Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế huyện Bình Giang năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế huyện Bình Giang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 14:02:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,607,753,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo rải căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các trang bị đo lường các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây hạ thế huyện Bình Giang năm 2022 Sửa chữa lớn đường dây hạ thế huyện Bình Giang năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương.
+ Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Hồng Thái Điện thoại: 0963.332.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3) | |||
| B | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Cao Xá, CQT Thái Hòa, Cao Xá 3, Châm Khê, Châm Giữa, Châm Phúc - ĐL Bình Giang | |||
| C | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 5 | Xử lý cột nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| D | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | vị trí |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | vị trí |
| 3 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 4 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| E | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Dựng lại cột xử lí móng cột nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 6 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | Bộ |
| 7 | Xà X2L(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Xà X2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Kèm S3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Kèm S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 14 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.339,48 | m |
| 15 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 16 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.274 | m |
| 17 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622 | m |
| 18 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593 | m |
| 19 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 20 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283 | m |
| 21 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491 | m |
| 22 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829 | m |
| 23 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404 | m |
| 24 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 26 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cái |
| 28 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 32 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | cái |
| 33 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | hộp |
| 34 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m |
| 35 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | VT |
| 36 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | m |
| 37 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | cái |
| 38 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464 | cái |
| 39 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | cái |
| 40 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | cái |
| 41 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 42 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 43 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616 | bộ |
| 44 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10(vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,5 | m |
| 45 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454 | m |
| 46 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5 | m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.088 | m |
| 48 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 49 | Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 50 | Cáp AL/XLPE 4x50 (đấu hộp phân dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 51 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng -16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng -10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 56 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Hòm |
| 57 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Hòm |
| 58 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 59 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hòm |
| 60 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Hòm |
| 61 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Hòm |
| 62 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 63 | Lắp đặt lại đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Hòm |
| 64 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cuộn |
| F | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột LT10m | 1 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT8,5m | 1 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột H8,5m | 28 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột H7,5m | 82 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột tự tạo 7m | 2 | Cột | |
| 6 | Xà X1-2Đ | 1 | Bộ | |
| 7 | Kèm S3 | 89 | Bộ | |
| 8 | Tấm ốp | 10 | Bộ | |
| 9 | Móc treo | 7 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | 3.274 | m | |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 vào hộp phân dây | 3 | m | |
| 12 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 237,5 | m | |
| 13 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 192,5 | m | |
| 14 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 47,5 | m | |
| G | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 20 | Bộ | |
| H | Chi phí vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| I | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Tân Phong A, CQT Trạch Xá - ĐL Bình Giang | |||
| J | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| K | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | vị trí |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | vị trí |
| L | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 4 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | Bộ |
| 5 | Xà X2L(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Xà X2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 10 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.214,82 | m |
| 11 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,44 | m |
| 12 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 13 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.191 | m |
| 14 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | m |
| 15 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 16 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 17 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 18 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | m |
| 19 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 26 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | hộp |
| 27 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 28 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | VT |
| 29 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 30 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 31 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 32 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 33 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 34 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 35 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 36 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | bộ |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | m |
| 41 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 42 | Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 43 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 44 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 45 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Hòm |
| 46 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Hòm |
| 47 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hòm |
| 48 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Hòm |
| 49 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hòm |
| 50 | Lắp đặt lại đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hòm |
| 51 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| M | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5m | 9 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | 60 | Cột | |
| 3 | Xà X2-4Đ | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-2Đ | 9 | Bộ | |
| 5 | Kèm S3 | 58 | Bộ | |
| 6 | Tấm ốp | 6 | Bộ | |
| 7 | Móc treo | 2 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) | 372 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | 1.191 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 137,5 | m | |
| 11 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 95 | m | |
| 12 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 10 | m | |
| N | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 14 | Bộ | |
| O | Chi phí vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| P | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA An Đông, CQT An Đông, Nhữ Thị, CQT Nhữ Thị - ĐL Bình Giang | |||
| Q | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Xử lý cột nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| R | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | vị trí |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | vị trí |
| 3 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| S | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Dựng lại cột xử lí móng cột nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 6 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | Bộ |
| 7 | Xà X2L(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà X2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 10 | Kèm S3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Kèm S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 14 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.289,9 | m |
| 15 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | m |
| 16 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.245 | m |
| 17 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 18 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.352 | m |
| 19 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379 | m |
| 20 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 21 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.424 | m |
| 22 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 23 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 25 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x120-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 28 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | cái |
| 30 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | hộp |
| 31 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m |
| 32 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | VT |
| 33 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 34 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | cái |
| 35 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | cái |
| 36 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | cái |
| 37 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | cái |
| 38 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 39 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 40 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578 | bộ |
| 41 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10(vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431 | m |
| 42 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429 | m |
| 43 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.876,5 | m |
| 45 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 46 | Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 47 | Cáp AL/XLPE 4x50 (đấu hộp phân dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 48 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng -10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 52 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Hòm |
| 53 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Hòm |
| 54 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 55 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hòm |
| 56 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Hòm |
| 57 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Hòm |
| 58 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 59 | Lắp đặt lại đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Hòm |
| 60 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cuộn |
| T | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5m | 22 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | 76 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột tự tạo 8m | 2 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột tự tạo 7m | 4 | Cột | |
| 5 | Xà X2-4Đ | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-2Đ | 2 | Bộ | |
| 7 | Kèm S3 | 55 | Bộ | |
| 8 | Tấm ốp | 72 | Bộ | |
| 9 | Móc treo | 10 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | 2.245 | m | |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 vào hộp phân dây | 3 | m | |
| 12 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 177,5 | m | |
| 13 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 172,5 | m | |
| 14 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 30 | m | |
| U | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 13 | Bộ | |
| V | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | => 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250-500 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | lắp dựng cột | 1 |
| 7 | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | kéo rải căng dây | 1 |
| 8 | Các trang bị đo lường các loại | đo lường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi