Gói thầu: Gói thầu 08.2022-XL-SCL: “Xây lắp”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312666-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu 08.2022-XL-SCL: “Xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20220311158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 15:36:00 đến ngày 2022-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,068,431,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,026,000 VNĐ ((Mười sáu triệu hai mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây hạ thế 0,4 kV sau TBA Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Đươc cấp thẻ an toàn lao/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3,5/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 08.2022-XL-SCL: “Xây lắp”
công trình: “Đại tu đường dây 0,4kV sau các TBA Phú Minh 1, Phú Minh 2, Phú Minh 3, Phú Minh 4, Phú Minh 5, Phú Minh 8, Tiểu khu Giấy, Phú Xuyên 1, Tiểu khu Đông Đoài”
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên- Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn xây dựng điện lực I, địa chỉ: Nhà số 15 – TT17 khu đô thị Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên- Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác trong vòng 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020 - Hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.026.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên- Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vũ Ngọc Lân– Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên - TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288 hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.22670411 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288 hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A B cấp B thực hiện
B Vật liệu B cấp
1Đai thép không gỉ + khóa đai cho tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V758bộ
2Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V480bộ
3Kẹp ngừng ABC-4x (50-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V381bộ
4Kẹp ngừng ABC-4x (50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V147bộ
5Kẹp ngừng ABC-4x (11-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
6Đai thép hòm công tơ + Đai hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V134bộ
7Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V37cuộn
8Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V140cái
9Xà nánh đơn cột LT dài 1.2m XN2-Đ-LT-1.2 (TL:31.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
10Xà nánh đúp cột LT dài 1.2m XN2-KD-LT-1.2 (TL:41.39kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Xà đỡ hòm công tơ H2 trên cột đơn X2HCT-Đ (TL: 10.08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Xà đỡ hòm công tơ H4 trên cột kép X4HCT-K (TL: 13.08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Tiếp địa hạ thế RLL (TL: 20,332kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
14Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
15Sơn đánh số cột hạ thế - sơn màu -1nước (KT sơn 240x360mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61kg
C Nhân công
D Công tác làm móng cột
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,62m3
2Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V42,782m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,53m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 2,252100m3
E Lắp đặt tiếp địa hạ thế
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
2Đào đất móng cột bằng thủ công, độ rộng hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m3
3Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m3
4Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V340cái
5Đóng cọc tiếp địa độ dài L= 2,5m xuống đất cấp 3 (cọc có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,210 cọc
6Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,137100kg
7Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
F Công tác dựng cột
1Dựng cột PC.I-10-190-5- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Dựng cột PC.I-8.5-190-5- Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cột
G Công tác lắp đặt xà, phụ kiện
1Lắp đặt Xà nánh đơn cột LT dài 1.2m XN2-Đ-LT-1.2 (TL:31.84kg/bộ) x 25bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
2Lắp đặt Xà nánh đúp cột LT dài 1.2m XN2-KD-LT-1.2 (TL:41.39kg/bộ) x 10bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ H2 trên cột đơn X2HCT-Đ (TL: 10.08kg/bộ) x 3bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ H4 trên cột kép X4HCT-K (TL: 13.08kg/bộ) x 2bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Thay biểnMô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
6Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3627km
7Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2843km
8Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8294km
9Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6461km
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V710 đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,810 đầu
12Căng lại dây nhôm bằng thủ công tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,464km
13Căng lại dây nhôm bằng thủ công tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193km
14Căng lại dây nhôm bằng thủ công tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324km
H Phần di chuyển hòm công tơ, hộp phân dây
1Di chuyển các hòm H1, H2, H3f - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V44hộp
2Di chuyển các hòm H4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V112hộp
3Di chuyển hộp phân dây - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
I Phần lắp mới hòm công tơ, hộp phân dây
1Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
2Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 xuống hộp phân dây-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
3Kéo dây Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)Kv - Ruột đồng 2x16mm2- Không giáp bảo vệ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Kéo dây Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng - 2x25mm2 - Không giáp bảo vệ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V219,5m
5Kéo dây Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2 - Không giáp bảo vệ-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
J Phần thu hồi
1Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V38cột
3Thu hồi xà lánhMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
4Thu hồi Cáp nhôm Al/XLPE-2x16-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
5Thu hồi Cáp nhôm Al/XLPE-2x25-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
6Thu hồi Cáp nhôm Al/XLPE-4x25-Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
7Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898km
8Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5km
9Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69km
10Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,425km
K Phần Máy thi công
L Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường
1Xe 5 tấn gắn cần trục chở cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
2Xe 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
M Vận chuyển vật tư thu hồi
1Xe 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xe 5 tấn gắn cần trục chở cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây hạ thế 0,4 kV sau TBA Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Đươc cấp thẻ an toàn lao/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu 3 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3,5/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông các loại Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Hoạt động tốt2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Hoạt động tốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->