Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310097-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 21:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210694571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 21:06:00 đến ngày 2022-03-14 21:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,453,222,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.050.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.100.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông ≥ 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã Sơn Hòa, huyện Châu Thành
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020 hoặc 2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/12/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Bến Tre, Số 03 đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC UBND
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao mô tả kỹ thuật chương V219,4225m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,7702m3
3Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,8833tấn
4Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,8833tấn
5Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V2,3586100m2
6Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V171,29m2
7Thi công trần thạch cao khung kim loại nổi KT 600x600 ( Cả nẹp cố định trần và công lắp đặt )mô tả kỹ thuật chương V171,29m2
8Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V272,4515m2
9Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ trong nhàmô tả kỹ thuật chương V232,016m2
10Công tác bả 2 lớp vào các kết cấu - tườngmô tả kỹ thuật chương V504,4675m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V272,4515m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V232,016m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V62,64m2
14Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8lymô tả kỹ thuật chương V16,72m2
15Cung cấp, Lắp dựng cửa sổi khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5mmmô tả kỹ thuật chương V45,92m2
16Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửamô tả kỹ thuật chương V45,92m2
17Lắp ổ khoá tay nắm gạtmô tả kỹ thuật chương V81bộ
18Dán decan trắng vào kính cửamô tả kỹ thuật chương V39,1751m2
19Đục bỏ lớp gạch lát nềnmô tả kỹ thuật chương V246,3813m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngmô tả kỹ thuật chương V246,3813m2
21Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 nhám, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V218,2413m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,448m3
23Xây cột, trụ gạch đất nung (4x8x18)cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V0,448m3
24Tháo dỡ gạch ốp tườngmô tả kỹ thuật chương V35,1739m2
25Công tác ốp đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V29,744m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V14,7425m2
27Công tác bả 2 lớp vào các kết cấu - tườngmô tả kỹ thuật chương V14,7425m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V14,7425m2
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V1,2845m3
30Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200mô tả kỹ thuật chương V1,043m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x18)cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V0,5858m3
32Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V28,455m2
33Đục nhám mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V24,6925m2
34Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiênmô tả kỹ thuật chương V25,8825m2
35Đục nhám mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V256,32m2
36Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400mô tả kỹ thuật chương V256,32m2
37Đục bỏ và vệ sinh lớp vữa láng đáy sê nômô tả kỹ thuật chương V92,75351m2
38Đục tẩy bề mặt tường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V19,345m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, ( Hổn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát )mô tả kỹ thuật chương V92,7535m2
40Quét 3 lớp dung dịch chống thấm ( Hổn hợp dung dịch chống thấm và xi măng với tỉ lệ 1-1 )mô tả kỹ thuật chương V92,7535m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, ( Hổn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát )mô tả kỹ thuật chương V92,7535m2
42Trát thành sênô ( Hổn hợp vữa theo tỉ lệ 0.1kg chất chống thấm với 1kg xi măng )mô tả kỹ thuật chương V19,345m2
43Lắp ống thoát nước mưa phi 60mô tả kỹ thuật chương V0,195100m
44Lắp co PVC phi 60mô tả kỹ thuật chương V8cái
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,886100m2
46Lắp đặt quạt đảo cánh 400, 55wmô tả kỹ thuật chương V16cái
47Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1.2m 1x18wmô tả kỹ thuật chương V33bộ
48Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 0.6m 1x9wmô tả kỹ thuật chương V7bộ
49Lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V7cái
50Lắp đặt mặt bốn công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
51Lắp đặt mặt một công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
52Lắp đặt mặt hai công tắc 2 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
53Lắp đặt mặt hai Dimer quạtmô tả kỹ thuật chương V8cái
54Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôimô tả kỹ thuật chương V22cái
55Lắp đặt tủ điện nổi tường 4PLmô tả kỹ thuật chương V1hộp
56Lắp ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V402m
57Lắp măng song P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V134cái
58Lắp ống P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V207m
59Lắp măng song P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V69cái
60Lắp ống P.V.C phi 25 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V60m
61Lắp măng song P.V.C phi 25 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V20cái
62Kéo rải dây cáp điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V850m
63Kéo rải dây cáp điện CV 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V671m
64Kéo rải dây cáp điện CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V90m
65Kéo rải dây cáp điện CV 6mm2mô tả kỹ thuật chương V90m
66Lắp đặt hộp nổi: Công tắc và ổ cắmmô tả kỹ thuật chương V47hộp
67Lắp đặt hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V56hộp
68Lắp đặt hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V22hộp
69Lắp đặt hộp nối phi 25mô tả kỹ thuật chương V6hộp
70Lắp đặt hộp nối 101x101x50mô tả kỹ thuật chương V6hộp
71Lắp đặt hộp nối 152x152x50mô tả kỹ thuật chương V1hộp
72Lắp đặt MCP 2P-6Amô tả kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt RCBO 2P-10Amô tả kỹ thuật chương V6cái
74Lắp đặt RCBO 2P-32Amô tả kỹ thuật chương V1cái
75Lắp đặt dây cáp Duplex 2x6mm2mô tả kỹ thuật chương V50m
76Cung cấp , lắp đặt bộ dùng cáp treomô tả kỹ thuật chương V2bộ
77Cung cấp , lắp đặt sắt V75x75x5.2m + Móc treo cápmô tả kỹ thuật chương V1bộ
78Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương V20m
79Cung cấp, đóng cọc tiếp địa đồng Cu D16, l=2.4mmô tả kỹ thuật chương V4cọc
80Cung cấp ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V4cái
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănmô tả kỹ thuật chương V3,209m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V10,845m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100mô tả kỹ thuật chương V2,205m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,078100m2
5Rải nilon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,2205100m2
6Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,8384m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V33,72m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,8m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,124m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,0652100m2
11Rải nilon làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,182100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V35cấu kiện
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0589tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0241tấn
15Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,18m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,75m2
17Đào đất đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V0,0924100m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 225mmmô tả kỹ thuật chương V0,353100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmmô tả kỹ thuật chương V0,146100m
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0675100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,3088100m3
22Rải nilon lót làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V3,86100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Xoa phẳng mặt, lăng nhám )mô tả kỹ thuật chương V27,02m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nềnmô tả kỹ thuật chương V0,6855tấn
25Kẻ ron sânmô tả kỹ thuật chương V30,7210m
C HẠNG MỤC: BỘ PHẬN 1 CỬA
1Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V28,82m2
2Thi công trần nhựa khung kim loại nổi KT 600x600 ( Cả nẹp cố định trần và công lắp đặt )mô tả kỹ thuật chương V28,82m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngmô tả kỹ thuật chương V30,26m2
4Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V30,26m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V6,88m2
6Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8lymô tả kỹ thuật chương V4,24m2
7Cung cấp, Lắp dựng cửa sổi khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5mmmô tả kỹ thuật chương V2,64m2
8Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửamô tả kỹ thuật chương V2,64m2
9Lắp ổ khoá tay nắm gạtmô tả kỹ thuật chương V21bộ
10Dán decan trắng vào kính cửamô tả kỹ thuật chương V2,632m2
11Đục bỏ và vệ sinh lớp vữa láng đáy sê nômô tả kỹ thuật chương V12,5141m2
12Quét 3 lớp dung dịch chống thấm ( Hổn hợp dung dịch chống thấm và xi măng với tỉ lệ 1-1 )mô tả kỹ thuật chương V7,874m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, ( Hổn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát )mô tả kỹ thuật chương V3,828m2
14Trát thành sênô ( Hổn hợp vữa theo tỉ lệ 0.1kg chất chống thấm với 1kg xi măng )mô tả kỹ thuật chương V8,686m2
15Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V131,7175m2
16Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ trong nhàmô tả kỹ thuật chương V115,35m2
17Công tác bả 2 lớp vào các kết cấu - tườngmô tả kỹ thuật chương V247,0675m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V131,7175m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V115,35m2
20Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m 65w + hộp sốmô tả kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt đèn Led tuýp 300x600, 25w áp trầnmô tả kỹ thuật chương V8bộ
22Lắp đặt đèn Led tuýp áp trần đơn 0.6m 1x9wmô tả kỹ thuật chương V2bộ
23Lắp ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V60m
24Lắp măng song P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V20cái
25Lắp ống P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V51m
26Lắp măng song P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V17cái
27Lắp đặt tủ điện nổi tường 6PLmô tả kỹ thuật chương V1hộp
28Kéo rải dây cáp điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V120m
29Kéo rải dây cáp điện CV 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V93m
30Kéo rải dây cáp điện CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V60m
31Lắp đặt mặt năm công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôimô tả kỹ thuật chương V5cái
33Lắp đặt đế nổi: Công tắc và ổ cắmmô tả kỹ thuật chương V6hộp
34Lắp đặt hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V12hộp
35Lắp đặt hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V5hộp
36Lắp đặt hộp nối 101x101x50mô tả kỹ thuật chương V1hộp
37Lắp đặt MCP 2P-6Amô tả kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt MCP 2P-16Amô tả kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt RCBO 2P-16Amô tả kỹ thuật chương V1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao mô tả kỹ thuật chương V47,234m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,286m3
3Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,2011tấn
4Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,2011tấn
5Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V0,4943100m2
6Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V32,93m2
7Thi công trần nhựa khung kim loại nổi KT 600x600 ( Cả nẹp cố định trần và công lắp đặt )mô tả kỹ thuật chương V32,93m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0315100m3
9Rải nilon lót nềnmô tả kỹ thuật chương V0,3408100m2
10Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200mô tả kỹ thuật chương V2,0445m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nền phi 6mô tả kỹ thuật chương V0,0605tấn
12Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V34,075m2
13Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V103,6051m2
14Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ trong nhàmô tả kỹ thuật chương V97,55m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V103,6051m2
16Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V97,55m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V10,52m2
18Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8lymô tả kỹ thuật chương V4m2
19Cung cấp, Lắp dựng cửa sổi khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5mmmô tả kỹ thuật chương V6,12m2
20Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửamô tả kỹ thuật chương V6,12m2
21Lắp ổ khoá tay nắm gạtmô tả kỹ thuật chương V21bộ
22Dán decan trắng vào kính cửamô tả kỹ thuật chương V4,662m2
23Đục bỏ và vệ sinh lớp vữa láng đáy sê nômô tả kỹ thuật chương V2,11m2
24Đục tẩy bề mặt tường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V1,394m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, ( Hổn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát )mô tả kỹ thuật chương V2,1m2
26Quét 3 lớp dung dịch chống thấm ( Hổn hợp dung dịch chống thấm và xi măng với tỉ lệ 1-1 )mô tả kỹ thuật chương V2,1m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, ( Hổn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát )mô tả kỹ thuật chương V2,1m2
28Trát thành sênô ( Hổn hợp vữa theo tỉ lệ 0.1kg chất chống thấm với 1kg xi măng )mô tả kỹ thuật chương V1,394m2
29Đục tẩy bề mặt trần sê nômô tả kỹ thuật chương V2,96m2
30Trát trần sênô ( Hổn hợp vữa theo tỉ lệ 0.1kg chất chống thấm với 1kg xi măng )mô tả kỹ thuật chương V2,96m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,9953100m2
32Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m 65w + hộp sốmô tả kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt đèn Led tuýp 300x600, 25w áp trầnmô tả kỹ thuật chương V8bộ
34Lắp đặt đèn Led tuýp áp trần đơn 0.6m 1x9wmô tả kỹ thuật chương V1bộ
35Lắp ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V66m
36Lắp măng song P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V22cái
37Lắp ống P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V48m
38Lắp măng song P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V16cái
39Lắp đặt tủ điện nổi tường 6PLmô tả kỹ thuật chương V1hộp
40Kéo rải dây cáp điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V132m
41Kéo rải dây cáp điện CV 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V114m
42Kéo rải dây cáp điện CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V60m
43Lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt mặt ba công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôimô tả kỹ thuật chương V6cái
46Lắp đặt đế nổi: Công tắc và ổ cắmmô tả kỹ thuật chương V8hộp
47Lắp đặt hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V11hộp
48Lắp đặt hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V6hộp
49Lắp đặt hộp nối 101x101x50mô tả kỹ thuật chương V1hộp
50Lắp đặt MCP 2P-6Amô tả kỹ thuật chương V1cái
51Lắp đặt MCP 2P-16Amô tả kỹ thuật chương V1cái
52Lắp đặt RCBO 2P-16Amô tả kỹ thuật chương V1cái
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC QUÂN SỰ
1Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật chương V0,6668100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3736m3
3Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1925tấn
4Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1925tấn
5Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V0,6668100m2
6Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V24,923m2
7Thi công trần thạch cao khung kim loại nổi KT 600x600 ( Cả nẹp cố định trần và công lắp đặt )mô tả kỹ thuật chương V47,956m2
8Đục bỏ lớp gạch lát nềnmô tả kỹ thuật chương V56,366m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngmô tả kỹ thuật chương V56,366m2
10Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 nhám, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V56,366m2
11Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V37,3407m2
12Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ trong nhàmô tả kỹ thuật chương V159,683m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V37,3407m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V159,683m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V5,2m2
16Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8lymô tả kỹ thuật chương V4m2
17Cung cấp, Lắp dựng cửa sổi khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5mmmô tả kỹ thuật chương V1,2m2
18Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửamô tả kỹ thuật chương V1,2m2
19Lắp ổ khoá tay nắm gạtmô tả kỹ thuật chương V21bộ
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2615100m2
21Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m 65w + hộp sốmô tả kỹ thuật chương V2cái
22Lắp đặt quạt đảo cánh 400, 55wmô tả kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt đèn Led tuýp 300x600, 25w áp trầnmô tả kỹ thuật chương V5bộ
24Lắp đặt đèn Led tuýp 600x600, 40w áp trầnmô tả kỹ thuật chương V8bộ
25Lắp đặt đèn Led tuýp áp trần đơn 0.6m 1x9wmô tả kỹ thuật chương V2bộ
26Lắp ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V78m
27Lắp măng song P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V26cái
28Lắp ống P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V45m
29Lắp măng song P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng )mô tả kỹ thuật chương V15cái
30Lắp đặt tủ điện nổi tường 6PLmô tả kỹ thuật chương V1hộp
31Kéo rải dây cáp điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V156m
32Kéo rải dây cáp điện CV 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V114m
33Lắp đặt mặt một công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt mặt bốn công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôimô tả kỹ thuật chương V7cái
37Lắp đặt đế nổi: Công tắc và ổ cắmmô tả kỹ thuật chương V11hộp
38Lắp đặt hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V18hộp
39Lắp đặt hộp nối phi 20mô tả kỹ thuật chương V7hộp
40Lắp đặt hộp nối 101x101x50mô tả kỹ thuật chương V3hộp
41Lắp đặt MCP 2P-6Amô tả kỹ thuật chương V1cái
42Lắp đặt MCP 2P-20Amô tả kỹ thuật chương V1cái
43Lắp đặt RCBO 2P-16Amô tả kỹ thuật chương V1cái
44Cung cấp, đóng cọc tiếp địa đồng Cu D16, l=2.4mmô tả kỹ thuật chương V4cọc
45Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương V15m
46Cung cấp , lắp đặt bộ dùng cáp treomô tả kỹ thuật chương V2bộ
47Lắp đặt dây cáp Duplex 2x6mm2mô tả kỹ thuật chương V30m
F HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cắt tường bằng máy, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V4,471m
2Trát gờ chỉ, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V1,2m
3Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,1066m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,492m2
5Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường, cột, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,2115m2
6Khắc chữ nhũ vàng lên tấm đá Granitemô tả kỹ thuật chương V2,4375m2
7Đục tẩy bề mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V22,763m2
8Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V22,763m2
9Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V10,5355m2
10Công tác bả 2 lớp vào các kết cấu - tườngmô tả kỹ thuật chương V33,2985m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V33,2985m2
12Cung cấp, lắp dựng cánh cổng khung sắt hìnhmô tả kỹ thuật chương V5,8425m2
13Cung cấp, lắp dựng cánh cổng khung sắt hìnhmô tả kỹ thuật chương V12,597m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V20,1495m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1208100m2
G HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,1812100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,1214100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,0077100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,55m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IImô tả kỹ thuật chương V7,2100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,5652m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,121100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,204m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,289100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,3826m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4638100m2
12Rải nilon lót làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,226100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,0125m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1855100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,562m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,021100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V6cấu kiện
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0148tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0533tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0406tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0265tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0948tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0148tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0238tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3212tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0208tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0419tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0233tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0459tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0191tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0744tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0486tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 8mô tả kỹ thuật chương V0,0229tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 10mô tả kỹ thuật chương V0,0404tấn
35Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,264m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V22,048m2
37Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V22,048m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,26m2
39Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V22,048m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,042100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,07m3
42Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,262100m2
43Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,452m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V14,21m2
45Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V6,684m3
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V4,418m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,418m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V4,418m2
49Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V4,418m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V75,915m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V37,763m2
52Trát trần, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V5,33m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,08m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,864m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V21,11m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,26m2
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V49,3m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,03100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,04100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,128100m
61Lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V4cái
62Lắp đặt niểng sắtmô tả kỹ thuật chương V16cái
63Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (hệ 100), kính CL 6 lymô tả kỹ thuật chương V7,72m2
64Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, (hệ 76)mô tả kỹ thuật chương V1m2
65Lắp ổ khoá tay nắm (TÍNH VẬT LIỆU)mô tả kỹ thuật chương V51bộ
66Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL)mô tả kỹ thuật chương V51bộ
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V0,2226100m2
68Gia công xà gồ thép (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V0,0749tấn
69Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0749tấn
70Thi công trần thạch cao khung nổi (60x60)mô tả kỹ thuật chương V19m2
71Vách ngăn tiểu nhômmô tả kỹ thuật chương V0,945m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V71,1792m2
73Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màumô tả kỹ thuật chương V143,806m2
74Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V12,578m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,46100m2
76LD đèn Downligt âm trần kính chụp D145-9wmô tả kỹ thuật chương V6bộ
77Lắp đặt MCB, 2P ,6A/4.5kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
78Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
79Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
80Lắp đặt đế âm, công tắc, MCBmô tả kỹ thuật chương V3Cái
81Lắp đặt hộp nối phi 16mô tả kỹ thuật chương V6hộp
82Lắp đặt ống nhựa trắng cứng , phi 16mô tả kỹ thuật chương V36m
83Cung cấp măng song phi 16mô tả kỹ thuật chương V12cái
84Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V72m
85Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V30m
86Lắp đặt sắt V75x75x8, (L=2m/bộ)mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
87Sứ ống chỉ +Bulon phi 12, L=150 (tính VL)mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
88Lắp đặt van thau, phi 27mô tả kỹ thuật chương V1cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,3100m
90Lắp đặt CO, TÊ, uPVC, phi 27mô tả kỹ thuật chương V24cái
91Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC, phi 21mô tả kỹ thuật chương V10cái
92Lắp co răng trong/ngoài 27x21mô tả kỹ thuật chương V10cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,11100m
96Lắp đặt lơi uPVC, PHI 114mô tả kỹ thuật chương V5cái
97Lắp đặt lơi uPVC, phi 60mô tả kỹ thuật chương V16cái
98Lắp đặt Y, uPVC, PHI 90/60mô tả kỹ thuật chương V6cái
99Lắp đặt côn, giảm, uPVC PHI 60/34mô tả kỹ thuật chương V5cái
100Lắp CO, uPVC phi 34mô tả kỹ thuật chương V5cái
101Lắp đặt chậu xí bệt (1 khối 2 nút xả)mô tả kỹ thuật chương V3bộ
102Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa)mô tả kỹ thuật chương V3cái
103Lắp đặt thùng đựng giấy wc (nhựa)mô tả kỹ thuật chương V3cái
104Lắp đặt Tê handmô tả kỹ thuật chương V3cái
105Lắp đặt vòi xịt rửamô tả kỹ thuật chương V3bộ
106Lắp Lavabor chân đứng + vòi+bộ xảmô tả kỹ thuật chương V2bộ
107Lắp đặt phễu thu 150x150+bộ xảmô tả kỹ thuật chương V6cái
108Lắp đặt hộp đựng xà phòngmô tả kỹ thuật chương V2cái
109Lắp đặt giá treo khăn Inox 304, D600mô tả kỹ thuật chương V2cái
110Lắp đặt gương soi 600x600mô tả kỹ thuật chương V2cái
111Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật chương V2cái
112Lắp đặt móc treo gắn tườngmô tả kỹ thuật chương V4cái
113Lắp đặt Robinet nhựamô tả kỹ thuật chương V2cái
114Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.050.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.100.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Hóa đơn VAT2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
4 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT4
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Hóa đơn VAT1
6 Máy hàn ≥ 23KW Hóa đơn VAT1
7 Máy đào ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
8 Máy cắt bê tông ≥ 7,5KW Hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->