Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị các hạng mục còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310193-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị các hạng mục còn lại
Số hiệu KHLCNT 20220309963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 16:11:00 đến ngày 2022-03-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét. Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét. Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng. Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích tích gầu từ 0,8m3 trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có trọng tải từ 7 Tấn trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cưa bàn
- Đặc điểm thiết bị Có công suất từ 1,5KW trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có công suất từ 70 lít, 1/2 hp trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-May trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích từ 250 lít trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có công suất từ 5,5HP, trọng lượng: 77kg trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị các hạng mục còn lại
Phòng họp trực tuyến Huyện ủy, huyện Mường Tè (GDD2)
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè , địa chỉ: Khu phố 1 thị trấn Mường Tè huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Ban QLCT dự án phát triển KT-XH huyện Mường Tè. - Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn & Đầu tư xây dựng Đạt Phát. Địa chỉ: Lô CX 03, làng nghề Vạn Phúc, phường Vạn phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn hẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Việt Hưng. Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Tè. Địa chỉ: Khu 8, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV An Nghĩa. Địa chỉ: Khu phố 10, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè.


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè , địa chỉ: Khu phố 1 thị trấn Mường Tè huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Ban QLCT dự án phát triển KT-XH huyện Mường Tè. - Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT (cung cấp tài liệu chứng minh); d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. 10.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. b) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, thiết bị đó. c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLCT dự án phát triển KT-XH huyện Mường Tè. - Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ban QLCT dự án phát triển KT-XH huyện Mường Tè. - Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV An Nghĩa. - Địa chỉ: Khu phố 10, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban QLCT dự án phát triển KT-XH huyện Mường Tè. - Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nội thất phòng họp
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật chương V354,286m2
2Tường ốp bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 12mm phủ Laminate ( bao gồm cả phào chỉ và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật chương V360,841m2
3Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật chương V46,977m2
4Tường ốp bằng ván gỗ công nghiệp MDF dày 12mm phủ Laminate đục lỗ ( bao gồm cả phào chỉ và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật chương V59,651m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V401,264m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V401,264m2
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D20Mô tả kỹ thuật chương V20bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật chương V189bộ
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led panel 600x600Mô tả kỹ thuật chương V21bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 220x220Mô tả kỹ thuật chương V52bộ
11Lắp đặt đèn Led dây 7w/1m (rạng đông)Mô tả kỹ thuật chương V355m
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
14Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 350x350 (quạt ở nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4mMô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V7cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V13cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V3cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật chương V1.284,4m
21Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật chương V20m
22Lắp đặt dây đơn tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V20m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V1.167,7m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V18,2m
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V330hộp
26Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chống ẩmMô tả kỹ thuật chương V5cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường chống ẩmMô tả kỹ thuật chương V37cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn chống ẩmMô tả kỹ thuật chương V5cái
29Tủ điện tổng KT 1200x800x350Mô tả kỹ thuật chương V1cái
30Tủ điện tổng KT 600x400x150Mô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V13cái
34Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V10cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V12cái
37Lắp đặt Ampe kế 100A/5aMô tả kỹ thuật chương V3bộ
38Lắp đặt biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật chương V3bộ
39Lắp đặt Vôn kế VMô tả kỹ thuật chương V1bộ
40Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật chương V1bộ
41Lắp đặt Thanh cái đồng 25x3A dài 600mmMô tả kỹ thuật chương V1bộ
42Sứ bắt thanh cáiMô tả kỹ thuật chương V1bộ
43Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật chương V2bộ
44Bộ đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả kỹ thuật chương V2bộ
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật chương V30m
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật chương V30m
47Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật chương V30m
48Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật chương V685,6m
49Lắp đặt dây đơn tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V685,6m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V623,3m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V15m
52Đế âm tườngMô tả kỹ thuật chương V72cái
53Dàn lạnh điều hòa âm trần loại Csl: 34.100 BTU/H, 3 pha 1 chiều và phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
54Dàn lạnh điều hòa âm trần loại Csl: 29000 BTU/H, 3 pha 1 chiều và phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
55Dàn lạnh điều hòa âm trần loại Csl: 24200 BTU/H, 3 pha 1 chiều và phụ kiệnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
56Ống đồng lỏng hơi D9.52 và D15.9Mô tả kỹ thuật chương V119,1m
57Lớp bảo ôn dày 19,6mmMô tả kỹ thuật chương V119,1m
58Ống thoát nước ngưng D21 + bọc bảo ônMô tả kỹ thuật chương V31m
59Ống thoát nước ngưng D27 + bọc bảo ônMô tả kỹ thuật chương V19m
60Ống thoát nước ngưng D34 + bọc bảo ônMô tả kỹ thuật chương V7m
61Ống thoát nước ngưng D40 + bọc bảo ônMô tả kỹ thuật chương V10m
62Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật chương V313,8m
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật chương V247,5m
64Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật chương V247,5m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V313,8m
66Tủ rack 15U chống rungMô tả kỹ thuật chương V2cái
67Bộ converterMô tả kỹ thuật chương V2cái
68Bộ cân bằng tải 10/100/1000 MPBSMô tả kỹ thuật chương V1cái
69Switch 16 port - POE cho WIFIMô tả kỹ thuật chương V1cái
70Switch 16 port - cho mạng intenetMô tả kỹ thuật chương V1cái
71Phiến đấu dây COMPACT 5 đôi dâyMô tả kỹ thuật chương V1cái
72Bộ khuếch đại truyền hìnhMô tả kỹ thuật chương V1cái
73Bộ chia tín hiệu cao tần 6 đườngMô tả kỹ thuật chương V1cái
74Bộ phát WIFI 10/100/1000 MPBS gắn tườngMô tả kỹ thuật chương V6cái
75Modul hạt mạng RJ-45 + hạt thoại RJ-11 + đế âm tườngMô tả kỹ thuật chương V1cái
76Modul hạt thoại RJ-11 + đế âm tườngMô tả kỹ thuật chương V1cái
77Modul hạt mạng RJ-45 + giắc TIVI + đế âm tườngMô tả kỹ thuật chương V4cái
78Modul hạt mạng RJ-45 + ổ cắm + HDMI + đế âm sànMô tả kỹ thuật chương V2cái
79Modul hạt mạng RJ-45 + đế âm tườngMô tả kỹ thuật chương V2cái
80Cáp thuê bao 2x2x0.5Mô tả kỹ thuật chương V20m
81Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật chương V90m
82Cáp đồng trục RG-6Mô tả kỹ thuật chương V40m
83Cáp HDMI loại dài 10mMô tả kỹ thuật chương V3bộ
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V75m
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V30m
86Loa âm trầnMô tả kỹ thuật chương V6cái
87Âm ly cho loa âm trần 240W có thể kết nối bluetootMô tả kỹ thuật chương V1cái
88Mix cầm tay không dâyMô tả kỹ thuật chương V2cái
89Mix đặt bục có dâyMô tả kỹ thuật chương V1cái
90Hộp đại biểu cần dàiMô tả kỹ thuật chương V10cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V96m
92Bộ điều khiển trung tâm cho hệ thống tích hợp hệ thống trình chiếu trong phòng họp Crestron PRO3Mô tả kỹ thuật chương V1cái
93Hộp đại biểu cần dàiMô tả kỹ thuật chương V7cái
94Cáp nối dài chuyên dụng 10mMô tả kỹ thuật chương V1cái
95Phần mềm điều khiển micro và hiển thị theo layout phòng họp sử dụng, giao diện tiếng ViệtMô tả kỹ thuật chương V1bộ
96Bàn trộn liền công suất, 5 kênh Mic/Line và 3 kênh Stereo, công suất 2 x 450W RMS/4 Ohms, có cổng USB để phát nhạc trực tiếp, , 3 masters, 3 x 7band EQ, có đường 100V line ra cho loaMô tả kỹ thuật chương V1chiếc
97Loa toàn dải treo trầnMô tả kỹ thuật chương V4cặp
98Bộ chống phản hồi âmMô tả kỹ thuật chương V1cái
99Tủ rack 15U 19"Mô tả kỹ thuật chương V1cái
100Cáp nối dài chuyên dụng 10mMô tả kỹ thuật chương V2sợi
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V60m
102Cáp micro chuyên dụngMô tả kỹ thuật chương V50m
103Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V130m
104Loa âm trầnMô tả kỹ thuật chương V2cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V15m
106Panel gắn tường chuyển đối tín hiệu HDMI và VGA sang HDBT (CATx)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
107Cáp HDMI 10mMô tả kỹ thuật chương V110m
108Cáp VGA 10mMô tả kỹ thuật chương V110m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V100m
110Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V260m
111Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật chương V6bộ
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànMô tả kỹ thuật chương V5bộ
113Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật chương V3bộ
B Phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V122,725m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật chương V0,701tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V44,106m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật chương V12,309m3
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật chương V9,9m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V19,8m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V86,116m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật chương V86,116m3
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V38,592m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật chương V0,08tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V16,808m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật chương V4,158m3
13Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật chương V2,592m3
14Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V5,184m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V28,742m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật chương V28,742m3
17Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật chương V4,409m3
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V3,146m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V2,518m3
20Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật chương V0,323m3
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V10,396m3
22Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V15,238m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V15,238m3
24Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V2,748100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V2,748100m3
26Di chuyển cây xanhMô tả kỹ thuật chương V38cây
C Di chuyển gara xe
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V176,64m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật chương V1,533tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật chương V1,348tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V10,098m3
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật chương V37,116m3
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật chương V2,304m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V32,4m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật chương V81,918m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật chương V81,918m3
10Di chuyển Gara sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật chương V1Cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V2,646m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V19,206m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,028tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật chương V0,027100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,618m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V39,75m3
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V0,141tấn
19Lắp đặt bu lông M30 liên kết cộtMô tả kỹ thuật chương V24Cái
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V1,348tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,888tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,776tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V100m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V0,307100m2
25Lợp mái tôn (Tận dụng tôn cũ)Mô tả kỹ thuật chương V176,64m2
26Lắp đặt gờ chắn bánh xe bằng cao suMô tả kỹ thuật chương V18Cái
27SXLD AluminiumMô tả kỹ thuật chương V9,555m2
28Thưng tôn hai bênMô tả kỹ thuật chương V3,84m2
D Nhà để máy phát điện
1Đào đất móng băng bằng rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,048m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,682m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,343m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V2,522m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,077tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,269tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,151100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,522m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V2,683m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V4,598m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V4,077m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V4,077m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,06tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,05100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,56m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,05tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,07tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,1100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,79m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V11,82m3
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,08tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,08tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V20m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V0,37100m2
25Tôn ốp sườnMô tả kỹ thuật chương V8,86m
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V42,74m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V79,68m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V2,97m2
29SX, LĐ cửa cuốnMô tả kỹ thuật chương V16,8m2
30SX, LĐ cửa sổ khung nhôm hệ XingfaMô tả kỹ thuật chương V4,56m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V79,68m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V45,71m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V0,067tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V4,56m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V4,56m2
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V70m
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V2cái
39Bóng đèn LEDMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V40m
42Đế âmMô tả kỹ thuật chương V5Cái
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V2hộp
E Di chuyển cột điện
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật chương V11 cột
2Thay dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật chương V0,051km / 1dây
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V1,452m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,121m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1m3
6Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V21 bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật chương V0,2km/dây
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V0,484m3
9Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
10Máy móc, vận chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật chương V1TB
11Di chuyển cột điện D75cm cao 3mMô tả kỹ thuật chương V3cột
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật chương V15m3
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật chương V0,03km/dây
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V13,5m3
F Sân cổng tường ráo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật chương V9,98m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,71m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V2,86m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V6,51m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,05tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V1,05m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V41,34m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V3,33m3
10Đắp đấu trụ cộtMô tả kỹ thuật chương V2cái
11Ốp đá Granit trụ cổngMô tả kỹ thuật chương V41,34m2
12Di chuyển cổng điện tự độngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
13LĐ bóng đèn LED hình cầu đường kính 300mmMô tả kỹ thuật chương V6bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V60m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V60m
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V1cái
17SXLD Thanh Inox trang trí đầu trụMô tả kỹ thuật chương V67,02kg
18SXLD Cửa phụ hộp inoxMô tả kỹ thuật chương V134,06kg
19Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,369m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,956m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V3,823m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V3,294m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V38,235m2
24Đắp phào đơnMô tả kỹ thuật chương V37,888m
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V1,79m3
26Sơn giả đáMô tả kỹ thuật chương V23,556m2
27ốp đá Granit biển hiệu cổngMô tả kỹ thuật chương V12,3m2
28Dán chữ nổi màu vàng biển hiệu cổngMô tả kỹ thuật chương V1bộ
29SXLD thanh Inox D60Mô tả kỹ thuật chương V6Kg
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,632m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,556m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,536m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V2,814m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V0,493m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V1,567m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V1,307m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V26,266m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V19,8m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V0,225tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V23,908m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V23,908m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V46,066m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V2,063m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V132,881m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,926tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,469100m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V9,66m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V51,336m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,556m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V12,144m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V110,4m2
52Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V41,4m2
53Tháo tấm đan,Nạo vét rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V20Công
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V260cái
55Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật chương V27,04m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,2m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V15,015m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V10,725m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V169m2
60Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V169m2
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V11,2m3
62Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật chương V0,7100m
63Mặt bíchMô tả kỹ thuật chương V2cái
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật chương V10,08m3
G Phần thiết bị
1Ghế chủ tọaGhế chủ tọa, gộ tự nhiên toàn bộ. Phần
đỉnh ghế đục trang trí. Tay chân tạo dáng.
Đệm tựa bọc mút bọc vải nỉ. vải hoa cổ
điển, da pvc cao cấp.
KT: 850x650x1300 mm
2cái
2Ghế kháchGhế tiếp khách khung gỗ sồi kết đệm, tựamút cao cấp bọc vải hoa cổ điển cao cấpKT: 750x600x1200 mm24cái
3Bàn trà lớn gỗ sồiKT: 1200x1200x530mm2cái
4Bàn khách bàn trà nhỏ tiếp khách gỗ sồi.KT: 500x500x410 mm13cái
5Thảm đỏ trung tâm có hoa vănMô tả kỹ thuật chương V41m2
6Thảm đỏ xung quanh thảm trung tâm có hoa vănMô tả kỹ thuật chương V40m2
7Bàn họp (các bàn ghép lại với nhau)Bàn phòng họp khung gỗ tự nhiên sồiđược trạm khắc hoa văn trang tríKT:2000x550x750 mm20cái
8Ghế chủ tọa, Ghế họp cao cấp KT: W620 x D730 x H1090mm; Ghế chủ tọa khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC, Ghế họp chân tĩnh, Tay vịn gỗ sang trọng3cái
9Ghế cán bộ Ghế họp da cao cấp - KT: W620 x D760 x H1040 mm; Chất liệu: khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC, tựa có đường may. Chân gỗ hình chữ U ngược đáy lượn.54cái
10Tượng Bác HồTượng Bác Hồ Để Bục Bằng Đồng Đỏ 70cm, Màu sắc sản phẩm được giữ nguyên màu đồng đỏ và được phủ bóng lớp 2k trong suốt, cao tổng thể 70cmđế rộng 38cm, sâu 24cmrộng ngang vai 55cm1bộ
11Cờ búa liềm, sao vàng, khẩu hiệu: Việt NamMô tả kỹ thuật chương V1bộ
12Bục tượng bác Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm, Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm, gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh1bộ
13Bục phát biểu Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm, gỗ công nghiệp phủ sơn PU cao cấp1bộ
14Biển chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quanh vinh muôn năm"Chữ cao 50cm, bằng mạ đồng34chữ
15Bàn họp lớn Kích thước chiều dài 7m, chiều rộng 1.6m, độ cao tiêu chuẩn 0,75m, Các cạnh bàn được bo tròn tinh tế, độ dầy bàn là 7cm, Hốc bên dưới bàn có các đợt để tài liệu thuận tiện cho người sủ dụng để các đồ cá nhân trong suốt quá trình ngồi họp.1cái
16Ghế chủ tọa, Ghế họp cao cấp KT: W620 x D730 x H1090mm; Ghế chủ tọa khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC, Ghế họp chân tĩnh, Tay vịn gỗ sang trọng2cái
17Ghế cán bộ Ghế họp da cao cấpKT: W620 x D760 x H1040 mm; Chất liệu: khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC, tựa có đường may. Chân gỗ hình chữ U ngược đáy lượn.36cái
18Bàn họp - KT: 2000x600x750mm; chất liệu Gỗ công nghiệp Melamine sơn PU cao cấp, bề mặt được sơn phủ PU tạo nên độ sáng bóng cho sản phẩm, có tính năng chịu nhiệt, chống xước, chống va đập, bền màu, dễ dàng vệ sinh lau chùi bụi bẩn.6cái
19Thảm lông chuột, KT 50x50cmMô tả kỹ thuật chương V84,24m2
20Bàn trà lớn gỗ sồiKT: 1200x1200x530mm1cái
21Bàn trà nhỏ tiếp khách gỗ sồi.KT:500x500x410 mm4cái
22Tủ Rack gỗ veneerKích thước: 1200x500x750mm, chất liệu gỗ1cái
23Ghế kháchGhế tiếp khách khung gỗ sồi kết đệm, tựamút cao cấp bọc vải hoa cổ điển cao cấpKT: 750x600x1200 mm6cái
24Biển Led trước sảnh chính vào phòng kháchKt: 3000x750mm, Màn hình led p3 fullcolor với mật độ điểm ảnh lên đến 111.111dot/m22,25m2
25Biển Led trước sảnh chính vào phòng kháchKt: 2000x1230mm. Màn hình led p3 fullcolor với mật độ điểm ảnh lên đến 111.111dot/m22,46m2
26Sxld rèm cửa đi, rèm vải (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật chương V66,48m2
27Sxld rèm cửa sổ, rèm chớp gỗ (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật chương V66m2
H Hạng mục chung
1Dự phòng gói thầuMô tả kỹ thuật chương V4,395%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp , đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét. Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét. Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng. Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Có dung tích tích gầu từ 0,8m3 trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình1
2 Ô tô tự đổ Có trọng tải từ 7 Tấn trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình1
3 Máy cưa bàn Có công suất từ 1,5KW trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình1
4 Máy nén khí Có công suất từ 70 lít, 1/2 hp trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình1
5 May trộn bê tông Có dung tích từ 250 lít trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình1
6 Máy đầm cóc Có công suất từ 5,5HP, trọng lượng: 77kg trở lên. Thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo an toàn theo quy định. Nhầu đính kèm file scan đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy hoặc hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->