Gói thầu: Gói thầu số 3: Nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh (Data center) năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh (Data center) năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102366 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn ngân sách nhà nước đã giao cho Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh (mục 2.16.1 - sự nghiệp công nghệ thông tin) tại Quyết định số 2556/QĐ ngày 12/12/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 17:31:00 đến ngày 2020-11-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,664,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sàn nâng | 34,6 | M2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ramp dốc | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Sàn nâng - tấm thông hơi | 15 | Tấm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dây tiếp địa sàn nâng CU/PVC 0.6/1kV - 1x16 mm2 | 200 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng đồng tiếp địa cho sàn nâng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tay hít tấm sàn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phụ kiện, vật tư, lắp đặt, hiệu chỉnh | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cửa 2 cánh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Vách kính | 13 | M2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phụ kiện, vật tư, lắp đặt, hiệu chỉnh | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp điện Cu/PVC 1x50mm2 | 10 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Măng sông nối cáp | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phụ kiện, vật tư, lắp đặt, hiệu chỉnh, đo đạc | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ điện công nghiệp | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | MCCB 3 pha dòng tải định mức 125A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | MCCB 3 pha dòng tải định mức 63A | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | MCCB 3 pha dòng tải định mức 50A | 7 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | MCB 1 pha dòng tải định mức 32A | 18 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1kV - 3x50 mm2+1x25 mm2 | 32 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1kV - 3x25 mm2+1x16mm2 | 20 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1kV - 3x10 mm2 +1x6mm2 | 70 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây tiếp địa CU/PVC 0.6/1kV - 1x16 mm2 cấp cho bộ lưu điện | 20 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ổ cắm công nghiệp loại 3 chấu 32A | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đèn Led tấm Panel | 12 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đèn sự cố | 4 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 12 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Công tắc đôi/ mặt + đế âm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2.5 mm2 | 200 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2 | 200 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x1.5 mm2 | 200 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống PVC D20 | 200 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Phụ kiện, vật tư, lắp đặt, hiệu chỉnh | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Camera giám sát | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu ghi hình NVR 4 kênh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ổ cứng chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy nhận dạng vân tay, thẻ từ tích hợp bộ điều khiển | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Khóa điện từ bao gồm gá tương thích cho cửa | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thẻ từ | 10 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Nút ấn Exit | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Biến áp nguồn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phụ kiện, vật tư, lắp đặt, hiệu chỉnh | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máng cáp điện | 20 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máng cáp mạng | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giá đỡ đa năng | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cáp mạng CAT6 UTP | 1 | Thùng | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đầu bấm Cat6, 3 mảnh | 1 | Hộp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dây nhảy CAT6 đúc sẵn 3m | 30 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Dây nhảy CAT6 đúc sẵn 5m | 50 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Dây nhảy CAT6 đúc sẵn 10m | 20 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dây nhảy quang OM4, LC-LC, DP 10m | 10 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Dây nhảy quang OM4, LC-LC, DP 5m | 10 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phụ kiện, vật tư, lắp đặt, hiệu chỉnh, đánh nhãn | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tấm trần thả thạch cao chống cháy | 40 | m2 | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cửa chống cháy | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Phụ kiện, vật tư, sơn sửa, lắp đặt, hiệu chỉnh | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Trung tâm báo cháy | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Đầu báo khói quang | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Đầu báo nhiệt | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Còi đèn báo cháy | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Chuông báo cháy | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Nút ấn tạm dừng xả khí | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Nút ấn xả khí khẩn cấp | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bình chứa khí FM200 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Đầu phun xả khí | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đai giữ bình khí | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thiết bị kích hoạt bình khí FM200 | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Phụ kiện, vật tư, lắp đặt, cấu hình, hiệu chỉnh | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Hệ thống điều hòa chính xác | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Phụ kiện, vật tư, lắp đặt, cấu hình, hiệu chỉnh | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Thiết bị tường lửa thế hệ mới 10GE | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Thiết bị định tuyến 10GE | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Thiết bị chuyển mạch 10GE | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Máy chủ (Hệ thống máy chủ tối thiểu sẵn sàng 10 máy chủ ảo để cài đặt phần mềm trục LGSP) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Thiết bị lưu trữ FC 16GB, 2 bộ điều khiển chạy song song | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Phần mềm tính năng lưu trữ | 1 | License | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Thiết bị chuyển mạch FC 16GB dùng cho hệ thống lưu trữ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Thiết bị điều khiển quản lý tập trung | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ lưu điện cho hệ thống | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tủ rack 42U | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Phụ kiện, vật tư, lắp đặt, cấu hình, hiệu chỉnh | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Phần mềm ảo hóa | 4 | License | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Phần mềm quản lý ảo hóa | 1 | License | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Phần mềm hệ điều hành Windows server | 16 | License | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Quyền truy cập Windows server | 5 | License | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Kênh truyền | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi