Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị phòng chuyền thống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị phòng chuyền thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 16:13:00 đến ngày 2022-03-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,873,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét. Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cưa bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất tối thiểu 1.500W. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có suất tối thiểu 70 lít 1/2 hp. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất tối thiều 5 KW. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích: trên 200 lít.Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất trên 1,7 KW.Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất trên 2,0 KW. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị phòng chuyền thống Phòng họp trực tuyến Huyện ủy, huyện Mường Tè (GDD2) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT (cung cấp tài liệu chứng minh); d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLCT dự án phát triển KT-XH huyện Mường Tè.
- Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban QLCT dự án phát triển KT-XH huyện Mường Tè - Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV An Nghĩa - Địa chỉ: Khu phố 10, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban QLCT dự án phát triển KT-XH huyện Mường Tè - Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Dán giấy Decal cửa sổ họa tiết lá trúc 3D (bao gồm cả công dán giấy tại công trình) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,77 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 4 | Vách bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 18mm phủ Verne ( bao gồm cả phào chỉ và các phụ kiện kèm theo và khung thép) | Mô tả kỹ thuật chương V | 191,3 | m2 |
| 5 | Trần bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 12mm phủ Verne ( bao gồm cả phào chỉ và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,3 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,2 | m2 |
| 7 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 291,7 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 265,2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường chống ẩm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 112 | hộp |
| 20 | SX Lắp đặt dimmer chỉnh hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút thông gió âm trần Panasonic FV-27CH9 kích thước 260x260mm (bao gồm cả vật tư và phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn LED rọi ray COB 12W thân trắng đen) | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 23 | Đèn led 12W (mã sản phẩm: B07-RCA/DL12-T140 dimmer) | Mô tả kỹ thuật chương V | 77 | bộ |
| 24 | Dàn lạnh điều hòa âm trần loại Csl: 29000 BTU/H, 3 pha 1 chiều và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Ống đồng lỏng hơi D9.52 và D15.9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 26 | Lớp bảo ôn dày 19,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 27 | Ống thoát nước ngưng D21 + bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 28 | Ống thoát nước ngưng D27 + bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 29 | Ống thoát nước ngưng D34 + bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 30 | Ống thoát nước ngưng D40 + bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 35 | Dán nỉ đỏ bề mặt (bao gồm cả công dán nỉ, băng keo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,537 | m2 |
| 36 | Vẽ tranh phong cảnh 3D lên tường thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng lắp đặt "hòn đá trắng" kt: cao 1,7m, chất liệu: bê tông khung thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng "cột mốc biên giới" kt: cao 1,2m (bao gồm cả đế) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bộ bản lề thủy lực, phụ kiện cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng kính cường lực (phần thưởng cao quý) độ dày 1,2 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa nách phòng thờ bằng khung thép 2x4,mặt ngoài ốp gỗ CN | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,15 | m2 |
| 42 | Loa âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Âm ly cho loa âm trần 120W có thể kết nối bluetoot | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Mix cầm tay không dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 46 | Bộ phát WIFI 10/100/1000 MPBS gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 47 | Modul hạt mạng RJ-45 + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 48 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng bàn Thờ bằng gỗ Mít | Kích thước dài 2170mm + rộng 1070mm + cao 1160mm, làm hoàn toàn bằng gỗ Mít | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất lắp dựng hoành phi câu đối: "đời đời nhớ ơn Chủ Tịch Hồ Chí Minh vĩ đại" + câu đối: "đoàn kết đoàn kết đại đoàn kết-thành công thành công đại thành công" | Chất liệu: đồng vàngChạm khắc thủ công. | 2,793 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng lời dạy của Bác (2 bên cánh gà+ chính diện) phía ngoài cửa vào phòng thờ | KT : dài 9,2m x rộng 0,6m. Chất liệu: Khung viền nhôm,nền Alu,chữ meeka trong phủ đồng | 9,2 | mét |
| 4 | Tượng Bác Hồ bán thân 80, Chất liệu: đồng đỏ làm màu. | Tượng Bác hồ bán thân 80:Chất liệu: đồng đỏ làm màu.Trọng lượng: 63kgKích thước: cao 80cm x rộng 80cm | 1 | bộ |
| 5 | Bát hương đồng, Bát hương 25 cm:Chất liệu: đồng vàng, Trọng lượng: 10kg, Kích thước: cao 50cm x rộng 33cm | Bát hương 25 cm:Chất liệu: đồng vàngTrọng lượng: 10kgKích thước: cao 50cm x rộng 33cm | 1 | bộ |
| 6 | Nến cao 46 cm:Chất liệu: đồng vàng, Trọng lượng: 10kg, Kích thước: cao 46cm x rộng 33cm | Nến cao 46 cm:Chất liệu: đồng vàngTrọng lượng: 10kgKích thước: cao 46cm x rộng 33cm | 1 | đôi |
| 7 | Ống hương cao 27 cm:Chất liệu: đồng vàng, Trọng lượng: 5kg, Kích thước: cao 27cm x rộng 14cm | Ống hương cao 27 cm:Chất liệu: đồng vàngTrọng lượng: 5kgKích thước: cao 27cm x rộng 14cm | 1 | đôi |
| 8 | Ngai 5: (khay ly), Chất liệu: đồng vàng, Trọng lượng: 3kg, Kích thước: cao 10cm x rộng 37cm | Ngai 5: (khay ly)Chất liệu: đồng vàngTrọng lượng: 3kgKích thước: cao 10cm x rộng 37cm | 1 | bộ |
| 9 | Mâm 35 cm, Chất liệu: đồng vàng, Kích thước: cao 13cm x rộng 37cm | Mâm 35 cm:Chất liệu: đồng vàngTrọng lượng: 3,5kgKích thước: cao 13cm x rộng 37cm | 1 | chiếc |
| 10 | Máy tính bảng 18.4" 32GB (Wi-Fi) | Có màn hình 18.4 inch FHD (1920 x 1080 pixel)Tốc độ 1.6GHz, 2GB RAM, bộ nhớ trong16GB/32GB kèm khe cắm thẻ nhớ microSDMột camera 2.1MP ở mặt trước, dung lượng pin 5700mAh, hỗ trợ kết nối 4G LTE, Wi-Fi và Bluetooth 4.1 | 1 | cái |
| 11 | Chân đế đặt Album ảnh số | - KT: Tổng chiều cao: 75cm; + Đế: rộng 30cm x dài 40cm x dày 10cm.+Thân: Cao 55cm x rộng 25cm x dày 15cm.+ Mặt: Dài 45cm x rộng 35cm x dày 10cm.- Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm 1-4 | 1 | m2 |
| 12 | Khẩu hiệu, nội dung trưng bày từng khung | - KT: Tổng chiều dài 23,58m x cao 0,35m -Chất liệu: (nền được làm bằng hợp kim nhôm (ALUMINIUM ALCOREST) dày 5mm đỏ; xung quanh có khung nhôm.Chữ được làm bằng đồng lá dày 1,2mm; KT chữ cao 12cm x rộng 7,5cm/chữ, có độ dày nổi 1,2cm. | 23,58 | mét |
| 13 | Biển "Phòng Truyền thống " | - KT: + khung nền dài 150cm x rộng 50cm+ KT chữ: cao 35cm x rộng 8cm/chữ | 1,5 | bộ |
| 14 | Rủa, in ảnh: 30 x45 (Bao gồm cả phục chế, chỉnh sửa, hoàn thiện và lắp đặt.) | - Chất liệu: Ảnh được in trên giấy Fuji Crystal chất lượng cao, sau đó được ép lên gỗ lụa cao cấp dày 1,5cm và phủ UV- KT ảnh: 30cm x 45cm x dày 1,5cm; | 100 | bộ |
| 15 | Rủa, in ảnh: 50 x75 (Bao gồm cả phục chế, chỉnh sửa, hoàn thiện và lắp đặt.) | - Chất liệu: Ảnh được in trên giấy Fuji Crystal chất lượng cao, sau đó được ép lên gỗ lụa cao cấp dày 1,8cm và phủ UV- KT ảnh: 50cm x 75cm x dày 1,8cm; | 8 | đôi |
| 16 | Bài thuyết minh: về nội dung trưng bày | Chất liệu in trên gỗ lụa cao cấp; Kt cao 50cm x rộng 75cm | 24 | đôi |
| 17 | Chi phí nhuận bút | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 18 | Làm phiên bản huân, huy chương | - KT: Cao 400mm x rộng 25mm- Chất liệu: Đồng, vải dù. | 6 | chiếc |
| 19 | Scan, in + Khung bằng khen, cờ thi đua | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Sa bàn mô hình quy hoạch huyện Mường (bao gồm cả công khảo sát địa hình thực địa, dựng 3D địa hình, lắp dựng mô hình, vận chuyển và lắp đặt) | Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm, khung thép hộp 30x30, kính cường lực chạy xung quanh, xốp cứng, keo Epoxy, sơn, bột cỏ, đèn led, sợi cáp quang, dây điện, nguồn điện, mạch điều khiển, bảng biểu tên ghi chú. | 6,76 | cái |
| 21 | Tủ kính trưng bày | Loại tủ: đặt sàn Kích thước: 70cm x 60cm x dài 120cm.Chi tiết: mặt trên mặt phủ nỉ đỏ,có ngăn kéo phía dưới, khung kính dày 1cm cao 30cm chạy xung quanh, xử lý bo viền xung quanhChất liệu: gỗ công nghiệp. | 9 | m2 |
| C | Hạng mục chung | |||
| 1 | Dự phòng gói thầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,481 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét. Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cưa bàn | Có công suất tối thiểu 1.500W. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Có suất tối thiểu 70 lít 1/2 hp. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Có công suất tối thiều 5 KW. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Có dung tích: trên 200 lít.Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Có công suất trên 1,7 KW.Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt sát | Có công suất trên 2,0 KW. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi