Gói thầu: Mua sắm thiết bị tại huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314932-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị tại huyện
Số hiệu KHLCNT 20190152921
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 14:07:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,050,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính.). Đối với Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước: + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.580.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc thiết bị công nghệ hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành: Điện hoặc Điện tử, cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị tại huyện
Trường tiểu học Thị trấn Trạm Trôi B huyện Hoài Đức
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0243 366 1858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phương Đông Hà Nội - Công ty cổ phần vật tư thiết bị phòng cháy chữa cháy Hà Nội. Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phương Đông Hà Nội - Địa chỉ: Số 4, ngách 4 ngõ 7 Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Công ty cổ phần vật tư thiết bị phòng cháy chữa cháy Hà Nội - Địa chỉ: Số 34 phố Hàm Long, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Hoài Đức – Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy hoạch Hà Nội – Địa chỉ: Số 101, Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Hà Nội; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức – Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0243 366 1858


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0243 366 1858


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); - Bảo đảm dự thầu theo quy định; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo mẫu; - Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hoá cung cấp; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; + Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; + Năng lực nhân sự huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu;
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Từ 05 năm trở lên.
E-CDNT 15.2
- 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Đối với sản phẩm: Màn hình tương tác thông minh, camera vật thể, đàn organ dành cho giáo viên và học sinh. + Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0243 366 1858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 386 1210.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng từ chống lóa18CáiPhòng học (18 Phòng học)(Chi tiết theo mục 2 chương V)
2Bàn ghế giáo viên18BộPhòng học (18 Phòng học)(Chi tiết theo mục 2 chương V)
3Tủ đựng đồ dùng lớp học18CáiPhòng học (18 Phòng học)(Chi tiết theo mục 2 chương V)
4Tủ đựng đồ dùng cá nhân36ChiếcPhòng học (18 Phòng học)(Chi tiết theo mục 2 chương V)
5Cây nước ấm lạnh dành cho học sinh18CâyPhòng học (18 Phòng học)(Chi tiết theo mục 2 chương V)
6Thiết bị âm thanh trợ giảng18BộPhòng học (18 Phòng học)(Chi tiết theo mục 2 chương V)
7Bảng từ chống lóa1ChiếcPhòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
8Bàn ghế giáo viên1BộPhòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
9Tủ đựng đồ dùng cá nhân2CáiPhòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
10Switch 24 port1CáiPhòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
11Cáp mạng2CuộnPhòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
12Dây điện2CuộnPhòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
13Chi phí lắp đặt hệ thống mạng máy tính1HTPhòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
14Cây nước ấm lạnh dành cho học sinh1CâyPhòng học bộ môn Tin học(Chi tiết theo mục 2 chương V)
15Bảng trượt 2 lớp1ChiếcPhòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
16Bàn ghế giáo viên1BộPhòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
17Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên1BộPhòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
18Bộ nguồn cung cấp nguồn điện cho toàn bộ máy giáo viên và máy học sinh hoạt động1BộPhòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
19Màn hình hiển thị LCD giáo viên1CáiPhòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
20Màn hình hiển thị LCD học sinh40BộPhòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
21Tai nghe đồng bộ của giáo viên và học sinh41CáiPhòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
22Cổng D- sub20CáiPhòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
23Phụ kiện lắp đặt1PhòngPhòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
24Bộ âm thanh công suất Amply1PhòngPhòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
25Tivi 55 inch1ChiếcPhòng ngoại ngữ thông thường(Chi tiết theo mục 2 chương V)
26Bảng trượt 2 lớp1ChiếcPhòng học ngoại ngữ tương tác(Chi tiết theo mục 2 chương V)
27Màn hình tương tác 75 inch1ChiếcPhòng học ngoại ngữ tương tác(Chi tiết theo mục 2 chương V)
28Camera vật thể1BộPhòng học ngoại ngữ tương tác(Chi tiết theo mục 2 chương V)
29Bàn ghế giáo viên1BộPhòng học ngoại ngữ tương tác(Chi tiết theo mục 2 chương V)
30Bộ công suất Amply1PhòngPhòng học ngoại ngữ tương tác(Chi tiết theo mục 2 chương V)
31Mic không dây1ChiếcPhòng học ngoại ngữ tương tác(Chi tiết theo mục 2 chương V)
32Phụ kiện lắp đặt1PhòngPhòng học ngoại ngữ tương tác(Chi tiết theo mục 2 chương V)
33Bàn ghế giáo viên1ChiếcPhòng học âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
34Bảng từ chống lóa1ChiếcPhòng học âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
35Tủ đựng dụng cụ âm nhạc2ChiếcPhòng học âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
36Đàn giáo viên1BộPhòng học âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
37Đàn học sinh20BộPhòng học âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
38Hệ thống âm thanh1HTPhòng học âm nhạc(Chi tiết theo mục 2 chương V)
39Giá sách hai mặt4ChiếcPhòng đọc học sinh(Chi tiết theo mục 2 chương V)
40Giá báo tạp chí4ChiếcPhòng đọc học sinh(Chi tiết theo mục 2 chương V)
41Bàn ghế giáo viên1BộPhòng học đa năng(Chi tiết theo mục 2 chương V)
42Bảng từ có ray trượt ngang1ChiếcPhòng học đa năng(Chi tiết theo mục 2 chương V)
43Bảng tương tác1ChiếcPhòng học đa năng(Chi tiết theo mục 2 chương V)
44Bảng từ chống lóa1ChiếcPhòng học mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V)
45Bàn ghế giáo viên1BộPhòng học mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V)
46Tủ đựng đồ dụng cụ mỹ thuật4ChiếcPhòng học mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V)
47Giá vẽ di động40ChiếcPhòng học mỹ thuật(Chi tiết theo mục 2 chương V)
48Bàn làm việc1ChiếcPhòng hiệu trưởng(Chi tiết theo mục 2 chương V)
49Ghế làm việc1ChiếcPhòng hiệu trưởng(Chi tiết theo mục 2 chương V)
50Tủ đựng hồ sơ1ChiếcPhòng hiệu trưởng(Chi tiết theo mục 2 chương V)
51Bàn ghế tiếp khách1BộPhòng hiệu trưởng(Chi tiết theo mục 2 chương V)
52Cây nước nóng lạnh1CâyPhòng hiệu trưởng(Chi tiết theo mục 2 chương V)
53Bàn làm việc2ChiếcPhòng hiệu phó(Chi tiết theo mục 2 chương V)
54Ghế làm việc2ChiếcPhòng hiệu phó(Chi tiết theo mục 2 chương V)
55Tủ đựng hồ sơ2ChiếcPhòng hiệu phó(Chi tiết theo mục 2 chương V)
56Bàn ghế tiếp khách2BộPhòng hiệu phó(Chi tiết theo mục 2 chương V)
57Cây nước nóng lạnh2CâyPhòng hiệu phó(Chi tiết theo mục 2 chương V)
58Bàn làm việc2ChiếcPhòng kế toán+ phòng văn thư(Chi tiết theo mục 2 chương V)
59Ghế làm việc2ChiếcPhòng kế toán+ phòng văn thư(Chi tiết theo mục 2 chương V)
60Tủ đựng hồ sơ cánh kính4ChiếcPhòng kế toán+ phòng văn thư(Chi tiết theo mục 2 chương V)
61Tủ đựng hồ sơ cánh kín4ChiếcPhòng kế toán+ phòng văn thư(Chi tiết theo mục 2 chương V)
62Cây nước nóng lạnh2CâyPhòng kế toán+ phòng văn thư(Chi tiết theo mục 2 chương V)
63Bàn làm việc1ChiếcPhòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V)
64Ghế làm việc1ChiếcPhòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V)
65Tủ đựng đồ dùng1ChiếcPhòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V)
66Giường inox2ChiếcPhòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V)
67Bộ đo chiều cao, cân nặng:2ChiếcPhòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V)
68Thiết bị đo thị lực2ChiếcPhòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V)
69Bộ cáng, nẹp sơ cứu1BộPhòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V)
70Bảng công tác1ChiếcPhòng y tế (Chi tiết theo mục 2 chương V)
71Bàn làm việc1ChiếcPhòng công đoàn (Chi tiết theo mục 2 chương V)
72Ghế làm việc1ChiếcPhòng công đoàn (Chi tiết theo mục 2 chương V)
73Tủ đựng hồ sơ1ChiếcPhòng công đoàn (Chi tiết theo mục 2 chương V)
74Bàn ghế tiếp khách1BộPhòng công đoàn (Chi tiết theo mục 2 chương V)
75Cây nước nóng lạnh1CâyPhòng công đoàn (Chi tiết theo mục 2 chương V)
76Bàn làm việc2ChiếcPhòng đoàn đội (Chi tiết theo mục 2 chương V)
77Ghế làm việc2ChiếcPhòng đoàn đội (Chi tiết theo mục 2 chương V)
78Tủ tài liệu2ChiếcPhòng đoàn đội (Chi tiết theo mục 2 chương V)
79Giá thiết bị 2 mặt2ChiếcPhòng đoàn đội (Chi tiết theo mục 2 chương V)
80Bộ trống cái, trống con1BộPhòng đoàn đội (Chi tiết theo mục 2 chương V)
81Giá để trống, cờ1BộPhòng đoàn đội (Chi tiết theo mục 2 chương V)
82Cây nước nóng lạnh1CâtPhòng đoàn đội (Chi tiết theo mục 2 chương V)
83Bàn họp phòng hội đồng1BộPhòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V)
84Bàn hội trường8ChiếcPhòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V)
85Ghế họp100ChiếcPhòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V)
86Tivi 55 inch1ChiếcPhòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V)
87Hệ thống âm thanh1HTPhòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V)
88Kệ để tivi1ChiếcPhòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V)
89Bục tượng Bác1BộPhòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V)
90Bục phát biểu1BộPhòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V)
91Tượng Bác1PhoPhòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V)
92Phông cờ, sao vàng búa liềm1BộPhòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V)
93Cây nước nóng lạnh1CâyPhòng hội đồng (Chi tiết theo mục 2 chương V)
94Mô hình nhà trường1BộPhòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V)
95Bục trung tâm1CáiPhòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V)
96Khẩu hiệu1BộPhòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V)
97Vách trung tâm1CáiPhòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V)
98Tủ trưng bày bằng khen4CáiPhòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V)
99Khung ảnh4CáiPhòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V)
100Bảng lịch sử, phát triển1CáiPhòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V)
101Bảng thành tích1CáiPhòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V)
102Bục tượng Bác1CáiPhòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V)
103Tượng Bác1PhoPhòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V)
104Thảm trải sàn55m2Phòng truyền thống (Chi tiết theo mục 2 chương V)
105Giường nghỉ giáo viên6ChiếcPhòng nghỉ giáo viên (Chi tiết theo mục 2 chương V)
106Giá treo quần áo3ChiếcPhòng nghỉ giáo viên (Chi tiết theo mục 2 chương V)
107Cây nước nóng lạnh3CâyPhòng nghỉ giáo viên (Chi tiết theo mục 2 chương V)
108Tủ thiết bị đồ dùng học tập8ChiếcKho giáo cụ + kho sách (Chi tiết theo mục 2 chương V)
109Kệ kho sách12ChiếcKho giáo cụ + kho sách (Chi tiết theo mục 2 chương V)
110Bàn làm việc1ChiếcPhòng bảo vệ (Chi tiết theo mục 2 chương V)
111Ghế làm việc1ChiếcPhòng bảo vệ (Chi tiết theo mục 2 chương V)
112Tủ đựng đồ dùng1ChiếcPhòng bảo vệ (Chi tiết theo mục 2 chương V)
113Bảng từ trắng khung nhôm1ChiếcPhòng bảo vệ (Chi tiết theo mục 2 chương V)
114Giường nghỉ1ChiếcPhòng bảo vệ (Chi tiết theo mục 2 chương V)
115Dây nhảy40CáiNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
116Dây kéo co2CáiNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
117Cờ vua5BộNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
118Cờ tướng5BộNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
119Bàn bóng bàn2BộNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
120Vợt bóng bàn8ĐôiNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
121Bộ Vợt cầu lông5BộNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
122Bóng đá10QuảNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
123Khung thành mini (5 người)1BộNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
124Bóng rổ10QuảNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
125Trụ bóng rổ2CáiNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
126Đệm nhảy cao1BộNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
127Trụ nhảy cao và xà1BộNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
128Còi trọng tài3CáiNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
129Đồng hồ bấm giây2CáiNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
130Thước dây làm bằng thép loại 50m1CáiNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
131Ghế46CáiNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
132Bộ loa2BộNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
133Âm ly1CáiNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
134Micro4CáiNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
135Tủ đựng thiết bị1ChiếcNhà thể chất (Chi tiết theo mục 2 chương V)
136Giá nan inox 4 tầng3CáiKho thực phẩm (Chi tiết theo mục 2 chương V)
137Giá phẳng inox 4 tầng3CáiKhu khô non (Chi tiết theo mục 2 chương V)
138Bàn có lỗ xả rác1CáiKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
139Chậu rửa đôi2CáiKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
140Vòi chậu rửa4CáiKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
141Giá nan inox 4 tầng3CáiKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
142Tủ sấy bát khay1CáiKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
143Xe thu gom khay bẩn có thành cao1CáiKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
144Bàn sơ chế giá nan dưới4CáiKhu sơ chế (Chi tiết theo mục 2 chương V)
145Chậu rửa đôi2CáiKhu sơ chế (Chi tiết theo mục 2 chương V)
146Vòi chậu rửa4CáiKhu sơ chế (Chi tiết theo mục 2 chương V)
147Bàn gia vị1CáiKhu nấu (Chi tiết theo mục 2 chương V)
148Bếp xào điện đôi1CáiKhu nấu (Chi tiết theo mục 2 chương V)
149Bếp hầm điện đôi1CáiKhu nấu (Chi tiết theo mục 2 chương V)
150Tủ cơm 100 kg1CáiKhu nấu (Chi tiết theo mục 2 chương V)
151Tủ để bát sạch2CáiKhu chia soạn (Chi tiết theo mục 2 chương V)
152Bàn chia soạn giá phẳng dưới6CáiKhu chia soạn (Chi tiết theo mục 2 chương V)
153Bàn chia soạn giá phẳng dưới2CáiKhu chia soạn (Chi tiết theo mục 2 chương V)
154Xe nhập hàng 1 tầng1CáiKhu chia soạn (Chi tiết theo mục 2 chương V)
155Xe đẩy 3 tầng2CáiKhu chia soạn (Chi tiết theo mục 2 chương V)
156Xe đẩy 2 tầng2CáiKhu chia soạn (Chi tiết theo mục 2 chương V)
157Tum hút mùi2CáiHệ thống hút mùi (Chi tiết theo mục 2 chương V)
158Quạt hút công nghiệp1CáiHệ thống hút mùi (Chi tiết theo mục 2 chương V)
159Dây điện 3 pha20métHệ thống hút mùi (Chi tiết theo mục 2 chương V)
160Ống gió15métHệ thống hút mùi (Chi tiết theo mục 2 chương V)
161Giá đỡ quạt1CáiHệ thống hút mùi (Chi tiết theo mục 2 chương V)
162Vật tư phụ lắp đặt hệ thống tum quạt, ống1HTHệ thống hút mùi (Chi tiết theo mục 2 chương V)
163Tủ điện tổng điều khiển1CáiHệ thống hút mùi (Chi tiết theo mục 2 chương V)
164Bàn inox chia soạn3CáiKhu chia soạn (Chi tiết theo mục 2 chương V)
165Bàn inox có giá nan dưới2CáiKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
166Chậu rửa đôi2CáiKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
167Vòi chậu4CáiKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
168Bàn Inox1CáiKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
169Giá nan inox 4 tầng1CáiKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
170Tủ sấy bát khay2CáiKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
171Tủ để bát sạch2CáiKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
172Tủ lạnh1CáiKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
173Thang vận chuyển thức ăn1BộKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
174Hệ thống máy lọc nước1HTKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
175Bàn ăn60ChiếcKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
176Ghế ăn600ChiếcKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
177Máy cắt rau củ quả1ChiếcKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
178Máy sục Ozone công nghiệp1ChiếcKhu rửa (Chi tiết theo mục 2 chương V)
179Tivi 55 inch1ChiếcHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
180Đầu ghi hình IP1ChiếcHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
181CAMERA IP 2MP24ChiếcHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
182CAMERA DOME IP 2MP6ChiếcHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
183Ổ Cứng WD PURPLE 4TB2ChiếcHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
184Dây cáp mạng CAT65CuộnHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
18516- port Ethernet Swich D-Link DES -1016D3ChiếcHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
1865- Port Gigabit Unmanaged Desktop Swich D-Link DGS -1052ChiếcHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
187Nguồn cấp camera 12v-2A30ChiếcHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
188Dây nguồn bọc dẹt 2x1,5 Trần Phú300mHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
189Tủ điện trong nhà Hòa Phát 600x450x200 tôn sơn tĩnh điện3ChiếcHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
190Hộp nối dây ,bắt camera30ChiếcHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
191Hạt mạng AMP Cat51ChiếcHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
192Bộ 2 cáp truyền tín hiệu Jack Poe cho camera IP thông thường30BộHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
193Ống ruột gà đàn hồi luồn dây Sino SP205CuộnHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
194Thiết bị chuyển đổi quang điện tốc độ 1000Mbit3BộHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
195ODF hộp đấu quang3ChiếcHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
196Cáp quang 2fo sợi treo ngoài trời200mHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
197Nhân công lắp đặt, kéo cáp, đấu nối thiết bị30MắtHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
198Vật tư phụ (băng dính, ốc ,vít ,nở )1HTHệ thống camera (Chi tiết theo mục 2 chương V)
199Loa2ĐôiHệ thống âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V)
200Amply1ChiếcHệ thống âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V)
201Micro1BộHệ thống âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V)
202Đầu đĩa1ChiếcHệ thống âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V)
203Tủ đựng thiết bị Amply, Micro1ChiếcHệ thống âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V)
204Dây loa400mHệ thống âm thanh ngoài trời (Chi tiết theo mục 2 chương V)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính.). Đối với Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước: + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.580.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc thiết bị công nghệ hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 - Tốt nghiệp đại học ngành: Điện hoặc Điện tử, cơ khí.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->