Gói thầu: Mua sắm thiết bị tại huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tại huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20190152921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 14:07:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,050,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính.). Đối với Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước: + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.580.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc thiết bị công nghệ hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành: Điện hoặc Điện tử, cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị tại huyện Trường tiểu học Thị trấn Trạm Trôi B huyện Hoài Đức 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo mẫu; - Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hoá cung cấp; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; + Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; + Năng lực nhân sự huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 05 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Đối với sản phẩm: Màn hình tương tác thông minh, camera vật thể, đàn organ dành cho giáo viên và học sinh. + Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0243 366 1858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 386 1210. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng từ chống lóa | 18 | Cái | Phòng học (18 Phòng học)(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 18 | Bộ | Phòng học (18 Phòng học)(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng lớp học | 18 | Cái | Phòng học (18 Phòng học)(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 36 | Chiếc | Phòng học (18 Phòng học)(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 5 | Cây nước ấm lạnh dành cho học sinh | 18 | Cây | Phòng học (18 Phòng học)(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 6 | Thiết bị âm thanh trợ giảng | 18 | Bộ | Phòng học (18 Phòng học)(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 7 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Phòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 8 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Phòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 9 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 2 | Cái | Phòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 10 | Switch 24 port | 1 | Cái | Phòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 11 | Cáp mạng | 2 | Cuộn | Phòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 12 | Dây điện | 2 | Cuộn | Phòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 13 | Chi phí lắp đặt hệ thống mạng máy tính | 1 | HT | Phòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 14 | Cây nước ấm lạnh dành cho học sinh | 1 | Cây | Phòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 15 | Bảng trượt 2 lớp | 1 | Chiếc | Phòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 16 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Phòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 17 | Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Phòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 18 | Bộ nguồn cung cấp nguồn điện cho toàn bộ máy giáo viên và máy học sinh hoạt động | 1 | Bộ | Phòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 19 | Màn hình hiển thị LCD giáo viên | 1 | Cái | Phòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 20 | Màn hình hiển thị LCD học sinh | 40 | Bộ | Phòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 21 | Tai nghe đồng bộ của giáo viên và học sinh | 41 | Cái | Phòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 22 | Cổng D- sub | 20 | Cái | Phòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 23 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Phòng | Phòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 24 | Bộ âm thanh công suất Amply | 1 | Phòng | Phòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 25 | Tivi 55 inch | 1 | Chiếc | Phòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 26 | Bảng trượt 2 lớp | 1 | Chiếc | Phòng học ngoại ngữ tương tác(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 27 | Màn hình tương tác 75 inch | 1 | Chiếc | Phòng học ngoại ngữ tương tác(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 28 | Camera vật thể | 1 | Bộ | Phòng học ngoại ngữ tương tác(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 29 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Phòng học ngoại ngữ tương tác(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 30 | Bộ công suất Amply | 1 | Phòng | Phòng học ngoại ngữ tương tác(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 31 | Mic không dây | 1 | Chiếc | Phòng học ngoại ngữ tương tác(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 32 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Phòng | Phòng học ngoại ngữ tương tác(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 33 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Phòng học âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 34 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Phòng học âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 35 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 2 | Chiếc | Phòng học âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 36 | Đàn giáo viên | 1 | Bộ | Phòng học âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 37 | Đàn học sinh | 20 | Bộ | Phòng học âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 38 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Phòng học âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 39 | Giá sách hai mặt | 4 | Chiếc | Phòng đọc học sinh(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 40 | Giá báo tạp chí | 4 | Chiếc | Phòng đọc học sinh(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 41 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Phòng học đa năng(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 42 | Bảng từ có ray trượt ngang | 1 | Chiếc | Phòng học đa năng(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 43 | Bảng tương tác | 1 | Chiếc | Phòng học đa năng(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 44 | Bảng từ chống lóa | 1 | Chiếc | Phòng học mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 45 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Phòng học mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 46 | Tủ đựng đồ dụng cụ mỹ thuật | 4 | Chiếc | Phòng học mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 47 | Giá vẽ di động | 40 | Chiếc | Phòng học mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 48 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Phòng hiệu trưởng(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 49 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Phòng hiệu trưởng(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 50 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Chiếc | Phòng hiệu trưởng(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 51 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Phòng hiệu trưởng(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 52 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Phòng hiệu trưởng(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 53 | Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Phòng hiệu phó(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 54 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Phòng hiệu phó(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 55 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Chiếc | Phòng hiệu phó(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 56 | Bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Phòng hiệu phó(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 57 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cây | Phòng hiệu phó(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 58 | Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Phòng kế toán+ phòng văn thư(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 59 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Phòng kế toán+ phòng văn thư(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 60 | Tủ đựng hồ sơ cánh kính | 4 | Chiếc | Phòng kế toán+ phòng văn thư(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 61 | Tủ đựng hồ sơ cánh kín | 4 | Chiếc | Phòng kế toán+ phòng văn thư(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 62 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cây | Phòng kế toán+ phòng văn thư(Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 63 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Phòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 64 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Phòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 65 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Phòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 66 | Giường inox | 2 | Chiếc | Phòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 67 | Bộ đo chiều cao, cân nặng: | 2 | Chiếc | Phòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 68 | Thiết bị đo thị lực | 2 | Chiếc | Phòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 69 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Bộ | Phòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 70 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Phòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 71 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Phòng công đoàn (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 72 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Phòng công đoàn (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 73 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Chiếc | Phòng công đoàn (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 74 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Phòng công đoàn (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 75 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Phòng công đoàn (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 76 | Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Phòng đoàn đội (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 77 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Phòng đoàn đội (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 78 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Phòng đoàn đội (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 79 | Giá thiết bị 2 mặt | 2 | Chiếc | Phòng đoàn đội (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 80 | Bộ trống cái, trống con | 1 | Bộ | Phòng đoàn đội (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 81 | Giá để trống, cờ | 1 | Bộ | Phòng đoàn đội (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 82 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cât | Phòng đoàn đội (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 83 | Bàn họp phòng hội đồng | 1 | Bộ | Phòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 84 | Bàn hội trường | 8 | Chiếc | Phòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 85 | Ghế họp | 100 | Chiếc | Phòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 86 | Tivi 55 inch | 1 | Chiếc | Phòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 87 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Phòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 88 | Kệ để tivi | 1 | Chiếc | Phòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 89 | Bục tượng Bác | 1 | Bộ | Phòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 90 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Phòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 91 | Tượng Bác | 1 | Pho | Phòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 92 | Phông cờ, sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | Phòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 93 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Phòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 94 | Mô hình nhà trường | 1 | Bộ | Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 95 | Bục trung tâm | 1 | Cái | Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 96 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 97 | Vách trung tâm | 1 | Cái | Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 98 | Tủ trưng bày bằng khen | 4 | Cái | Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 99 | Khung ảnh | 4 | Cái | Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 100 | Bảng lịch sử, phát triển | 1 | Cái | Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 101 | Bảng thành tích | 1 | Cái | Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 102 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 103 | Tượng Bác | 1 | Pho | Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 104 | Thảm trải sàn | 55 | m2 | Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 105 | Giường nghỉ giáo viên | 6 | Chiếc | Phòng nghỉ giáo viên (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 106 | Giá treo quần áo | 3 | Chiếc | Phòng nghỉ giáo viên (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 107 | Cây nước nóng lạnh | 3 | Cây | Phòng nghỉ giáo viên (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 108 | Tủ thiết bị đồ dùng học tập | 8 | Chiếc | Kho giáo cụ + kho sách (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 109 | Kệ kho sách | 12 | Chiếc | Kho giáo cụ + kho sách (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 110 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Phòng bảo vệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 111 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Phòng bảo vệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 112 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Phòng bảo vệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 113 | Bảng từ trắng khung nhôm | 1 | Chiếc | Phòng bảo vệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 114 | Giường nghỉ | 1 | Chiếc | Phòng bảo vệ (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 115 | Dây nhảy | 40 | Cái | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 116 | Dây kéo co | 2 | Cái | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 117 | Cờ vua | 5 | Bộ | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 118 | Cờ tướng | 5 | Bộ | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 119 | Bàn bóng bàn | 2 | Bộ | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 120 | Vợt bóng bàn | 8 | Đôi | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 121 | Bộ Vợt cầu lông | 5 | Bộ | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 122 | Bóng đá | 10 | Quả | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 123 | Khung thành mini (5 người) | 1 | Bộ | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 124 | Bóng rổ | 10 | Quả | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 125 | Trụ bóng rổ | 2 | Cái | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 126 | Đệm nhảy cao | 1 | Bộ | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 127 | Trụ nhảy cao và xà | 1 | Bộ | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 128 | Còi trọng tài | 3 | Cái | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 129 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 130 | Thước dây làm bằng thép loại 50m | 1 | Cái | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 131 | Ghế | 46 | Cái | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 132 | Bộ loa | 2 | Bộ | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 133 | Âm ly | 1 | Cái | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 134 | Micro | 4 | Cái | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 135 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Nhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 136 | Giá nan inox 4 tầng | 3 | Cái | Kho thực phẩm (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 137 | Giá phẳng inox 4 tầng | 3 | Cái | Khu khô non (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 138 | Bàn có lỗ xả rác | 1 | Cái | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 139 | Chậu rửa đôi | 2 | Cái | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 140 | Vòi chậu rửa | 4 | Cái | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 141 | Giá nan inox 4 tầng | 3 | Cái | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 142 | Tủ sấy bát khay | 1 | Cái | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 143 | Xe thu gom khay bẩn có thành cao | 1 | Cái | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 144 | Bàn sơ chế giá nan dưới | 4 | Cái | Khu sơ chế (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 145 | Chậu rửa đôi | 2 | Cái | Khu sơ chế (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 146 | Vòi chậu rửa | 4 | Cái | Khu sơ chế (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 147 | Bàn gia vị | 1 | Cái | Khu nấu (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 148 | Bếp xào điện đôi | 1 | Cái | Khu nấu (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 149 | Bếp hầm điện đôi | 1 | Cái | Khu nấu (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 150 | Tủ cơm 100 kg | 1 | Cái | Khu nấu (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 151 | Tủ để bát sạch | 2 | Cái | Khu chia soạn (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 152 | Bàn chia soạn giá phẳng dưới | 6 | Cái | Khu chia soạn (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 153 | Bàn chia soạn giá phẳng dưới | 2 | Cái | Khu chia soạn (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 154 | Xe nhập hàng 1 tầng | 1 | Cái | Khu chia soạn (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 155 | Xe đẩy 3 tầng | 2 | Cái | Khu chia soạn (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 156 | Xe đẩy 2 tầng | 2 | Cái | Khu chia soạn (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 157 | Tum hút mùi | 2 | Cái | Hệ thống hút mùi (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 158 | Quạt hút công nghiệp | 1 | Cái | Hệ thống hút mùi (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 159 | Dây điện 3 pha | 20 | mét | Hệ thống hút mùi (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 160 | Ống gió | 15 | mét | Hệ thống hút mùi (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 161 | Giá đỡ quạt | 1 | Cái | Hệ thống hút mùi (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 162 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống tum quạt, ống | 1 | HT | Hệ thống hút mùi (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 163 | Tủ điện tổng điều khiển | 1 | Cái | Hệ thống hút mùi (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 164 | Bàn inox chia soạn | 3 | Cái | Khu chia soạn (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 165 | Bàn inox có giá nan dưới | 2 | Cái | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 166 | Chậu rửa đôi | 2 | Cái | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 167 | Vòi chậu | 4 | Cái | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 168 | Bàn Inox | 1 | Cái | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 169 | Giá nan inox 4 tầng | 1 | Cái | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 170 | Tủ sấy bát khay | 2 | Cái | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 171 | Tủ để bát sạch | 2 | Cái | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 172 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 173 | Thang vận chuyển thức ăn | 1 | Bộ | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 174 | Hệ thống máy lọc nước | 1 | HT | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 175 | Bàn ăn | 60 | Chiếc | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 176 | Ghế ăn | 600 | Chiếc | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 177 | Máy cắt rau củ quả | 1 | Chiếc | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 178 | Máy sục Ozone công nghiệp | 1 | Chiếc | Khu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 179 | Tivi 55 inch | 1 | Chiếc | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 180 | Đầu ghi hình IP | 1 | Chiếc | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 181 | CAMERA IP 2MP | 24 | Chiếc | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 182 | CAMERA DOME IP 2MP | 6 | Chiếc | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 183 | Ổ Cứng WD PURPLE 4TB | 2 | Chiếc | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 184 | Dây cáp mạng CAT6 | 5 | Cuộn | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 185 | 16- port Ethernet Swich D-Link DES -1016D | 3 | Chiếc | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 186 | 5- Port Gigabit Unmanaged Desktop Swich D-Link DGS -105 | 2 | Chiếc | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 187 | Nguồn cấp camera 12v-2A | 30 | Chiếc | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 188 | Dây nguồn bọc dẹt 2x1,5 Trần Phú | 300 | m | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 189 | Tủ điện trong nhà Hòa Phát 600x450x200 tôn sơn tĩnh điện | 3 | Chiếc | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 190 | Hộp nối dây ,bắt camera | 30 | Chiếc | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 191 | Hạt mạng AMP Cat5 | 1 | Chiếc | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 192 | Bộ 2 cáp truyền tín hiệu Jack Poe cho camera IP thông thường | 30 | Bộ | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 193 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây Sino SP20 | 5 | Cuộn | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 194 | Thiết bị chuyển đổi quang điện tốc độ 1000Mbit | 3 | Bộ | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 195 | ODF hộp đấu quang | 3 | Chiếc | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 196 | Cáp quang 2fo sợi treo ngoài trời | 200 | m | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 197 | Nhân công lắp đặt, kéo cáp, đấu nối thiết bị | 30 | Mắt | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 198 | Vật tư phụ (băng dính, ốc ,vít ,nở ) | 1 | HT | Hệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 199 | Loa | 2 | Đôi | Hệ thống âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 200 | Amply | 1 | Chiếc | Hệ thống âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 201 | Micro | 1 | Bộ | Hệ thống âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 202 | Đầu đĩa | 1 | Chiếc | Hệ thống âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 203 | Tủ đựng thiết bị Amply, Micro | 1 | Chiếc | Hệ thống âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) | ||
| 204 | Dây loa | 400 | m | Hệ thống âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính.). Đối với Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước: + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.580.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc thiết bị công nghệ hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành: Điện hoặc Điện tử, cơ khí. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi