Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314035-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220125104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công Ngân sách thành phố giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-06 10:00:00 đến ngày 2022-03-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,609,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.268E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong thời gian từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình hạ tầng kỹ thuật và phần công trình điện), cụ thể như sau: + Phần công trình hạ tầng kỹ thuật: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước...giá trị hợp đồng tối thiểu 23,0 tỷ đồng + Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng tối thiểu 16 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cải tạo mặt đường, hè phố
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cải tạo hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nâng, hạ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường thuộc khu dân cư Thanh Giã, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công Ngân sách thành phố giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và đầu tư thành phố Vĩnh Yên. Địa chỉ chủ đầu tư, bên mời thầu: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư 126 (Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) và Công ty CP Trường Minh Vĩnh Phúc (Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) + Cơ quan, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế DT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng (địa chỉ: Phường Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP ĐT XD và TM – Số 9 (Địa chỉ: thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu. (Địa chỉ: Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và đầu tư thành phố Vĩnh Yên. Địa chỉ chủ đầu tư, bên mời thầu: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và đầu tư thành phố Vĩnh Yên. Địa chỉ chủ đầu tư, bên mời thầu: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)..
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Đào khuôn nền đường - đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,9406100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,9406100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6039100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3023100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,1561100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,1561100m2
B Hè đường
1Đào khuôn, nền vỉa hè đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22,641100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22,641100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông viên vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT221,2m3
4Vận chuyển phế thải bê tông đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,212100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT55,3m3
6Vận chuyển phế thải bê tông đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,553100m3
7Phá dỡ nền gạch blockPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13.439,91m2
8Vận chuyển đất phế thải gạch block đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,72100m3
9Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10cây
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,64m3
11Vận chuyển phế thải cây chặt bỏ và bồn câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0514100m3
12Rải bạt lót lớp cách lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT134,3991100m2
13Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.343,99m3
14Lát nền đá tự nhiên KT 30x60x4cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13.439,91m2
C Cải tạo - Bó vỉa, rãnh tam giác:
1Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8,068100m2
2Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT132,72m3
3Láng vữa dưới viên vỉa dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT973,28m2
4Bó vỉa hè đường bằng viên vỉa đá 18x22x100cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4.424m
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT44,24100m
6Tấm lát rãnh tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8.848Viên
7Lát rãnh tam giác đá tự nhiên KT50x25x5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.106m2
D Cây xanh
1Bê tông móng bồn hố trồng cây, M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT52,99m3
2Viên vỉa hố trồng cây đá tự nhiên KT 10x20x60cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4.496viên
3Bó hố trồng cây bằng viên vỉa đá KT10x20x60cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.698,6m
4Trồng cây Giáng Hương đường kính thân cách gốc 1-1,2 m là D= 15-18 cm (bao gồm mua cây, vận chuyển cây đến công trình, trồng cây và bảo dưỡng chăm sóc trong 03 tháng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT49cây
5Gia công sản xuất cây chống cây trồng mới bằng thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,519tấn
6Lắp dựng hệ cây chốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,519tấn
E Nạo vét rãnh thoát nước+Hố ga:
1Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện cóPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.577cấu kiện
2Nạo vét bùn lòng rãnh hiện cóPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT389,56m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan rãnh hiện có bị hư hỏngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT49,88m3
4Vận chuyển phế thải bê tông tấm đan đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4988100m3
5Vận chuyển đất bùn nạo vét lòng rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,8956100m3
F Thay thế, lắp lại tấm đan rãnh
1Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT49,88m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,3699100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,8003tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.2911cấu kiện
G Cải tạo rãnh tại vị trí đặt tủ công tơ (62 VT)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép rãnh thoát nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT50,19m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh thoát nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT62,5m3
3Vận chuyển phế thải bê tông gạch đáPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,1269100m3
4Đào móng rãnh, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,5121100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,7369100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22,46m3
7Ván khuôn bê tông móng rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,775100m2
8Ván khuôn rãnh thoát nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,979100m2
9Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36,18m3
10Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21,33m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT62,74m3
12Trát tường rãnh, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT285,2m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2114tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2114tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,3112100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4549tấn
17Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,68m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1341cấu kiện
H Cải tạo hố ga, hố thu nước (143 hố)
1Phá dỡ kết cấu bê tông mũ tường hố ga, bê tông móng rãnh, bê tông mũ tường rãnh cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT50,44m3
2Phá dỡ kết cấu tường rãnh cũ xây gạchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18,57m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tấm đan hố ga, tấm đan rãnh đón nước cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT237cấu kiện
4Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,9813100m3
5Xây thành hố ga thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8,58m3
6Trát tường hố ga, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT37,18m2
7Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,9734100m
8Đào móng hố thu - đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT75,79m3
9Bê tông móng, M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10,01m3
10Bê tông móng , M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18,59m3
11Bộ hố thu ngăn mùi, chống muỗi (trọn bộ theo HSTK)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT143bộ
12Lắp dựng bộ hố thu ngăn mùi, chống muỗiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT143cái
13Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT46,66m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,2945100m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,4818100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,018tấn
17Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT29,48m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1431cấu kiện
19Nắp+khung Composite hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT143bộ
20Lắp dựng nắp và khung CompositePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT143cái
I Hố ga xây bổ sung mới
1Đào móng hố ga - đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,81m3
2Đắp đất hố ga độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0266100m3
3Đắp cát hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0022100m3
4Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,44m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,04m3
6Trát tường hố ga, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,65m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnắp đan hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0172100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,0604tấn
9Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,32m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21cấu kiện
11Nắp+khung Composite hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
12Lắp dựng nắp và khung CompositePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
J Ga thu làm mới
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2176100m
2Đào móng hố thu nước đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,051m3
3Bê tông móng hố thu, M150, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,13m3
4Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,26m3
5Bộ hố thu ngăn mùi, chống muỗi (trọn bộ theo HSTK)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
6Lắp dựng bộ hố ga ngăn mùi, chống muỗiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
K Ga thu nước bổ sung mới
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2176100m
2Khoan tạo lỗ bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT241 lỗ khoan
3Đào móng hố thu - đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,221m3
4Bê tông móng hố thu, M150, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,78m3
5Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,26m3
6Bộ hố thu ngăn mùi, chống muỗi (trọn bộ theo HSTK)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
7Lắp dựng bộ hố ga ngăn mùi, chống muỗiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
8Bộ hố thu ngăn mùi, chống muỗi (trọn bộ theo HSTK)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8bộ
9Lắp dựng bộ hố ga ngăn mùi, chống muỗiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8cái
10Đào móng - đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22,121m3
11Đào móng đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,441m3
12Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2188100m3
13Rải bạt lót lớp chống mất nước xi măngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2128100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,96m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,96m3
16Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,12810m2
L Chiếu sáng
1Tháo cần đèn kết hợp vận chuyển về kho, chiều dài cần đèn ≤2,8mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT58bộ
2Tháo choá đèn kết hợp vận chuyển về kho - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT58bộ
3Tháo tủ điện điều khiển chiếu sáng, kết hợp vận chuyển về kho, chiều cao lắp đặt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1tủ
4Tháo hạ dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18,58100m
5Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,54100m
6Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT26,05100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 50/40mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24,1100 m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,22100m
9Rải cáp ngầm đồng trần M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT25,82100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,87100m
11Lắp dựng cột thép tròn liền cần đơn chiều cao cột 8mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT69cột
12Sơn tĩnh điện cột tròn liền cần đơn 8mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5.520kg
13Lắp choá đèn led 120W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT69bộ
14Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT69bảng
15Làm đầu cáp khô M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT277đầu
16Làm đầu cáp khô M16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT427đầu
17Làm đầu cáp khô M35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12đầu
18Luồn cáp ngầm cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT276đầu
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT69cái
20Lắp cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT69cửa
21Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT69hệ thống
M Móng và tiếp địa cột đèn CS-trên hè
1Khung móng cột đèn M24x300x300x750Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT69cái
2Đào móng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT47,611m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,6496100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT47,61m3
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 65/50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,38100 m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110/90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,14100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 130/100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,07100m
8Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT69cọc
9Băng dính bọc đầu khung móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT69cuộn
10Vận chuyển đất - đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4761100m3
N Tủ điện CS 100A
1Khung móng tủ M16x240x240x500Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
2Đào móng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,31m3
3Ván khuôn móng tủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,04100m2
4Bê tông móng tủ, M150, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,48m3
5Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cọc
6Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 tủ
O Tiếp địa RC3
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cọc
2Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
3Rãnh cáp ngầm chôn trực tiếp HCN-1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT220m
P Hào cáp khoan qua đường Asfalt (140m/10 vị trí)
1Đào móng hố khoan - đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,675100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,675100m3
3Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,4100m
4Hào cáp cắt qua đường Asfalt (23m/01 vị trí)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT23m
Q Xây dựng đường dây hạ thế (hoàn chỉnh theo HSTK)
1Hố ga kỹ thuậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22cái
2Móng tủ công tơ+tiếp địa trọn bộ theo HSTKPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT54cái
3Giá đỡ tủ viễn thông gia công lắp đặt theo HSTKPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT54cái
4Hào cáp ngầm 01 sợi chôn trực tiếp HCN1-0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.057m
5Hào cáp ngầm 02 sợi chôn trực tiếp HCN2-0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT567m
6Hào cáp ngầm 03 sợi chôn trực tiếp HCN3-0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT182m
7Hào cáp ngầm sau công tơ trên hè HCSCTVH1-0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2.434m
R Hào cáp ngầm khoan định hướng qua đường (1148m/25 vị trí)
1Đào móng hố khoan, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,755100m3
2Đắp đất bằng hố khoan, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,755100m3
3Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,48100m
4Hào cáp ngầm 01 sợi cắt qua đường bê tông Asphal HCAP1-0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT114m
5Hào cáp ngầm 02 sợi cắt qua đường bê tông Asphal HCAP1-0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT34m
S Mua sắm và lắp đặt đường dây hạ thế (bao gồm mua sắm, lắp đặt theo HSTK)
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính130/110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT42,97100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 110/90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT61,5100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,44100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT135,42100m
5Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.148m
6Cáp đồng ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7.080m
7Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT480m
8Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-1x240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.945m
9Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-1x150mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT614m
10Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x240+1x150)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4.438m
11Hộp nối cáp ngầm 0,4kV (3x240+1x150)mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2hộp
12Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 đầu cáp (3 pha)
13Ống ghen co nhiệt bọc đầu cáp hạ thế 1x240 đỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT101m
14Ống ghen co nhiệt bọc đầu cáp hạ thế 1x240 xanhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT101m
15Ống ghen co nhiệt bọc đầu cáp hạ thế 1x240 vàngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT101m
16Ống ghen co nhiệt bọc đầu cáp hạ thế 1x150 đenPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT99m
17Tủ điện 12 công tơ C1200xR800xS500Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT54tủ
18Tủ viễn thông C1200xR500xS300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT54tủ
19Aptomat 1 pha 2 cực 63A/6kAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT354cái
20Aptomat 3 pha 100A/30kAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24cái
21Aptomat 3 pha 250A/30kAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT146cái
22Thanh cái đồng M25x5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT64,8m
23Thanh cái đồng M40x4 bọc co ngótPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT105,3m
24Thanh cái đồng M30x5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT129,6m
25Dây đồng sợi đơn cứng M1x8mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.062m
26Dây đồng sợi đơn cứng M1x16mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT115,2m
27Cầu đấu tiếp điểm 100APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT324cái
28Dây đồng sợi đơn cứng M1x50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT324m
29Dây đồng sợi đơn cứng M1x25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT36m
30Biển báo tủ công tơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT216Cái
31Đầu cose đồng 1 lỗ M240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT65cái
32Đầu cose đồng 1 lỗ M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT19cái
33Đầu cose đồng 1 lỗ M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT648cái
34Đầu cose đồng 1 lỗ M25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT432cái
35Đầu cose đồng 1 lỗ M16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT384cái
36Đầu cose đồng 1 lỗ M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3.540cái
37Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ AM240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT438cái
38Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ AM150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT146cái
39Thí nghiệm đường dây, phụ kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1phần
T Xây dựng đường dây trung thế (hoàn thiện theo HSTK)
1Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN-1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7m
2Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi cáp chôn trực tiếp HCN-2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT114m
3Hào cáp ngầm trung thế 03 sợi cáp chôn trực tiếp HCN-3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT235m
4Hào cáp ngầm trung thế 04 sợi cáp chôn trực tiếp HCN-4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT49m
U Hào cáp ngầm trung thế khoan qua đường ( 46m/04 vị trí)
1Đào móng hố khoan- Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,27100m3
2Đắp đất hố khoan, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,27100m3
3Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,46100m
4Hố ga kỹ thuậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2hố
5Vị trí dự phòng tại chân cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4vị trí
V Mua sắm và lắp đặt đường dây trung thế (bao gồm mua sắm, lắp đặt theo HSTK)
1Cáp đồng ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x300sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT351m
2Cáp đồng ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x120sqmmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT162m
3Cáp đồng ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x95sqmm (Tháo chuyển tận dụng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12m
4Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1đầu
5Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x120Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2đầu
6Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2đầu
7Thẻ tên lộ cáp (đến và đi)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5cái
8Thẻ thông tin người làm đầu cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5cái
9Biển tên ngăn lộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18cái
10Ống thép mạ kẽm D168,1x3,96Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT46m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,53100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,66100m
13Thí nghiệm vật liệu, thiết bị đường dây trung thếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1phần
W Xây dựng trạm biến áp
1Móng TBA Compact 35kV (xây dựng hoàn chỉnh theo HSTK)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2móng
X Mua sắm và lắp đặt TBA (bao gồm mua sắm, lắp đặt và thí nghiệm)
1Trụ đỡ máy biến ápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2trụ
2Lắp chụp đầu cực MBAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2hộp
3Lắp máng cáp trạm trụPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
4Tiếp địa trạm và tiếp địa phần tửPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
5Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA (máy biến áp tận dụng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 máy
6Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 320kVA(máy biến áp tận dụng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 máy
7Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 tủ
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 tủ
9Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 tủ
Y Vật liệu TBA (bao gồm mua sắm, lắp đặt và thí nghiệm hoàn chỉnh theo HSTK)
1Đầu cose đồng 1 lỗ M240Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16cái
2Đầu cose đồng 1 lỗ M95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10cái
3Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ AM70Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20cái
4Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm...Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
5Biển tên trạmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
6Biển tên khoang tủ, khoang máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cái
7Khóa bi VIET-TIEPPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8cái
8Băng keo cách điện hạ thếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12cuộn
9Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT68m
10Cáp đồng trung thế 40,5kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT42m
11Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT37m
12Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x95mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT30m
13Đầu cáp 3 pha -M1x50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6đầu
14Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 35kV-M1x50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6đầu
15Tháo chuyển máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1máy
16Tháo chuyển máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1máy
17Thí nghiệm vật liệu, thiết bị trạm biến ápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1phần
Z Thu hồi đường dây trung áp
1Tháo cầu dao cách ly 3 pha 35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
2Tháo chống sét van 35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13 pha
3Tháo cột bê tông 12m. Hoàn toàn bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 cột
4Tháo cột bê tông 14m. Hoàn toàn bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 cột
5Tháo xà néo sứ đứng cột đơn X2B-35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT31 bộ
6Tháo xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
7Tháo xà đỡ 1 đầu cáp&chống sét van XĐC-CSV-1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
8Tháo ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CDPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
9Tháo giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTDPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
10Tháo thang trèo 3,6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11 bộ
11Tháo dây nhôm lõi thép AC95/16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,1811km / 1dây
12Tháo sứ đứng 35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,810 cách điện
13Tháo cáp đồng trung thế 35kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT701m
AA Thu hồi trạm biến áp
1Tháo cầu dao 35kV DN-35kV ngoài trờiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
2Tháo cầu chì ống PK-35kV-100APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 cái
3Tháo chống sét van 35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT23 pha
4Tháo tủ phân phối 3 pha xoay chiềuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT41 tủ
5Tháo đo đếm điện năngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 tủ
6Tháo hạ cáp đồng hạ thế, trung thế...Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,8100m
7Tháo sứ trung thế 35kVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT610 cách điện
8Tháo dây nhôm lõi thép AC95/16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,061km / 1dây
9Thay cột bê tông. Chiều cao cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT41 cột
10Tháo xà đón dây đầu trạm X2B-35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
11Tháo xà lắp cầu dao trạm biến áp XCD-3.2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
12Tháo xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
13Tháo xà lắp cầu chì trạm biến áp XCC-3.2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
14Tháo xà lắp sứ trung gian trạm biến áp XSTG-3.2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
15Tháo giá đỡ máy biến áp tim 2.6 XMBA(U140)-3.2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
16Tháo ghế thao tác tim 3.2 ( 2 sàn phụ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
17Tháo giá đỡ tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTĐ1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
18Tháo thang trèo 2.6m TT-2.6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
19Tháo giá lắp tủ hạ thế GTĐPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT41 bộ
20Tháo giá đỡ cáp hạ thế GCTPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21 bộ
AB Mua sắm và lắp đặt phụ kiện đường dây trên không
1Cột bê tông ly tâm LT8,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cột
2Colie ôm cáp lên cột đúpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2bộ
3Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE - 4x120mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT587m
4Ghíp đa năng a50-240 3BLPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10bộ
5Bộ khuếch đại sóng+Hòm công tơ+phụ kiện (bao gồm mua mới và lắp dặt)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT38
6Bộ khuếch đại sóng+Hòm công tơ+phụ kiện (tận dụng tháo chuyển lắp đặt lại)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT18bộ
7Móc giữ cáp MGC-20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT46bộ
8Kẹp hãm KH4x120Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT46bộ
9Giá treo hòm công tơ bộ khuếch đại sóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT52bộ
10Đai thép kép+khóa đai thép vào cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT104bộ
11Cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x25mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT130m
12Cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT208m
13Cáp Muller 2x4mm2 lắp bổ sungPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT108m
14Băng keo cách điện hạ thếPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT65cuộn
AC Tháo chuyển và thu hồi vật tư điện hạ thế và vận chuyển về kho chủ đầu tư
1Tháo và lắp lại công tơ 1 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3541 cái
2Tháo và lắp lại công tơ 3 phaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT241 cái
3Tháo hòm công tơ H2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT331 hộp
4Tháo hòm công tơ H4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT841 hộp
5Tháo và lắp lại hòm công tơ H2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT201 hộp
6Tháo và lắp lại hòm công tơ H4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT321 hộp
7Tháo và lắp lại hòm công tơ bộ khếch đại sóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT181 hộp
8Tháo hạ dây hòm công tơ các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.215,5m
9Tháo thu hồi cột bê tông ly tâm 8,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1101 cột
10Tháo thu hồi cáp văn xoắn tiết diện dây 4x95mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,481km/ 1dây (4 sợi)
11Tháo thu hồi cáp văn xoắn tiết diện dây 4x120mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,381km/ 1dây (4 sợi)
AD Xây dựng cột bê tông ly tâm mới (thi công hoàn chỉnh theo KSTK)
1Móng cột ly tâm M3 (thi công hoàn chỉnh theo KSTK)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2móng
2Tiếp địa đường lặp lại RLLPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2VT
AE Mua sắm thiết bị phần trạm biến áp
1TBA 1 cột hợp bộ Compact 400kVA-35/0,4kV, bao gồm:
- Trụ đỡ kiêm tủ trung thế , tủ hạ thế trạm compact 400kVA-35/0,4kV
- Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A-(1x400A+5x250A) trong khoang tủ có lắp đặt quạt thông gió có tích hợp cảm biến nhiệt độ và role thờigian , tủ bù hạ thế 160kVAr liên thông với tủ hạ thế, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm được chế tạo bằng tôn dày10mm , chân trạm và mặt bích đỡ máy biến áp tôn dày 15mm, cánh trạm tôn dày2mm, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp bằng tôn dày 2mm
- Trạm có kích thước dự kiến: C2900xR2200xS1350. Trạm được sơn tính điện màu ghi bóng ngoài trời
- Tủ trung thế RMU 40,5kV- 630A compact 4 ngăn Modul lắp ghép theo chức năng mở rộng
+ Ngăn 1: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s nguồn vào
+ Ngăn 2: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s đấu sang trạm cắt số 4;
+ Ngăn 3: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s đầu ra dự phòng;
+ Ngăn 4: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s kết hợp cầu trì 200A sang máy biến áp.
Tại các vị tí ngăn cầu dao phụ tải lắp đặt hệ thống động cơ đồng bộ với hệ thống tủ trung thế có thể thao tác đóng ngắt bằng điện
Phụ kiện bao gồm:
- - Bộ cầu chì 20A; - Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng.
Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
2TBA 1 cột hợp bộ Compact 320kVA-35/0,4kVTBA 1 cột hợp bộ Compact 320kVA-35/0,4kV: - Trụ đỡ kiêm tủ trung thế , tủ hạ thế trạm compact 320kVA-35/0,4kV - Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V-800A-(6x250A) trong khoang tủ có lắp đặt quạt thông gió có tích hợp cảm biến nhiệt độ và role thờigian , tủ bù hạ thế 160kVAr liên thông với tủ hạ thế, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm được chế tạo bằng tôn dày10mm , chân trạm và mặt bích đỡ máy biến áp tôn dày 15mm, cánh trạm tôn dày2mm, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp bằng tôn dày 2mm - Trạm có kích thước dự kiến: C2900xR1700xS1350 - Tủ trung thế RMU 40,5kV- 630A compact 4 ngăn Modul lắp ghép theo chức năng mở rộng + Ngăn 1: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s nguồn vào + Ngăn 2: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s nguồn ra dự phòng; + Ngăn 3: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s nguồn ra dự phòng; + Ngăn 4: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s kết hợp cầu trì 200A sang máy biến áp.Tại các vị tí ngăn cầu dao phụ tải lắp đặt hệ thống động cơ đồng bộ với hệ thống tủ trung thế có thể thao tác đóng ngắt bằng điệnPhụ kiện bao gồm: - - Bộ cầu chì 20A; - Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,94%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.268E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong thời gian từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình hạ tầng kỹ thuật và phần công trình điện), cụ thể như sau: + Phần công trình hạ tầng kỹ thuật: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước...giá trị hợp đồng tối thiểu 23,0 tỷ đồng + Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng tối thiểu 16 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần cải tạo mặt đường, hè phố 2 - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cải tạo hệ thống thoát nước 1 - Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
7 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
2 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
3 Máy trộn vữa, trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
4 Ô tô vận chuyển Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
5 Máy nâng, hạ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->