17100 - Chương V8tủ
2Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 220kVMục 17100 - Chương V2tủ
3Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy cắt 220kVMục 17100 - Chương V16tủ
4Hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV (2HT = 4tủ)Mục 17100 - Chương V4hệ thống
5Tủ đặt thiết bị định vị điểm sự cố cho 04 đường dây đi TBA 220kV Than Uyên và TBA 220kV Yên BáiMục 17100 - Chương V1tủ
6Tủ đặt thiết bị định vị điểm sự cố cho 02 đường dây đi TBA 220kV Bát XátMục 17100 - Chương V1tủ
7Tủ cấp nguồn AC, DC tại nhà Bay housingMục 17100 - Chương V3tủ
8Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộMục 17200 - Chương V18tủ
9Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 3 phaMục 17300 - Chương V14hộp
10Tủ ghi sự cố và bảo vệ góc pha lắp đặt tại nhà Bayhousing số 3Mục 17100 - Chương V1tủ
11Tủ ghi sự cố và bảo vệ góc pha lắp đặt tại nhà Bayhousing số 4Mục 17100 - Chương V1tủ
12Máy tính kèm phần mềm phục vụ hệ thống ghi sự cốMục 17100 - Chương V1bộ
13Tủ công tơ M2Mục 17500 - Chương V1tủ
14Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năngMục 17500 - Chương V1hệ thống
E GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt hệ thống điện tự dùng AC/DC (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Hệ thống điện xoay chiều AC-380/220V (1HT-3 tủ)Mục 17100 - Chương V3tủ
2Hệ thống điện một chiều DC-220V (1HT-2 tủ)Mục 17100 - Chương V2tủ
3Hệ thống thiết bị giám sát tình trạng ắc qui online cho hệ thống một chiềuMục 17100 - Chương V1hệ thống
4Hệ thống thiết bị giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện một chiều onlineMục 17100 - Chương V1hệ thống
5Tủ chỉnh lưuMục 17100 - Chương V2tủ
6Ắc qui 220V-450AhMục 17100 - Chương V2bộ
7Tủ inverter (1 tủ gồm 2 bộ inverter 5kW)Mục 17100 - Chương V1bộ
F GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (KL tạm tính) (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 3x50+1x35mm2Mục 17600 - Chương V1.200m
2Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x50mm2Mục 17600 - Chương V2.400m
3Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x4mm2Mục 17600 - Chương V3.000m
4Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x4mm2Mục 17600 - Chương V6.000m
5Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2Mục 17600 - Chương V2.000m
6Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Mục 17600 - Chương V3.000m
7Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x6mm2Mục 17600 - Chương V2.000m
8Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x4mm2Mục 17600 - Chương V10.000m
9Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2Mục 17600 - Chương V15.000m
10Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2Mục 17600 - Chương V4.000m
11Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x1,5mm2Mục 17600 - Chương V5.000m
12Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Mục 17600 - Chương V5.000m
13Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2Mục 17600 - Chương V6.000m
14Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2Mục 17600 - Chương V4.000m
15Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2Mục 17600 - Chương V8.000m
16Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2Mục 17600 - Chương V10.000m
17Cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruộtMục 17600 - Chương V200m
18Phụ kiện cáp (Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,…).Mục 17600 - Chương V1
G GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Tủ giám sát và điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ 3 Loops lắp tại nhà điều khiển có khả năng kết nối với máy tính để truyền dữ liệu, được cài đặt phần mềm điều khiển và theo dõi hệ thống PCCC của trạm từ xa qua internet của chính hãng cung cấp tủ báo cháy trung tâm, có đưa ra dạng tiếp điểm khô (tối thiểu 16 tiếp điểm) để kết nối với bộ I/O chung toàn trạm, kèm ác qui khô 20AH; Bộ xạc bình accu tích hợp sẵn trong tủ, kèm toàn bộ trang thiết bị và phụ kiện lắp đặt. Tủ được thiết kế dạng module, màn hình tinh thể lỏng LCD có đèn hiển thị, nút ấn…Mỗi trạng thái có đèn báo cháy và báo sự cố riêng biệt, màn hình hiển thị chỉnh là màn LCD, có đèn dạ quang, nội dung thể hiện lớn nhất không nhỏ hơn 80 ký tự.Mục 15300 - Chương V1tủ
2Máy tính hiển thị và điều khiển hệ thống báo cháy tự động kèm trọn bộ phần mềm cần thiết, phụ kiện để kết nối từ máy tính đến tủ trung tâm báo cháy như bộ chuyển đổi (nếu cần thiết), cáp kết nối…Mục 15300 - Chương V1hệ thống
3Trọn bộ tủ điều khiển đi kèm 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, bao gồm đầu đủ các thiết bị như cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu đấu nối từ tủ điều khiển đến các bơm, thiết bị PLC điều khiển bơm, khởi động từ, am pe mét, vôn mét, áp tô mát, hàng kẹp, công tắc tơ, rơ le trung gian, nút bấm điều khiển...(lắp đặt tại nhà trạm bơm)Mục 15300 - Chương V1tủ
4Tủ Module điều khiển cho 02 bơm cứu hỏa và 01 bơm bù áp, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt (lắp đặt tại nhà trạm bơm) gồm tối thiểu các thiết bị phục vụ giám sát điều khiển các bơm cứu hỏaMục 15300 - Chương V1tủ
5Tủ Moduler điều khiển PCCC kèm đầy đủ phụ kiện (lắp đặt tại sảnh nhà điều khiển)Mục 15300 - Chương V1tủ
6Tủ Moduler điều khiển PCCC kèm đầy đủ phụ kiện (lắp đặt tại nhà thương trực)Mục 15300 - Chương V1tủ
7Tủ Moduler điều khiển PCCC kèm đầy đủ phụ kiện (lắp đặt tại phòng điều khiển)Mục 15300 - Chương V1tủ
8Tủ Moduler điều khiển PCCC kèm đầy đủ phụ kiện (lắp đặt tại phòng AC/DC)Mục 15300 - Chương V1tủ
9Thiết bị lập trình địa chỉMục 15300 - Chương V1
10Máy bơm điện (máy bơm cứu hỏa chính)Mục 15300 - Chương V1bộ
11Máy bơm điêzen (máy bơm cứu hỏa dự phòng)Mục 15300 - Chương V1bộ
12Máy bơm điện (máy bơm bù áp)Mục 15300 - Chương V1bộ
13Máy bơm điện (máy bơm cấp nước sinh hoạt)Mục 15300 - Chương V2bộ
14Máy bơm giếng nước ngầm Q=4,0m3/h;H=50m;n=1,5kWMục 15300 - Chương V1bộ
15Bình trữ áp V = 0,05m3, P = 16atMục 15300 - Chương V1bộ
16Cáp PCCC gồm:Mục 15300 - Chương V1trọn lô
17+ Loại 19x1,5mm2Mục 15300 - Chương V50m
18+ Loại 2x2,5mm2Mục 15300 - Chương V500m
19+ Loại 2x1,5mm2Mục 15300 - Chương V2.000m
20+ Phụ kiện kèm theo cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …)Mục 15300 - Chương V1
21Ống nhựa luồn dây f32 kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộMục 15300 - Chương V100m
22Ống thép lò so mềm luồn dây và phụ kiện lắp đặt trọn bộMục 15300 - Chương V100m
23Hộp nhựa nối dây nổi tườngMục 15300 - Chương V1
24Rơle phao bể nước chữa cháyMục 15300 - Chương V1cái
25Phụ kiện lắp đặt cho tủ điệnMục 15300 - Chương V1
H GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1- Dây nối đất thép mạ kẽm F14Mục 16150 - Chương V27.500m
2- Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3mMục 16150 - Chương V200cái
3- Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x150Mục 16150 - Chương V2.150cái
4- Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12Mục 16150 - Chương V17.200m
5- Ke liên kết f10, l=300Mục 16150 - Chương V2.350cái
6- Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Mục 16150 - Chương V4.300bộ
7- Dây nối đất thép mạ kẽm F14Mục 16150 - Chương V5.232m
8- Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3mMục 16150 - Chương V102cái
9- Ke liên kết f10, l=300Mục 16150 - Chương V570cái
10- Dây liên kết với lưới tiếp địa phía trên f14Mục 16150 - Chương V850m
11Đào, đắp đất rải tiếp địaMục 16150 - Chương V14.870,4m3
I GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Tủ điện cho 11áptômátMục 16160 - Chương V1cái
2Hộp điện cho 3, 4 áptômátMục 16160 - Chương V4cái
3Áptômát 3pha - 63AMục 16160 - Chương V1cái
4Áptômát 3pha - 20AMục 16160 - Chương V8cái
5Áptômát 1pha - 10AMục 16160 - Chương V16cái
6Đèn pha chiếu sáng trạm 150WMục 16160 - Chương V52bộ
7Đèn chiếu sáng sân 150WMục 16160 - Chương V3bộ
8Đèn cầu chiếu sáng cổng trạm 220V-20WMục 16160 - Chương V2bộ
9Bộ đèn 4 bóng 220V-4x10WMục 16160 - Chương V4bộ
10Bộ cảm biến ánh sángMục 16160 - Chương V1bộ
11Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2Mục 16160 - Chương V890m
12Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2Mục 16160 - Chương V1.231m
13Cáp lực Cu/PVC - 3x16+1x10mm2Mục 16160 - Chương V20m
14Ống nhựa luồn cáp PVC f20 (kèm phụ kiện…)Mục 16160 - Chương V250m
J GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Ống luồn cáp PVC f110(*)950m
2Cút 90o cho ống PVC(*)364bộ
3Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2(*)1.602m
4Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2(*)60m
5Đầu cốt đồng f14(*)1.452cái
6Kẹp ép dây vào trụ(*)1.848bộ
7Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại(*)1.452bộ
K GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - phòng AC/DC + HT tự dùng (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3(1x300) + 1x185Mục 17100 - Chương V80m
2Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3(1x500) + 1x300Mục 17100 - Chương V300m
L GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - phòng AC/DC + HT tự dùng (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x50Mục 17100 - Chương V30m
2Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50Mục 17100 - Chương V200m
3Đầu cốt đi kèm cápMục 17100 - Chương V1
M GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Phòng ắc qui (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (kèm đầu cốt )Mục 16120 - Chương V80m
2Ống nhựa luồn cáp PVC f42 (kèm côlie và vít nở)Mục 16120 - Chương V30m
3Cút cho ống PVC f42Mục 16120 - Chương V16bộ
4Phụ kiện lắp đặt ắc qui: đầu cốt, côliê, vít nở…Mục 16120 - Chương V1
N GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Trạm tự dùng 35kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Máy biến áp 35kV-560kVAMục 16170 - Chương V1bộ
2Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35kV (TTD- 35)Mục 16170 - Chương V1bộ
3Tủ hạ thế ngoài trời 400VMục 16170 - Chương V1tủ
4Chống sét van 51kV; 1phaMục 16170 - Chương V3bộ
5Sứ đứng 35kV + tyMục 16170 - Chương V13bộ
6Cầu chì tự rơi 1pha 35kV-30AMục 16170 - Chương V3bộ
7Dây dẫn ACSR-70Mục 16170 - Chương V45m
8Ghíp nhôm 3 bu lôngMục 16170 - Chương V9bộ
9Kẹp cực cầu chì tự rơiMục 16170 - Chương V6bộ
10Kẹp cực chống sétMục 16170 - Chương V3bộ
11Kẹp cực MBA phía 35kVMục 16170 - Chương V3bộ
12Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC-(3(1x500+1x300)Mục 16170 - Chương V10m
13Đầu cốt đồng cho cápMục 16170 - Chương V8cái
14Tiếp địa cho xà và giá đỡMục 16170 - Chương V1bộ
15Xà đón dây đầu trạmMục 16170 - Chương V1bộ
16Xà đỡ sứ trung gianMục 16170 - Chương V1bộ
17Xà đỡ chống sét van và cầu chìMục 16170 - Chương V1bộ
18Ghế cách điệnMục 16170 - Chương V1bộ
O GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Đường dây 35kV cấp điện tự dùng ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Sứ chuỗi 35kVMục 16170 - Chương V19bộ
2Sứ đứng 35kV + tyMục 16170 - Chương V8bộ
3Dây dẫn ACSR-70/11Mục 16170 - Chương V1.260m
4Ghíp nhôm 3 bu lôngMục 16170 - Chương V12bộ
5Tiếp địa cho các cột xà RC4 ((4+2) bộ)Mục 16170 - Chương V6bộ
6Xà néo góc và xà néo thẳng XNII-35 2L (2bộ)Mục 16170 - Chương V2bộ
7Cầu dao phụ tải 35kVMục 16170 - Chương V1bộ
8Xà phụ (1bộ)Mục 16170 - Chương V1bộ
9Cột cầu dao: Xà đỡ cầu dao phụ tải (1 bộ)Mục 16170 - Chương V1bộ
10Cột cầu dao: Giá bắt hộp truyền động cầu dao (1 bộ)Mục 16170 - Chương V1bộ
11Cột cầu dao: Xà bắt dây (1bộ)Mục 16170 - Chương V1bộ
12Cột cầu dao: Giá đỡ sàn thao tác và sàn thao tác cầu dao phụ tải (1bộ)Mục 16170 - Chương V1bộ
13Cột cầu dao: Cầu thang (1 bộ)Mục 16170 - Chương V1bộ
14Cột cầu dao: Giá bắt thang (1bộ)Mục 16170 - Chương V1bộ
15Kẹp cực cầu dao phụ tảiMục 16170 - Chương V6bộ
16Cột lắp cầu dao phụ tải 35kVMục 16170 - Chương V1bộ
17Cột bê tông ly tâm 14DMục 16170 - Chương V6bộ
18Cột néo thẳng 14D (2xMC-1)Mục 16170 - Chương V1bộ
19Cột néo góc 14D (2xMC1)Mục 16170 - Chương V1bộ
20Cổ dề bắt chuỗi néo tại vị trí cột đấu nối (1bộ)Mục 16170 - Chương V1bộ
21Móng cột MC-1Mục 16170 - Chương V6m3
22Phụ kiện khácMục 16170 - Chương V1
P GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN
1Đào đất các loạiMục 03100, 03400 - Chương V871.313,8m3
2Đào đá các loạiMục 03100 - Chương V94.757,7m3
3Đắp đất (bao gồm: sân trạm, đắp bù đào thực vật, đắp bù vét đáy ao, bù giật cấp, đắp bù lún, san ủi, lu lèn), độ chặt yêu cầu K≥0,95Mục 03300 - Chương V818.367,7m3
4Đắp đá hỗn hợp đầm chặt, dung trọng g ≥ 2T/m3Mục 03300 - Chương V18.348m3
5Quây tôn làm hàng rào tạm thi công (TT cao 2m)Mục 01100 - Chương V642m2
6Cửa ra vào công trườngMục 01100 - Chương V18m2
7Đào hố trụ cổng ra vào công trìnhMục 03100 - Chương V2hố
8Đào đất các loạiMục 03100, 03400 - Chương V2,5m3
9Bê tông B10 (M150)Mục 07100 - Chương V2,73m3
10Xây tường gạch M75Mục 09100 - Chương V5,08m3
11Bê tông tấm đan B15 (M200)Mục 07100 - Chương V0,22m3
12Mốc đo bằng thép không rỉ(*)10cái
13SXLĐ cốt thép FMục 07200 - Chương V18,755kg
14SXLĐ cốt thép FMục 07200 - Chương V16,05kg
15Công tác đo lún công trình trong quá trình thi công san nềnMục 01200 - Chương V9chu kỳ đo
16Công tác đo lún công trình sau quá trình thi công san nềnMục 01200 - Chương V7chu kỳ đo
Q GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - TƯỜNG CHẮN
1Đào đất các loạiMục 03200 - Chương V642,3375m3
2Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V24,4165m3
3Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V213,7766m3
4SXLĐ cốt thép FMục 07200 - Chương V15.493,23kg
5Xây móng tường gạch M75Mục 09100 - Chương V4,7685m3
6Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumMục 07100 - Chương V35,98m
7Tầng lọc đá dăm 2x4 ( kích thước 400x400x400 bọc lưới inox, ống nhựa thoát nước, bịt đầu ống, vải địa)Mục 13100 - Chương V125vị trí
8Đắp đất trả hố móng độ chặt K≥0,95Mục 03300 - Chương V522,4225m3
9Đắp đá chân tường chắnMục 03300 - Chương V1.917,1634m3
R GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP:PHẦN XÂY DỰNG - XÂY TẤM ỐP BÊ TÔNG BẢO VỆ MÁI ĐÀO, MÁI ĐẮP
1Đào đất giằng G-1Mục 03100 - Chương V1.103,9654m3
2Bê tông giằng G-1 B15 (M200)Mục 07100 - Chương V303,8054m3
3Bê tông tấm đan B15 (M200)Mục 07100 - Chương V458,655m3
4SXLĐ cốt thép FMục 07200 - Chương V3.291,2256kg
5SXLĐ cốt thép FMục 07200 - Chương V30.633,7152kg
6Lắp đặt tấm đanMục 07100 - Chương V52.093tấm
7Chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumMục 07100 - Chương V562,6027m
8Làm tầng lọc đá 1x2 lẫn 2x4Mục 13100 - Chương V800,16m3
9ống nhựa PVC 60 (bao gồm vải địa kỹ thuật bịt đầu ống)Mục 13100 - Chương V5.506,0346m
10Gia cố mái đắp taluy bằng vải địa kỹ thuậtMục 03500 - Chương V1.395m2
11Xây đá hộc vữa XM M100Mục 09200 - Chương V8.362,29m3
12Đắp lớp chuyển tiếp, đá dăm K≥0,95Mục 03600 - Chương V1.591m3
S GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất mương nướcMục 03100 - Chương V6.153,84m3
2Bê tông lót B7,5 (M100)Mục 07100 - Chương V483,6925m3
3Bê tông mương B15(M200)Mục 07100 - Chương V1.878,945m3
4SXLĐ cốt thép FMục 07200 - Chương V187.230,55kg
5Đắp đất công trình, độ chặt K≥0,95Mục 03300 - Chương V3.791,2025m3
6Chèn khe co giãn bằng dây thừng tẩm nhưa bitumMục 07100 - Chương V751,5m
T GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SÂN TIÊU NĂNG
1Đào đất sân tiêu năngMục 03100 - Chương V74,592m3
2Bê tông lót B7,5 (M100)Mục 07100 - Chương V15,048m3
3Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V62,136m3
4Lấp đất hố móng, K>=90Mục 03300 - Chương V19,368m3
U GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỌC TIÊU CHỐNG LẤN
1Cọc tiêu chống lấn (đào đất, bê tông cốt thép và các công tác hoàn thiện khác)Mục 10200 - Chương V72cọc
V GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG TRONG TRẠM
1Đào khuôn đường đất các loạiMục 03100 - Chương V3.405,9208m3
2Đắp đất nền đường K≥0,98Mục 03300 - Chương V2.554,4406m3
3Cấp phối đá dăm loại II, dày 200mmMục 04100 - Chương V1.702,9604m3
4Cấp phối đá dăm loại I, dày 200mmMục 04100 - Chương V1.702,9604m3
5Tưới nhựa nóng mật độ 1,0kg/m2Mục 05100 - Chương V6.678,73m2
6Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cmMục 05400 - Chương V6.678,73m2
7Tưới nhựa nóng mật độ 0.5kg/m2Mục 05100 - Chương V6.678,73m2
8Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cmMục 05400 - Chương V6.678,73m2
9Thanh vỉa bê tôngMục 05500 - Chương V2.622,96m
10Bê tông B7,5 (M100), đá 1x2Mục 07100 - Chương V32,22m3
11Lát gạch lá dừa 200x200Mục 09300 - Chương V322,23m2
12Xây chắn để lát hè, xây bồn cây M75Mục 09100 - Chương V20,8878m3
13Trát bồn hoa, trát chắn lát hèMục 09300 - Chương V127,8893m2
14Bê tông B15 (M200)Mục 07100 - Chương V22,4616m3
15Rải đá nền trạm, đá 1x2Mục 13100 - Chương V1.726,87m3
16Đào đất các loạiMục 03100, 03400 - Chương V58,155m3
17Rải tấm vải bạt dứaMục 07100 - Chương V1.163,1m2
18Bê tông B15 (M200)Mục 07100 - Chương V174,465m3
19Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumMục 07100 - Chương V387,7m
20Trồng cỏ toàn bộ trong trạmMục 14200 - Chương V3.070m2
21Cây cau vua cây cao trung bình 8-10m. Thân thẳng, đường kính thân cây từ 400-600mmMục 14200 - Chương V9cây
22Cây chuỗi ngọc trồng viền, cây cao khoảng 200 -500mmMục 14200 - Chương V163cây
23Cây cọ (Thân cao 1-2m tán tròn xòe viền hình răng cưa)Mục 14200 - Chương V11cây
24Cây Keo tai tượng (cây thân gỗ cao từ 7-20m, tán lá rộng đường kính thân cây từ 25-35 cm)Mục 14200 - Chương V23cây
25Cây lát hoa (cây thân gỗ cao từ 7-15m, đường kính thân cây từ 15-60 cm)Mục 14200 - Chương V23cây
26Cây tùng tháp ( cao khoảng 2-2,5m, thân thẳng lá dạng búi, đường kính thân khoảng 10-20cm)Mục 14200 - Chương V22cây
27Đào khuôn đường, đất các loạiMục 03100 - Chương V250m3
28Đắp đất nền đường K ≥ 0,98Mục 03300 - Chương V150m3
29Cấp phối đá dăm loại II, dày 200mmMục 04100 - Chương V100m3
30Cấp phối đá dăm loại I, dày 200mmMục 04100 - Chương V100m3
31Tưới nhựa nóng mật độ 1,0kg/m2Mục 05100 - Chương V500m2
32Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 8cmMục 05400 - Chương V500m2
W GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1Đào móng tường chắn, đất các loạiMục 03200 - Chương V138,04m3
2Bê tông B7,5 (M100)Mục 07100 - Chương V9,85m3
3Bê tông B15 (M200)Mục 07100 - Chương V163,168m3
4Tầng lọc đá dăm 2x4Mục 13100 - Chương V13vị trí
5Đắp đất K≥0,95Mục 03300 - Chương V41,51m3
6Đào đất các loạiMục 03100, 03400 - Chương V71.215,85m3
7Đắp đất nền đường K≥0.95Mục 03300 - Chương V27.885,18m3
8Đắp đá hỗn hợpMục 03300 - Chương V850,8m3
9Đắp đất nền đường K≥0.98Mục 03300 - Chương V2.934,49m3
10Cọc treMục 03300 - Chương V5.590cọc
11Vải địa kỹ thuậtMục 03500 - Chương V490,8m2
12Trồng cỏ mái ta luyMục 14200 - Chương V13.923,04m2
13Xây đá hộc gia cố mái taluy M100Mục 09200 - Chương V2.056,825m3
14Cấp phối loại IIMục 04100 - Chương V1.956,33m3
15Cấp phối loại IMục 04100 - Chương V1.956,33m3
16Tưới nhựa nóng mật độ 1,0kg/m2Mục 05100 - Chương V9.781,625m2
17Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 8cmMục 05400 - Chương V9.781,63m2
18Kẻ vạch sơn đườngMục 10400 - Chương V79m2
19Cọc tiêuMục 10200 - Chương V440cọc
20Tôn hộ lanMục 10300 - Chương V708,14m
21Đào nền đường , đất các loạiMục 03100 - Chương V388,72m3
22Đắp đất nền đường K≥0.95Mục 03300 - Chương V277,4167m3
23Cấp phối đá dăm loại I, dày 200mmMục 04100 - Chương V677,08m3
24Bạt dứa chống thoát nước xi măngMục 07100 - Chương V135,42m2
25Đổ bê tông mặt đường B22,5 (M300 )Mục 07100 - Chương V169,27m3
26Rãnh thoát nước hình thangMục 06100 - Chương V1.747m
27Rãnh chịu lực B400Mục 06100 - Chương V81m
28Mương bê tông cốt thépMục 06100 - Chương V546,56m
29Xây rãnh thoát nước taluy dương bằng đá hộcMục 09200 - Chương V81,4185m3
30Đào đất các loạiMục 03200 - Chương V957m3
31Đá dăm đệmMục 13100 - Chương V32,11m3
32Bê tông B7,5 (M100)Mục 07100 - Chương V45,3m3
33Bê tông B12,5 (M150)Mục 07100 - Chương V104,09m3
34Cống tròn D1000Mục 06100 - Chương V16m
35Cống tròn D1500Mục 06100 - Chương V28m
36Bê tông B22,5 (M300), đá 2x4Mục 07100 - Chương V492,12m3
37Cốt thép bê tông FMục 07200 - Chương V4,09tấn
38Cốt thép bê tông FMục 07200 - Chương V14,4tấn
39Cốt thép bê tông F>18mm, CB300Mục 07200 - Chương V0,13tấn
40Xếp đá hộcMục 09200 - Chương V76,25m3
41Đắp đất K≥0.95Mục 03300 - Chương V1.595m3
X GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CẢI TẠO, NÂNG CẤP NÚT GIAO KM164+066/T QUỐC LỘ 70
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMục 03100 - Chương V24,39m3
2Đào đất các loạiMục 03100, 03400 - Chương V258,64m3
3Đắp đất nền đường K ≥ 0,95Mục 03300 - Chương V57,71m3
4Đắp đất nền đường K ≥ 0,98Mục 03300 - Chương V94,34m3
5Cày xới mặt đường cũ bao gồm cả lu lènMục 05300 - Chương V349,99m2
6Cấp phối đá dăm loại IIMục 04100 - Chương V70m3
7Cấp phối đá dăm loại IMục 04100 - Chương V70m3
8Tưới lớp nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Mục 05200 - Chương V349,99m2
9Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 8cmMục 05400 - Chương V349,99m2
10Rãnh dọc B=0,6mMục 06100 - Chương V73,23m
11Phá dỡ kết cấu bê cống cũMục 03100 - Chương V2,7m3
12Đào đất các loạiMục 03100, 03400 - Chương V12,55m3
13Đắp đất K≥0,95Mục 03300 - Chương V4,4m3
14Đá dăm đệmMục 13100 - Chương V0,98m3
15Đá hộc xây vữa XM mác 100Mục 09200 - Chương V8,64m3
16Cống bản B=1mMục 06100 - Chương V2m
17Biển báo giao thông (bao gồm lắp đặt và các Cột và biển báo giao thông tam giácMục 10100 - Chương V7cái
18Cột và biển báo giao thông hình chữ nhật kích thước 2400x1500mm (một biển báo gồm 2 cột đỡ biển, bao gồm cả lắp đặt)Mục 10100 - Chương V3cái
19Sơn gờ giảm tốcMục 10400 - Chương V6m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMục 10400 - Chương V67,46m2
21Cột và biển báo thuộc phạm vi thi công giao thông hình chữ nhật (một biển báo gồm 2 cột đỡ biển bao gồm cả lắp đăt)Mục 10100 - Chương V4cái
Y GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG-CẢI TẠO NÂNG CẤP NÚT GIAO KM164+066/T QUỐC LỘ 70
1Cột thép liền cần đơn cao 8m (bao gồm đào đắp, bê tông, cốt thép, tiếp địa, khung móng,ống nhựa, dây lên đèn, bóng đèn, luồn cáp cửa cột, đánh số cột và các phụ kiện đi kèm hoàn thiện khác)Mục 16160 - Chương V8cột
2Tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mục 16160 - Chương V1tủ
3Cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, cáp VX nhôm 4x50mm2Mục 16160 - Chương V10m
4Ốnng nhựa xoắn D65/50Mục 16160 - Chương V211,68m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mục 16160 - Chương V223,68m
6Dây đồng trần M10Mục 16160 - Chương V223,68m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMục 03100 - Chương V7,16m3
8Đào bỏ mặt đường nhựaMục 05300 - Chương V3,2m2
9Đào đất các loạiMục 03100, 03400 - Chương V45,3m3
10Đắp cát K≥0,95Mục 03300 - Chương V18,4m3
11Đắp đất K≥0,95Mục 03300 - Chương V25,46m3
12Bê tông mặt đường B15 (M200)Mục 07100 - Chương V7,16m3
13Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmMục 04100 - Chương V1m3
14Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMục 04100 - Chương V0,48m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mục 05100 - Chương V3,2m2
16Bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục 05400 - Chương V3,2m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mục 05100 - Chương V3,2m2
18Bê tông nhựa (loại CMục 05400 - Chương V3,2m2
Z GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -CỔNG K1+K2
1Đào đất móng trụ cổngMục 03200 - Chương V16,9948m3
2Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V0,8057m3
3Bê tông B20 (M250)Mục 07100 - Chương V4,4281m3
4Đổ bê tông M250Mục 07100 - Chương V0,5808m3
5Xây tường gạch bê tông đặc, vữa XMM75, chiều dầy >33Mục 09100 - Chương V9,461m3
6Trát trụ cổng bằng vữa XMM75Mục 09300 - Chương V34,7353m2
7SXLĐ cốt thép cho bê tông FMục 07200 - Chương V83,35kg
8SXLĐ cốt thép cho bê tông FMục 07200 - Chương V124,6kg
9Ốp đá granit trụ cổngMục 09300 - Chương V10,1m2
10Sơn tường rào, 1 lớp lót, 2 lớp phủMục 09300 - Chương V30,4058m2
11Gia công thép cánh cổng, chông thép bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMục 08100 - Chương V1.951,046kg
12Mua khoá treoMục 08100 - Chương V2cái
13Ốp đá granit màu biển trạmMục 09300 - Chương V7,14m2
14Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìmMục 08100 - Chương V2,9841m2
15Mua mô tơ cổng lùa tự độngMục 08100 - Chương V1bộ
16Bê tông tấm đan cho trụ cổng B15 (M200)Mục 07100 - Chương V0,7788m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMục 07200 - Chương V117,52kg
18Lắp đặt tấm đanMục 07100 - Chương V10tấm
19Đèn cầu D300Mục 16160 - Chương V2bộ
20Đèn light upMục 16160 - Chương V1bộ
21Lấp đất móng trụ cổngMục 03200 - Chương V11,761m3
22Đào đất móng cột cờMục 03200 - Chương V4,212m3
23Đổ bê tông móng M200 đá 1x2Mục 07100 - Chương V1,5023m3
24SXLĐ cốt thép cho bê tông FMục 07200 - Chương V6,28kg
25SXLĐ cốt thép cho bê tông FMục 07200 - Chương V14,22kg
26Xây tường gạch phần bệ bảng tên bằng gạch không nung vữa xi măng M75Mục 09100 - Chương V2,704m3
27Ốp đá granit bệ cột cờ và bảng tên bằng keo dánMục 09300 - Chương V11,9965m2
28Gắn chữ mạ đồngMục 09300 - Chương V2,08m2
29Cột cờ bằng Inox cao 9mMục 09300 - Chương V3cột
AA GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO
1Đào đất móng tường ràoMục 03200 - Chương V2.000,064m3
2Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V110,6784m3
3Đổ bê tông móng M250Mục 07100 - Chương V228,0418m3
4Đổ bê tông giằng tường M250Mục 07100 - Chương V35,508m3
5Xây tường, trụ gạch không nung vữa XM M75Mục 09100 - Chương V800,5536m3
6SXLĐ cốt thép cho bê tông FMục 07200 - Chương V3.636kg
7SXLĐ cốt thép cho bê tông FMục 07200 - Chương V19.909,12kg
8Gia công lắp đặt chông thép mạ kẽm nhúng nóng cho hàng ràoMục 07200 - Chương V40.872,68kg
9Trát vữa XMM75 dày 1,5cmMục 09300 - Chương V6.101,664m2
10Trát gờ chỉ vữa XM M75Mục 09300 - Chương V2.424m
11Sơn tường ngoài nhàMục 09300 - Chương V6.101,664m2
12Lấp đất móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V1.661,3438m3
13Làm logo trên mảng tường ràoMục 09300 - Chương V202m2
14Gia công dây nối đất,cọc nối bằng thép mạ kẽmMục 08100 - Chương V1.745,28kg
15Lắp đặt thép tiếp địaMục 08100 - Chương V2.828m
16Chét khe co giãnMục 07100 - Chương V245m
17Đào đất rãnh thoát nướcMục 03100 - Chương V298,4688m3
18Bê tông móng rãnh thoát nước M250Mục 07100 - Chương V47,8608m3
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc M75Mục 09100 - Chương V70,84m3
20Trát vữa XM M75Mục 09300 - Chương V846,4m2
21LĐ ống thoát nước fi 200Mục 06100 - Chương V4m
22LĐ cút nhựa PVC fi 200Mục 06100 - Chương V5cái
23Tầng lọc đá dămMục 13100 - Chương V0,32m3
24Lưới InoxMục 12200 - Chương V0,2m2
25Lấp đất hố móng, K>=0,9Mục 03200 - Chương V115,368m3
AB GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG CỘT MC-4 (2 MÓNG) - GĐ 1
1Đào hố móng đất các loạiMục 03200 - Chương V11,664m3
2Đào hố móng đá các loạiMục 03200 - Chương V11,664m3
3Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V0,56m3
4Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V2,664m3
5Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V0,0495m3
6SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V12,6kg
7SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V21kg
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,9Mục 03200 - Chương V8,44m3
AC GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG CỘT MC2-24 (40 MÓNG) - GĐ 1
1Đào hố móng đất các loạiMục 03200 - Chương V2.740,5733m3
2Đào hố móng đá các loạiMục 03200 - Chương V2.740,5733m3
3Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V153,76m3
4Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V763,58m3
5Bê tông B15 (M200)Mục 07100 - Chương V4,84m3
6SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V5.712,8kg
7SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V48.814kg
8SXLĐ Cốt thép, F>18mm. CB300Mục 07200 - Chương V33.791,6kg
9SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V11.456kg
10Lấp đất hố móng, K>=0,9Mục 03200 - Chương V4.568,6467m3
AD GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG CỘT MC2-12 (2 MÓNG) - GĐ 1
1Đào hố móng đất các loạiMục 03200 - Chương V92,5037m3
2Đào hố móng đá các loạiMục 03200 - Chương V92,5037m3
3Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V4,788m3
4Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V25,979m3
5Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V0,242m3
6SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V249,14kg
7SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V1.776,3kg
8SXLĐ Cốt thép, F>18mm. CB300Mục 07200 - Chương V1.331,62kg
9SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V572,8kg
10Lấp đất hố móng, K>=0,9Mục 03200 - Chương V154,4823m3
AE GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY MCL-220 (348 MÓNG) - GĐ 1
1Đào hố móng đất các loạiMục 03200 - Chương V2.467,2678m3
2Đào hố móngđá các loạiMục 03200 - Chương V1.644,8452m3
3Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V112,752m3
4Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V519,216m3
5Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V12,528m3
6SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V4.837,2kg
7SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V30.916,32kg
8SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V4.454,4kg
9Lấp đất hố móng, K>=0,9Mục 03200 - Chương V2.354,5158m3
AF GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÁY CẮT MMC-220 (54 MÓNG) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V442,8891m3
2Đào đá hố móng các loạiMục 03200 - Chương V295,2594m3
3Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V21,6m3
4Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V109,6049m3
5Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V3,0478m3
6SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V946,08kg
7SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V5.769,9kg
8SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V691,2kg
9Lấp đất hố móng, K>=0,9Mục 03200 - Chương V421,2891m3
AG GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ BIẾN DÒNG MBD-220 (54 MÓNG) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V442,8891m3
2Đào đá hố móng các loạiMục 03200 - Chương V295,2594m3
3Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V21,6m3
4Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V105,705m3
5Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V1,323m3
6SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V880,74kg
7SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V5.524,74kg
8SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V691,2kg
9Lấp đất hố móng, K>=0,9Mục 03200 - Chương V319,5531m3
AH GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ BIẾN ĐIỆN ÁP MĐA-220 (42 MÓNG) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V264,894m3
2Đào đá hố móng các loạiMục 03200 - Chương V176,596m3
3Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V11,424m3
4Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V55,692m3
5Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V0,756m3
6SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V583,8kg
7SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V3.471,72kg
8SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V537,6kg
9Lấp đất hố móng, K>=0,9Mục 03200 - Chương V200,046m3
AI GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ MĐS-220 (196 MÓNG) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V1.187,6914m3
2Đào đá hố móng các loạiMục 03200 - Chương V791,7943m3
3Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V50,176m3
4Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V248,92m3
5Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V3,528m3
6SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V2.724,4kg
7SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V15.068,48kg
8SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V2.508,8kg
9Lấp đất hố móng, K>=0,9Mục 03200 - Chương V1.690,9737m3
AJ GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT VAN MCS-220 (24 MÓNG) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V145,4316m3
2Đào đá hố móng các loạiMục 03200 - Chương V96,9544m3
3Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V6,144m3
4Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V30,48m3
5Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V0,432m3
6SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V333,6kg
7SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V1.845,12kg
8SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V307,2kg
9Lấp đất hố móng, K>=0,9Mục 03200 - Chương V207,058m3
AK GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ THANH CÁI MTC-220 (96 MÓNG) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V786,9648m3
2Đào đá hố móng các loạiMục 03200 - Chương V524,6432m3
3Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V30,72m3
4Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V192m3
5Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V3,072m3
6SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V1.997,76kg
7SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V8.921,28kg
8SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V1.228,8kg
9Lấp đất hố móng, K>=0,9Mục 03200 - Chương V573,4608m3
AL GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ BIẾN ÁP TỰ DÙNG MTD-35 (01 MÓNG) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V6,615m3
2Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V0,289m3
3Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V1,2m3
4Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V0,021m3
5SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V14,5kg
6SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V77,99kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V12,8kg
8Lấp đất hố móng, K>=0,9Mục 03200 - Chương V5,189m3
AM GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG KHU QLVH MCS-1 (4 MÓNG) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V4,032m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V0,128m3
3Bê tông B15(M200), đá 2x4Mục 07100 - Chương V0,5397m3
4Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V0,0231m3
5SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V30kg
6SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V17,6kg
7Lấp đất hố móng, K>=0,9Mục 03200 - Chương V3,3874m3
AN GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG MCS-2 (7 MÓNG) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V32,851m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V1,575m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V5,9841m3
4Bê tông B15(M200) đá 1x2Mục 07100 - Chương V0,1059m3
5SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V63,7kg
6SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V317,1kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V30,8kg
8Lấp đất hố móng, K>=0,9Mục 03200 - Chương V25,8213m3
AO GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MƯƠNG CÁP B1150 QUA ĐƯỜNG (46M) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V97,4165m3
2Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V8,05m3
3Bê tông M250 mương cápMục 07100 - Chương V24,656m3
4SXLĐ cốt thép mương cáp Mục 07200 - Chương V1.342,74kg
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mục 03300 - Chương V26,266m3
6Chèn sợi đay tẩm bitumMục 07100 - Chương V92m
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan(Bao gồm bê tông cốt thép tấm đan; sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan; lắp đặt tấm đan)Mục 07100 - Chương V173tấm
8Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm(Bao gồm tiếp địa và phụ kiện đi kèm: Vít nở F8x80, tiếp địa)Mục 08100 - Chương V1.643,444kg
9Ống nhựa PVC dy 110Mục 06100 - Chương V46m
AP GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MƯƠNG CÁP B650 QUA ĐƯỜNG (16M) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V19,14m3
2Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V2m3
3Bê tông M250 mương cápMục 07100 - Chương V5,84m3
4Gia công cốt thép mương cáp Mục 07200 - Chương V280,16kg
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90Mục 03300 - Chương V6,64m3
6Chèn sợi đay tẩm bitumMục 07100 - Chương V32m
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan(Bao gồm bê tông cốt thép tấm đan; sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan; lắp đặt tấm đan)Mục 07100 - Chương V61,3333tấm
8Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm(Bao gồm tiếp địa và phụ kiện đi kèm: Bu lông M8x25, M8x60)Mục 08100 - Chương V139,116kg
9Ống nhựa PVC dy 110Mục 06100 - Chương V16m
AQ GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MƯƠNG CÁP B1150 CHÌM (631M) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V989,5657m3
2Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V104,115kg
3Bê tông mương B15(M200)Mục 07100 - Chương V253,662m3
4Gia công cốt thép mương cáp Mục 07200 - Chương V9.212,6kg
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mục 03300 - Chương V277,009m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan(Bao gồm bê tông cốt thép tấm đan; sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan; lắp đặt tấm đan)Mục 07100 - Chương V2.103,3tấm
7Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm(Bao gồm tiếp địa và phụ kiện đi kèm: Bu lông F8x80, F8x25)Mục 08100 - Chương V22.195,332kg
AR GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM (172M) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V110,639m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V19,78kg
3Bê tông mương B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V33,11m3
4Gia công cốt thép mương cáp Mục 07200 - Chương V1.639,16kg
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mục 03300 - Chương V39,388m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan(Bao gồm bê tông cốt thép tấm đan; sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan; lắp đặt tấm đan)Mục 07100 - Chương V430tấm
7Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm(Bao gồm tiếp địa và phụ kiện đi kèm: Bu lông F8x60, F8x25)Mục 08100 - Chương V1.494,852kg
AS GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM (1282M) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V692,28m3
2Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V102,56kg
3Bê tông mương B15(M200)Mục 07100 - Chương V185,89m3
4Gia công cốt thép mương cáp Mục 07200 - Chương V9.038,1kg
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mục 03300 - Chương V320,5m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan(Bao gồm bê tông cốt thép tấm đan; sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan; lắp đặt tấm đan)Mục 07100 - Chương V2.137tấm
7Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm(Bao gồm tiếp địa và phụ kiện đi kèm: Bu lông F8x80)Mục 08100 - Chương V10.421,632kg
AT GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY (18 CÁI) - GĐ 1
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V22,3286m3
2Bê tông móng B15(M200)Mục 07100 - Chương V9,2637m3
3SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V18kg
4SXLĐ Cốt thép, FMục 07200 - Chương V63kg
5Trát vữa XM M75Mục 09300 - Chương V6,75m2
6SXLĐ thép mạ kẽm thanh đỡ tủMục 08100 - Chương V132,84kg
7Bu lông F8x80Mục 08100 - Chương V36bộ
8Bu lông F10x100Mục 08100 - Chương V144bộ
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mục 03300 - Chương V18,4176m3
AU GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT BÊ TÔNG LY TÂM - (2 BỘ) - GĐ1
1* Mua cột bê tông ly tâm T10CMục 16170 - Chương V2cột
2* Lắp dựng cột bê tôngMục 16170 - Chương V2cột
AV GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT THÉP CT2 -24 (40 BỘ) - GĐ1
1* Gia công cột thép (KL không bao gồm bu lông neo, mạ kẽm; nhà thầu chào giá trọn bộ bao gồm cả bu lông và mạ kẽm)(*)180.380kg
2* Lắp dựng cột thép ( thành phẩm bao gồm bu lông neo và mạ kẽm)(*)203.860,8kg
AW GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT THÉP CT2 -12 (2 BỘ) - GĐ1
1* Gia công cột thép (KL không bao gồm bu lông neo, mạ kẽm; nhà thầu chào giá trọn bộ bao gồm cả bu lông và mạ kẽm)(*)5.569,8kg
2* Lắp dựng cột thép ( thành phẩm bao gồm bu lông neo và mạ kẽm)(*)6.300,32kg
AX GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - XÀ THÉP XT2-17 (32 BỘ) - GĐ1
1* Gia công xà thép (KL không bao gồm bu lông neo, mạ kẽm; nhà thầu chào giá trọn bộ bao gồm cả bu lông và mạ kẽm)(*)70.870,4kg
2* Lắp dựng xà thép ( thành phẩm bao gồm bu lông neo và mạ kẽm)(*)81.875,456kg
AY GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - KIM THU SÉT (24 BỘ)
1Gia công thép cho kim thu sét(*)1.440kg
2Bu lông M14*50(*)192bộ
3Lắp kim thu sét(*)24bộ
AZ GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG CS1-2 (11 BỘ)
1Mua cột đèn(*)11cái
2Lăp dựng cột đèn bằng máy(*)11cái
BA GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM (01 NHÀ)
1Đào đất các loại (đào đất, vận chuyển trong nội bộ công trường)Mục 03100 - Chương V402,3096m3
2Đào đá ( đào đá, xúc vận chuyển nội bộ công trường)Mục 03100 - Chương V172,4184m3
3Lót móng bằng BT M100, đá 2x4Mục 07100 - Chương V28,96m3
4Đổ BTCT M200, đá 1x2Mục 07100 - Chương V111,6528m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép móng FMục 07200 - Chương V1.702,41kg
6Gia công, lắp đặt cốt thép móng FMục 07200 - Chương V3.285,738kg
7Gia công, lắp đặt cốt thép móng F>18mm, CB300Mục 07200 - Chương V6.985,089kg
8Xây tường Móng gạch đặc M75, vữa XM M75Mục 09100 - Chương V38,082m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mục 03300 - Chương V489,652m3
10Lát gạch granit 600x600 màu xámMục 09300 - Chương V190,436m2
11Cung cấp, lắp đặt tấm sàn nâng kỹ thuậtMục 09300 - Chương V134,52m2
12Gia công lắp đặt giá đỡ cáp, máng cápMục 08100 - Chương V2.409,76kg
13SXLĐ tiếp địaMục 08100 - Chương V130kg
14Xây bậc tam cấp gạch không nung, vữa XM M75Mục 09100 - Chương V3,6984m3
15Trát lớp vữa M100 dày 20 bậc tam cấpMục 09300 - Chương V22,155m2
16ốp đá Granit bậc tam cấp mầu đenMục 09300 - Chương V18,795m2
17Bê tông lót đáy bể tự hoại M100 đá 1x2Mục 07100 - Chương V0,696m3
18Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V0,891m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép FMục 07200 - Chương V56,03kg
20Đổ bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mục 07100 - Chương V0,4158m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan FMục 07200 - Chương V46,89kg
22Lắp đặt tấm đan Nặng Mục 07100 - Chương V4tấm
23Xây thành bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75Mục 09100 - Chương V3,6165m3
24Trát ngoài bể bằng vữa XM M75, dày 20 ( trát trong và ngoài thành bể)Mục 09300 - Chương V44,1286m2
25ống PVC dy110Mục 12100 - Chương V1,5m
26Cút PVC dy 110Mục 12100 - Chương V2cái
27Tê PVC dy 110Mục 12100 - Chương V1cái
28ống thoát hơi dy 50Mục 12100 - Chương V7,7m
29Phun xử lý mối mặt nềnMục 13300 - Chương V383,64m2
30Phun xử lý chống mối chân tườngMục 13300 - Chương V623,16m2
31Tạo hào chống mốiMục 13300 - Chương V86,55m3
32Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V128,6632m3
33SXLĐ cốt thép các loại FMục 07200 - Chương V1.962,388kg
34SXLĐ cốt thép các loại FMục 07200 - Chương V1.935,572kg
35SXLĐ cốt thép các loại F>=18mm, CB300VMục 07200 - Chương V4.992,423kg
36Xây tường gạch các loại không nung vữa XM M75Mục 09100 - Chương V168,6908m3
37Trát vữa XM M75, dày 15 ( Các loại)Mục 09300 - Chương V1.707,5405m2
38Lăn 3 nước sơn chống axit phòng ắc quy tường nhàMục 09300 - Chương V146,04m2
39Trần Thạch CaoMục 09300 - Chương V279,78m2
40Bả ma títMục 09300 - Chương V897,6495m2
41Lăn sơn 3 nước 1 lớp lót 2 lớp phủ (tường trần, trong và ngoài nhà)Mục 09300 - Chương V1.772,7905m2
42ốp đá bóc 200x100x20 màu trắng xámMục 09300 - Chương V22,49m2
43ốp gạch granit vào tườngMục 09300 - Chương V46m2
44Lát gạch chống trơn 40x40Mục 09300 - Chương V22,04m2
45Tấm compact HPI nhà vệ sinhMục 09300 - Chương V12,596m2
46Màng chống thấm bi tumMục 09400 - Chương V50,72m2
47Xây tường thu hồi, vữa xm M75Mục 09100 - Chương V3,1702m3
48Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V0,4598m3
49Trát tường thu hồiMục 09300 - Chương V52m2
50Gia công, lắp đặt xà gồ C10Mục 08100 - Chương V8.666,8kg
51Gia công, lắp đặt nẹp chống bão Inox 40x4Mục 08100 - Chương V1.548,96kg
52Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hànMục 09300 - Chương V590,08m2
53Mái lợp tôn AUSNAM, dày 0,47Mục 08100 - Chương V365,47m2
54Gia công, lắp đặt Thép thang lên mái thép mạ kẽmMục 08100 - Chương V2.630,0758kg
55Bulong thép M10Mục 08100 - Chương V40bộ
56Lắp đặt ống thông dầm PVC D75Mục 12100 - Chương V52,5m
57Lắp đặt ống thoát nước PVC D32Mục 12100 - Chương V55m
58SX kim thu sétMục 08100 - Chương V15cái
59Kéo dải dây chống sét theo tường, cột mái nhàMục 08100 - Chương V130m
60Kẹp giữ dâyMục 08100 - Chương V31bộ
61Cửa sổ mở trượtMục 08200 - Chương V20,16m2
62Cửa sổ mở lậtMục 08200 - Chương V3,36m2
63Cửa đi 1 cánhMục 08200 - Chương V3,96m2
64Cửa đi 2 cánh mở đẩyMục 08200 - Chương V22,4m2
65Cửa đi thuỷ lực, kính 12mmMục 08200 - Chương V4,48m2
66Cửa đi 2 cánh mở trượtMục 08200 - Chương V5m2
67Cửa chống cháyMục 08200 - Chương V22,4m2
68Phụ kiện cửa thủy lựcMục 08200 - Chương V1bộ
69Tay co inốc cửa sảnhMục 08200 - Chương V4bộ
70Khoá cửaMục 08200 - Chương V13bộ
71Chậu rửaMục 12100 - Chương V3cái
72Vòi nướcMục 12100 - Chương V3cái
73Gương soiMục 12100 - Chương V3cái
74Xí bệtMục 12100 - Chương V3bộ
75Tiểu namMục 12100 - Chương V3bộ
76Phễu thu nước sàn INOX dy90Mục 12100 - Chương V3cái
77Bình nóng lạnh 30lítMục 12100 - Chương V1bộ
78Bể Inox 1,5m3Mục 12100 - Chương V1cái
79Máy bơm nước sinh hoạtMục 12100 - Chương V1cái
80ống nhựa PVC dy110 (KL hoàn thiện đã bao gồm côn, cút, tê chếch y nhựa đi kèm)Mục 12100 - Chương V8,5m
81ống nhựa PVC dy76 (KL hoàn thiện đã bao gồm côn, cút, tê chếch y nhựa đi kèm)Mục 12100 - Chương V20m
82ống nhựa PVC dy42 (KL hoàn thiện đã bao gồm côn, cút, tê chếch y nhựa đi kèm)Mục 12100 - Chương V5,6m
83Ống cấp nước HDPE dy20 (KL hoàn thiện đã bao gồm côn, cút, tê chếch y đồng bộ đi kèm)Mục 12100 - Chương V11m
84Ống cấp nước HDPE dy16 (KL hoàn thiện đã bao gồm côn, cút, tê chếch y đồng bộ đi kèm)Mục 12100 - Chương V2,8m
85Ống cấp nước HDPE dy25 (KL hoàn thiện đã bao gồm côn, cút, tê chếch y đồng bộ đi kèm)Mục 12100 - Chương V8,5m
86Ống cấp nước HDPE dy32 (KL hoàn thiện đã bao gồm côn, cút, tê chếch y đồng bộ đi kèm)Mục 12100 - Chương V12,8m
87Van 2 chiều Dy32 PVCMục 12100 - Chương V2cái
88Van 2 chiều Dy25 PVCMục 12100 - Chương V2cái
89Van 2 chiều Dy 20Mục 12100 - Chương V2cái
90Van phao điện Dy25Mục 12100 - Chương V1cái
91Bể Inox 3m3Mục 12100 - Chương V1cái
92ống PVC dy 90 (KL hoàn thiện đã bao gồm côn, cút, tê chếch y nhựa đi kèm)Mục 12200 - Chương V75m
93ống nhựa PVC dy65 (KL hoàn thiện đã bao gồm côn, cút, tê chếch y nhựa đi kèm)Mục 12200 - Chương V16m
94Phếu thu nướcMục 12200 - Chương V14cái
95Lồng chắn rácMục 12200 - Chương V14cái
96ống nhựa PVC dy75 (KL hoàn thiện đã bao gồm côn, cút, tê chếch y nhựa đi kèm)Mục 12200 - Chương V5m
97Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTUMục 11100 - Chương V7máy
98Điều hoà 1 chiều 24000BTU tủ đứngMục 11100 - Chương V2máy
99Ống đồng, bảo ôn cho lắp đặt điều hòaMục 11100 - Chương V7bộ
100Tủ điện chiếu sáng trong nhàMục 11100 - Chương V1bộ
101Hộp điện chứa 5 modulMục 11100 - Chương V6bộ
102Áp tô mát 3 pha 150AMục 11100 - Chương V1cái
103Áp tô mát 3 pha 32AMục 11100 - Chương V6cái
104Áp tô mát 1 pha 50AMục 11100 - Chương V1cái
105Áp tô mát 1 pha 20AMục 11100 - Chương V14cái
106Áp tô mát 1 pha 10AMục 11100 - Chương V18cái
107Áp tô mát 1 pha 6AMục 11100 - Chương V10cái
108Quạt hút gió 835m3/hMục 11100 - Chương V11cái
109Quạt hút gió 835m3/h, chống nổMục 11100 - Chương V2cái
110Đèn led 220V -4*20WMục 11100 - Chương V18bộ
111Đèn led 220V -2*20WMục 11100 - Chương V2bộ
112Đèn trần LED gắn trần 10WMục 11100 - Chương V6bộ
113Đèn trần LED âm trần 10WMục 11100 - Chương V10bộ
114Đèn LED gắn trần phòng nổ 10WMục 11100 - Chương V9bộ
115Đèn EXIT thoát hiểmMục 11100 - Chương V7bộ
116Công tắc 1 chiều có đèn báo loại 1 hạtMục 11100 - Chương V1cái
117Công tắc 1 chiều có đèn báo loại 2 hạtMục 11100 - Chương V3cái
118Công tắc 1 chiều có đèn báo loại 3 hạtMục 11100 - Chương V1cái
119Công tắc 2 chiều có đèn báo loại 2 hạtMục 11100 - Chương V6cái
120Công tắc 2 chiều có đèn báo loại 3 hạtMục 11100 - Chương V2cái
121Ổ cắm đôi 2 cực 220V - 10AMục 11100 - Chương V23cái
122Mặt công tắc 3 hạtMục 11100 - Chương V3cái
123Mặt công tắc 2 hạtMục 11100 - Chương V9cái
124Mặt công tắc 1 hạtMục 11100 - Chương V1cái
125Đế âm tườngMục 11100 - Chương V36cái
126Cáp Cu/CVV 0,6/ 1kV -3x50+1x35Mục 11100 - Chương V10m
127Cáp Cu/CVV 1kV -3x4+1x2,5Mục 11100 - Chương V130m
128Cáp Cu/CVV 300/500V -2x4Mục 11100 - Chương V60m
129Cáp Cu/CVV 300/500V -2x2,5Mục 11100 - Chương V410m
130Cáp Cu/CVV 300/500V -2x1,5Mục 11100 - Chương V400tủ
131ống nhựa xoắn luồn cáp dy32Mục 11100 - Chương V300m
132Tủ điện nguồnMục 11100 - Chương V1bộ
133Công tắc tơ 2NO/2NC 220VAC-50AMục 11100 - Chương V2cái
134Bộ chuyển đổi DC/ACMục 11100 - Chương V2bộ
BB GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ (03 NHÀ)
1Đào đất các loạiMục 03100, 03400 - Chương V117,1296m3
2Đào đá các loạiMục 03100, 03400 - Chương V50,1984m3
3Lót móng bằng BT B7,5 (M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V9,7392m3
4Đổ BTCT B15 (M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V29,1722m3
5SXLĐ cốt thép cho bê tông F Mục 07200 - Chương V1.157,19kg
6SXLĐ cốt thép cho bê tông F Mục 07200 - Chương V478,86kg
7Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V118,8533m3
8Đắp đất nền nhà K>=0,9Mục 03300 - Chương V49,7598m3
9Đổ bê tông nền nhà B7,5 (M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V21,2488m3
10Đổ bê tông vỉa hè B10 (M150), đá 2x4Mục 07100 - Chương V9,57m3
11Lát gạch GraniteMục 09300 - Chương V138,6m2
12Xây bậc tam cấp vữa XM M75Mục 09100 - Chương V3,93m3
13ốp đá các loạiMục 09300 - Chương V80,6532m2
14Gia công lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp ( đã bao gồm Bu lông nở thép, bu lông, tiếp địa...)Mục 08100 - Chương V4.366,704kg
15Ống nhựa PVC dy140 luồn cápMục 08100 - Chương V6m
16Xử lý mối phần móng công trình - Phun xử lý mối mặt nềnMục 13300 - Chương V150,7872m2
17Xử lý mối phần móng công trình - Phun xử lý chống mối chân tườngMục 13300 - Chương V300,24m2
18Xử lý mối phần móng công trình - Tạo hào chống mốiMục 13300 - Chương V33,36m3
19Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V55,7536m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông F Mục 07200 - Chương V2.065,62kg
21Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông, F Mục 07200 - Chương V1.216,47kg
22Xây gạch vữa XM M75Mục 09100 - Chương V57,5083m3
23Trát vữa XM M75, dày 15Mục 09300 - Chương V679,5264m2
24Lăn sơn (sơn trong và ngoài nhà, trần, bả matis)Mục 09300 - Chương V679,5264m2
25Gia công, lắp đặt xà gồ C8Mục 08200 - Chương V1.102,2kg
26Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hànMục 09300 - Chương V44,088m2
27Mái lợp tôn AUSNAM, dày 0,47Mục 08200 - Chương V138,6m2
28Láng sênô bằng vữa XM mác 75 dày 20Mục 09300 - Chương V67,428m2
29Quét sika chống thấmMục 09400 - Chương V67,428m2
30ống PVC dy 90Mục 12100 - Chương V24m
31Cút PVC dy 90Mục 12100 - Chương V6cái
32Phếu thu nướcMục 12100 - Chương V6cái
33Lồng chắn rácMục 12100 - Chương V6cái
34Cửa đi 2 cánhMục 08200 - Chương V20,16m2
35Hộp điện chiếu sáng lắp 4 áptômátMục 11100 - Chương V3cái
36Áptômát 1 pha 20A-220VMục 11100 - Chương V9cái
37Áptômát 1 pha 06A-220VMục 11100 - Chương V3cái
38Điều hoà 2cục 1 chiều 18000BTUMục 11100 - Chương V6máy
39Ống đồng, bảo ôn cho lắp đặt điều hòa (TT 1m cho 1 bộ)Mục 11100 - Chương V6bộ
40Quạt hút gió 500m3/hMục 11100 - Chương V6cái
41Bộ đèn huỳnh quang 220V- 2x20W, gắn tườngMục 11100 - Chương V27bộ
42Công tắc 2 chiềuMục 11100 - Chương V6cái
43Ổ cắm đôi điện 10AMục 11100 - Chương V12cái
44Mặt công tắcMục 11100 - Chương V12cái
45Đế âm tườngMục 11100 - Chương V18cái
46Cáp lực Cu/CVV 0,6/1kV - 3x10+1x6mm2Mục 11100 - Chương V585m
47Cáp Cu/CVV300/500 - 2x4mm2Mục 11100 - Chương V585m
48Cáp Cu/CVV300/500 - 2x2,5mm2Mục 11100 - Chương V195m
49Cáp Cu/CVV300/500 - 2x1,5mm2Mục 11100 - Chương V200m
50ống nhựa PVC dy20Mục 11100 - Chương V120m
51Phụ kiện cho lắp đặtMục 11100 - Chương V3bộ
52Cáp Cu/CVV 0,6/1kV - 3x50+1x35mm2Mục 11100 - Chương V15m
53Áptômát 3 pha MCCB -380v/220v-150AMục 11100 - Chương V1cái
54Áptômát 3 pha MCCB -380v/220v-20AMục 11100 - Chương V8cái
55Tủ điện chiếu sáng (lắp 9 at)Mục 11100 - Chương V1cái
BC GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ TRẠM BƠM (01 NHÀ)
1Đào đất hố móng các loạiMục 03200 - Chương V23,3856m3
2Đào đá hố móng các loạiMục 03200 - Chương V10,0224m3
3Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V5,4249m3
4Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V7,8022m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông F Mục 07200 - Chương V63,8kg
6Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông F Mục 07200 - Chương V230,72kg
7Xây móng gạch M75 vữa XM M75 dầy 34Mục 09100 - Chương V3,4452m3
8Lót vữa tạo phẳng M75 dày TB 20Mục 09300 - Chương V31,6289m3
9Lát gạch granit 600x600Mục 09300 - Chương V31,6289m3
10Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V21,9392m3
11Xây tường gạch bê tông M75 vữa XM M75Mục 09100 - Chương V11,1835m3
12Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V1,9545m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép cho BT F Mục 07200 - Chương V83,53kg
14Gia công, lắp đặt cốt thép cho BT F Mục 07200 - Chương V367,32kg
15Trát vữa XM M50 dày 20Mục 09300 - Chương V151,6524m2
16Bả ma títMục 09300 - Chương V151,6524m2
17Sơn nhà 3 lớp 1 lớp lót, 2 lớp phủMục 09300 - Chương V151,6524m2
18Kẻ gờ chỉMục 09300 - Chương V77,04m
19Cửa đi chống cháyMục 08200 - Chương V10m2
20Cửa sổ chớp cố địnhMục 08200 - Chương V6,4m2
21Khóa cửaMục 08200 - Chương V2cái
22Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V6,6398m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông F Mục 07200 - Chương V763,42kg
24Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông F Mục 07200 - Chương V333,82kg
25Trát trần vữa XM M75Mục 09300 - Chương V74,6m2
26Bả matit trầnMục 09300 - Chương V74,6m2
27Lăn sơn màu trắng trần nhà 3 lớp, 1 lớp lót, 2 lớp phủMục 09100 - Chương V74,6m2
28Gia công, lắp đặt xà gồ máiMục 08100 - Chương V764,152kg
29Sơn thép xà gồ,nẹp chống bão 3 nước sơnMục 08100 - Chương V44,16m2
30Mái lợp tôn AUSNAM, dày 0,47Mục 08100 - Chương V29,84m2
31Láng vữa XMMục 09300 - Chương V12,48m2
32Quét si ka chống thấm theo quy phạmMục 09400 - Chương V12,48m2
33SX LĐ kim thu sétMục 08100 - Chương V5cái
34Kéo dải dây chống sét theo tường, cột mái nhàMục 08100 - Chương V60m
35Lắp đặt kẹp các loạiMục 08100 - Chương V10bộ
36Kẹp giứ dâyMục 08100 - Chương V10bộ
37Lồng chắn rácMục 12200 - Chương V2cái
38Phễu thu nướcMục 12200 - Chương V2cái
39ống PVC D90Mục 12200 - Chương V7,8m
40ống PVC D30Mục 12200 - Chương V2,8m
41ống PVC D75Mục 12200 - Chương V2,8m
42Chếch 135PVC dy90Mục 12200 - Chương V4cái
43Cút PVC dy90Mục 12200 - Chương V2cái
44Tủ điệnMục 11100 - Chương V1hộp
45Aptomat 3 pha 400A, 3 cựcMục 11100 - Chương V2bảng
46Aptomat 3 pha 16A, 3 cựcMục 11100 - Chương V1bảng
47Aptomat 3 pha 10A, 3 cựcMục 11100 - Chương V1bảng
48Aptomat 1 pha 16A, 1 cựcMục 11100 - Chương V1cái
49Aptomat 1 pha 10A, 1 cựcMục 11100 - Chương V3cái
50Đèn tuýp led 4x20Mục 11100 - Chương V3bộ
51Công tắc 2 chiềuMục 11100 - Chương V2cái
52Ổ cắm điệnMục 11100 - Chương V3cái
53Mặt Công tắcMục 11100 - Chương V2cái
54Đế âm tườngMục 11100 - Chương V5cái
55Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3x150+1x95)mm2Mục 11100 - Chương V130m
56Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-4x2,5mm2Mục 11100 - Chương V90m
57Cáp ruột đồng 300/500V CVV-2x2,5mm2Mục 11100 - Chương V390m
58Cáp ruột đồng 300/500V CVV-2x1,5mm2Mục 11100 - Chương V10m
59Ống nhựa PVC luồn Cáp dy20Mục 11100 - Chương V50m
60Ống nhựa PVC luồn Cáp dy100Mục 11100 - Chương V50m
61Phụ kiện cho lắp đặtMục 11100 - Chương V1bộ
BD GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ DIÊZEN (01 NHÀ)
1Đào đất các loại (đào đất, vận chuyển trong nội bộ công trường)Mục 03100 - Chương V22,633m3
2Đào đá các loạiMục 03100 - Chương V9,6998m3
3Bê tông B7,5 (M100), đá 1x2Mục 07100 - Chương V1,5584m3
4Bê tông B10 (M150), đá 2x4Mục 07100 - Chương V2,4988m3
5Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V8,9836m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông F Mục 07200 - Chương V474,42kg
7Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông F Mục 07200 - Chương V289kg
8Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông F >18mm, CB300Mục 07200 - Chương V4,9kg
9Xây tường gạch M75 vữa XM M75Mục 09100 - Chương V15,9056m3
10Lót vữa tạo phẳng M75 dày TB 20Mục 09300 - Chương V15,9884m2
11Lát gạch granit 400x400Mục 09300 - Chương V15,9884m2
12Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V23,0639m3
13Trát vữa XM M50 dày 20Mục 09300 - Chương V148,83m2
14Sơn nhà 3 lớp 1 lớp lót, 2 lớp phủMục 09300 - Chương V148,83m2
15Cửa nhựa lõi thép, lắp đặtMục 08200 - Chương V5,67m2
16Cửa sổ chớp cố địnhMục 08200 - Chương V6,84m2
17Khóa cửaMục 08200 - Chương V1cái
18SX lắp đặt cửa lưới thép cho các ô thoángMục 08200 - Chương V2,08m2
19Gia công, lắp đặt xà gồ C8 giằng thép, nẹp chống bãoMục 08100 - Chương V1.154,2037kg
20Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hànMục 08100 - Chương V55,104m2
21Mái lợp tôn AUSNAM, dày 0,47Mục 08100 - Chương V29,52m2
22Tôn úp nócMục 08100 - Chương V8m
23Đào móngMục 03200 - Chương V1,014m3
24Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V0,6727m3
25Bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2Mục 07100 - Chương V0,1145m3
26Cốt thép cho bê tông đúc sẵnMục 07200 - Chương V8,09kg
27Lắp đặt tấm đanMục 07100 - Chương V7tấm
28Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V0,72m3
29ống PVC D110Mục 12100 - Chương V10m
30ống PVC D42Mục 12100 - Chương V4,2m
31Cút PVC D 110Mục 12100 - Chương V2cái
32Lồng chắn rácMục 12100 - Chương V2cái
33Colie đỡ ốngMục 12100 - Chương V10cái
34Hộp điện chiếu sángMục 11100 - Chương V1hộp
35Aptomat 1 pha 6A, 1 cựcMục 11100 - Chương V1cái
36Aptomat 1 pha 16A, 1 cựcMục 11100 - Chương V1cái
37Đèn tuýp led trần 2x20Mục 11100 - Chương V4bộ
38Công tắc 1 chiềuMục 11100 - Chương V3cái
39Ổ cắm điệnMục 11100 - Chương V3cái
40Mặt Công tắc 3 hạtMục 11100 - Chương V1cái
41Đế âm tườngMục 11100 - Chương V4cái
42Cáp ruột đồng 300/500V CVV-2x2,5mm2Mục 11100 - Chương V70m
43Cáp ruột đồng 300/500V CVV-2x1,5mm2Mục 11100 - Chương V30m
44Ống nhựa xoắn luồn Cáp dy20Mục 11100 - Chương V10m
45Ống nhựa xoắn luồn Cáp dy50Mục 11100 - Chương V10m
46Quạt thông gió 500m3/hMục 11100 - Chương V2cái
47Phụ kiện cho lắp đặtMục 11100 - Chương V1bộ
BE GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ QLVH (01 NHÀ)
1Đào đất các loại (đào đất, vận chuyển trong nội bộ công trường)Mục 03100 - Chương V245,1152m3
2Đào đá các loạiMục 03100, 03400 - Chương V105,0494m3
3Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V21,994m3
4Bê tông B7,5 (M100), đá 1x2Mục 07100 - Chương V1,728m3
5Bê tông M200, đá 2x4Mục 07100 - Chương V70,6576m3
6Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V12,0001m3
7Bê tông ĐS B15 (M200)Mục 07100 - Chương V1,1576m3
8Xây gạch không nung vữa XM M75(*)49,8547m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông F Mục 07200 - Chương V1.068,7kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông F Mục 07200 - Chương V6.512,82kg
11Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông ĐS F Mục 07200 - Chương V247,2kg
12Trát vữa XM M75 dày15Mục 09300 - Chương V174,5266m2
13Ốp đá cổ móngMục 09300 - Chương V20,079m2
14Láng tường bể tự hoại bằng vữa XM M75 dày 20Mục 09300 - Chương V103,0975m2
15Lắp tấm đan đúc sẵn bể tự hoại nặng Mục 07100 - Chương V15tấm
16Đổ tại chỗ bê tông cột M200 RMục 07100 - Chương V0,648m3
17Láng vữa xi măng M75 trong nhàMục 09300 - Chương V286,1674m2
18Lát nền nhà bằng gạch granit 600x600Mục 09300 - Chương V249,0874m2
19Lát nền khu phụ bằng gạch chống trơnMục 09300 - Chương V14,8274m2
20Lát bậc tam cấp bằng đá granite 300x600Mục 09300 - Chương V13,23m2
21Ốp bồn hoa gạch thẻ đỏ loại 200x50x5Mục 09300 - Chương V12,42m2
22Lấp đất móng nhà K>=0,9Mục 03200 - Chương V206,3034m3
23Đất tôn nền nhà K>=0,9Mục 03200 - Chương V90,7171m3
24Cây bách diệp (hoặc thông hình tháp)Mục 14200 - Chương V15cây
25Phun xử lý mối mặt nềnMục 13300 - Chương V284,76m2
26Phun xử lý chống mối chân tườngMục 13300 - Chương V664m2
27Tạo hào chống mốiMục 13300 - Chương V89,4m3
28Xây gạch không nung vữa XM M75Mục 09100 - Chương V120,0888m3
29Đổ BTCT M200Mục 07100 - Chương V15,9353m3
30Đổ BT đúc sẵn M200Mục 07100 - Chương V0,9489m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép F Mục 07200 - Chương V469,48kg
32Gia công, lắp đặt cốt thép F Mục 07200 - Chương V2.100,24kg
33Gia công, lắp đặt cốt thép BTĐS F Mục 07200 - Chương V81,43kg
34Trát bằng vữa XM M50Mục 09300 - Chương V1.207,1978m2
35Trát gờ chỉ tường nhà vữa XM M50Mục 09300 - Chương V313,3552m
36- Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 8,38: Đ1Mục 08200 - Chương V35m2
37+ Khoá chìm Việt Tiệp tay nắm mạMục 08200 - Chương V14cái
38- Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 8,38: Đ2Mục 08200 - Chương V12,32m2
39+ Khoá chìm Việt Tiệp tay nắm mạMục 08200 - Chương V7cái
40- Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 8,38: S1Mục 08200 - Chương V34,56m2
41- Cửa sổ 1 cánh mở lật, kính dày 5: S2Mục 08200 - Chương V1,68m2
42Ốp tường bếp, khu vệ sinh bằng gạch men màu trắngMục 09300 - Chương V80,29m2
43Lắp tấm đanMục 07100 - Chương V15tấm
44Mặt bệ bếp ốp đá granitMục 09300 - Chương V11,9364m2
45Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V38,6777m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông F Mục 07200 - Chương V4.456,66kg
47Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông F Mục 07200 - Chương V243,14kg
48Quét sơn chống thấm 3 nướcMục 09400 - Chương V340,56m2
49Trát vữa XM M75 dày 1,5cmMục 09300 - Chương V786,8831m2
50Xây gạch không nung vữa XM M75Mục 09100 - Chương V33,31m3
51Gia công, lắp đặt xà gồ máiMục 08100 - Chương V2.197,84kg
52Sơn thép xà gồ,nẹp chống bão 3 nước sơnMục 08100 - Chương V87,9136m2
53Lợp tôn AUSNAM màu sóng tròn nhỏ dày 0,47Mục 08100 - Chương V282,2793m2
54Ốp nócMục 08100 - Chương V42m
55Láng vữa trên mái M75 dày 1,5 cmMục 09300 - Chương V337,722m2
56Lăn sơn 3 lớp 1 lớp lót, 2 lớp phủMục 09300 - Chương V1.874,4989m2
57SX kim thu sétMục 08100 - Chương V11cái
58Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1mMục 08100 - Chương V11cái
59Kéo dải dây chống sét theo tường, cột mái nhàMục 08100 - Chương V170m
60SXLĐ Kẹp giữ dâyMục 08100 - Chương V22bộ
61ống nhựa uPVC dy50Mục 12100 - Chương V112m
62ống nhựa uPVC dy32Mục 12100 - Chương V7,5m
63ống nhựa uPVC dy20Mục 12100 - Chương V26m
64ống nhựa uPVC dy15Mục 12100 - Chương V13m
65ống nhựa chịu nhiệt PPR dy15Mục 12100 - Chương V27m
66Cút nhựa uPVC dy50Mục 12100 - Chương V15cái
67Cút nhựa uPVC dy32Mục 12100 - Chương V3cái
68Cút nhựa uPVC dy20Mục 12100 - Chương V9cái
69Cút nhựa uPVC dy15Mục 12100 - Chương V36cái
70Cút nhựa chịu nhiệt PPR dy15Mục 12100 - Chương V27cái
71Tê nhựa uPVC dy50Mục 12100 - Chương V16cái
72Tê nhựa uPVC dy20Mục 12100 - Chương V9cái
73Tê nhựa chịu nhiệt PPR dy15Mục 12100 - Chương V9cái
74Tê nhựa uPVC dy50x20Mục 12100 - Chương V9cái
75Tê nhựa uPVC dy50x15Mục 12100 - Chương V9cái
76Tê nhựa uPVC dy20x15Mục 12100 - Chương V18cái
77Thập nhựa uPVC dy15Mục 12100 - Chương V9cái
78Van 2 chiều dy50Mục 12100 - Chương V10cái
79Van 2 chiều dy20Mục 12100 - Chương V9cái
80Van phao điệnMục 12100 - Chương V1cái
81Dây điện 2x2,5mm2Mục 12100 - Chương V52m
82Két nước 1,5m3 bằng inoxMục 12100 - Chương V7cái
83Bình nóng lạnh 20lMục 12100 - Chương V7bộ
84Chậu đơn rửa bát bằng inoxMục 12100 - Chương V7bộ
85Chậu sứ + xi phông lậtMục 12100 - Chương V7bộ
86Bệt két rời bằng sứMục 12100 - Chương V7bộ
87Vòi rửa bát nóng lạnh gắn tườngMục 12100 - Chương V7cái
88Vòi chậu sứ nóng lạnhMục 12100 - Chương V7bộ
89Vòi đồngMục 12100 - Chương V7cái
90Sen tắm nóng lạnhMục 12100 - Chương V7bộ
91Phụ kiện phòng tắm 4 chi tiếtMục 12100 - Chương V7cái
92Gương tắmMục 12100 - Chương V7cái
93ống bê tông dy200Mục 12100 - Chương V36m
94ống PVC dy76Mục 12100 - Chương V27m
95ống PVC dy110Mục 12100 - Chương V75m
96Phễu thu sàn bằng inoxMục 12100 - Chương V7cái
97ống PVC dy90Mục 12100 - Chương V12m
98ống PVC dy110Mục 12100 - Chương V24m
99Cút PVC dy110Mục 12100 - Chương V12cái
100Tê PVC dy110Mục 12100 - Chương V27cái
101F 50Mục 12100 - Chương V7,2m
102F 90Mục 12100 - Chương V28,8m
103Phễu thu nước phi 90Mục 12100 - Chương V6cái
104Cút PVC phi 90Mục 12100 - Chương V6cái
105Cli ê phi 90Mục 12100 - Chương V36cái
106Cầu chắn rác D100Mục 12100 - Chương V6cái
107Hộp điện chiếu sángMục 11100 - Chương V7cái
108Bảng điện chiếu sángMục 11100 - Chương V1cái
109Điều hoà 2cục 1 chiều 12000BTUMục 11100 - Chương V7bộ
110Ống đồng, bảo ôn cho lắp đặt điều hòaMục 11100 - Chương V7bộ
111Áptômát 3pha - 100AMục 11100 - Chương V1bảng
112Áptômát 1 pha 32AMục 11100 - Chương V7cái
113Áptômát 1 pha 20AMục 11100 - Chương V21cái
114Áptômát 1 pha 10AMục 11100 - Chương V3cái
115Quạt hút gió 500m3/hMục 11100 - Chương V14cái
116Quạt trầnMục 11100 - Chương V7cái
117Bộ đèn huỳnh quang 220V-2x20WMục 11100 - Chương V21bộ
118Đèn LED gắn tườngMục 11100 - Chương V7bộ
119Đèn compact âm trầnMục 11100 - Chương V7bộ
120Công tắc 1 chiềuMục 11100 - Chương V42cái
121Ổ cắm điện 10AMục 11100 - Chương V35cái
122Mặt công tắc 1 hạtMục 11100 - Chương V14cái
123Mặt công tắc 2 hạtMục 11100 - Chương V14cái
124Đế âm tườngMục 11100 - Chương V63cái
125Cáp Cu/PVC 0,6/1kV - 4x35mm2Mục 11100 - Chương V425m
126Cáp Cu/PVC - 300/500- 2x4mm2Mục 11100 - Chương V124m
127Cáp Cu/PVC -300/500V- 2x2,5mm2Mục 11100 - Chương V420m
128Cáp Cu/PVC - 300/500V-2x1,5mm2Mục 11100 - Chương V740m
129Ống nhựa F100Mục 11100 - Chương V50m
130Ống nhựa F20Mục 11100 - Chương V200m
131Bộ đèn chiếu sáng 220VAC/150WMục 11100 - Chương V4bộ
132Ống nhựa PVC - d20Mục 11100 - Chương V90m
133Cáp Cu/PVC - 300/500- 2x4mm2Mục 11100 - Chương V120m
134Phụ kiện lắp đặtMục 11100 - Chương V1bộ
BF GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐỂ XE (02 NHÀ)
1Đào móngMục 03200 - Chương V16,7256m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100), đá 1x2Mục 07100 - Chương V5,7m3
3Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V4,1408m3
4Rải tấm bạt dứaMục 07100 - Chương V30,008m2
5Lắp đặt thép ống Dy80Mục 08100 - Chương V41,1m
6Gia công lắp đặt xà gồ thépMục 08100 - Chương V283,258kg
7Bu lông M14x380Mục 08100 - Chương V24bộ
8Mái tôn sóng vuông dày 0,47Mục 08100 - Chương V50m2
9Tôn úp sườnMục 08100 - Chương V12,4m
10SXLĐ tiếp địaMục 08100 - Chương V10,66kg
11Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hànMục 08100 - Chương V11,3303m2
BG GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ THƯỜNG TRỰC (01 NHÀ)
1Đào móng nhàMục 03200 - Chương V68,1591m3
2Bê tông B7,5 (M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V8,4576m3
3Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V8,4426m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông F Mục 07200 - Chương V96,761kg
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông F Mục 07200 - Chương V705,098kg
6Xây gạch bê tông M75 vữa XM M50Mục 09100 - Chương V10,3051m3
7Láng cổ móng vữa XM M75 dày 3cmMục 09300 - Chương V20,853m2
8Đắp đất nền nhà K.>=0,9Mục 03200 - Chương V9,4507m3
9Lát gạch Granit vữa XM M75Mục 09300 - Chương V28m2
10Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95Mục 03200 - Chương V48,7439m3
11Bê tông B7,5 ( M100)đá 2x4Mục 07100 - Chương V0,5616m3
12Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V0,6882m3
13Bê tông ĐS B15 (M200) đá 1x2Mục 07100 - Chương V0,4588m3
14Xây tường gạch không nung, vữa XM M75Mục 09100 - Chương V1,7174m3
15Trát vữa XM M75, dày 20Mục 09300 - Chương V21,4425m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanF Mục 07200 - Chương V36kg
17Gia công, lắp đặt cốt thép móng F Mục 07200 - Chương V62,63kg
18Lắp đặt tấm đanMục 07100 - Chương V10tấm
19T sành Dy150Mục 12100 - Chương V4cái
20ống PVC dy110Mục 12100 - Chương V5m
21Giá đỡMục 12100 - Chương V4cái
22ống thoát hơi dy42Mục 12100 - Chương V8,9m
23Colie giữ ống dy42Mục 12100 - Chương V11cái
24Cút 42x42Mục 12100 - Chương V3cái
25Côn thu 150x76Mục 12100 - Chương V1cái
26Côn thu 150x110Mục 12100 - Chương V3cái
27ống PVC dy150Mục 12100 - Chương V5m
28Bê tông móng hố gaMục 07100 - Chương V0,1037m3
29Xây thành hố ga M75Mục 09100 - Chương V0,2237m3
30Trát vữa bê tông M75Mục 09300 - Chương V4,3748m2
31Bê tông đúc sẵn tấm đan B15 (M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V0,0587m3
32Cốt thép cho tấm đan fiMục 07200 - Chương V4,8kg
33Lắp đặt tấm đan(*)2tấm
34Xây tường gạch bê tông vữa XM M75Mục 09100 - Chương V19,5193m3
35Bê tông lanh tô B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V1,7971m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép cho BT F Mục 07200 - Chương V141,712kg
37Gia công, lắp đặt cốt thép cho BT FMục 07200 - Chương V738,215kg
38Trát vữa XM M75 dày 2 cmMục 09300 - Chương V167,841m2
39Công tác bả ma tít tường trong nhàMục 09300 - Chương V68,019m2
40Lăn sơn 3 lớp (1 lớp phủ 2 lớp lót)Mục 09300 - Chương V151,473m2
41ốp đá bóc chân tườngMục 09300 - Chương V16,368m2
42Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V9,9943m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông sàn mái, dầm F Mục 07200 - Chương V805,606kg
44Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông sàn mái, dầmFMục 07200 - Chương V1.240,057kg
45Xây tường gạch bê tông vữa xi măng M75Mục 09100 - Chương V6,7668m3
46Trát vữa XM M75 dày 2Mục 09300 - Chương V124,0133m2
47Láng vữa XM M100 dày 4cmMục 09300 - Chương V42,1028m2
48Quét si ka chống thấm máiMục 09400 - Chương V11,5702m2
49Công tác bả ma tít trầnMục 09300 - Chương V55,8382m2
50Lăn sơn 3 lớp (1 lớp lót 2 lớp phủ)Mục 09300 - Chương V67,4084m2
51Gia công, lắp đặt xà gồ C10Mục 08100 - Chương V309kg
52Gia công, lắp đặt nẹp chống bão Inox 40x4Mục 08100 - Chương V45,36kg
53Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hànMục 08100 - Chương V17,28m2
54Vít nở thépMục 08100 - Chương V180bộ
55Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47Mục 08100 - Chương V39m2
56Tấm úp nóc, ốp sườnMục 08100 - Chương V25m
57Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, cửa đi uPVCMục 08200 - Chương V6,17m2
58Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường cửa sổMục 08200 - Chương V11,79m2
59Lát gạch chống trơnMục 09300 - Chương V2,8561m2
60Ốp tường vệ sinh gạch màu xám vân đá 300x600Mục 09300 - Chương V16,3741m2
61Tủ bếp bao gồm tủ trên và dướiMục 09300 - Chương V2,48m
62Tủ bếp bao tủ dướiMục 09300 - Chương V1,09m
63Mặt đá granit bếpMục 09300 - Chương V2,142m2
64ống PVC dy 90 (đã bao gồm phụ kiện LĐ hoàn thiện đi kèm như côn cút, chếch )Mục 12100 - Chương V7,8m
65ống PVC dy 76 (đã bao gồm phụ kiện LĐ hoàn thiện đi kèm như côn cút, chếch )Mục 12100 - Chương V1,2m
66Lồng chắn rácMục 12100 - Chương V2cái
67Chậu rửaMục 12100 - Chương V1cái
68Vòi nướcMục 12100 - Chương V1cái
69Gương soiMục 12100 - Chương V1cái
70Xí bệtMục 12100 - Chương V1bộ
71Phễu thu nước sàn INOX dy90Mục 12100 - Chương V1cái
72Bình nóng lạnh 30lítMục 12100 - Chương V1cái
73Bể Inox 3m3Mục 12100 - Chương V1cái
74Chậu rửa bếpMục 12100 - Chương V1cái
75Vòi gật gùMục 12100 - Chương V1cái
76Hoa senMục 12100 - Chương V1bộ
77ống nhựa PVC dy150 (đã bao gồm phụ kiện LĐ hoàn thiện đi kèm như côn cút, chếch )Mục 12100 - Chương V13,2m
78ống nhựa PVC dy110 (đã bao gồm phụ kiện LĐ hoàn thiện đi kèm như côn cút, chếch )Mục 12100 - Chương V3,3m
79ống nhựa PVC dy75 (đã bao gồm phụ kiện LĐ hoàn thiện đi kèm như côn cút, chếch )Mục 12100 - Chương V4,5m
80ống nhựa PVC dy42 (đã bao gồm phụ kiện LĐ hoàn thiện đi kèm như côn cút, chếch )Mục 12100 - Chương V3,6m
81ống nhựa PVC Class1 dy32 (đã bao gồm phụ kiện LĐ hoàn thiện đi kèm như côn cút, chếch ..)Mục 12100 - Chương V10m
82ống nhựa PVC Class1 dy25 (đã bao gồm phụ kiện LĐ hoàn thiện đi kèm như côn cút, chếch... )Mục 12100 - Chương V12m
83ống nhựa PVC Class1 dy20 (đã bao gồm phụ kiện LĐ hoàn thiện đi kèm như côn cút, chếch... )Mục 12100 - Chương V5,9m
84ống nhựa PVC Class1 dy15 (đã bao gồm phụ kiện LĐ hoàn thiện đi kèm như côn cút, chếch... )Mục 12100 - Chương V1,8m
85Ống cấp nước PP-R dy20 (đã bao gồm phụ kiện LĐ hoàn thiện đi kèm như côn cút, chếch... )Mục 12100 - Chương V5,1m
86Ống cấp nước PP-R dy15 (đã bao gồm phụ kiện LĐ hoàn thiện đi kèm như côn cút, chếch... )Mục 12100 - Chương V1,6m
87Van 2 chiều Dy32 PVCMục 12100 - Chương V1cái
88Van 2 chiều Dy25 PVCMục 12100 - Chương V2cái
89Van 2 chiều Dy15 PPRMục 12100 - Chương V1cái
90Van phao điện Dy32Mục 12100 - Chương V1cái
91Hộp điện cho 6 áptômátMục 11100 - Chương V1hộp
92Áptômát 1 pha 25AMục 11100 - Chương V1bảng
93Áptômát 1 pha 16AMục 11100 - Chương V2bảng
94Áptômát 1 pha 6AMục 11100 - Chương V3bảng
95Đèn tuyp led 220V-20WMục 11100 - Chương V2bộ
96Đèn led trầnMục 11100 - Chương V2bộ
97Công tắc 2 cực 220V-5AMục 11100 - Chương V6cái
98Ổ cắm điện 10AMục 11100 - Chương V4bộ
99Mặt công tắc, đôi hạtMục 11100 - Chương V3cái
100Đế âm tườngMục 11100 - Chương V7cái
101Quạt trầnMục 11100 - Chương V2cái
102Quạt thông gió 350m3/hMục 11100 - Chương V2cái
103Cáp Cu/CVV 300/500V - 2x4mm2Mục 11100 - Chương V50m
104Cáp lực Cu/CVV300/500V - 2x2,5mm2Mục 11100 - Chương V55m
105Cáp Cu/CVV 300/500V - 2x1,5mm2Mục 11100 - Chương V80m
106Ống nhựa F20Mục 11100 - Chương V50m
107Phụ kiện cho lắp đặtMục 11100 - Chương V1bộ
BH GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CẤP THOÁT NƯỚC
1Đâò đấtMục 03100 - Chương V262,395m3
2Bê tông lót B7,5 (M100),đá 4x6Mục 07100 - Chương V7,82m3
3Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V37,0508m3
4Bê tông đúc sẵn B20 (M250),đá 1x2Mục 07100 - Chương V5,805m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông FMục 07200 - Chương V111,26kg
6Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông FMục 07200 - Chương V3.825,56kg
7Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông tấm đan FMục 07200 - Chương V729,28kg
8Gia công, lắp đặt Thép hìnhMục 07200 - Chương V1.530,29kg
9Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoàiMục 09300 - Chương V436,82m2
10Láng đáy bểMục 09300 - Chương V117,72m2
11Lắp đặt tấm đan nặng Mục 07100 - Chương V99tấm
12Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V59,537m3
13ống thép dy 50(Bao gồm phụ kiện đi kèm: Cút thép, thép neo giữ ống, bu lông kèm theo)Mục 12200 - Chương V4,08m
14ống HDPE dy 50(Bao gồm phụ kiện đi kèm: Cút thép, thép neo giữ ống, bu lông kèm theo)Mục 12200 - Chương V4m
15ống PVC dy 34(Bao gồm phụ kiện đi kèm: Cút thép, thép neo giữ ống, bu lông kèm theo)Mục 12200 - Chương V20m
16Nắp đậy tôn nhám mạ kẽmMục 12200 - Chương V4cái
17Van phaoMục 12200 - Chương V1cái
18Đào móng bểMục 03200 - Chương V5,814m3
19Bê tông lót B7,5 (M100),đá 4x6Mục 07100 - Chương V1,296m3
20Bê tông B20 (M250), đá 1x2Mục 07100 - Chương V2,288m3
21Bê tông ĐS B20 (M250) đá 1x2Mục 07100 - Chương V0,812m3
22Xây gạch vữa XM M75Mục 09100 - Chương V5,5726m3
23Trát vữa XM M75 dày 20Mục 09300 - Chương V59,0124m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép cho BT ĐS FMục 07200 - Chương V320kg
25Lắp đặt tấm đan(*)2tấm
26Lớp cát vàng rửa sạchMục 13100 - Chương V1,3026m3
27Lớp sỏi nhỏ F 3 mmMục 13100 - Chương V0,3126m3
28Lớp sỏi to F 30 mmMục 13100 - Chương V0,521m3
29Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V2,23m3
30Sản xuất LĐ, thép hình không gỉ, liên kết bằng hàn hơi giàn phun(Bao gồm phụ kiện đi kèm: Bu lông M6x20)Mục 08100 - Chương V193,88kg
31ống thép tráng kẽm dy 80(Bao gồm các phụ kiện đi kèm: Cút thép, tê đều, tê thu, nút bịt)Mục 12200 - Chương V1,55m
32ống thép tráng kẽm dy 50(Bao gồm các phụ kiện đi kèm: Cút thép, tê đều, tê thu, nút bịt)Mục 12200 - Chương V13m
33ống thép tráng kẽm dy 25(Bao gồm các phụ kiện đi kèm: Cút thép, tê đều, tê thu, nút bịt)Mục 12200 - Chương V9,5m
34Van hai chiều dy50Mục 12200 - Chương V2cái
35Đào móng bểMục 03200 - Chương V93,528m3
36Bê tông lót B7,5 (M100),đá 4x6Mục 07100 - Chương V12,166m3
37Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V96,8297m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông FMục 07200 - Chương V15,24kg
39Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông FMục 07200 - Chương V6.750,12kg
40Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông F>18mmMục 07200 - Chương V189,32kg
41Trát vữa XM M75 dày 20Mục 09300 - Chương V452,28m2
42Quét 2 lớp sơn nước phía ngoàiMục 09300 - Chương V215,3m2
43Quét sơn chống thấm 3 nước chống thấm EpoxyMục 09400 - Chương V236,98m2
44Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V68,5006m3
45SXLĐ kết cấu thép hình mái cheMục 08100 - Chương V1.234,76kg
46Thép tiếp địaMục 08100 - Chương V16,88kg
47Lợp tôn mái chiều dài bất kỳ(Bao gồm phụ kiện đi kèm: Bu lông)Mục 08100 - Chương V181m2
48Tấm úp nóc rộng 500Mục 08100 - Chương V46m
49Khoá nắp bểMục 08200 - Chương V2cái
50Bản lề nắp bểMục 08200 - Chương V4cái
51ống thép tráng kẽm dy 100x4,78(Bao gồm ống lồng, cút thép, rắc co, giá đỡ ống, Colie)Mục 12200 - Chương V18m
52ống thép tráng kẽm dy 50(Bao gồm ống lồng, cút thép, rắc co, giá đỡ ống, Colie)Mục 12200 - Chương V17m
53Van 1 chiều dy50Mục 12200 - Chương V2cái
54Phễu thép hàn dy200x300Mục 12200 - Chương V2cái
55Phễu thép hàn dy150x250Mục 12200 - Chương V2cái
56Phễu thép hàn dy100x150Mục 12200 - Chương V2cái
57Tấm chắn chống thấm bằng tôn dày 1,5 n=250Mục 12200 - Chương V4cái
58Tấm chắn chống thấm bằng tôn dày 1,5 n=350Mục 12200 - Chương V4cái
59Tấm chắn chống thấm bằng tôn dày 1,5 n=400Mục 12200 - Chương V2cái
60Bậc thang lên xuống d20Mục 12200 - Chương V0,0828tấn
61Ga thu nước ven đường Gc (47 cái)(Bao gồm đào móng, bê tông hố ga, bê tông cốt thép tấm đan, công tác xây gạch, trát, lấp đất hố móng, rải lưới inox…để hoàn thiện hố ga)Mục 06100 - Chương V47cái
62Ga thu nước ven đường Gp (37 cái)(Bao gồm đào móng, bê tông hố ga, bê tông cốt thép tấm đan, công tác xây gạch, trát, lấp đất hố móng, rải lưới inox…để hoàn thiện hố ga)Mục 06100 - Chương V37cái
63Cửa thu nước (24 cái)(Bao gồm Đào móng, đổ bê tông, lấp đất K90 hoàn trả hố móng, sản xuất lắp đặt lưới cửa thu nước)Mục 06100 - Chương V24cái
64Ga thu nước mặt (4 cái)(Bao gồm đào móng, bê tông hố ga, bê tông cốt thép tấm đan, công tác xây gạch, trát, lấp đất hố móng, rải lưới inox…để hoàn thiện hố ga)Mục 06100 - Chương V4cái
65Giếng van GV (2 cái)(Bao gồm công tác đào, bê tông giếng van, bê tông cốt thép tấm đan, xây trát thành hố, đắp đất hoàn trả hố móng, nắp đậy bằng tôn)Mục 06100 - Chương V2cái
66Rãnh thu nước R1 (248m)(Bao gồm công tác đào rãnh, bê tông rãnh, xây trát rãnh, lấp đất hoàn trả K90)Mục 06100 - Chương V248m
67Rãnh thu nước R2 (215m)(Bao gồm công tác đào rãnh, bê tông rãnh, xây trát rãnh, rải đá dăm, lấp đất hoàn trả K90,)Mục 06100 - Chương V215m
68Đào đường ốngMục 03100 - Chương V1.217,04m3
69Lấp đất đường ốngMục 03200 - Chương V1.035,0866m3
70Hệ thống máy lọc nước RO, lưu lượng lọc 350l/hMục 12100 - Chương V1hệ thống
71- ống bê tông dy 300 (đoạn ống dài 2,5m)Mục 12200 - Chương V1.068m
72- ống bê tông dy 500 (đoạn ống dài 2,5m)Mục 12200 - Chương V130m
73- ống bê tông dy 700 (đoạn ống dài 2,5m)Mục 12200 - Chương V210m
74ống PVC thoát nước mương cáp dy110Mục 12200 - Chương V100m
75ống PVC thoát nước dy200Mục 12100 - Chương V35m
76Ống HDPE dy 32 ( đã bao gồm các phụ kiện kèm theo để lắp đặt hoàn thiện)Mục 12100 - Chương V170m
77Ống HDPE dy 25 ( đã bao gồm các phụ kiện kèm theo để lắp đặt hoàn thiện)Mục 12100 - Chương V150m
78Ống HDPE dy 50 (đấu nối từ giếng khoan lên tram) ( đã bao gồm các phụ kiện kèm theo để lắp đặt hoàn thiện)Mục 12100 - Chương V350m
79Nối đơnMục 12100 - Chương V6cái
80Nôi képMục 12100 - Chương V3cái
81Vòi đồngMục 12100 - Chương V10cái
BI GĐ1 - KHOAN GIẾNG NƯỚC NGẦM
1Lắp đặt và tháo dỡ khoanMục 12100 - Chương V1lần
2Khoan giếng khai thác nước ngầm độ sâu 80m F 200-300 cấp đất đá IV-VIMục 12100 - Chương V20m
3Khoan giếng khai thác nước ngầm độ sâu 80m F 200-300 cấp đất đá VII-VIIIMục 12100 - Chương V30m
4Đổ tại chỗ bê tông M150, đá 1x2Mục 12100 - Chương V0,2999m3
5Kết cấu giếng đường kính ống 150mmMục 12100 - Chương V0,205m
6Kết cấu giếng đường kính ống 100mmMục 12100 - Chương V0,3m
7Khoan ống lọcMục 12100 - Chương V60,288100lỗ
8Công tác thổi rửa giếng khoanMục 12100 - Chương V12m
9Công tác gia công sét chènMục 12100 - Chương V1,0492m3
10Công tác gia công sỏi chènMục 12100 - Chương V1,884m3
11Ống thép tráng kẽm dy 50x3,6Mục 12100 - Chương V20m
12Côn thu dy150x100Mục 12100 - Chương V1cái
13Cút thép tráng kẽm dy50Mục 12100 - Chương V4cái
14Tê thép tráng kẽm dy50Mục 12100 - Chương V1cái
15Van 2 chiều dy50Mục 12100 - Chương V2cái
16Đồng hồ áp lựcMục 12100 - Chương V1cái
17Rắc bộ ba dy50Mục 12100 - Chương V2bộ
18Thép bản nắp bểMục 12100 - Chương V1,9kg
19Lưới INOXMục 12100 - Chương V5,5m2
20Dây INOX d2Mục 12100 - Chương V55m
21Lắp đặt máy bơm hút giếng Q = 3m3/h; h = 50m ; n=1,5kWMục 12100 - Chương V1cái
BJ GĐ1 - KHOAN THĂM DÒ
1Khoan lấy mẫu, đất đá cấp IV-VIMục 12100 - Chương V20m
2Khoan lấy mẫu, đất đá cấp VII-VIIIMục 12100 - Chương V30m
3Đất đá cấp IV - VIMục 12100 - Chương V20m
4Đất đá cấp VII - VIIIMục 12100 - Chương V30m
5Bơm hút nước thí nghiệmMục 12100 - Chương V1lần
BK GĐ1 - QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
1Nhiệt độMục 12100 - Chương V1mẫu
2Phân tích PHMục 12100 - Chương V1mẫu
3Oxy hòa tan (DO)Mục 12100 - Chương V1mẫu
4Độ đụcMục 12100 - Chương V1mẫu
5Độ dẫn điện (EC)Mục 12100 - Chương V1mẫu
6Thể Oxy hóa khử (ORP)Mục 12100 - Chương V1mẫu
7Tổng chất rắn hòa tan (TDS)Mục 12100 - Chương V1mẫu
8Lấy mẫu, phân tích đồng thời; Nhiệt độ, PH, Oxy hòa tan (DO);Độ đục; Độ dẫn điện (EC); Thể Oxy hóa khử (ORP); Tổng chất rắn hòa tan (TDS)Mục 12100 - Chương V1mẫu
9Chất rắn lơ lửng (SS)Mục 12100 - Chương V1mẫu
10Chất rắn tổng số (TS)Mục 12100 - Chương V1mẫu
11Phân tích độ cứng, tính theo CaCO3Mục 12100 - Chương V1mẫu
12Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Chất rắn lơ lửng (SS), Chất rắn tổng số (TS), Chỉ số permanganat, Oxyt Silic (SiO3), Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), Flo (F-), Sunfua (Định mức tính cho 01 thông số)Mục 12100 - Chương V14mẫu
13Kim loại nặng Pb, Cd, Hg, As, Se, Cr (VI), Cr, Fe, Cu, Zn, Mn, Ni (Định mức tính cho 01 thông số)Mục 12100 - Chương V12mẫu
14Cyanua (CN-)Mục 12100 - Chương V1mẫu
15Coliform, E.coliMục 12100 - Chương V1mẫu
16Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơMục 12100 - Chương V1mẫu
17Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơMục 12100 - Chương V1mẫu
18PhenolMục 12100 - Chương V1mẫu
19Chất rắn lơ lửng (SS)Mục 12100 - Chương V1mẫu
20Chất rắn tổng số (TS)Mục 12100 - Chương V1mẫu
21Độ cứng tổng số theo CaCO3Mục 12100 - Chương V1mẫu
22Chỉ số PermanganatMục 12100 - Chương V1mẫu
23Nitơ amôn (NH4+)Mục 12100 - Chương V1mẫu
24Nitrit (NO2-)Mục 12100 - Chương V1mẫu
25Nitrat (NO3-)Mục 12100 - Chương V1mẫu
26Sulphat (SO42-)Mục 12100 - Chương V1mẫu
27Florua (F-)Mục 12100 - Chương V1mẫu
28Photphat (PO43-)Mục 12100 - Chương V1mẫu
29Oxyt Silic (SiO3)Mục 12100 - Chương V1mẫu
30Tổng NMục 12100 - Chương V1mẫu
31Crom (Cr6+)Mục 12100 - Chương V1mẫu
32Tổng PMục 12100 - Chương V1mẫu
33Clorua (Cl-)Mục 12100 - Chương V1mẫu
34Kim loại nặng (Pb)Mục 12100 - Chương V1mẫu
35Kim loại nặng (Cd)Mục 12100 - Chương V1mẫu
36Kim loại nặng (As)Mục 12100 - Chương V1mẫu
37Kim loại nặng (Se)Mục 12100 - Chương V1mẫu
38Kim loại nặng (Hg)Mục 12100 - Chương V1mẫu
39SulfuaMục 12100 - Chương V1mẫu
40Kim loại (Fe)Mục 12100 - Chương V1mẫu
41Kim loại (Cu)Mục 12100 - Chương V1mẫu
42Kim loại (Zn)Mục 12100 - Chương V1mẫu
43Kim loại (Mn)Mục 12100 - Chương V1mẫu
44Kim loại (Cr)Mục 12100 - Chương V1mẫu
45Kim loại (Ni)Mục 12100 - Chương V1mẫu
46Cyanua (CN-)Mục 12100 - Chương V1mẫu
47Coliform (TCVN 6187-1:2009)Mục 12100 - Chương V1mẫu
48Coliform (TCVN 6187-2:2009)Mục 12100 - Chương V1mẫu
49E.coli (TCVN 6187-1:2009)Mục 12100 - Chương V1mẫu
50E.coli (TCVN 6187-2:2009)Mục 12100 - Chương V1mẫu
51Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơMục 12100 - Chương V1mẫu
52Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơMục 12100 - Chương V1mẫu
53PhenolMục 12100 - Chương V1mẫu
54Phân tích đồng thời các kim loạiMục 12100 - Chương V1mẫu
BL GĐ1 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móngMục 15100 - Chương V51m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 15100 - Chương V4,08m3
3Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 15100 - Chương V5,44m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông FMục 15100 - Chương V204kg
5Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 15100 - Chương V44,88m3
6Sản xuất LĐ colieMục 15100 - Chương V104,28kg
7Bu lông M10x100Mục 15100 - Chương V340bộ
8Đào móngMục 15100 - Chương V4,7m3
9Bê tông bệ đỡ B15 (M200),đá 2x4Mục 15100 - Chương V4,7m3
10Đào móngMục 15100 - Chương V0,55m3
11Bê tông bệ đỡ B15 (M200),đá 2x4Mục 15100 - Chương V1,32m3
12Bu lông nở thép(*)20bộ
13Đào móngMục 15100 - Chương V0,25m3
14Bê tông bệ đỡ B15 (M200),đá 2x4Mục 15100 - Chương V0,14m3
15Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 15100 - Chương V0,11m3
16SXLĐ thép bản liên kếtMục 15100 - Chương V26,99kg
17Lợp mái tủ chứa bình chữa cháyMục 15100 - Chương V5,84m2
18ống thép Dy200x4,78 ( đã bao gồm tê, côn cút, các phụ kiện kèm theo …)Mục 15200 - Chương V30m
19ống thép Dy150x4,78 ( đã bao gồm tê, côn cút, các phụ kiện kèm theo …)Mục 15200 - Chương V399m
20ống thép Dy100x4,78 ( đã bao gồm tê, côn cút, các phụ kiện kèm theo …)Mục 15200 - Chương V50m
21Van 2 chiều (Van cổng) Dy200Mục 15200 - Chương V6cái
22Van 2 chiều (Van cổng) Dy150Mục 15200 - Chương V5cái
23Van 2 chiều (Van cổng) Dy100Mục 15200 - Chương V18cái
24Van 2 chiều (Van bướm) Dy100Mục 15200 - Chương V6cái
25Van lọc Y Dy200Mục 15200 - Chương V2cái
26Van chân D200Mục 15200 - Chương V2cái
27Mặt bích Dy200Mục 15200 - Chương V18bích
28Mặt bích Dy150Mục 15200 - Chương V10bích
29Mặt bích Dy100Mục 15200 - Chương V36bích
30Gioăng cao su Dy200Mục 15200 - Chương V18cái
31Gioăng cao su Dy150Mục 15200 - Chương V10cái
32Gioăng cao su Dy100Mục 15200 - Chương V36cái
33Bu lông M14x70Mục 15200 - Chương V300bộ
34Tủ đựng thiết bị chữa cháy (gồm vòi phun D=65, L=20m, lăng phun D=65)Mục 15200 - Chương V5cái
35Đầu cốt tiếp địa bằng đồng D50Mục 15200 - Chương V45cái
36Dây nối đất -40x4Mục 15200 - Chương V18,84kg
37Trụ nước chữa cháy dy100 loại 2 họng D65 (bao gồm hệ thống cấp nước cho trụ ống thép D100, cút thép, mặt bích, gioăng, bu lông)Mục 15200 - Chương V6cái
38Hộp nút ấn báo cháy dạng chuông còiMục 15200 - Chương V2cái
39Sơn phủ đường ống, 1 nước lót, 2 nước sơn màu đỏMục 15200 - Chương V222,47m2
40ống thép dy200x4,78 ( đã bao gồm tê, côn cút, các phụ kiện kèm theo …)Mục 15200 - Chương V10,5m
41ống thép dy150x4,78 ( đã bao gồm tê, côn cút, các phụ kiện kèm theo …)Mục 15200 - Chương V23,4m
42ống thép tráng kẽm dy50x3,6 ( đã bao gồm tê, côn cút, các phụ kiện kèm theo …)Mục 15200 - Chương V4,7m
43ống thép tráng kẽm dy25x3,6 ( đã bao gồm tê, côn cút, các phụ kiện kèm theo …)Mục 15200 - Chương V1m
44Van 2 chiều dy200Mục 15200 - Chương V4cái
45Van 2 chiều dy150Mục 15200 - Chương V3cái
46Van 2 chiều dy50Mục 15200 - Chương V3cái
47Van an toàn (van xả áp) dy150Mục 15200 - Chương V1cái
48Van 1 chiều dy150Mục 15200 - Chương V2cái
49Van 1 chiều dy50Mục 15200 - Chương V1cái
50Van bi dy25Mục 15200 - Chương V4cái
51Van tiết lưu dy25Mục 15200 - Chương V4cái
52Công tắc áp lực p=16atMục 15200 - Chương V3cái
53Đông hồ đo áp lực p=16atMục 15200 - Chương V1cái
54SXLĐ Gối đỡ ống G-1, G-2, mạ kẽm (bao gồm cả bu lông và nở thép …)Mục 15200 - Chương V58,14kg
55ống nối mềm dy=150Mục 15200 - Chương V4cái
56Mặt bích dy=200Mục 15200 - Chương V6bích
57Mặt bích dy=150Mục 15200 - Chương V6bích
58Mặt bích dy=50Mục 15200 - Chương V4bích
59Gioăng cao su dy200Mục 15200 - Chương V8cái
60Gioăng cao su dy150Mục 15200 - Chương V18cái
61Gioăng cao su dy50Mục 15200 - Chương V9cái
62Bu lông M14x70Mục 15200 - Chương V280bộ
63Đầu cốt đồngMục 15200 - Chương V35cái
64Dây nối đất -40x4Mục 15200 - Chương V19,5kg
65Đèn chỉ dẫn thoát nạnMục 15300 - Chương V3bộ
66Đèn chiếu sáng sự cốMục 15300 - Chương V18bộ
67Đầu báo khóiMục 15300 - Chương V40bộ
68Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5Mục 15300 - Chương V15bộ
69Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8Mục 15300 - Chương V25bộ
70Bình chữa cháy xe đẩy bằng bột ABC loại MFZ35Mục 15300 - Chương V2bình
71Chuông báo cháyMục 15300 - Chương V3cái
72Nút ấn báo cháyMục 15300 - Chương V3nút
73Mũ, găng, quần áo, ủng chữa cháyMục 15300 - Chương V2bộ
74Khẩu trang đèn pin, câu liêm, bồ cào, bộ đàm cầm tay, loa pinMục 15300 - Chương V2bộ
75Tủ báo cháy trung tâmMục 15300 - Chương V1bộ
BM GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt Máy biến áp (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy biến áp 1 pha 500kV-300MVA và phụ kiện đấu nốiMục 16100 - Chương V2bộ3fa
2Tổ hợp 35kV và trung tính MBA và phụ kiện 35kV đấu nối đi kèm MBAMục 16100 - Chương V2
BN GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 500kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Kháng điện 500kV 3 pha ngoài trời LI-500kV-90MVAr (bao gồm cả dầu cách điện và phụ kiện đấu nối đi kèm kháng)Mục 16100 - Chương V2bộ3fa
2Máy cắt SF6 500kV-2500A-50kA/1s, 1 pha ngoài trờiMục 16200 - Chương V6bộ3fa
3Máy cắt kháng SF6 500kV-2500A-50kA/1s, 1 pha ngoài trờiMục 16200 - Chương V2bộ3fa
4DCL 500kV; 1pha; 2TĐ; 2500A-50kA/1sMục 16300 - Chương V18bộ
5DCL 500kV; 1pha; 1TĐ; 2500A-50kA/1sMục 16300 - Chương V36bộ
6Biến dòng điện 500kV-50kA/1s; 1pha 1000-2000-3000-4000/1AMục 16400 - Chương V18bộ
7Biến điện áp 500kV-50kA/1s, 1 phaMục 16500 - Chương V22bộ
8Chống sét van 500kV; 1phaMục 16600 - Chương V18bộ
9Tụ TRV 500kV 1 pha 40nFMục 16600 - Chương V6bộ
BO GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Kháng trung tính 110kV 1 pha ngoài trời LIN-10A, 500/650/800OhmMục 16100 - Chương V2bộ
2Điện trở trung tính 110kV 1 pha ngoài trời NR-52kV-10A-55Ohm(*)2bộ
3Dao CL 110kV; 1pha; 1TĐ; 630AMục 16300 - Chương V2bộ
4Dao CL 110kV; 1pha; 0TĐ; 630AMục 16300 - Chương V2bộ
5Chống sét van 110kV; 1phaMục 16600 - Chương V2bộ
BP GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 35kV (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Máy biến áp 35/0,4kV-560kVAMục 16100 - Chương V1bộ
2Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35kVMục 08100 - Chương V1bộ
BQ GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 35kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt 3 pha 35kV-630AMục 16200 - Chương V1bộ
2Dao CL 3 pha 35kV, 2 tiếp đấtMục 16300 - Chương V1bộ
3Biến dòng 1 pha 35kV (800-1200-2000/1A)Mục 16400 - Chương V3bộ
4Biến dòng 1 pha 35kV (50-100/1A)Mục 16400 - Chương V3bộ
5Biến điện áp 35kV, 1 phaMục 16500 - Chương V6bộ
6Kháng hạn chế dòng ngắn mạch 1 pha LI 38,5kV-1,5mHMục 16100 - Chương V3bộ
BR GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Đấu nối phía 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Chống sét van 220kV (kèm trụ đỡ/bản mã); 1phaMục 16600 - Chương V6bộ
2Chuỗi sứ néo 220kV cho 3 dây có tăng đơMục 16900 - Chương V6bộ
3Chuỗi sứ néo 220kV cho 3 dây không có tăng đơMục 16900 - Chương V6bộ
4Dây dẫn AAC-630Mục 16800 - Chương V900m
5Dây chống sét TK - 94Mục 16800 - Chương V320m
6Khóa néo dây chống sétMục 16900 - Chương V10bộ
7Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Mục 16800 - Chương V1trọn lô
BS GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Sứ đứng 500kVMục 16700 - Chương V62bộ
2Ống nhôm F160/148 (kèm nắp bịt đầu ống và dây chống rung )Mục 16800 - Chương V526m
3Chuỗi sứ néo kép 500kV cho 3 dây có tăng đơMục 16900 - Chương V24bộ
4Chuỗi sứ néo kép 500kV cho 3 dây không tăng đơMục 16900 - Chương V24bộ
5Chuỗi sứ néo kép 500kV cho 3 dây loại sử dụng khóa đỡ yên ngựaMục 16900 - Chương V6bộ
6Chuỗi sứ đỡ 500kV cho 3 dâyMục 16900 - Chương V24bộ
7Dây dẫn AAC-630Mục 16800 - Chương V11.550m
8Dây dẫn AAC-1000Mục 16800 - Chương V1.400m
9Dây chống sét TK - 94Mục 16800 - Chương V1.640m
10Khóa néo dây chống sétMục 16900 - Chương V36bộ
11Dây dẫn ACSR-240/32Mục 16800 - Chương V200m
12Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC-3(1x500)+1x300 (kèm đầu cốt)Mục 17600 - Chương V175m
13Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Mục 16800 - Chương V1trọn lô
14Trụ đỡ biến dòng TBD 500kVMục 08100 - Chương V18bộ
15Trụ đỡ biến điện áp TĐA 500kVMục 08100 - Chương V22bộ
16Trụ đỡ sứ TĐS 500kVMục 08100 - Chương V62bộ
17Trụ đỡ chống sét van TCS 500kV (H=6m)Mục 08100 - Chương V6bộ
18Trụ đỡ chống sét van TCS 500kV (H=3,8m)Mục 08100 - Chương V12bộ
19Trụ đỡ tụ TRV TĐT 500kVMục 08100 - Chương V6bộ
20Trụ đỡ dao cách ly TCL 500kVMục 08100 - Chương V54bộ
21Trụ đỡ máy cắt TMC 500kV (kèm sàn thao tác)Mục 08100 - Chương V24bộ
22Trụ đỡ điện trở trung tính TĐTT-110kVMục 08100 - Chương V2bộ
23Trụ đỡ kháng trung tính TĐKT-110kVMục 08100 - Chương V2bộ
24Trụ đỡ dao cách ly TCL-110kVMục 08100 - Chương V2bộ
25Trụ đỡ dao tiếp đất và chống sét van TNĐ-110kVMục 08100 - Chương V2bộ
26Trụ đỡ biến dòng TBD 35kVMục 08100 - Chương V2bộ
27Trụ đỡ kháng hạn dòng 35kVMục 08100 - Chương V1bộ
28Trụ đỡ biến điện áp TĐA 35kVMục 08100 - Chương V1bộ
29Trụ đỡ sứ thanh cái TĐS 35kVMục 08100 - Chương V18bộ
30Trụ đỡ dao cách ly TCL35kVMục 08100 - Chương V1bộ
31Trụ đỡ máy cắt TMC35kV (kèm sàn thao tác)Mục 08100 - Chương V1bộ
BT GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Thiết bị phục vụ việc kết nối phần mở rộng với hệ thống điều khiển máy tính và đồng bộ thời gian hiện có(*)1hệ thống
2Tủ điều khiển bảo vệ số 1 cho đường dây 500kVMục 17100 - Chương V2tủ
3Tủ điều khiển bảo vệ số 2 cho đường dây 500kVMục 17100 - Chương V2tủ
4Tủ điều khiển bảo vệ số 1 cho kháng 500kVMục 17100 - Chương V2tủ
5Tủ điều khiển bảo vệ số 2 cho kháng 500kVMục 17100 - Chương V2tủ
6Tủ điều khiển bảo vệ máy cắt 500kVMục 17100 - Chương V6tủ
7Tủ bảo vệ thanh cái 500kV (2 HT = 2tủ)Mục 17100 - Chương V2Tủ
8Tủ điều khiển bảo vệ số 1 MBA 500kV AT1Mục 17100 - Chương V1tủ
9Tủ điều khiển bảo vệ số 2 MBA 500kV AT1Mục 17100 - Chương V1tủ
10Tủ điều khiển bảo vệ số 1 MBA 500kV AT2Mục 17100 - Chương V1tủ
11Tủ điều khiển bảo vệ số 2 MBA 500kV AT2Mục 17100 - Chương V1tủ
12Tủ điều khiển bảo vệ số 3 cho phía 35kV của MBA 500kV-AT2Mục 17100 - Chương V1tủ
13Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV của MBA AT1 và AT2Mục 17100 - Chương V2tủ
14Tủ cấp nguồn AC, DC tại nhà Bay housingMục 17100 - Chương V2tủ
15Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộMục 17200 - Chương V9tủ
16Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 3 phaMục 17300 - Chương V8hộp
17Hộp đấu dây dùng cho biến điện áp 1 phaMục 17300 - Chương V4hộp
18Tủ ghi sự cố và bảo vệ góc pha lắp đặt tại nhà Bayhousing số 1Mục 17100 - Chương V1tủ
19Tủ ghi sự cố và bảo vệ góc pha lắp đặt tại nhà Bayhousing số 2Mục 17100 - Chương V1tủ
20Tủ công tơ M1Mục 17500 - Chương V1tủ
21Bộ chuyển đổi RS485/RS232 converter: 1bộMục 17500 - Chương V1bộ
BU GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (KL tạm tính) (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 3x50+1x35mm2Mục 17600 - Chương V700m
2Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x50mm2Mục 17600 - Chương V1.400m
3Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x4mm2Mục 17600 - Chương V2.000m
4Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x4mm2Mục 17600 - Chương V4.000m
5Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2Mục 17600 - Chương V3.000m
6Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Mục 17600 - Chương V3.000m
7Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x6mm2Mục 17600 - Chương V2.000m
8Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x16mm2Mục 17600 - Chương V1.000m
9Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x4mm2Mục 17600 - Chương V5.000m
10Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2Mục 17600 - Chương V10.000m
11Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2Mục 17600 - Chương V5.000m
12Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x1,5mm2Mục 17600 - Chương V3.000m
13Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Mục 17600 - Chương V8.000m
14Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2Mục 17600 - Chương V5.000m
15Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2Mục 17600 - Chương V6.000m
16Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2Mục 17600 - Chương V6.000m
17Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2Mục 17600 - Chương V8.000m
18Cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruộtMục 17600 - Chương V100m
19Phụ kiện cáp (Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,…).Mục 17600 - Chương V1
BV GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Tủ Moduler điều khiển từ xa hệ thống PCCC (van tràn…), kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặtMục 15300 - Chương V1tủ
2Tủ Moduler điều khiển PCCC các máy biến áp kèm đầy đủ phụ kiện (lắp đặt tại máy biến áp AT1, AT2)Mục 15300 - Chương V2tủ
3Tủ Moduler điều khiển PCCC ngoài trời các máy biến áp kèm đầy đủ phụ kiện (lắp đặt tại kháng điện)Mục 15300 - Chương V2tủ
4Tủ Moduler điều khiển PCCC ngoài trời các máy biến áp kèm đầy đủ phụ kiện ((lắp đặt tại khu vực gần máy biến áp AT1, AT2 và kháng điện)Mục 15300 - Chương V2tủ
5Thiết bị lập trình địa chỉMục 15300 - Chương V1
6+ Loại 2x2,5mm2Mục 15300 - Chương V2.000m
7+ Loại 2x1,5mm2Mục 15300 - Chương V3.000m
8Ống nhựa luồn dây f32 kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộMục 15300 - Chương V150m
9Ống thép lò so mềm luồn dây và phụ kiện lắp đặt trọn bộMục 15300 - Chương V150m
10Hộp nhựa nối dây nổi tườngMục 15300 - Chương V1
11Phụ kiện lắp đặt cho tủ điệnMục 15300 - Chương V1
BW GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1- Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m (100cái)Mục 16150 - Chương V100cái
2- Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x150 (750cái)Mục 16150 - Chương V750cái
3- Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12 (6000m)Mục 16150 - Chương V6.000m
4- Ke liên kết f10, l=300 (100cái)Mục 16150 - Chương V100cái
5- Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Mục 16150 - Chương V1.500bộ
6Đào, đắp đất tiếp địaMục 16150 - Chương V1
BX GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Hộp điện cho 3, 4 áptômátMục 16160 - Chương V4cái
2Áptômát 1pha - 10AMục 16160 - Chương V14cái
3Đèn pha chiếu sáng trạm 150WMục 16160 - Chương V46bộ
4Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2Mục 16160 - Chương V1.260m
5Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2Mục 16160 - Chương V1.684m
6Ống nhựa luồn cáp PVC f20Mục 16160 - Chương V250m
7Phụ kiện lắp đặt bao gồm cút, ống nối …Mục 16160 - Chương V1
BY GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Ống luồn cáp PVC f110(*)568m
2Cút 90o cho ống PVC(*)272bộ
3Đai inox(*)128bộ
4Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2(*)1.189m
5Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2(*)64m
6Đầu cốt đồng f14(*)698cái
7Kẹp ép dây vào trụ(*)922bộ
8Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại(*)698bộ
BZ GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG TRONG TRẠM
1Đào khuôn đường đất các loạiMục 03100 - Chương V2.962,0308m3
2Đắp đất nền đường K≥0,98Mục 03200 - Chương V2.221,5231m3
3Cấp phối đá dăm loại II, dày 200mmMục 04100 - Chương V1.481,0154m3
4Cấp phối đá dăm loại I, dày 200mmMục 04100 - Chương V1.481,0154m3
5Tưới nhựa nóng mật độ 1,0kg/m2Mục 05100 - Chương V5.533,34m2
6Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cmMục 05400 - Chương V5.533,34m2
7Tưới nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2Mục 05100 - Chương V5.533,34m2
8Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cmMục 05400 - Chương V5.533,34m2
9Thanh vỉa bê tôngMục 05500 - Chương V2.673,91m
10Bê tông B15 (M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V18,24m3
11Rải đá nền trạm, đá 1x2Mục 13100 - Chương V2.775,34m3
CA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MBA 500 VÀ TƯỜNG CHỐNG CHÁY (2 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V1.190,112m3
2Bê tông B7,5(M100)Mục 07100 - Chương V101,904m3
3Bê tông B15(M200)Mục 07100 - Chương V914,976m3
4Bê tông cốt thép B15(M200)Mục 07100 - Chương V327,284m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V7.242,22kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V48.122,92kg
7SXLĐ cốt thép F >18, CB300Mục 07200 - Chương V18.439,96kg
8SXLĐ ống nhựa PVC F 100Mục 13100 - Chương V96m
9Rải đá dăm 4x6Mục 13100 - Chương V385,2912m3
10SX LĐ Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1, GĐC-2 (đã bao gồm bu lông nở thép, bu lông)Mục 08100 - Chương V2.641,62kg
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,9Mục 03200 - Chương V89,808m3
CB GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÁY KHÁNG 500kV (2 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V130,56m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V9,68m3
3Bê tông B10(M150), đá 1x2Mục 07100 - Chương V21,7m3
4Bê tông B15(M200), đá 2x4Mục 07100 - Chương V71,24m3
5Xây tường gạch vữa XM M75Mục 09100 - Chương V9,68m3
6Trát tường bao hố móng vữa XMM75Mục 09300 - Chương V74,8m2
7Đổ đá dăm hố móng đá 4x6Mục 13100 - Chương V45,74m3
8SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V2.431,06kg
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,9Mục 03200 - Chương V89,494m3
10SXLĐ giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 (đã bao gồm bu lông nở thép, bu lông)Mục 08100 - Chương V424,4kg
CC GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG CỘT MC5-35 (20 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V5.894,1867m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V167,28m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V896,48m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V3,92m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V7.347,6kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V35.692kg
7SXLĐ cốt thép F >18, CB300Mục 07200 - Chương V54.004,2kg
8SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V5.760kg
9Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V4.826,5067m3
CD GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG CỘT MC5-20 (4 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V970,5173m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V26,896m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V149,216m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,784m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V1.327,68kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V5.626,92kg
7SXLĐ cốt thép F >18, CB300Mục 07200 - Chương V7.493,28kg
8SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V1.152kg
9Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V793,6213m3
CE GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT MMC -500 (24 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V630,882m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V16,224m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V107,52m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V2,4m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V701,04kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V3.882,24kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V1.382,4kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V509,538m3
CF GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG ĐỠ SÀN THAO TÁC MÁY CẮT (144 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V121,968m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V7,056m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V16,632m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,648m3
5SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V288kg
6Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V100,224m3
CG GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY MCL -500 (108 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V2.528,253m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V62,208m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V371,952m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V6,912m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V2.536,92kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V15.481,8kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V6.220,8kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V2.101,005kg
CH GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY MBD -500 (18 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V421,3755m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V10,368m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V61,992m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V1,152m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V422,82kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V2.580,3kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V1.036,8kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V350,1675kg
CI GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP MĐA -500 (22 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V455,4165m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V10,648m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V61,248m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V1,078m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V438,46kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V2.782,78kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V633,6kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V384,5985m3
CJ GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ MĐS -500 (62 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V1.200,7747m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V24,8m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V152,086m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V3,038m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V1.235,66kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V6.894,4kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V1.785,6kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V1.026,9267kg
CK GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ MCS -500 (18 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V348,612m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V7,2m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V44,154m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,882m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V358,74kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V2.001,6kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V518,4kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V298,14kg
CL GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG ĐỠ TỤ MĐT -500 (06 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V124,2045m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V2,904m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V16,704m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,294m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V119,58kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V758,94kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V172,8kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V104,8905m3
CM GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG ĐIỆN TRỞ TRUNG TÍNH MĐTT -110 (02 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V23,52m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V1,152m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V9,4915m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,2635m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V68,64kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V325,7kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V25,6kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V13,667kg
CN GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG KHÁNG TRUNG TÍNH MKTT -110 (02 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V17,28m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V0,8m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V4,444m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,1m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V41,58kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V218,68kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V64kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V12,336kg
CO GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY MCL-110 (02 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V14,52m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V0,648m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V2,761m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,049m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V28,62kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V173,24kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V25,6kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V11,258kg
CP GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN VÀ DAO CÁCH LY MCS-110 (02 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V12m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V0,512m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V2,401m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,049m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V28,62kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V146,98kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V25,6kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V9,234kg
CQ GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT MMC-35 (01 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V12m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V0,736m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V2,7855m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,0375m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V30,63kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V219,68kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V38,4kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V8,591kg
CR GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY MCL-35 (01 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V11,4m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V0,544m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V2,473m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,025m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V20,43kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V154,24kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V25,6kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V8,458kg
CS GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ BIẾN DÒNG MBD-35 (2 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V14,52m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V0,648m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V2,761m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,049m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V29kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V168,1kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V25,6kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V11,258kg
CT GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG KHÁNG HẠN DÒNG MKD-35 (01 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V7,26m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V0,324m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V1,3805m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,0245m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V14,5kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V84,05kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V12,8kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V5,629kg
CU GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐA-35 (01 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V5,808m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V0,289m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V1,2875m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,0245m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V14,5kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V77,99kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V12,8kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V4,305kg
CV GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ MĐS-35 (18 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V108m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V4,608m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V21,609m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,441m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V261kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V1.301,4kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽm(*)230,4kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V83,106kg
CW GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG MTD-35 (1 MÓNG)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V6,615m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V0,289m3
3Bê tông B15(M200) đá 2x4Mục 07100 - Chương V1,2m3
4Bê tông B15(M200) đợt 2 đá1x2Mục 07100 - Chương V0,021m3
5SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V14,5kg
6SXLĐ cốt thép F Mục 07200 - Chương V77,99kg
7SXLĐ bu lông neo mạ kẽmMục 08100 - Chương V12,8kg
8Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V5,189kg
CX GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MƯƠNG CÁP B1150 QUA ĐƯỜNG (38M)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V80,4745m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V6,65m3
3Bê tông M250 mương cáp đá 1x2Mục 07100 - Chương V20,368m3
4SXLĐ cốt thép mương cáp Mục 07200 - Chương V1.109,22kg
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mục 03200 - Chương V21,698m3
6Chèn sợi đay tẩm bitumMục 07100 - Chương V76m
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan(Bao gồm bê tông cốt thép tấm đan; sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan; lắp đặt tấm đan)Mục 07100 - Chương V169,5217tấm
8Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm(Bao gồm phụ kiện đi kèm: Vít nở F8x80)Mục 08100 - Chương V1.357,6277kg
9Ống nhựa PVC dy 110Mục 07100 - Chương V38m
CY GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MƯƠNG CÁP B1150 CHÌM (756M)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V1.185,597m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100Mục 07100 - Chương V124,74kg
3Bê tông mương cáp B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V303,912m3
4Gia công cốt thép mương cáp (*)11.037,6kg
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mục 03200 - Chương V331,884m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan(Bao gồm bê tông cốt thép tấm đan; sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan; lắp đặt tấm đan)Mục 07100 - Chương V2.519,9601tấm
7Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm(Bao gồm tiếp địa và phụ kiện đi kèm: Bu lông F8x80, F8x25)Mục 08100 - Chương V26.592,1886kg
CZ GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM (22M)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V14,1515m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V2,53kg
3Bê tông mương cáp B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V4,235m3
4Gia công cốt thép mương cáp Mục 07200 - Chương V209,66kg
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mục 03200 - Chương V5,038m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan(Bao gồm bê tông cốt thép tấm đan; sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan; lắp đặt tấm đan)Mục 07100 - Chương V55tấm
7Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm(Bao gồm tiếp địa và phụ kiện đi kèm: Bu lông F8x80, F8x25)Mục 08100 - Chương V191,202kg
DA GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM (770M)
1Đào đất hố móngMục 03200 - Chương V415,8m3
2Bê tông B7,5(M100), đá 2x4Mục 07100 - Chương V61,6kg
3Bê tông mương cáp B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V111,65m3
4Gia công cốt thép mương cáp Mục 07200 - Chương V5.428,5kg
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Mục 03200 - Chương V192,5m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan(Bao gồm bê tông cốt thép tấm đan; sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan; lắp đặt tấm đan)Mục 07100 - Chương V1.283,5335tấm
7Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm(Bao gồm tiếp địa và phụ kiện đi kèm: Bu lông F8x80)Mục 08100 - Chương V6.259,4826kg
DB GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT THÉP CT5 -35 (20 BỘ)
1* Gia công cột thépMục 08100 - Chương V197.573,8kg
2* Lắp dựng cột thépMục 08100 - Chương V213.709,184kg
DC GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT THÉP CT5 -20 (4 BỘ)
1* Gia công cột thépMục 08100 - Chương V21.441,92kg
2* Lắp dựng cột thépMục 08100 - Chương V23.029,5936kg
DD GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - XÀ THÉP XT5-32 (12 BỘ) - GĐ2
1* Gia công xà thépMục 08100 - Chương V65.900,16kg
2* Lắp dựng xà thépMục 08100 - Chương V70.942,8096kg
DE GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - XÀ THÉP XT5-32a (2 BỘ) - GĐ2
1* Gia công xà thépMục 08100 - Chương V13.911,38kg
2* Lắp dựng xà thépMục 08100 - Chương V15.079,584kg
3Gia công thép cho kim thu sétMục 08100 - Chương V1.200kg
4Bu lông M14*50Mục 08100 - Chương V160bộ
5Lắp kim thu sétMục 08100 - Chương V20bộ
DF GĐ2 - TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ (02 NHÀ)
1Đào các loạiMục 03100, 03400 - Chương V78,0864m3
2Đào đá các loạiMục 03100 - Chương V33,4656m3
3Lót móng bằng BT M100, đá 2x4Mục 07100 - Chương V6,4928m3
4Đổ BTCT M200, đá 1x2Mục 07100 - Chương V19,4481m3
5SXLĐ cốt thép cho bê tông F Mục 07200 - Chương V771,46kg
6SXLĐ cốt thép cho bê tông F Mục 07200 - Chương V319,24kg
7Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 03200 - Chương V79,2355m3
8Đắp đất nền nhà K>=0,9Mục 03200 - Chương V33,1732m3
9Đổ bê tông nền nhà M100, đá 2x4Mục 07100 - Chương V14,1658m3
10Đổ bê tông vỉa hè M150, đá 2x4Mục 07100 - Chương V6,38m3
11Lát gạch GraniteMục 09300 - Chương V92,4m2
12Xây bậc tam cấp vữa XM M75Mục 09100 - Chương V2,62m3
13ốp đá các loạiMục 09300 - Chương V53,7688m2
14Gia công lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp (đã bao gồm tiếp địa, bu lông ..)Mục 08100 - Chương V2.911,136kg
15Ống nhựa PVC dy140 luồn cápMục 08100 - Chương V4m
16Phun xử lý mối mặt nềnMục 13300- Chương V100,5248m2
17Phun xử lý chống mối chân tườngMục 13300- Chương V200,16m2
18Tạo hào chống mốiMục 13300- Chương V22,24m3
19Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V37,169m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông F Mục 07200 - Chương V1.377,08kg
21Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông, F Mục 07200 - Chương V810,98kg
22Xây gạch vữa XM M75Mục 09100 - Chương V38,3389m3
23Trát vữa XM M75, dày 15Mục 09300 - Chương V453,0176m2
24Lăn sơn (sơn trong và ngoài nhà, trần, bả matis)Mục 09300 - Chương V453,0176m2
25Gia công, lắp đặt xà gồ C8Mục 08100 - Chương V734,8kg
26Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hànMục 09300 - Chương V29,392m2
27Mái lợp tôn AUSNAM, dày 0,47Mục 08100 - Chương V92,4m2
28Láng sênô bằng vữa XM mác 75 dày 20Mục 09300 - Chương V44,952m2
29Quét sika chống thấmMục 09400 - Chương V44,952m2
30ống PVC dy 90Mục 12100 - Chương V16m
31Cút PVC dy 90Mục 12100 - Chương V4cái
32Phếu thu nướcMục 12100 - Chương V4cái
33Lồng chắn rácMục 12100 - Chương V4cái
34Cửa đi 2 cánhMục 08200 - Chương V13,44m2
35Hộp điện chiếu sáng lắp 4 áptômátMục 11100 - Chương V2cái
36Tủ điện lắp 9 aptomat 3 cựcMục 11100 - Chương V1cái
37Áptômát 1 pha 20A-220VMục 11100 - Chương V6cái
38Áptômát 1 pha 06A-220VMục 11100 - Chương V2cái
39Điều hoà 2cục 1 chiều 18000BTUMục 11100 - Chương V4máy
40Ống đồng, bảo ôn cho lắp đặt điều hòaMục 11100 - Chương V4bộ
41Quạt hút gió 500m3/hMục 11100 - Chương V4cái
42Bộ đèn huỳnh quang 220V- 2x20WMục 11100 - Chương V18bộ
43Công tắc 2 chiềuMục 11100 - Chương V4cái
44Ổ cắm điện đôi 10AMục 11100 - Chương V8cái
45Mặt công tắcMục 11100 - Chương V8cái
46Đế âm tườngMục 11100 - Chương V12cái
47Cáp Cu/CVV0,6/1kV - 3x10+1x6mm2Mục 11100 - Chương V675m
48Cáp Cu/CVV 300/500v - 2x4 mm2Mục 11100 - Chương V675m
49Cáp Cu/CVV 300/500v - 2x2,5 mm2Mục 11100 - Chương V130m
50Cáp Cu/CVV 300/500v - 2x1,5 mm2Mục 11100 - Chương V156m
51ống nhựa PVC dy20Mục 11100 - Chương V80m
52Aptomat 3 cực 20AMục 11100 - Chương V8cái
53Phụ kiện cho lắp đặtMục 11100 - Chương V2bộ
54Cáp Cu/CVV 0,6/1kV - 3x50+1x35mm2Mục 11100 - Chương V15m
55Áptômát 3 pha MCCB -380v/220v-150AMục 11100 - Chương V1cái
56Áptômát 3 pha MCCB -380v/220v-20AMục 11100 - Chương V8cái
57Tủ điện chiếu sáng (lắp 9 at)Mục 11100 - Chương V1cái
58Ga thu nước ven đường Gc (41 cái)(Bao gồm đào móng, bê tông hố ga, xây gạch, bê tông cốt thép, lắp đặt tấm đan, công tác xây trát, lấp đất hố móng, lưới thép thu nước…để hoàn thiện hố ga)Mục 06100 - Chương V41cái
59Ga thu nước ven đường Gp (36 cái)(Bao gồm công tác đào móng, bê tông hố ga, xây gạch, bê tông cốt thép, lắp đặt tấm đan, công tác xây trát, lấp đất hố móng…để hoàn thiện hố ga)Mục 06100 - Chương V36cái
60Ga thu nước mặt (5 cái)(Bao gồm công tác đào móng, bê tông hố ga, xây gạch, bê tông cốt thép, lắp đặt tấm đan, công tác xây trát, lấp đất hố móng, lưới thép thu nước…để hoàn thiện hố ga)Mục 06100 - Chương V5cái
61Rãnh thu nước R1 (212m)(Bao gồm công tác đào rãnh, bê tông rãnh, xây trát rãnh, lấp đất hoàn trả K90)Mục 06100 - Chương V212m
62Rãnh thu nước R2 (180m)(Bao gồm công tác đào rãnh, bê tông rãnh, xây trát rãnh, tải đá dăm, lấp đất hoàn trả K90)Mục 06100 - Chương V180m
63Tầng lọc ngược (145 cái)(Bao gồm: tầng lọc đá 2x4, lưới lọc inox khối đá dăm, ống nhựa PVC F60)Mục 12100 - Chương V145cái
64Đào đường ốngMục 03100 - Chương V1.060,79m3
65Lấp đất đường ốngMục 03200 - Chương V954,4146m3
66- ống bê tông dy 300 (đoạn ống dài 2,5m)Mục 06100 - Chương V900m
67- ống bê tông dy 500 (đoạn ống dài 2,5m)Mục 06100 - Chương V73m
68- ống bê tông dy 700 (đoạn ống dài 2,5m)Mục 06100 - Chương V74m
69- ống bê tông dy 800 (đoạn ống dài 2,5m)Mục 06100 - Chương V205m
70ống PVC thoát nước mương cáp dy 200Mục 12200 - Chương V10m
71Đào móng bểMục 03200 - Chương V574,77m3
72Bê tông lót B7,5 (M100),đá 4x6Mục 07100 - Chương V15,18m3
73Bê tông B15(M200), đá 1x2Mục 07100 - Chương V83,3096m3
74Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông bể FMục 07200 - Chương V222,52kg
75Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông bể FMục 07200 - Chương V7.651,12kg
76Xây thành bể gạch vữa XM M75Mục 09100 - Chương V7,888m3
77Trát vữa XM M75 dày 20Mục 09300 - Chương V705,48m2
78Láng đáy bểMục 09300 - Chương V235,44m2
79Sản xuất, lắp đặt tấm đan(Bao gồm bê tông cốt thép tấm đan; sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan; lắp đặt tấm đan)Mục 07100 - Chương V198tấm
80Lấp đất hố móng, k >= 0,95Mục 03200 - Chương V169,514m3
81SXLĐ ống thép dy 200(Bao gồm phụ kiện đi kèm: cút thép, thép neo giữ ống, Bu lông M12x45, M12x60, M8x40)Mục 12200 - Chương V24m
82SXLĐ ống thép dy 160(Bao gồm phụ kiện đi kèm: cút thép, thép neo giữ ống, Bu lông M12x45, M12x60, M8x40)Mục 12200 - Chương V3,6m
83SXLĐ ống thép dy 50(Bao gồm phụ kiện đi kèm: cút thép, thép neo giữ ống, Bu lông M12x45, M12x60, M8x40)Mục 12200 - Chương V8,16m
84SXLĐ ống nhựa PVC fi 34Mục 12200 - Chương V40m
85Nắp đậy tôn nhám mạ kẽmMục 12200 - Chương V8cái
86Đào móngMục 15100 - Chương V93m3
87Bê tông M100, đá 2x4Mục 15100 - Chương V7,44m3
88Bê tông M200,đá 1x2Mục 15100 - Chương V9,92m3
89Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông FMục 15100 - Chương V372kg
90Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 15100 - Chương V81,84m3
91Sản xuất LĐ colieMục 15100 - Chương V190,1656kg
92- Bu lông M10x100Mục 15100 - Chương V620bộ
93Đào móngMục 15100 - Chương V4,704m3
94Bê tông bệ đỡ M200,đá 2x4Mục 15100 - Chương V4,704m3
95Đào móngMục 15100 - Chương V0,66m3
96Bê tông bệ đỡ M200,đá 2x4Mục 15100 - Chương V1,578m3
97Bu lông nở thépMục 15100 - Chương V24bộ
98Đào móngMục 15100 - Chương V0,247m3
99Bê tông bệ đỡ M200,đá 2x4Mục 15100 - Chương V0,1365m3
100Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 15100 - Chương V0,1105m3
101SXLĐ thép gócMục 15100 - Chương V26,987kg
102Lợp mái tủ chứa bình chữa cháyMục 15100 - Chương V5,84m2
103Bê tông móng M200 đá 2x4Mục 15100 - Chương V9,87m3
104Bê tông đổ đợt 2 M200 đá 1x2Mục 15100 - Chương V0,378m3
105Sản xuất lắp đặt thép mạ kẽmMục 15100 - Chương V7.094,52kg
106SXLĐ bu lông neo BL16 (bg cả bu lông đặt trong móng trụ)Mục 15100 - Chương V381kg
107Nút bịt ống dy100Mục 15100 - Chương V84cái
108Nút bịt ống dy80Mục 15100 - Chương V186cái
109Đào mương cápMục 15100 - Chương V103,675m3
110Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mục 15100 - Chương V9,9m3
111Bê tông móng M200, đá 1x2Mục 15100 - Chương V26,125m3
112SX LĐ cốt thép cho mương cáp FMục 15100 - Chương V1.755,6kg
113Bê tông tấm đan mương cáp M200, đá 1x2Mục 15100 - Chương V7,5075m3
114Cốt thép tấm đanMục 15100 - Chương V590,7kg
115SXLĐ thép hình cho tấm đanMục 15100 - Chương V10.216,8kg
116SX LĐ Thép hình làm gối đỡMục 15100 - Chương V264kg
117Bu lông M10x40Mục 15100 - Chương V220bộ
118Bu lông M10x100Mục 15100 - Chương V220bộ
119Chèn bi tumMục 15100 - Chương V220m
120Lấp đất hố móng K>=0,9Mục 15100 - Chương V60,1425m3
121ống thép Dy100x4,3Mục 15200 - Chương V60m
122ống thép tráng kẽm Dy80x4,0Mục 15200 - Chương V432,24m
123ống thép tráng kẽm Dy50x3,6Mục 15200 - Chương V60,6m
124ống thép tráng kẽm Dy25x3,2Mục 15200 - Chương V120m
125Cút thép Dy100Mục 15200 - Chương V12cái
126Cút thép Dy80Mục 15200 - Chương V72cái
127Cút thép Dy25Mục 15200 - Chương V480cái
128Tê thép Dy100Mục 15200 - Chương V6cái
129Tê đều Dy80Mục 15200 - Chương V18cái
130Tê đều Dy50Mục 15200 - Chương V6cái
131Tê giảm Dy80x50Mục 15200 - Chương V6cái
132Côn thép Dy100x80Mục 15200 - Chương V6cái
133SocketMục 15200 - Chương V240cái
134Mặt bích thép Dy100Mục 15200 - Chương V6bích
135Mặt bích thép Dy80Mục 15200 - Chương V132bích
136Nút bịt dy100Mục 15200 - Chương V12cái
137Nút bịt dy50Mục 15200 - Chương V12cái
138Bu lông M14x50Mục 15200 - Chương V648bộ
139Bu lông M12x100Mục 15200 - Chương V828bộ
140Gioăng Dy100Mục 15200 - Chương V6cái
141Gioăng Dy80Mục 15200 - Chương V66cái
142Dây nối đất -40x4Mục 15200 - Chương V75,36kg
143Đầu cốt bằng đồngMục 15200 - Chương V78cái
144Van xả cặn dàn phun Dy50Mục 15200 - Chương V6cái
145Đầu phun sương HV-17Mục 15200 - Chương V78cái
146Đầu phun sương HV-14Mục 15200 - Chương V162cái
147Cụm van tràn dy100Mục 15200 - Chương V6cái
148Bê tông móng M200 đá 2x4Mục 15100 - Chương V2,464m3
149Bê tông đổ đợt 2 M200 đá 1x2Mục 15100 - Chương V0,144m3
150Sản xuất lắp đặt thép mạ kẽmMục 15100 - Chương V1.628,16kg
151Bu lông M10x30Mục 15100 - Chương V124bộ
152Bu lông M16x150Mục 15100 - Chương V124bộ
153ống thép Dy100x4,3Mục 15200 - Chương V11,6m
154ống thép tráng kẽm Dy80x4,0Mục 15200 - Chương V160,36m
155ống thép tráng kẽm Dy25x3,2Mục 15200 - Chương V44m
156Cút thép Dy100Mục 15200 - Chương V4cái
157Cút thép Dy80Mục 15200 - Chương V40cái
158Cút thép Dy25Mục 15200 - Chương V172cái
159Tê thép Dy100Mục 15200 - Chương V2cái
160Tê giảm Dy100x80Mục 15200 - Chương V4cái
161SocketMục 15200 - Chương V86cái
162Mặt bích thép Dy100Mục 15200 - Chương V4bích
163Mặt bích thép Dy80Mục 15200 - Chương V40bích
164Bu lông M14x50Mục 15200 - Chương V120bộ
165Gioăng Dy100Mục 15200 - Chương V4cái
166Gioăng Dy80Mục 15200 - Chương V40cái
167Dây nối đất -40x4Mục 15200 - Chương V25,12kg
168Đầu cốt bằng đồngMục 15200 - Chương V24cái
169Van xả cặn dàn phun Dy100Mục 15200 - Chương V2cái
170Đầu phun sương HV-17Mục 15200 - Chương V20cái
171Đầu phun sương HV-14Mục 15200 - Chương V66cái
172Cụm van tràn dy100Mục 15200 - Chương V2cái
173ống thép Dy200x4,78Mục 15200 - Chương V170m
174ống thép Dy150x4,78Mục 15200 - Chương V799m
175ống thép Dy100x4,78Mục 15200 - Chương V180m
176Van 2 chiều (Van cổng) Dy150Mục 15200 - Chương V1cái
177Van 2 chiều (Van cổng) Dy100Mục 15200 - Chương V16cái
178Van tràn Dy100Mục 15200 - Chương V8cái
179Cút thép Dy100Mục 15200 - Chương V48cái
180Cút thép Dy150Mục 15200 - Chương V2cái
181Tê đều Dy100x100Mục 15200 - Chương V8cái
182Tê giảm Dy150x100Mục 15200 - Chương V14cái
183Mặt bích Dy150Mục 15200 - Chương V2bích
184Mặt bích Dy100Mục 15200 - Chương V48bích
185Gioăng cao su Dy150Mục 15200 - Chương V2cái
186Gioăng cao su Dy100Mục 15200 - Chương V48cái
187Bu lông M14x70Mục 15200 - Chương V262bộ
188Tủ đựng thiết bị chữa cháy (gồm vòi phun D=65, L=20m, lăng phun D=65)Mục 15200 - Chương V6cái
189Đầu cốt tiếp địa bằng đồng D50Mục 15200 - Chương V32cái
190Dây nối đất -40x4Mục 15200 - Chương V12,56kg
191Trụ nước chữa cháy dy100 loại 2 họng D65 (bao gồm hệ thống cấp nước cho trụ ống thép D100, cút thép, mặt bích, gioăng, bu lông)Mục 15200 - Chương V6cái
192Hộp nút ấn báo cháy dạng chuông còiMục 15200 - Chương V2cái
193Bình chữa cháy xe đẩyMục 15200 - Chương V2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp/ sân phân phối có cấp điện áp 500kV (phạm vi công việc của hợp đồng tương tự phải gồm: san nền, xây dựng trạm biến áp/ sân phân phối, lắp đặt máy biến áp 500kV, lắp đặt phần điện nhất thứ, lắp đặt phần điện nhị thứ). Hợp đồng tương tự cũng có thể xác định bằng tổng 02 hợp đồng riêng biệt (i) Hợp đồng thi công san nền; (ii) Hợp đồng thi công xây lắp mới trạm biến áp/ sân phân phối có cấp điện áp 500kV (phạm vi công việc phải bao gồm: xây dựng trạm biến áp/ sân phân phối, lắp đặt máy biến áp 500kV, lắp đặt phần điện nhất thứ, lắp đặt phần điện nhị thứ); và- Giá trị phần công việc xây lắp mới trạm biến áp/ sân phân phối có cấp điện áp 500kV (phạm vi công việc phải bao gồm: xây dựng trạm biến áp/ sân phân phối, lắp đặt máy biến áp 500kV, lắp đặt phần điện nhất thứ, lắp đặt phần điện nhị thứ) trong Hợp đồng tương tự phải ≥ 140.000.000.000 đồng; và- Thời gian hoàn thành/hoàn thành phần lớn từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/điện/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng I còn hiệu lực.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 4 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần lắp đặt thiết bị 3 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện/cơ khí.- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp/giám sát thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.32
4 Kỹ thuật trắc địa 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm kỹ thuật trắc địa xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.32
5 Chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã từng làm chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn thời hạn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 1,25 m3.3
2 Máy đào bánh xích Dung tích gầu 0,8 m32
3 Máy đào bánh xích Dung tích gầu 2,3 m3, gắn được đầu búa thủy lực.4
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV4
5 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn3
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 12 tấn10
7 Ô tô tự đổ Tải trọng 22 tấn10
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
9 Máy phát điện Công suất >100KVA1
10 Máy lu rung tự hành Lực rung ≥25 tấn4
11 Máy lu rung tự hành Lực rung ≥ 16 tấn2
12 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn2
13 Máy san Công suất ≥ 108 CV1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥130CV1
15 Máy khoan đá D≥ 42mm (đi kèm đồng bộ máy nén khí)4
16 Máy toàn đạc điện tử Không quy định2
17 Máy thủy bình Không quy định2
18 Xe téc chở nước Không quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->