Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án: Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế khu vực 07 phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Bình Chiểu, Bình Thọ, Trường Thọ, Tam Bình, Tam Phú Thành phố Thủ Đức năm 2022, Mã công trình: F05F10.LT0C.21014
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án: Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế khu vực 07 phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Bình Chiểu, Bình Thọ, Trường Thọ, Tam Bình, Tam Phú Thành phố Thủ Đức năm 2022, Mã công trình: F05F10.LT0C.21014 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 11:52:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,367,189,026 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.210156E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.316.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thao tác trên lưới điện hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 3T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án: Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế khu vực 07 phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Bình Chiểu, Bình Thọ, Trường Thọ, Tam Bình, Tam Phú Thành phố Thủ Đức năm 2022, Mã công trình: F05F10.LT0C.21014 Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế khu vực 07 phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Bình Chiểu, Bình Thọ, Trường Thọ, Tam Bình, Tam Phú Thành phố Thủ Đức năm 2022; Mã công trình: F05F10.LT0C.21014 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) Mẫu số 25: Bảng chào giá trụ thu hồi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 96 | Mét |
| 2 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 96 | Mét |
| 3 | Khóa đai | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 48 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ hộp đầu cáp TT đôi | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 10 | Cái |
| 5 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 48 | Cái |
| 6 | ống co nhiệt cách điện | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 24 | Mét |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 48 | Cái |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 20 | Cái |
| 9 | Bảng tên đầu cáp bằng tôn dán decan KT: 200x300x2mm. | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 10 | Tấm |
| B | CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 27 | Bộ |
| 2 | LBFCO 22kV 200A (thân polymer) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 9 | Bộ |
| 3 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 9 | Bộ |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 9.908 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2 | Lọ |
| 3 | Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kN | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 19 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 14m 8,5 kN (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 36 | Trụ |
| 5 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 18 | Cái |
| 6 | Thanh liên kết đà 3 tầng L50-1.7m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2 | Cái |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 182 | Cái |
| 8 | Xà thép u160 - 2,1m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2 | Cái |
| 9 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 122 | Cái |
| 10 | Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 54 | Cái |
| 11 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 349 | Bộ |
| 12 | Sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 342 | Cái |
| 13 | Móc treo chữ u 018 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 684 | Cái |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6 | Kg |
| 15 | Cáp nhôm trần AC 70mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 341,88 | Kg |
| 16 | Cáp nhôm trần AC 120mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 65,8 | Kg |
| 17 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 144 | Mét |
| 18 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3.690 | Mét |
| 19 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 425 | Mét |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 14 | Cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 94 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 18 | Cái |
| 23 | Kẹp quai cu-al 95-120 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 87 | Cái |
| 24 | Kẹp quai cu-al 240-300 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 24 | Cái |
| 25 | Kẹp hotline 25-70 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 111 | Cái |
| 26 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1 | Cái |
| 27 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 5 | Cái |
| 28 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 137 | Cái |
| 29 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 37 | Cái |
| 30 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 222 | Bộ |
| 31 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 72 | Bộ |
| 32 | Khóa đai | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3 | Bộ |
| 33 | Kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 34 | Cái |
| 34 | Kẹp căng dây ac 95-120mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3 | Cái |
| 35 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2 | Cái |
| 36 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 10 | Mét |
| 37 | Uclevis | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 54 | Cái |
| 38 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3 | Mét |
| 39 | Fuse link 8k | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 9 | Cái |
| 40 | Fuse link 10k | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 24 | Cái |
| 41 | Fuse link 15k | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6 | Cái |
| 42 | Fuse link 25k | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 12 | Cái |
| 43 | Băng keo CĐ trung thế | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 43 | Cuộn |
| 44 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 47,65 | m3 |
| 45 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 27,98 | m3 |
| 46 | Ciment p400 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 16.241 | Kg |
| 47 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 0,3 | Kg |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 212 | Cái |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 137 | Cái |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 34 | Cái |
| 51 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 136 | Cái |
| 52 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 34 | Cái |
| 53 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 120 | Cái |
| 54 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 79 | Cái |
| 55 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 21 | Cái |
| 56 | Nắp chụp Kẹp quai. | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 129 | Cái |
| 57 | Ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6 | Mét |
| 58 | ống nhựa pvc đk 27mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6 | Mét |
| 59 | Chụp đầu cực LA | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 15 | Cái |
| 60 | Nắp chụp đầu cực trên FCO. | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 36 | Cái |
| 61 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 36 | Cái |
| 62 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 9 | Cái |
| 63 | Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 9 | Cái |
| 64 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 55 | Tấm |
| D | CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 600A 4 MCCB 250A | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 25 | Cái |
| 2 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 63 | Bộ |
| 3 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 66 | Bộ |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 5.448 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 96 | Lọ |
| 3 | Thép tròn đk12mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 600 | Kg |
| 4 | Ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 99 | Mét |
| 5 | Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 168 | Mét |
| 6 | Dây thép mềm đk 1mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 5,52 | Kg |
| 7 | Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kN | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 12 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 14m 8,5 kN (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 30 | Trụ |
| 9 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 30 | Cái |
| 10 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 60 | Cái |
| 11 | Thanh chống L50-1,4m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 30 | Cái |
| 12 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 42 | Cái |
| 13 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 63 | Cái |
| 14 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 84 | Cái |
| 15 | Xà thép U160 - 0,7m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 21 | Cái |
| 16 | Xà thép U160 - 1,457m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 21 | Cái |
| 17 | Xà thép U160 - 1,7m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 42 | Cái |
| 18 | Xà thép u160 - 2,1m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 42 | Cái |
| 19 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 75 | Bộ |
| 20 | Dây đồng bọc 1*16/10 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 63 | Mét |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 180 | Kg |
| 22 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 546 | Mét |
| 23 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 315 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 513 | Mét |
| 25 | nối bọc cđ 95-35/cu-al | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 96 | Cái |
| 26 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 75 | Cái |
| 27 | Khóa đai | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 172 | Bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 96 | Cái |
| 29 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 192 | Mét |
| 30 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 168 | Cái |
| 31 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 96 | Cái |
| 32 | Cosse ép cu 240mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 232 | Cái |
| 33 | Cosse ép cu-al 95mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 416 | Cái |
| 34 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 164,7 | Mét |
| 35 | Fuse link 8k | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 54 | Cái |
| 36 | Fuse link 10k | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 9 | Cái |
| 37 | Fuse link 15k | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3 | Cái |
| 38 | Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 22 | Cái |
| 39 | Băng keo hạ thế | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 21 | Cuộn |
| 40 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 26,4 | m3 |
| 41 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 15,36 | m3 |
| 42 | Ciment p400 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 8.952 | Kg |
| 43 | Foan nở | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 58 | Tuýp |
| 44 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 9,84 | Kg |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 246 | Cái |
| 46 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 462 | Cái |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 84 | Cái |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 118 | Cái |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 84 | Cái |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 30 | Cái |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 126 | Cái |
| 52 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 20 | Cái |
| 53 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 15 | Cái |
| 54 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 111 | Cái |
| 55 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 42 | Cái |
| 56 | ống nhựa pvc đk 27mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 99 | Mét |
| 57 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 58 | Mét |
| 58 | co pvc đk 114 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 58 | Cái |
| 59 | Nắp chụp đầu cực trên FCO. | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 63 | Cái |
| 60 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 63 | Cái |
| 61 | Bảng tên trạm bằng tôn kt: 200x300x2mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 24 | Tấm |
| 62 | Bushing (chụp sứ cao thế MBT PP) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 60 | Cái |
| 63 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 42 | Tấm |
| 64 | Bảng tên chỉ danh MCCB | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 104 | Tấm |
| F | CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A). | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 21 | Cái |
| 2 | Máy cắt 3P 230/380V 100A OD + Thùng Composite) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 22 | Bộ |
| 3 | Tụ bù 3P h.thế 20kVAr | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 22 | Cái |
| G | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 855 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 32 | Lọ |
| 3 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2,3 | Kg |
| 4 | Ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 321 | Mét |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6 | Trụ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 10m 5kN (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 8 | Trụ |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6 | Cái |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 159 | Kg |
| 10 | Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 88 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 228 | Mét |
| 12 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 392 | Mét |
| 13 | Cáp đồng quaduplex 3*16+1*10mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 12 | Mét |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 180 | Cái |
| 15 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 452 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 110 | Cái |
| 17 | Móc treo dây mắc điện | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 195 | Cái |
| 18 | nối bọc cđ 95-35/cu-al | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 133 | Cái |
| 19 | nối bọc cđ 95-95/cu-al | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 359 | Cái |
| 20 | Kẹp ngừng cáp abc | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 313 | Cái |
| 21 | Khóa đai | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 96 | Bộ |
| 22 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 55 | Cái |
| 23 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 385 | Mét |
| 24 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 111 | Cái |
| 25 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 165 | Mét |
| 26 | Băng keo hạ thế | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 59 | Cuộn |
| 27 | Giá đỡ cáp viễn thông (dạng chữ E) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 13 | Bộ |
| 28 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 33 | Bộ |
| 29 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 4,17 | m3 |
| 30 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2,38 | m3 |
| 31 | Ciment p400 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1.404 | Kg |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6 | Cái |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 154 | Cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6 | Cái |
| 35 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 21 | Cái |
| 36 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 351 | Cái |
| 37 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 72 | Cái |
| 38 | ống nhựa pvc đk 27mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 321 | Mét |
| 39 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 276 | Cái |
| 40 | Biển báo trụ giao liên bằng tôn kt: 200x300x2mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 25 | Bộ |
| 41 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 14 | Tấm |
| H | THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1.030 | Mét |
| 2 | 2. Làm đầu cáp 3M50mm2-24kV - O.D | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 16 | Đầu |
| 3 | 3. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 16 | Bộ |
| 4 | 4. Giá đỡ đầu cáp đôi ngầm TT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 10 | Bộ |
| I | THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | 1. Lắp FCO 1P-200A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 18 | Bộ |
| 2 | 3. Tháo, Lắp FCO 1P-200A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6 | Bộ |
| 3 | 6. Lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3 | Bộ |
| 4 | 8. Lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3 | Bộ |
| 5 | 9. Lắp LA 18kV-10kA SDL | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3 | Bộ |
| J | THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 28 | Trụ |
| 2 | 2. Dựng trụ BTLT đôi 14(thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 4 | Trụ |
| 3 | 3. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (thủ công) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2 | Trụ |
| 4 | 4. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 khúc (thủ công) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 10 | Trụ |
| 5 | 5. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 khúc (Phục vụ TC Live Line) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3 | Trụ |
| 6 | 6. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (Phục vụ TC Live Line) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1 | Trụ |
| 7 | 7. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 47 | Móng |
| 8 | 8. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M250 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 7 | Móng |
| 9 | 9. Tiếp địa cáp ngầm + LA - trụ 2 khúc - 1 bộ trong thân trụ, 1 bộ sắt tăng cường | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1 | Bộ |
| 10 | 18. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 11 | Bộ |
| 11 | 19. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2 | Bộ |
| 12 | 20. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 36 | Bộ |
| 13 | 21. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 8 | Bộ |
| 14 | 22. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) 3 tầng | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1 | Bộ |
| 15 | 23. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) 2 tầng | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 4 | Bộ |
| 16 | 24. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) 2 tầng | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 5 | Bộ |
| 17 | 25. Lắp sứ treo polymer 24kV | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 210 | Bộ |
| 18 | 29. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 139 | Bộ |
| 19 | 41. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 54 | Bộ |
| 20 | 42. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 144 | Mét |
| 21 | 43. Đấu dây nhôm 95mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 27 | Mét |
| 22 | 44. Đấu dây nhôm 240mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6 | Mét |
| 23 | 45. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV95mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3.663 | Mét |
| 24 | 46. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 419 | Mét |
| 25 | 47. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC70mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1.221 | Mét |
| 26 | 48. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC120mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 140 | Mét |
| 27 | 50. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 9 | Trụ |
| 28 | 51. Tháo dỡ thu hồi đà 2,0m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 7 | Bộ |
| 29 | 52. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 14 | Bộ |
| 30 | 53. Tháo dỡ thu hồi dây M25mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 712 | Mét |
| 31 | 54. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 42 | Mét |
| 32 | 55. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 57 | Bộ |
| K | THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | 1. Lắp đặt MBA 3P 400kVA | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2 | Bộ |
| 2 | 2. Tháo, lắp đặt MBA 3P 400kVA | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp đặt MBA 3P 250kVA | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 18 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp đặt MBA 3P 250kVA | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 4MCCB250A | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 25 | Bộ |
| 6 | 6. Tháo, lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 4MCCB250A | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 4 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 63 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 66 | Bộ |
| 9 | 9. Tháo, lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 9 | Bộ |
| L | THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 15 | Trụ |
| 2 | 2. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (thủ công ) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3 | Trụ |
| 3 | 3. Dựng trụ BTLT đôi 14m 2 khúc (thủ công + cơ giới) - phục vụ TC Live Line | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3 | Trụ |
| 4 | 4. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 24 | Vị trí |
| 5 | 5. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 21 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 15 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 25 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 10 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 75 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp tủ điện kế trạm ngoài trời | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 22 | Bộ |
| 11 | 11. Tháo, lắp tủ điện kế trạm ngoài trời | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp ống nhựa PVC D114 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 58 | Mét |
| 13 | 13. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 513 | Mét |
| 14 | 14. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 546 | mét |
| 15 | 15. Lắp cáp nhị thứ | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 21 | Bộ |
| 16 | 16. Lắp TI hạ thế 600/5A | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3 | Bộ |
| 17 | 17. Tháo, lắp TI hạ thế 600/5A | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6 | Bộ |
| 18 | 18. Lắp TI hạ thế 400/5A | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 60 | Bộ |
| 19 | 19. Lắp tiếp địa trạm trụ trồng mới | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 15 | Bộ |
| 20 | 20. Lắp tiếp địa trạm trụ hiện hữu + trụ 2 khúc | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 9 | Bộ |
| 21 | 22. Tháo dỡ thu hồi đà L75x3,4m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2 | Bộ |
| 22 | 23. Tháo dỡ thu hồi đà U100 - 0,5mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 8 | Bộ |
| 23 | 24. Tháo dỡ thu hồi đà U100 - 1,1mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 4 | Bộ |
| 24 | 25. Tháo dỡ thu hồi đà U160 - 3,4mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 4 | Bộ |
| M | THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | 1. Lắp hộp tụ bù hạ thế loại 20KVAR | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 22 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 21 | Bộ |
| 3 | 3. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 36 | Bộ |
| N | THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (Thủ công) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 4 | Trụ |
| 2 | 2. Dựng trụ BTLT đôi 8,5m (TC+CG) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1 | Trụ |
| 3 | 3. Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 8 | Trụ |
| 4 | 4. Móng trụ BTLT 8,5m đơn beton mác M200 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 4 | Trụ |
| 5 | 5. Móng trụ BTLT 8,5m đôi beton mác M200 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1 | Trụ |
| 6 | 6. Móng trụ BTLT 10m đơn beton mác M200 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 8 | Trụ |
| 7 | 7. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 29 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế trụ trồng mới tăng cường 01 bộ sắt | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 23 | Bộ |
| 10 | 13. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3 | Bộ |
| 11 | 16. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 274 | Mét |
| 12 | 17. Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3.148 | Mét |
| 13 | 18. Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cáp | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 392 | Mét |
| 14 | 19. Lắp cáp quaduplex 3*16+1*10mm2 nối cáp | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 12 | Mét |
| 15 | 24. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 66 | Trụ |
| 16 | 25. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 6,0m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 11 | Trụ |
| 17 | 26. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 7,5m | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2 | Trụ |
| 18 | 27. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 506 | mét |
| 19 | 28. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x50 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 193 | mét |
| 20 | 29. Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 2x10 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 207 | mét |
| O | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | lưỡi cắt D350 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 8,7912 | cái |
| 2 | Răng cào | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 0,4329 | cái |
| P | CUNG CẤP VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 699,3 | m |
| 2 | Bêtông nhựa chặt C19 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 52,1367 | Tấn |
| 3 | Bêtông nhựa chặt C9,5 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 40,3596 | Tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 98,222 | m3 |
| 5 | Cát hạt trung | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 123,6299 | m3 |
| 6 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 26 | Cái |
| 7 | Gạch không nung 40x80x180mm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 5.394,6 | Viên |
| 8 | Nhựa nhũ tương | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 528,9 | kg |
| 9 | Ống HDPE d130/100 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 669,33 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 576,45 | m2 |
| Q | THI CÔNG ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 66,6 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3,33 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 183,15 | m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 73,26 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 106,23 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6,9564 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp III | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6,9564 | 100m3 |
| R | THI CÔNG TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1,0134 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6,66 | 100 m |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 119,88 | m2 |
| 4 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6,66 | 100m2 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 5,49 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 0,733 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1,83 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1,83 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1,83 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6,66 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 3,33 | 100m2 |
| 12 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 26 | cọc |
| S | CHI PHÍ CHẠY MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí chạy máy phát điện 250 kVA | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2 | Lần |
| 2 | Chi phí chạy máy phát điện 400 kVA | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1 | Lần |
| 3 | Chi phí chạy máy phát điện 600 kVA | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2 | Lần |
| T | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ | |||
| 1 | Thí nghiệm Cáp ngầm điện áp 3 ÷ 35kV | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 1 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 2 trở đi | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 23 | 1 pha |
| 4 | TN tiếp đất cột điện, bằng beton (trung thế) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 1 | vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv (để TC Hotline) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 71 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi (để TC Hotline) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 132 | chuỗi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 24 | hệ thống |
| 8 | TN tiếp đất cột điện, bằng beton (hạ thế) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 55 | vị trí |
| U | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm LBFCO (trung thế) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 2 | bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm FCO (trung thế) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 9 | bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (trung thế) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 6 | bộ (1pha) |
| 4 | Thí nghiệm FCO (trạm biến thế) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 21 | bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (trạm biến thế) | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 66 | bộ (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 24 | máy |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 25 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 116 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo BCKTKT số 01/BCKTKT-NV.22 ngày 07/02/2022 | 22 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.210156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.316.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sào thao tác hoặc sào tiếp địa | Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV | 2 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) | Thao tác trên lưới điện hạ áp | 2 |
| 3 | Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ | Tải trọng từ 3T trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi