Gói thầu: Gói thầu 08.2022-XL-SCL: “Xây lắp”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08.2022-XL-SCL: “Xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220311158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 15:36:00 đến ngày 2022-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,068,431,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,026,000 VNĐ ((Mười sáu triệu hai mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây hạ thế 0,4 kV sau TBA Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.244.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Đươc cấp thẻ an toàn lao/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3,5/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08.2022-XL-SCL: “Xây lắp” công trình: “Đại tu đường dây 0,4kV sau các TBA Phú Minh 1, Phú Minh 2, Phú Minh 3, Phú Minh 4, Phú Minh 5, Phú Minh 8, Tiểu khu Giấy, Phú Xuyên 1, Tiểu khu Đông Đoài” 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.026.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Xuyên- Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vũ Ngọc Lân– Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên - TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288 hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288 hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | B cấp B thực hiện | |||
| B | Vật liệu B cấp | |||
| 1 | Đai thép không gỉ + khóa đai cho tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758 | bộ |
| 2 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC-4x (50-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC-4x (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC-4x (11-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 6 | Đai thép hòm công tơ + Đai hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cuộn |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 9 | Xà nánh đơn cột LT dài 1.2m XN2-Đ-LT-1.2 (TL:31.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 10 | Xà nánh đúp cột LT dài 1.2m XN2-KD-LT-1.2 (TL:41.39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ H2 trên cột đơn X2HCT-Đ (TL: 10.08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ H4 trên cột kép X4HCT-K (TL: 13.08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tiếp địa hạ thế RLL (TL: 20,332kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 14 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 15 | Sơn đánh số cột hạ thế - sơn màu -1nước (KT sơn 240x360mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | kg |
| C | Nhân công | |||
| D | Công tác làm móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,782 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,53 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa | 2,252 | 100m3 | |
| E | Lắp đặt tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 cọc |
| 6 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,137 | 100kg |
| 7 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| F | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột PC.I-10-190-5- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột PC.I-8.5-190-5- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cột |
| G | Công tác lắp đặt xà, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt Xà nánh đơn cột LT dài 1.2m XN2-Đ-LT-1.2 (TL:31.84kg/bộ) x 25bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh đúp cột LT dài 1.2m XN2-KD-LT-1.2 (TL:41.39kg/bộ) x 10bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ H2 trên cột đơn X2HCT-Đ (TL: 10.08kg/bộ) x 3bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ H4 trên cột kép X4HCT-K (TL: 13.08kg/bộ) x 2bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thay biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | km |
| 7 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2843 | km |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8294 | km |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6461 | km |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10 đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10 đầu |
| 12 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | km |
| 13 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | km |
| 14 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | km |
| H | Phần di chuyển hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Di chuyển các hòm H1, H2, H3f - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hộp |
| 2 | Di chuyển các hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | hộp |
| 3 | Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| I | Phần lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 xuống hộp phân dây-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 3 | Kéo dây Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv - Ruột đồng 2x16mm2- Không giáp bảo vệ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Kéo dây Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng - 2x25mm2 - Không giáp bảo vệ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,5 | m |
| 5 | Kéo dây Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2 - Không giáp bảo vệ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| J | Phần thu hồi | |||
| 1 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cột |
| 3 | Thu hồi xà lánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Thu hồi Cáp nhôm Al/XLPE-2x16-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Thu hồi Cáp nhôm Al/XLPE-2x25-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 6 | Thu hồi Cáp nhôm Al/XLPE-4x25-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | km |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | km |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | km |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,425 | km |
| K | Phần Máy thi công | |||
| L | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường | |||
| 1 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Xe 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| M | Vận chuyển vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Xe 5 tấn gắn cần trục chở cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây hạ thế 0,4 kV sau TBA Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.244.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Đươc cấp thẻ an toàn lao/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 3 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3,5/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô | trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện | >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi