Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313702-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220313662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 15:50:00 đến ngày 2022-03-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,739,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.911E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp tối thiểu là 8,92 tỷ VNĐ (1x8,92 = 8,92 tỷ VNĐ) hoặc 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.92 tỷ VNĐ (2x8,92 = 17,84 tỷ VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dung (Kinh nghiệm 03 tính từ năm tốt nghiệp Đại học, 05 năm tính từ năm tốt nghiệp Cao đẳng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị cắt và uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng ≥ 0.8 tấn
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ)hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Phạm Kính Ân, thị trấn Hưng Nhân, hạng mục Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng học
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Nhân; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0868886188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: .Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát, địa chỉ: Thôn 1A, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. .Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát, địa chỉ: Thôn 1A, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát, địa chỉ: Thôn 1A, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Nhân; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0868886188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Nhân; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. ĐT: 0868886188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Hưng Nhân; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận tài chính xã; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đắp cát bãi đúc bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
3Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V500m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m3/1km
7Gia công khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0221tấn
8Bắn tôn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
9Lắp dựng hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
10Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
11Thép V6 dày 5mm làm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V92,527Kg
12Thép hộp 2,5x5 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,7441Kg
13Khấu hao tôn tấm tường rào;Mô tả kỹ thuật theo chương V46m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V349,5m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5353tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V47,28tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6727tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V42,6119100m2
19Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V430mối nối
20Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V55,38100m
21ép thử cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
22Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4405100m
23Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
24Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4405100m cọc
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1052100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V132,1707m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,1188m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4681100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4681100m3/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4681100m3/1km
31San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V4,234100m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4258100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1543m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7253100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4844100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V168,795m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7933tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4986tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8479tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2649tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6523tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8289tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8321100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7274m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V86,0069m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7407100m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7078100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1645tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0148tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2427m3
52Nilon lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V463,7956m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3796m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4064tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5181tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4637tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7452100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2991m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7432100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2452tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2844tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0328m3
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V80,879m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2862m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3331m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6931m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8505m3
745x(1,44x1,9+2,6x1,2)x0,2 = 5,856, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,856m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8833100m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,782100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1223tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6811tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4888tấn
80Thép sàn tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0062tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5132m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1182m3
83Tấm thép rộng 0,2m dày 2mm đặt che vị trí khe lún giữa sảnh và nhà lớp họcMô tả kỹ thuật theo chương V48,5758Kg
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5815100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4517tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6647m3
88Đào móng bậc tam cấp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9369m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7195m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2239m3
92Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng cạnh bậc tam cấp chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0078m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4063tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4468tấn
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6308100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7514m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7887100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2495tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3091tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3444m3
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8176m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2579m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0458m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1959m3
107Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can hiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1133tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6578m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,856m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4831100m2
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8824100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9962tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3437tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2642tấn
117Thép sàn tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4452tấn
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,143m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1851m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5451100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3884tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3551m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5914tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3961tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4314tấn
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6308100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2795m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8015100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3256tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4726m3
134Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6244m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9439m3
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,815m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1748m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1365100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1004tấn
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4742m3
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,856m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2129100m2
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,2476100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0808tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6442tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1394tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7532tấn
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V75,693m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9707m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
155Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584m3
156Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1161tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2618100m2
161Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6845m3
162Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3305m3
163Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,327m3
164Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0095m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1856100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1988tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6474tấn
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4148m3
169Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,0442m2
170Trát cửa thông gió, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0875m2
171Láng chống thấm mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,7332m2
172Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9845tấn
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V219,063m2
174Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9845tấn
175Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5457100m2
176Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mMô tả kỹ thuật theo chương V69,11m
177Tôn diềm mái khổ rộng 400mm dày 0,45mMô tả kỹ thuật theo chương V14,42m
178Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.136cái
179Sản xuất thang lên kiểm tra mái, thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
180Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
181Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V857,93m2
182Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.391,2m2
183Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.771,4425m2
184Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V261,5478m2
185Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V237,4865m2
186Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V605,0868m2
187Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V406,267m2
188Đắp đấu cột, chi tiết trang trí trên lan che nắng tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
189Trát khung trang trí, lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V377,9724m2
190Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V673,976m
191Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,82m
192Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.421,84m
193Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,0024m2
194Cắt chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM KÍNH ÂN" bằng chữ Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
195Biểu tượng quyển vở, bút mực bằng inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
196Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600X600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.232,9745m2
197Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8944m2
198Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 200x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
199Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,298m2
200Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,6232m2
201Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,079m2
202Tôn cát sàn âmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7481m3
203Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.171,2047m2
204Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.646,5767m2
205Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,196m2
206Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3315m2
207Láng granitô cầu thang, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V97,196m2
208Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,8m
209Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V4,5923tấn
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,6472m2
211Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V220,26m2
212Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V99m2
213Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
214Sản xuất cửa sổ 2 canh mở quay, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,5m2
215Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
216Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,45m2
217Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V292,86m2
218Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V57,45m2
219Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2241tấn
220Gia công thanh tăng cứng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1004tấn
221Sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V158,1053kg
222Sắt đặc 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V65,94kg
223Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V324,5kg
224Gạch bông gióMô tả kỹ thuật theo chương V134Viên
225Lắp đặt lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,9392m2
226Mua trụ thang bằng gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
227Tay vịn bằng gỗ nhóm III 70x100 đánh vecniMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m
228Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,5088tấn
229Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,1424m2
230Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
231Lắp dựng thanh tăng cứng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1004tấn
232Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
233Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
234Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
235Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
236Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 15x15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
237Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
238Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn âm trần D150-18wMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
240Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
241Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
242Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V402m
243Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V184m
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
245Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
246Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V184m
247Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V261m
248Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
249Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
250Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
251Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
252Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V186m
253Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
254Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
255Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
256Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
257Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D150-18wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
258Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
259Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
260Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
261Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.747,5m
262Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.597,5m
263Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
264Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
265Lắp đặt các loại đèn Led 54W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
266Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
267Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
268Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
269Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33m3
270Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
271Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
272Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
273Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
274Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
275Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
276Lắp đặt côn tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn tê cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
277Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
278Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
279Lắp đặt côn tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn tê cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
280Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
281Quả cầu chắn rác:Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
282Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
283Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
284Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
285Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
286Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
287Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
288Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
289Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
290Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bằng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
291Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
292Kép đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
293Rác co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
294Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
295Thoát sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
296Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
297Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
298Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
299Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
300Máng tiểu INOX 304 U300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
301Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
302Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
303Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
304Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
305Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
306Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
307Lắp đặt côn, tê cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
308Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
309Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
310Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1798m3
311Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1962100m3
312Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1017100m3
313Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
314Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
315Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3/1km
316Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
317Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
318Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1554m3
319Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m2
320Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2596m3
321Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
322Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
323Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
324Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4789m3
325Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,65m2
326Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m2
327Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635tấn
328Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
329Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.911E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III, có giá trị xây lắp tối thiểu là 8,92 tỷ VNĐ (1x8,92 = 8,92 tỷ VNĐ) hoặc 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.92 tỷ VNĐ (2x8,92 = 17,84 tỷ VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dung (Kinh nghiệm 03 tính từ năm tốt nghiệp Đại học, 05 năm tính từ năm tốt nghiệp Cao đẳng)31
3 cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường 1 yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0.4m3 đào xúc1
2 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn vận chuyển2
3 Đầm cóc 70 kg đầm lèn1
4 Máy cắt uốn thép 5,0 kW cắt và uốn sắt1
5 Máy hàn điện 23Kw hàn thép1
6 Máy vận thăng ≥ 0.8 tấn vận chuyển lên cao1
7 Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn đầm BT2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT2
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Trộn vữa2
10 Cần cẩu ≥ 25 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn ép cọc1
12 Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ)hoặc máy toàn đạc đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->