Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 21:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 21:06:00 đến ngày 2022-03-14 21:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,453,222,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.050.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.100.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông ≥ 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trụ sở UBND xã Sơn Hòa, huyện Châu Thành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020 hoặc 2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/12/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Bến Tre, Số 03 đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 219,4225 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7702 | m3 |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8833 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8833 | tấn |
| 5 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3586 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 171,29 | m2 |
| 7 | Thi công trần thạch cao khung kim loại nổi KT 600x600 ( Cả nẹp cố định trần và công lắp đặt ) | mô tả kỹ thuật chương V | 171,29 | m2 |
| 8 | Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 272,4515 | m2 |
| 9 | Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 232,016 | m2 |
| 10 | Công tác bả 2 lớp vào các kết cấu - tường | mô tả kỹ thuật chương V | 504,4675 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 272,4515 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 232,016 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 62,64 | m2 |
| 14 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8ly | mô tả kỹ thuật chương V | 16,72 | m2 |
| 15 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổi khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 45,92 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 45,92 | m2 |
| 17 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1bộ |
| 18 | Dán decan trắng vào kính cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 39,1751 | m2 |
| 19 | Đục bỏ lớp gạch lát nền | mô tả kỹ thuật chương V | 246,3813 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 246,3813 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 nhám, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 218,2413 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,448 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch đất nung (4x8x18)cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,448 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 35,1739 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,744 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,7425 | m2 |
| 27 | Công tác bả 2 lớp vào các kết cấu - tường | mô tả kỹ thuật chương V | 14,7425 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 14,7425 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2845 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,043 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x18)cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5858 | m3 |
| 32 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,455 | m2 |
| 33 | Đục nhám mặt tường | mô tả kỹ thuật chương V | 24,6925 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ tự nhiên | mô tả kỹ thuật chương V | 25,8825 | m2 |
| 35 | Đục nhám mặt tường | mô tả kỹ thuật chương V | 256,32 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 256,32 | m2 |
| 37 | Đục bỏ và vệ sinh lớp vữa láng đáy sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 92,7535 | 1m2 |
| 38 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 19,345 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, ( Hổn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát ) | mô tả kỹ thuật chương V | 92,7535 | m2 |
| 40 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm ( Hổn hợp dung dịch chống thấm và xi măng với tỉ lệ 1-1 ) | mô tả kỹ thuật chương V | 92,7535 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, ( Hổn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát ) | mô tả kỹ thuật chương V | 92,7535 | m2 |
| 42 | Trát thành sênô ( Hổn hợp vữa theo tỉ lệ 0.1kg chất chống thấm với 1kg xi măng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 19,345 | m2 |
| 43 | Lắp ống thoát nước mưa phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | 100m |
| 44 | Lắp co PVC phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,886 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt đảo cánh 400, 55w | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1.2m 1x18w | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 0.6m 1x9w | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt mặt bốn công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt một công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt hai công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt mặt hai Dimer quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện nổi tường 4PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 402 | m |
| 57 | Lắp măng song P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 134 | cái |
| 58 | Lắp ống P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 207 | m |
| 59 | Lắp măng song P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 60 | Lắp ống P.V.C phi 25 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 61 | Lắp măng song P.V.C phi 25 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 62 | Kéo rải dây cáp điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 63 | Kéo rải dây cáp điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 671 | m |
| 64 | Kéo rải dây cáp điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 65 | Kéo rải dây cáp điện CV 6mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nổi: Công tắc và ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 47 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối phi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối 101x101x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối 152x152x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt MCP 2P-6A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt RCBO 2P-10A | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt RCBO 2P-32A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây cáp Duplex 2x6mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 76 | Cung cấp , lắp đặt bộ dùng cáp treo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 77 | Cung cấp , lắp đặt sắt V75x75x5.2m + Móc treo cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 79 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa đồng Cu D16, l=2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 80 | Cung cấp ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | mô tả kỹ thuật chương V | 3,209 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 10,845 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,205 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Rải nilon làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2205 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8384 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,72 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,124 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 11 | Rải nilon làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0589 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0241 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,75 | m2 |
| 17 | Đào đất đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 225mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,353 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,146 | 100m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3088 | 100m3 |
| 22 | Rải nilon lót làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 3,86 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Xoa phẳng mặt, lăng nhám ) | mô tả kỹ thuật chương V | 27,02 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nền | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6855 | tấn |
| 25 | Kẻ ron sân | mô tả kỹ thuật chương V | 30,72 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: BỘ PHẬN 1 CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 28,82 | m2 |
| 2 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi KT 600x600 ( Cả nẹp cố định trần và công lắp đặt ) | mô tả kỹ thuật chương V | 28,82 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 30,26 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,26 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 6,88 | m2 |
| 6 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8ly | mô tả kỹ thuật chương V | 4,24 | m2 |
| 7 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổi khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 9 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1bộ |
| 10 | Dán decan trắng vào kính cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 2,632 | m2 |
| 11 | Đục bỏ và vệ sinh lớp vữa láng đáy sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 12,514 | 1m2 |
| 12 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm ( Hổn hợp dung dịch chống thấm và xi măng với tỉ lệ 1-1 ) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,874 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, ( Hổn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát ) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,828 | m2 |
| 14 | Trát thành sênô ( Hổn hợp vữa theo tỉ lệ 0.1kg chất chống thấm với 1kg xi măng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 8,686 | m2 |
| 15 | Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 131,7175 | m2 |
| 16 | Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 115,35 | m2 |
| 17 | Công tác bả 2 lớp vào các kết cấu - tường | mô tả kỹ thuật chương V | 247,0675 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 131,7175 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 115,35 | m2 |
| 20 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m 65w + hộp số | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn Led tuýp 300x600, 25w áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led tuýp áp trần đơn 0.6m 1x9w | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp măng song P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp ống P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 26 | Lắp măng song P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện nổi tường 6PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 28 | Kéo rải dây cáp điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 29 | Kéo rải dây cáp điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 93 | m |
| 30 | Kéo rải dây cáp điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt mặt năm công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế nổi: Công tắc và ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối 101x101x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt MCP 2P-6A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCP 2P-16A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 47,234 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,286 | m3 |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép C mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2011 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2011 | tấn |
| 5 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4943 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 32,93 | m2 |
| 7 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi KT 600x600 ( Cả nẹp cố định trần và công lắp đặt ) | mô tả kỹ thuật chương V | 32,93 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon lót nền | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0445 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nền phi 6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0605 | tấn |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 34,075 | m2 |
| 13 | Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 103,6051 | m2 |
| 14 | Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 97,55 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 103,6051 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 97,55 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 10,52 | m2 |
| 18 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8ly | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 19 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổi khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,12 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 6,12 | m2 |
| 21 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1bộ |
| 22 | Dán decan trắng vào kính cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 4,662 | m2 |
| 23 | Đục bỏ và vệ sinh lớp vữa láng đáy sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 1m2 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,394 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, ( Hổn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| 26 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm ( Hổn hợp dung dịch chống thấm và xi măng với tỉ lệ 1-1 ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, ( Hổn hợp vữa 0.02kg chất chống thấm - 1kg xi măng - 5.5kg cát ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| 28 | Trát thành sênô ( Hổn hợp vữa theo tỉ lệ 0.1kg chất chống thấm với 1kg xi măng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,394 | m2 |
| 29 | Đục tẩy bề mặt trần sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 2,96 | m2 |
| 30 | Trát trần sênô ( Hổn hợp vữa theo tỉ lệ 0.1kg chất chống thấm với 1kg xi măng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,96 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9953 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m 65w + hộp số | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn Led tuýp 300x600, 25w áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led tuýp áp trần đơn 0.6m 1x9w | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 66 | m |
| 36 | Lắp măng song P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 37 | Lắp ống P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 38 | Lắp măng song P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện nổi tường 6PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 40 | Kéo rải dây cáp điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 132 | m |
| 41 | Kéo rải dây cáp điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 114 | m |
| 42 | Kéo rải dây cáp điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt mặt ba công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt đế nổi: Công tắc và ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối 101x101x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt MCP 2P-6A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCP 2P-16A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC QUÂN SỰ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6668 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3736 | m3 |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1925 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1925 | tấn |
| 5 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6668 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 24,923 | m2 |
| 7 | Thi công trần thạch cao khung kim loại nổi KT 600x600 ( Cả nẹp cố định trần và công lắp đặt ) | mô tả kỹ thuật chương V | 47,956 | m2 |
| 8 | Đục bỏ lớp gạch lát nền | mô tả kỹ thuật chương V | 56,366 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 56,366 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 nhám, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 56,366 | m2 |
| 11 | Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 37,3407 | m2 |
| 12 | Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ trong nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 159,683 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 37,3407 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 159,683 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | m2 |
| 16 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8ly | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 17 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổi khung nhôm hệ 760, kính trắng dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 19 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2615 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m 65w + hộp số | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt đảo cánh 400, 55w | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn Led tuýp 300x600, 25w áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led tuýp 600x600, 40w áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led tuýp áp trần đơn 0.6m 1x9w | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 27 | Lắp măng song P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp ống P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 29 | Lắp măng song P.V.C phi 20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện nổi tường 6PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 31 | Kéo rải dây cáp điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 156 | m |
| 32 | Kéo rải dây cáp điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 114 | m |
| 33 | Lắp đặt mặt một công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mặt hai công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt bốn công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt đế nổi: Công tắc và ổ cắm | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối 101x101x50 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt MCP 2P-6A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCP 2P-20A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa đồng Cu D16, l=2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 45 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 46 | Cung cấp , lắp đặt bộ dùng cáp treo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây cáp Duplex 2x6mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 4,47 | 1m |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1066 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,492 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá Granite tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường, cột, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,2115 | m2 |
| 6 | Khắc chữ nhũ vàng lên tấm đá Granite | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4375 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường | mô tả kỹ thuật chương V | 22,763 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,763 | m2 |
| 9 | Cạo, vệ sinh lớp sơn tường cũ ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 10,5355 | m2 |
| 10 | Công tác bả 2 lớp vào các kết cấu - tường | mô tả kỹ thuật chương V | 33,2985 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 33,2985 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cánh cổng khung sắt hình | mô tả kỹ thuật chương V | 5,8425 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cánh cổng khung sắt hình | mô tả kỹ thuật chương V | 12,597 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 20,1495 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1208 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1812 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1214 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,55 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,5652 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,121 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,204 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,289 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,3826 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4638 | 100m2 |
| 12 | Rải nilon lót làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,226 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0125 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1855 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,562 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0148 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0533 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0406 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0265 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0948 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0148 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0238 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3212 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0208 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0419 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0233 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0459 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0191 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0744 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0486 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0229 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, phi 10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0404 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,264 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,048 | m2 |
| 37 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,048 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,26 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 22,048 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,07 | m3 |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,262 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,452 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,21 | m2 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 6,684 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,418 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,418 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 4,418 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 4,418 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 75,915 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,763 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,33 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,08 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,864 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 21,11 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,26 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 49,3 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt niểng sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (hệ 100), kính CL 6 ly | mô tả kỹ thuật chương V | 7,72 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, (hệ 76) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 65 | Lắp ổ khoá tay nắm (TÍNH VẬT LIỆU) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1bộ |
| 66 | Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1bộ |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2226 | 100m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0749 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0749 | tấn |
| 70 | Thi công trần thạch cao khung nổi (60x60) | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | m2 |
| 71 | Vách ngăn tiểu nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,945 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 71,1792 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | mô tả kỹ thuật chương V | 143,806 | m2 |
| 74 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 12,578 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m2 |
| 76 | LD đèn Downligt âm trần kính chụp D145-9w | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt MCB, 2P ,6A/4.5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế âm, công tắc, MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng , phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 83 | Cung cấp măng song phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt sắt V75x75x8, (L=2m/bộ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Sứ ống chỉ +Bulon phi 12, L=150 (tính VL) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt van thau, phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt CO, TÊ, uPVC, phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 91 | Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC, phi 21 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp co răng trong/ngoài 27x21 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 96 | Lắp đặt lơi uPVC, PHI 114 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt lơi uPVC, phi 60 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y, uPVC, PHI 90/60 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, giảm, uPVC PHI 60/34 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp CO, uPVC phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt (1 khối 2 nút xả) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt thùng đựng giấy wc (nhựa) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê hand | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp Lavabor chân đứng + vòi+bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu 150x150+bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt giá treo khăn Inox 304, D600 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt móc treo gắn tường | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Robinet nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.050.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 2.100.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh sau đây bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có quy mô tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực); Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Nhóm II, còn hiệu lực).- Đã phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kỹ thuật kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và tài liệu chứng minh cấp công trình và hóa đơn VAT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5KW | Hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi