Gói thầu: Gói thầu số 01.SCL-2022: Đại tu lưới điện trung, hạ thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313564-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01.SCL-2022: Đại tu lưới điện trung, hạ thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220312234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 13:33:00 đến ngày 2022-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,411,422,547 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.423E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ( chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung, hạ thế có các hạng mục chính là lắp dựng cột, lắp đặt xà, sứ, kéo rải căng dây, lắp đặt và cải tạo TBA phân phối có cấp điện áp 22kV trở lên.Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hoàn thành thực hiện hợp đồng (scan màu bản chính hoặc sao y có công chứng): Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm đưa vào sử dụng, hóa đơn thanh toán, thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, Cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW)
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy phát điện ≥ 10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 10 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước 2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Bàn ra dây ≥ 3 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Bàn ra dây ≥ 3 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Palăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Palăng xích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Lắc tay Typho 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay Typho 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
14-Guốc trèo 100kg
- Đặc điểm thiết bị Guốc trèo 100kg
- Số lượng tối thiểu 20
15-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 6
16-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
18-Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.SCL-2022: Đại tu lưới điện trung, hạ thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022
Đại tu các lộ đường dây trung thế 470E1.38, 471E1.38, 473E1.38, 475E1.38 trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022; Đại tu các lộ đường dây trung thế 474E1.38, 479E1.38, 483E1.38, 485E1.38, 486E1.38, 489E1.38 trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022; Đại tu các lộ đường dây trung thế 474E1.47, 475E1.47, 476E1.38 trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022; Đại tu các lộ đường dây trung thế 472E1.47, 476E1.47, 473E1.47, 472E1.15, 481E1.15, 487E1.15, 477 E1.38 trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022; Đại tu các lộ đường dây trung thế 467E1.2, 374E1.41, 373E1.41, 480E1.2, trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2022; Đại tu phần điện và đường trục hạ thế tại các trạm biến áp thuộc TT Trâu Quỳ, TT Yên Viên, xã Yên Viên, Yên Thường, Đình Xuyên; Đại tu kiến trúc
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia Lâm , địa chỉ: Thôn Phú Thụy - Xã Phú Thị - Huyện Gia Lâm - TP Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Gia Lâm- Địa chỉ: Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Điện lực Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia Lâm , địa chỉ: Thôn Phú Thụy - Xã Phú Thị - Huyện Gia Lâm - TP Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Gia Lâm- Địa chỉ: Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) kèm các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm (các tài liệu chứng minh được scan màu bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác, tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu, tài liệu về hợp đồng tương tự….) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A). Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) kèm theo các Hồ sơ tài liệu chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT : bằng cấp, chứng chỉ, thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng. - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B, 11D) (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu). - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật VTTB, đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, catalogue, bản vẽ của hàng hoá chào thầu, biên bản thí nghiệm điển hình - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Gia Lâm- Địa chỉ: Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành - Giám đốc Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ xét thầu - Công ty Điện lực Gia Lâm - Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Số điện thoại: Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ xét thầu - Công ty Điện lực Gia Lâm - Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Số điện thoại: Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC LỘ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 470E1.38, 471E1.38, 475E1.38 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN GIA LÂM NĂM 2022
B HẠNG MỤC 1: LỘ 473E1.38
C PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm21.236m
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)102quả
3Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt125bộ
D PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
E VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m
2Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
3Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V764,72kg
4Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V183,22kg
5Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,61kg
6Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,75kg
7Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V257,37kg
8Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,27kg
9Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,38kg
10Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V360,04kg
11Chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V183,09kg
12Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến (83,52 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,52kg
13Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,67kg
14Ty sứ cao 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126cái
15Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
16Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81cái
17Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
18Đầu cốt M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
19Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
20Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
21Biển tên cột trung thế (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
22Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44bộ
23Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V157,3kg
24Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,28kg
25Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33m
F PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
G Phân nhân công không áp dung đơn giá XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm29m
2Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích2cột
3Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)8bộ
4Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)2bộ
5Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)1bộ
6Lắp đặt chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg)1bộ
7Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg)3bộ
8Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg)1bộ
9Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)1bộ
10Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)4bộ
11Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)1bộ
12Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)93,28kg
13Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 6cái
14Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
15Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 9cái
16Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800)11cái
H Công tác tháo lắp tận dụng
I Thiết bị
1Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải 1bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
J Vật liệu
1Căng lại dây nhôm lõi thép AC150, tiết diện dây 3.000m
2Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây 489m
3Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột126sứ
K Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm2483m
2Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50mm2483m
3Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10,0m1cột
4Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng1bộ
5Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng3bộ
6Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha3bộ
7Thu hồi xà trung gian1bộ
8Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến1bộ
9Thu hồi xà đỡ sứ trung gian1bộ
10Thu hồi xà đỡ CSV1bộ
11Thu hồi xà X2DL1P6bộ
12Thu hồi xà XP1P1bộ
13Thu hồi xà XP2P1bộ
14Thu hồi sứ đứng 24kV31sứ
15Thu hồi chuỗi néo đơn (Silicon) cho dây dẫn, cấp điện áp 104bộ
L PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x250011cọc
2Bốc dỡ Cột bê tông3,51tấn
3Vận chuyển cột BTLT=100m3,51tấn.km
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước , đường ống, đường cáp rộng 3,52m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,52m3
6Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất1móng
M VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn1ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
3Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn1ca
N HẠNG MỤC 2: LỘ 471E1.15
O PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm23.663m
2Dây ACSR 120/19mm2 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8)14m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)117quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt93bộ
P PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
Q VẬT LIỆU
1Dây đồng mềm M1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,5m
2Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cột
3Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
4Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.433,85kg
5Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V366,44kg
6Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,61kg
7Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105,83kg
8Xà X2 nánh 2 tầng khóa dây sứ đứng xuyên tâm cột đơn 22kV (127,54 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V127,54kg
9Xà X2 nánh 2 tầng khóa dây 22kV (101,13 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101,13kg
10Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,04kg
11Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,38kg
12Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V720,08kg
13Chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V915,45kg
14Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V155,95kg
15Xà đỡ cầu dao cột đơn (89,11kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,11kg
16Xà đón dây sứ chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,6 (58,40 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120,04kg
17Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến (83,52 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,52kg
18Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,67kg
19Xà đỡ CSV (18,95 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,9kg
20Ghế thao tác CDPT (72,2 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,2kg
21Thang trèo (64,9 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,9kg
22Ty sứ cao 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70cái
23Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
24Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V207cái
25Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
26Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Đầu cốt xử lý AM70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
28Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
29Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
30Biển tên cột trung thế (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35cái
31Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106bộ
32Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V400,4kg
33Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V237,44kg
34Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87m
R PHẦN NHÂN CÔNG
S PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng mềm M1x35mm29,5m
2Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích10cột
3Lắp dựng cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích2cột
4Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)15bộ
5Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)4bộ
6Lắp đặt xà X2 nánh 2 tầng khóa dây sứ đứng xuyên tâm cột đơn 22kV (127,54 kg)1bộ
7Lắp đặt xà đỡ cầu dao cột đơn (89,11kg)1bộ
8Lắp đặt xà đón dây sứ chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,6 (58,40 kg)2bộ
9Lắp đặt chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg)5bộ
10Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg)1bộ
11Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)2bộ
12Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)1bộ
13Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)8bộ
14Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)1bộ
15Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)1bộ
16Lắp đặt xà đỡ CSV (18,95 kg)2bộ
17Lắp đặt ghế thao tác CDPT (72,2 kg)1bộ
18Lắp đặt thang trèo (64,9 kg)1bộ
19Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)237,44kg
20Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 7cái
21Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 6cái
22Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2cái
23Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 54cái
24Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800)35cái
T Công tác tháo lắp tận dụng
U Thiết bị
1Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải 6bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV2bộ 3 pha
V Vật liệu
1Căng lại dây nhôm lõi thép AC150, tiết diện dây 1.932m
2Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây 705m
3Tháo ra lắp lại xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV1bộ
4Tháo ra lắp lại ghế thao tác CDPT4bộ
5Tháo ra lắp lại thang trèo4bộ
6Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột85sứ
7Tháo ra lắp lại chuỗi néo đơn (chuỗi bát) 22KV3bộ
8Tháo ra lắp lại chuỗi néo kép (chuỗi bát) 22kV9bộ
W Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm23.270m
2Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10,0m1cột
3Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng6bộ
4Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng5bộ
5Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha1bộ
6Thu hồi xà X2C khóa dây sứ chuỗi2bộ
7Thu hồi xà phụ đỡ lèo 1 pha2bộ
8Thu hồi xà nánh2bộ
9Thu hồi chụp ngọn cột 2,5m1bộ
10Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến1bộ
11Thu hồi xà đỡ CSV2bộ
12Thu hồi ghế thao tác CDPT1bộ
13Thu hồi thang trèo1bộ
14Thu hồi sứ đứng 24kV38sứ
15Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol 60bộ
16Thu hồi chuỗi néo kép Silicol 3bộ
X PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x250028cọc
2Bốc dỡ Cột bê tông17,55tấn
3Vận chuyển cột BTLT=100m17,55tấn.km
4Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất4móng
5Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền ruộng6móng
6Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền đất2móng
7Gia cố móng cột đơn1móng
8Gia cố móng cột kép1móng
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 8,96m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,96m3
Y VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn2ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn3ca
3Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn2ca
Z HẠNG MỤC 3: LỘ 477E1.38
AA PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm21.764m
2Dây ACSR 120/19mm2 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8)3,6m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)112quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt51bộ
AB PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AC VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69m
2Dây đồng mềm M1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m
3Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
4Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
5Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V955,9kg
6Xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến 22kV (110,87 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,87kg
7Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V366,44kg
8Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,61kg
9Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105,83kg
10Xà X2 khóa dây sứ chuỗi nánh 2 pha 22kV (85,90 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,9kg
11Xà X2 nánh 2 tầng khóa dây sứ đứng xuyên tâm cột đơn 22kV (127,54 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V127,54kg
12Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,08kg
13Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,14kg
14Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V360,04kg
15Chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.281,63kg
16Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V155,95kg
17Xà đỡ cầu dao cột đơn (89,11kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,11kg
18Xà đón dây sứ chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,8 (64,98 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,02kg
19Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến (83,52 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,52kg
20Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146,68kg
21Xà đỡ SI-CSV (67,92 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V135,84kg
22Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
23Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84cái
24Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
25Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
26Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
27Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
28Kẹp quai Cu + Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
29Biển tên cột trung thế (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
30Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67bộ
31Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V157,3kg
32Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,28kg
33Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51m
AD PHẦN NHÂN CÔNG
AE PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm269m
2Lắp đặt dây đồng mềm M1x35mm29m
3Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích3cột
4Lắp dựng cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích3cột
5Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)10bộ
6Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến 22kV (110,87 kg)1bộ
7Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)4bộ
8Lắp đặt xà X2 nánh 2 tầng khóa dây sứ đứng xuyên tâm cột đơn 22kV (127,54 kg)2bộ
9Lắp đặt xà đỡ cầu dao cột đơn (89,11kg)1bộ
10Lắp đặt xà đón dây sứ chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,8 (64,98 kg)1bộ
11Lắp đặt chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg)7bộ
12Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg)1bộ
13Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)4bộ
14Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)3bộ
15Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)4bộ
16Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)1bộ
17Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)4bộ
18Lắp đặt xà đỡ SI-CSV (67,92 kg)2bộ
19Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)93,28kg
20Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 9cái
21Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 54cái
22Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1cái
23Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 12cái
24Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800)15cái
AF Công tác tháo lắp tận dụng
AG Thiết bị
1Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải 1bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
AH Vật liệu
1Căng lại dây nhôm lõi thép AC150, tiết diện dây 345m
2Căng lại dây nhôm lõi thép AC70, tiết diện dây 480m
3Tháo ra lắp lại xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến1bộ
4Tháo ra lắp lại ghế thao tác CDPT1bộ
5Tháo ra lắp lại thang trèo1bộ
6Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột10sứ
7Tháo ra lắp lại chuỗi néo đơn (chuỗi bát) 22KV6bộ
AI Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm21.116m
2Thu hồi cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm26m
3Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10,0m1cột
4Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng8bộ
5Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến1bộ
6Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép ngang tuyến1bộ
7Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha1bộ
8Thu hồi xà X2 đỡ lệch 1 pha sứ đứng1bộ
9Thu hồi xà phụ đỡ lèo 1 pha4bộ
10Thu hồi xà nánh4bộ
11Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến1bộ
12Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến1bộ
13Thu hồi xà đỡ SI2bộ
14Thu hồi ghế thao tác CDPT1bộ
15Thu hồi thang trèo1bộ
16Thu hồi sứ đứng 24kV45sứ
17Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol 15bộ
AJ PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng Cọc tiếp địa V63x63x6x250011cọc
2Bốc dỡ Cột bê tông5,265tấn
3Vận chuyển cột BTLT=100m5,265tấn.km
4Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất2móng
5Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền ruộng1móng
6Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền đất3móng
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 3,52m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,52m3
AK VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn1ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn2ca
3Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn1ca
AL CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC LỘ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 474E1.38, 479E1.38, 483E1.38, 485E1.38, 486E1.38, 489E1.38 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN GIA LÂM NĂM 2022
AM HẠNG MỤC 1: LỘ 478E1.38
AN PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm21.128m
2Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2135m
3Dây ACSR 120/19mm2 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8)103,8m
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)411quả
5Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt219bộ
AO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AP VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V70,5m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
3Dây đồng mềm M1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23m
4Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
5Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cột
6Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cột
7Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.639,81kg
8Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V458,05kg
9Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,61kg
10Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V344,25kg
11Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V634,98kg
12Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V257,37kg
13Xà X2 sứ chuỗi 3 tầng khóa dây 22kV (129,61 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V259,22kg
14Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V131,9kg
15Xà trung gian XTG3.1P lệch (22,93 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,86kg
16Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.600,4kg
17Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V779,75kg
18Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,6 (58,40 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,4kg
19Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 6,0 (105,43kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105,43kg
20Xà đỡ CD-HĐC-CSV (72,78 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,78kg
21Xà đỡ HĐC-CSV (38,59 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,59kg
22Xà đỡ cầu dao cột đơn (89,11kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,11kg
23Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,34kg
24Xà đỡ SI-CSV (67,92 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,92kg
25Xà đỡ CSV (18,95 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,85kg
26Ghế thao tác CDPT (72,2 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,2kg
27Thang trèo (64,9 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V129,8kg
28Ty sứ cao 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V109cái
29Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
30Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V480cái
31Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
32Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
33Đầu cốt xử lý AM70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
34Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
35Đầu cốt M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
36Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
37Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
38Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
39Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
40Biển tên cột trung thế (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66cái
41Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V312bộ
42Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.086,8kg
43Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V644,48kg
44Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V249m
AQ PHẦN NHÂN CÔNG
AR PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm270,5m
2Lắp đặt dây nhôm trần lõi thép AC-706m
3Lắp đặt dây đồng mềm M1x35mm223m
4Lắp dựng cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền2cột
5Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích4cột
6Lắp dựng cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích5cột
7Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)59bộ
8Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)5bộ
9Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)3bộ
10Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg)6bộ
11Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg)3bộ
12Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)5bộ
13Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)40bộ
14Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)5bộ
15Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)2bộ
16Lắp đặt xà đỡ SI-CSV (67,92 kg)1bộ
17Lắp đặt xà đỡ CSV (18,95 kg)3bộ
18Lắp đặt ghế thao tác CDPT (72,2 kg)1bộ
19Lắp đặt thang trèo (64,9 kg)2bộ
20Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)644,48kg
21Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 22cái
22Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 56cái
23Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 18cái
24Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 24cái
25Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 42cái
26Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800)66cái
AS Công tác tháo lắp tận dụng
AT Thiết bị
1Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải 4bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV7bộ 3 pha
AU Vật liệu
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ 3 pha
2Căng lại dây nhôm lõi thép AC150, tiết diện dây 9.339m
3Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây 2.451m
4Căng lại dây nhôm lõi thép AC70, tiết diện dây 174m
5Tháo ra lắp lại ghế thao tác CDPT3bộ
6Tháo ra lắp lại thang trèo1bộ
7Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột118sứ
8Tháo ra lắp lại chuỗi néo đơn (chuỗi bát) 22KV37bộ
AV Phần tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm21.110m
2Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70mm220m
3Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10,0m3cột
4Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12,0m3cột
5Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng44bộ
6Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng17bộ
7Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến3bộ
8Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép ngang tuyến4bộ
9Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha1bộ
10Thu hồi xà X2C khóa dây sứ chuỗi9bộ
11Thu hồi xà trung gian1bộ
12Thu hồi xà đỡ SI1bộ
13Thu hồi xà đỡ CSV3bộ
14Thu hồi ghế thao tác CDPT1bộ
15Thu hồi thang trèo2bộ
16Thu hồi sứ đứng 24kV232sứ
17Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol 186bộ
AW PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x250076cọc
2Bốc dỡ Cột bê tông20,37tấn
3Vận chuyển cột BTLT=100m20,37tấn.km
4Móng cột BTLT 12m - cột đơn nền đất2móng
5Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất4móng
6Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền đất5móng
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 24,32m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường24,32m3
AX VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn2ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn5ca
3Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn3ca
AY HẠNG MỤC 2: LỘ 483E1.38
AZ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)10quả
2Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt36bộ
BA PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BB VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
2Dây đồng mềm M1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5m
3Giá đỡ máy biến áp (229,85 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V229,85kg
4Ghế thao tác trạm biến áp (212,15 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V212,15kg
5Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180,02kg
6Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,34kg
7Xà đỡ SI-CSV (67,92 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,92kg
8Ty sứ cao 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
9Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
12Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
14Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,3kg
15Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,48kg
16Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
BC PHẦN NHÂN CÔNG
BD PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm224m
2Lắp đặt dây đồng mềm M1x35mm24,5m
3Lắp đặt giá đỡ máy biến áp (229,85 kg)1bộ
4Lắp đặt ghế thao tác trạm biến áp (212,15 kg)1bộ
5Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)2bộ
6Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)2bộ
7Lắp đặt xà đỡ SI-CSV (67,92 kg)1bộ
8Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)8,48kg
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 18cái
11Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1cái
BE Công tác tháo lắp tận dụng
BF Thiết bị
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV trên cột1máy
2Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A1tủ
3Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
BG Vật liệu
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ 3 pha
2Căng lại dây nhôm lõi thép AC95, tiết diện dây 1.365m
3Tháo ra lắp lại cáp treo 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm242m
4Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột56sứ
BH Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi dây bọc 3,6kV AAAC-120mm215m
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp1bộ
3Thu hồi ghế thao tác TBA1bộ
4Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến1bộ
5Thu hồi xà đỡ sứ trung gian1bộ
6Thu hồi xà đỡ SI1bộ
7Thu hồi thang trèo1bộ
8Thu hồi sứ đứng 24kV16sứ
9Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol 33bộ
BI PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x25001cọc
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 0,32m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,32m3
BJ VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
BK HẠNG MỤC 3: TBA LINH QUY
BL PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BM Vật liệu - TBA
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)33quả
2Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt3bộ
3Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang1cái
BN PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BO Vật liệu - TBA
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5m
3Dây đồng trần 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
4Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
5Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,72kg
6Xà X2 sứ chuỗi kép dọc X2CKD-22, 114,75kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114,75kg
7Xà X2 sứ đứng lệch kép ngang X2DL2P-KN-22; 92,27kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92,27kg
8Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V155,95kg
9Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6); 35,86kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,19kg
10Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,27kg
11Thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14); 36,69kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,69kg
12Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo; 28,42kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,42kg
13Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
14Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
15Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
16Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
18Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
19Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
20Đầu cốt M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
22Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
BP Vật liệu - Hạ thế 0,4kV
1Đầu cốt xử lý AM95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
2Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
3Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
BQ PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
BR Phần TBA
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm224m
2Lắp đặt dây đồng trần 35mm24,5m
3Lắp đặt dây đồng trần 95mm23m
4Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền2cột
5Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg2bộ
6Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6); 35,86kg1bộ
7Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kg1bộ
8Lắp đặt xà X2 sứ đứng lệch kép ngang X2DL2P-KN-22; 92,27kg1bộ
9Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi kép dọc X2CKD-22, 114,75kg1bộ
10Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)1bộ
11Lắp đặt thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14); 36,691bộ
12Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế trạm treo; 28,42kg1bộ
13Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-1025,5m
14Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
15Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 18cái
16Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2cái
17Lắp đặt biển tên trạm1cái
BS Công tác tháo lắp tận dụng
BT Thiết bị - TBA
1Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
3Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế1tủ
4Tháo ra lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
BU Vật liệu - TBA
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ 3 pha
2Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV49m
3Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV3m
4Tháo ra, lắp lại dây AC-95mm2156m
5Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy, TL1bộ
BV Vật liệu - Hạ thế 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV56m
BW Phần tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo1bộ
2Thu hồi xà đỡ SI1bộ
3Thu hồi ghế thao tác TBA1bộ
4Thu hồi thang trèo1bộ
5Thu hồi sứ đứng 24kV15sứ
6Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol 3bộ
BX PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
BY Phần TBA
1Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)6cọc
2Móng cột trạm biến áp BTLT142móng
3Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp1hệ thống
BZ VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn1ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
CA HẠNG MỤC 4: TBA LỆ CHI 10
CB PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
CC Vật liệu - TBA
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)13quả
2Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang1cái
CD Vật liệu - Hạ thế 0,4kV
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2466m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông49cái
CE PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CF Vật liệu - TBA
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5m
3Dây đồng trần 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
4Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,72kg
5Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6); 35,86kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,19kg
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,27kg
7Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo; 28,42kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,42kg
8Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
9Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
10Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
13Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
14Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Đầu cốt M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
16Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Đầu cốt M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
19Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
CG Vật liệu - Hạ thế 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cột
2Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V224,16kg
3Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
5Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
CH PHẦN NHÂN CÔNG
CI PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
CJ Vật liệu - TBA
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm224m
2Lắp đặt dây đồng trần 35mm24,5m
3Lắp đặt dây đồng trần 95mm23m
4Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg2bộ
5Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6); 35,86kg1bộ
6Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kg1bộ
7Lắp đặt thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14); 36,691bộ
8Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế trạm treo; 28,42kg1bộ
9Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-1025,5m
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
11Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 18cái
12Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2cái
13Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1cái
14Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 4cái
15Lắp đặt biển báo các loại1cái
CK Vật liệu - Hạ thế 0,4kV
1Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền9cột
2Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg8bộ
CL Công tác tháo lắp tận dụng
CM Thiết bị - TBA
1Tháo ra, lắp lại MBA-320kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng xoay chiều 3 pha, 1tủ
3Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế1tủ
4Tháo ra lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
CN Vật liệu - TBA
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ 3 pha
2Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV32m
3Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV3m
CO Vật liệu - Hạ thế 0,4kV
1Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV261m
2Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV219m
CP Công tác tháo hạ thu hồi
CQ Vật liệu - TBA
1Thu hồi xà trung gian1bộ
2Thu hồi xà đỡ SI1bộ
3Thu hồi giá đỡ MBA trạm balo1bộ
4Thu hồi ghế thao tác trạm balo1bộ
5Thu hồi thang trèo1bộ
6Thu hồi giá đỡ cáp mặt máy1bộ
7Thu hồi sứ đứng 24kV7sứ
CR Vật liệu - Hạ thế 0,4kV
1Thu hồi cột H-6,5m3cột
CS PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
CT Phần TBA
1Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)6cọc
2Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp1hệ thống
CU Phần hạ thế 0,4kV
1Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,51móng
2Móng cột MĐ-3 dùng cho cột ly tâm đúp LT8,54móng
3Sơn lại số cột1,08m2
CV VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn1ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
CW CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC LỘ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 474E1.47, 475E1.47, 476E1.38 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN GIA LÂM NĂM 2022
CX HẠNG MỤC 1: LỘ 476E1.38
CY PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2966m
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)40quả
3Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt21bộ
CZ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DA VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
2Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
3Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V477,95kg
4Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,75kg
5Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,76kg
6Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V630,07kg
7Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V467,85kg
8Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,67kg
9Cầu xà xà X2 (4,29 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,58kg
10Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51cái
11Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
12Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
13Biển tên cột trung thế (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
15Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128,7kg
16Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,32kg
17Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33m
DB PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm221m
2Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích2cột
3Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)5bộ
4Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)1bộ
5Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)2bộ
6Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)7bộ
7Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)3bộ
8Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)1bộ
9Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)76,32kg
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 15cái
11Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 12cái
12Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800)4cái
DC Phần tháo ra lắp đặt lại
DD Thiết bị
1Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải 2bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
DE Vật liệu
1Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây 285m
2Căng lại dây nhôm lõi thép AC70, tiết diện dây 528m
3Tháo ra lắp lại xà X1 đỡ dây sứ đứng 22kV1bộ
4Tháo ra lắp lại xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV3bộ
5Tháo ra lắp lại xà đỡ sứ trung gian 22kV1bộ
6Tháo ra lắp lại xà đỡ sứ trung gian 22kV1bộ
7Tháo ra lắp lại ghế thao tác CDPT1bộ
8Tháo ra lắp lại thang trèo1bộ
9Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột18sứ
DF Phần tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm2951m
2Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng1bộ
3Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng (thu hồi)3bộ
4Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol 12bộ
DG PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x25009cọc
2Bốc dỡ Cột bê tông3,51tấn
3Vận chuyển cột BTLT=100m3,51tấn.km
4Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất2móng
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 2,88m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,88m3
DH VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
2Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn1ca
DI HẠNG MỤC 2: LỘ 474E1.47
DJ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm210m
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)13quả
3Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt12bộ
DK PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DL VẬT LIỆU
1Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V191,18kg
2Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180,02kg
3Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
4Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
5Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
6Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,6kg
7Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,96kg
8Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
DM PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)2bộ
2Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)2bộ
3lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)135,68kg
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 12cái
DN Công tác tháo lắp tận dụng
1Căng lại dây nhôm lõi thép AC150, tiết diện dây 870m
DO Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng2bộ
2Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol 6bộ
DP PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x25002cọc
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 0,64m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,64m3
DQ VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn1ca
DR HẠNG MỤC 3: LỘ 475E1.47
DS PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2264m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2195m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)194quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt541bộ
5Lắp đặt chuỗi kép Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 7 chi tiêt12bộ
DT Sửa chữa CDPT
1Thay Sứ hoa cầu dao27bộ
2Thay Buồng dập hồ quang cầu dao 24KV11bộ
3Thay Sứ hàm động cầu dao27bộ
4Thay Sứ hàm tĩnh cầu dao27bộ
5Thay Tệp đồng mềm CDPT11bộ
DU PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DV VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
2Dây đồng mềm M1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88m
3Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
4Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
5Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V191,18kg
6Xà đỡ cầu dao 22kV (89,11 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V980,21kg
7Xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến 22kV (110,87 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,87kg
8Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.007,71kg
9Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V274,83kg
10Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,75kg
11Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V171,58kg
12Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V184,54kg
13Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V580,36kg
14Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V630,07kg
15Chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V366,18kg
16Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V155,95kg
17Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,8 (60,02 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180,06kg
18Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,01kg
19Ghế thao tác CDPT (98,97 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.088,67kg
20Thang trèo (85,68 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V942,48kg
21Ty sứ cao 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V590cái
22Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V345cái
23Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V156cái
24Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
25Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88cái
26Biển tên cột trung thế (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33cái
27Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49bộ
28Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228,8kg
29Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V135,68kg
30Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48m
DW PHẦN NHÂN CÔNG
DX PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm224m
2Lắp đặt dây đồng mềm M1x35mm288m
3Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích2cột
4Lắp dựng cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích1cột
5Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)2bộ
6Lắp đặt xà đỡ cầu dao 22kV (89,11 kg)11bộ
7Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến 22kV (110,87 kg)1bộ
8Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)11bộ
9Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)1bộ
10Lắp đặt chụp ngọn cột 3,0m- cột đơn (183,09 kg)2bộ
11Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg)2bộ
12Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg)2bộ
13Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)22bộ
14Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)7bộ
15Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)1bộ
16Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)3bộ
17Lắp đặt ghế thao tác CDPT (98,97 kg)11bộ
18Lắp đặt thang trèo (85,68 kg)11bộ
19Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)135,68kg
20Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 88cái
21Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 15cái
22Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 156cái
23Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800)33cái
DY Sửa chữa CDPT
1Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải 11bộ
2Vệ sinh cầu dao11bộ
3Xử lý tiếp xúc11bộ
4Hiệu chỉnh bộ truyển động11bộ
5Hoàn thiện11bộ
DZ Công tác tháo lắp tận dụng
1Căng lại dây nhôm lõi thép AC150, tiết diện dây 2.628m
2Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây 8.853m
3Căng lại dây nhôm lõi thép AC95, tiết diện dây 600m
4Căng lại dây nhôm lõi thép AC70, tiết diện dây 5.196m
5Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột593sứ
6Tháo ra lắp lại chuỗi néo đơn Silicol 3bộ
EA Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm24.494m
2Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng3bộ
3Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng12bộ
4Thu hồi xà trung gian1bộ
5Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến2bộ
6Thu hồi ghế thao tác CDPT11bộ
7Thu hồi thang trèo11bộ
8Thu hồi sứ đứng 24kV55sứ
9Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol 517bộ
10Thu hồi chuỗi néo kép Silicol 12bộ
EB PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x250016cọc
2Bốc dỡ Cột bê tông3,51tấn
3Vận chuyển cột BTLT=100m3,51tấn.km
4Móng cột BTLT 14m - cột kép nền đất1móng
5Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền đất1móng
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 5,12m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,12m3
EC VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn1ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn3ca
3Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn3ca
ED HẠNG MỤC 4: LỘ 478E1.2
EE PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm290m
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)24quả
3Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt37bộ
EF PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
EG VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
2Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
3Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V274,83kg
4Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,79kg
5Xà nánh 2 tầng (101,13 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V303,39kg
6Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,52kg
7Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V360,04kg
8Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,8 (60,02 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120,04kg
9Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,67kg
10Cầu xà xà X2 (4,29 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,74kg
11Ty sứ cao 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
14Đầu cốt xử lý AM70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
16Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Biển tên cột trung thế (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
19Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
20Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,2kg
21Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,92kg
22Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18m
EH PHẦN NHÂN CÔNG
EI PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm221m
2Lắp dựng cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền3cột
3Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg)1bộ
4Lắp đặt xà nánh 2 tầng (101,13 kg)3bộ
5Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)1bộ
6Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)4bộ
7Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)1bộ
8Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)33,92kg
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 12cái
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
11Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800)3cái
EJ Công tác tháo lắp tận dụng
EK Thiết bị
1Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
EL Vật liệu
1Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây 1.137m
2Căng lại dây nhôm lõi thép AC70, tiết diện dây 120m
3Tháo ra lắp lại xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV1bộ
4Tháo ra lắp lại xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV2bộ
5Tháo ra lắp lại xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến1bộ
6Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột14sứ
EM Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50mm215m
2Thu hồi cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm24,5m
3Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10,0m2cột
4Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng9bộ
5Thu hồi xà phụ đỡ lèo 1 pha1bộ
6Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol 9bộ
EN PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x25004cọc
2Bốc dỡ Cột bê tông3,9tấn
3Vận chuyển cột BTLT=100m3,9tấn.km
4Móng cột BTLT 12m - cột đơn nền đất3móng
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 1,28m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,28m3
EO VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn2ca
2Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn1ca
EP CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC LỘ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 472E1.47, 476E1.47, 473E1.47, 472E1.15, 481E1.15, 487E1.15, 477 E1.38 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN GIA LÂM NĂM 2022
EQ HẠNG MỤC 1: LỘ 487E1.15
ER PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt18bộ
ES PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
ET VẬT LIỆU
1Ty sứ cao 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
2Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
EU PHẦN NHÂN CÔNG
EV PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Công tác tháo lắp tận dụng18bộ
2Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột38sứ
EW Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol 18bộ
EX VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn1ca
EY HẠNG MỤC 2: LỘ 473E1.47
EZ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2135m
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)9quả
3Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt3bộ
FA PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
FB VẬT LIỆU
1Dây nhôm ACSR-150/24 bọc cách điện 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18m
2Ty sứ cao 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
5Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
6Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Biển tên cột trung thế (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
FC PHẦN NHÂN CÔNG
FD PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt Dây bọc 24kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150mm218m
2Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 9cái
4Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800)2cái
FE Công tác tháo lắp tận dụng
1Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột7sứ
FF Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm2144m
2Thu hồi sứ đứng 24kV9sứ
3Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol 3bộ
FG VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn1ca
FH HẠNG MỤC 3: LỘ 476E1.47
FI PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)1.001quả
2Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt745bộ
FJ Sửa chữa CDPT (1 bộ)
1Thay Sứ hoa cầu dao3bộ
2Thay Buồng dập hồ quang cầu dao 24KV3bộ
3Thay Sứ hàm động cầu dao3bộ
4Thay Sứ hàm tĩnh cầu dao3bộ
5Thay Tệp đồng mềm CDPT1bộ
FK PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
FL VẬT LIỆU
1Dây đồng mềm M1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
2Xà đỡ cầu dao 22kV (89,11 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,11kg
3Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,76kg
4Ghế thao tác CDPT (72,2 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,2kg
5Thang trèo (64,9 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,9kg
6Ty sứ cao 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V270cái
7Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
8Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
9Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Biển tên cột trung thế (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
12Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,3kg
13Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,48kg
14Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
FM PHẦN NHÂN CÔNG
FN PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm224m
2Lắp đặt dây đồng mềm M1x35mm28m
3Lắp đặt xà đỡ cầu dao 22kV (89,11 kg)1bộ
4Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)2bộ
5Lắp đặt ghế thao tác CDPT (72,2 kg)1bộ
6Lắp đặt thang trèo (64,9 kg)1bộ
7Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)8,48kg
8Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 8cái
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 12cái
10Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800)2cái
FO Sửa chữa CDPT (1 bộ)
1Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải 1bộ
2Vệ sinh cầu dao1bộ
3Xử lý tiếp xúc1bộ
4Hiệu chỉnh bộ truyển động1bộ
5Hoàn thiện1bộ
FP Công tác tháo lắp tận dụng
1Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột270sứ
FQ Công tác tháo lắp tận dụng
1Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây 56.500m
FR Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng1bộ
2Thu hồi ghế thao tác CDPT1bộ
3Thu hồi thang trèo1bộ
4Thu hồi sứ đứng 24kV991sứ
5Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol 745bộ
FS PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x25001cọc
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 0,32m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,32m3
FT VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
2Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn5ca
FU CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC LỘ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 467E1.2, 374E1.41, 373E1.41, 480E1.2, 481E1.2, 478E1.38 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN GIA LÂM NĂM 2022
FV PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm22.445m
2Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm21.401m
3Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)546quả
4Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt447bộ
5Lắp đặt chuỗi kép Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 7 chi tiêt15bộ
FW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
FX VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128m
3Dây đồng mềm M1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m
4Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
5Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cột
6Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
7Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
8Xà X1 đỡ dây sứ đứng 22kV (57,06 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,12kg
9Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.963,29kg
10Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V641,27kg
11Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,75kg
12Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105,83kg
13Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V514,74kg
14Xà X2 khóa dây sứ chuỗi nánh 2 pha 22kV (85,90 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V257,7kg
15Xà X2 sứ chuỗi, 2 mạch, 3 tầng khóa dây 22kV (201,48 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V129,61kg
16Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kếp dọc tuyến 22kV (105,95 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105,95kg
17Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,27kg
18Xà nánh 3 pha sứ đứng (87,37 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,37kg
19Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,16kg
20Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,14kg
21Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.070,23kg
22Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V311,9kg
23Gông cột LT14m (67,22 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67,22kg
24Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến tim 2,8 (60,02 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180,06kg
25Xà đón dây chuỗi đỉnh trạm ngang tuyến (83,52 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V167,04kg
26Xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146,68kg
27Xà đỡ CSV (18,95 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,9kg
28Cầu xà xà X2 (4,29 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,58kg
29Ghế thao tác CDPT (98,97 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98,97kg
30Ty sứ cao 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
31Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
32Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V360cái
33Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
34Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
35Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Đầu cốt M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
37Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
38Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
39Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
40Biển tên cột trung thế (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61cái
41Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V147bộ
42Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V600,6kg
43Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V356,16kg
44Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V138m
FY PHẦN NHÂN CÔNG
FZ PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm248m
2Lắp đặt dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2128,4m
3Lắp đặt dây đồng mềm M1x35mm29m
4Lắp dựng cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền2cột
5Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích16cột
6Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích3cột
7Lắp dựng cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích1cột
8Lắp dựng cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích1cột
9Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)31bộ
10Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)7bộ
11Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)1bộ
12Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg)1bộ
13Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg)6bộ
14Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi, 2 mạch, 3 tầng khóa dây 22kV (201,48 kg)1bộ
15Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kếp dọc tuyến 22kV (105,95 kg)1bộ
16Lắp đặt xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg)1bộ
17Lắp đặt xà nánh 3 pha sứ đứng (87,37 kg)1bộ
18Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)8bộ
19Lắp đặt xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)3bộ
20Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)23bộ
21Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)2bộ
22Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian (36,67 kg)4bộ
23Lắp đặt xà đỡ CSV (18,95 kg)2bộ
24Lắp đặt ghế thao tác CDPT (98,97 kg)1bộ
25Lắp đặt dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)356,16kg
26Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 6cái
27Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 24cái
28Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 6cái
29Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2cái
30Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 27cái
31Lắp đặt Biển tên cột trung thế (220x800)61cái
GA Công tác tháo lắp tận dụng
GB Thiết bị
1Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải 1bộ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV3bộ 3 pha
GC Vật liệu
1Căng lại dây nhôm lõi thép AC150, tiết diện dây 3.834m
2Căng lại dây nhôm lõi thép AC120, tiết diện dây 10.340m
3Căng lại dây nhôm lõi thép AC70, tiết diện dây 807m
4Tháo ra lắp lại xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV3bộ
5Tháo ra lắp lại xà đỡ sứ trung gian 22kV2bộ
6Tháo ra lắp lại xà đỡ sứ trung gian 22kV2bộ
7Tháo ra lắp lại xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến1bộ
8Tháo ra lắp lại sứ đứng 24kV trên cột79sứ
9Tháo ra lắp lại chuỗi néo đơn Silicol 18bộ
10Tháo ra lắp lại chuỗi néo kép Silicol 9bộ
GD Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150mm2648m
2Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10,0m1cột
3Thu hồi xà X1 đỡ dây sứ đứng13bộ
4Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng11bộ
5Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến1bộ
6Thu hồi xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha2bộ
7Thu hồi xà X2C khóa dây sứ chuỗi2bộ
8Thu hồi xà X2 đỡ lệch 1 pha sứ đứng1bộ
9Thu hồi xà phụ đỡ lèo 1 pha8bộ
10Thu hồi xà phụ đỡ lèo 2 pha1bộ
11Thu hồi xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến5bộ
12Thu hồi xà đỡ CSV2bộ
13Thu hồi ghế thao tác CDPT2bộ
14Thu hồi thang trèo1bộ
15Thu hồi sứ đứng 24kV370sứ
16Thu hồi chuỗi néo đơn Silicol 366bộ
17Thu hồi chuỗi néo kép Siliôcl 3bộ
GE PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x250042cọc
2Bốc dỡ Cột bê tông28,925tấn
3Vận chuyển cột BTLT=100m28,925tấn.km
GF Phần cột, móng
1Móng cột BTLT 12m - cột đơn nền đất2móng
2Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất16móng
3Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền ruộng1móng
4Móng cột BTLT 14m - cột kép nền đất1móng
5Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền đất1móng
6Móng cột BTLT 18m - cột đơn nền đất1móng
GG Phần đào, lấp tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 13,44m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường13,44m3
GH VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn3ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn4ca
3Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn5ca
GI CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU PHẦN ĐIỆN VÀ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ TẠI CÁC TBA THUỘC TT TRÂU QUỲ, TT YÊN VIÊN, XÃ YÊN VIÊN, YÊN THƯỜNG, ĐÌNH XUYÊN, DƯƠNG HÀ, TRUNG MẦU, PHÙ ĐỔNG, CỔ BI, ĐẶNG XÁ HUYỆN GIA LÂM NĂM 2022
GJ HẠNG MỤC 1: TBA YÊN VIÊN 5
GK PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông4cái
GL PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
GM VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
3Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.8); 50,35kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,35kg
4Thanh bắt chống sét di chuyển; 2,5kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5kg
5Xà nánh hạ thế XN 1,2m; 28,02kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,02kg
6Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
7Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
8Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
10Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
GN PHẦN NHÂN CÔNG
GO PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm213,5m
2Lắp đặt dây đồng trần 35mm25m
3Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.8m (XSI+CSV-2.8); 50,35kg1bộ
4Lắp đặt xà nánh hạ thế XN 1,2m; 28,02kg1bộ
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 15cái
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 13cái
GP Công tác tháo lắp tận dụng
GQ Thiết bị
1Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
GR Vật liệu
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ 3 pha
2Tháo ra lắp lại Hòm H4 CT 1 pha2hòm
3Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV105m
GS Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi dây bọc 3,6kV AAAC-70mm29m
2Thu hồi xà đỡ SI1bộ
GT VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn0,5ca
GU HẠNG MỤC 2: TBA YÊN VIÊN 17
GV PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời1tủ
GW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
GX VẬT LIỆU
1Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
GY PHẦN NHẦN CÔNG
GZ PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 8cái
HA Công tác tháo lắp tận dụng
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV14m
HB Công tác tháo hạ thu hồi
1Tháo thu hồi Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời1tủ
HC VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
HD HẠNG MỤC 3: TBA THÔN YÊN VIÊN 2
HE PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời1tủ
HF PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HG VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
3Thanh bắt chống sét di chuyển; 2,5kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5kg
4Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
9Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
10Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
12Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
HH PHẦN NHÂN CÔNG
HI PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm215m
2Lắp đặt dây đồng trần 35mm25m
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 15cái
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 17cái
HJ Công tác tháo lắp tận dụng
1Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
HK Công tác tháo hạ thu hồi
1Tháo thu hồi Tủ hạ thế tổng 600V-800A1tủ
2Thu hồi dây bọc 3,6kV AAAC-70mm29m
HL VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
HM HẠNG MỤC 4: TBA TRÙNG QUÁN 5
HN PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms1bộ 3 pha
HO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HP VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
3Thanh bắt chống sét di chuyển; 2,5kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5kg
4Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
5Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
7Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
HQ PHẦN NHÂN CÔNG
HR PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm25m
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 6cái
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1cái
HS Công tác tháo lắp tận dụng
1Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
HT Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi Cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ
HU HẠNG MỤC 5: TBA TẬP THỂ 386
HV PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm29m
HW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HX VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
3Dây đồng trần 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
4Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo; 61,02kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,02kg
5Đầu cốt M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
6Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Đầu cốt M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
9Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
HY PHẦN NHÂN CÔNG
HZ PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm221m
2Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm25m
3Lắp đặt dây đồng trần 95mm22m
4Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm xây (XSI+CSV); 46,19kg1bộ
5Lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy trạm xây; 61,02kg1bộ
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 18cái
8Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2cái
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1cái
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 9cái
IA Công tác tháo lắp tận dụng
IB Thiết bị
1Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
IC Vật liệu
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ 3 pha
2Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV49m
ID Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi dây bọc 3,6kV AAAC-70mm215m
2Thu hồi xà đỡ SI1bộ
IE VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn0,3ca
IF HẠNG MỤC 6: TBA TRÙNG QUÁN 6
IG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời1tủ
IH Công tác tháo hạ thu hồi
1Tháo thu hồi Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
II VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
IJ HẠNG MỤC 7: TBA LẠI HOÀNG 3
IK PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt FCO 35kV-100A-6kArms1bộ 3 pha
IL PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
IM VẬT LIỆU
1Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
IN PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Thu hồi cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ 3 pha
IO HẠNG MỤC 8: TBA YÊN THƯỜNG 9
IP PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)12quả
IQ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
IR VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33m
2Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4); 38,44kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,88kg
3Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4); 34,33gTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,33kg
4Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4); 46,19kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,19kg
5Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4); 222,58kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V222,58kg
6Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4); 210,94kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V210,94kg
7Thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14); 36,69kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,69kg
8Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
9Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
10Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
16Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
17Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Biển báo tên dao (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Biển cầu dao (20x30) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Đầu cốt M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
21Đầu cốt M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
23Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
IS PHẦN NHÂN CÔNG
IT PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm233m
2Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4); 38,44kg2bộ
3Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4); 34,33g1bộ
4Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4); 46,19kg1bộ
5Lắp đặt giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4); 222,58kg1bộ
6Lắp đặt ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4); 210,94kg1bộ
7Lắp đặt thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14); 36,691bộ
8Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-1025,5m
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 10cái
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 18cái
11Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2cái
12Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 7cái
13Lắp đặt biển báo các loại5cái
IU Công tác tháo lắp tận dụng
IV Thiết bị
1Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A1tủ
3Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế1tủ
4Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
IW Vật liệu
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ 3 pha
2Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV3m
3Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV56m
4Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV3m
IX PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)6cọc
2Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp1hệ thống
IY VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
IZ HẠNG MỤC 9: TBA YÊN VIÊN 26
JA PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm28m
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)21quả
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông14cái
JB PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
JC VẬT LIỆU - TBA
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5m
3Dây đồng trần 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
4Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
5Xà nánh 3 pha cột trạm biến áp bắt sứ đứng (XN3P-TBA); 67,51kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V135,02kg
6Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,72kg
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,27kg
8Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
9Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
10Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
13Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cuộn
14Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Biển báo tên dao (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Biển cầu dao (20x30) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Đầu cốt M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
20Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
JD Phần hạ thế 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
3Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V364,26kg
4Đầu cốt xử lý AM70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
5Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
6Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41cái
7Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
JE PHẦN NHÂN CÔNG
JF PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
JG Phần TBA
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm227m
2Lắp đặt dây đồng trần 35mm24,5m
3Lắp đặt dây đồng trần 95mm25m
4Lắp dựng cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền1cột
5Lắp đặt xà nánh 3 pha cột trạm biến áp bắt sứ đứng (XN3P-TBA); 67,51kg2bộ
6Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg2bộ
7Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kg1bộ
8Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-1025,5m
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 14cái
11Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2cái
12Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1cái
13Lắp đặt biển báo các loại5cái
JH Phần hạ thế 0,4kV
1Lắp dựng cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền5cột
2Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền1cột
3Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg13kg
JI Công tác tháo lắp tận dụng
JJ Thiết bị - TBA
1Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
3Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế1tủ
4Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
JK Vật liệu - TBA
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ 3 pha
2Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV56m
3Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV3m
4Tháo ra, lắp lại dây AC-150mm2300m
5Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian1bộ
6Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA1bộ
7Tháo ra, lắp lại giá đỡ tủ hạ thế1bộ
8Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy1bộ
9Tháo ra, lắp lại ghế thao tác TBA1bộ
10Tháo ra, lắp lại thang trèo1bộ
JL Vật liệu - Hạ thế 0,4kV
1Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV728m
2Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV81m
3Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV404m
4Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV135m
5Tháo ra lắp lại xà kèm đỡ 2 hòm công tơ3bộ
6Tháo ra lắp lại Hộp phân dây4hộp
7Tháo ra lắp lại Hòm H4 CT 1 pha13hòm
8Tháo ra lắp lại Hòm H1 1 CT 3 pha6hòm
9Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 vào hòm 452m
10Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 vào hòm 3F25m
11Tháo ra lắp lại ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây12m
JM Công tác thảo dỡ thu hồi
1Thu hồi xà trung gian1bộ
2Thu hồi xà đỡ SI1bộ
3Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV18m
4Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV45m
JN PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
JO Phần TBA
1Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)6cọc
2Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp1hệ thống
3Móng cột trạm biến áp BTLT141móng
JP Phần hạ thế 0,4kV
1Sơn lại số cột2,16m2
2Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,55móng
3Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,51móng
JQ VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn1ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn2ca
JR HẠNG MỤC 10: TBA YÊN VIÊN 9
JS PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm212m
2Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2110m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông102cái
JT PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
JU VẬT LIỆU
1Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cột
3Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V728,52kg
4Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,6kg
5Đầu cốt xử lý AM70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
6Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
8Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
10Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
11Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
12Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88cái
13Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41bộ
14Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65cái
JV PHẦN NHÂN CÔNG
JW PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp dựng cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền2cột
2Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền5cột
3Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg26bộ
JX Công tác tháo lắp tận dụng
1Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV245m
2Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV274m
3Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV785m
4Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV5m
5Tháo ra lắp lại Hộp phân dây2hộp
6Tháo ra lắp lại Hòm H4 CT 1 pha80hòm
7Tháo ra lắp lại Hòm H1 1 CT 3 pha12hòm
8Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 vào hòm 4311m
9Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 vào hòm 3F38m
10Tháo ra lắp lại ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây3m
JY Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV23m
2Thu hồi cột H-6,5m4cột
3Thu hồi dây AV35735m
JZ PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,52móng
2Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,55móng
3Công tác Đào, lấp rãnh tiếp địa lặp lại1vị trí
KA VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn1ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
KB HẠNG MỤC 11: TBA YÊN VIÊN 4
KC PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2183m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông74cái
KD PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
KE VẬT LIỆU
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
3Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
4Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V336,24kg
5Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD); 38,24kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V191,2kg
6Xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN); 38,08kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,08kg
7Đầu cốt xử lý AM70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
8Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
10Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
11Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78cái
12Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42bộ
13Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
KF PHẦN NHÂN CÔNG
KG PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền1cột
2Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền6cột
3Lắp dựng cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền1cột
4Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg12bộ
5Lắp đặt xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD); 38,24kg5bộ
6Lắp đặt xà néo lệch 1.5m cột kép ngang (XN1.5-KN); 38,08kg1bộ
KH Công tác tháo, lắp tận dụng
1Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV55m
2Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV61m
3Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV242m
4Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV502m
5Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV88m
6Tháo ra lắp lại Hòm H4 CT 1 pha52hòm
7Tháo ra lắp lại Hòm H1 1 CT 3 pha10hòm
8Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 vào hòm 4185m
9Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 vào hòm 3F37m
KI Phần tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV104m
2Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV51m
3Thu hồi cột LT-6,5m2cột
4Thu hồi cột LT-7,5m2cột
KJ PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,51móng
2Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,54móng
3Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT8,51móng
4Móng cột MĐ-4 dùng cho cột ly tâm đúp LT101móng
KK VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn1ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
KL HẠNG MỤC 12: TBA YÊN VIÊN 13
KM PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông93cái
KN PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
KO VẬT LIỆU
1Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
4Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V504,36kg
5Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD); 38,24kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,24kg
6Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,2kg
7Đầu cốt xử lý AM70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68cái
8Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
11Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
12Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
13Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
14Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65cái
KP PHẦN NHÂN CÔNG
KQ PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp dựng cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền8cột
2Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền3cột
3Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền1cột
4Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg18bộ
5Lắp đặt xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD); 38,24kg1bộ
KR Công tác tháo, lắp tận dụng
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV209m
2Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV337m
3Tháo ra lắp lại xà kèm đỡ 2 hòm công tơ1bộ
4Tháo ra lắp lại Hộp phân dây1hộp
5Tháo ra lắp lại Hòm H4 CT 1 pha68hòm
6Tháo ra lắp lại Hòm H1 1 CT 3 pha8hòm
7Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 vào hòm 4268m
8Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 vào hòm 3F33m
9Tháo ra lắp lại ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây3m
KS Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV189m
2Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV83m
3Thu hồi cột H-6,5m2cột
4Thu hồi cột H-7,5m4cột
5Thu hồi cột LT-6,5m4cột
6Thu hồi xà đỡ dây AV X122bộ
KT PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,58móng
2Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,54móng
3Móng cột M-4 dùng cho cột li tâm 101móng
4Công tác Đào, lấp rãnh tiếp địa lặp lại2vị trí
KU VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn1ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn2ca
KV HẠNG MỤC 13: TBA CHÍNH TRUNG
KW PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArmsr1bộ 3 pha
2Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm28m
3Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang1cái
KX PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
KY VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5m
3Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1), 69,74kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,48kg
4Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6); 37,45kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,9kg
5Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.8m (GTT-TBA12-2.8); 213,73kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V213,73kg
6Thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-12); 30,38kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,38kg
7Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo; 28,42kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,42kg
8Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
9Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
10Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
14Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
15Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
16Đầu cốt M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Đầu cốt M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
19Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
20Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
KZ PHẦN NHÂN CÔNG
LA PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm215m
2Lắp đặt dây đồng trần 35mm24,5m
3Lắp đặt xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1), 69,74kg2bộ
4Lắp đặt ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.8m (GTT-TBA12-2.8); 213,73kg1bộ
5Lắp đặt chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)2bộ
6Lắp đặt thang trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12); 30,381bộ
7Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế trạm treo; 28,42kg1bộ
8Lắp đặt xà nánh hạ thế XN 1,2m; 28,02kg1bộ
9Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)22quả
10Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-1025,5m
11Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
12Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 12cái
13Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1cái
14Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2cái
15Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 16cái
16Lắp đặt biển tên trạm1cái
LB Công tác tháo lắp tận dụng
LC Thiết bị - TBA
1Tháo ra, lắp lại MBA-560kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-800A1tủ
3Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế1tủ
4Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
LD Vât liệu - TBA
1Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV49m
2Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV3m
3Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV148m
4Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy1bộ
LE Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp1bộ
3Thu hồi xà trung gian1bộ
4Thu hồi xà nánh hạ thế2bộ
5Thu hồi xà đỡ SI1bộ
6Thu hồi ghế thao tác TBA1bộ
7Thu hồi thang trèo1bộ
8Thu hồi sứ đứng 24kV13sứ
LF PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)6cọc
2Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp1hệ thống
LG VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn1ca
LH HẠNG MỤC 14: TBA ĐẶNG XÁ 5
LI PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArmsr1bộ 3 pha
LJ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
LK VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
2Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
LL PHẦN NHÂN CÔNG
LM PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm221m
2Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 18cái
LN Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi dây bọc 3,6kV AAAC-70mm29m
LO HẠNG MỤC 15: TBA TDC CẦU PHÙ ĐỔNG 2
LP PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
LQ VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
3Thanh bắt chống sét di chuyển; 2,5kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5kg
4Xà nánh hạ thế XN 1,2m; 28,02kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,02kg
5Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
8Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Đầu cốt xử lý AM95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
12Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
LR PHẦN NHÂN CÔNG
LS PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm221m
2Lắp đặt dây đồng trần 35mm25m
3Lắp đặt xà nánh hạ thế XN 1,2m; 28,02kg1kg
4Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 18cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 9cái
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 8cái
LT Công tác tháo lắp tận dụng
1Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
2Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV34m
3Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV34m
LU Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi dây bọc 3,6kV AAAC-70mm26m
2Thu hồi dây AC-959m
3Thu hồi dây AC-709m
LV VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn0,2ca
LW HẠNG MỤC 16: TBA ĐÌNH XUYÊN 8
LX PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
LY VẬT LIỆU
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
3Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.6m (GTT-TBA12-2.6); 212,15kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V212,15kg
4Thanh bắt chống sét di chuyển; 2,5kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5kg
5Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
8Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Đầu cốt xử lý AM95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
10Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
12Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
LZ PHẦN NHÂN CÔNG
MA PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm215m
2Lắp đặt dây đồng trần 35mm25m
3Lắp đặt ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.6m (GTT-TBA12-2.6); 212,15kg1bộ
4Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)4quả
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 12cái
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 17cái
MB Công tác tháo lắp tận dụng
MC Thiết bi - TBA
1Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
3Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế1tủ
4Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
MD Vật liệu - TBA
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ 3 pha
2Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV42m
3Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian1bộ
4Tháo ra, lắp lại xà đỡ SI1bộ
5Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA1bộ
6Tháo ra, lắp lại giá đỡ tủ hạ thế1bộ
7Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy1bộ
8Tháo ra, lắp lại thang trèo2bộ
ME Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi ghế thao tác TBA1bộ
2Thu hồi sứ đứng 24kV4sứ
MF VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn0,5ca
MG HẠNG MỤC 17: TBA ĐÌNH XUYÊN 5
MH PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)9quả
2Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2126m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông131cái
4Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang1cái
MI PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
MJ Vật liệu - TBA
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
3Dây đồng trần 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
4Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,86kg
5Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
6Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
7Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
9Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
10Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cuộn
11Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Đầu cốt M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
14Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
15Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
MK Vật liệu - Hạ thế 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
3Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V224,16kg
4Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
5Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
7Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
9Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
10Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
ML PHẦN NHÂN CÔNG
MM PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
MN Vât liệu - TBA
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm221m
2Lắp đặt dây đồng trần 35mm24m
3Lắp đặt dây đồng trần 95mm25m
4Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg1bộ
5Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-1025,5m
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 12cái
8Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1cái
10Lắp đặt biển báo các loại2cái
MO Vật liệu - Hạ thế 0,4kV
1Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền1cột
2Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền1cột
3Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg8bộ
MP Phần tháo ra lắp đặt lại
MQ Thiết bị - TBA
1Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
3Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế1tủ
4Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
MR Vât liệu - TBA
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ 3 pha
2Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV32m
3Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV21m
4Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV3m
5Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian2bộ
6Tháo ra, lắp lại xà đỡ SI1bộ
7Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA1bộ
8Tháo ra, lắp lại giá đỡ tủ hạ thế1bộ
9Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy1bộ
10Tháo ra, lắp lại ghế thao tác TBA1bộ
11Tháo ra, lắp lại thang trèo1bộ
MS Công tác tháo, lắp tận dụng
1Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV166m
2Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV222m
3Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV130m
4Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV189m
5Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV131m
6Tháo ra lắp lại Hộp phân dây11hộp
7Tháo ra lắp lại Hòm H4 CT 1 pha2hòm
8Tháo ra lắp lại Hòm H1 1 CT 3 pha1hòm
9Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 vào hòm 47m
10Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 vào hòm 3F3m
11Tháo ra lắp lại ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây33m
MT Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV212m
2Thu hồi cột H-6,5m2cột
MU PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
MV Phần TBA
1Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)6cọc
2Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp1hệ thống
MW Phần hạ thế 0,4kV
1Sơn lại số cột5,52m2
2Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,52móng
MX VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
MY HẠNG MỤC 18: TBA DƯƠNG HÀ 8
MZ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)9quả
2Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang1cái
NA PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
NB VẬT LIỆU - TBA
1Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,86kg
2Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6); 35,86kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,19kg
3Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
4Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
5Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
8Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cuộn
9Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Đầu cốt M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
13Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
NC Vật liệu - Hạ thế 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
2Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V168,12kg
3Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
4Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
5Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
6Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
7Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
ND PHẦN NHÂN CÔNG
NE PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
NF Phần TBA
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm230m
2Lắp đặt dây đồng trần 35mm24m
3Lắp đặt dây đồng trần 95mm25m
4Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg1bộ
5Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6); 35,86kg1bộ
6Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-1025,5m
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
8Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 12cái
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1cái
11Lắp đặt biển báo các loại2cái
NG Phần hạ thế 0,4kV
1Lắp dựng cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền1cột
2Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg6bộ
NH Công tác tháo lắp tận dụng
NI Thiết bị - TBA
1Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
3Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế1tủ
4Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
NJ Vât liệu - TBA
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ 3 pha
2Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV32m
3Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV21m
4Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV3m
5Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian1bộ
6Tháo ra, lắp lại xà đỡ SI1bộ
7Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA1bộ
8Tháo ra, lắp lại giá đỡ tủ hạ thế1bộ
9Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy1bộ
10Tháo ra, lắp lại ghế thao tác TBA1bộ
11Tháo ra, lắp lại thang trèo1bộ
NK Phần hạ thế 0,4kV
1Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV162m
2Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV140m
3Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV126m
4Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV137m
NL Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi cột H-6,5m1cột
NM PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
NN Phần TBA
1Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)6cọc
2Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp1hệ thống
NO Phần hạ thế 0,4kV
1Sơn lại số cột0,36m2
2Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,51móng
NP VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
NQ HẠNG MỤC 19: TBA TRUNG MÀU 11
NR PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)6quả
2Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang1cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông25cái
NS PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
NT VẬT LIỆU - TBA
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
3Dây đồng trần 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
4Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,86kg
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,27kg
6Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
7Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
8Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
9Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
11Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cuộn
12Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Đầu cốt M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
16Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
NU Vậ liệu - Hạ thế 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
3Xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140,1kg
4Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD); 38,24kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,24kg
5Đầu cốt xử lý AM70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
7Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
8Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
9Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
10Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
11Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
NV PHẦN NHÂN CÔNG
NW PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
NX Phần TBA
1Lắp đặt dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm218m
2Lắp đặt dây đồng trần 35mm24m
3Lắp đặt dây đồng trần 95mm25m
4Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg1bộ
5Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kg1bộ
6Lắp đặt dây tiếp địa trạm biến áp1bộ
7Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
8Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 12cái
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 3cái
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1cái
11Lắp đặt biển báo các loại2cái
NY Phần hạ thế 0,4kV
1Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền2cột
2Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền1cột
3Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2), 28,02kg5bộ
4Lắp đặt xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD); 38,24kg1bộ
NZ Công tác tháo lắp tận dụng
OA Thiết bi - TBA
1Tháo ra, lắp lại MBA-320kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A1tủ
3Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế1tủ
4Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
OB Vât liệu - TBA
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ 3 pha
2Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV32m
3Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(4x25)-0,6/1kV3m
4Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian1bộ
5Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA1bộ
6Tháo ra, lắp lại giá đỡ tủ hạ thế1bộ
7Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy1bộ
8Tháo ra, lắp lại ghế thao tác TBA1bộ
9Tháo ra, lắp lại thang trèo1bộ
OC Phần hạ thế 0,4kV
1Tháo cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV328m
2Lắp đặt tận dụng cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV266m
3Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV352m
4Tháo ra lắp lại Hộp phân dây1hộp
5Tháo ra lắp lại Hòm H4 CT 1 pha6hòm
6Tháo ra lắp lại Hòm H1 1 CT 3 pha2hòm
7Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 vào hòm 424m
8Tháo ra lắp lại Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 vào hòm 3F8m
9Tháo ra lắp lại ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây3m
OD Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi xà trung gian1bộ
2Thu hồi xà đỡ SI1bộ
3Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV74m
OE PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
OF Phần TBA
1Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)6cọc
2Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp1hệ thống
OG Phần hạ thế 0,4kV
1Sơn lại số cột1,44m2
2Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,51móng
3Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT8,51móng
OH VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
OI CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU KIẾN TRÚC CÁC TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN GIA LÂM NĂM 2022
OJ HẠNG MỤC 1: TBA DƯƠNG XÁ 1
OK PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
OL Vật liệu - Phần cáp ngầm
1Lắp đặt Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (cáp tận dụng)10m
2Lắp đặt Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 (cáp tận dụng)67m
3Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
4Làm Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
5Làm Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
6Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22đầu
7Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21đầu
8Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang2cái
OM Vât liệu - TBA
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)17quả
2Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang1m
ON PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
OO Vật liệu - Phần cáp ngầm
1Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Biển báo tên dao (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Biển cầu dao (20x30) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Cát đen hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,89m3
5Băng báo hiệu cáp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V153m
6Gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.377viên
7Sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
OP Vật liệu - Phần TBA
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
3Dây đồng trần 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
4Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
5Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,7kg
6Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,6kg
7Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,74kg
8Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,88kg
9Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,86kg
10Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,27kg
11Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,02kg
12Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,42kg
13Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V222,58kg
14Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V213,89kg
15Ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72,2kg
16Thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V73,38kg
17Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
18Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
19Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
20Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
22Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
23Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
24Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
25Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cuộn
26Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
27Đầu cốt M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Đầu cốt M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
29Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
30Biển báo tên dao (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
OQ Vật liệu - Hạ thế 0,4kV
1Xà néo lệch 1.2m (XN1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,02kg
2Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
3Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
4Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
5Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
6Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
OR PHẦN NHÂN CÔNG
OS PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
OT Phần cáp ngầm
1Lắp đặt biển báo các loại5cái
OU Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm215m
2Lắp đặt Dây đồng trần 35mm25m
3Lắp đặt Dây đồng trần 95mm23m
4Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 14m thân liền chịu lực 9.22cột
5Lắp đặt Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)1bộ
6Lắp đặt Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1)1bộ
7Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6)2bộ
8Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6)1bộ
9Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6)1bộ
10Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM)1bộ
11Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)1bộ
12Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA14-2.6)1bộ
13Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.6m (GTT-TBA14-2.6)1bộ
14Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột đơn1bộ
15Lắp đặt Thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14)1bộ
16Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 8cái
17Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2cái
18Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 7cái
19Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 23cái
20Lắp đặt Dây tiếp địa trạm biến áp, đường kính F8-1025,5m
OV Công tác tháo lắp tận dụng
OW Thiết bi - Phần cáp ngầm
1Lắp đặt Tủ RMU 22kV-630A-20kA/1s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC (tủ tận dụng)1tủ
OX Thiết bị - TBA
1Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A1tủ
3Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải 24kV1bộ
4Tháo và Lắp đặt lại tụ bù hạ thế1tủ
5Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
OY Vật liệu - TBA
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ 3 pha
2Tháo ra, lắp lại Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV60m
OZ Phần hạ thế 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV128m
PA PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
PB Phần cáp ngầm
1Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block5m
2Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất40m
3Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng100m
4Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn8m
5Xây Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn1bệ
6Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150159m
7Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp80m
PC Phần TBA
1Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)6cọc
2Móng cột trạm biến áp BTLT142móng
3Xây Bệ giữ cáp chân cột1bệ
4Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp1hệ thống
PD Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ40m2
3Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal3,2m2
PE VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
PF Phần cáp ngầm
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn1ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
PG Phần TBA
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn1ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
PH HẠNG MỤC 2: TBA XÓM SÔNG
PI PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
PJ Vật liệu - Phần cáp ngầm
1Lắp đặt Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 (cáp điều chuyển tận dụng)85m
2Lắp đặt Cáp ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50 mm2 (cáp tận dụng)13m
3Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1đầu
4Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng1đầu
5Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng1đầu
6Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang4cái
PK Vật liệu - ĐDK
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2597m
2Lắp đặt Sứ đứng 24kV (cả ty)23quả
3Lắp đặt chuỗi Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt12bộ
4Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang4cái
PL Vật liệu - TBA
1Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms1bộ 3 pha
2Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm256m
3Lắp đặt Biển báo an toàn (24x36) phản quang1cái
PM Vật liệu - Hạ thế 0,4kV
1Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông19cái
PN PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
PO Vật liệu - Phần cáp ngầm
1Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
2Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
4Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Biển báo tên dao (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Cát đen hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,612m3
8Băng báo hiệu cáp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64m
9Gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V576viên
10Sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
PP Phần đường dây không
1Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
3Xà hãm 3 tầng cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-3T-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V261,98kg
4Xà hãm 3 tầng cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2D-3T-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V259,22kg
5Xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van cột đơn 24kV (XHĐC+CSV-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,59kg
6Xà trung gian 1 pha (XTG1P)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,79kg
7Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,18kg
8Ghế thao tác SI (GTT-SI)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,79kg
9Thang sắt TS-2 (TS-2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,9kg
10Tiếp địa RC-1aTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,16kg
11Tiếp địa RC-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,11kg
12Cầu xà xà X2 (4,29 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,87kg
13Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
14Dây buộc cổ sứ CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6sợi
15Giáp níu dây AC/XLPE/HDPE-24KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
16Ghíp đấu nối dây bọc 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
17Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
20Ống nối chịu lực nhôm cho cáp AC150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
21Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Biển báo tên dao (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
PQ Phần TBA
1Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
2Dây đồng trần 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
3Gốc cột LT4 chịu lực-13.0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
4Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,59kg
5Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,6kg
6Xà trung gian 3 pha cột đơn trạm balo (XTG3P-BL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,64kg
7Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V105,1kg
8Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
9Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-1CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,09kg
10Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế chế tạo bằng tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện (trạm 1 cột)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cuộn
12Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
13Đầu cốt M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Đầu cốt M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
16Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
PR Phần hạ thế 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
2Xà néo lệch 1.2m (XN1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,02kg
3Đầu cốt xử lý AM70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
5Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
6Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
8Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
PS PHẦN NHÂN CÔNG
PT PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
PU Phần cáp ngầm
1Lắp đặt biển báo các loại5biển
PV Phần đường dây không
1Lắp dựng cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích3cột
2Lắp dựng cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích1cột
3Lắp đặt xà hãm 3 tầng cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-3T-22)2bộ
4Lắp đặt xà hãm 3 tầng cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2D-3T-22)2bộ
5Lắp đặt xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van cột đơn 24kV (XHĐC+CSV-22)1bộ
6Lắp đặt xà trung gian 3 pha (XTG3P)1bộ
7Lắp đặt xà trung gian 1 pha (XTG1P)1bộ
8Lắp đặt ghế thao tác SI (GTT-SI)1bộ
PW Phần TBA
1Lắp đặt dây đồng trần 35mm25m
2Lắp đặt Dây đồng trần 95mm23m
3Lắp dựng gốc cột LT4 chịu lực-13.01cột
4Lắp đặt xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV)1bộ
5Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (COLIE)1bộ
6Lắp đặt xà trung gian 3 pha cột đơn trạm balo (XTG3P-BL)1bộ
7Lắp đặt giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (GĐ-MBA-1C)1bộ
8Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 8cái
9Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2cái
10Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 8cái
11Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 16cái
12Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-1C13m
PX Phần hạ thế 0,4kV
1Lắp đặt xà néo lệch 1.2m (XN1.2)1bộ
2Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 2cái
3Ép đầu cốt, cáp có tiết diện 8cái
4Lắp dựng cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền1cột
PY Công tác tháo lắp tận dụng
PZ Thiết bị - TBA
1Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
3Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế1tủ
4Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ 3 pha
QA Vât liệu - ĐDK
1Tháo, lắp tận dụng Dây nhôm bọc ACSR 150/19mm2456m
QB Vật liệu - Hạ thế 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV305m
2Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV42m
QC Công tác tháo hạ thu hồi
1Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm224m
QD PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
QE Phần cáp ngầm
1Hào 1 cáp 24kV đi dưới bó vỉa và đan rãnh52m
2Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn12m
3Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/15071m
4Xây Bệ giữ cáp chân cột1bệ
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi50m
QF Phần TBA
1Lắp đặt Hộp che cực máy biến áp và máng cáp cao hạ thế78,58kg
2Đóng cọc tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)6cọc
3Móng cột LT 41móng
4Xây Bệ giữ cáp chân cột1bệ
5Đào, lấp rãnh tiếp địa trạm biến áp1hệ thống
QG Phần đường dây không
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-164móng
2Công tác Đào, lấp rãnh tiếp địa cột trung thế, RC-1a3vị trí
3Công tác Đào, lấp rãnh tiếp địa cột trung thế, RC-21vị trí
QH Phần hạ thế 0,4kV
1Sơn lại số cột1,08m2
2Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,51móng
3Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-130/11052m
4Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới đường bê tông xi măng6m
QI Phần hoàn trả
1Hoàn trả đường bê tông xi măng3,6m2
2Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal4,8m2
3Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x10052m
QJ VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
QK Phần cáp ngầm
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn1ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
QL Phần đường dây không
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 10 tấn1ca
2Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
QM Phần TBA
1Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.423E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ( chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung, hạ thế có các hạng mục chính là lắp dựng cột, lắp đặt xà, sứ, kéo rải căng dây, lắp đặt và cải tạo TBA phân phối có cấp điện áp 22kV trở lên.Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hoàn thành thực hiện hợp đồng (scan màu bản chính hoặc sao y có công chứng): Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm đưa vào sử dụng, hóa đơn thanh toán, thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, Cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 3 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn Xe cẩu tự hành ≥ 10 tấn1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 Xe cẩu tự hành ≥ 5 2
3 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
4 Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m3 Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,8m31
5 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
6 Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW) Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW)6
7 Máy phát điện ≥ 10 kVA Máy phát điện ≥ 10 kVA2
8 Máy bơm nước 2.5KW Máy bơm nước 2.5KW2
9 Máy hàn điện Máy hàn điện2
10 Tời kéo Tời kéo2
11 Bàn ra dây ≥ 3 Tấn Bàn ra dây ≥ 3 Tấn2
12 Palăng xích 5 tấn Palăng xích 5 tấn3
13 Lắc tay Typho 1,5 tấn Lắc tay Typho 1,5 tấn5
14 Guốc trèo 100kg Guốc trèo 100kg20
15 Tiếp địa di động Tiếp địa di động6
16 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
17 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
18 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->