Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313676-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220313661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 15:43:00 đến ngày 2022-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,911,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Trắc đạc: > 01 người;- Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông: > 01 người;- Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi: > 01 người;- Điện: > 01 người.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng, còn hiệu lực (Trường hợp tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng).- Đã trực tiếp làm cán bộ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng kỹ thuật thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Vận hành máy xây dựng (máy ủi hoặc máy lu,...): 01 người;+ Thợ cấp thoát nước: 01 người;+ Thợ nề (thợ xây): 01 người;+ Thợ bê tông: 01 người;+ Thợ sắt (thợ cốt thép): 01 người;+ Thợ Hàn: 01 người;+ Thợ Điện: 01 người;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất, đá, base
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan đục tường, bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật tư
- Số lượng tối thiểu 5
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước, chống bụi
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
GPMB, đầu tư khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất; Hạng mục: Khu dân cư công viên Hồ Dục Quang giai đoạn 2, thị trấn Bích động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên - Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Liên danh Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Ánh Khang và Công ty TNHH một thành viên xây dựng và thương mại Hà Nội 7 (Thành viên đứng đầu liên danh Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Ánh Khang, địa chỉ: Thôn Râm, xã Tự Lạn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng Bắc Giang (Địa chỉ: Nhà liên cơ quan 09 tầng - Số 1, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên - Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 6, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên - Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên - Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên - Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. + Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên - Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang + Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên - Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 6, trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên - Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT247,6993100m3
2Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15.546,8004m3
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,26100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2203100m3
3Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT131,4101100m3
4Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT175,4761100m3
5Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,8628100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160,744100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT116,2921100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,3645100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,8472100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,3722100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,411100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,9202100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,9202100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,411100m2
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,2015100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,2015100tấn
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,21m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2548100m2
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.000,07m
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,17m
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,36m
22Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,48m3
23Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2183100m2
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,07m3
25Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3681100m2
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,42m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT134,96m2
28Cây Bàng đài Loan đường kính gốc 10-12, cao ≥ 3,0Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54cây
29Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT179m2
30Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 6mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,5775100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,03m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT198cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT352cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT224cái
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT991 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT105mối nối
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1641 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT171mối nối
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,251 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,751 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55mối nối
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96,51 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,51 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110mối nối
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,21 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,31 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19mối nối
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2411100m3
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4414100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,35m3
25Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0988100m2
26Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,07m3
27Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,81m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96,64m2
29Ván khuôn gỗ cổ hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7776100m2
30Bê tông cổ hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,89m3
31Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4705100m2
32Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,57m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1259tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9002100m2
35Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,88m3
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4525tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4443100m2
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,54m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0155tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT551cấu kiện
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4155100m3
42Lắp đặt tấm nắp ga composite 850x850 tải trọng 25 TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55bộ
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55cái
44Lắp dựng cốt thép thang lên xuống hố ga, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6867tấn
45Bê tông móngg, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,23m3
46Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0419100m2
47Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,12m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,2m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1145100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6768tấn
51Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT331cấu kiện
53Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bộ
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT331 cấu kiện
55Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9075100m2
56Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,27m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,532tấn
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1189100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,83m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0525100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,15m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,84m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,46m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1418100m2
8Bê tông cổ ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,12m3
9Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2763100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,36m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9605tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5819100m2
13Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,2m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,181tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3673100m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,66m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4775tấn
18Lắp đặt tấm nắp ga composite 850x850 tải trọng 25 TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29bộ
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT291 cấu kiện
20Lắp dựng cốt thép thang lên xuống hố ga, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4199tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT291cấu kiện
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3455100m3
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0038100m3
24Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,046100m3
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,34100 m
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3798100m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,165100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54cái
29Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,095100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2532100m3
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5661100m3
32Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,49m3
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,35m3
34Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,85m3
35Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,68m3
36Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0926100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6863100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0361100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1247tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,7859tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1498tấn
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,79m2
43Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
44Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,025100m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,075100m
47Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,024100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51cấu kiện
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0875100m3
E CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
2Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,225100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
6Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0325100m
8Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
9Lắp bích thép - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cặp bích
10Chụp ngang bảo vệQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
F CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9801100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,204100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7482100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2132100m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,39651000v
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4425100m2
7mua gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.396,5viên
8mua băng báo hiêu cáp khổ 50cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT488,5m
9Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0734100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3466m3
11sứ báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51cái
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT511 cấu kiện
13Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,816100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,4m3
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34m
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17bộ
17L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34cọc
18Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
19Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cột
20Cần rời đơn CD 04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cần đèn
21Lắp chóa đèn, Đèn LED STAR 804, công suất 150WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17bộ
22Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17bảng
23Lắp cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cửa
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây điện Cu/PVC 3x1,5Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7100m
25Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,710 cột
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
27Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện Ф50/40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,794100m
28Rải cáp ngầm Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,769100m
29Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,09100m
30Mua ống thép D60 dày 3,2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,39kg
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,610 đầu cốt
32Mua đầu cốt đồng M6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34đầu
33Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102đầu
G CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT171 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4sợi
H CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,386100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5614100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,792100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,017100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3125100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7186m3
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1152100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1152100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2243m3
11Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0475100m2
12sứ báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT331 cấu kiện
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
15Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cọc
16Khung móng tủ công tơ 4M16 : 240x240x(550-600) -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,792100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,792100m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống D50/40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,86100m
I CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1Lắp đặt tủ công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 tủ
2Mua tủ công tơ Composite ép nóng 150A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6tủ
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,65100m2
4Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT330m
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch btknQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,971000v
6Mua gạch bê tông không nungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.970viên
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,18100m
8Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT318m
9Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 đầu cáp (3 pha)
10Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,210 đầu cốt
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,610 đầu cốt
13Mua Cose đồng M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
14Mua Cose đồng M70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
J THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 vị trí
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 150A tủ Công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8sợi
K ĐƯỜNG ỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0389100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0353100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4322m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4274m3
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,1223m2
6Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2177m3
7Nắp Ganivo composite kích thước 320x320x43mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,042100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,004100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,402m3
11Đổ bbê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,158m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0194100m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,071tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,071tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6349m3
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,466m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0096100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,168m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0177tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0868tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0868tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 cấu kiện
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4182100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0693100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,231100m3
26Mua băng báo hiệu ống luồn cáp rộng 0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64md
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,192100m2
28Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 5,0mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,84100m
29Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 6,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6309100m
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8604100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7856100m3
32Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT478md
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,434100m2
34Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 3,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,56100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D40/30mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,16100m
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0058100m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0072100m2
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,096m3
39Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0706100m2
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2786m3
41Mua bu lông M12x300mm đỡ tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,02cái
42Mua tủ phân phối cáp thông tin KT: 700*300*820mm (vận dụng giá công trình tương tự đã duyệt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3tủ
43Lắp đặt tủ phôn phối cáp thông tinQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Ngành, chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Trắc đạc: > 01 người;- Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Giao thông: > 01 người;- Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi: > 01 người;- Điện: > 01 người.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng, còn hiệu lực (Trường hợp tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng, không yêu cầu về chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng).- Đã trực tiếp làm cán bộ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).32
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp ngành, chuyên ngành về kỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu Giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).32
5 Đội trưởng kỹ thuật thi công 7 Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Vận hành máy xây dựng (máy ủi hoặc máy lu,...): 01 người;+ Thợ cấp thoát nước: 01 người;+ Thợ nề (thợ xây): 01 người;+ Thợ bê tông: 01 người;+ Thợ sắt (thợ cốt thép): 01 người;+ Thợ Hàn: 01 người;+ Thợ Điện: 01 người;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông3
2 Đầm dùi Đầm bê tông3
3 Đầm cóc Đầm đất4
4 Máy đào Đào xúc đất, dọn mặt bằng2
5 Máy ủi San ủi đất, dọn mặt bằng2
6 Máy san San gạt mặt bằng2
7 Máy lu các loại Lu đầm đất, đá, base3
8 Máy cắt uốn cắt thép Cắt uốn thép3
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá, bê tông3
10 Máy khoan cầm tay Khoan đục tường, bê tông3
11 Máy hàn Hàn điện2
12 Máy trộn vữa Trộn vữa xi măng3
13 Máy trộn bê tông Trộn bê tông3
14 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất đá, vật tư5
15 Ô tô tưới nước Tưới nước, chống bụi2
16 Ô tô Cần cẩu Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá.1
17 Máy toàn đạc Đo cao độ, kích thước, khoảng cách1
18 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) Đo cao độ, kích thước, khoảng cách1
19 Máy bơm nước Bơm hút nước3
20 Máy phát điện Phát điện dự phòng2
21 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->