Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220246250-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220231096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-06 08:27:00 đến ngày 2022-03-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,143,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 9.200.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp hoặc tài liệu tương đương khác), hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng lồng (Máy tời)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo trụ sở UBND huyện Tam Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Kiến Trúc; + Cơ quan thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Dương; + Tư vấn Thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - thương mại số 9.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (đến ngày 31/12/2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gạch xi măng1.863,984m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng124,7004m2
3Tháo dỡ trần122,3904m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường549,972m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ127,92m2
6Tháo dỡ con tiện dưới cửa sổ tầng 1,24,1197m3
7Phá dỡ tường xây gạch 110cm4,341m3
8Phá dỡ tường xây gạch 220cm3,4373m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép7,1091m3
10Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép1,3666m3
11Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép0,6475m3
12Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,5256m3
13Phá dỡ lan can xây gạch0,5999m3
14Phá dỡ móng gạch2,575m3
15Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép0,5855m3
16Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép6,2538m3
17Phá dỡ cột, trụ gạch đá4,7315m3
18Phá dỡ tay vịn sảnh0,9856m3
19Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp18,9924m2
20Tháo dỡ gạch ốp chân tường336,454m2
21Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép6,7601m3
22Cắt sàn bê tông104,84m
23Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang86,1022m2
24Tháo dỡ lan can gỗ36,782m
25Tháo dỡ cửa614,1m2
26Tháo dỡ khuôn cửa kép438,8m
27Tháo dỡ hoa sắt cửa105,36m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ605,5233m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ27,37m2
30Tháo dỡ gạch ốp chân tường23,4m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.335,3559m2
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần398,925m2
33Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần62,2245m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ2,16m2
35Tháo dỡ gạch ốp tường4,118m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ76,6809m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột4.712,6804m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần1.076,0159m2
39Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái180,5306m2
40Tháo dỡ tấm lợp - Tôn8,3099100m2
41Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ3,0322tấn
42Vệ sinh mái ngói37,5051m2
43Phá dỡ tường thu hồi mái18,4214m3
44Tháo dỡ hệ thống nước: (Nhân công bậc 3.5/7.0)3công
45Tháo dỡ chậu rửa12bộ
46Tháo dỡ chậu tiểu36bộ
47Tháo dỡ bệ xí12bộ
48Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép3,4039m3
49Lưới che chắn công trình620,8m2
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài27,4771100m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong18,7429100m2
52Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định249,03m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,4198m3
54Khoan thép dâu D12 vào tường361,8384kg
55Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7515,637m3
56Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7522,874m3
57Đào móng băng - Cấp đất III15,73911m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,0228100m3
59Vận chuyển đất thừa đổ thải đúng nơi quy định13,469m3
60Bê tông lót móng, M100, đá 2x43,4976m3
61Xây móng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7543,5255m3
62Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75166,889m3
63Xây cột, trụ bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,1462m3
64Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,4872m3
65Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0112100m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,0896m3
67S/X lắp dựng con tiện lan can26cái
68Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7519,659m3
69Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,3755m3
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng320,2042m2
71Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75320,2042m2
72Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M756,7966m3
73Xây tường thẳng bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M752,7386m3
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75310,3861m2
75Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7556,48m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M751.197,058m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75309,3127m2
78Ốp đá rối tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB30197,82m2
79Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75682,2042m2
80Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M751.335,3559m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M752,16m2
82Trát xà dầm, vữa XM M7562,2246m2
83Trát trần, vữa XM M75398,925m2
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M751.749,5866m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75114,3974m2
86Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán53,8096m2
87Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75124,7004m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao491,4m2
89Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương122,3904m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75676,812m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng81,5936m2
92S/X lắp dựng vách ngăn WC Compact dày 12mm, phụ kiện: Ke góc, nẹp trên, khóa… đồng bộ Inox 30413,5m2
93Bàn đá WC (Hệ khung đỡ chậu rửa: khung thép trắng V30x30x3, xương thép trắng V20x20x2, vít nở M8x100 bắt vào tường, kích thước 1370x310x220. Mặt đá granite)18bộ
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7518,9924m2
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7586,1022m2
96Lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 12ly, tay vịn gỗ phun PU màu cánh gián, trụ inox xước 80x16mm36,782m
97S/X lắp dựng trụ lan can gỗ2cái
98Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt1,3117100m2
99Ván khuôn sàn mái0,5378100m2
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3708tấn
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,0762tấn
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2505tấn
103Gia công xà gồ thép4,3318tấn
104Lắp dựng xà gồ thép4,3318tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ575,5481m2
106Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x29,9408m3
107Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x21,5792m3
108Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m12,7523tấn
109Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m12,7523tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ678,42671m2
111Lợp mái bằng tôn giả ngói dày 0,42mm6,3595100m2
112Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm6,2926100m2
113Dán ngói đá Lai Châu trên mái nghiên, ngói 26 viên/m2, vữa XM M7522,372m2
114Ngói đá úp nóc Lai Châu19,2m
115Tôn úp nóc420,07m
116S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm221,76m2
117S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm43,26m2
118S/X lắp dựng cửa sổ mở trượt 2, 3 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm252,8969m2
119S/X lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm15,12m2
120S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm49,56m2
121Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm2,8358tấn
122Lắp dựng hoa sắt cửa210,2401m2
123Sơn tĩnh điện2.835,8kg
124Đắp vữa hoa văn cửa sổ S1 tầng 1 (Nhân công bậc 4.0/7)330công
125Đắp vữa hoa văn cửa sổ S1 tầng 2 (bao gồm cả hoa văn dưới cửa S1) (Nhân công bậc 4.0/7.0)264công
126Đắp vữa hoa văn cửa sổ S6 tầng 3 (Nhân công bậc 4.0/7.0)220công
127Đắp vữa hoa văn dưới cửa sổ S6 tầng 3 (Nhân công bậc 4.0/7.0)42công
128Đắp vữa hoa văn vòm sau nhà tầng 3 (trục 3+18+E) (Nhân công bậc 4.0/7.0)90cái
129Đắp vữa đầu cột (bao gồm cả phào, chỉ) (Nhân công bậc 4.0/7.0)310công
130Gắn quốc huy vào tường1cái
131Trát gờ chỉ, vữa XM M753.551,0252m
132Đắp phào kép, vữa XM M751.714,594m
133Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần539,7m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ539,7m2
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.814,5308m2
136Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6.044,8319m2
B PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m - 1x36W118bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn D220x48-14W10bộ
3Lắp đặt đèn Dowlight âm trần Led D120-11W171bộ
4Lắp đặt đèn chùm pha lê Led D10001bộ
5Lắp đặt quạt trục hút gió âm trần nối ống gió KT:250x25024cái
6Lắp đặt quạt trần63cái
7Móc treo quạt trần D18 mạ kẽm63cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A20cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A8cái
10Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10A39cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A1cái
12Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10A1cái
13Lắp đặt công tắc 6 hạt 1 chiều 250V/10A6cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 250V/16A173cái
15Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA121cái
16Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KA96cái
17Lắp đặt các automat 1 pha - 250/30A-6KA4cái
18Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/16A-6KA53cái
19Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/40A-18KA10cái
20Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/125A-30KA2cái
21Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/300A-42KA1cái
22Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4-6 Module52hộp
23Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT:1200x800x300 dầy 1,5mm sơn tĩnh điện2hộp
24Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 800x600x150 dầy 1,2mm sơn tĩnh điện4hộp
25Cầu đấu tiếp địa6cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm22.600m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm21.900m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm21.610m
29Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-1x2,5mm21.800m
30Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-1x4mm21.750m
31Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC-1x35mm2140m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm2.600m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.800m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm1.500m
35Lắp đặt dây cáp tổng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2200m
36Lắp đặt dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 4x70mm290m
37Lắp đặt dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 4x25mm240m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 65/50mm0,4100 m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 85/65mm0,85100 m
40Đinh vít + nở nhựa3,5kg
41Đế nhựa âm tường248cái
42Bộ chân trụ đỡ kim thu sét1bộ
43Lắp đặt kim thu sét bảo vệ bán kính rộng 120m1cái
44Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa1hộp
45Gia công, đóng cọc đồng tiếp địa đồng vàng D16 - 2,4m6cọc
46Mối hàn hóa nhiệt6mối
47Cáp đồng thoát sét M7080m
48Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III4,161m3
49Đắp đất rãnh tiếp địa4,16m3
50Băng đồng tiếp đất 25x315m
51Hóa chất giảm điện trở60kg
52Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm0,15100m
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm0,18100m
6Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN632cái
7Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN402cái
8Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN322cái
9Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN2514cái
10Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN2024cái
11Lắp đặt van ren đồng + rắc co DN1"2cái
12Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN25-1/2"18cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN20-1/2"30cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/252cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/204cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/252cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/204cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/252cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/204cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR DN32/251cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/256cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/206cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR DN632cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR DN402cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR DN326cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR DN2516cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN20-1/2"48cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR DN63/502cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR DN50/402cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/323cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR DN32/252cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm0,42100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm0,16100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm0,6100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm0,8100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm1,2100m
37Lắp đặt tê chếch 45° DN: 110/11048cái
38Lắp đặt tê chếch 45° DN: 90/7518cái
39Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/7524cái
40Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/3424cái
41Lắp đặt tê 90° DN: 34/3424cái
42Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 34mm82cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm12cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 75mm48cái
45Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm36cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm102cái
47Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90/34mm6cái
48Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/75mm12cái
49Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110/60mm12cái
50Lắp đặt ống kiểm tra D11018cái
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm36cái
52Lắp đặt xí bệt18bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinh18cái
54Bộ phụ kiện phòng WC12bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòi18bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòi18bộ
57Lắp đặt gương soi KT: 1370x10006cái
58Lắp đặt gương soi6cái
59Lắp đặt chậu tiểu nữ18bộ
60Van xả tiểu nữ18bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nam18bộ
62Van xả tiểu nam (cảm ứng)18bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1/2"18bộ
D CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,4931100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột808,4565m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.625,972m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần1.150,0224m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần105,842m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng61,7882m2
7Tháo dỡ cửa215,688m2
8Tháo dỡ khuôn cửa kép229,24m
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ206,8366m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửa123,918m2
11Cạo rỉ các kết cấu thép69,864m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài11,8261100m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong9,2643100m2
14Cạo rỉ các kết cấu thép22,806m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ6,3654m2
16Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định30,052m3
17Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm2,4931100m2
18Tôn úp nóc22,64m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ808,4565m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.881,8364m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng61,7882m2
22Lát nền, sàn gạch nem tách - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB4061,7882m2
23S/X lắp dựng cửa sổ 2,3,4 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 6,38mm123,918m2
24S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm91,77m2
25Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm2,3228tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửa123,918m2
27Sơn tĩnh điện2.322,8kg
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,8641m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ206,8366m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,8061m2
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,3654m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 9.200.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp hoặc tài liệu tương đương khác), hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi cái1
2 Máy hàn nhiệt cái1
3 Máy hàn cái1
4 Máy khoan bê tông cái1
5 Máy trộn bê tông cái1
6 Máy trộn vữa cái1
7 Máy mài cái1
8 Máy nén khí cái1
9 Máy cắt bê tông cái1
10 Máy cắt gạch đá cái1
11 Máy cắt uốn thép cái1
12 Máy vận thăng lồng (Máy tời) cái1
13 Ô tô tự đổ cái1
14 Máy thủy bình cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->