Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236258-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC.
Số hiệu KHLCNT 20200219702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 09:49:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 140,399,649,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,106,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.106E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2119E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên ≥ 98,28 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥ 52,05 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 46,23 tỷ đồng) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 52,05 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 46,23 tỷ đồng. Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy dựng cột 200kg (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09: Cung cấp và Xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC.
Trạm 110kV KCN Cổng Xanh và đường dây đấu nối, tỉnh Bình Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Ban QLDA Điện lực miền Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty CP TVXD Điện 3; Địa chỉ: số 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, TP. HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Ban QLDA Điện lực miền Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Ban QLDA Điện lực miền Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức  Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 3939 0165;  Số fax: (028) 3521 0443;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam  Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh  Điện thoại: (028) 3939 0165; Số fax: (028) 3521 0443;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP : CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kVXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-05 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
2Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kVXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-05 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
3Tủ hợp bộ đo lường, điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kVXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-05 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
4Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT5tủ
5Tủ phân phối ACXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
6Tủ phân phối DCXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
7Dàn tụ bù 22KV 6MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 30 cell/01 dàn)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT60cell
B MÁY BIẾN ÁP LỰC : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TẠI CÔNG TRÌNH
1Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 63MVA trọn bộ với dầu máy biến ápXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT2Máy
2Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500mm2 (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tínhXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT2Bộ
3Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240mm2 cho phía trung tính 110kVXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6Cái
4Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240mm2 cho phía trung tính 22kVXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT2Cái
5Tủ điều khiển từ xa (AVR), mỗi tủ gồm:- Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600) - Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA) - Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA) - Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn. - Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,…. - Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn. - Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA.- Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADAXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT2Tủ
6Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBA ( Nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình )Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6Cái
7Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2. ( Nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình )Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6Cái
C MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG TẠI CÔNG TRÌNH
1- Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVAXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT2Máy
2- Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x35mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùngXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT6Cái
D CÁP ĐIỀU KHIỀN VÀ CẤP NGUỒN TỰ DÙNG cho MBA (TRỌN BỘ): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:
- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 60m
- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m
- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m
- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (AVR): 10m
- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AVR đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30m
Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT1
E MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s:Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT5bộ
2Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.Tập 2 của E-HSMT5bình
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 408kg/bộ.Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT5bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT18bộ
5Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
F DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ VỀ 2 PHÍA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ ở 2 phíaXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ.Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT24bộ
G DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ PHÍA BÊN TRÁI : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ phía bên tráiXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ.Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
H DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ PHÍA BÊN PHẢI : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ phía bên phảiXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ.Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
I CHỐNG SÉT VAN 96kV, 10kA, CLASS3 : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Chống sét van 96kV, 10kA, Class3Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3.8m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 300kg/bộ.Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 205kg/bộ.Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
4Bộ đếm sétTập 2 của E-HSMT12bộ
5Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
6Kẹp đỡ cho dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
J BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1 ,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ.Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
K BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT9bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ.Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT9bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT18bộ
L BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1PHA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:
+ Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ
Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT8bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ.Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT8bộ
3Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
4Kẹp đỡ cho dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
5Kẹp cực loại đứng cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
M SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 31mm/kV : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kVXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT16bộ
2Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ.Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
31 bộ 1 pha, Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 149kg/bộ.Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
4Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
5Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ốngXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
6Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ốngXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
N DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dây dẫn AAC 710mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT294m
2Dây dẫn AAC 240mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT144m
3Ống hợp kim nhôm Ø80/70 bao gồm nắp bịt đầu ống, 1250A, L=10mXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6ống
4Chuỗi sứ treo 123kV 70kN, phù hợp để treo dây AAC 710mm2.Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6Chuỗi
5Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ dây ACSR 2x320mm2 (Run) đến dây AAC 710mm2 (Tap)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6cái
6Kẹp rẽ nhánh song song, cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây AAC 710Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6cái
7Kẹp rẽ nhánh song song, cho cỡ dây AAC 710 qua dây AAC 710Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
8Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ Ống nhôm Ø80/70mm (Run) đến dây AAC 710mm2 (Tap).Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6cái
9Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ Ống nhôm Ø80/70mm (Run) đến dây AAC 240mm2 (Tap).Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6cái
10Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ dây AAC 710 qua dây AAC 710Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6cái
O TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN LỘ TỔNG 22kV CỦA MBA 63MVA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, mỗi tủ gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:
+ Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.
+ Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.
+ Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển), - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).
- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha).
- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Khóa điều khiển CB ON/OFF.
- Khóa chuyển Local/Remote.
- Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
P TỦ HỢP BỘ 24KV CHO THANH CÁI VT: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha.
- Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.
- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.
- Một bộ rơ le quá/thấp áp.
- Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).
- Trọn bộ truyền động.
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
Q TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN LỘ RA CÁP NGẦM 22kV : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:
+ Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.
+ Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).
- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).
- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.)
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến
- Khóa điều khiển CB ON/OFF.
- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB.
- Khóa chuyển Local/Remote
- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại
- Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding".
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT10tủ
R TỦ LBS 24kV CHO MBA TỰ DÙNG : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s.
- Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa,, 22/0.4 kV.
- Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF"
- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi.
- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 35mm2 3 lõi.
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
S TỦ CÁP NGUỒN DÀN TỤ BÙ 24kV : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm:
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:
+ Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.
+ Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất..
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)
- Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268).
- Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)
- Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Khóa điều khiển CB ON/OFF
- Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"
- Khóa chuyển Local/Remote
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
T TỦ HỢP BỘ 24kV CHO TỦ NỐI THANH CÁI: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Trọn bộ nối cứng giữa tủ Bus Riser và Bus coupler
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
U TỦ HỢP BỘ 24kV CHO TỦ MÁY CẮT PHÂN ĐOẠN: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ hợp bộ 24kV cho tủ máy cắt phân đoạn, bao gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Trọn bộ nối cứng giữa tủ Bus Riser và Bus coupler
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
V PHỤ KIỆN : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt)Tập 2 của E-HSMT1
2Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắtTập 2 của E-HSMT1bộ
3Sơn dặmTập 2 của E-HSMT1
4Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đấtTập 2 của E-HSMT1bộ
5Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bịTập 2 của E-HSMT1bộ
6Thiết bị khóa dao dất và điều khiển máy cắt bằng cơ khíTập 2 của E-HSMT1bộ
7Tấm che bên phảiTập 2 của E-HSMT2cái
8Tấm che bên tráiTập 2 của E-HSMT2cái
W CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Cáp XLPE 24kV, 1C-500mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT999m
2- Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV Cho cáp đồng 1Cx500mm2, trọn bộ cùng đầu cosseXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT18bộ
3- Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp đồng 1Cx500mm2, trọn bộ cùng đầu cosseXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT18bộ
4Cáp XLPE 24kV, 3C-35mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT61m
5- Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV Cho cáp đồng 3Cx35mm2, trọn bộ cùng đầu cosseXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
6- Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp đồng 3Cx35mm2, trọn bộ cùng đầu cosseXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
7Cáp XLPE 24kV, 1C-150mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT180m
8- Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV Cho cáp đồng 1Cx150mm2, trọn bộ cùng đầu cosseXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
9- Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp đồng 1Cx150mm2, trọn bộ cùng đầu cosseXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
X CÁP CHO CÁC LÔ RA CÁP NGẦM 24kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
124kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm2Tập 2 của E-HSMT3.096m
2- Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV Cho cáp đồng 1Cx300mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiệnTập 2 của E-HSMT30bộ
3- Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp đồng 1Cx300mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiệnTập 2 của E-HSMT30bộ
4Cáp 0,6/1kV Cu/CV-150mm2Tập 2 của E-HSMT1.032m
5- Bộ đầu cáp loại ngoài trời 0,6kV cho cáp đồng 1Cx150mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiện …Tập 2 của E-HSMT10bộ
6- Bộ đầu cáp loại trong nhà 0,6kV cho cáp đồng 1Cx150mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiện …Tập 2 của E-HSMT10bộ
Y CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG VÀ THIẾT BỊ: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Loại (3Cx25+1Cx16)mm2Tập 2 của E-HSMT14m
2Loại (3Cx95+1Cx70)mm2Tập 2 của E-HSMT80m
3Loại 2Cx2.5mm2Tập 2 của E-HSMT1.496m
4Loại 2Cx35mm2Tập 2 của E-HSMT32m
5Loại 4Cx10mm2Tập 2 của E-HSMT286m
6Loại 4Cx4mm2Tập 2 của E-HSMT2.090m
7Loại 7Cx1,5mm2Tập 2 của E-HSMT916m
8Loại 12Cx1.5mm2Tập 2 của E-HSMT1.062m
9Loại 19Cx1.5mm2Tập 2 của E-HSMT831m
10Phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa..Tập 2 của E-HSMT1
Z NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện.Tập 2 của E-HSMT2dàn
2Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A.Tập 2 của E-HSMT2Bộ
AA HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI ( Tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời TPP1, gồm: IP34, 1000V-3P-40A-10kA
+ Timer thời gian
+ MCB 3P-380VAC-40A-10kA
+ MCB 1P-220VAC-16A-10kA
Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
2Đèn Led pha 100W-220VACXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT13bộ
3Đèn Led búp 18W-220VACXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
4Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC- (3x16+1x10) mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT20m
5Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC- 2x4 mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT160m
6Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT330m
7Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC- 2x1,5 mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT250m
8Ống sắt tráng kẽm Ф34Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT70m
9Ống PVC Ф19Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT80m
10Hộp nối dây ngoài trời 220V-10AXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT10cái
11Colier giữ ống thépCho cỡ ống Ф34Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT20cái
AB CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Máy bơm cứu hoả chạy động cơ Diesel 36m3/h, H=40m (kể cả tủ điều khiển); P=20HpTập 2 của E-HSMT1bộ
2Máy bơm cứu hoả chạy động cơ điện 36m3/h, H=40m (kể cả tủ điều khiển); P=20HpTập 2 của E-HSMT1bộ
3Bơm hố dầu sự cố 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển)Tập 2 của E-HSMT1cái
4MCB 2P - 20A (kèm hộp kín đặt ngoài trời)Tập 2 của E-HSMT1Cái
5Cáp CVV 2x2,5 mm2Tập 2 của E-HSMT70m
6Máy lạnh 2 khối - 24000BTU/h (Trọn bộ cùng ống dẫn lạnh, dây điện, ống thoát nước)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
7Máy lạnh 2 khối - 18000BTU/h (Trọn bộ cùng ống dẫn lạnh, dây điện, ống thoát nước)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
AC HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh, 16 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số bao gồm Máy chủ ghi hình cho >=16 camera IP, ổ cứng lưu trữ >15 ngày, hỗ trợ chuẩn ONVIF. Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy định 5327/QĐ_EVNSPCXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Bộ kiểm soát vào ra trung tâm Khả năng quản lý 15000 thẻXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Camera quan sát IP, Loại giám sát an ninh + zoom, ngoài trời, ONVIP, IP66Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
4Camera quan sát , PTZ dome ngoài trời + zoom + quét, ngoài trời, ONVIP, IP66Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
5Camera quan sát IP, Loại giám sát an ninh + zoom, trong nhà, ONVIP, IP66Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
6Khóa nam châm đơn Lực hút 600LBSXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT2cái
7Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3Cx2,5mm2, bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT600m
8Dây tín hiệu cho camera cáp POE CAT5 bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT600m
9Hộp nối dâyXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT30hộp
10Ống thép tráng kẽm Ф27Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT500m
11Đầu đọc thẻ (mỗi bộ gồm 1 đầu chính, 1 đầu phụ)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
12Trung tâm truyền tin và điều khiển tích hợpXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
13Switch mạng, tối thiểu 24ports, cổng RJ45 PoEXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT2cái
14Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu đọc thẻ Cáp tín hiệu 4 lõi (4Cx0.5mm2) bọc chống nhiễuXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT50m
15Tủ đặt rack mount, 19inchXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
16Bộ UPS 220VAC/110VDC-2kVAXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
AD VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Dây đồng bọc PVC 240mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT170m
2Dây đồng bọc PVC 120mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT350m
3Dây đồng bọc PVC 95mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT130m
4Dây đồng bọc PVC 50mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT180m
5Dây đồng trần 120mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT1.892m
6Đầu cosse tiếp địa loại ép, Bằng đồng cho cỡ dây 240mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT2cái
7Đầu cosse tiếp địa loại ép, Bằng đồng cho cỡ dây 120mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT280cái
8Đầu cosse tiếp địa loại ép, Bằng đồng cho cỡ dây 95mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT10cái
9Đầu cosse tiếp địa loại ép, Bằng đồng cho cỡ dây 50mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT70cái
10Mối hàn hóa nhiệt Cỡ dây 120mm2/240mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT12mối
11Mối hàn hóa nhiệt Cỡ dây 120mm2/120mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT200mối
12Mối hàn hóa nhiệt Cỡ dây 50mm2/120mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT52mối
13Mối hàn hóa nhiệt Cọc Ø 16/120mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT40mối
14Cọc nối đất, cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 3mXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT40cọc
15Bulong 10x50, đai ốc, rong đền các loạiXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT600bộ
16Kẹp giữ dây cho cỡ dây 120 mm2 cố định vào thân giá đỡXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT210cái
17Collie giữ dây tiếp địa,cố định dây 950mm2 vào trụ bê tông ly tâmXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT30bộ
18Kim thu sét φ 16, L= 2.4MXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT8bộ
AE DÀN TỤ BÙ 22 kV VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Cung cấp và lắp đặt dây dẫn và các phụ kiện để hoàn thành đấu nối dàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT2Trọn bộ
AF PHẦN CHỈNH ĐỊNH RELAY
1Tính toán số chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố.Tập 2 của E-HSMT1HT
AG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SAN LẤP MẶT BẰNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông móng B20 đá 1x2 cọc mốcXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT0,32m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT0,0256tấn
5Sơn 2 nước dầu cho cọc ranh và viết chữ chìmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT2,88m2
AH PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HÀNG RÀO + CỬA CỔNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B 7,5Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT11,2m3
3Bê tông móng + cột đá 1x2 B15Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT25,96m3
4Bê tông đà kiềng, đà giằng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT18,54m3
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,9568tấn
6GCLĐ CT cột, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,2508tấn
7GCLĐ cốt thép cột Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1,3613tấn
8GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,5846tấn
9GCLĐ CT giằng, đà kiềng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1,0496tấn
10Xây tường 10 gạch ACCXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT58,8m3
11Xây tường 20 gạch ACCXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT35,21m3
12Trát tường trong và ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1.292,2m2
13Trát cột vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT94,4m2
14Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT80,4m2
15Cung cấp và lắp đặt phù điêu, bảng tên, logo trên tường…Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1Bộ
16Tay đẩy cửa InoxXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT4Cái
17Bản lề cốiXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT4Bộ
18Chốt ngang+đứngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT2Bộ
19Bát móc khóaXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT2Bộ
20Đèn LED PANEL nổi 9WXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT3Bộ
21CCLĐ ống PVCØ 114Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,15100m
22Ốp đá Granit mặt tiềnXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT6,1m2
23Ốp gạch vào tường, trụ, cộtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT2,3m2
24Bả mactit tường ràoXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1.292,2m2
25Sơn nước tường ràoXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1.292,2m2
26Bả mactit cột, dầm, trầnXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT174,8m2
27Sơn nước cột, dầm, tườngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT174,8m2
28GCLĐ Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) hàng ràoXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT3,154tấn
29Cung cấp và lắp đặt thép hình cửa cổng (Sơn 3 nước)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,6191tấn
30Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1
AI PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG VÀO TRẠM: NHÀ THẦU TỰ XIN GIẤY PHÉP THI CÔNG ĐẤU NỐI ĐƯỜNG VÀO TRẠM VỚI ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đất nền đườngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dămXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT49,05m3
3Rải giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tôngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT163,5m2
4Bê tông mặt đường + lề đường B15, đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT42,0195m3
5Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT1
AJ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG TRONG TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đất nền đườngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dămXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT178,35m3
3Rải giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tôngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT594,5m2
4Bê tông mặt đường + lề đường B15, đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT157,8398m3
5Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT1
AK PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT2,352m3
3Bê tông hố ga, M200 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT5,4204m3
4Xây tường 20 gạch thẻ hố ga Vữa B5Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT8,16m3
5Trát tường Vữa B5 dày 1,5 cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT81,6m2
6Láng hố ga, D=2cm, vữa B7,5Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT7,68m2
7CCLĐ Bê tông đan nắp đúc sẵn B15Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT0,5247m3
8GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT0,2849tấn
9GCLĐ CT bê tông đúc sẵn đan nắp, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT0,1992tấn
10Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 200Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT105m
11Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D200Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT41m
12Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H30Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT44m
13Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT1
AL PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT5,59m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT15,69m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,0361tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,9691tấn
6Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1
AM PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CỘT + NEO TƯỜNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông cột B15 đá 1x2 cao Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT4,6m3
2GCLĐ CT cột Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,1464tấn
3GCLĐ CT cột Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,2365tấn
AN PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐÀ KIỀNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông đà kiềng B15, đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT8,14m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,1467tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,9342tấn
AO PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - LANH TÔ- Ô VĂNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông lanh tô B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2,28m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,0715tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,1774tấn
AP PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DẦM MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông dầm B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT12,32m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,2212tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1,3115tấn
4CCLĐ ống PVCØ 60Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT3,6m
AQ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DẦM MÁI ĐÓN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông dầm B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1,65m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,0294tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,1542tấn
AR PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SÀN MÁI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông sàn B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT25,77m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT3,6085tấn
AS PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SÀN MÁI ĐÓN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông sàn B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2,25m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,1071tấn
AT PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ TỰ HOẠI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đất hầm tự hoạiXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1,01m3
3Bê tông B15 đá 1x2 hầm tự hoạiXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1,44m3
4GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,0464tấn
5Bê tông đan đúc sẵn B15, đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,4848m3
6GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,0357tấn
7Lắp tấm đan: Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1cái
8Lắp tấm đan: Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT12cái
9Lắp tấm đan (Đan lọc): =1 cái, Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1cái
10Xây tường 20 vũa M75 gạch không nung hầm tự hoạiXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT5,63m3
11Xây tường 20 vũa M75 gạch không nung hố gaXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,45m3
12Trát tường VM75 dày 1,5 cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT60,8m2
13Ống PVC Ø168Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,5m
14Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1cái
15Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
16Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt Tê uPVCØ 114Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
18Nẹp nhựa giữ ốngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT4cái
19Trát vữa B7,5 đáy dày tb 2cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2,28m2
20Rải lớp sỏi dày 20cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,2m3
21Rải lớp than củi dày 20cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,2m3
22Rải lớp đá 2x4 dày 20cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,2m3
23Làm tầng lọc cho hầm tự hoạiXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1Cái
24Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1
AU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - WC (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt (bao gồm vòi xịt và phụ kiện kèm theo)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Cung cấp và lắp đặt lavabo (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen (bao gồm vòi, các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
5Cung cấp và lắp đặt bộ Apex 7 món (hộp xà phòng, hộp giấy vệ sinh, kệ kính, ly, giá treo khăn, kính …)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1cái
6Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 21Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT8m
7Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 27Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT14m
8Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 34Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1m
9Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 42Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT42m
10Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 60Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT24m
11Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT18m
12Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 21Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT3cái
13Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 27Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT4cái
14Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 34Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT3cái
15Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 42Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
16Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT5cái
17Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 21x27Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
19Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 42x60Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1cái
20Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 60x114Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1cái
21Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 135x114Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
22Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 21Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT3cái
23Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 114Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1cái
24Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 60Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT3cái
25Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước bằng InoxXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
26Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1cái
AV PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CỬA ĐI, CỬA SỔ (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực ...)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT28,48m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp (bao gồm: chốt, khóa sò bằng inox ...)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT33,2m2
3Gia công lắp đặt cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồi + khung bảo vệXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,7m2
AW PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông B7,5 lót đá 4x6 bó hè,bó nền, bồn bông, tam cấpXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT24,014m3
3Đắp cát nềnXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1
4Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT76,384m3
5Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT12,24m3
6Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT9,728m3
7Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT11,8044m3
8Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT230,4m2
9SXLD xà gồ thép (bao gồm sơn 3 nước)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,9948tấn
10Thép hình mạ kẽm thành phẩm (mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,2177tấn
11Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT394,24m2
12Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT833,3m2
13Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT141,4m2
14Trát trần VM75 kể cả lớp bám dínhXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT286m2
15Trát cột VM75 dày 1,5cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT24,82m2
16Trát gờ chỉ M75Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT184,6m
17Kẻ chỉ sâu 10 rộng 20Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT4,08m2
18Lát gạch gốm vỉa hèXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT62,5m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT144,05m2
20Lát gạch ceramic 30x30 nền vệ sinhXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT6m2
21Ốp gạch Ceramic 300x450Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT76,58m2
22Ốp gạch Granit chân tường 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT12,768m2
23Công tác ốp đá bóc 100x200x6 XM cát mịn mác 75Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT25,4m2
24Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nôXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT282,64m2
25Quét Sika later 3 lớp cho sê nôXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT282,64m2
26CCLĐ co uPVCØ 114Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT8cái
27Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa giữ ốngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT20cái
28Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rácXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT4cái
29Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoàiXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT530,252m2
30Bả mactit cột, dầm, trầnXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT343,3m2
31Sơn nước tường mặt trongXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT307,732m2
32Sơn nước tường mặt ngoàiXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT222,52m2
33Sơn dầm, trần, cột, tườngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT343,3m2
34Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1
AX PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ NƯỚC CỨU HỎA (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-15 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-15 và Tập 2 của E-HSMT3,16m3
3Bê tông bể đá 1x2, B15Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-15 và Tập 2 của E-HSMT20,018m3
4GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-15 và Tập 2 của E-HSMT0,5932tấn
5GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-15 và Tập 2 của E-HSMT1,5307tấn
6GCLĐ sắt tròn Ø > 18Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-15 và Tập 2 của E-HSMT0,0185tấn
7Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-15 và Tập 2 của E-HSMT0,1193tấn
8Cung cấp và lắp đặt Boulon neo 10x60: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-15 và Tập 2 của E-HSMT40Bộ
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-15 và Tập 2 của E-HSMT29,16m2
10Bả bằng matít vào tườngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-15 và Tập 2 của E-HSMT51,94m2
11Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-15 và Tập 2 của E-HSMT1
AY PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - NHÀ BƠM CỨU HỎA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông B7,5 lót đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT2,68m3
3Bê tông móng đá 1x2 B15Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT1,56m3
4Bê tông nền đá 1x2 B15Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT3,58m3
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,2405tấn
6GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,0701tấn
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 B15Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT1,5m3
8GCLĐ CT đà kiềng Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,023tấn
9GCLĐ CT đà kiềng Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,1346tấn
10Bê tông cột B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,85m3
11GCLĐ CT cột Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,0185tấn
12GCLĐ CT cột Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,1504tấn
13Bê tông lanh tô B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,36m3
14GCLĐ CT lanh tô Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,0103tấn
15GCLĐ Ct lanh tô Ø > 10Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,0785tấn
16Bê tông dầm đá 1x2 B15Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT2,06m3
17GCLĐ CT dầm Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,0675tấn
18GCLĐ CT dầm Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,4207tấn
19Bê tông sàn mái đá 1x2 B15Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT4,2m3
20GCLĐ CT sàn mái Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT0,3327tấn
21Bản lề D30Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT6cái
22Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung thép (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT10m2
23Gia công lắp đặt cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồi + khung bảo vệXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT5,12m2
24Xây tường 10, vữa M75 gạch ốngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT6,49m3
25Láng VB7,5 nền sàn; dày 3cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT20,84m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT129,8m2
27Bả bằng matít vào tườngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT129,8m2
28Sơn nước tường mặt trongXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT129,8m2
29Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT1tấn
30Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-14 và Tập 2 của E-HSMT1
AZ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀO TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 27Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT8m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 34Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT40m
3Cung cấp và lắp đặt van uPVCØ 27Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt van uPVCØ 34Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT3cái
5Cung cấp, lắp đặt van phao điện bơm tự độngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT1Cái
6Cung cấp, lắp đặt co uPVCØ 27Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt co 90 uPVCØ 34Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT4cái
8Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT1bể
9Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
BA PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ NƯỚC SINH HOẠT (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT0,55m3
3Bê tông bể đá 1x2, B15Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT0,5m3
4CCLĐ Bê tông đan nắp đúc sẵn đá 1x2, B15Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT0,2786m3
5Xây gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT0,87m3
6Trát tường VM75 dày 1,5 cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT17,4m2
7Gia công lắp đặt thép tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT0,0479tấn
8Gia công lắp đặt thép tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT0,005tấn
9Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 2,0m3Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT1bể
BB PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ THU DẦU SỰ CỐ & MÓNG MÁY BƠM (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT4,22m3
3Bê tông bể đá 1x2, B15Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT24,09m3
4Xây tường 10 gạch ốngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1,34m3
5GCLĐ CT bể Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT0,6752tấn
6GCLĐ CT bể Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1,5481tấn
7GCLĐ CT bể Ø >18Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT0,0207tấn
8Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT0,1284Tấn
9Cung cấp và lắp đặt Boulon neo 10x60: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT24Bộ
10CCLĐ ống thép tráng kẽm D40/49 nối với máy bơmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT5m
11CCLĐ ống thép D168 (dày 7mm)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT0,009100m
12CCLĐ cút thép đường kính 168mm bằng phương pháp hànXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT2cái
13Láng bể chứa dầu sự cố, D=3cm, vữa M75Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT33,64m2
14Trát tường bể, vữa M75Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1m2
15Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1
BC PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG MÁY BIẾN THẾ 110KV (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT12,06m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT68,9m3
4GCLĐ CT móng D Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT4,9052tấn
5Xây tường 20 gạch thẻ, vữa M75Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT4,14m3
6Trát vữa, VM75 dày 1,5cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT165,6m2
7Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT0,5268tấn
8CCLĐ ống STK200 dày 8mmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT7,2m
9CC LĐ co thép d=200mmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT4cái
10Láng vữa mặt móng M75 dày trung bình 6cm tạo dốcXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT59,6667m2
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT4,5216m2
12Xếp đá 4x6 chống cháyXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT25,26m3
13Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT2
BD PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-1 (4CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT4
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT6,2m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT24,8m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT0,1986tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT2,3805tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M30x1100: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT64Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT4m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT4
BE PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,58m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT1,78m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,0237tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,1463tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750x200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT8Bộ
7CCLĐ ống uPVC Ø 80 (cho giá đỡ)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2m
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,5m2
9Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2
BF PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV (8CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT8
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT6,96m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT23,44m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,3232tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2,0837tấn
6Cung cấp và lắp đặ Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT96Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT6m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT8
BG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG GIÁ ĐỠ THANH CÁI 110KV (4CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT4
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2,52m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT8,16m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,1077tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,7588tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT32Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT4
BH PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ (15+8=23CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 23 móng, khối lượng tính cho 23 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT23
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT8,28m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT25,07m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,3098tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2,2409tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT92Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT5,75m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT23
BI PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG CHỐNG SÉT, SỨ ĐỠ 110KV (6+4=10CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 10 móng, khối lượng tính cho 10 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT10
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT7,2m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,1347tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,7121tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT40Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2,5m3
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT10
BJ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG MÁY CẮT 110KV (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT5
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT4,7m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT13,75m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,1347tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT1,2114tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT40Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2,5m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT5
BK PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG GIÁ ĐỠ GIÀN TỤ BÙ (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT1,5m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT5,7m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,0645tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,3862tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT16Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT4,008m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2
BL PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT 20m (TRỤ BTLT): 4CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT4
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT1,52m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT13,52m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT0,204tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT0,973tấn
6Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT= 20mXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT4cột
7Cung cấp và lắp đặt sắt hình mạ kẽmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT0,216Tấn
8Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT16Bộ
9Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT3,24m2
10Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT4
BM PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CAMERA (TRỤ THÉP 6m): 2CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,28m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,76m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,0107tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,0857tấn
6Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT8Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,32m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT2
BN PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CAMERA (TRỤ THÉP 4m): 6CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT6
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,84m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT2,28m3
4GCLĐ CT móng, sắt ØXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,0322tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,2571tấn
6Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT24Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,96m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT6
BO PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT5
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,65m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT3,15m3
4GCLĐ CT móng, sắt ØXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,1214tấn
5Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT20Bộ
6Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT1,4043m2
7Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT5
BP PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU HÀNH: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT6,73m3
3Bê tông mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT17,654m3
4GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1,448tấn
5GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,2591tấn
6Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,9883tấn
7Xây tường 20 gạch thẻ không nungXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,288m3
8Trát tường, vữa B5 dày 1,5cmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT2,88m2
9Lắp tấm cemboard dày 25mmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT15,053m2
10Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 160 dày 2,5mmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT89,5m
11Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 3,2mmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT32m
12Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1
BQ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6, Rộng Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT26,8135m3
3Bê tông mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT63,3866m3
4GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT3,2801tấn
5Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT13,0756m3
6GCLĐ CT tấm đan, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1,3738tấn
7Lắp tấm đan, Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT599cái
8Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT3,473Tấn
9SXLD thép hình (bao gồm sơn 3 nước)Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT9,5046Tấn
10Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1
BR PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP CHO MÁY BIẾN THẾ LỰC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,1653Tấn
BS PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁP NGẦM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1,512m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT13,096m3
4Bê tông gối đỡ cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT4,3478m3
5Bê tông cọc B15 đá 1x2Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,069m3
6Lắp dựng gối đỡ cápXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT146cái
7GCLĐ CT móng, cọc sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,4337tấn
8GCLĐ CT gối đỡ cáp, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,2522tấn
9GCLĐ CT cọc sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,0089tấn
10Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,948m3
11GCLĐ CT tấm đan, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,1065tấn
12Nút Loe HDPE 195/150Xem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT40cái
13Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,012Tấn
14Lắp đặt cọcXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT3cái
15Sơn sắt thép các loại 2 nướcXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,96m2
16CCKĐ ống HDPE Ø 195/150 dày 2,8mmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT674m
17CCLĐ ống HDPE Ø 85/65 dày 2,5mmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT674m
18Lắp đặt dấu hiệu cáp ngầm qua đườngXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT8cái
19Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT369m
20Lắp đặt gạch thẻ cảnh báo cáp ngầmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1.915Viên
21Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1
BT PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Trải đá 1x2 sân trạmXem bản vẽ: 417013G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT231m3
BU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP4), Loại tự đứng, IP34, 600x800x2200mm (WxDxH)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
2MCCB 3P, 380VAC - 40AXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1cái
3MCCB 3P, 380VAC - 40AXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1cái
4MCB 1P, 220VAC - 16AXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT10cái
5Đèn LED pha 100W, 220VAC, Trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa, khung định vị, vật tư lắp đèn vào trụ bê tông ly tâm…Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT13bộ
6Đèn LED búp ốp trần 18W-220V, Trọn bộ cùng bóng đèn, chụp chống bụi, chóa, khung định vị, vật tư lắp đèn vào trụ bê tông ly tâm…Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
7Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV (3x16+1x10)mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT20m
8Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT160m
9Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT330m
10Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT250m
11Ống sắt tráng kẽm Ф32, Luồn dây theo trụ sắtXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT70m
12Ống nhựa PVC Ф32, Luồn dây chôn trong đấtXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT80m
13Lắp đặt hộp nối dây ngoài trờiXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT10hộp
14Colier giữ ống thépXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT20cái
15Băng keo cách điệnXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT4Cuộn
BV PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP4), Loại tự đứng, IP34, 600x800x2200mm (WxDxH)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
2MCCB 3P, 220VAC - 63AXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1cái
3MCB 2P, 110VDC - 6AXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT5cái
4MCB 1P, 220VAC - 16AXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT19cái
5MCB 2P, 220VCA - 16A7cái
6Đèn LED tuýp T5 đôi 2x 18W, 220V (Trọn bộ, đèn, chụp)Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT21bộ
7Đèn LED búp ốp trần 40W-220V bóng nung timXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT8bộ
8Đèn LED búp ốp trần 22W-220VXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
9Quạt thông gió 220V-40W, loại công nghiệpXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT2cái
10Quạt thông gió 220V-28WXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT6cái
11ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ với cầu chì bảo vệXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT8cái
12Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1cái
13Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT6cái
14Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1cái
BW PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DÂY DẪN, CÁP VÀ CÁC LOẠI PHỤ KIỆN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV (3x16+1x10)mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT20m
2Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT630m
3Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT550m
4Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT265m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT20m
6Băng keo cách điệnXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT10Cuộn
7Hộp nối dây trong nhàXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT60hộp
BX PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN CÁC LOẠI - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 19Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT170m
2CCLĐ ống cách điện PVC Ø 21Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT200m
3CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 32Xem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT200m
BY PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1máy
2Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-24000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT6máy
BZ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1CCLĐ trụ nước chữa cháy (trọn bộ cùng hộp đựng vòi)Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
2CCLĐ họng tiếp nước chữa cháy DN100 (trọn bộ cùng van chặn DN100)Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Cung cấp+lắp đặt ống STK DN100Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT37m
4Cung cấp+lắp đặt ống STK DN25Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT150m
5Cung cấp + Lắp đặt co 90o D100Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT8cái
6Cung cấp + Lắp đặt tê D100Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT3cái
7Cung cấp + Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT9cái
8Amiang tấm dày 3mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT1m2
9Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x80: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT112bộ
10Gối đỡ ống DN100Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT12cái
11Dây tiếp địa đồng mềm 50mm2Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT12m
12Đầu cosse cho dây tiếp địa 50mm2Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT14cái
13Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2CXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT200m
14Cung cấp+lắp đặt hộp nối ngoài trời 10 đôiXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT2hộp
15Thùng cát và xẻng cát (0,5 m3)Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT2thùng
16CCLĐ ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT60m
CA PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp+lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT1Tủ
2Cung cấp+lắp đặt đầu báo cháy khóiXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT11bộ
3Cung cấp+lắp đặt đầu báo nhiệt chịu được axitXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Cung cấp+lắp đặt nút ấn báo cháy, đèn nhấp nháy và chuông báo cháy ngoài trờiXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
5Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2CXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT200m
6Cung cấp+lắp đặt hộp nối ngoài trời 10 đôiXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT2hộp
7Cung cấp+lắp đặt ống uPVC Ø21Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT100m
8Cung cấp+lắp đặt kẹp ống uPVC Ø 21Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT50cái
9Cung cấp+lắp đặt co ống uPVC Ø 21Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT25cái
10Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kGXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT10Bình
11Module cách lyXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT2cái
CB PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ BƠM - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp + Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT1cái
2Cung cấp chống rung DN150Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2Cái
3Cung cấp chống rung DN100Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2Cái
4Cung cấp+lắp đặt van an toàn Ø = 80mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT1cái
5Cung cấp+lắp đặt van chặn Ø = 80mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2cái
6Cung cấp+lắp đặt van chặn Ø = 100mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT3cái
7Cung cấp+lắp đặt van chặn Ø = 150mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2cái
8Cung cấp+lắp đặt van 1 chiều Ø = 100mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2cái
9Cung cấp lúp bê DN150Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT1Cái
10Cáp điện 3x50+1x16mm2Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT60m
11Kéo rải, lắp đặt cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV, dây đơn 1x1,5mm2Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT50m
12Kéo rải, lắp đặt cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV, dây đơn 1x4mm2Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT20m
13Cung cấp + Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT15m
14Cung cấp + Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT16m
15Cung cấp + Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT17m
16Cung cấp+lắp đặt máng điện 150x100, tôn dày 1mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT10m
17bê tông gối đỡ ốngXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT5cái
18Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kGXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2Bình
19Cung cấp + Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2cái
20Cung cấp + Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2cái
21Cung cấp + Lắp đặt co 90o D100Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT3cái
22Cung cấp + Lắp đặt co 90o D150Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2cái
23Cung cấp + Lắp đặt tê D100Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT1cái
24Cung cấp + Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT12bích
25Cung cấp + Lắp bích thép, đường kính ống d=150mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT12bích
26Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M18x400/100: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT100bộ
27Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x80: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT96bộ
28Amiang tấm dày 3mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2m2
29Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT0,165Tấn
30Vít nở thép M12Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT100bộ
31U M12 kẹp ống DN100, DN150Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT20bộ
CC PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC BỂ CỨU HỎA - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp + Lắp đặt van DN27Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT1cái
2Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa , đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mmXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT30m
3Cung cấp + Lắp đặt co và ống nối D27Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT20cái
4Cung cấp + Lắp đặt van chặn DN27Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2cái
CD PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ CẤP NGUỒN NHÀ BƠM - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Vỏ tủ điệnXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
2Cung cấp + Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Đèn Led đơn 1,2m, 1x21,5W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast, máng đèn, chụp)Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
4MCB 3 pha 200A-600VXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2cái
5CB 3 pha 150A-600VXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
6CB 3 pha 20A-600VXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
7CB 2 pha 20A-600VXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
8Công tắc 2 nút ấn 220V-5AXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT2cái
9Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT1cái
10Cung cấp + Lắp đặt ống nhựa PVC D100Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-06 và Tập 2 của E-HSMT20m
CE PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - GỐI ĐỠ ỐNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT0,34m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT1,02m3
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT0,0512tấn
6Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT0,0634tấn
7Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x450: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT17bộ
8Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x400: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-05 và Tập 2 của E-HSMT17bộ
CF PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỘP VÒI CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TẤT CẢ ỐNG CẤP NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỢC TRÁNG KẼM 2 MẶT VÀ ĐƯỢC SƠN DẦU MÀU ĐỎ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT1
2Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT0,18m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT0,44m3
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT0,0381tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M14x400: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-07 và Tập 2 của E-HSMT8bộ
CG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CHO VỊ TRÍ ỐNG QUA ĐƯỜNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-TR-PCCC-08 và Tập 2 của E-HSMT1
CH PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐÀO ĐẮP ĐẤT VÀ GIẾNG TIẾP ĐỊA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT1
3Khoan giếng tiếp địa (khoan + cung cấp lắp đặt ống thép Ø100mm dày 4mm) 40m/1 giếngXem bản vẽ 417013G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT10giếng
CI PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DÀN TRỤ CỔNG 110kV (2 XÀ + 4 TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ 417013G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT1,8574Tấn
2Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bảng thứ tự pha lắp đặt ở xà)Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT1,92m2
3Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ 417013G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT4,3177Tấn
4Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bảng thứ tự pha lắp đặt ở trụ)Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT1,14m2
CJ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng (0,2104 tấn /1 bộ)Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
2Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D80 dẫn cápXem bản vẽ 417013G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT6m
CK PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - TRỤ GIÁ ĐỠ DÀN TỤ BÙ (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóng (1,1034tấn /1dàn)Xem bản vẽ 417013G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT2dàn
CL PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Dây dẫn ACSR-300/39Tập 2 của E-HSMT100.212m
2Dây dẫn ACSR-400/51Tập 2 của E-HSMT45m
3Ống nối dây dẫn ACSR-300/39Tập 2 của E-HSMT40Cái
4Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-300/39Tập 2 của E-HSMT13Cái
5Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-300/39Tập 2 của E-HSMT864Bộ
6Khung định vị cho dây dẫn ACSR-300/39Tập 2 của E-HSMT1.002Cái
7Khung định vị cho dây lèo ACSR-300/39Tập 2 của E-HSMT108Cái
8Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-300/39 (ĐDD1.2-1.70)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CCĐ-01 và Tập 2 của E-HSMT132Bộ
9Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-300/39 (ĐDD1.2-2.70)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CCĐ-02 và Tập 2 của E-HSMT30Bộ
10Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-400/51 (NDD1.2-1.160)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CCĐ-07 và Tập 2 của E-HSMT6Bộ
11Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-400/51 (NDD1.2-1.160.A)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CCĐ-08 và Tập 2 của E-HSMT6Bộ
12Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-300/39 (NDD1.2-1.300)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CCĐ-03 và Tập 2 của E-HSMT48Bộ
13Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-300/39 (NDD1.2-2.300)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CCĐ-04 và Tập 2 của E-HSMT60Bộ
14Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39 + tạ bù 50kg (ĐLD1.2-1.70)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CCĐ-06 và Tập 2 của E-HSMT99Bộ
15Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-400/51 + tạ bù 50kg (ĐLD1.2-1.70.A)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CCĐ-05 và Tập 2 của E-HSMT6Bộ
CM PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - DÂY CHỐNG SÉT TK-70 VÀ PHỤ KIỆN DÂY CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT8.392M
2Ống nối dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT3Cái
3Ống sửa chữa dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT1Cái
4Tạ chống rung dây chống sét TK70Tập 2 của E-HSMT73Bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70 (ĐCS-70)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CCS và Tập 2 của E-HSMT27Bộ
6Chuỗi néo dây chống sét TK-70 (NCS-120)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CCS và Tập 2 của E-HSMT24Bộ
CN PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - DÂY CÁP QUANG OPGW-70, 24 SỢI QUANG, ITU - T.G652 VÀ PHỤ KIỆN CÁP QUANG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652, chiều dài các cuộn cáp quang:Tập 2 của E-HSMT9.350m
2Cuộn cáp quang OPGW-70 dài 550mTập 2 của E-HSMT1Cuộn
3Cuộn cáp quang OPGW-70 dài 2.600mTập 2 của E-HSMT1Cuộn
4Cuộn cáp quang OPGW-70 dài 3100mTập 2 của E-HSMT2Cuộn
5Tạ chống rung bao gồm (Armour rod) dùng cho dây cáp quang OPGW 70Tập 2 của E-HSMT73Cái
6Hộp nối dây cáp quang loại OPGW 70/OPGW70 + giá đỡTập 2 của E-HSMT2Hộp
7Hộp nối dây cáp quang loại OPGW 70/OFC + giá đỡTập 2 của E-HSMT1Hộp
8Hộp nối dây cáp quang loại OPGW 70/OPGW 70/OPGW 70 + giá đỡTập 2 của E-HSMT1Hộp
9Kẹp bắt dây cáp quang trên cộtTập 2 của E-HSMT88Cái
10Kẹp cuộn cáp quang trên cộtTập 2 của E-HSMT20Cái
11Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 (ĐCQ-70)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CCQ và Tập 2 của E-HSMT27Bộ
12Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 (NCQ-120)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CCQ và Tập 2 của E-HSMT20Bộ
CO VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI – TIẾP ĐỊA LOẠI RG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Tiếp địa loại RGXem bản vẽ: 417013G-ĐD-TĐ và Tập 2 của E-HSMT36Bộ
2Bảng số trụXem bản vẽ: 417013G-ĐD-BB và Tập 2 của E-HSMT36Bảng
3Biển báo nguy hiểmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-BB và Tập 2 của E-HSMT36Bảng
4Bảng phân mạch, bảng tên đường dâyXem bản vẽ: 417013G-ĐD-BB và Tập 2 của E-HSMT36Bảng
5Biển báo vượt đườngXem bản vẽ: 417013G-ĐD-BBVĐ và Tập 2 của E-HSMT4Bảng
CP PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI – PHẦN CỘT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Cột thép Đ122-40 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 12.489,66kg/ cộtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTC-01 (tờ 1/6) và Tập 2 của E-HSMT3Cột
2Cột thép Đ122-48 Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 15.938,81kg/ cộtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTC-01 (tờ 1/6) và Tập 2 của E-HSMT24Cột
3Cột thép N122-34B Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 20.757,06kg/ cộtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTC-02 (tờ 1/6) và Tập 2 của E-HSMT1Cột
4Cột thép N122-44A Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 26.262,85kg/ cộtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTC-03 (tờ 1/8) và Tập 2 của E-HSMT3Cột
5Cột thép N122-44B Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 27.613,79kg/ cộtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTC-04 (tờ 8/8) và Tập 2 của E-HSMT2Cột
6Cột thép N122-44C+XP Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 41.746,64kg/ cộtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTC-05 (tờ 9/9) và Tập 2 của E-HSMT2Cột
7Cột thép N122-28E+XP Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 16.967,02kg/ cộtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTC-06 (tờ 1/5) và Tập 2 của E-HSMT1Cột
CQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T41 40-38. (BAO GỒM 03 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH.
1Bê tông cấu kiện đá 2x4 B15 (mác 200)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 của E-HSMT111,96m3
2Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 của E-HSMT19,2m3
3Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 của E-HSMT1.349,19kg
4Gia công và lắp cốt thép móng 10Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 của E-HSMT3.549,09kg
5Gia công và lắp cốt thép móng >18 mmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 của E-HSMT2.840,82kg
6Bu lông neo M56Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 của E-HSMT3
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 của E-HSMT3
CR PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T49 40-45. (BAO GỒM 24 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH.
1Bê tông cấu kiện đá 2x4 B15 (mác 200)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-02 và Tập 2 của E-HSMT1.216,8m3
2Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-02 và Tập 2 của E-HSMT212,16m3
3Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-02 và Tập 2 của E-HSMT12.222,48kg
4Gia công và lắp cốt thép móng 10Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-02 và Tập 2 của E-HSMT40.543,92kg
5Gia công và lắp cốt thép móng >18 mmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-02 và Tập 2 của E-HSMT31.817,28kg
6Bu lông neo M64Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-02 và Tập 2 của E-HSMT384bộ
7Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-02 và Tập 2 của E-HSMT24
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-02 và Tập 2 của E-HSMT24
CS PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T63 40-45. (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH.
1Bê tông cấu kiện đá 2x4 B15 (mác 200)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-03 và Tập 2 của E-HSMT50,7m3
2Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-03 và Tập 2 của E-HSMT8,84m3
3Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-03 và Tập 2 của E-HSMT509,27kg
4Gia công và lắp cốt thép móng 10Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-03 và Tập 2 của E-HSMT1.689,33kg
5Gia công và lắp cốt thép móng >18 mmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-03 và Tập 2 của E-HSMT1.325,72kg
6Bu lông neo M64Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-03 và Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-03 và Tập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-03 và Tập 2 của E-HSMT1
CT PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T81 40-50. (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH.
1Bê tông cấu kiện đá 2x4 B15 (mác 200)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-04 và Tập 2 của E-HSMT79,95m3
2Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-04 và Tập 2 của E-HSMT10,82m3
3Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-04 và Tập 2 của E-HSMT554,83kg
4Gia công và lắp cốt thép móng 10Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-04 và Tập 2 của E-HSMT2.094,12kg
5Gia công và lắp cốt thép móng >18 mmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-04 và Tập 2 của E-HSMT1.515,11kg
6Bu lông neo M72Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-04 và Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-04 và Tập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-04 và Tập 2 của E-HSMT1
CU PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T114 40-45. (BAO GỒM 03 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH.
1Bê tông cấu kiện đá 2x4 B15 (mác 200)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-05 và Tập 2 của E-HSMT171,48m3
2Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-05 và Tập 2 của E-HSMT26,52m3
3Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-05 và Tập 2 của E-HSMT1.721,58kg
4Gia công và lắp cốt thép móng 10Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-05 và Tập 2 của E-HSMT5.116,59kg
5Gia công và lắp cốt thép móng >18 mmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-05 và Tập 2 của E-HSMT3.408,99kg
6Bu lông neo M64Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-05 và Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-05 và Tập 2 của E-HSMT3
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-05 và Tập 2 của E-HSMT3
CV PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T114 40-55. (BAO GỒM 02 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH.
1Bê tông cấu kiện đá 2x4 B15 (mác 200)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 của E-HSMT186,06m3
2Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 của E-HSMT26m3
3Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 của E-HSMT1.109,66kg
4Gia công và lắp cốt thép móng 10Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 của E-HSMT6.558,42kg
5Gia công và lắp cốt thép móng >18 mmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 của E-HSMT3.666,74kg
6Bu lông neo M72Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-06 và Tập 2 của E-HSMT2
CW PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T114 45-60. (BAO GỒM 02 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH.
1Bê tông cấu kiện đá 2x4 B15 (mác 200)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-07 và Tập 2 của E-HSMT235,46m3
2Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100)Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-07 và Tập 2 của E-HSMT30,76m3
3Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-07 và Tập 2 của E-HSMT1.443,36kg
4Gia công và lắp cốt thép móng 10Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-07 và Tập 2 của E-HSMT10.414,32kg
5Gia công và lắp cốt thép móng >18 mmXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-07 và Tập 2 của E-HSMT7.843,66kg
6Bu lông neo M90Xem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-07 và Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-07 và Tập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417013G-ĐD-CTM-07 và Tập 2 của E-HSMT2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.106E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2119E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên ≥ 98,28 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥ 52,05 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 46,23 tỷ đồng) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 52,05 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 46,23 tỷ đồng. Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 98.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất (chiếc) Xe cuốc đất (chiếc)2
2 Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)2
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)2
5 Máy kéo dây (máy) Máy kéo dây (máy)1
6 Máy hãm dây 10 tấn (máy) Máy hãm dây 10 tấn (máy)2
7 Tời máy dựng cột 200kg (Cái) Tời máy dựng cột 200kg (Cái)1
8 Máy kinh vĩ thủy bình (máy) Máy kinh vĩ thủy bình (máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->