Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220246250-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-06 08:27:00 đến ngày 2022-03-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,143,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 9.200.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp hoặc tài liệu tương đương khác), hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng lồng (Máy tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo trụ sở UBND huyện Tam Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (đến ngày 31/12/2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 1.863,984 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 124,7004 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 122,3904 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 549,972 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 127,92 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ con tiện dưới cửa sổ tầng 1,2 | 4,1197 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch 110cm | 4,341 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch 220cm | 3,4373 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,1091 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 1,3666 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | 0,6475 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,5256 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ lan can xây gạch | 0,5999 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ móng gạch | 2,575 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 0,5855 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 6,2538 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 4,7315 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ tay vịn sảnh | 0,9856 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | 18,9924 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 336,454 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 6,7601 | m3 | |
| 22 | Cắt sàn bê tông | 104,84 | m | |
| 23 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang | 86,1022 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ lan can gỗ | 36,782 | m | |
| 25 | Tháo dỡ cửa | 614,1 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 438,8 | m | |
| 27 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 105,36 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 605,5233 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 27,37 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 23,4 | m2 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.335,3559 | m2 | |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 398,925 | m2 | |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 62,2245 | m2 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2,16 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 4,118 | m2 | |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 76,6809 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 4.712,6804 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.076,0159 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 180,5306 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 8,3099 | 100m2 | |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 3,0322 | tấn | |
| 42 | Vệ sinh mái ngói | 37,5051 | m2 | |
| 43 | Phá dỡ tường thu hồi mái | 18,4214 | m3 | |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống nước: (Nhân công bậc 3.5/7.0) | 3 | công | |
| 45 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | bộ | |
| 46 | Tháo dỡ chậu tiểu | 36 | bộ | |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | bộ | |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 3,4039 | m3 | |
| 49 | Lưới che chắn công trình | 620,8 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 27,4771 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | 18,7429 | 100m2 | |
| 52 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định | 249,03 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4198 | m3 | |
| 54 | Khoan thép dâu D12 vào tường | 361,8384 | kg | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,637 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 22,874 | m3 | |
| 57 | Đào móng băng - Cấp đất III | 15,7391 | 1m3 | |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0228 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất thừa đổ thải đúng nơi quy định | 13,469 | m3 | |
| 60 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | 3,4976 | m3 | |
| 61 | Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 43,5255 | m3 | |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 166,889 | m3 | |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,1462 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4872 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0112 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,0896 | m3 | |
| 67 | S/X lắp dựng con tiện lan can | 26 | cái | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 19,659 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,3755 | m3 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 320,2042 | m2 | |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 320,2042 | m2 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,7966 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,7386 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 310,3861 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 56,48 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 1.197,058 | m2 | |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 309,3127 | m2 | |
| 78 | Ốp đá rối tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB30 | 197,82 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 682,2042 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 1.335,3559 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 2,16 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 62,2246 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 | 398,925 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | 1.749,5866 | m2 | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 114,3974 | m2 | |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 53,8096 | m2 | |
| 87 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | 124,7004 | m2 | |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 491,4 | m2 | |
| 89 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương | 122,3904 | m2 | |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 676,812 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 81,5936 | m2 | |
| 92 | S/X lắp dựng vách ngăn WC Compact dày 12mm, phụ kiện: Ke góc, nẹp trên, khóa… đồng bộ Inox 304 | 13,5 | m2 | |
| 93 | Bàn đá WC (Hệ khung đỡ chậu rửa: khung thép trắng V30x30x3, xương thép trắng V20x20x2, vít nở M8x100 bắt vào tường, kích thước 1370x310x220. Mặt đá granite) | 18 | bộ | |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 18,9924 | m2 | |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 86,1022 | m2 | |
| 96 | Lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 12ly, tay vịn gỗ phun PU màu cánh gián, trụ inox xước 80x16mm | 36,782 | m | |
| 97 | S/X lắp dựng trụ lan can gỗ | 2 | cái | |
| 98 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 1,3117 | 100m2 | |
| 99 | Ván khuôn sàn mái | 0,5378 | 100m2 | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3708 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,0762 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2505 | tấn | |
| 103 | Gia công xà gồ thép | 4,3318 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,3318 | tấn | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 575,548 | 1m2 | |
| 106 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 9,9408 | m3 | |
| 107 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 1,5792 | m3 | |
| 108 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 12,7523 | tấn | |
| 109 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 12,7523 | tấn | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 678,4267 | 1m2 | |
| 111 | Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,42mm | 6,3595 | 100m2 | |
| 112 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | 6,2926 | 100m2 | |
| 113 | Dán ngói đá Lai Châu trên mái nghiên, ngói 26 viên/m2, vữa XM M75 | 22,372 | m2 | |
| 114 | Ngói đá úp nóc Lai Châu | 19,2 | m | |
| 115 | Tôn úp nóc | 420,07 | m | |
| 116 | S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | 221,76 | m2 | |
| 117 | S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | 43,26 | m2 | |
| 118 | S/X lắp dựng cửa sổ mở trượt 2, 3 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | 252,8969 | m2 | |
| 119 | S/X lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | 15,12 | m2 | |
| 120 | S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm | 49,56 | m2 | |
| 121 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 2,8358 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 210,2401 | m2 | |
| 123 | Sơn tĩnh điện | 2.835,8 | kg | |
| 124 | Đắp vữa hoa văn cửa sổ S1 tầng 1 (Nhân công bậc 4.0/7) | 330 | công | |
| 125 | Đắp vữa hoa văn cửa sổ S1 tầng 2 (bao gồm cả hoa văn dưới cửa S1) (Nhân công bậc 4.0/7.0) | 264 | công | |
| 126 | Đắp vữa hoa văn cửa sổ S6 tầng 3 (Nhân công bậc 4.0/7.0) | 220 | công | |
| 127 | Đắp vữa hoa văn dưới cửa sổ S6 tầng 3 (Nhân công bậc 4.0/7.0) | 42 | công | |
| 128 | Đắp vữa hoa văn vòm sau nhà tầng 3 (trục 3+18+E) (Nhân công bậc 4.0/7.0) | 90 | cái | |
| 129 | Đắp vữa đầu cột (bao gồm cả phào, chỉ) (Nhân công bậc 4.0/7.0) | 310 | công | |
| 130 | Gắn quốc huy vào tường | 1 | cái | |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 3.551,0252 | m | |
| 132 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 1.714,594 | m | |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 539,7 | m2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 539,7 | m2 | |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.814,5308 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6.044,8319 | m2 | |
| B | PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m - 1x36W | 118 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn D220x48-14W | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần Led D120-11W | 171 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn chùm pha lê Led D1000 | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trục hút gió âm trần nối ống gió KT:250x250 | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | 63 | cái | |
| 7 | Móc treo quạt trần D18 mạ kẽm | 63 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10A | 39 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 6 hạt 1 chiều 250V/10A | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 250V/16A | 173 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | 121 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KA | 96 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250/30A-6KA | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/16A-6KA | 53 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/40A-18KA | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/125A-30KA | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/300A-42KA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4-6 Module | 52 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT:1200x800x300 dầy 1,5mm sơn tĩnh điện | 2 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 800x600x150 dầy 1,2mm sơn tĩnh điện | 4 | hộp | |
| 25 | Cầu đấu tiếp địa | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 2.600 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.900 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 1.610 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mm2 | 1.800 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-1x4mm2 | 1.750 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-1x35mm2 | 140 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 2.600 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.800 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 1.500 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây cáp tổng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 200 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 4x70mm2 | 90 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2 | 40 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 65/50mm | 0,4 | 100 m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 85/65mm | 0,85 | 100 m | |
| 40 | Đinh vít + nở nhựa | 3,5 | kg | |
| 41 | Đế nhựa âm tường | 248 | cái | |
| 42 | Bộ chân trụ đỡ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ bán kính rộng 120m | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| 45 | Gia công, đóng cọc đồng tiếp địa đồng vàng D16 - 2,4m | 6 | cọc | |
| 46 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 47 | Cáp đồng thoát sét M70 | 80 | m | |
| 48 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | 4,16 | 1m3 | |
| 49 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 4,16 | m3 | |
| 50 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | 15 | m | |
| 51 | Hóa chất giảm điện trở | 60 | kg | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | 0,15 | 100m | |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 0,9 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | 0,32 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | 0,18 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN63 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN40 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN32 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN25 | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN20 | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN1" | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN25-1/2" | 18 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN20-1/2" | 30 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/25 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/20 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/25 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/20 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/25 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/20 | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32/25 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/25 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/20 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN63 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN40 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32 | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | 16 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN20-1/2" | 48 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN63/50 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN50/40 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/32 | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR DN32/25 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | 0,42 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | 0,16 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm | 0,6 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | 0,8 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | 1,2 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 110/110 | 48 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 90/75 | 18 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/75 | 24 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/34 | 24 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê 90° DN: 34/34 | 24 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | 82 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 75mm | 48 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | 36 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | 102 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90/34mm | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/75mm | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/60mm | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | 18 | cái | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | 36 | cái | |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | 18 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 54 | Bộ phụ kiện phòng WC | 12 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt gương soi KT: 1370x1000 | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 18 | bộ | |
| 60 | Van xả tiểu nữ | 18 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 18 | bộ | |
| 62 | Van xả tiểu nam (cảm ứng) | 18 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1/2" | 18 | bộ | |
| D | CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,4931 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 808,4565 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.625,972 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.150,0224 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 105,842 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 61,7882 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 215,688 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 229,24 | m | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 206,8366 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 123,918 | m2 | |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 69,864 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 11,8261 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | 9,2643 | 100m2 | |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 22,806 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 6,3654 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định | 30,052 | m3 | |
| 17 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | 2,4931 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 22,64 | m | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 808,4565 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.881,8364 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 61,7882 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn gạch nem tách - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 61,7882 | m2 | |
| 23 | S/X lắp dựng cửa sổ 2,3,4 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 6,38mm | 123,918 | m2 | |
| 24 | S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm | 91,77 | m2 | |
| 25 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 2,3228 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 123,918 | m2 | |
| 27 | Sơn tĩnh điện | 2.322,8 | kg | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,864 | 1m2 | |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 206,8366 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,806 | 1m2 | |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,3654 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 9.200.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp hoặc tài liệu tương đương khác), hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | cái | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | cái | 1 |
| 3 | Máy hàn | cái | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | cái | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | cái | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | cái | 1 |
| 7 | Máy mài | cái | 1 |
| 8 | Máy nén khí | cái | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | cái | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | cái | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | cái | 1 |
| 12 | Máy vận thăng lồng (Máy tời) | cái | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | cái | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi