Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 10:55:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,690,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 770,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Kỹ sư Giao thông: 02 người;- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư điện: 01 người;- Kỹ sư phòng cháy chữa cháy: 01 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng, còn hiệu lực (Trường hợp tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng)- Đã trực tiếp làm cán bộ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: tối thiểu 04 người.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo: Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước, chống bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dây điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 770.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. + Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang ( 0984.992.828 – Đ/c Ninh Phó Trưởng phòng) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. + Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang ( 0984.992.828 – Đ/c Ninh Phó Trưởng phòng) - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98,5014 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 378,76 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,62 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,9371 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 123,79 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,7175 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,6132 | 100m3 |
| 8 | San đất trồng cây GPC, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,881 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,8086 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,8086 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,8086 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,1559 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101,9645 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,7601 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,247 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.986,12 | m |
| 2 | Mua bó vỉa KT 23x26x100cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.964 | Viên |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 345,04 | m |
| 4 | Mua Bó vỉa hè (KT: 23x26x50)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 690 | viên |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x18x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,99 | m |
| 6 | Mua Bó vỉa hè (KT: 22x18x100)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | viên |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x18x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,47 | m |
| 8 | Mua Bó vỉa hè (KT: 22x18x50)cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91 | viên |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 53x18x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 241,38 | m |
| 10 | Mua bó vỉa KT 53x18x100cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 145 | Viên |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 53x18x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,28 | m |
| 12 | Mua Bó vỉa phân cách (KT: 53x18x50) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | viên |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3366 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,83 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,97 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1457 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141,61 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 116,02 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Tezzaro KT40x40x3cm màu đỏ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.160,2 | m2 |
| C | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,015 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,015 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,5023 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,5038 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,0075 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0895 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,58 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 8,63 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4481 | 100m |
| D | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa hè (KT: 23x26x100) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa GPC (KT: 53x18x100) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6598 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6598 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6598 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6598 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,2822 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4979 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8299 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8092 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền đường K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13.616,9 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền đường K95 | 2.567,08 | m3 | |
| 13 | Mua đất đắp nền đường K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10.492,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,8757 | 100tấn |
| 15 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 634,98 | m2 |
| 16 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,02 | m2 |
| 17 | Biển báo tròn D= 700 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Biển báo tam giác A= 700 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cột đèn cảnh báo tín hiệu giao, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng, H= 5,6m, tay vươn 5m, dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 26 | Lắp đèn, giá treo đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60 dày 3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 33 | Khung móng cột đa giác M24x1250x8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x2500mm, dây nối D10x1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | cây |
| 2 | Cây lộc vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | cây |
| 3 | Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47 | cây |
| 4 | Cây sao đen, D=13-15cm, chiều cao h>=3.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cây |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,862 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,48 | m3 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất san nền lô cây xanh, không yêu cầu độ chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,0036 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 182,192 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,0092 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,2693 | 100m3 |
| 5 | Đất để đắp san nền K85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.623,09 | m3 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ty cổng chìm (bao gồm nắp chụp), đường kính van 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt bù đực HDPE (Đầu nối bích BU) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC chụp van, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cặp bích |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,85 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2978 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,73 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 109,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,8642 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,6992 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93,99 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 427,22 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 246 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7364 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,328 | tấn |
| 14 | Lắp đặt nắp hố ga bằng Bộ khung+ nắp hố ga thu nước, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,9547 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,8123 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 84 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 167 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 158 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 194 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 351 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 501 | cái |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 316 | cái |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 498 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 738 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 141 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 249 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 157 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 247 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 367 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69 | mối nối |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160,97 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,4641 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,5784 | 100m3 |
| I | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 84,83 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 127,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,447 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 283,77 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.289,85 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 816 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,17 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,089 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,786 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,7704 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6402 | 100m3 |
| J | RÃNH XÔNG, MÁNG THU NƯỚC, HỐ THU | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3591 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2727 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,17 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1391 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3271 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,96 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0259 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0321 | 100m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6282 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,165 | 100m3 |
| 19 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101 | cái |
| K | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,7729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4559 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1803 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,474 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3819 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,293 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,113 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,009 | tấn |
| 14 | Băng cản nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,5 | m |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 16 | Sơn chống ghỉ bậc lên xuống, sơn 3 lớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,99 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 18 | Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm, quét 3 lớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 388,7 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính tê 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính cút 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| L | TUYẾN CÁP 22KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7035 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7721 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7278 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0305 | 100m3 |
| 6 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Đổ bê bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,952 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 746 | 1 cấu kiện |
| 12 | Khoan lỗ để lắp ông UPVC D140 qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 15 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 201,342 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 20 | Mua sứ đứng PI 24kV (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 22 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 373 | md |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,865 | 100m2 |
| 25 | Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 428 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,28 | 100m |
| 27 | Mua đầu cáp T_plug 3x95-24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Mua đầu cáp co nguội 3x95mm2- 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| M | TRẠM BIẾN ÁP XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,47 | m3 |
| 4 | Mua lưới mắt cáo Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 5 | Bu lông M18x350mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 9 | Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T10C-2,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 203,49 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 11 | Rải dây thép địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,06 | 10 m |
| 12 | Mua dây cáp Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Mua đầu cốt đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | đầu |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Biển báo tên trạm biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Biển báo nguy hiểm trạm biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| N | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4552 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,5378 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,35 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2245 | tấn |
| 6 | Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | bộ |
| O | RÃNH CHÔN CÁP DÂY HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,239 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8967 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4905 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0934 | 100m3 |
| 6 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106 | cái |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,71 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D90/70mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,76 | 100m |
| 13 | Đầu bịt nhựa D50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 230 | cái |
| 14 | Đánh số tủ hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9 | 10 cột |
| 15 | Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.089 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,445 | 100m2 |
| 17 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27.801 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,801 | 1000v |
| 19 | Lắp đặt tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | 1 tủ |
| 20 | Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | tủ |
| 21 | Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.359,52 | kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,6 | 10 cọc |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5177 | 100kg |
| 24 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 715 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,15 | 100m |
| 26 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 809 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,09 | 100m |
| 28 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 466 | m |
| 29 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 530 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,96 | 100m |
| 31 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế -3x70+1x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 34 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế - 3x50+1x25-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 35 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Mua đầu cosse M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | đầu |
| 38 | Mua đầu cosse M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | đầu |
| 39 | Mua đầu cosse M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | đầu |
| 40 | Mua đầu cosse M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | đầu |
| 41 | Mua đầu cosse M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | đầu |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | 1 vị trí |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | sợi |
| P | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2656 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,56 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4785 | tấn |
| 5 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 6 | Mua ống nhựa PVC D60 (D63) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76 | m |
| Q | RÃNH CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4734 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1545 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0098 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1847 | 100m3 |
| 6 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | mốc |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D65/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,41 | 100m |
| R | TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG, CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 4 | Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2792 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 10 | Lắp đặt cần đèn rời cao 2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | cần đèn |
| 11 | Lắp đặt bóng đèn LED 120W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 12 | Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,54 | 100m |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76 | đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 15 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | cửa |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | bảng |
| 17 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9 | 10 cột |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59 | m |
| 20 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.493 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,52 | 100m |
| 22 | Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 480 | md |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 24 | Mua gạch BTKN báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.320 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,32 | 1000v |
| 26 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 950,9 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7086 | 100kg |
| 29 | Mua đầu cốt đồng M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Mua đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 230 | cái |
| 31 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | 1 vị trí |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| S | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5276 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4081 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2684 | m3 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4039 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4039 | tấn |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7324 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,4035 | m2 |
| 9 | Nắp Ganivo composite ép nóng kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117 | bộ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6913 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0253 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4936 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5789 | m3 |
| 14 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1142 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1142 | tấn |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,0813 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118,4545 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1044 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3273 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1799 | 100m3 |
| 23 | Khoan lỗ để lắp ông UPVC D110 qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,1122 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,283 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1657 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1716 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1505 | 100m3 |
| 29 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122 | cái |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 31 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.120 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,48 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 dày 3.6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,97 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,29 | 100m |
| 36 | Bịt đầu ống HDPE D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 231 | cái |
| T | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,147 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0454 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2453 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,17 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7333 | 100m3 |
| 7 | Khoan lỗ để lắp ông UPVC D140 qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2044 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8652 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2506 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3619 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2771 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9828 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,988 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.300 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D195/150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,86 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 22 | Mua và lắp đặt ống UPVC D200 dày 9.6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 23 | Cột bê tông li tâm 18C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm 18m - cột béo (2400) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 0.0 |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cột |
| 26 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6.295,988 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 452,41 | kg |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8 | 10 cọc |
| 36 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0426 | 100kg |
| 37 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x70)mm2-40.5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 519 | m |
| 38 | Kéo rải căng dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,519 | 1 km dây |
| 39 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | m |
| 40 | Kéo rải căng dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,812 | 1 km dây |
| 41 | Kéo rải căng dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,33 | 1 km dây |
| 42 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x150)mm2-24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 246 | m |
| 43 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x150)mm2-40.5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 523 | m |
| 44 | Kéo rải căng dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,769 | 1 km dây |
| 45 | Dây Cu/PVC 1x50 nối tiếp địa chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | 0.0 |
| 46 | Kéo rải căng dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,299 | 1 km dây |
| 47 | Mua sứ đứng RE - 24 (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6 | 10 sứ |
| 49 | Mua sứ đứng PI - 45 (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93 | bộ |
| 50 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,3 | 10 sứ |
| 51 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ dây giáp níu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 127 | cái |
| 52 | Mua sứ thủy tinh IIC 120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 324 | bộ |
| 53 | Phụ kiện chuỗi kép 24kV và 35kV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK+02 mắt nối trung gian +01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | 1 chuỗi sứ |
| 55 | Mua chống chụp silicol chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 56 | Mua ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 276 | cái |
| 57 | Ống nối nhôm ON-150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 59 | Lắp đặt chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 3 pha |
| 60 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 650 | md |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,25 | 100m2 |
| 62 | Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 418 | m |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,18 | 100m |
| 64 | Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x240)mm2-24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 386 | m |
| 65 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,86 | 100m |
| 66 | Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x240)mm2-40.5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 412 | m |
| 67 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,12 | 100m |
| 68 | Mua đầu cáp Co nguội 3x95mm2- 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 69 | Mua đầu cáp Co nguội 3x240mm2- 24kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 70 | Mua đầu cáp Co nguội 3x240mm2- 40.5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 71 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 72 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 73 | Mua đầu cosse M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | đầu |
| 74 | Mua đầu cosse M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69 | đầu |
| 75 | Mua đầu cosse M150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 144 | đầu |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5 | 10 đầu cốt |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9 | 10 đầu cốt |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4 | 10 đầu cốt |
| 79 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
| 80 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | sợi |
| 81 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 159 | cái |
| 82 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 324 | bát |
| 83 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 84 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| U | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8587 | m3 |
| 5 | Mua cột bê tông LT10D | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,063 | 100kg |
| 10 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,151 | km/dây |
| 12 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC -2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây sau công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | km/dây |
| 14 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 15 | Mua móc treo (ốp cột) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Ghíp đấu dây đôi xuống hòm CT (GN2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3BL 25-120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Đai thép ôm cột + khóa đai | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| V | DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1763 | tấn |
| 5 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Mua ống nhựa PVC D60 (D63) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 7 | Khoan lỗ để lắp ông UPVC D90 qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,22 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2095 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2252 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2698 | 100m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | mốc |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE D65/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 17 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cột |
| 18 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | đầu cáp |
| 21 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 cột |
| 22 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 174 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,86 | 100m |
| 24 | Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 305 | md |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,525 | 100m2 |
| 26 | Mua gạch BTKN báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.745 | viên |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,745 | 1000v |
| 28 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 333,06 | kg |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8 | 10 cọc |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9506 | 100kg |
| 31 | Mua đầu cốt đồng M25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 32 | Mua đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 33 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 10 đầu cốt |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| W | HOẢN TRẢ CÁP QUANG ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0336 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 4 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D130/110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,725 | 1km cáp |
| 8 | Mua Cáp quang ngầm ADSS 24FO 150KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 725 | m |
| 9 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ măng sông |
| 12 | Gông treo cáp quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| X | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8448 | 10 tấn/1km |
| 5 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8448 | tấn |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8448 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,245 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo dỡ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,605 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo dỡ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,684 | 1km / 1dây |
| 10 | Tháo dỡ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,686 | 1km / 1dây |
| 11 | Tháo dỡ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,294 | 1km / 1dây |
| 12 | Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4 | 10 cách điện |
| 13 | Tháo dỡ chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 14 | Tháo dỡ chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67 | 1 chuỗi cách điện |
| 15 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 16 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | 1 bộ |
| 17 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 18 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 19 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| Y | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,255 | 10 tấn/1km |
| 3 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,55 | tấn |
| 4 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,55 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 cách điện (cách đi |
| 7 | Tháo dỡ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,136 | 1km / 1dây |
| Z | THÁO DỠ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Vận chuyển thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,204 | 10 tấn/1km |
| 4 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,04 | tấn |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,04 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ bóng đèn cầu D400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chóa đèn Led 120W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,158 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo dỡ dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,531 | 1km / 1dây |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly DS 1P 25.8kV-630A - cách điện Polymer (chém ngang) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét 24kV kèm bộ ngắt kết nối | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải LBS 24kV 630A - 16KA loại dầu ngoài trời | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly DS 1P 25.8kV - 630A - cách điện Polymer (chém ngang) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly DS 1P 40.5kV - 630A - cách điện Polymer (chém ngang) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cầu dao 1P 630A - 38.5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Van chống sét LA 24KV (Cooper) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Van chống sét LA 42KV (Cooper) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng) gồm 4 ngăn (03 CDPT 630A + 02 máy cắt), 02 MBA 560kVA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 01 tủ liên lạc, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Kỹ sư Giao thông: 02 người;- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư điện: 01 người;- Kỹ sư phòng cháy chữa cháy: 01 | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng, còn hiệu lực (Trường hợp tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng)- Đã trực tiếp làm cán bộ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về trắc địa | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 4 | Số lượng: tối thiểu 04 người.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo: Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 4 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Cắt uốn thép | 4 |
| 4 | Máy hàn | Hàn điện | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư. | 5 |
| 8 | Máy ủi | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng | 2 |
| 9 | Máy san | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm đất | 4 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm hút nước | 4 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 2 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng | 4 |
| 16 | Máy lu | Lu đầm đất | 2 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 18 | Cần cẩu | Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Tưới nước, chống bụi | 1 |
| 20 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt dây điện | 1 |
| 21 | Máy đo điện trở | Đo điện trở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi