Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế huyện Bình Giang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312265-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế huyện Bình Giang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220155536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 14:02:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,607,753,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị => 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị kéo rải căng dây
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế huyện Bình Giang năm 2022
Sửa chữa lớn đường dây hạ thế huyện Bình Giang năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Hồng Thái Điện thoại: 0963.332.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3)
B Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Cao Xá, CQT Thái Hòa, Cao Xá 3, Châm Khê, Châm Giữa, Châm Phúc - ĐL Bình Giang
C Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V84Móng
2Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Móng
3Móng cột bê tông M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Móng cột bê tông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
5Xử lý cột nghiêngMô tả kỹ thuật theo Chương V3vị trí
6Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
D Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V80vị trí
2Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V24vị trí
3Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
4Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
E Phần vật tư lắp mới:
1Dựng lại cột xử lí móng cột nghiêngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
2Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V84Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Cột
4Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
5Cột BTLT PC-I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
6Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V114Bộ
7Xà X2L(190)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
8Xà X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
9Bu lông xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Kèm S3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
11Kèm S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Bộ
13Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
14Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.339,48m
15Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
16Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.274m
17Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V622m
18Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V593m
19Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V86m
20Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V283m
21Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V491m
22Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V829m
23Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V404m
24Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
26Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V186cái
28Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
32Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V236cái
33Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V236hộp
34Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V92,8m
35Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V92,8VT
36Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V455m
37Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V151cái
38Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V464cái
39Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V290cái
40Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V232cái
41Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
42Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
43Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V616bộ
44Cáp CU/XLPE/PVC 2x10(vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V557,5m
45Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V454m
46Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,5m
47Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.088m
48Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
49Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
50Cáp AL/XLPE 4x50 (đấu hộp phân dây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
51Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
52Đầu cốt đồng nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Đầu cốt đồng -16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Đầu cốt đồng -10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
56Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Hòm
57Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67Hòm
58Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Hòm
59Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Hòm
60Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V68Hòm
61Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V19Hòm
62Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hòm
63Lắp đặt lại đèn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22Hòm
64Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V120cuộn
F Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột LT10m1Cột
2Thu hồi cột LT8,5m1Cột
3Thu hồi cột H8,5m28Cột
4Thu hồi cột H7,5m82Cột
5Thu hồi cột tự tạo 7m2Cột
6Xà X1-2Đ1Bộ
7Kèm S389Bộ
8Tấm ốp10Bộ
9Móc treo7Bộ
10Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)3.274m
11Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 vào hộp phân dây3m
12Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7237,5m
13Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16192,5m
14Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x1047,5m
G Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa20Bộ
H Chi phí vận chuyển đường dài
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
I Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Tân Phong A, CQT Trạch Xá - ĐL Bình Giang
J Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Móng
2Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Móng
3Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
K Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V60vị trí
2Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V9vị trí
L Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Cột
2Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
4Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V89Bộ
5Xà X2L(190)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6Xà X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
7Bu lông xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
10Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.214,82m
11Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,44m
12Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
13Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.191m
14Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V372m
15Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V255m
16Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V660m
17Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
18Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V178m
19Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V119cái
22Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
25Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
26Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V132hộp
27Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
28Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V48VT
29Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V305m
30Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V99cái
31Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
32Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
33Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
34Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
35Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
36Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V228bộ
37Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V289m
38Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m
39Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
40Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.080m
41Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
42Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
43Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
44Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
45Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Hòm
46Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Hòm
47Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Hòm
48Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Hòm
49Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hòm
50Lắp đặt lại đèn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7Hòm
51Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cuộn
M Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H8,5m9Cột
2Thu hồi cột H7,5m60Cột
3Xà X2-4Đ1Bộ
4Xà X1-2Đ9Bộ
5Kèm S358Bộ
6Tấm ốp6Bộ
7Móc treo2Bộ
8Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (bao gồm cả độ võng 2%)372m
9Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)1.191m
10Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7137,5m
11Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x1695m
12Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x1010m
N Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa14Bộ
O Chi phí vận chuyển đường dài
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
P Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA An Đông, CQT An Đông, Nhữ Thị, CQT Nhữ Thị - ĐL Bình Giang
Q Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V80Móng
2Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Móng
3Móng cột bê tông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
4Xử lý cột nghiêngMô tả kỹ thuật theo Chương V3vị trí
5Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
R Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V80vị trí
2Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20vị trí
3Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
S Phần vật tư lắp mới:
1Dựng lại cột xử lí móng cột nghiêngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
2Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V79Cột
3Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
4Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Cột
5Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
6Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V129Bộ
7Xà X2L(190)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Xà X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Bu lông xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
10Kèm S3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Kèm S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Bộ
13Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
14Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.289,9m
15Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5m
16Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.245m
17Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V630m
18Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.352m
19Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V379m
20Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
21Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.424m
22Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
23Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
25Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V187cái
26Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120-150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
28Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V212cái
30Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V212hộp
31Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V81,6m
32Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V81,6VT
33Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V430m
34Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V143cái
35Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V408cái
36Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V263cái
37Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V214cái
38Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
39Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
40Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V578bộ
41Cáp CU/XLPE/PVC 2x10(vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V431m
42Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V429m
43Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
44Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.876,5m
45Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
46Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m
47Cáp AL/XLPE 4x50 (đấu hộp phân dây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
48Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
49Đầu cốt đồng nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Đầu cốt đồng -10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
52Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Hòm
53Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59Hòm
54Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Hòm
55Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Hòm
56Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V64Hòm
57Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V12Hòm
58Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hòm
59Lắp đặt lại đèn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41Hòm
60Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80cuộn
T Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H8,5m22Cột
2Thu hồi cột H7,5m76Cột
3Thu hồi cột tự tạo 8m2Cột
4Thu hồi cột tự tạo 7m4Cột
5Xà X2-4Đ1Bộ
6Xà X1-2Đ2Bộ
7Kèm S355Bộ
8Tấm ốp72Bộ
9Móc treo10Bộ
10Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)2.245m
11Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 vào hộp phân dây3m
12Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7177,5m
13Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16172,5m
14Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x1030m
U Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa13Bộ
V Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành => 5 tấn1
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Máy trộn bê tông 250-500 lít1
4 Máy hàn điện hàn1
5 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn thép1
6 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột lắp dựng cột1
7 Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng kéo rải căng dây1
8 Các trang bị đo lường các loại đo lường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->