Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312264-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211108770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 10:55:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,690,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 770,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Kỹ sư Giao thông: 02 người;- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư điện: 01 người;- Kỹ sư phòng cháy chữa cháy: 01
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng, còn hiệu lực (Trường hợp tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng)- Đã trực tiếp làm cán bộ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng: tối thiểu 04 người.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo: Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, kích thước, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo khoảng cách, kích thước, cao độ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước, chống bụi
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dây điện
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Khu dân cư đường Dương Quốc Cơ, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng hạ tầng Thiên Long. Địa chỉ: Số nhà 117, đường Nguyễn Khuyến, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang. + Tư vấn Thẩm tra Hồ sơ thiết kế BVTC – Dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Xương Giang, TP Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang và Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên . + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên; Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 770.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. + Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang ( 0984.992.828 – Đ/c Ninh Phó Trưởng phòng)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. + Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang ( 0984.992.828 – Đ/c Ninh Phó Trưởng phòng) - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT98,5014100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT378,76m3
3Phá dỡ kết cấu gạchQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,62m3
4Đào nền đường, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,9371100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT123,79100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,7175100m3
7Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,6132100m3
8San đất trồng cây GPC, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,881100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,8086100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,8086100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,8086100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,1559100m2
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101,9645100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,7601100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,247100m3
B VỈA HÈ, RÃNH ĐAN
1Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.986,12m
2Mua bó vỉa KT 23x26x100cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.964Viên
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT345,04m
4Mua Bó vỉa hè (KT: 23x26x50)cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT690viên
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x18x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,99m
6Mua Bó vỉa hè (KT: 22x18x100)cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44viên
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x18x50cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,47m
8Mua Bó vỉa hè (KT: 22x18x50)cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91viên
9Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 53x18x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT241,38m
10Mua bó vỉa KT 53x18x100cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT145Viên
11Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 53x18x50cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,28m
12Mua Bó vỉa phân cách (KT: 53x18x50)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12viên
13Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82,72m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3366100m2
15Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,83m3
16Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,97m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1457100m2
18Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141,61m3
19Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT116,02m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Tezzaro KT40x40x3cm màu đỏ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.160,2m2
C BÃI ĐỖ XE
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,015100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,015100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,5023100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,5038100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,0075100m3
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,43m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0895100m2
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,84m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,58m2
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2508,63m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4481100m
D HẠNG MỤC KHÁC
1Tháo dỡ bó vỉa hè (KT: 23x26x100)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27m
2Tháo dỡ bó vỉa GPC (KT: 53x18x100)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120m
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6598100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6598100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6598100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6598100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,2822100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4979100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8299100m3
10Đào nền đường, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8092100m3
11Mua đất đắp nền đường K90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13.616,9m3
12Mua đất đắp nền đường K952.567,08m3
13Mua đất đắp nền đường K98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10.492,27m3
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,8757100tấn
15Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT634,98m2
16Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,02m2
17Biển báo tròn D= 700 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
18Biển báo tam giác A= 700 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
19Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0293100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m2
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,88m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0098100m3
24Lắp dựng cột đèn cảnh báo tín hiệu giao, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
25Cột đèn tín hiệu giao thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng, H= 5,6m, tay vươn 5m, dày 5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
26Lắp đèn, giá treo đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
27Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời (đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
28Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60 dày 3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0626100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0146100m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,78m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,02m3
33Khung móng cột đa giác M24x1250x8Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
34Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1344100m2
36Đóng cọc tiếp địa L63x63x2500mm, dây nối D10x1500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cọc
E CÂY XANH
1Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44cây
2Cây lộc vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60cây
3Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47cây
4Cây sao đen, D=13-15cm, chiều cao h>=3.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cây
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,55m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,862100m2
7Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,48m3
F SAN NỀN
1Đắp đất san nền lô cây xanh, không yêu cầu độ chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,0036100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT182,192100m3
3Đào san đất, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,0092100m3
4Đào san đất, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,2693100m3
5Đất để đắp san nền K85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.623,09m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
2Lắp đặt van ty cổng chìm (bao gồm nắp chụp), đường kính van 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
3Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
5Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
6Lắp đặt bù đực HDPE (Đầu nối bích BU) bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC chụp van, đường kính ống 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
8Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cặp bích
H THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,85m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,37m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2978100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,73m3
5Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT109,44m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,8642100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,6992tấn
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,99m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT427,22m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT246cấu kiện
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7364100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,328tấn
14Lắp đặt nắp hố ga bằng Bộ khung+ nắp hố ga thu nước, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,9547100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,8123100m3
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT167đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT158đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT194đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT351đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66đoạn ống
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT501cái
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT316cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT498cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT738cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141cái
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT249mối nối
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT157mối nối
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT247mối nối
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT367mối nối
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69mối nối
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160,97m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,4641100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,5784100m3
I RÃNH XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84,83m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT127,24m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,447100m2
4Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT283,77m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.289,85m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT816cấu kiện
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,17m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,089100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,786tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,7704100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,6402100m3
J RÃNH XÔNG, MÁNG THU NƯỚC, HỐ THU
1Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,51m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3591100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2727tấn
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,77m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0486100m2
6Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,46m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,17m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cấu kiện
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,36m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0691100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1391tấn
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,88m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3271100m2
14Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,96m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0259tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0321100m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6282100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,165100m3
19Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101cái
K BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,7729100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4559100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,3m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0609100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,1m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1803100m2
7Đổ bê tông tường, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,47m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,474100m2
9Đổ bê tông, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,57m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3819100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,293tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,113tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,009tấn
14Băng cản nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,5m
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0624tấn
16Sơn chống ghỉ bậc lên xuống, sơn 3 lớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,99m2
17Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,5m3
18Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
19Quét dung dịch chống thấm, quét 3 lớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT388,7m2
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,26100m
21Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính tê 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
22Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính cút 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
L TUYẾN CÁP 22KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7035100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7721100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0284100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7278100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0305100m3
6Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
7Đổ bê bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,144m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,564100m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,952m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,567tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7461 cấu kiện
12Khoan lỗ để lắp ông UPVC D140 qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24m
13Lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,38100m
14Lắp đặt ống HDPE D130/110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9100m
15Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT201,342kg
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
18Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,410 sứ
20Mua sứ đứng PI 24kV (bao gồm cả phụ kiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
21Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13 pha
22Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
23Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT373md
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,865100m2
25Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT428m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,28100m
27Mua đầu cáp T_plug 3x95-24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Bộ
28Mua đầu cáp co nguội 3x95mm2- 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Bộ
29Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
31Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
32Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
33Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
M TRẠM BIẾN ÁP XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,086100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,144100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,47m3
4Mua lưới mắt cáo InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12m2
5Bu lông M18x350mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,232100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,232100m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,21100m
9Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T10C-2,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT203,49kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110 cọc
11Rải dây thép địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,0610 m
12Mua dây cáp Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
13Mua đầu cốt đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2đầu
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 đầu cốt
15Biển báo tên trạm biến ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
16Biển báo nguy hiểm trạm biến ápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
17Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2máy
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
20Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
21Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
22Thí nghiệm chống sét van điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
23Thí nghiệm Ampemet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
24Thí nghiệm Vonmet loại ACQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
26Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
27Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
N ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0822100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4552100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,5378m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,35m2
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2245tấn
6Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29bộ
O RÃNH CHÔN CÁP DÂY HẠ THẾ 0.4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,239100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8967100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,063100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4905100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0934100m3
6Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT106cái
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,424m3
8Lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,17100m
9Lắp đặt ống HDPE D130/110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,71100m
10Lắp đặt ống HDPE D110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,48100m
11Lắp đặt ống HDPE D90/70mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,01100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,76100m
13Đầu bịt nhựa D50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT230cái
14Đánh số tủ hạ thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,910 cột
15Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.089m
16Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,445100m2
17Mua gạch bê tông không nungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27.801viên
18Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,8011000v
19Lắp đặt tủ công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT291 tủ
20Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29tủ
21Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.359,52kg
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,610 cọc
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5177100kg
24Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT715m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,15100m
26Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT809m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,09100m
28Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT466m
29Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT530m
30Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,96100m
31Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
32Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
33Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế -3x70+1x50-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
34Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế - 3x50+1x25-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20bộ
35Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT201 đầu cáp (3 pha)
36Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT381 đầu cáp (3 pha)
37Mua đầu cosse M120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24đầu
38Mua đầu cosse M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44đầu
39Mua đầu cosse M70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66đầu
40Mua đầu cosse M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78đầu
41Mua đầu cosse M35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20đầu
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,410 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,410 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,610 đầu cốt
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,810 đầu cốt
46Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT291 vị trí
47Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5sợi
P HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2656100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,28100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,56m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4785tấn
5Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38bộ
6Mua ống nhựa PVC D60 (D63)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76m
Q RÃNH CÁP CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,92100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4734100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1545100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0098100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1847100m3
6Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27mốc
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,108m3
8Lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,89100m
9Lắp đặt ống HDPE D65/50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,41100m
R TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG, CỘT ĐÈN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0044100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0408100m2
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,004tấn
4Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2792m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,95m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0024100m3
8Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34cột
9Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cột
10Lắp đặt cần đèn rời cao 2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38cần đèn
11Lắp đặt bóng đèn LED 120WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38bộ
12Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,54100m
13Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76đầu cáp
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38cái
15Lắp cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38cửa
16Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38bảng
17Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,910 cột
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
19Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59m
20Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.493m
21Rải cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,52100m
22Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT480md
23Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4100m2
24Mua gạch BTKN báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.320viên
25Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,321000v
26Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT950,9kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT810 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7086100kg
29Mua đầu cốt đồng M35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
30Mua đầu cốt đồng M16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT230cái
31Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,610 đầu cốt
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
34Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT391 vị trí
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3sợi
S THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,168100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5276m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4081100m2
4Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2684m3
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4039tấn
6Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4039tấn
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,7324m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,4035m2
9Nắp Ganivo composite ép nóng kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117bộ
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6913100m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0253m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4936100m2
13Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5789m3
14Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1142tấn
15Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1142tấn
16Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,0813m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT118,4545m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1044100m2
19Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3273m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,154tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT271 cấu kiện
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1799100m3
23Khoan lỗ để lắp ông UPVC D110 qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150m
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,1122100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,283100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1657100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1716100m3
28Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1505100m3
29Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT122cái
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,488m3
31Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.120m
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,48100m2
33Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 dày 5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,3100m
34Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 dày 3.6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,97100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,29100m
36Bịt đầu ống HDPE D40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT231cái
T DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,147100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0454100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2453tấn
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,17m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7333100m3
7Khoan lỗ để lắp ông UPVC D140 qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2044100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8652100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2506100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3619100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2771100m3
13Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70cái
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9828100m2
16Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,6m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,988tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.3001 cấu kiện
19Lắp đặt ống HDPE D130/110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,36100m
20Lắp đặt ống HDPE D195/150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,86100m
21Lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,72100m
22Mua và lắp đặt ống UPVC D200 dày 9.6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,12100m
23Cột bê tông li tâm 18CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cột
24Cột bê tông ly tâm 18m - cột béo (2400)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80.0
25Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cột
26Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6.295,988kg
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30bộ
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39bộ
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24bộ
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13bộ
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
34Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT452,41kg
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,810 cọc
36Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0426100kg
37Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x70)mm2-40.5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT519m
38Kéo rải căng dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5191 km dây
39Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66m
40Kéo rải căng dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8121 km dây
41Kéo rải căng dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,331 km dây
42Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x150)mm2-24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT246m
43Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x150)mm2-40.5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT523m
44Kéo rải căng dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7691 km dây
45Dây Cu/PVC 1x50 nối tiếp địa chống sét vanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT540.0
46Kéo rải căng dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2991 km dây
47Mua sứ đứng RE - 24 (bao gồm cả phụ kiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66bộ
48Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,610 sứ
49Mua sứ đứng PI - 45 (bao gồm cả phụ kiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93bộ
50Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,310 sứ
51Dây buộc đầu sứ và cổ sứ dây giáp níuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT127cái
52Mua sứ thủy tinh IIC 120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT324bộ
53Phụ kiện chuỗi kép 24kV và 35kV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK+02 mắt nối trung gian +01 khóa đỡ + 02 khánh cáp)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42bộ
54Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT421 chuỗi sứ
55Mua chống chụp silicol chống sét vanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24bộ
56Mua ghíp nhôm 3 bulong 50-240Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT276cái
57Ống nối nhôm ON-150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
58Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81 bộ
59Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83 pha
60Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT650md
61Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,25100m2
62Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT418m
63Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,18100m
64Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x240)mm2-24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT386m
65Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,86100m
66Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x240)mm2-40.5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT412m
67Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,12100m
68Mua đầu cáp Co nguội 3x95mm2- 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Bộ
69Mua đầu cáp Co nguội 3x240mm2- 24kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Bộ
70Mua đầu cáp Co nguội 3x240mm2- 40.5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4Bộ
71Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
72Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 đầu cáp (3 pha)
73Mua đầu cosse M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35đầu
74Mua đầu cosse M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69đầu
75Mua đầu cosse M150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144đầu
76Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,510 đầu cốt
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,910 đầu cốt
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,410 đầu cốt
79Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141 vị trí
80Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7sợi
81Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT159cái
82Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT324bát
83Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
84Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
U DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,022100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,088100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2m3
4Đổ bê bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8587m3
5Mua cột bê tông LT10DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
7Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,063100kg
10Mua cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,151km/dây
12Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC -2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
13Lắp đặt dây sau công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04km/dây
14Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 hộp
15Mua móc treo (ốp cột)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
16Mua kẹp hãm néo cáp vặn xoắn 4x95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
17Ghíp đấu dây đôi xuống hòm CT (GN2)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
18Ghíp nhôm 3BL 25-120Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
19Đai thép ôm cột + khóa đaiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 vị trí
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
V DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,168100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,672100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,8m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1763tấn
5Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
6Mua ống nhựa PVC D60 (D63)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28m
7Khoan lỗ để lắp ông UPVC D90 qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,22100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2095100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2252100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,452100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2698100m3
13Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10mốc
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04m3
15Lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7100m
16Lắp đặt ống HDPE D65/50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,72100m
17Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cột
18Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
19Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8100m
20Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28đầu cáp
21Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,410 cột
22Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT174m
23Rải cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,86100m
24Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT305md
25Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,525100m2
26Mua gạch BTKN báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.745viên
27Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7451000v
28Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT333,06kg
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,810 cọc
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9506100kg
31Mua đầu cốt đồng M25Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96cái
32Mua đầu cốt đồng M16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48cái
33Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1610 đầu cốt
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT141 vị trí
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2sợi
W HOẢN TRẢ CÁP QUANG ĐIỆN LỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0336100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0236100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0129100m3
4Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,048100m2
6Lắp đặt ống HDPE D130/110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,23100m
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7251km cáp
8Mua Cáp quang ngầm ADSS 24FO 150KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT725m
9Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101 bộ
10Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101 bộ
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ măng sông
12Gông treo cáp quangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
X THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111 cột
2Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 cột
3Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 cột
4Vận chuyển cọc, cột bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,844810 tấn/1km
5Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8448tấn
6Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8448tấn
7Tháo dỡ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2451km / 1dây
8Tháo dỡ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6051km / 1dây
9Tháo dỡ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6841km / 1dây
10Tháo dỡ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6861km / 1dây
11Tháo dỡ dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2941km / 1dây
12Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,410 cách điện
13Tháo dỡ chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 chuỗi cách điện
14Tháo dỡ chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT671 chuỗi cách điện
15Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 bộ
16Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT331 bộ
17Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71 bộ
18Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 bộ
19Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71 bộ
Y THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 cột
2Vận chuyển cọc, cột bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25510 tấn/1km
3Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,55tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,55tấn
5Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
6Tháo dỡ các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81 cách điện (cách đi
7Tháo dỡ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1361km / 1dây
Z THÁO DỠ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cột
2Tháo dỡ cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cột
3Vận chuyển thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,20410 tấn/1km
4Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,04tấn
5Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,04tấn
6Tháo dỡ bóng đèn cầu D400Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
7Tháo dỡ chóa đèn Led 120WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
8Tháo dỡ dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1581km / 1dây
9Tháo dỡ dây. Dây đồng (M). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5311km / 1dây
AA THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly DS 1P 25.8kV-630A - cách điện Polymer (chém ngang)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Bộ
2Chống sét 24kV kèm bộ ngắt kết nốiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Bộ
3Cầu dao phụ tải LBS 24kV 630A - 16KA loại dầu ngoài trờiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
4Cầu dao cách ly DS 1P 25.8kV - 630A - cách điện Polymer (chém ngang)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
5Cầu dao cách ly DS 1P 40.5kV - 630A - cách điện Polymer (chém ngang)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
6Cầu dao 1P 630A - 38.5kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
7Van chống sét LA 24KV (Cooper)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
8Van chống sét LA 42KV (Cooper)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
9Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng) gồm 4 ngăn (03 CDPT 630A + 02 máy cắt), 02 MBA 560kVA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 01 tủ liên lạc, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bịQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Kỹ sư Giao thông: 02 người;- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư điện: 01 người;- Kỹ sư phòng cháy chữa cháy: 0133
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng, còn hiệu lực (Trường hợp tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng)- Đã trực tiếp làm cán bộ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).33
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).33
5 Cán bộ phụ trách về trắc địa 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa33
6 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 4 Số lượng: tối thiểu 04 người.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 02 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).- 01 Đội trưởng thợ điệnTài liệu kèm theo: Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông4
2 Đầm dùi Đầm bê tông4
3 Máy cắt uốn cắt thép Cắt uốn thép4
4 Máy hàn Hàn điện2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa xi măng4
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông4
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư.5
8 Máy ủi San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng2
9 Máy san San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng1
10 Đầm cóc Đầm đất4
11 Máy toàn đạc Đo khoảng cách, kích thước, cao độ1
12 Máy thủy bình Đo khoảng cách, kích thước, cao độ2
13 Máy bơm nước Bơm hút nước4
14 Máy phát điện Phát điện dự phòng2
15 Máy đào Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng4
16 Máy lu Lu đầm đất2
17 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
18 Cần cẩu Lắp dựng cấu kiện đúc sẵn1
19 Ô tô tưới nước Tưới nước, chống bụi1
20 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt dây điện1
21 Máy đo điện trở Đo điện trở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->