Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhất thứ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201070011-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhất thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200956530 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 16:46:00 đến ngày 2020-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,537,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt 110kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31,5kA/1s | MC 110kV/3ph | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 2 | Tủ điều khiển MC | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 3 | Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bu lông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 4 | Sàn thao tác MC | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 5 | Kẹp cực cho máy cắt 110kV cho dây 1xACSR-500, kiểu thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 6 | Khí SF6 cho lần điền đầu tiên | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ phát hiện rò rỉ SF6 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 8 | Phụ kiện phục vụ cho lắp đặt, Vật liệu và phụ kiện nối đất thiết bị (bao gồm: bu lông, đai ốc, vòng đệm, dây đồng mềm bọc cách điện 120mm2…) | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 9 | Dao cách ly 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31,5kA/1s | DCL 110kV/3ph/2tđ | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 10 | Tủ điều khiển cho DCL | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ điều khiển cho DTĐ | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 12 | Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 13 | Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xACSR-500 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 14 | Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 2 tiếp địa cho dây 1xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 15 | Vật liệu và phụ kiện nối đất thiết bị (bao gồm: bu lông, đai ốc, vòng đệm, dây đồng mềm bọc cách điện 120mm2…) | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 16 | Dao cách ly 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31,5kA/1s | DCL 110kV/3ph/1tđ | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 17 | Tủ điều khiển cho DCL | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ điều khiển cho DTĐ | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 19 | Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 20 | Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xACSR-500 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 21 | Kẹp cực cho DCL 110kV loại 3 pha 1 tiếp địa cho dây 1xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 22 | Vật liệu và phụ kiện nối đất thiết bị (bao gồm: bu lông, đai ốc, vòng đệm, dây đồng mềm bọc cách điện 120mm2…) | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 23 | Dao cách ly 110kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31,5kA/1s | DCL 110kV/1ph/0tđ | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 24 | Tủ điều khiển cho DCL | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 25 | Trụ đỡ thiết bị - Thép hình mạ kẽm, liên kết bằng bu lông (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 26 | Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xAACSR-500 loại T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 27 | Kẹp cực cho DCL 110kV loại 1 pha 0 tiếp địa cho dây 1xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 28 | Vật liệu và phụ kiện nối đất thiết bị (bao gồm: bu lông, đai ốc, vòng đệm, dây đồng mềm bọc cách điện 120mm2…) | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 29 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 200-400-800/1/1/1/1/1A CCX: 5P20/5P20/0.5/0.5/5P20 Công suất: 30/30/10/10/30 VA | CT 110kV/1ph | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 30 | Kẹp cực cho biến dòng điện 110kV cho dây 1xACSR-500 loại thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 31 | Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 32 | Vật liệu và phụ kiện nối đất thiết bị (bao gồm: bu lông, đai ốc, vòng đệm, dây đồng mềm bọc cách điện 120mm2…) | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 33 | Biến điện áp 110kV, 1 pha, ngoài trời: Tỷ số: 115/sqrt(3):0,11/sqrt(3):0,11/sqrt(3):0,11/sqrt(3); CCX: 0,5/0,5/3P Công suất: 10/25/25 VA | CVT 110kV/1ph | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 34 | Kẹp cực cho biến điện áp 110kV cho dây 1xACSR-500, kiểu thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 35 | Có hộp kẹp chì niêm phong tại hàng kẹp phục vụ mua bán điện | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 36 | Vật liệu và phụ kiện nối đất thiết bị (bao gồm: bu lông, đai ốc, vòng đệm, dây đồng mềm bọc cách điện 120mm2…) | 1 | Lô | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 37 | Chống sét van 110kV, 1 pha, ngoài trời: | CVT 110kV/1ph | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 38 | Bộ ghi sét và phụ kiện | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 39 | Kẹp cực cho chống sét van 110kV cho dây 1xAC-300, kiểu thẳng (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 40 | Cách điện đứng 110kV, loại ngoài trời | 7 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp cực cho sứ đứng 110kV cho dây 1xACSR-500, kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | 7 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 42 | Chuỗi cách điện néo 110kV, cho dây 2xACSR-500 loại có tăng đơ. | CDD-110kV/ 2xACSR-500 | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 43 | Chuỗi cách điện néo 110kV, cho dây 2xACSR-500 loại không có tăng đơ. | CDD-110kV/ 2xACSR-500 | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 44 | Chuỗi cách điện néo 110kV, cho dây 1xACSR-500 loại có tăng đơ. | CDD-110kV/ 1xACSR-500 | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 45 | Chuỗi cách điện néo 110kV, cho dây 1xACSR-500 loại không có tăng đơ. | CDD-110kV/ 1xACSR-500 | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 46 | Chuỗi cách điện đỡ 110kV, cho dây 1xACSR-500 | CDD-110kV/ 1xACSR-500 | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 47 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xACSR-500 sang dây 2xACSR-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | KC | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 48 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 2xACSR-500 sang cho dây 1xACSR-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | KC | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 49 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xACSR-500 sang dây dây 1xACSR-500 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | KC | 12 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 50 | Kẹp rẽ nhánh từ dây 1xACSR-500 sang dây dây 1xAC-300 (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | KC | 3 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 51 | Kẹp giãn cách D=200 cho dây 2xACSR-500 | KC | 24 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 52 | Dây dẫn ACSR-500/64 | KC | 650 | m | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật | |
| 53 | Dây dẫn AC-300 | KC | 4,5 | m | Chương V: Yêu cầu về mặt kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi