Gói thầu: Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220233181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212524 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 12:54:00 đến ngày 2022-03-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 554,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là554.160.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh cho đối tượng là bệnh viện hoặc các đơn vị hành nghề khám, chữa bệnh. Để làm căn cứ đánh giá khối lượng các hợp đồng tương tự, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản sao y công chứng (của cơ quan công chứng được pháp luật công nhận) về các loại giấy tờ sau đây: 1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ; 2. Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính; 4. Biên bản vi phạm hợp đồng (nếu có) (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.912.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.163.736.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, điều hành thực hiện hợp đồng : Tổng giám đốc hoặc Giám đốc hoặc người đại diện trước pháp luật hoặc người được ủy quyền hợp lệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành ngân hàng, tài chính, bảo hiểm.- Có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệp vụ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học hoặc trên đại học ngành Tài chính, bảo hiểm;- Có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám định tổn thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học hoặc trên đại học phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên: Giám định bồi thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học hoặc trên đại học ngành Tài chính, bảo hiểm;- Có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh năm 2022 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh phải nộp theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Một bộ hồ sơ đầy đủ gồm các văn bản sao y công chứng gồm: giấy phép kinh doanh trong lĩnh vực bảo hiểm; chứng chỉ ISO 9001:2015 chứng nhận về chất lượng sản phẩm, dịch vụ doanh nghiệp thuộc tiêu chuẩn quốc tế hoặc tương đương; các chứng chỉ nghiệp vụ bảo hiểm; bằng cấp có liên quan của các nhân sự chủ chốt. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm từ 2018-2019-2020; bản sao y công chứng các bộ hồ sơ hợp đồng tương tự của nhà thầu gồm các văn bản liên quan như: hợp đồng cung cấp dịch vụ, hóa đơn tài chính, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc các văn bản khác liên quan để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự), cam kết tín dụng liên quan đến đảm bảo khả năng thực hiện hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo: bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ theo nội dung theo quy định 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là các bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, số 40 Trang Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số điện thoại: 0243 8253531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, Địa chỉ: 40 Tràng Thi- quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.; Điện thoại: 02438253351, Fax: 02438248308 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, Địa chỉ: 40 Tràng Thi- quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.; Điện thoại: 02438253351/438 hoặc 499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh năm 2022 dành cho bác sỹ | -Cung cấp dịch vụ Bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh cho 358 bác sỹ. Số tiền bảo hiểm: Mức trách nhiệm đối với mỗi vụ liên quan tới bác sỹ là tối đa ≥ 200.000.000 VNĐ (Hai trăm triệu đồng chẵn). Đáp ứng tất cả các yêu cầu về kỹ thuật của dịch vụ được mô tả tại mục 2. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E – HSMT. | người | 358 | Thời hạn bảo hiểm: 12 tháng tính từ thời điểm ký hợp đồng. Mức khấu trừ: Nhà thầu tự đề xuất mức khấu trừ chung cho tất cả các vụ khiếu nại (trách nhiệm với bác sỹ và trách nhiệm với điều dưỡng, kỹ thuật viên ≤ 4.000.000 VNĐ (Bốn triệu đồng chẵn)/vụ khiếu nại. Tổng mức phí bảo hiểm: Nhà thầu chào phí bảo hiểm cụ thể cho từng mức trách nhiệm mỗi vụ. Thanh toán phí bảo hiểm: phí bảo hiểm sẽ được thanh toán bằng hình thức chuyển khoản. Thời hạn thanh toán: phí bảo hiểm được thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực |
| 2 | Bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh năm 2022 dành cho điều dưỡng, kỹ thuật viên | -Cung cấp dịch vụ Bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh cho 1.306 điều dưỡng, kỹ thuật viên Số tiền bảo hiểm: Mức trách nhiệm đối với mỗi vụ liên quan tới điều dưỡng, kỹ thuật viên là tối đa ≥ 100.000.000 VNĐ (Một trăm triệu đồng chẵn). Đáp ứng tất cả các yêu cầu về kỹ thuật của dịch vụ được mô tả tại mục 2. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E – HSMT. | người | 1.306 | Thời hạn bảo hiểm: 12 tháng tính từ thời điểm ký hợp đồng. Mức khấu trừ: Nhà thầu tự đề xuất mức khấu trừ chung cho tất cả các vụ khiếu nại (trách nhiệm với bác sỹ và trách nhiệm với điều dưỡng, kỹ thuật viên ≤ 4.000.000 VNĐ (Bốn triệu đồng chẵn)/vụ khiếu nại. Tổng mức phí bảo hiểm: Nhà thầu chào phí bảo hiểm cụ thể cho từng mức trách nhiệm mỗi vụ. Thanh toán phí bảo hiểm: phí bảo hiểm sẽ được thanh toán bằng hình thức chuyển khoản. Thời hạn thanh toán: phí bảo hiểm được thanh toán trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5416E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là554.160.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh cho đối tượng là bệnh viện hoặc các đơn vị hành nghề khám, chữa bệnh. Để làm căn cứ đánh giá khối lượng các hợp đồng tương tự, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản sao y công chứng (của cơ quan công chứng được pháp luật công nhận) về các loại giấy tờ sau đây: 1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ; 2. Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng; 3. Hóa đơn tài chính; 4. Biên bản vi phạm hợp đồng (nếu có) (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 387.912.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.163.736.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, điều hành thực hiện hợp đồng : Tổng giám đốc hoặc Giám đốc hoặc người đại diện trước pháp luật hoặc người được ủy quyền hợp lệ | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành ngân hàng, tài chính, bảo hiểm.- Có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm do các cơ sở đào tạo về bảo hiểm được thành lập và hoạt động hợp pháp trong và ngoài nước cấp. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách nghiệp vụ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học hoặc trên đại học ngành Tài chính, bảo hiểm;- Có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách giám định tổn thất | 1 | - Có trình độ Đại học hoặc trên đại học phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. | 3 | 3 |
| 4 | Chuyên viên: Giám định bồi thường | 1 | - Có trình độ Đại học hoặc trên đại học ngành Tài chính, bảo hiểm;- Có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi