Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị các hạng mục còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220310193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị các hạng mục còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-05 16:11:00 đến ngày 2022-03-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,346,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét. Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét. Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng. Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích tích gầu từ 0,8m3 trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có trọng tải từ 7 Tấn trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất từ 1,5KW trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất từ 70 lít, 1/2 hp trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-May trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích từ 250 lít trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất từ 5,5HP, trọng lượng: 77kg trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị các hạng mục còn lại Phòng họp trực tuyến Huyện ủy, huyện Mường Tè (GDD2) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT (cung cấp tài liệu chứng minh); d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLCT dự án phát triển KT-XH huyện Mường Tè.
- Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban QLCT dự án phát triển KT-XH huyện Mường Tè. - Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV An Nghĩa. - Địa chỉ: Khu phố 10, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban QLCT dự án phát triển KT-XH huyện Mường Tè. - Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nội thất phòng họp | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 354,286 | m2 |
| 2 | Tường ốp bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 12mm phủ Laminate ( bao gồm cả phào chỉ và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 360,841 | m2 |
| 3 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,977 | m2 |
| 4 | Tường ốp bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 12mm phủ Laminate đục lỗ ( bao gồm cả phào chỉ và các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,651 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 401,264 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 401,264 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 189 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 220x220 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led dây 7w/1m (rạng đông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 355 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 350x350 (quạt ở nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.284,4 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.167,7 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,2 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 330 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chống ẩm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường chống ẩm | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng KT 1200x800x350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện tổng KT 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ampe kế 100A/5a | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Vôn kế V | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Thanh cái đồng 25x3A dài 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sứ bắt thanh cái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 44 | Bộ đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 685,6 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 685,6 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 623,3 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 52 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 53 | Dàn lạnh điều hòa âm trần loại Csl: 34.100 BTU/H, 3 pha 1 chiều và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 54 | Dàn lạnh điều hòa âm trần loại Csl: 29000 BTU/H, 3 pha 1 chiều và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 55 | Dàn lạnh điều hòa âm trần loại Csl: 24200 BTU/H, 3 pha 1 chiều và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 56 | Ống đồng lỏng hơi D9.52 và D15.9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,1 | m |
| 57 | Lớp bảo ôn dày 19,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,1 | m |
| 58 | Ống thoát nước ngưng D21 + bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 59 | Ống thoát nước ngưng D27 + bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | m |
| 60 | Ống thoát nước ngưng D34 + bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 61 | Ống thoát nước ngưng D40 + bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 313,8 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 247,5 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 247,5 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 313,8 | m |
| 66 | Tủ rack 15U chống rung | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Bộ converter | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Bộ cân bằng tải 10/100/1000 MPBS | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Switch 16 port - POE cho WIFI | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Switch 16 port - cho mạng intenet | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Phiến đấu dây COMPACT 5 đôi dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Bộ khuếch đại truyền hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Bộ chia tín hiệu cao tần 6 đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Bộ phát WIFI 10/100/1000 MPBS gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 75 | Modul hạt mạng RJ-45 + hạt thoại RJ-11 + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Modul hạt thoại RJ-11 + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 77 | Modul hạt mạng RJ-45 + giắc TIVI + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 78 | Modul hạt mạng RJ-45 + ổ cắm + HDMI + đế âm sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Modul hạt mạng RJ-45 + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Cáp thuê bao 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 81 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 82 | Cáp đồng trục RG-6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 83 | Cáp HDMI loại dài 10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 86 | Loa âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 87 | Âm ly cho loa âm trần 240W có thể kết nối bluetoot | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 88 | Mix cầm tay không dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Mix đặt bục có dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Hộp đại biểu cần dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 92 | Bộ điều khiển trung tâm cho hệ thống tích hợp hệ thống trình chiếu trong phòng họp Crestron PRO3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Hộp đại biểu cần dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 94 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 95 | Phần mềm điều khiển micro và hiển thị theo layout phòng họp sử dụng, giao diện tiếng Việt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 96 | Bàn trộn liền công suất, 5 kênh Mic/Line và 3 kênh Stereo, công suất 2 x 450W RMS/4 Ohms, có cổng USB để phát nhạc trực tiếp, , 3 masters, 3 x 7band EQ, có đường 100V line ra cho loa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 97 | Loa toàn dải treo trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cặp |
| 98 | Bộ chống phản hồi âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Tủ rack 15U 19" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 100 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 102 | Cáp micro chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 104 | Loa âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 106 | Panel gắn tường chuyển đối tín hiệu HDMI và VGA sang HDBT (CATx) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 107 | Cáp HDMI 10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 108 | Cáp VGA 10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,701 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,106 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,309 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,9 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,8 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,116 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,116 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,592 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,808 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,158 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,592 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,184 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,742 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,742 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,409 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,146 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,518 | m3 |
| 20 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,323 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,396 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,238 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,238 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,748 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,748 | 100m3 |
| 26 | Di chuyển cây xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cây |
| C | Di chuyển gara xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 176,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,533 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,348 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,098 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,116 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,304 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,4 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,918 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,918 | m3 |
| 10 | Di chuyển Gara sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,646 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,206 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,618 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,75 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bu lông M30 liên kết cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,348 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,888 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,776 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,307 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái tôn (Tận dụng tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 176,64 | m2 |
| 26 | Lắp đặt gờ chắn bánh xe bằng cao su | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 27 | SXLD Aluminium | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,555 | m2 |
| 28 | Thưng tôn hai bên | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | m2 |
| D | Nhà để máy phát điện | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,048 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,682 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,343 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,522 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,269 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,151 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,522 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,683 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,598 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,077 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,077 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,79 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,82 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m2 |
| 25 | Tôn ốp sườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,86 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,74 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,68 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,97 | m2 |
| 29 | SX, LĐ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 30 | SX, LĐ cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,68 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,71 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Bóng đèn LED | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 42 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| E | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,452 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,121 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 6 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | km/dây |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,484 | m3 |
| 9 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Máy móc, vận chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 11 | Di chuyển cột điện D75cm cao 3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | km/dây |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | m3 |
| F | Sân cổng tường ráo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,86 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,51 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,34 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,33 | m3 |
| 10 | Đắp đấu trụ cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Ốp đá Granit trụ cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,34 | m2 |
| 12 | Di chuyển cổng điện tự động | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | LĐ bóng đèn LED hình cầu đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | SXLD Thanh Inox trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,02 | kg |
| 18 | SXLD Cửa phụ hộp inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,06 | kg |
| 19 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,369 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,956 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,823 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,294 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,235 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,888 | m |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,79 | m3 |
| 26 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,556 | m2 |
| 27 | ốp đá Granit biển hiệu cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,3 | m2 |
| 28 | Dán chữ nổi màu vàng biển hiệu cổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | SXLD thanh Inox D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Kg |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,632 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,556 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,536 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,814 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,493 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,567 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,307 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,266 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,8 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,225 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,908 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,908 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,066 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,063 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 132,881 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,926 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,469 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,66 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,336 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,556 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,144 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,4 | m2 |
| 52 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,4 | m2 |
| 53 | Tháo tấm đan,Nạo vét rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Công |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 260 | cái |
| 55 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,04 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,015 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,725 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 169 | m2 |
| 60 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 169 | m2 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 63 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,08 | m3 |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ghế chủ tọa | Ghế chủ tọa, gộ tự nhiên toàn bộ. Phần đỉnh ghế đục trang trí. Tay chân tạo dáng. Đệm tựa bọc mút bọc vải nỉ. vải hoa cổ điển, da pvc cao cấp. KT: 850x650x1300 mm | 2 | cái |
| 2 | Ghế khách | Ghế tiếp khách khung gỗ sồi kết đệm, tựamút cao cấp bọc vải hoa cổ điển cao cấpKT: 750x600x1200 mm | 24 | cái |
| 3 | Bàn trà lớn gỗ sồi | KT: 1200x1200x530mm | 2 | cái |
| 4 | Bàn khách bàn trà nhỏ tiếp khách gỗ sồi. | KT: 500x500x410 mm | 13 | cái |
| 5 | Thảm đỏ trung tâm có hoa văn | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | m2 |
| 6 | Thảm đỏ xung quanh thảm trung tâm có hoa văn | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 7 | Bàn họp (các bàn ghép lại với nhau) | Bàn phòng họp khung gỗ tự nhiên sồiđược trạm khắc hoa văn trang tríKT:2000x550x750 mm | 20 | cái |
| 8 | Ghế chủ tọa, Ghế họp cao cấp | KT: W620 x D730 x H1090mm; Ghế chủ tọa khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC, Ghế họp chân tĩnh, Tay vịn gỗ sang trọng | 3 | cái |
| 9 | Ghế cán bộ Ghế họp da cao cấp | - KT: W620 x D760 x H1040 mm; Chất liệu: khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC, tựa có đường may. Chân gỗ hình chữ U ngược đáy lượn. | 54 | cái |
| 10 | Tượng Bác Hồ | Tượng Bác Hồ Để Bục Bằng Đồng Đỏ 70cm, Màu sắc sản phẩm được giữ nguyên màu đồng đỏ và được phủ bóng lớp 2k trong suốt, cao tổng thể 70cmđế rộng 38cm, sâu 24cmrộng ngang vai 55cm | 1 | bộ |
| 11 | Cờ búa liềm, sao vàng, khẩu hiệu: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bục tượng bác | Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm, Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm, gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh | 1 | bộ |
| 13 | Bục phát biểu | Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm, gỗ công nghiệp phủ sơn PU cao cấp | 1 | bộ |
| 14 | Biển chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quanh vinh muôn năm" | Chữ cao 50cm, bằng mạ đồng | 34 | chữ |
| 15 | Bàn họp lớn | Kích thước chiều dài 7m, chiều rộng 1.6m, độ cao tiêu chuẩn 0,75m, Các cạnh bàn được bo tròn tinh tế, độ dầy bàn là 7cm, Hốc bên dưới bàn có các đợt để tài liệu thuận tiện cho người sủ dụng để các đồ cá nhân trong suốt quá trình ngồi họp. | 1 | cái |
| 16 | Ghế chủ tọa, Ghế họp cao cấp | KT: W620 x D730 x H1090mm; Ghế chủ tọa khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC, Ghế họp chân tĩnh, Tay vịn gỗ sang trọng | 2 | cái |
| 17 | Ghế cán bộ Ghế họp da cao cấp | KT: W620 x D760 x H1040 mm; Chất liệu: khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC, tựa có đường may. Chân gỗ hình chữ U ngược đáy lượn. | 36 | cái |
| 18 | Bàn họp | - KT: 2000x600x750mm; chất liệu Gỗ công nghiệp Melamine sơn PU cao cấp, bề mặt được sơn phủ PU tạo nên độ sáng bóng cho sản phẩm, có tính năng chịu nhiệt, chống xước, chống va đập, bền màu, dễ dàng vệ sinh lau chùi bụi bẩn. | 6 | cái |
| 19 | Thảm lông chuột, KT 50x50cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,24 | m2 |
| 20 | Bàn trà lớn gỗ sồi | KT: 1200x1200x530mm | 1 | cái |
| 21 | Bàn trà nhỏ tiếp khách gỗ sồi. | KT:500x500x410 mm | 4 | cái |
| 22 | Tủ Rack gỗ veneer | Kích thước: 1200x500x750mm, chất liệu gỗ | 1 | cái |
| 23 | Ghế khách | Ghế tiếp khách khung gỗ sồi kết đệm, tựamút cao cấp bọc vải hoa cổ điển cao cấpKT: 750x600x1200 mm | 6 | cái |
| 24 | Biển Led trước sảnh chính vào phòng khách | Kt: 3000x750mm, Màn hình led p3 fullcolor với mật độ điểm ảnh lên đến 111.111dot/m2 | 2,25 | m2 |
| 25 | Biển Led trước sảnh chính vào phòng khách | Kt: 2000x1230mm. Màn hình led p3 fullcolor với mật độ điểm ảnh lên đến 111.111dot/m2 | 2,46 | m2 |
| 26 | Sxld rèm cửa đi, rèm vải (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,48 | m2 |
| 27 | Sxld rèm cửa sổ, rèm chớp gỗ (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | m2 |
| H | Hạng mục chung | |||
| 1 | Dự phòng gói thầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,395 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét. Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét. Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng. Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Có dung tích tích gầu từ 0,8m3 trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có trọng tải từ 7 Tấn trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy cưa bàn | Có công suất từ 1,5KW trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Có công suất từ 70 lít, 1/2 hp trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 5 | May trộn bê tông | Có dung tích từ 250 lít trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có công suất từ 5,5HP, trọng lượng: 77kg trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi