Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công Ngân sách thành phố giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-06 10:00:00 đến ngày 2022-03-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,609,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.268E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong thời gian từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình hạ tầng kỹ thuật và phần công trình điện), cụ thể như sau: + Phần công trình hạ tầng kỹ thuật: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước...giá trị hợp đồng tối thiểu 23,0 tỷ đồng + Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng tối thiểu 16 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cải tạo mặt đường, hè phố |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cải tạo hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nâng, hạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Cải tạo, chỉnh trang các tuyến đường thuộc khu dân cư Thanh Giã, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công Ngân sách thành phố giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và đầu tư thành phố Vĩnh Yên. Địa chỉ chủ đầu tư, bên mời thầu: Số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường - đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9406 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9406 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6039 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3023 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,1561 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,1561 | 100m2 |
| B | Hè đường | |||
| 1 | Đào khuôn, nền vỉa hè đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,641 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,641 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông viên vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 221,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,212 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bê tông đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch block | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13.439,91 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất phế thải gạch block đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,72 | 100m3 |
| 9 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cây |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,64 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải cây chặt bỏ và bồn cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0514 | 100m3 |
| 12 | Rải bạt lót lớp cách ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 134,3991 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.343,99 | m3 |
| 14 | Lát nền đá tự nhiên KT 30x60x4cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13.439,91 | m2 |
| C | Cải tạo - Bó vỉa, rãnh tam giác: | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,068 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 132,72 | m3 |
| 3 | Láng vữa dưới viên vỉa dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 973,28 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè đường bằng viên vỉa đá 18x22x100cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.424 | m |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 44,24 | 100m |
| 6 | Tấm lát rãnh tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8.848 | Viên |
| 7 | Lát rãnh tam giác đá tự nhiên KT50x25x5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.106 | m2 |
| D | Cây xanh | |||
| 1 | Bê tông móng bồn hố trồng cây, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 52,99 | m3 |
| 2 | Viên vỉa hố trồng cây đá tự nhiên KT 10x20x60cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.496 | viên |
| 3 | Bó hố trồng cây bằng viên vỉa đá KT10x20x60cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.698,6 | m |
| 4 | Trồng cây Giáng Hương đường kính thân cách gốc 1-1,2 m là D= 15-18 cm (bao gồm mua cây, vận chuyển cây đến công trình, trồng cây và bảo dưỡng chăm sóc trong 03 tháng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49 | cây |
| 5 | Gia công sản xuất cây chống cây trồng mới bằng thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,519 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ cây chống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,519 | tấn |
| E | Nạo vét rãnh thoát nước+Hố ga: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện có | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.577 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn lòng rãnh hiện có | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 389,56 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan rãnh hiện có bị hư hỏng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông tấm đan đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4988 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bùn nạo vét lòng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,8956 | 100m3 |
| F | Thay thế, lắp lại tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49,88 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,3699 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,8003 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.291 | 1cấu kiện |
| G | Cải tạo rãnh tại vị trí đặt tủ công tơ (62 VT) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50,19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 62,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông gạch đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,1269 | 100m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,5121 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,7369 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,979 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36,18 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,33 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 62,74 | m3 |
| 12 | Trát tường rãnh, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 285,2 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2114 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2114 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3112 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4549 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,68 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 134 | 1cấu kiện |
| H | Cải tạo hố ga, hố thu nước (143 hố) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ tường hố ga, bê tông móng rãnh, bê tông mũ tường rãnh cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 50,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường rãnh cũ xây gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,57 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tấm đan hố ga, tấm đan rãnh đón nước cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 237 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,9813 | 100m3 |
| 5 | Xây thành hố ga thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,58 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37,18 | m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,9734 | 100m |
| 8 | Đào móng hố thu - đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 75,79 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,01 | m3 |
| 10 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,59 | m3 |
| 11 | Bộ hố thu ngăn mùi, chống muỗi (trọn bộ theo HSTK) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 143 | bộ |
| 12 | Lắp dựng bộ hố thu ngăn mùi, chống muỗi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 143 | cái |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46,66 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2945 | 100m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,4818 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,018 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 29,48 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 143 | 1cấu kiện |
| 19 | Nắp+khung Composite hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 143 | bộ |
| 20 | Lắp dựng nắp và khung Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 143 | cái |
| I | Hố ga xây bổ sung mới | |||
| 1 | Đào móng hố ga - đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga độ chặt Y/C K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,44 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,04 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,65 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônnắp đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0604 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,32 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Nắp+khung Composite hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp dựng nắp và khung Composite | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| J | Ga thu làm mới | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2176 | 100m |
| 2 | Đào móng hố thu nước đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,05 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng hố thu, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,13 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,26 | m3 |
| 5 | Bộ hố thu ngăn mùi, chống muỗi (trọn bộ theo HSTK) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng bộ hố ga ngăn mùi, chống muỗi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| K | Ga thu nước bổ sung mới | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2176 | 100m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Đào móng hố thu - đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,22 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng hố thu, M150, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,78 | m3 |
| 5 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 1x2, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,26 | m3 |
| 6 | Bộ hố thu ngăn mùi, chống muỗi (trọn bộ theo HSTK) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp dựng bộ hố ga ngăn mùi, chống muỗi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bộ hố thu ngăn mùi, chống muỗi (trọn bộ theo HSTK) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp dựng bộ hố ga ngăn mùi, chống muỗi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đào móng - đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,12 | 1m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7,44 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2188 | 100m3 |
| 13 | Rải bạt lót lớp chống mất nước xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2128 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,96 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,96 | m3 |
| 16 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,128 | 10m2 |
| L | Chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo cần đèn kết hợp vận chuyển về kho, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 58 | bộ |
| 2 | Tháo choá đèn kết hợp vận chuyển về kho - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 58 | bộ |
| 3 | Tháo tủ điện điều khiển chiếu sáng, kết hợp vận chuyển về kho, chiều cao lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo hạ dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18,58 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,54 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 26,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 50/40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24,1 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,22 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,82 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,87 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cột thép tròn liền cần đơn chiều cao cột 8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 69 | cột |
| 12 | Sơn tĩnh điện cột tròn liền cần đơn 8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5.520 | kg |
| 13 | Lắp choá đèn led 120W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 69 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 69 | bảng |
| 15 | Làm đầu cáp khô M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 277 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp khô M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 427 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp khô M35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | đầu |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 276 | đầu |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 69 | cái |
| 20 | Lắp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 69 | cửa |
| 21 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 69 | hệ thống |
| M | Móng và tiếp địa cột đèn CS-trên hè | |||
| 1 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 69 | cái |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 47,61 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,6496 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 47,61 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 65/50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,38 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110/90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 130/100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,07 | 100m |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 69 | cọc |
| 9 | Băng dính bọc đầu khung móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 69 | cuộn |
| 10 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4761 | 100m3 |
| N | Tủ điện CS 100A | |||
| 1 | Khung móng tủ M16x240x240x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng tủ, M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 tủ |
| O | Tiếp địa RC3 | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Rãnh cáp ngầm chôn trực tiếp HCN-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 220 | m |
| P | Hào cáp khoan qua đường Asfalt (140m/10 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng hố khoan - đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 3 | Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Hào cáp cắt qua đường Asfalt (23m/01 vị trí) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23 | m |
| Q | Xây dựng đường dây hạ thế (hoàn chỉnh theo HSTK) | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22 | cái |
| 2 | Móng tủ công tơ+tiếp địa trọn bộ theo HSTK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 54 | cái |
| 3 | Giá đỡ tủ viễn thông gia công lắp đặt theo HSTK | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 54 | cái |
| 4 | Hào cáp ngầm 01 sợi chôn trực tiếp HCN1-0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.057 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm 02 sợi chôn trực tiếp HCN2-0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 567 | m |
| 6 | Hào cáp ngầm 03 sợi chôn trực tiếp HCN3-0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 182 | m |
| 7 | Hào cáp ngầm sau công tơ trên hè HCSCTVH1-0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.434 | m |
| R | Hào cáp ngầm khoan định hướng qua đường (1148m/25 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng hố khoan, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,755 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng hố khoan, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,755 | 100m3 |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,48 | 100m |
| 4 | Hào cáp ngầm 01 sợi cắt qua đường bê tông Asphal HCAP1-0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 114 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm 02 sợi cắt qua đường bê tông Asphal HCAP1-0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34 | m |
| S | Mua sắm và lắp đặt đường dây hạ thế (bao gồm mua sắm, lắp đặt theo HSTK) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính130/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 110/90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 61,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 135,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.148 | m |
| 6 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7.080 | m |
| 7 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 480 | m |
| 8 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-1x240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.945 | m |
| 9 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-1x150mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 614 | m |
| 10 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x240+1x150)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4.438 | m |
| 11 | Hộp nối cáp ngầm 0,4kV (3x240+1x150)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Ống ghen co nhiệt bọc đầu cáp hạ thế 1x240 đỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 101 | m |
| 14 | Ống ghen co nhiệt bọc đầu cáp hạ thế 1x240 xanh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 101 | m |
| 15 | Ống ghen co nhiệt bọc đầu cáp hạ thế 1x240 vàng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 101 | m |
| 16 | Ống ghen co nhiệt bọc đầu cáp hạ thế 1x150 đen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 99 | m |
| 17 | Tủ điện 12 công tơ C1200xR800xS500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 54 | tủ |
| 18 | Tủ viễn thông C1200xR500xS300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 54 | tủ |
| 19 | Aptomat 1 pha 2 cực 63A/6kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 354 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha 100A/30kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha 250A/30kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 146 | cái |
| 22 | Thanh cái đồng M25x5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 64,8 | m |
| 23 | Thanh cái đồng M40x4 bọc co ngót | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 105,3 | m |
| 24 | Thanh cái đồng M30x5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 129,6 | m |
| 25 | Dây đồng sợi đơn cứng M1x8mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.062 | m |
| 26 | Dây đồng sợi đơn cứng M1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 115,2 | m |
| 27 | Cầu đấu tiếp điểm 100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 324 | cái |
| 28 | Dây đồng sợi đơn cứng M1x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 324 | m |
| 29 | Dây đồng sợi đơn cứng M1x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | m |
| 30 | Biển báo tủ công tơ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 216 | Cái |
| 31 | Đầu cose đồng 1 lỗ M240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 65 | cái |
| 32 | Đầu cose đồng 1 lỗ M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 19 | cái |
| 33 | Đầu cose đồng 1 lỗ M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 648 | cái |
| 34 | Đầu cose đồng 1 lỗ M25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 432 | cái |
| 35 | Đầu cose đồng 1 lỗ M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 384 | cái |
| 36 | Đầu cose đồng 1 lỗ M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3.540 | cái |
| 37 | Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ AM240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 438 | cái |
| 38 | Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ AM150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 146 | cái |
| 39 | Thí nghiệm đường dây, phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | phần |
| T | Xây dựng đường dây trung thế (hoàn thiện theo HSTK) | |||
| 1 | Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm trung thế 02 sợi cáp chôn trực tiếp HCN-2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 114 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm trung thế 03 sợi cáp chôn trực tiếp HCN-3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 235 | m |
| 4 | Hào cáp ngầm trung thế 04 sợi cáp chôn trực tiếp HCN-4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 49 | m |
| U | Hào cáp ngầm trung thế khoan qua đường ( 46m/04 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng hố khoan- Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố khoan, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,46 | 100m |
| 4 | Hố ga kỹ thuật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | hố |
| 5 | Vị trí dự phòng tại chân cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | vị trí |
| V | Mua sắm và lắp đặt đường dây trung thế (bao gồm mua sắm, lắp đặt theo HSTK) | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x300sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 351 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x120sqmm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 162 | m |
| 3 | Cáp đồng ngầm 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x95sqmm (Tháo chuyển tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | đầu |
| 5 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | đầu |
| 6 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | đầu |
| 7 | Thẻ tên lộ cáp (đến và đi) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 8 | Thẻ thông tin người làm đầu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 9 | Biển tên ngăn lộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | cái |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D168,1x3,96 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,53 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,66 | 100m |
| 13 | Thí nghiệm vật liệu, thiết bị đường dây trung thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | phần |
| W | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng TBA Compact 35kV (xây dựng hoàn chỉnh theo HSTK) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | móng |
| X | Mua sắm và lắp đặt TBA (bao gồm mua sắm, lắp đặt và thí nghiệm) | |||
| 1 | Trụ đỡ máy biến áp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Lắp chụp đầu cực MBA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp máng cáp trạm trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa trạm và tiếp địa phần tử | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA (máy biến áp tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 320kVA(máy biến áp tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 tủ |
| 9 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 tủ |
| Y | Vật liệu TBA (bao gồm mua sắm, lắp đặt và thí nghiệm hoàn chỉnh theo HSTK) | |||
| 1 | Đầu cose đồng 1 lỗ M240 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | cái |
| 2 | Đầu cose đồng 1 lỗ M95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 3 | Đầu cose đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | cái |
| 4 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm... | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 5 | Biển tên trạm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 6 | Biển tên khoang tủ, khoang máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cái |
| 7 | Khóa bi VIET-TIEP | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | cuộn |
| 9 | Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 68 | m |
| 10 | Cáp đồng trung thế 40,5kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42 | m |
| 11 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 37 | m |
| 12 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-1x95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | m |
| 13 | Đầu cáp 3 pha -M1x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | đầu |
| 14 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 35kV-M1x50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | đầu |
| 15 | Tháo chuyển máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | máy |
| 16 | Tháo chuyển máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | máy |
| 17 | Thí nghiệm vật liệu, thiết bị trạm biến áp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | phần |
| Z | Thu hồi đường dây trung áp | |||
| 1 | Tháo cầu dao cách ly 3 pha 35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo chống sét van 35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 3 pha |
| 3 | Tháo cột bê tông 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 cột |
| 4 | Tháo cột bê tông 14m. Hoàn toàn bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 cột |
| 5 | Tháo xà néo sứ đứng cột đơn X2B-35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | 1 bộ |
| 6 | Tháo xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo xà đỡ 1 đầu cáp&chống sét van XĐC-CSV-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CD | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo thang trèo 3,6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Tháo dây nhôm lõi thép AC95/16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,181 | 1km / 1dây |
| 12 | Tháo sứ đứng 35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,8 | 10 cách điện |
| 13 | Tháo cáp đồng trung thế 35kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 70 | 1m |
| AA | Thu hồi trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo cầu dao 35kV DN-35kV ngoài trời | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Tháo cầu chì ống PK-35kV-100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Tháo chống sét van 35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 3 pha |
| 4 | Tháo tủ phân phối 3 pha xoay chiều | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 tủ |
| 5 | Tháo đo đếm điện năng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 tủ |
| 6 | Tháo hạ cáp đồng hạ thế, trung thế... | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,8 | 100m |
| 7 | Tháo sứ trung thế 35kV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | 10 cách điện |
| 8 | Tháo dây nhôm lõi thép AC95/16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,06 | 1km / 1dây |
| 9 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 cột |
| 10 | Tháo xà đón dây đầu trạm X2B-35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 11 | Tháo xà lắp cầu dao trạm biến áp XCD-3.2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 12 | Tháo xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 13 | Tháo xà lắp cầu chì trạm biến áp XCC-3.2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 14 | Tháo xà lắp sứ trung gian trạm biến áp XSTG-3.2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 15 | Tháo giá đỡ máy biến áp tim 2.6 XMBA(U140)-3.2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 16 | Tháo ghế thao tác tim 3.2 ( 2 sàn phụ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 17 | Tháo giá đỡ tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTĐ1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 18 | Tháo thang trèo 2.6m TT-2.6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| 19 | Tháo giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | 1 bộ |
| 20 | Tháo giá đỡ cáp hạ thế GCT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | 1 bộ |
| AB | Mua sắm và lắp đặt phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT8,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cột |
| 2 | Colie ôm cáp lên cột đúp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE - 4x120mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 587 | m |
| 4 | Ghíp đa năng a50-240 3BL | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Bộ khuếch đại sóng+Hòm công tơ+phụ kiện (bao gồm mua mới và lắp dặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38 | |
| 6 | Bộ khuếch đại sóng+Hòm công tơ+phụ kiện (tận dụng tháo chuyển lắp đặt lại) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Móc giữ cáp MGC-20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm KH4x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46 | bộ |
| 9 | Giá treo hòm công tơ bộ khuếch đại sóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 52 | bộ |
| 10 | Đai thép kép+khóa đai thép vào cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 104 | bộ |
| 11 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 130 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 208 | m |
| 13 | Cáp Muller 2x4mm2 lắp bổ sung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 108 | m |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 65 | cuộn |
| AC | Tháo chuyển và thu hồi vật tư điện hạ thế và vận chuyển về kho chủ đầu tư | |||
| 1 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 354 | 1 cái |
| 2 | Tháo và lắp lại công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | 1 cái |
| 3 | Tháo hòm công tơ H2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33 | 1 hộp |
| 4 | Tháo hòm công tơ H4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 84 | 1 hộp |
| 5 | Tháo và lắp lại hòm công tơ H2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | 1 hộp |
| 6 | Tháo và lắp lại hòm công tơ H4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | 1 hộp |
| 7 | Tháo và lắp lại hòm công tơ bộ khếch đại sóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 18 | 1 hộp |
| 8 | Tháo hạ dây hòm công tơ các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.215,5 | m |
| 9 | Tháo thu hồi cột bê tông ly tâm 8,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 110 | 1 cột |
| 10 | Tháo thu hồi cáp văn xoắn tiết diện dây 4x95mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,48 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 11 | Tháo thu hồi cáp văn xoắn tiết diện dây 4x120mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,38 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| AD | Xây dựng cột bê tông ly tâm mới (thi công hoàn chỉnh theo KSTK) | |||
| 1 | Móng cột ly tâm M3 (thi công hoàn chỉnh theo KSTK) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa đường lặp lại RLL | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | VT |
| AE | Mua sắm thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | TBA 1 cột hợp bộ Compact 400kVA-35/0,4kV, bao gồm: - Trụ đỡ kiêm tủ trung thế , tủ hạ thế trạm compact 400kVA-35/0,4kV - Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1000A-(1x400A+5x250A) trong khoang tủ có lắp đặt quạt thông gió có tích hợp cảm biến nhiệt độ và role thờigian , tủ bù hạ thế 160kVAr liên thông với tủ hạ thế, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm được chế tạo bằng tôn dày10mm , chân trạm và mặt bích đỡ máy biến áp tôn dày 15mm, cánh trạm tôn dày2mm, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp bằng tôn dày 2mm - Trạm có kích thước dự kiến: C2900xR2200xS1350. Trạm được sơn tính điện màu ghi bóng ngoài trời - Tủ trung thế RMU 40,5kV- 630A compact 4 ngăn Modul lắp ghép theo chức năng mở rộng + Ngăn 1: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s nguồn vào + Ngăn 2: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s đấu sang trạm cắt số 4; + Ngăn 3: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s đầu ra dự phòng; + Ngăn 4: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s kết hợp cầu trì 200A sang máy biến áp. Tại các vị tí ngăn cầu dao phụ tải lắp đặt hệ thống động cơ đồng bộ với hệ thống tủ trung thế có thể thao tác đóng ngắt bằng điện Phụ kiện bao gồm: - - Bộ cầu chì 20A; - Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| 2 | TBA 1 cột hợp bộ Compact 320kVA-35/0,4kVTBA 1 cột hợp bộ Compact 320kVA-35/0,4kV: - Trụ đỡ kiêm tủ trung thế , tủ hạ thế trạm compact 320kVA-35/0,4kV - Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V-800A-(6x250A) trong khoang tủ có lắp đặt quạt thông gió có tích hợp cảm biến nhiệt độ và role thờigian , tủ bù hạ thế 160kVAr liên thông với tủ hạ thế, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm được chế tạo bằng tôn dày10mm , chân trạm và mặt bích đỡ máy biến áp tôn dày 15mm, cánh trạm tôn dày2mm, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp bằng tôn dày 2mm - Trạm có kích thước dự kiến: C2900xR1700xS1350 - Tủ trung thế RMU 40,5kV- 630A compact 4 ngăn Modul lắp ghép theo chức năng mở rộng + Ngăn 1: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s nguồn vào + Ngăn 2: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s nguồn ra dự phòng; + Ngăn 3: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s nguồn ra dự phòng; + Ngăn 4: Cầu dao phu tải 40,5kV-630A-20kA/s kết hợp cầu trì 200A sang máy biến áp.Tại các vị tí ngăn cầu dao phụ tải lắp đặt hệ thống động cơ đồng bộ với hệ thống tủ trung thế có thể thao tác đóng ngắt bằng điệnPhụ kiện bao gồm: - - Bộ cầu chì 20A; - Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,94% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) (tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong thời gian từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:- Hợp đồng tương tự được đánh giá tương ứng với mỗi phần chính của gói thầu này (phần công trình hạ tầng kỹ thuật và phần công trình điện), cụ thể như sau: + Phần công trình hạ tầng kỹ thuật: có 01 hợp đồng thi công công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu có các hạng mục: Lát hè, trồng cây xanh, điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước...giá trị hợp đồng tối thiểu 23,0 tỷ đồng + Phần công trình điện: có 01 hợp đồng thi công xây lắp, trong đó có thi công hạng mục điện (có hạ ngầm đường dây và trạm biến áp); giá trị hợp đồng tối thiểu 16 tỷ đồng.- Nhà thầu được đánh giá là có 01 hợp đồng tương tự khi có hợp đồng tương tự tương ứng với mỗi phần chính hoặc toàn bộ các phần chính nêu trên của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Trường hợp nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trường đáp ứng yêu cầu về năm kinh nghiệm, trình độ chuyên môn theo yêu cầu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần cải tạo mặt đường, hè phố | 2 | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cải tạo hệ thống thoát nước | 1 | - Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của Nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên ngày trắc đạc;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ từ kỹ sư trở lên chuyên nghành vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy nâng, hạ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi