Gói thầu: Gói thầu số 01.SCL-2022: Đại tu lưới điện trung, hạ thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.SCL-2022: Đại tu lưới điện trung, hạ thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 13:33:00 đến ngày 2022-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,411,422,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.423E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ( chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung, hạ thế có các hạng mục chính là lắp dựng cột, lắp đặt xà, sứ, kéo rải căng dây, lắp đặt và cải tạo TBA phân phối có cấp điện áp 22kV trở lên.Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hoàn thành thực hiện hợp đồng (scan màu bản chính hoặc sao y có công chứng): Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm đưa vào sử dụng, hóa đơn thanh toán, thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, Cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy phát điện ≥ 10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 10 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước 2.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bàn ra dây ≥ 3 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn ra dây ≥ 3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Palăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng xích 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Lắc tay Typho 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắc tay Typho 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Guốc trèo 100kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Guốc trèo 100kg |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 15-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 16-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.SCL-2022: Đại tu lưới điện trung, hạ thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022 Đại tu các lộ đường dây trung thế 470E1.38, 471E1.38, 473E1.38, 475E1.38 trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022; Đại tu các lộ đường dây trung thế 474E1.38, 479E1.38, 483E1.38, 485E1.38, 486E1.38, 489E1.38 trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022; Đại tu các lộ đường dây trung thế 474E1.47, 475E1.47, 476E1.38 trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022; Đại tu các lộ đường dây trung thế 472E1.47, 476E1.47, 473E1.47, 472E1.15, 481E1.15, 487E1.15, 477 E1.38 trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022; Đại tu các lộ đường dây trung thế 467E1.2, 374E1.41, 373E1.41, 480E1.2, trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022; Đại tu phần điện và đường trục hạ thế tại các trạm biến áp thuộc TT Trâu Quỳ, TT Yên Viên, xã Yên Viên, Yên Thường, Đình Xuyên; Đại tu kiến trúc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm (các tài liệu chứng minh được scan màu bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác, tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu, tài liệu về hợp đồng tương tự….) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A). Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) kèm theo các Hồ sơ tài liệu chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT : bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng. - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B, 11D) (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu). - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật VTTB, đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, catalogue, bản vẽ của hàng hoá chào thầu, biên bản thí nghiệm điển hình - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Gia Lâm- Địa chỉ: Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành - Giám đốc Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ xét thầu - Công ty Điện lực Gia Lâm - Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Số điện thoại: Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ xét thầu - Công ty Điện lực Gia Lâm - Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Số điện thoại: Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC LỘ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 470E1.38, 471E1.38, 475E1.38 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN GIA LÂM NĂM 2022 | |||
| B | HẠNG MỤC 1: LỘ 473E1.38 | |||
| C | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 1.236 | m | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 102 | quả | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 125 | bộ | |
| D | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 764,72 | kg |
| 4 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,22 | kg |
| 5 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,61 | kg |
| 6 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,75 | kg |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 257,37 | kg |
| 8 | Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,27 | kg |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,38 | kg |
| 10 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 360,04 | kg |
| 11 | Chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,09 | kg |
| 12 | Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến (83,52 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,52 | kg |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,67 | kg |
| 14 | Ty sứ cao 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | cái |
| 15 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81 | cái |
| 17 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 18 | Đầu cốt M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 21 | Biển tên cột trung thế (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 22 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 157,3 | kg |
| 24 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,28 | kg |
| 25 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m |
| F | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| G | Phân nhân công không áp dung đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 9 | m | |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | 2 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | 93,28 | kg | |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 6 | cái | |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800) | 11 | cái | |
| H | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| J | Vật liệu | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC150, tiết diện dây | 3.000 | m | |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây | 489 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột | 126 | sứ | |
| K | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm2 | 483 | m | |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50mm2 | 483 | m | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10,0m | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng | 3 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha | 3 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà trung gian | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà đỡ CSV | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà X2DL1P | 6 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà XP1P | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi xà XP2P | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 31 | sứ | |
| 15 | Thu hồi chuỗi néo đơn (Silicon) cho dây dẫn, cấp điện áp | 104 | bộ | |
| L | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 11 | cọc | |
| 2 | Bốc dỡ Cột bê tông | 3,51 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột BTLT=100m | 3,51 | tấn.km | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước , đường ống, đường cáp rộng | 3,52 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,52 | m3 | |
| 6 | Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất | 1 | móng | |
| M | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| N | HẠNG MỤC 2: LỘ 471E1.15 | |||
| O | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 3.663 | m | |
| 2 | Dây ACSR 120/19mm2 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8) | 14 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 117 | quả | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 93 | bộ | |
| P | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| Q | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,5 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 4 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.433,85 | kg |
| 5 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 366,44 | kg |
| 6 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,61 | kg |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,83 | kg |
| 8 | Xà X2 nánh 2 tầng khóa dây sứ đứng xuyên tâm cột đơn 22kV (127,54 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,54 | kg |
| 9 | Xà X2 nánh 2 tầng khóa dây 22kV (101,13 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,13 | kg |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,04 | kg |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,38 | kg |
| 12 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 720,08 | kg |
| 13 | Chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 915,45 | kg |
| 14 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,95 | kg |
| 15 | Xà đỡ cầu dao cột đơn (89,11kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,11 | kg |
| 16 | Xà đón dây sứ chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,6 (58,40 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,04 | kg |
| 17 | Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến (83,52 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,52 | kg |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,67 | kg |
| 19 | Xà đỡ CSV (18,95 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,9 | kg |
| 20 | Ghế thao tác CDPT (72,2 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,2 | kg |
| 21 | Thang trèo (64,9 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,9 | kg |
| 22 | Ty sứ cao 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 23 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 207 | cái |
| 25 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 26 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Đầu cốt xử lý AM70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 28 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 29 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 30 | Biển tên cột trung thế (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 31 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106 | bộ |
| 32 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 400,4 | kg |
| 33 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 237,44 | kg |
| 34 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87 | m |
| R | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| S | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng mềm M1x35mm2 | 9,5 | m | |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | 10 | cột | |
| 3 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | 2 | cột | |
| 4 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | 15 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà X2 nánh 2 tầng khóa dây sứ đứng xuyên tâm cột đơn 22kV (127,54 kg) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao cột đơn (89,11kg) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà đón dây sứ chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,6 (58,40 kg) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg) | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | 8 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ CSV (18,95 kg) | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ghế thao tác CDPT (72,2 kg) | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt thang trèo (64,9 kg) | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | 237,44 | kg | |
| 20 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 7 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 6 | cái | |
| 22 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | cái | |
| 23 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 54 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800) | 35 | cái | |
| T | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| U | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 2 | bộ 3 pha | |
| V | Vật liệu | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC150, tiết diện dây | 1.932 | m | |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây | 705 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác CDPT | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo ra lắp lại thang trèo | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột | 85 | sứ | |
| 7 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo đơn (chuỗi bát) 22KV | 3 | bộ | |
| 8 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo kép (chuỗi bát) 22kV | 9 | bộ | |
| W | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm2 | 3.270 | m | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10,0m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng | 6 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng | 5 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2C khóa dây sứ chuỗi | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo 1 pha | 2 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà nánh | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi chụp ngọn cột 2,5m | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà đỡ CSV | 2 | bộ | |
| 12 | Thu hồi ghế thao tác CDPT | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 38 | sứ | |
| 15 | Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol | 60 | bộ | |
| 16 | Thu hồi chuỗi néo kép Silicol | 3 | bộ | |
| X | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 28 | cọc | |
| 2 | Bốc dỡ Cột bê tông | 17,55 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột BTLT=100m | 17,55 | tấn.km | |
| 4 | Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất | 4 | móng | |
| 5 | Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền ruộng | 6 | móng | |
| 6 | Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền đất | 2 | móng | |
| 7 | Gia cố móng cột đơn | 1 | móng | |
| 8 | Gia cố móng cột kép | 1 | móng | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 8,96 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,96 | m3 | |
| Y | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 3 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| Z | HẠNG MỤC 3: LỘ 477E1.38 | |||
| AA | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 1.764 | m | |
| 2 | Dây ACSR 120/19mm2 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8) | 3,6 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 112 | quả | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 51 | bộ | |
| AB | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AC | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 5 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 955,9 | kg |
| 6 | Xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến 22kV (110,87 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,87 | kg |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 366,44 | kg |
| 8 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,61 | kg |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,83 | kg |
| 10 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi nánh 2 pha 22kV (85,90 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,9 | kg |
| 11 | Xà X2 nánh 2 tầng khóa dây sứ đứng xuyên tâm cột đơn 22kV (127,54 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,54 | kg |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,08 | kg |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,14 | kg |
| 14 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 360,04 | kg |
| 15 | Chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.281,63 | kg |
| 16 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,95 | kg |
| 17 | Xà đỡ cầu dao cột đơn (89,11kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,11 | kg |
| 18 | Xà đón dây sứ chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,8 (64,98 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,02 | kg |
| 19 | Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến (83,52 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,52 | kg |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,68 | kg |
| 21 | Xà đỡ SI-CSV (67,92 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,84 | kg |
| 22 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 24 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 27 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 28 | Kẹp quai Cu + Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 29 | Biển tên cột trung thế (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 30 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67 | bộ |
| 31 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 157,3 | kg |
| 32 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,28 | kg |
| 33 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | m |
| AD | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| AE | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 69 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng mềm M1x35mm2 | 9 | m | |
| 3 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | 3 | cột | |
| 4 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | 3 | cột | |
| 5 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến 22kV (110,87 kg) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà X2 nánh 2 tầng khóa dây sứ đứng xuyên tâm cột đơn 22kV (127,54 kg) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao cột đơn (89,11kg) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà đón dây sứ chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,8 (64,98 kg) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg) | 7 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ SI-CSV (67,92 kg) | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | 93,28 | kg | |
| 20 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 9 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 54 | cái | |
| 22 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1 | cái | |
| 23 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800) | 15 | cái | |
| AF | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| AG | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| AH | Vật liệu | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC150, tiết diện dây | 345 | m | |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC70, tiết diện dây | 480 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác CDPT | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo ra lắp lại thang trèo | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột | 10 | sứ | |
| 7 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo đơn (chuỗi bát) 22KV | 6 | bộ | |
| AI | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm2 | 1.116 | m | |
| 2 | Thu hồi cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 6 | m | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10,0m | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng | 8 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà X2 đỡ lệch 1 pha sứ đứng | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo 1 pha | 4 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà nánh | 4 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi xà đỡ SI | 2 | bộ | |
| 14 | Thu hồi ghế thao tác CDPT | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| 16 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 45 | sứ | |
| 17 | Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol | 15 | bộ | |
| AJ | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 11 | cọc | |
| 2 | Bốc dỡ Cột bê tông | 5,265 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột BTLT=100m | 5,265 | tấn.km | |
| 4 | Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền ruộng | 1 | móng | |
| 6 | Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền đất | 3 | móng | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 3,52 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,52 | m3 | |
| AK | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 2 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AL | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC LỘ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 474E1.38, 479E1.38, 483E1.38, 485E1.38, 486E1.38, 489E1.38 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN GIA LÂM NĂM 2022 | |||
| AM | HẠNG MỤC 1: LỘ 478E1.38 | |||
| AN | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 1.128 | m | |
| 2 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 135 | m | |
| 3 | Dây ACSR 120/19mm2 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8) | 103,8 | m | |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 411 | quả | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 219 | bộ | |
| AO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,5 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.639,81 | kg |
| 8 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 458,05 | kg |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,61 | kg |
| 10 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 344,25 | kg |
| 11 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 634,98 | kg |
| 12 | Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 257,37 | kg |
| 13 | Xà X2 sứ chuỗi 3 tầng khóa dây 22kV (129,61 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,22 | kg |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,9 | kg |
| 15 | Xà trung gian XTG3.1P lệch (22,93 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,86 | kg |
| 16 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.600,4 | kg |
| 17 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 779,75 | kg |
| 18 | Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,6 (58,40 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,4 | kg |
| 19 | Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 6,0 (105,43kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,43 | kg |
| 20 | Xà đỡ CD-HĐC-CSV (72,78 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,78 | kg |
| 21 | Xà đỡ HĐC-CSV (38,59 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,59 | kg |
| 22 | Xà đỡ cầu dao cột đơn (89,11kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,11 | kg |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,34 | kg |
| 24 | Xà đỡ SI-CSV (67,92 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,92 | kg |
| 25 | Xà đỡ CSV (18,95 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,85 | kg |
| 26 | Ghế thao tác CDPT (72,2 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,2 | kg |
| 27 | Thang trèo (64,9 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,8 | kg |
| 28 | Ty sứ cao 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109 | cái |
| 29 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 480 | cái |
| 31 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 32 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 33 | Đầu cốt xử lý AM70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 34 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 35 | Đầu cốt M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 36 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 37 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 38 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 39 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 40 | Biển tên cột trung thế (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 41 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 312 | bộ |
| 42 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.086,8 | kg |
| 43 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 644,48 | kg |
| 44 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 249 | m |
| AQ | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| AR | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 70,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm trần lõi thép AC-70 | 6 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng mềm M1x35mm2 | 23 | m | |
| 4 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | 2 | cột | |
| 5 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | 4 | cột | |
| 6 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | 5 | cột | |
| 7 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | 59 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg) | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg) | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | 5 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | 40 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | 5 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ SI-CSV (67,92 kg) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ CSV (18,95 kg) | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ghế thao tác CDPT (72,2 kg) | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt thang trèo (64,9 kg) | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | 644,48 | kg | |
| 21 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 22 | cái | |
| 22 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 56 | cái | |
| 23 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 18 | cái | |
| 24 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 24 | cái | |
| 25 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 42 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800) | 66 | cái | |
| AS | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| AT | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 7 | bộ 3 pha | |
| AU | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC150, tiết diện dây | 9.339 | m | |
| 3 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây | 2.451 | m | |
| 4 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC70, tiết diện dây | 174 | m | |
| 5 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác CDPT | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo ra lắp lại thang trèo | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột | 118 | sứ | |
| 8 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo đơn (chuỗi bát) 22KV | 37 | bộ | |
| AV | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm2 | 1.110 | m | |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70mm2 | 20 | m | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10,0m | 3 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12,0m | 3 | cột | |
| 5 | Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng | 44 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng | 17 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến | 3 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép ngang tuyến | 4 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà X2C khóa dây sứ chuỗi | 9 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà trung gian | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi xà đỡ CSV | 3 | bộ | |
| 14 | Thu hồi ghế thao tác CDPT | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi thang trèo | 2 | bộ | |
| 16 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 232 | sứ | |
| 17 | Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol | 186 | bộ | |
| AW | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 76 | cọc | |
| 2 | Bốc dỡ Cột bê tông | 20,37 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột BTLT=100m | 20,37 | tấn.km | |
| 4 | Móng cột BTLT 12m - cột đơn nền đất | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất | 4 | móng | |
| 6 | Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền đất | 5 | móng | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 24,32 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 24,32 | m3 | |
| AX | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 5 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 3 | ca | |
| AY | HẠNG MỤC 2: LỘ 483E1.38 | |||
| AZ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 10 | quả | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 36 | bộ | |
| BA | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp (229,85 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 229,85 | kg |
| 4 | Ghế thao tác trạm biến áp (212,15 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,15 | kg |
| 5 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,02 | kg |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,34 | kg |
| 7 | Xà đỡ SI-CSV (67,92 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,92 | kg |
| 8 | Ty sứ cao 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 12 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,3 | kg |
| 15 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,48 | kg |
| 16 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| BC | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| BD | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng mềm M1x35mm2 | 4,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp (229,85 kg) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ghế thao tác trạm biến áp (212,15 kg) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ SI-CSV (67,92 kg) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | 8,48 | kg | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 18 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1 | cái | |
| BE | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| BF | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| BG | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC95, tiết diện dây | 1.365 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại cáp treo 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 42 | m | |
| 4 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột | 56 | sứ | |
| BH | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây bọc 3,6kV AAAC-120mm2 | 15 | m | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác TBA | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 16 | sứ | |
| 9 | Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol | 33 | bộ | |
| BI | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 1 | cọc | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 0,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,32 | m3 | |
| BJ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| BK | HẠNG MỤC 3: TBA LINH QUY | |||
| BL | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BM | Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 33 | quả | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| BN | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BO | Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Dây đồng trần 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,72 | kg |
| 6 | Xà X2 sứ chuỗi kép dọc X2CKD-22, 114,75kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,75 | kg |
| 7 | Xà X2 sứ đứng lệch kép ngang X2DL2P-KN-22; 92,27kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,27 | kg |
| 8 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,95 | kg |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6); 35,86kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,19 | kg |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,27 | kg |
| 11 | Thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14); 36,69kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,69 | kg |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo; 28,42kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,42 | kg |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 14 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 15 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 20 | Đầu cốt M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 22 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| BP | Vật liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| BQ | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| BR | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng trần 35mm2 | 4,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng trần 95mm2 | 3 | m | |
| 4 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền | 2 | cột | |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6); 35,86kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kg | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà X2 sứ đứng lệch kép ngang X2DL2P-KN-22; 92,27kg | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi kép dọc X2CKD-22, 114,75kg | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14); 36,69 | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế trạm treo; 28,42kg | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-10 | 25,5 | m | |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 18 | cái | |
| 16 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt biển tên trạm | 1 | cái | |
| BS | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| BT | Thiết bị - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| BU | Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 49 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV | 3 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây AC-95mm2 | 156 | m | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy, TL | 1 | bộ | |
| BV | Vật liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 56 | m | |
| BW | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi ghế thao tác TBA | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 15 | sứ | |
| 6 | Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol | 3 | bộ | |
| BX | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| BY | Phần TBA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 6 | cọc | |
| 2 | Móng cột trạm biến áp BTLT14 | 2 | móng | |
| 3 | Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp | 1 | hệ thống | |
| BZ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| CA | HẠNG MỤC 4: TBA LỆ CHI 10 | |||
| CB | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CC | Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 13 | quả | |
| 2 | Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| CD | Vật liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 466 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 49 | cái | |
| CE | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CF | Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Dây đồng trần 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,72 | kg |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6); 35,86kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,19 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,27 | kg |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo; 28,42kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,42 | kg |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 9 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 10 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 19 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| CG | Vật liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cột |
| 2 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224,16 | kg |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 5 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| CH | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| CI | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| CJ | Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng trần 35mm2 | 4,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng trần 95mm2 | 3 | m | |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6); 35,86kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14); 36,69 | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế trạm treo; 28,42kg | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-10 | 25,5 | m | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 18 | cái | |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | cái | |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1 | cái | |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt biển báo các loại | 1 | cái | |
| CK | Vật liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 9 | cột | |
| 2 | Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | 8 | bộ | |
| CL | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| CM | Thiết bị - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng xoay chiều 3 pha, | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| CN | Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 32 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV | 3 | m | |
| CO | Vật liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 261 | m | |
| 2 | Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 219 | m | |
| CP | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| CQ | Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Thu hồi xà trung gian | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi giá đỡ MBA trạm balo | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi ghế thao tác trạm balo | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 7 | sứ | |
| CR | Vật liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 3 | cột | |
| CS | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| CT | Phần TBA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 6 | cọc | |
| 2 | Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp | 1 | hệ thống | |
| CU | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột ly tâm đúp LT8,5 | 4 | móng | |
| 3 | Sơn lại số cột | 1,08 | m2 | |
| CV | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| CW | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC LỘ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 474E1.47, 475E1.47, 476E1.38 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN GIA LÂM NĂM 2022 | |||
| CX | HẠNG MỤC 1: LỘ 476E1.38 | |||
| CY | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 966 | m | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 40 | quả | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 21 | bộ | |
| CZ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 477,95 | kg |
| 4 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,75 | kg |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,76 | kg |
| 6 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 630,07 | kg |
| 7 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 467,85 | kg |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,67 | kg |
| 9 | Cầu xà xà X2 (4,29 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,58 | kg |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 13 | Biển tên cột trung thế (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,7 | kg |
| 16 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,32 | kg |
| 17 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m |
| DB | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | 2 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | 7 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | 76,32 | kg | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 15 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800) | 4 | cái | |
| DC | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| DD | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| DE | Vật liệu | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây | 285 | m | |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC70, tiết diện dây | 528 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại xà X1 đỡ dây sứ đứng 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra lắp lại xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo ra lắp lại xà đỡ sứ trung gian 22kV | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo ra lắp lại xà đỡ sứ trung gian 22kV | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác CDPT | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo ra lắp lại thang trèo | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột | 18 | sứ | |
| DF | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm2 | 951 | m | |
| 2 | Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng (thu hồi) | 3 | bộ | |
| 4 | Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol | 12 | bộ | |
| DG | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 9 | cọc | |
| 2 | Bốc dỡ Cột bê tông | 3,51 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột BTLT=100m | 3,51 | tấn.km | |
| 4 | Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất | 2 | móng | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 2,88 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,88 | m3 | |
| DH | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DI | HẠNG MỤC 2: LỘ 474E1.47 | |||
| DJ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 10 | m | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 13 | quả | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 12 | bộ | |
| DK | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,18 | kg |
| 2 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,02 | kg |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,6 | kg |
| 7 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,96 | kg |
| 8 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| DM | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | 2 | bộ | |
| 3 | lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | 135,68 | kg | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 12 | cái | |
| DN | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC150, tiết diện dây | 870 | m | |
| DO | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol | 6 | bộ | |
| DP | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 2 | cọc | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 0,64 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,64 | m3 | |
| DQ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DR | HẠNG MỤC 3: LỘ 475E1.47 | |||
| DS | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 264 | m | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 195 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 194 | quả | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 541 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi kép Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 7 chi tiêt | 12 | bộ | |
| DT | Sửa chữa CDPT | |||
| 1 | Thay Sứ hoa cầu dao | 27 | bộ | |
| 2 | Thay Buồng dập hồ quang cầu dao 24KV | 11 | bộ | |
| 3 | Thay Sứ hàm động cầu dao | 27 | bộ | |
| 4 | Thay Sứ hàm tĩnh cầu dao | 27 | bộ | |
| 5 | Thay Tệp đồng mềm CDPT | 11 | bộ | |
| DU | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 5 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,18 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu dao 22kV (89,11 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 980,21 | kg |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến 22kV (110,87 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,87 | kg |
| 8 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.007,71 | kg |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 274,83 | kg |
| 10 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,75 | kg |
| 11 | Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171,58 | kg |
| 12 | Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,54 | kg |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 580,36 | kg |
| 14 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 630,07 | kg |
| 15 | Chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 366,18 | kg |
| 16 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,95 | kg |
| 17 | Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,8 (60,02 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,06 | kg |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,01 | kg |
| 19 | Ghế thao tác CDPT (98,97 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.088,67 | kg |
| 20 | Thang trèo (85,68 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 942,48 | kg |
| 21 | Ty sứ cao 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 590 | cái |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 345 | cái |
| 23 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156 | cái |
| 24 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 25 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 26 | Biển tên cột trung thế (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 27 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,8 | kg |
| 29 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,68 | kg |
| 30 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | m |
| DW | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| DX | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 24 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng mềm M1x35mm2 | 88 | m | |
| 3 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | 2 | cột | |
| 4 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | 1 | cột | |
| 5 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao 22kV (89,11 kg) | 11 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến 22kV (110,87 kg) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | 11 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg) | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg) | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | 22 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | 7 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ghế thao tác CDPT (98,97 kg) | 11 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt thang trèo (85,68 kg) | 11 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | 135,68 | kg | |
| 20 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 88 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 15 | cái | |
| 22 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 156 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800) | 33 | cái | |
| DY | Sửa chữa CDPT | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải | 11 | bộ | |
| 2 | Vệ sinh cầu dao | 11 | bộ | |
| 3 | Xử lý tiếp xúc | 11 | bộ | |
| 4 | Hiệu chỉnh bộ truyển động | 11 | bộ | |
| 5 | Hoàn thiện | 11 | bộ | |
| DZ | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC150, tiết diện dây | 2.628 | m | |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây | 8.853 | m | |
| 3 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC95, tiết diện dây | 600 | m | |
| 4 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC70, tiết diện dây | 5.196 | m | |
| 5 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột | 593 | sứ | |
| 6 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo đơn Silicol | 3 | bộ | |
| EA | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm2 | 4.494 | m | |
| 2 | Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng | 3 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng | 12 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà trung gian | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi ghế thao tác CDPT | 11 | bộ | |
| 7 | Thu hồi thang trèo | 11 | bộ | |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 55 | sứ | |
| 9 | Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol | 517 | bộ | |
| 10 | Thu hồi chuỗi néo kép Silicol | 12 | bộ | |
| EB | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 16 | cọc | |
| 2 | Bốc dỡ Cột bê tông | 3,51 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột BTLT=100m | 3,51 | tấn.km | |
| 4 | Móng cột BTLT 14m - cột kép nền đất | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền đất | 1 | móng | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 5,12 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,12 | m3 | |
| EC | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 3 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 3 | ca | |
| ED | HẠNG MỤC 4: LỘ 478E1.2 | |||
| EE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 90 | m | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 24 | quả | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 37 | bộ | |
| EF | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 3 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 274,83 | kg |
| 4 | Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,79 | kg |
| 5 | Xà nánh 2 tầng (101,13 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 303,39 | kg |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,52 | kg |
| 7 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 360,04 | kg |
| 8 | Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,8 (60,02 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,04 | kg |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,67 | kg |
| 10 | Cầu xà xà X2 (4,29 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,74 | kg |
| 11 | Ty sứ cao 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý AM70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Biển tên cột trung thế (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,2 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,92 | kg |
| 22 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| EH | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| EI | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | 3 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà nánh 2 tầng (101,13 kg) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | 33,92 | kg | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 12 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800) | 3 | cái | |
| EJ | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| EK | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| EL | Vật liệu | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây | 1.137 | m | |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC70, tiết diện dây | 120 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra lắp lại xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo ra lắp lại xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột | 14 | sứ | |
| EM | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50mm2 | 15 | m | |
| 2 | Thu hồi cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 4,5 | m | |
| 3 | Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10,0m | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng | 9 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo 1 pha | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol | 9 | bộ | |
| EN | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 4 | cọc | |
| 2 | Bốc dỡ Cột bê tông | 3,9 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột BTLT=100m | 3,9 | tấn.km | |
| 4 | Móng cột BTLT 12m - cột đơn nền đất | 3 | móng | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 1,28 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,28 | m3 | |
| EO | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EP | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC LỘ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 472E1.47, 476E1.47, 473E1.47, 472E1.15, 481E1.15, 487E1.15, 477 E1.38 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN GIA LÂM NĂM 2022 | |||
| EQ | HẠNG MỤC 1: LỘ 487E1.15 | |||
| ER | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 18 | bộ | |
| ES | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ET | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ty sứ cao 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| EU | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| EV | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Công tác tháo lắp tận dụng | 18 | bộ | |
| 2 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột | 38 | sứ | |
| EW | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol | 18 | bộ | |
| EX | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EY | HẠNG MỤC 2: LỘ 473E1.47 | |||
| EZ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 135 | m | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 9 | quả | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 3 | bộ | |
| FA | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây nhôm ACSR-150/24 bọc cách điện 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 2 | Ty sứ cao 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Biển tên cột trung thế (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| FC | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| FD | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt Dây bọc 24kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150mm2 | 18 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800) | 2 | cái | |
| FE | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột | 7 | sứ | |
| FF | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm2 | 144 | m | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 9 | sứ | |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol | 3 | bộ | |
| FG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FH | HẠNG MỤC 3: LỘ 476E1.47 | |||
| FI | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 1.001 | quả | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 745 | bộ | |
| FJ | Sửa chữa CDPT (1 bộ) | |||
| 1 | Thay Sứ hoa cầu dao | 3 | bộ | |
| 2 | Thay Buồng dập hồ quang cầu dao 24KV | 3 | bộ | |
| 3 | Thay Sứ hàm động cầu dao | 3 | bộ | |
| 4 | Thay Sứ hàm tĩnh cầu dao | 3 | bộ | |
| 5 | Thay Tệp đồng mềm CDPT | 1 | bộ | |
| FK | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 2 | Xà đỡ cầu dao 22kV (89,11 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,11 | kg |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,76 | kg |
| 4 | Ghế thao tác CDPT (72,2 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,2 | kg |
| 5 | Thang trèo (64,9 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,9 | kg |
| 6 | Ty sứ cao 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Biển tên cột trung thế (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,3 | kg |
| 13 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,48 | kg |
| 14 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| FM | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| FN | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 24 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng mềm M1x35mm2 | 8 | m | |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao 22kV (89,11 kg) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ghế thao tác CDPT (72,2 kg) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang trèo (64,9 kg) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | 8,48 | kg | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 8 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800) | 2 | cái | |
| FO | Sửa chữa CDPT (1 bộ) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải | 1 | bộ | |
| 2 | Vệ sinh cầu dao | 1 | bộ | |
| 3 | Xử lý tiếp xúc | 1 | bộ | |
| 4 | Hiệu chỉnh bộ truyển động | 1 | bộ | |
| 5 | Hoàn thiện | 1 | bộ | |
| FP | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột | 270 | sứ | |
| FQ | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây | 56.500 | m | |
| FR | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi ghế thao tác CDPT | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 991 | sứ | |
| 5 | Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol | 745 | bộ | |
| FS | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 1 | cọc | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 0,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,32 | m3 | |
| FT | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 5 | ca | |
| FU | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC LỘ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 467E1.2, 374E1.41, 373E1.41, 480E1.2, 481E1.2, 478E1.38 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN GIA LÂM NĂM 2022 | |||
| FV | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 2.445 | m | |
| 2 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 1.401 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 546 | quả | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 447 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi kép Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 7 chi tiêt | 15 | bộ | |
| FW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 8 | Xà X1 đỡ dây sứ đứng 22kV (57,06 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,12 | kg |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.963,29 | kg |
| 10 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 641,27 | kg |
| 11 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,75 | kg |
| 12 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,83 | kg |
| 13 | Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 514,74 | kg |
| 14 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi nánh 2 pha 22kV (85,90 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 257,7 | kg |
| 15 | Xà X2 sứ chuỗi, 2 mạch, 3 tầng khóa dây 22kV (201,48 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,61 | kg |
| 16 | Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kếp dọc tuyến 22kV (105,95 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,95 | kg |
| 17 | Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,27 | kg |
| 18 | Xà nánh 3 pha sứ đứng (87,37 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,37 | kg |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,16 | kg |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,14 | kg |
| 21 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.070,23 | kg |
| 22 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 311,9 | kg |
| 23 | Gông cột LT14m (67,22 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,22 | kg |
| 24 | Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,8 (60,02 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,06 | kg |
| 25 | Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến (83,52 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 167,04 | kg |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,68 | kg |
| 27 | Xà đỡ CSV (18,95 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,9 | kg |
| 28 | Cầu xà xà X2 (4,29 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,58 | kg |
| 29 | Ghế thao tác CDPT (98,97 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,97 | kg |
| 30 | Ty sứ cao 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 31 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | cái |
| 33 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 34 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Đầu cốt M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 37 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 38 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 40 | Biển tên cột trung thế (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 41 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 147 | bộ |
| 42 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600,6 | kg |
| 43 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 356,16 | kg |
| 44 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138 | m |
| FY | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| FZ | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 48 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 128,4 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng mềm M1x35mm2 | 9 | m | |
| 4 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | 2 | cột | |
| 5 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | 16 | cột | |
| 6 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | 3 | cột | |
| 7 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | 1 | cột | |
| 8 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | 1 | cột | |
| 9 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | 31 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | 7 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg) | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi, 2 mạch, 3 tầng khóa dây 22kV (201,48 kg) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kếp dọc tuyến 22kV (105,95 kg) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ đứng (87,37 kg) | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) | 8 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | 23 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg) | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt xà đỡ CSV (18,95 kg) | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt ghế thao tác CDPT (98,97 kg) | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | 356,16 | kg | |
| 26 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 6 | cái | |
| 27 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 24 | cái | |
| 28 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 6 | cái | |
| 29 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | cái | |
| 30 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 27 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800) | 61 | cái | |
| GA | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| GB | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 3 | bộ 3 pha | |
| GC | Vật liệu | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC150, tiết diện dây | 3.834 | m | |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây | 10.340 | m | |
| 3 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC70, tiết diện dây | 807 | m | |
| 4 | Tháo ra lắp lại xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo ra lắp lại xà đỡ sứ trung gian 22kV | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo ra lắp lại xà đỡ sứ trung gian 22kV | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo ra lắp lại xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột | 79 | sứ | |
| 9 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo đơn Silicol | 18 | bộ | |
| 10 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo kép Silicol | 9 | bộ | |
| GD | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm2 | 648 | m | |
| 2 | Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10,0m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng | 13 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng | 11 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2C khóa dây sứ chuỗi | 2 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà X2 đỡ lệch 1 pha sứ đứng | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo 1 pha | 8 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo 2 pha | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | 5 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà đỡ CSV | 2 | bộ | |
| 13 | Thu hồi ghế thao tác CDPT | 2 | bộ | |
| 14 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 370 | sứ | |
| 16 | Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol | 366 | bộ | |
| 17 | Thu hồi chuỗi néo kép Siliôcl | 3 | bộ | |
| GE | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 42 | cọc | |
| 2 | Bốc dỡ Cột bê tông | 28,925 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cột BTLT=100m | 28,925 | tấn.km | |
| GF | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột BTLT 12m - cột đơn nền đất | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất | 16 | móng | |
| 3 | Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền ruộng | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột BTLT 14m - cột kép nền đất | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền đất | 1 | móng | |
| 6 | Móng cột BTLT 18m - cột đơn nền đất | 1 | móng | |
| GG | Phần đào, lấp tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | 13,44 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,44 | m3 | |
| GH | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 3 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 4 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 5 | ca | |
| GI | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU PHẦN ĐIỆN VÀ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ TẠI CÁC TBA THUỘC TT TRÂU QUỲ, TT YÊN VIÊN, XÃ YÊN VIÊN, YÊN THƯỜNG, ĐÌNH XUYÊN, DƯƠNG HÀ, TRUNG MẦU, PHÙ ĐỔNG, CỔ BI, ĐẶNG XÁ HUYỆN GIA LÂM NĂM 2022 | |||
| GJ | HẠNG MỤC 1: TBA YÊN VIÊN 5 | |||
| GK | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 4 | cái | |
| GL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,5 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.8); 50,35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,35 | kg |
| 4 | Thanh bắt chống sét di chuyển; 2,5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | kg |
| 5 | Xà nánh hạ thế XN 1,2m; 28,02kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,02 | kg |
| 6 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 10 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| GN | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| GO | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 13,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng trần 35mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8); 50,35kg | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà nánh hạ thế XN 1,2m; 28,02kg | 1 | bộ | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 15 | cái | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 13 | cái | |
| GP | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| GQ | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| GR | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra lắp lại Hòm H4 CT 1 pha | 2 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 105 | m | |
| GS | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây bọc 3,6kV AAAC-70mm2 | 9 | m | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| GT | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| GU | HẠNG MỤC 2: TBA YÊN VIÊN 17 | |||
| GV | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| GW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| GY | PHẦN NHẦN CÔNG | |||
| GZ | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 8 | cái | |
| HA | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 14 | m | |
| HB | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| HC | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HD | HẠNG MỤC 3: TBA THÔN YÊN VIÊN 2 | |||
| HE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| HF | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 3 | Thanh bắt chống sét di chuyển; 2,5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | kg |
| 4 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 12 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| HH | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| HI | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 15 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng trần 35mm2 | 5 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 15 | cái | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 17 | cái | |
| HJ | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| HK | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi Tủ hạ thế tổng 600V-800A | 1 | tủ | |
| 2 | Thu hồi dây bọc 3,6kV AAAC-70mm2 | 9 | m | |
| HL | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HM | HẠNG MỤC 4: TBA TRÙNG QUÁN 5 | |||
| HN | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ 3 pha | |
| HO | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 3 | Thanh bắt chống sét di chuyển; 2,5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | kg |
| 4 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| HQ | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| HR | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2 | 5 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 6 | cái | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1 | cái | |
| HS | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| HT | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ | |
| HU | HẠNG MỤC 5: TBA TẬP THỂ 386 | |||
| HV | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 9 | m | |
| HW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 3 | Dây đồng trần 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 4 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo; 61,02kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,02 | kg |
| 5 | Đầu cốt M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 6 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Đầu cốt M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 9 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| HY | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| HZ | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng trần 95mm2 | 2 | m | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm xây (XSI+CSV); 46,19kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy trạm xây; 61,02kg | 1 | bộ | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 18 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 9 | cái | |
| IA | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| IB | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| IC | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 49 | m | |
| ID | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây bọc 3,6kV AAAC-70mm2 | 15 | m | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| IE | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 0,3 | ca | |
| IF | HẠNG MỤC 6: TBA TRÙNG QUÁN 6 | |||
| IG | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời | 1 | tủ | |
| IH | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi Tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| II | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IJ | HẠNG MỤC 7: TBA LẠI HOÀNG 3 | |||
| IK | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 35kV-100A-6kArms | 1 | bộ 3 pha | |
| IL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| IN | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| IO | HẠNG MỤC 8: TBA YÊN THƯỜNG 9 | |||
| IP | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 12 | quả | |
| IQ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IR | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4); 38,44kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,88 | kg |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4); 34,33g | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,33 | kg |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4); 46,19kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,19 | kg |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4); 222,58kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,58 | kg |
| 6 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4); 210,94kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210,94 | kg |
| 7 | Thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14); 36,69kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,69 | kg |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 9 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 10 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 17 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Đầu cốt M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 21 | Đầu cốt M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 23 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| IS | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| IT | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 33 | m | |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4); 38,44kg | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4); 34,33g | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4); 46,19kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4); 222,58kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4); 210,94kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14); 36,69 | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-10 | 25,5 | m | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 10 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 18 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | cái | |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt biển báo các loại | 5 | cái | |
| IU | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| IV | Thiết bị | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| IW | Vật liệu | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 3 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 56 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV | 3 | m | |
| IX | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 6 | cọc | |
| 2 | Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp | 1 | hệ thống | |
| IY | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| IZ | HẠNG MỤC 9: TBA YÊN VIÊN 26 | |||
| JA | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 8 | m | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 21 | quả | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 14 | cái | |
| JB | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JC | VẬT LIỆU - TBA | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Dây đồng trần 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 5 | Xà nánh 3 pha cột trạm biến áp bắt sứ đứng (XN3P-TBA); 67,51kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,02 | kg |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,72 | kg |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,27 | kg |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 9 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 10 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 14 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 20 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| JD | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 3 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 364,26 | kg |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 7 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| JE | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| JF | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| JG | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 27 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng trần 35mm2 | 4,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng trần 95mm2 | 5 | m | |
| 4 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền | 1 | cột | |
| 5 | Lắp đặt xà nánh 3 pha cột trạm biến áp bắt sứ đứng (XN3P-TBA); 67,51kg | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kg | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-10 | 25,5 | m | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 14 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | cái | |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt biển báo các loại | 5 | cái | |
| JH | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | 5 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | 1 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | 13 | kg | |
| JI | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| JJ | Thiết bị - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| JK | Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 56 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV | 3 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây AC-150mm2 | 300 | m | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác TBA | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo ra, lắp lại thang trèo | 1 | bộ | |
| JL | Vật liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 728 | m | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 81 | m | |
| 3 | Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 404 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 135 | m | |
| 5 | Tháo ra lắp lại xà kèm đỡ 2 hòm công tơ | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo ra lắp lại Hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 7 | Tháo ra lắp lại Hòm H4 CT 1 pha | 13 | hòm | |
| 8 | Tháo ra lắp lại Hòm H1 1 CT 3 pha | 6 | hòm | |
| 9 | Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 vào hòm 4 | 52 | m | |
| 10 | Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 vào hòm 3F | 25 | m | |
| 11 | Tháo ra lắp lại ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây | 12 | m | |
| JM | Công tác thảo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà trung gian | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 18 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 45 | m | |
| JN | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| JO | Phần TBA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 6 | cọc | |
| 2 | Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp | 1 | hệ thống | |
| 3 | Móng cột trạm biến áp BTLT14 | 1 | móng | |
| JP | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Sơn lại số cột | 2,16 | m2 | |
| 2 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 1 | móng | |
| JQ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 2 | ca | |
| JR | HẠNG MỤC 10: TBA YÊN VIÊN 9 | |||
| JS | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 12 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 110 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 102 | cái | |
| JT | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 3 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 728,52 | kg |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6 | kg |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 8 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 10 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 13 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| 14 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| JV | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| JW | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 5 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | 26 | bộ | |
| JX | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 245 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 274 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 785 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 5 | m | |
| 5 | Tháo ra lắp lại Hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 6 | Tháo ra lắp lại Hòm H4 CT 1 pha | 80 | hòm | |
| 7 | Tháo ra lắp lại Hòm H1 1 CT 3 pha | 12 | hòm | |
| 8 | Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 vào hòm 4 | 311 | m | |
| 9 | Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 vào hòm 3F | 38 | m | |
| 10 | Tháo ra lắp lại ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây | 3 | m | |
| JY | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 23 | m | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 4 | cột | |
| 3 | Thu hồi dây AV35 | 735 | m | |
| JZ | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Công tác Đào, lấp rãnh tiếp địa lặp lại | 1 | vị trí | |
| KA | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| KB | HẠNG MỤC 11: TBA YÊN VIÊN 4 | |||
| KC | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 183 | m | |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 74 | cái | |
| KD | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 4 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 336,24 | kg |
| 5 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD); 38,24kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,2 | kg |
| 6 | Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN); 38,08kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,08 | kg |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 8 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | cái |
| 12 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 13 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| KF | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| KG | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 1 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | 6 | cột | |
| 3 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | 1 | cột | |
| 4 | Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD); 38,24kg | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN); 38,08kg | 1 | bộ | |
| KH | Công tác tháo, lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 55 | m | |
| 2 | Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 61 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 242 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 502 | m | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 88 | m | |
| 6 | Tháo ra lắp lại Hòm H4 CT 1 pha | 52 | hòm | |
| 7 | Tháo ra lắp lại Hòm H1 1 CT 3 pha | 10 | hòm | |
| 8 | Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 vào hòm 4 | 185 | m | |
| 9 | Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 vào hòm 3F | 37 | m | |
| KI | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 104 | m | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 51 | m | |
| 3 | Thu hồi cột LT-6,5m | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột LT-7,5m | 2 | cột | |
| KJ | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-4 dùng cho cột ly tâm đúp LT10 | 1 | móng | |
| KK | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| KL | HẠNG MỤC 12: TBA YÊN VIÊN 13 | |||
| KM | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 93 | cái | |
| KN | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 4 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 504,36 | kg |
| 5 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD); 38,24kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,24 | kg |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,2 | kg |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 8 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 13 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 14 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| KP | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| KQ | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | 8 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 3 | cột | |
| 3 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | 1 | cột | |
| 4 | Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD); 38,24kg | 1 | bộ | |
| KR | Công tác tháo, lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 209 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 337 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại xà kèm đỡ 2 hòm công tơ | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra lắp lại Hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo ra lắp lại Hòm H4 CT 1 pha | 68 | hòm | |
| 6 | Tháo ra lắp lại Hòm H1 1 CT 3 pha | 8 | hòm | |
| 7 | Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 vào hòm 4 | 268 | m | |
| 8 | Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 vào hòm 3F | 33 | m | |
| 9 | Tháo ra lắp lại ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây | 3 | m | |
| KS | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 189 | m | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 83 | m | |
| 3 | Thu hồi cột H-6,5m | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột H-7,5m | 4 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột LT-6,5m | 4 | cột | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ dây AV X12 | 2 | bộ | |
| KT | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 8 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột M-4 dùng cho cột li tâm 10 | 1 | móng | |
| 4 | Công tác Đào, lấp rãnh tiếp địa lặp lại | 2 | vị trí | |
| KU | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 2 | ca | |
| KV | HẠNG MỤC 13: TBA CHÍNH TRUNG | |||
| KW | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArmsr | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 8 | m | |
| 3 | Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| KX | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m |
| 3 | Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1), 69,74kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,48 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6); 37,45kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,9 | kg |
| 5 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.8m (GTT-TBA12-2.8); 213,73kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 213,73 | kg |
| 6 | Thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-12); 30,38kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,38 | kg |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo; 28,42kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,42 | kg |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 9 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 10 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 16 | Đầu cốt M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Đầu cốt M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| KZ | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| LA | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 15 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng trần 35mm2 | 4,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1), 69,74kg | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.8m (GTT-TBA12-2.8); 213,73kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt thang trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12); 30,38 | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế trạm treo; 28,42kg | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà nánh hạ thế XN 1,2m; 28,02kg | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 22 | quả | |
| 10 | Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-10 | 25,5 | m | |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 12 | cái | |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1 | cái | |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt biển tên trạm | 1 | cái | |
| LB | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| LC | Thiết bị - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-560kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-800A | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| LD | Vât liệu - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 49 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV | 3 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 148 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 1 | bộ | |
| LE | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà trung gian | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà nánh hạ thế | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi ghế thao tác TBA | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi thang trèo | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 13 | sứ | |
| LF | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 6 | cọc | |
| 2 | Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp | 1 | hệ thống | |
| LG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| LH | HẠNG MỤC 14: TBA ĐẶNG XÁ 5 | |||
| LI | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArmsr | 1 | bộ 3 pha | |
| LJ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LK | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 2 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| LL | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| LM | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 18 | cái | |
| LN | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây bọc 3,6kV AAAC-70mm2 | 9 | m | |
| LO | HẠNG MỤC 15: TBA TDC CẦU PHÙ ĐỔNG 2 | |||
| LP | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 3 | Thanh bắt chống sét di chuyển; 2,5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | kg |
| 4 | Xà nánh hạ thế XN 1,2m; 28,02kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,02 | kg |
| 5 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 12 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| LR | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| LS | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng trần 35mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt xà nánh hạ thế XN 1,2m; 28,02kg | 1 | kg | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 18 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 9 | cái | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 8 | cái | |
| LT | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 34 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 34 | m | |
| LU | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây bọc 3,6kV AAAC-70mm2 | 6 | m | |
| 2 | Thu hồi dây AC-95 | 9 | m | |
| 3 | Thu hồi dây AC-70 | 9 | m | |
| LV | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 0,2 | ca | |
| LW | HẠNG MỤC 16: TBA ĐÌNH XUYÊN 8 | |||
| LX | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 3 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.6m (GTT-TBA12-2.6); 212,15kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,15 | kg |
| 4 | Thanh bắt chống sét di chuyển; 2,5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | kg |
| 5 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 12 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| LZ | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| MA | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 15 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng trần 35mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.6m (GTT-TBA12-2.6); 212,15kg | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 4 | quả | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 12 | cái | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 17 | cái | |
| MB | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| MC | Thiết bi - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| MD | Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 42 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại thang trèo | 2 | bộ | |
| ME | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi ghế thao tác TBA | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 4 | sứ | |
| MF | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| MG | HẠNG MỤC 17: TBA ĐÌNH XUYÊN 5 | |||
| MH | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 9 | quả | |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 126 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 131 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| MI | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MJ | Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 3 | Dây đồng trần 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,86 | kg |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 6 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 7 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 11 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu cốt M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| MK | Vật liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 3 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224,16 | kg |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 9 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 10 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| ML | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| MM | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| MN | Vât liệu - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 21 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng trần 35mm2 | 4 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng trần 95mm2 | 5 | m | |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-10 | 25,5 | m | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 12 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt biển báo các loại | 2 | cái | |
| MO | Vật liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 1 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | 1 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | 8 | bộ | |
| MP | Phần tháo ra lắp đặt lại | |||
| MQ | Thiết bị - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| MR | Vât liệu - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 32 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 21 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV | 3 | m | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác TBA | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo ra, lắp lại thang trèo | 1 | bộ | |
| MS | Công tác tháo, lắp tận dụng | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 166 | m | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 222 | m | |
| 3 | Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 130 | m | |
| 4 | Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 189 | m | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 131 | m | |
| 6 | Tháo ra lắp lại Hộp phân dây | 11 | hộp | |
| 7 | Tháo ra lắp lại Hòm H4 CT 1 pha | 2 | hòm | |
| 8 | Tháo ra lắp lại Hòm H1 1 CT 3 pha | 1 | hòm | |
| 9 | Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 vào hòm 4 | 7 | m | |
| 10 | Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 vào hòm 3F | 3 | m | |
| 11 | Tháo ra lắp lại ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây | 33 | m | |
| MT | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 212 | m | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 2 | cột | |
| MU | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| MV | Phần TBA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 6 | cọc | |
| 2 | Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp | 1 | hệ thống | |
| MW | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Sơn lại số cột | 5,52 | m2 | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 2 | móng | |
| MX | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| MY | HẠNG MỤC 18: TBA DƯƠNG HÀ 8 | |||
| MZ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 9 | quả | |
| 2 | Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| NA | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NB | VẬT LIỆU - TBA | |||
| 1 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,86 | kg |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6); 35,86kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,19 | kg |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 4 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 5 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 9 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Đầu cốt M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| NC | Vật liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,12 | kg |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 4 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| ND | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| NE | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| NF | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng trần 35mm2 | 4 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng trần 95mm2 | 5 | m | |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6); 35,86kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-10 | 25,5 | m | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 12 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt biển báo các loại | 2 | cái | |
| NG | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | 6 | bộ | |
| NH | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| NI | Thiết bị - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| NJ | Vât liệu - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV | 32 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 21 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV | 3 | m | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác TBA | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo ra, lắp lại thang trèo | 1 | bộ | |
| NK | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 162 | m | |
| 2 | Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 140 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 126 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 137 | m | |
| NL | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 1 | cột | |
| NM | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| NN | Phần TBA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 6 | cọc | |
| 2 | Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp | 1 | hệ thống | |
| NO | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Sơn lại số cột | 0,36 | m2 | |
| 2 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 1 | móng | |
| NP | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| NQ | HẠNG MỤC 19: TBA TRUNG MÀU 11 | |||
| NR | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 6 | quả | |
| 2 | Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 25 | cái | |
| NS | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NT | VẬT LIỆU - TBA | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 3 | Dây đồng trần 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,86 | kg |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,27 | kg |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 7 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 8 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 12 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Đầu cốt M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Đầu cốt M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| NU | Vậ liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 3 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,1 | kg |
| 4 | Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD); 38,24kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,24 | kg |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 7 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 8 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 10 | Khoá đai + Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 11 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| NV | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| NW | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| NX | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 18 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng trần 35mm2 | 4 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng trần 95mm2 | 5 | m | |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 12 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt biển báo các loại | 2 | cái | |
| NY | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 2 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | 1 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD); 38,24kg | 1 | bộ | |
| NZ | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| OA | Thiết bi - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| OB | Vât liệu - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 32 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV | 3 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ tủ hạ thế | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác TBA | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo ra, lắp lại thang trèo | 1 | bộ | |
| OC | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 328 | m | |
| 2 | Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 266 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 352 | m | |
| 4 | Tháo ra lắp lại Hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo ra lắp lại Hòm H4 CT 1 pha | 6 | hòm | |
| 6 | Tháo ra lắp lại Hòm H1 1 CT 3 pha | 2 | hòm | |
| 7 | Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 vào hòm 4 | 24 | m | |
| 8 | Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 vào hòm 3F | 8 | m | |
| 9 | Tháo ra lắp lại ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây | 3 | m | |
| OD | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà trung gian | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ SI | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 74 | m | |
| OE | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| OF | Phần TBA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 6 | cọc | |
| 2 | Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp | 1 | hệ thống | |
| OG | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Sơn lại số cột | 1,44 | m2 | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT8,5 | 1 | móng | |
| OH | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| OI | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU KIẾN TRÚC CÁC TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN GIA LÂM NĂM 2022 | |||
| OJ | HẠNG MỤC 1: TBA DƯƠNG XÁ 1 | |||
| OK | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OL | Vật liệu - Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (cáp tận dụng) | 10 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 (cáp tận dụng) | 67 | m | |
| 3 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | |
| 4 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | |
| 5 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | |
| 6 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 2 | đầu | |
| 7 | Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | đầu | |
| 8 | Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 2 | cái | |
| OM | Vât liệu - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 17 | quả | |
| 2 | Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | m | |
| ON | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OO | Vật liệu - Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Cát đen hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,89 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153 | m |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.377 | viên |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| OP | Vật liệu - Phần TBA | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 2 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 3 | Dây đồng trần 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 5 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,7 | kg |
| 6 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6 | kg |
| 7 | Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,74 | kg |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,88 | kg |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,86 | kg |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,27 | kg |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,02 | kg |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,42 | kg |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,58 | kg |
| 14 | Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 213,89 | kg |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,2 | kg |
| 16 | Thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,38 | kg |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 18 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,49 | kg |
| 19 | Kẹp Hotline Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Kẹp quai Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 26 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Đầu cốt M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Đầu cốt M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 29 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 30 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| OQ | Vật liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,02 | kg |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 3 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 4 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 6 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| OR | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| OS | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| OT | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo các loại | 5 | cái | |
| OU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 15 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng trần 35mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng trần 95mm2 | 3 | m | |
| 4 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 14m thân liền chịu lực 9.2 | 2 | cột | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6) | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6) | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột đơn | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14) | 1 | bộ | |
| 16 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 8 | cái | |
| 17 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | cái | |
| 18 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 7 | cái | |
| 19 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 23 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-10 | 25,5 | m | |
| OV | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| OW | Thiết bi - Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-20kA/1s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC (tủ tận dụng) | 1 | tủ | |
| OX | Thiết bị - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải 24kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo và Lắp đặt lại tụ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| OY | Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV | 60 | m | |
| OZ | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 128 | m | |
| PA | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| PB | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | 5 | m | |
| 2 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | 40 | m | |
| 3 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 100 | m | |
| 4 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | 8 | m | |
| 5 | Xây Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn | 1 | bệ | |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 159 | m | |
| 7 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp | 80 | m | |
| PC | Phần TBA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 6 | cọc | |
| 2 | Móng cột trạm biến áp BTLT14 | 2 | móng | |
| 3 | Xây Bệ giữ cáp chân cột | 1 | bệ | |
| 4 | Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp | 1 | hệ thống | |
| PD | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 40 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 3,2 | m2 | |
| PE | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| PF | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| PG | Phần TBA | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| PH | HẠNG MỤC 2: TBA XÓM SÔNG | |||
| PI | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PJ | Vật liệu - Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (cáp điều chuyển tận dụng) | 85 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50 mm2 (cáp tận dụng) | 13 | m | |
| 3 | Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | đầu | |
| 4 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 5 | Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | 1 | đầu | |
| 6 | Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 4 | cái | |
| PK | Vật liệu - ĐDK | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2 | 597 | m | |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty) | 23 | quả | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 4 | cái | |
| PL | Vật liệu - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 56 | m | |
| 3 | Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 1 | cái | |
| PM | Vật liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | 19 | cái | |
| PN | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PO | Vật liệu - Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Cát đen hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,612 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 9 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 576 | viên |
| 10 | Sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| PP | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 3 | Xà hãm 3 tầng cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-3T-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 261,98 | kg |
| 4 | Xà hãm 3 tầng cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2D-3T-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,22 | kg |
| 5 | Xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van cột đơn 24kV (XHĐC+CSV-22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,59 | kg |
| 6 | Xà trung gian 1 pha (XTG1P) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,79 | kg |
| 7 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,18 | kg |
| 8 | Ghế thao tác SI (GTT-SI) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,79 | kg |
| 9 | Thang sắt TS-2 (TS-2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,9 | kg |
| 10 | Tiếp địa RC-1a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,16 | kg |
| 11 | Tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,11 | kg |
| 12 | Cầu xà xà X2 (4,29 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,87 | kg |
| 13 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 14 | Dây buộc cổ sứ Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | sợi |
| 15 | Giáp níu dây AC/XLPE/HDPE-24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 16 | Ghíp đấu nối dây bọc 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển tên cột (220x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| PQ | Phần TBA | |||
| 1 | Dây đồng trần 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 2 | Dây đồng trần 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 3 | Gốc cột LT4 chịu lực-13.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 4 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,59 | kg |
| 5 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6 | kg |
| 6 | Xà trung gian 3 pha cột đơn trạm balo (XTG3P-BL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,64 | kg |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,1 | kg |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,7 | kg |
| 9 | Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-1C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,09 | kg |
| 10 | Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 12 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Đầu cốt M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt xử lý AM150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 16 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| PR | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,02 | kg |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển tên lộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| PS | PHẦN NHÂN CÔNG | |||
| PT | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| PU | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo các loại | 5 | biển | |
| PV | Phần đường dây không | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | 3 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | 1 | cột | |
| 3 | Lắp đặt xà hãm 3 tầng cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-3T-22) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà hãm 3 tầng cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2D-3T-22) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van cột đơn 24kV (XHĐC+CSV-22) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà trung gian 3 pha (XTG3P) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà trung gian 1 pha (XTG1P) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ghế thao tác SI (GTT-SI) | 1 | bộ | |
| PW | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng trần 35mm2 | 5 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng trần 95mm2 | 3 | m | |
| 3 | Lắp dựng gốc cột LT4 chịu lực-13.0 | 1 | cột | |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (COLIE) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà trung gian 3 pha cột đơn trạm balo (XTG3P-BL) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C) | 1 | bộ | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 8 | cái | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | cái | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 8 | cái | |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-1C | 13 | m | |
| PX | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 1 | bộ | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 2 | cái | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 8 | cái | |
| 4 | Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 1 | cột | |
| PY | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| PZ | Thiết bị - TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| QA | Vât liệu - ĐDK | |||
| 1 | Tháo, lắp tận dụng Dây nhôm bọc ACSR 150/19mm2 | 456 | m | |
| QB | Vật liệu - Hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 305 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 42 | m | |
| QC | Công tác tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 24 | m | |
| QD | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| QE | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới bó vỉa và đan rãnh | 52 | m | |
| 2 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | 12 | m | |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 71 | m | |
| 4 | Xây Bệ giữ cáp chân cột | 1 | bệ | |
| 5 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi | 50 | m | |
| QF | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế | 78,58 | kg | |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6) | 6 | cọc | |
| 3 | Móng cột LT 4 | 1 | móng | |
| 4 | Xây Bệ giữ cáp chân cột | 1 | bệ | |
| 5 | Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp | 1 | hệ thống | |
| QG | Phần đường dây không | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-16 | 4 | móng | |
| 2 | Công tác Đào, lấp rãnh tiếp địa cột trung thế, RC-1a | 3 | vị trí | |
| 3 | Công tác Đào, lấp rãnh tiếp địa cột trung thế, RC-2 | 1 | vị trí | |
| QH | Phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Sơn lại số cột | 1,08 | m2 | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 1 | móng | |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 | 52 | m | |
| 4 | Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông xi măng | 6 | m | |
| QI | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | 3,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 4,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | 52 | m | |
| QJ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| QK | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| QL | Phần đường dây không | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| QM | Phần TBA | |||
| 1 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.423E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ( chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung, hạ thế có các hạng mục chính là lắp dựng cột, lắp đặt xà, sứ, kéo rải căng dây, lắp đặt và cải tạo TBA phân phối có cấp điện áp 22kV trở lên.Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hoàn thành thực hiện hợp đồng (scan màu bản chính hoặc sao y có công chứng): Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm đưa vào sử dụng, hóa đơn thanh toán, thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, Cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 3 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn | Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 | 2 |
| 3 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 4 | Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3 | Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW) | Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW) | 6 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 10 kVA | Máy phát điện ≥ 10 kVA | 2 |
| 8 | Máy bơm nước 2.5KW | Máy bơm nước 2.5KW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 10 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 11 | Bàn ra dây ≥ 3 Tấn | Bàn ra dây ≥ 3 Tấn | 2 |
| 12 | Palăng xích 5 tấn | Palăng xích 5 tấn | 3 |
| 13 | Lắc tay Typho 1,5 tấn | Lắc tay Typho 1,5 tấn | 5 |
| 14 | Guốc trèo 100kg | Guốc trèo 100kg | 20 |
| 15 | Tiếp địa di động | Tiếp địa di động | 6 |
| 16 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 17 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 18 | Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ | Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi