Gói thầu: 0222 XL - Thi công xây lắp 03 công trình sửa chữa lớn thuộc Đội quản lý Điện 2 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315585-03
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu 0222 XL - Thi công xây lắp 03 công trình sửa chữa lớn thuộc Đội quản lý Điện 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220315536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 13:50:00 đến ngày 2022-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,302,709,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo lưới điện hạ thế thế nổi, ngầm và thay thế hộp phân dây và hộp công tơ ( cải tạo đường trục hạ thế, hệ thống công tơ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 4 trở lên: 12 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe 2.5 -7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 4
7-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
8-thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô có gắn cần cẩu trọng tải 10tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 0222 XL - Thi công xây lắp 03 công trình sửa chữa lớn thuộc Đội quản lý Điện 2 năm 2022
0222 XL - Thi công xây lắp 03 công trình sửa chữa lớn thuộc Đội quản lý Điện 2 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, Công ty cổ phần cơ điện INO + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Xuân + Tư vấn đánh giá E-HSDT Công ty Điện lực Thanh Xuan


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẠI TU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ, HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ THUỘC ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 2 (PHƯỜNG KIM GIANG)
B TBA Kim Giang 2
1Băng dính cách điệnChương V27cuộn
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liềnChương V1cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnChương V7cột
4Đai thép không gỉChương V2m
5Đầu cốt đồng M50Chương V5cái
6Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V5m
7Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V60m
8Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V19kg
9Đề can tên khách hàngChương V153cái
10Khóa đai thépChương V2cái
11Sứ quả bàngChương V30quả
12Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V100,91kg
13Vít nở sắt 80x8Chương V48cái
14Xà công tơ đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V10,758kg
15Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V51,84kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V90,522kg
17Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V25,29kg
18Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V24,962kg
19Dựng cột BT bằng thủ công Chương V8cột
20Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,510m
21Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,510 đầu
22Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,051km
23Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V176m
24Lắp hộp phân dâyChương V17hộp
25Lắp hộp công tơ Chương V7hộp
26Lắp hộp công tơ Chương V49hộp
27Lắp đặt xà Chương V9bộ
28Lắp đặt xà Chương V1bộ
29Lắp đặt xà Chương V2bộ
30Lắp đặt xà Chương V2bộ
31Lắp đặt xà Chương V18bộ
32Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V5bộ
33Tháo, lắp loa các loạiChương V5cái
34Tháo, lắp hộp công tơ Chương V1hòm
35Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V13m
36Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,55km
37Tháo, lắp hạ xà Chương V6bộ
38Căng lại dây viễn thôngChương V0,18km
39Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V171m
40Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V7cột
41Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V1cột
42Tháo hộp công tơ Chương V15hộp
43Tháo hộp công tơ Chương V44hộp
44Tháo hộp phân dâyChương V15hộp
45Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V3m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V3,64m3
47Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V6,26m3
48Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V6,64m3
49Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,36m2
50Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V5,84tấn
51Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V5,84tấn
52Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,15m3
53Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,8m3
54Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,8m3
55Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,510cọc
56Lắp đặt ống HDPE Chương V0,35100m
57Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương V2ca
C TBA Kim Giang 3
1Băng dính cách điệnChương V38cuộn
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnChương V11cột
3Đai thép không gỉChương V5m
4Đầu cốt đồng M50Chương V3cái
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V3m
6Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V50m
7Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V18kg
8Đề can tên khách hàngChương V123cái
9Khóa đai thépChương V6cái
10Sứ quả bàngChương V30quả
11Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V60,546kg
12Vít nở sắt 80x8Chương V268cái
13Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V40,32kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V60,348kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V25,29kg
16Dựng cột BT bằng thủ công Chương V11cột
17Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,310m
18Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,310 đầu
19Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,036km
20Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V136m
21Lắp hộp phân dâyChương V20hộp
22Lắp hộp công tơ Chương V19hộp
23Lắp hộp công tơ Chương V74hộp
24Lắp đặt xà Chương V6bộ
25Lắp đặt xà Chương V2bộ
26Lắp đặt xà Chương V14bộ
27Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V10bộ
28Tháo, lắp loa các loạiChương V9cái
29Tháo, lắp hộp công tơ Chương V1hòm
30Tháo, lắp hộp phân dâyChương V2hộp
31Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V5m
32Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,076km
33Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương V0,609km
34Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,082km
35Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Chương V0,1km
36Tháo, lắp hạ xà Chương V10bộ
37Căng lại dây viễn thôngChương V0,3km
38Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V120m
39Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V11cột
40Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V1cột
41Tháo hộp công tơ Chương V33hộp
42Tháo hộp công tơ Chương V66hộp
43Tháo hộp phân dâyChương V14hộp
44Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V5m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V5,32m3
46Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V9,815m3
47Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V10,32m3
48Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,6m2
49Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V8,03tấn
50Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V8,03tấn
51Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,09m3
52Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,08m3
53Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,08m3
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,310cọc
55Lắp đặt ống HDPE Chương V0,21100m
56Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương V2ca
D TBA Kim Giang 4
1Băng dính cách điệnChương V64cuộn
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liềnChương V2cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnChương V3cột
4Đai thép không gỉChương V2m
5Đầu cốt đồng M50Chương V3cái
6Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V3m
7Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V100m
8Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V43kg
9Đề can tên khách hàngChương V464cái
10Khóa đai thépChương V2cái
11Sứ quả bàngChương V40quả
12Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V60,546kg
13Vít nở sắt 80x8Chương V16cái
14Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V83,52kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V160,928kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V164,385kg
17Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V74,886kg
18Dựng cột BT bằng thủ công Chương V5cột
19Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,310m
20Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,310 đầu
21Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,108km
22Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V508m
23Lắp hộp phân dâyChương V36hộp
24Lắp hộp công tơ Chương V13hộp
25Lắp hộp công tơ Chương V118hộp
26Lắp đặt xà Chương V16bộ
27Lắp đặt xà Chương V13bộ
28Lắp đặt xà Chương V6bộ
29Lắp đặt xà Chương V29bộ
30Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V5bộ
31Tháo, lắp loa các loạiChương V5cái
32Tháo, lắp hộp công tơ Chương V1hòm
33Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V13m
34Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,292km
35Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Chương V0,099km
36Tháo, lắp hạ xà Chương V5bộ
37Căng lại dây viễn thôngChương V0,15km
38Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V408m
39Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V4cột
40Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V1cột
41Tháo hộp công tơ Chương V35hộp
42Tháo hộp công tơ Chương V105hộp
43Tháo hộp phân dâyChương V29hộp
44Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V3m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V2m3
46Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V4,775m3
47Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V5m3
48Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,3m2
49Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V3,65tấn
50Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V3,65tấn
51Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,09m3
52Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,08m3
53Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,08m3
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,310cọc
55Lắp đặt ống HDPE Chương V0,21100m
56Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương V2ca
E TBA Kim Giang 6
1Băng dính cách điệnChương V44cuộn
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnChương V15cột
3Đai thép không gỉChương V3m
4Đầu cốt đồng M50Chương V8cái
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V8m
6Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V113m
7Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V40kg
8Đề can tên khách hàngChương V308cái
9Khóa đai thépChương V4cái
10Sứ quả bàngChương V61quả
11Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V161,456kg
12Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V95,04kg
13Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V90,522kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V50,58kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V87,367kg
16Dựng cột BT bằng thủ công Chương V15cột
17Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,810m
18Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
19Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,093km
20Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V348m
21Lắp hộp phân dâyChương V31hộp
22Lắp hộp công tơ Chương V8hộp
23Lắp hộp công tơ Chương V79hộp
24Lắp đặt xà Chương V9bộ
25Lắp đặt xà Chương V4bộ
26Lắp đặt xà Chương V7bộ
27Lắp đặt xà Chương V33bộ
28Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V15bộ
29Tháo, lắp loa các loạiChương V15cái
30Tháo, lắp hộp phân dâyChương V2hộp
31Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,471km
32Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x50mm2Chương V0,2km
33Tháo, lắp hạ xà Chương V15bộ
34Căng lại dây viễn thôngChương V0,45km
35Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V288m
36Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V16cột
37Tháo hộp công tơ Chương V40hộp
38Tháo hộp công tơ Chương V59hộp
39Tháo hộp phân dâyChương V28hộp
40Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V8m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V7m3
42Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V14,325m3
43Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V15m3
44Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,9m2
45Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V10,95tấn
46Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V10,95tấn
47Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,24m3
48Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V2,88m3
49Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V2,88m3
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,810cọc
51Lắp đặt ống HDPE Chương V0,56100m
52Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương V2ca
F TBA Kim Giang 17
1Băng dính cách điệnChương V39cuộn
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liềnChương V1cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnChương V5cột
4Đai thép không gỉChương V2m
5Đầu cốt đồng M50Chương V5cái
6Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V5m
7Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V77m
8Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V29kg
9Đề can tên khách hàngChương V283cái
10Khóa đai thépChương V2cái
11Sứ quả bàngChương V34quả
12Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V100,91kg
13Vít nở sắt 80x8Chương V4cái
14Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V66,24kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V170,986kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V37,935kg
17Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V87,367kg
18Dựng cột BT bằng thủ công Chương V6cột
19Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,510m
20Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,510 đầu
21Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,072km
22Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V388m
23Lắp hộp phân dâyChương V24hộp
24Lắp hộp công tơ Chương V2hộp
25Lắp hộp công tơ Chương V76hộp
26Lắp đặt xà Chương V17bộ
27Lắp đặt xà Chương V3bộ
28Lắp đặt xà Chương V7bộ
29Lắp đặt xà Chương V23bộ
30Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V6bộ
31Tháo, lắp loa các loạiChương V6cái
32Tháo, lắp hộp công tơ Chương V1hòm
33Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V5m
34Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,135km
35Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương V0,12km
36Tháo, lắp hạ xà Chương V6bộ
37Căng lại dây viễn thôngChương V0,18km
38Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V246m
39Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V5cột
40Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V2cột
41Tháo hộp công tơ Chương V13hộp
42Tháo hộp công tơ Chương V69hộp
43Tháo hộp phân dâyChương V19hộp
44Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V3m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V3m3
46Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V5,73m3
47Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V6m3
48Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,36m2
49Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V4,38tấn
50Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V4,38tấn
51Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,15m3
52Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,8m3
53Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,8m3
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,510cọc
55Lắp đặt ống HDPE Chương V0,35100m
56Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi côngChương V2ca
G ĐẠI TU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ, HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ THUỘC ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 2 (PHƯỜNG KHƯƠNG ĐÌNH)
H TBA Trường tiểu học Khương Đình
1Băng dính cách điệnChương V27cuộn
2Bulong M12x50Chương V64cái
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnChương V2cột
4Đầu cốt đồng M50Chương V8cái
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V8m
6Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V63m
7Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V25,9375kg
8Đề can tên khách hàngChương V522cái
9Sứ quả bàngChương V24quả
10Thép dẹt D50x5 dài 380mmChương V23,8336kg
11Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V161,456kg
12Vít nở sắt 80x8Chương V196cái
13Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V69,12kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V50,29kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V32,274kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V12,645kg
17Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V12,481kg
18Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-1T TL: 24.82 (kg/bộ)Chương V24,82kg
19Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-2T TL: 24.82 (kg/bộ)Chương V49,64kg
20Xà kèm 0.4m cột LT TL: 6.896 (kg/bộ)Chương V6,896kg
21Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ)Chương V28,88kg
22Lắp đặt xà Chương V1bộ
23Lắp đặt xà Chương V1bộ
24Dựng cột BT bằng thủ công Chương V2cột
25Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,810m
26Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,810 đầu
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,081km
28Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V140m
29Lắp hộp phân dâyChương V27hộp
30Lắp hộp công tơ Chương V65hộp
31Lắp hộp công tơ Chương V67hộp
32Lắp đặt xà Chương V5bộ
33Lắp đặt xà Chương V3bộ
34Lắp đặt xà Chương V1bộ
35Lắp đặt xà Chương V1bộ
36Lắp đặt xà Chương V1bộ
37Lắp đặt xà Chương V2bộ
38Lắp đặt xà Chương V24bộ
39Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V2bộ
40Tháo, lắp loa các loạiChương V2cái
41Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương V0,35km
42Tháo, lắp hạ xà Chương V2bộ
43Căng lại dây viễn thôngChương V0,06km
44Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V127m
45Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V2cột
46Tháo hộp công tơ Chương V75hộp
47Tháo hộp công tơ Chương V60hộp
48Tháo hộp phân dâyChương V23hộp
49Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V1m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V1m3
51Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V1,91m3
52Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V2m3
53Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,12m2
54Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V1,46tấn
55Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V1,46tấn
56Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,24m3
57Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V2,88m3
58Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V2,88m3
59Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,810cọc
60Lắp đặt ống HDPE Chương V0,56100m
61Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mớiChương V1ca
I TBA Xóm Đình 3
1Băng dính cách điệnChương V74cuộn
2Bulong M12x50Chương V48cái
3Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liềnChương V1cột
4Đầu cốt đồng M50Chương V13cái
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V13m
6Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V159m
7Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V70,3125kg
8Đề can tên khách hàngChương V1.138cái
9Sứ quả bàngChương V57quả
10Thép dẹt D50x5 dài 380mmChương V17,8752kg
11Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V262,366kg
12Vít nở sắt 80x8Chương V68cái
13Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V164,16kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V462,668kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V32,274kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V189,675kg
17Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V149,772kg
18Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-1T TL: 24.82 (kg/bộ)Chương V24,82kg
19Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ)Chương V28,88kg
20Lắp đặt xà Chương V1bộ
21Dựng cột BT bằng thủ công Chương V1cột
22Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V1,310m
23Ép đầu cốt tiết diện Chương V1,310 đầu
24Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,222km
25Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V404m
26Lắp hộp phân dâyChương V74hộp
27Lắp hộp công tơ Chương V22hộp
28Lắp hộp công tơ Chương V203hộp
29Lắp đặt xà Chương V46bộ
30Lắp đặt xà Chương V3bộ
31Lắp đặt xà Chương V15bộ
32Lắp đặt xà Chương V1bộ
33Lắp đặt xà Chương V12bộ
34Lắp đặt xà Chương V57bộ
35Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V1bộ
36Tháo, lắp hộp công tơ Chương V4hòm
37Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,03km
38Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương V0,03km
39Tháo, lắp hạ xà Chương V1bộ
40Căng lại dây viễn thôngChương V0,03km
41Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V421m
42Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V1cột
43Tháo hộp công tơ Chương V89hộp
44Tháo hộp công tơ Chương V159hộp
45Tháo hộp phân dâyChương V52hộp
46Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V1m3
47Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V0,955m3
48Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V1m3
49Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,06m2
50Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V0,73tấn
51Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V0,73tấn
52Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,39m3
53Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V4,68m3
54Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V4,68m3
55Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V1,310cọc
56Lắp đặt ống HDPE Chương V0,91100m
57Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mớiChương V1ca
J TBA Xóm Cò 2
1Băng dính cách điệnChương V31cuộn
2Bulong M12x50Chương V36cái
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnChương V4cột
4Đầu cốt đồng M50Chương V5cái
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V5m
6Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V66m
7Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V28,125kg
8Đề can tên khách hàngChương V509cái
9Sứ quả bàngChương V26quả
10Thép dẹt D50x5 dài 380mmChương V13,4064kg
11Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V100,91kg
12Vít nở sắt 80x8Chương V64cái
13Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V74,88kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V80,464kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1V TL: 9.568 (kg/bộ)Chương V19,136kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V10,758kg
17Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V50,58kg
18Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-2T TL: 11.833 (kg/bộ)Chương V11,833kg
19Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V12,481kg
20Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ)Chương V115,52kg
21Lắp đặt xà Chương V4bộ
22Dựng cột BT bằng thủ công Chương V4cột
23Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,510m
24Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,510 đầu
25Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,093km
26Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V192m
27Lắp hộp phân dâyChương V31hộp
28Lắp hộp công tơ Chương V9hộp
29Lắp hộp công tơ Chương V81hộp
30Lắp đặt xà Chương V8bộ
31Lắp đặt xà Chương V1bộ
32Lắp đặt xà Chương V1bộ
33Lắp đặt xà Chương V4bộ
34Lắp đặt xà Chương V1bộ
35Lắp đặt xà Chương V2bộ
36Lắp đặt xà Chương V26bộ
37Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V4bộ
38Tháo, lắp loa các loạiChương V2cái
39Tháo, lắp hộp công tơ Chương V2hòm
40Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,24km
41Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm2Chương V0,09km
42Tháo, lắp hạ xà Chương V4bộ
43Căng lại dây viễn thôngChương V0,12km
44Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V155m
45Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V4cột
46Tháo hộp công tơ Chương V21hộp
47Tháo hộp công tơ Chương V59hộp
48Tháo hộp phân dâyChương V23hộp
49Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V2m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V2m3
51Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V3,82m3
52Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V4m3
53Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,24m2
54Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V2,92tấn
55Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V2,92tấn
56Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,15m3
57Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,8m3
58Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,8m3
59Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,510cọc
60Lắp đặt ống HDPE Chương V0,35100m
61Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mớiChương V1ca
K TBA Khương Đình 2
1Băng dính cách điệnChương V19cuộn
2Đầu cốt đồng M50Chương V5cái
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V5m
4Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V48m
5Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V15,9375kg
6Đề can tên khách hàngChương V310cái
7Sứ quả bàngChương V17quả
8Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V100,91kg
9Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V48,96kg
10Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V90,522kg
11Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V37,935kg
12Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V49,924kg
13Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,510m
14Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,510 đầu
15Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,057km
16Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V120m
17Lắp hộp phân dâyChương V19hộp
18Lắp hộp công tơ Chương V51hộp
19Lắp đặt xà Chương V9bộ
20Lắp đặt xà Chương V1bộ
21Lắp đặt xà Chương V37bộ
22Lắp đặt xà Chương V3bộ
23Lắp đặt xà Chương V4bộ
24Lắp đặt xà Chương V17bộ
25Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V102m
26Tháo hộp công tơ Chương V13hộp
27Tháo hộp công tơ Chương V52hộp
28Tháo hộp phân dâyChương V13hộp
29Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,15m3
30Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,8m3
31Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,8m3
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,510cọc
33Lắp đặt ống HDPE Chương V0,35100m
34Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồiChương V2ca
35Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10,758 (kg/bộ)Chương V10,758kg
36Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-2T TL: 11,833 (kg/bộ)Chương V437,821kg
L TBA Đầm Chuối
1Băng dính cách điệnChương V36cuộn
2Bulong M12x50Chương V48cái
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnChương V5cột
4Đầu cốt đồng M50Chương V9cái
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V9m
6Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V90m
7Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V36,25kg
8Đề can tên khách hàngChương V545cái
9Sứ quả bàngChương V31quả
10Thép dẹt D50x5 dài 380mmChương V17,8752kg
11Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V181,638kg
12Vít nở sắt 80x8Chương V12cái
13Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V86,4kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V170,986kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V10,758kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V101,16kg
17Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V37,443kg
18Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2T TL: 13.261 (kg/bộ)Chương V26,522kg
19Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-1T TL: 24.82 (kg/bộ)Chương V148,92kg
20Xà kèm 0.4m cột LT TL: 6.896 (kg/bộ)Chương V6,896kg
21Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ)Chương V115,52kg
22Lắp đặt xà Chương V4bộ
23Lắp đặt xà Chương V1bộ
24Dựng cột BT bằng thủ công Chương V5cột
25Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,910m
26Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,910 đầu
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,117km
28Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V228m
29Lắp hộp phân dâyChương V39hộp
30Lắp hộp công tơ Chương V10hộp
31Lắp hộp công tơ Chương V106hộp
32Lắp đặt xà Chương V17bộ
33Lắp đặt xà Chương V1bộ
34Lắp đặt xà Chương V8bộ
35Lắp đặt xà Chương V6bộ
36Lắp đặt xà Chương V3bộ
37Lắp đặt xà Chương V2bộ
38Lắp đặt xà Chương V30bộ
39Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V5bộ
40Tháo, lắp loa các loạiChương V3cái
41Tháo, lắp hộp công tơ Chương V3hòm
42Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,3km
43Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,045km
44Tháo, lắp hạ xà Chương V5bộ
45Căng lại dây viễn thôngChương V0,15km
46Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V42m
47Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V5cột
48Tháo hộp công tơ Chương V31hộp
49Tháo hộp công tơ Chương V82hộp
50Tháo hộp phân dâyChương V31hộp
51Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V3m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V2m3
53Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V4,775m3
54Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V5m3
55Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,3m2
56Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V3,65tấn
57Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V3,65tấn
58Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,27m3
59Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V3,24m3
60Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V3,24m3
61Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,910cọc
62Lắp đặt ống HDPE Chương V0,63100m
63Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mớiChương V1ca
64Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
M TBA Khương Trung 3
1Băng dính cách điệnChương V77cuộn
2Bulong M12x50Chương V60cái
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnChương V4cột
4Đầu cốt đồng M50Chương V14cái
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V14m
6Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V156m
7Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V60kg
8Đề can tên khách hàngChương V1.138cái
9Sứ quả bàngChương V61quả
10Thép dẹt D50x5 dài 380mmChương V22,344kg
11Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V282,548kg
12Vít nở sắt 80x8Chương V4cái
13Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V172,8kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V100,58kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V64,548kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V25,29kg
17Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-2T TL: 11.833 (kg/bộ)Chương V23,666kg
18Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2T TL: 13.261 (kg/bộ)Chương V26,522kg
19Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 28.88 (kg/bộ)Chương V57,76kg
20Xà nánh 1,2m trên cột LT kép TL: 32.09 (kg/bộ)Chương V32,09kg
21Lắp đặt xà Chương V2bộ
22Lắp đặt xà Chương V1bộ
23Dựng cột BT bằng thủ công Chương V4cột
24Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V1,410m
25Ép đầu cốt tiết diện Chương V1,410 đầu
26Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,231km
27Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V112m
28Lắp hộp phân dâyChương V77hộp
29Lắp hộp công tơ Chương V14hộp
30Lắp hộp công tơ Chương V178hộp
31Lắp đặt xà Chương V10bộ
32Lắp đặt xà Chương V6bộ
33Lắp đặt xà Chương V2bộ
34Lắp đặt xà Chương V2bộ
35Lắp đặt xà Chương V2bộ
36Lắp đặt xà Chương V60bộ
37Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V3bộ
38Tháo, lắp loa các loạiChương V2cái
39Tháo, lắp hộp công tơ Chương V2hòm
40Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,44km
41Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,025km
42Tháo, lắp hạ xà Chương V3bộ
43Căng lại dây viễn thôngChương V0,09km
44Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V53m
45Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V3cột
46Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V1cột
47Tháo hộp công tơ Chương V33hộp
48Tháo hộp công tơ Chương V179hộp
49Tháo hộp phân dâyChương V53hộp
50Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V2m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V1,32m3
52Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V3,13m3
53Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V3,32m3
54Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,18m2
55Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V2,92tấn
56Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V2,92tấn
57Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,42m3
58Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V5,04m3
59Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V5,04m3
60Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V1,410cọc
61Lắp đặt ống HDPE Chương V0,98100m
62Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mớiChương V1ca
63Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
N ĐẠI TU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ, HỆ THỐNG HÒM CÔNG TƠ THUỘC ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 2 (PHƯỜNG HẠ ĐÌNH)
O TBA Hồ Bờ Đầm 1
1Băng dính cách điệnChương V47cuộn
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnChương V6cột
3Đầu cốt đồng M50Chương V7cái
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V7m
5Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V106m
6Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V33kg
7Đề can tên khách hàngChương V313cái
8Sứ quả bàngChương V42quả
9Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V141,274kg
10Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V97,92kg
11Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V170,986kg
12Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V64,548kg
13Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V12,645kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V37,443kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2T TL: 13.261 (kg/bộ)Chương V13,261kg
16Dựng cột BT bằng thủ công Chương V6cột
17Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,710m
18Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,710 đầu
19Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,084km
20Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V374m
21Lắp hộp phân dâyChương V28hộp
22Lắp hộp công tơ Chương V8hộp
23Lắp hộp công tơ Chương V85hộp
24Lắp đặt xà Chương V17bộ
25Lắp đặt xà Chương V6bộ
26Lắp đặt xà Chương V1bộ
27Lắp đặt xà Chương V3bộ
28Lắp đặt xà Chương V1bộ
29Lắp đặt xà Chương V34bộ
30Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V4bộ
31Tháo, lắp loa các loạiChương V4cái
32Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công),1MVAR, 0,4kVChương V0,02MVAr
33Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,342km
34Tháo, lắp hạ xà Chương V4bộ
35Căng lại dây viễn thôngChương V0,12km
36Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V252m
37Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V7cột
38Tháo hạ xà Chương V2bộ
39Tháo hộp công tơ Chương V10hộp
40Tháo hộp công tơ Chương V13hộp
41Tháo hộp phân dâyChương V1,14hộp
42Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V2m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V2,64m3
44Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V4,35m3
45Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V4,64m3
46Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,24m2
47Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V4,38tấn
48Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V4,38tấn
49Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,21m3
50Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V2,52m3
51Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V2,52m3
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,710cọc
53Lắp đặt ống HDPE Chương V0,49100m
54Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mớiChương V1ca
55Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
P TBA Hồ Bờ Đầm 3
1Băng dính cách điệnChương V19cuộn
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnChương V1cột
3Đầu cốt đồng M50Chương V5cái
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V5m
5Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V61m
6Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V11kg
7Đề can tên khách hàngChương V138cái
8Sứ quả bàngChương V22quả
9Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V100,91kg
10Vít nở sắt 80x8Chương V28cái
11Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V48,96kg
12Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V80,464kg
13Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V12,645kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V12,481kg
15Dựng cột BT bằng thủ công Chương V1cột
16Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,510m
17Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,510 đầu
18Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,045km
19Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V152m
20Lắp hộp phân dâyChương V16hộp
21Lắp hộp công tơ Chương V4hộp
22Lắp hộp công tơ Chương V35hộp
23Lắp đặt xà Chương V8bộ
24Lắp đặt xà Chương V1bộ
25Lắp đặt xà Chương V1bộ
26Lắp đặt xà Chương V17bộ
27Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V1bộ
28Tháo, lắp loa các loạiChương V1cái
29Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,24km
30Tháo, lắp hạ xà Chương V1bộ
31Căng lại dây viễn thôngChương V0,03km
32Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V123m
33Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V1cột
34Tháo hộp công tơ Chương V11hộp
35Tháo hộp công tơ Chương V31hộp
36Tháo hộp phân dâyChương V12hộp
37Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V1m3
38Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V0,955m3
39Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V1m3
40Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,06m2
41Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V0,73tấn
42Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V0,73tấn
43Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V0,15m3
44Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,8m3
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V1,810cọc
46Lắp đặt ống HDPE Chương V0,5100m
47Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V0,35kg
48Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mớiChương V1ca
49Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V1ca
Q TBA Hồ Bờ Đầm 4
1Băng dính cách điệnChương V44cuộn
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnChương V2cột
3Đầu cốt đồng M50Chương V5cái
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V5m
5Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V68m
6Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V29kg
7Đề can tên khách hàngChương V332cái
8Sứ quả bàngChương V26quả
9Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V100,91kg
10Vít nở sắt 80x8Chương V12cái
11Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V60,48kg
12Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V80,464kg
13Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2T TL: 10.758 (kg/bộ)Chương V21,516kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V63,225kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V99,848kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-2-1T TL: 24.82 (kg/bộ)Chương V24,82kg
17Dựng cột BT bằng thủ công Chương V2cột
18Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,510m
19Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,510 đầu
20Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,075km
21Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V352m
22Lắp hộp phân dâyChương V25hộp
23Lắp hộp công tơ Chương V7hộp
24Lắp hộp công tơ Chương V84hộp
25Lắp đặt xà Chương V8bộ
26Lắp đặt xà Chương V2bộ
27Lắp đặt xà Chương V5bộ
28Lắp đặt xà Chương V1bộ
29Lắp đặt xà Chương V8bộ
30Lắp đặt xà Chương V21bộ
31Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V2bộ
32Tháo, lắp loa các loạiChương V2cái
33Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,19km
34Tháo, lắp hạ xà Chương V2bộ
35Căng lại dây viễn thôngChương V0,06km
36Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V291m
37Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V1cột
38Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V2cột
39Tháo hộp công tơ Chương V25hộp
40Tháo hộp công tơ Chương V75hộp
41Tháo hộp phân dâyChương V22hộp
42Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V1m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V1m3
44Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V1,91m3
45Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V2m3
46Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,12m2
47Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V1,46tấn
48Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V1,46tấn
49Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,15m3
50Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,8m3
51Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,8m3
52Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,510cọc
53Lắp đặt ống HDPE Chương V0,35100m
54Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mớiChương V1ca
55Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
R TBA Khương Đình 3
1Băng dính cách điệnChương V54cuộn
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liềnChương V2cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnChương V1cột
4Đầu cốt đồng M50Chương V4cái
5Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V4m
6Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V78m
7Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V36kg
8Đề can tên khách hàngChương V376cái
9Sứ quả bàngChương V31quả
10Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V80,728kg
11Vít nở sắt 80x8Chương V20cái
12Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V72kg
13Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V221,276kg
14Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V37,935kg
15Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-2T TL: 11.833 (kg/bộ)Chương V23,666kg
16Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V112,329kg
17Dựng cột BT bằng thủ công Chương V3cột
18Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,410m
19Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,410 đầu
20Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,081km
21Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V428m
22Lắp hộp phân dâyChương V27hộp
23Lắp hộp công tơ Chương V7hộp
24Lắp hộp công tơ Chương V101hộp
25Lắp đặt xà Chương V22bộ
26Lắp đặt xà Chương V2bộ
27Lắp đặt xà Chương V3bộ
28Lắp đặt xà Chương V9bộ
29Lắp đặt xà Chương V25bộ
30Tháo, lắp đèn chiếu sángChương V3bộ
31Tháo, lắp loa các loạiChương V3cái
32Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Chương V0,18km
33Tháo, lắp hạ xà Chương V3bộ
34Căng lại dây viễn thôngChương V0,09km
35Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V342m
36Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V1cột
37Tháo hạ cột BT bằng thủ công Chương V2cột
38Tháo hộp công tơ Chương V32hộp
39Tháo hộp công tơ Chương V85hộp
40Tháo hộp phân dâyChương V26hộp
41Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(phá bê tông tại vị trí cột cũ)Chương V2m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V1m3
43Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Chương V2,865m3
44Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20kmChương V3m3
45Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V0,18m2
46Bốc dỡ Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V2,19tấn
47Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn Cự ly Chương V2,19tấn
48Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,12m3
49Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V1,44m3
50Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V1,44m3
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,410cọc
52Lắp đặt ống HDPE Chương V0,28100m
53Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T vận chuyển cột lắp mớiChương V1ca
S TBA Khương Đình 4
1Băng dính cách điệnChương V53cuộn
2Đầu cốt đồng M50Chương V6cái
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V6m
4Dây thép D1 (bọc PVC)Chương V87m
5Dây thép D3 (bọc PVC)Chương V32kg
6Đề can tên khách hàngChương V361cái
7Sứ quả bàngChương V29quả
8Tiếp địa lặp lại: 20.182 (kg/bộ)Chương V121,092kg
9Vít nở sắt 80x8Chương V28cái
10Xà đỡ dây sau công tơ cột LT TL: 2.88 (kg/bộ)Chương V77,76kg
11Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1T TL: 10.058 (kg/bộ)Chương V201,16kg
12Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1T TL: 12.645 (kg/bộ)Chương V63,225kg
13Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1T TL: 12.481 (kg/bộ)Chương V112,329kg
14Rải dây tiếp địa(Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Chương V0,610m
15Ép đầu cốt tiết diện Chương V0,610 đầu
16Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x70mm2Chương V0,09km
17Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V420m
18Lắp hộp phân dâyChương V30hộp
19Lắp hộp công tơ Chương V14hộp
20Lắp hộp công tơ Chương V94hộp
21Lắp đặt xà Chương V20bộ
22Lắp đặt xà Chương V5bộ
23Lắp đặt xà Chương V9bộ
24Lắp đặt xà Chương V27bộ
25Tháo hạ dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Chương V345m
26Tháo hộp công tơ Chương V52hộp
27Tháo hộp công tơ Chương V73hộp
28Tháo hộp phân dâyChương V27hộp
29Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénChương V0,18m3
30Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Chương V2,16m3
31Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yChương V2,16m3
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,610cọc
33Lắp đặt ống HDPE Chương V0,42100m
34Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngChương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo lưới điện hạ thế thế nổi, ngầm và thay thế hộp phân dây và hộp công tơ ( cải tạo đường trục hạ thế, hệ thống công tơ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công 12 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 4 trở lên: 12 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -7 tấn Xe 2.5 -7 tấn1
2 Máy đầm bê tông các loại máy1
3 Máy hàn điện máy1
4 Máy phát điện >10kVA máy >10kVA1
5 Tời kéo bộ2
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ4
7 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
8 thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
9 Ô tô có gắn cần cẩu trọng tải 10tấn xe1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->