Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 10:47:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,820,128,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.822.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Công trình: Sửa chữa lớn đường dây trung thế các nhánh rẽ Mồng 4 Tết, Cầu Hoàng, Tân Yên, Gia Kiệm 2, Lạc Sơn, Ngô Quyền và chất thải rắn Quang Trung năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
+ Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. + Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.Cụ thể như sau: trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau : -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành,thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP | |||
| 1 | Cáp ACXH24kV-185mm2 | A cấp | 12.493,06 | mét |
| 2 | Cáp ACXH24kV-50mm2 | A cấp | 12.628,93 | mét |
| 3 | Cáp CX24kV-50mm2 | A cấp | 39 | mét |
| 4 | Cáp CX24kV-25mm2 (đấu LA) | A cấp | 50,4 | mét |
| 5 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224m/kg) | A cấp | 135,9 | kg |
| B | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| C | Móng trụ M14 | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng 1m, Đắp đất hố móng công trình đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | 2 | trọn bộ | |
| D | Móng trụ M12 | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng 1m, Đắp đất hố móng công trình đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| E | Móng trụ M12 bê tông đôi | |||
| 1 | Ximăng (PC40) | 1.120,2 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 2,211 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 3,612 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng 1m, Đắp đất hố móng công trình đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | 3 | trọn bộ | |
| 5 | Lắp ván khuôn | 3 | trọn bộ | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 4,269 | m3 | |
| F | Móng neo xoè xuống | |||
| 1 | Ty neo D22x2400mm | 6 | cái | |
| 2 | Neo xoè 8 hướng | 6 | cái | |
| 3 | Đào đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng 1m, Đắp đất hố móng công trình đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | 6 | trọn bộ | |
| G | Tiếp địa LA trụ 12m | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu cỡ 50 | 14 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu cỡ 70 | 28 | cái | |
| 3 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16x2400+kẹp cọc | 28 | bộ | |
| 4 | Kẹp WR cỡ 50/50 | 28 | cái | |
| 5 | Ốc siết cáp dây 50mm2 | 28 | cái | |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | 14 | giếng | |
| 7 | Đào đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng 1m, Đắp đất hố móng công trình đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | 14 | trọn bộ | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | 14 | cọc | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | 119,7 | kg | |
| H | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16x2400+kẹp cọc | 18 | cọc | |
| 2 | Kẹp WR cỡ 50/50 | 6 | cái | |
| 3 | Ốc siết cáp dây 50mm2 | 6 | cái | |
| 4 | Đào đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng 1m, Đắp đất hố móng công trình đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | 3 | trọn bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | 18 | cọc | |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | 16,2 | kg | |
| I | Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m-F650 | 2 | trụ | |
| 2 | Dựng lại cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤14m | 2 | trụ | |
| J | Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F540 | 4 | trụ | |
| 2 | Dựng lại cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤12m | 4 | trụ | |
| K | Bulon ghép trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Boulon VRS 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 2 | Boulon VRS 16x650+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 3 | Boulon VRS 16x750+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| L | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2000mm | 3 | cây | |
| 2 | Sắt góc L50x50x1150mm | 3 | cây | |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp xà đỡ thẳng 2,0m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 3 | bộ | |
| M | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2100mm | 15 | cây | |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x1990mm | 15 | cây | |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 15 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 15 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 15 | bộ | |
| 6 | Lắp xà đỡ thẳng 2,1m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 15 | bộ | |
| N | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22D | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200mm | 1 | cây | |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x810mm | 2 | cây | |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp xà đỡ thẳng 2,2m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 1 | bộ | |
| O | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200mm | 18 | cây | |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x810mm | 36 | cây | |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 9 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 9 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 36 | bộ | |
| 7 | Lắp xà đỡ thẳng 2,2m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 1 | bộ | |
| P | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200mm | 6 | cây | |
| 2 | Sắt góc L50x50x5x810mm | 12 | cây | |
| 3 | Boulon 16x500 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x550 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp xà đỡ thẳng 2,2m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 3 | bộ | |
| Q | Bộ đà composite 2,4m, bắt FCO | |||
| 1 | Đà composite 2,4m | 3 | cây | |
| 2 | Thanh chống composite 920 | 6 | cây | |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp bộ xà đơn Composit 2.4m trụ đỡ thẳng - | 3 | bộ | |
| R | Bộ đà composite 2,6m, bắt FCO | |||
| 1 | Đà composite 2,6m | 1 | cây | |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp bộ xà đơn Composit 2.6m trụ đỡ thẳng - | 1 | bộ | |
| S | Bộ chằng xuống trụ 12m | |||
| 1 | Boulon mắt D16x250/Zn + 01 Long đền vuông D18/Zn: 50x50x3mm | 8 | cái | |
| 2 | Sứ chằng loại lớn | 8 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon/Zn: B46 | 64 | cái | |
| 4 | Cáp chằng 5/8" | 40,6992 | kg | |
| 5 | Yếm cáp/Zn D1/2" | 16 | cái | |
| 6 | Máng che dây neo sơn vàng: 0,4x2000mm | 8 | cái | |
| 7 | Thay dây néo cột | 8 | bộ | |
| T | Bộ chằng băng đường | |||
| 1 | Boulon mắt D16x250/Zn + 01 Long đền vuông D18/Zn: 50x50x3mm | 3 | cái | |
| 2 | Sứ chằng loại lớn | 2 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon/Zn: B46 | 16 | cái | |
| 4 | Cáp chằng 5/8" | 9,15 | kg | |
| 5 | Yếm cáp/Zn D1/2" | 4 | cái | |
| 6 | Máng che dây neo sơn vàng: 0,4x2000mm | 1 | cái | |
| 7 | Thay dây néo cột | 1 | bộ | |
| U | Phần dây sứ và phụ kiện: | |||
| 1 | Lắp dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới tiết diện ≤ 70mm2, dây bọc | 12,38 | km | |
| 2 | Lắp dây nhôm lõi thép bọc bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện 185mm2, dây bọc | 12,25 | km | |
| V | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | 10 | bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ | 10 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| W | Bộ cách điện đứng cấp mới | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | 21 | cái | |
| 2 | Ty sứ đứng DK20 bọc chì | 21 | cái | |
| X | Bộ cách điện đứng SDL | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV sử dụng lại | 3 | cái | |
| 2 | Ty sứ đứng DK20 bọc chì | 3 | cái | |
| Y | Bộ chuỗi cách điện đơn lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | 126 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U D16 | 252 | cái | |
| Z | Bộ chuỗi cách điện kép lắp vào xà | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | 60 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U D16 | 150 | cái | |
| 3 | Khánh ghép sứ treo | 60 | cái | |
| AA | Bộ giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 50mm2 | 126 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ 50mm2 | 126 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ 50mm2 | 126 | cái | |
| AB | Bộ giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 185mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 185mm2 | 105 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ 185mm2 | 105 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ 185mm2 | 105 | cái | |
| AC | Phụ kiện khác | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn đỡ thẳng cỡ 185 | 292 | cái | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đôi đỡ góc cỡ dây 185 | 84 | cái | |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đôi đỡ thẳng cỡ 50-95 | 44 | cái | |
| 4 | Dây buộc cổ sứ đôi đỡ góc cỡ 50-95 | 48 | cái | |
| 5 | Dây buộc đầu sứ đơn đỡ thẳng cỡ 50-95 | 244 | cái | |
| 6 | Kẹp quai 2/0 cấp mới | 40 | cái | |
| 7 | Hotline 2/0 cấp mới | 31 | cái | |
| 8 | Kẹp WR cỡ 50/50 | 78 | cái | |
| 9 | Kẹp WR cỡ 185/240 | 42 | cái | |
| 10 | Kẹp WR cỡ 50/240 | 6 | cái | |
| 11 | Kẹp WR cỡ 50/185 | 36 | cái | |
| 12 | Đầu cosse ép Cucỡ 50 | 30 | cái | |
| 13 | Đầu cosse ép Cu/Al cỡ 50 | 30 | cái | |
| 14 | Đầu cosse ép Cu/Al cỡ 185 | 21 | cái | |
| 15 | Nắp chụp kẹp quai cấp mới | 67 | cái | |
| 16 | Băng keo cách điện trung thế | 8 | cuộn | |
| 17 | Ống nối dây cỡ dây 185mm2 | 8 | cái | |
| 18 | Ống co nhiệt D30 | 10 | mét | |
| 19 | Nấp chụp LA | 42 | cái | |
| 20 | Đầu cosse ép Cu cỡ 50 | 42 | cái | |
| 21 | Bass LI (bắt LA, FCO) | 42 | cái | |
| 22 | Kẹp quai 2/0 cấp mới | 42 | cái | |
| 23 | Hotline 2/0 cấp mới | 42 | cái | |
| 24 | Nắp chụp kẹp quai cấp mới | 42 | cái | |
| 25 | Lắp chuỗi cách điện treo Polymer trung thế chiều cao ≤20m, | 126 | sứ | |
| 26 | Lắp chuỗi cách điện treo Polymer kép trung thế chiều cao ≤20m, | 30 | 2 sứ | |
| 27 | Lắp Uclevis + sứ hạ thế bằng thủ công | 10 | bộ | |
| 28 | Lắp sứ đứng trung thế trên cột bằng thủ công 15-22kV | 21 | sứ | |
| 29 | Thay sứ đứng trung thế trên cột bằng thủ công 15-22kV | 3 | sứ | |
| AD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ LA cấp mới | 42 | Bộ | |
| 2 | LA 18kV-10kA | 42 | cái | |
| 3 | Lắp chống sét van polymer | 42 | chuỗi | |
| AE | Phần tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | Thay cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤12m | 11 | trụ | |
| 2 | Thay sứ đứng trung thế trên cột bằng thủ công 15-22kV | 23 | bộ | |
| 3 | Thay kẹp cáp (tháo ra lắp lại kẹp quai hiện hữu) | 15 | bộ | |
| 4 | Bộ xà đơn 2,1m lệch toàn phần | 2 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50 +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | cái | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | cái | |
| 7 | Boulon 16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | cái | |
| 8 | Thay xà đỡ thẳng 2,1m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 2 | bộ | |
| 9 | Bộ xà kép 2,2m | 3 | bộ | |
| 10 | Boulon 16x50 +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | cái | |
| 11 | Boulon 16x250 +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | cái | |
| 12 | Boulon 16x300 +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | cái | |
| 13 | Boulon VRS 16x250 + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 9 | cái | |
| 14 | Tháo xà đỡ thẳng 2,2m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 3 | bộ | |
| 15 | Bộ xà đơn 2,6m | 1 | bộ | |
| 16 | Boulon 16x50 +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | cái | |
| 17 | Boulon 16x250 +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | cái | |
| 18 | Boulon 16x300 +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | cái | |
| 19 | Thay xà đỡ thẳng 2,6m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ đà composite 2,6m, bắt FCO | 1 | bộ | |
| 21 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 22 | Thay bộ xà đơn Composit 2.6m trụ đỡ thẳng - | 1 | bộ | |
| 23 | Bộ xà kép 2,1m lệch toàn phần | 2 | bộ | |
| 24 | Boulon 16x50 +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | cái | |
| 25 | Boulon 16x250 +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | cái | |
| 26 | Boulon 16x300 +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | cái | |
| 27 | Boulon VRS 16x250 +2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | cái | |
| 28 | Tháo xà đỡ thẳng 2,1m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 2 | bộ | |
| AF | Phần tháo gỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo Bộ chằng xuống trụ 12m thu hồi | 9 | bộ | |
| 2 | Tháo Bộ chằng vượt đường | 1 | bộ | |
| 3 | Nhổ cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤12m | 2 | trụ | |
| 4 | Nhổ cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤10,5m | 1 | trụ | |
| 5 | Tháo dây nhôm lỗi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới tiết diện ≤ 70mm2 | 1,57 | km | |
| 6 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện 185mm2 | 5,28 | km | |
| 7 | Tháo dây nhôm bằng thủ công kết hợp cơ giới tiết diện ≤ 185mm2, dây bọc | 7,58 | km | |
| 8 | Tháo dây nhôm bằng thủ công kết hợp cơ giới tiết diện ≤ 70mm2, dây bọc | 10,81 | km | |
| 9 | Tháo chuỗi sứ néo đơn 2 bát chiều cao ≤20m, | 93 | bộ | |
| 10 | Tháo chuỗi sứ néo đơn 2 bát chiều cao ≤20m, | 21 | sứ | |
| 11 | Tháo xà đỡ thẳng 1,66m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 3 | bộ | |
| 12 | Tháo xà đỡ thẳng 0,8m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 41 | bộ | |
| 13 | Tháo xà đỡ thẳng 0,8m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 3 | bộ | |
| 14 | Tháo xà đỡ thẳng 2,0m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 4 | bộ | |
| 15 | Tháo xà đỡ thẳng 2,1m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo xà đỡ thẳng 2,6m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo xà đỡ thẳng 2,2m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn | 8 | bộ | |
| AG | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Đo tiếp đất cột điện; cột thu lôi (Tiếp địa lặp lại đường dây) | 17 | Vị trí | |
| AH | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | 1 | 03 cách điện | |
| 2 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | 6 | 01 bộ | |
| 3 | Xử lý cò lèo, mối nối tưa, tiếp xúc xấu đường dây 3 pha | 4 | 01 mối | |
| 4 | Thay FCO, LBCO. LA trên đường dây 3 pha | 4 | 01 bộ | |
| 5 | Thay xà đối xứng đường dây 3 pha | 2 | 01 bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.822.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát công trình: | 1 | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. | 2 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >= 9 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải | >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Tời | cái | 1 |
| 4 | Giá ra dây | cái | 1 |
| 5 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | cái | 40 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | cái | 1 |
| 7 | Palăng | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi