Gói thầu: Gói thầu số 01 VTPK: Mua vật tư phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313735-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01 VTPK: Mua vật tư phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20220309461
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-05 16:13:00 đến ngày 2022-03-25 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,510,806,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 345,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7266E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.453E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và vật tư thiết bị phụ kiện trung hạ áp trở lên. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.116.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.+ Thời giản bảo hành vật tư thay thế hư hỏng: 18 tháng Tính từ ngày nghiệm thu bàn giao vật tư hư hỏng được thay thế.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 VTPK: Mua vật tư phụ kiện
Hạng mục: Phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 trên địa bàn Thành phố Tuyên Quang, huyện Yên Sơn và huyện Sơn Dương
300 Ngày
E-CDNT 3 SXKD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang - Số điện thoại: 0272210241 - Số fax: 0273821438
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang - Số điện thoại: 0272210241 - Số fax: 0273821438


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang - Số điện thoại: 0272210241 - Số fax: 0273821438


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại..
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải được sản xuất trong vòng 01 năm gần đây; - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, các loại phí bảo hiểm, và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 345.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang - Số điện thoại: 0272210241 - Số fax: 0273821438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực Miền Bắc - Tên đường, phố: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang Số điện thoại: 0272210241 Số fax: 0273821438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Tuyên Quang - Tên đường, phố: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang Số điện thoại: 0272210241 Số fax: 0273821438
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hộp 2 composit+ Phụ kiện treoNêu rõ1.137cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
2Hộp 4 composit+ Phụ kiện treoNêu rõ687cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
3Hộp công tơ 3 pha composit+ Phụ kiện treoNêu rõ749cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
4Hộp 6 công tơ + Phụ kiện treoNêu rõ30CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
5Hộp chia dây (trọn bộ cầu dao 1 chiều 100A)Nêu rõ200CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
6Cầu đấu hộp 2 công tơNêu rõ60CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
7Cầu đấu hộp 4 công tơNêu rõ1.860CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
8Dây xem M1*4 mm2Nêu rõ16.965MChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
9Dây Cu/XLPE/PVC 2*4 mm2Nêu rõ720MChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
10Dây xem M1*6 mm2Nêu rõ1.200mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
11Dây xem Cu/XLPE/PVC 2*6 mm2Nêu rõ300MChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
12Dây vào hòm công tơ Muyle-2x7Nêu rõ3.024MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
13Dây vào hòm công tơ Muyle-2x11Nêu rõ7.857mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
14Dây vào hòm công tơ Muyle-2x16Nêu rõ4.908mChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
15Dây vào hòm công tơ Muyle-2x25Nêu rõ100MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
16Cáp PVC M(3*10+1*6)mm2Nêu rõ100MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
17Cáp PVC M(3*16+1*10)mm2Nêu rõ3.752MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
18Cáp PVC M(3*25+1*16)mm2Nêu rõ700MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
19Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35Nêu rõ1.000MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
20Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50Nêu rõ1.600MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
21Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulongNêu rõ8.314BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
22Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongNêu rõ9.128BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
23Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Nêu rõ2.520BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Nêu rõ3.440BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
25Băng dính cách điệnNêu rõ3.267CuộnChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
26Chống sét van 35kVNêu rõ13BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
27Chống sét van 24kVNêu rõ24BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
28GZ 500VNêu rõ30QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
29Aptomat 1 pha 40ANêu rõ6.210CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
30Aptomat 1 pha 63ANêu rõ2.400CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
31Aptomat 3 pha 63A đế càiNêu rõ1.231cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
32Aptomat 3 pha 100ANêu rõ54cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
33Aptomat 3 pha 125ANêu rõ4CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
34Aptomat 3 pha 150ANêu rõ27CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
35Aptomat 3 pha 200ANêu rõ30CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
36Aptomat 3 pha 250ANêu rõ52CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
37Aptomat 3 pha 300ANêu rõ33CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
38Aptomat 3 pha 400ANêu rõ25CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
39Aptomat 3 pha 500ANêu rõ22CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
40Aptomat 3 pha 630ANêu rõ14CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
41Aptomat 3 pha 800ANêu rõ9CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
42Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerNêu rõ10BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
43Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerNêu rõ6BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
44Cầu chì IIK35kV - ngoài trờiNêu rõ3BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
45Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Nêu rõ1.480BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
46Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Nêu rõ820BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
47Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Nêu rõ190BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
48Móc treo cáp D16Nêu rõ840BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
49Kẹp bổ trợNêu rõ1.450CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
50Sứ đứng VHĐ35KV + ty sứ mạNêu rõ151BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
51Sứ bát thủy tinh U70Nêu rõ50BátChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
52Sứ bát thủy tinh U120Nêu rõ50BátChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
53Ống chì IIK 35KV-3ANêu rõ17ỐngChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
54Ống chì IIK 35KV-5ANêu rõ73ỐngChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
55Ống chì IIK 35KV-8ANêu rõ68ỐngChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
56Ống chì IIK 35KV-10ANêu rõ69ỐngChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
57Ống chì IIK 35KV-15ANêu rõ32ỐngChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
58Ống chì IIK 35KV-20ANêu rõ37ỐngChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
59Ống chì IIK 10KV-15ANêu rõ42ỐngChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
60Ống chì IIK 10KV-20ANêu rõ30ỐngChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
61Ống chì IIK 10KV-30ANêu rõ18ỐngChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
62Dây chảy SI-10KV-15ANêu rõ18SợiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
63Dây chì SI 10kV-20ANêu rõ33SợiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
64Dây chảy SI-10KV-50ANêu rõ12SợiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
65Dây chảy SI-35KV-3ANêu rõ72SợiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
66Dây chảy SI-35KV-5ANêu rõ111SợiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
67Dây chảy SI-35KV-8ANêu rõ64SợiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
68Dây chảy SI-35KV-10ANêu rõ84SợiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
69Dây chảy SI-35KV-15ANêu rõ12SợiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
70Tay chì SI 24kVNêu rõ36CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
71Tay chì SI 35kVNêu rõ4CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
72Đầu cốt đồng - 70 mmNêu rõ125cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
73Đầu cốt AM50Nêu rõ146cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
74Đầu cốt AM70Nêu rõ259cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
75Đầu cốt AM95Nêu rõ764cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
76Đầu cốt AM120Nêu rõ90cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
77Đầu cốt đồng - 50 mmNêu rõ78cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
78Đầu cốt đồng - 70 mmNêu rõ102cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
79Đầu cốt đồng - 95 mmNêu rõ203cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
80Đầu cốt đồng - 120 mmNêu rõ107cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
81Đầu cốt đồng - 150 mmNêu rõ93cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
82Đầu cốt đồng - 185 mmNêu rõ33cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
83Đầu cốt đồng - 240 mmNêu rõ52cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
84Đầu cốt đồng - 300 mmNêu rõ30cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
85Đầu cốt trung áp AM 50Nêu rõ15cáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
86Đầu cốt trung áp AM 70Nêu rõ75CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
87Đầu cốt trung áp AM 95Nêu rõ66CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
88Đầu cốt trung áp AM 120Nêu rõ112CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
89Đầu cốt trung áp AM 150Nêu rõ112CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
90Đai thép bản 19Nêu rõ514KgChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
91Khóa đaiNêu rõ4.150CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
92Máy đo điện trở đất 4105ANêu rõ1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
93Ampe kìm AC/DC 2003A (2000A)Nêu rõ13CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
94Cầu dao điện đảo chiều 3 pha 100A/600VNêu rõ3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
95Đèn pin đội đầu siêu sángNêu rõ76CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
96Thang nhôm rút gọn 6.2mNêu rõ20CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
97Kìm bấm cos thủy lực 400 mm2Nêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
98Túi đựng đồ (loại to)Nêu rõ130CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
99Dây dù F24Nêu rõ200MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
100Puly nhôm 5 tấnNêu rõ15CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
101Thùng gỗ đựng công tơNêu rõ2.400CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
102Dầu biến thếNêu rõ1.908LítChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
103Khoá cầu 6Nêu rõ150CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
104Ắc quy 12260H 12V, 26AhNêu rõ8CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
105Cân móc treo 3 tấnNêu rõ2CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
106Hạt chống ẩmNêu rõ12KgChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
107Dầu RP7Nêu rõ20HộpChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
108Móc treo tải trọng D16Nêu rõ160CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
109Móc treo tải trọng D20Nêu rõ120CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
110Sơn nhũNêu rõ6KgChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
111Chổi sơnNêu rõ30CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
112Mê gôm mét 2500VNêu rõ1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
113Mê gôm mét 5000VNêu rõ1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
114Ắc quy 25V-30AhNêu rõ1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
115Ắc quy 12V-9AhNêu rõ24CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
116Keo tạo gioăngNêu rõ4HộpChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
117Máy in 2900Nêu rõ3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
118Búa tạ 5Kg+ cánNêu rõ2CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
119Máy cưa xích chạy xăngNêu rõ2CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
120Máy ghi âmNêu rõ5CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
121Máy tính để bànNêu rõ9BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
122Kìm ép đầu cốt thuỷ lực 50-300Nêu rõ2CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
123Kích tay 2 tấnNêu rõ2CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
124Bộ tuýp khẩu chìm lục giácNêu rõ2BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
125Mỏ lết 300Nêu rõ2CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
126Mỏ lết 375Nêu rõ2CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
127Mỏ lết 800Nêu rõ2CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
128Bút thử điện hạ thếNêu rõ50CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
129Đề can in tem biển nhận diện lộNêu rõ900TemChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
130Tem chuẩn hóa thông tin khách hàngNêu rõ2.400TemChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
131tem cộtNêu rõ36.017CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
132biển nhận diện khách hàngNêu rõ67.838TemChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
133tem hộp công tơNêu rõ33.551TemChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
134biển lộNêu rõ2.045CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
135Keo dán bê tôngNêu rõ1.450TuýpChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
136Lạt nhựaNêu rõ155.000CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
137Máy Scan chuyên dụngNêu rõ1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
138bộ máy tính lắp ráp i5 màn hình (Main H410, CPU i5, Ram 4Gb, SSD120, HDD1TB, VGA 1050Ti)Nêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
139Bộ máy tính lắp ráp i5 màn hình (Main H410, CPU i5, Ram 4Gb, SSD120, HDD1TB, )Nêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
140Màn hình 24 inchNêu rõ1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
141Chuột phímNêu rõ1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
142Máy in227sdnNêu rõ2BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
143Màn hình 24inchNêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
144loa VT300Nêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
145loa m108Nêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
146Máy tính để bàn 5080 + màn 24''Nêu rõ1BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
147Ghi âm lineNêu rõ1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
148Cây máy tính i5Nêu rõ1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
149Máy in 6230Nêu rõ2CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
150Máy scan chuyên dụngNêu rõ1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
151Cây máy tính i7Nêu rõ1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
152Cây I5, Main H310, Ram 8Gb, SSD 240Gb, VGA 710 2GbNêu rõ1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
153Ổ SSD 120GNêu rõ2CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
154Đĩa CDNêu rõ400CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
155Switch 8 port 1000Nêu rõ1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
156Thang nhôm rút 3,8mNêu rõ6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
157Cân điện tử 2 tấnNêu rõ7CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
158Cân điện tử 5 tấnNêu rõ1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
159Cây nước nóng lạnhNêu rõ2CâyChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7266E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.453E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và vật tư thiết bị phụ kiện trung hạ áp trở lên. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.116.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.+ Thời giản bảo hành vật tư thay thế hư hỏng: 18 tháng Tính từ ngày nghiệm thu bàn giao vật tư hư hỏng được thay thế.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->