Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế huyện Tứ Kỳ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312122-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế huyện Tứ Kỳ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220155582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 13:59:00 đến ngày 2022-03-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,262,336,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế huyện Tứ Kỳ năm 2022
Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế huyện Tứ Kỳ năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; - Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Hồng Thái Điện thoại: 0963.332.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5)
B Sửa chữa giàn trạm các TBA: Bơm Toại An, Toại An, Cống An Thổ, Ngọc Kỳ 1, Bơm Ngọc Sơn, Phạm Xá, Bơm Nguyên Giáp, Đồng Bào, Bơm Tứ Xuyên, Văn Xuyên; ĐZ 35kV mạch liên lạc Ninh Giang -Tứ Kỳ (lộ 375E8.19) từ cột 28 đến cột 58 - ĐL Tứ Kỳ
C Phần ĐZ
D ĐZ - PHẦN XÂY DỰNG:
1Móng cột M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
2Móng cột M25CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
E ĐZ - Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
3Chụp cột K 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
4Xà X1-3Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
5Xà X2-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà X2L-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà X1-3Đ-35kV(K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
8Xà X2-6Đ-35kV(K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Xà X2L-6Đ-35kV(K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10Xà X2-6Đ-35kV(ĐD)(K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà X2-6Đ-35kV(ĐN)(K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Tiếp địa ĐZ RC1MMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
13Sứ đứng gốm 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V190Quả
14Ty sứ 35kV (thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90Cái
15Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V124Quả
16Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột KMô tả kỹ thuật theo Chương V66Quả
17Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.309m
18Căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.919m
19Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V225cái
20Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ Đai thép + khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
F ĐZ - Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột K11,5m (chặn gốc bán thanh lý)5Cột
2Thu hồi chụp cột 3m1Bộ
3Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột K)15Bộ
4Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột K)2Bộ
5Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột K)3Bộ
6Thu hồi xà X2-6Đ(ĐN) (trên cột K)1Bộ
7Thu hồi xà X2-6Đ(ĐD) (trên cột K)1Bộ
8Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột H, K)72quả
9Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT)115quả
10Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao 9.309m
G ĐZ - Thí nghiệm
1Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV190Quả
2Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp5Bộ
H Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
I TBA - PHẦN THIẾT BỊ :
J Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Tháo hạ, lắp đặt lại cầu dao liên động 35kV1bộ
2Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=4A dùng cho máy biến áp 180kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=13A dùng cho máy biến áp 560kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Tháo hạ lắp lại cầu chì tự rơi 35kV (bao gồm cả dây chì)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Thay thế chống sét van 35kV kèm Dissconecter (3 pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
7Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kV (3 pha/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Di chuyển lắp lại MBA 180kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
9Di chuyển lắp lại MBA 320kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
10Di chuyển lắp lại MBA 400kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
11Di chuyển lắp lại MBA 560kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
K Phần vật tư thu hồi
1Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV6bộ
2Thu hồi chống sét van 35kV6bộ
L TBA- Phần xây dựng thay thế:
1Móng cột M15B (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Ngọc Kỳ 1; TBA Phạm Xá; TBA bơm Nguyên Giáp; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Móng
2Móng cột M18B (TBA bơm Nguyên Giáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
3Móng cột MT2-10 (TBA bơm Toại An)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Bệ đỡ MBA (TBA bơm Toại An; TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Ngọc Kỳ 1; TBA bơm Ngọc Sơn; TBA bơm Nguyên Giáp; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
5Phá dỡ nền bê tông trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,414m3
6Phá dỡ tường bao gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m3
7Pha dỡ bệ đỡ MBA hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V7,485m3
8Hoàn trả nền bê tông trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,414m3
9Hoàn trả tường baoMô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m3
10Quét ve tường baoMô tả kỹ thuật theo Chương V162m2
M TBA - Phần vật tư thay thế:
1Cột bê tông PC.I-10-190-5,018Cột
2Cột bê tông PC.I-12-190-7,20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
3Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV(ĐN) (TBA bơm Toại An)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA bơm Toại An)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA bơm Toại An)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà đỡ cầu chì (TBA bơm Toại An)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ(T2)+CSV (TBA bơm Toại An)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà đỡ CSV (TBA bơm Toại An)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA bơm Toại An)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Tiếp địa TBA(RC4) (TBA bơm Toại An)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
12Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
13Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
14Xà đỡ cầu chì (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
15Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ(T2)+CSV (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
16Xà đỡ CSV (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
17Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
18Tiếp địa TBA(RC4) (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
19Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Ngọc Kỳ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Giá đỡ xà đỡ cầu cầu dao (TBA Ngọc Kỳ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Xà đỡ cầu cầu dao (TBA Ngọc Kỳ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Xà đỡ CSV & SI (TBA Ngọc Kỳ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ (TBA Ngọc Kỳ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Xà đỡ XTG-3Đ-35kV (TBA Ngọc Kỳ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Hệ thống truyền động cầu dao (TBA Ngọc Kỳ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Ghế thao tác CDLĐ (TBA Ngọc Kỳ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Tiếp địa TBA(RC4) (TBA Ngọc Kỳ 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Xà đỡ cầu chì SI (TBA bơm Ngọc Sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA bơm Ngọc Sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
30Xà đỡ CSV (TBA bơm Ngọc Sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
31Xà XTG-3Đ-35kV (TBA bơm Ngọc Sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
32Tiếp địa TBA(RC2) (TBA bơm Ngọc Sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA bơm Nguyên Giáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
34Xà X1L-3Đ-35kV (cột LT10m) (TBA bơm Nguyên Giáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
35Xà X1L-3Đ-35kV (cột LT12m) (TBA bơm Nguyên Giáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Xà XTG-3Đ-35kV(T1-1) (TBA bơm Nguyên Giáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
37Xà XTG-3Đ-35kV(T1-2) (TBA bơm Nguyên Giáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA bơm Nguyên Giáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Xà đỡ cầu chì (TBA bơm Nguyên Giáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
40Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA bơm Nguyên Giáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
41Xà đỡ CSV (TBA bơm Nguyên Giáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
42Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA bơm Nguyên Giáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
43Tiếp địa TBA(RC4) (TBA bơm Nguyên Giáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
44Ghế thao tác SI (TBA Bơm Toại An, Toại An, Cống An Thổ, Ngọc Kỳ 1, Bơm Ngọc Sơn, Phạm Xá, Bơm Nguyên Giáp, Đồng Bào, Bơm Tứ Xuyên, Văn Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
45Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V141Quả
46Tháo lắp lại sứ đứng 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Quả
47Ty sứ 35kV (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V171Cái
48Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Lắp đặt đầu cốt đồng 2 lỗ - 50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm-50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V222cái
51Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
52Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
53Dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V246m
54Lắp đặt dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V246m
55Dây nhôm Al/XLPE4.3/HDPE 1x50 - 35kV (từ SI xuống MBA và CSV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V186m
56Dây Al/XLPE/PVC- 1x50 (làm tiếp địa CSV trung, hạ thế và vỏ MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
57Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V100cuộn
58Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
59Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33pha
60Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
61Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
62Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
N TBA - PHẦN THU HỒI:
O TRẠM BIẾN ÁP BƠM TOẠI AN:
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý2Cột
2Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ+3N1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
5Tháo hạ sàn thao tác SI1Bộ
6Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
P TRẠM BIẾN ÁP TOẠI AN:
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý2Cột
2Tháo hạ xà đầu trạm XII-3N1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
5Tháo hạ sàn thao tác SI1Bộ
6Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
Q TRẠM BIẾN ÁP CỐNG AN THỔ:
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý2Cột
2Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
5Tháo hạ sàn thao tác SI1Bộ
6Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
R TRẠM BIẾN ÁP NGỌC KỲ 1
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý2Cột
2Tháo hạ xà đầu trạm XII-3N1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ CDLĐ1Bộ
4Tháo hạ hệ thống CDLĐ1Bộ
5Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
6Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
7Tháo hạ ghế thao tác CD1Bộ
8Tháo hạ sàn thao tác SI1Bộ
9Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
S TRẠM BIẾN ÁP NGỌC SƠN:
1Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
2Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
3Tháo hạ sàn thao tác SI1Bộ
4Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
T TRẠM BIẾN ÁP PHẠM XÁ:
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý2Cột
2Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
5Tháo hạ sàn thao tác SI1Bộ
6Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
U TRẠM BIẾN ÁP BƠM NGUYÊN GIÁP:
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý3Cột
2Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ1Bộ
3Tháo hạ xà X1L-3Đ3Bộ
4Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
5Tháo hạ xà đỡ XTG1Bộ
6Tháo hạ xà đỡ CSV1Bộ
7Tháo hạ sàn thao tác SI2Bộ
8Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
V TRẠM BIẾN ÁP ĐỒNG BÀO:
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý2Cột
2Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
5Tháo hạ sàn thao tác SI1Bộ
6Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
W TRẠM BIẾN ÁP BƠM TỨ XUYÊN:
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý2Cột
2Tháo hạ xà đầu trạm XII-3N1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
5Tháo hạ sàn thao tác SI1Bộ
6Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
X TRẠM BIẾN ÁP VĂN XUYÊN:
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý2Cột
2Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
5Tháo hạ sàn thao tác SI1Bộ
6Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
Y THU HỒI DÂY, SƯ PHỤ KIỆN:
1Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV (trên cột H,K)67quả
2Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV cả phụ kiện (trên cột H,K)9quả
3Tháo hạ dây AC5066m
4Tháo hạ thanh đồng F8132m
5Tháo hạ dây nhôm 1x35mm2 tiếp địa CSV99m
Z TBA - PHẦN CHI PHÍ THÍ NGHIỆM:
1Thí nghiệm MBA 8máy
2Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV6bộ
3Thí nghiệm chống sét van 35kV7bộ
4Sứ đứng gốm 35kV141Quả
5Thí nghiệm tiếp địa TBA9Bộ
AA Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh Văn Tố, bơm Văn Tố lộ 373 E8.13; ĐZ 35kV các nhánh An Phòng lộ 373 E8.7, nhánh bơm Cự Lộc, nhánh Hữu Trung lộ 375 E8.19 - ĐL Tứ Kỳ
AB Phần thiết bị lắp đặt mới
1Thay thế cầu dao liên động 35kV - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Tháo tận dụng lắp lại cầu dao liên đông 35kV - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AC Phần thiết bị thu hồi
1Thu hồi cầu dao liên động 35kV - 630A2Bộ
AD Phần xây dựng mới:
1Móng cột M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
AE Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
2Chụp cột LT 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
3Chụp cột K 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
4Xà X1-3Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V23Bộ
5Xà X2-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
6Xà X2-6Đ-35kV(ĐD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Xà X2-4Đ-35kV(ĐN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà X2L-6Đ-35kV(ĐN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Xà X1-3Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
10Xà X2-6Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Xà XTG-1Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Xà X2L-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
13Xà X2L-6Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Xà X1-3Đ-35kV(K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
15Xà X2-6Đ-35kV(K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
16Xà X2-6N+1Đ-35kV(K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Xà XII-6Đ-35kV(K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Xà X1L-1Đ-35kV(K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Xà X2L-6Đ-35kV(K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
20Xà X2L-6Đ-35kV(ĐN)(H)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Xà X2-6N-35kV (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Xà đỡ cầu dao liên động(vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Xà đỡ ghế (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Ghế thao tác CD(vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Hệ thống truyền động CD(vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ)(vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Dây nối tiếp địa tầng xà(vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
30Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
31Xà đỡ cầu dao liên động(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
32Xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Ghế thao tác CD(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
34Xà đỡ tay truyền động CD(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
35Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ)(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Dây nối tiếp địa tầng xà(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
37Chụp cột LT3m (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Xà đỡ cầu dao liên động(vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
41Xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
42Ghế thao tác CD(vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
43Hệ thống truyền động CD(vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
44Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ)(vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
45Tiếp địa cột CD RC1(vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
46Tiếp địa ĐZ RC1MMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
47Tiếp địa ĐZ RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
48Sứ đứng gốm 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V436Quả
49Ty sứ 35kV (thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V436Cái
50Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V320Quả
51Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột H, KMô tả kỹ thuật theo Chương V116Quả
52Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Chuỗi
53Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
54Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
55Phụ kiện sứ chuỗi néo kép polymer 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
56Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Chuỗi
57Lắp đặt chuỗi sứ néo kép polyner 35kV (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
58Dây ACSR-35/6,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.462m
59Dây ACSR-35/6,2bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V107m
60Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-35/6,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.276m
61Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.561m
62Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V236m
63Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.334m
64Căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.497m
65Căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.408m
66Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V423Cái
67Lắp đặt đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
68Lắp đặt đầu cốt AM70 loại thẻ bài 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
69Lắp đặt đầu cốt đồng-nhôm 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
70Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ Đai thép + khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
AF Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột K11,5m4Cột
2Thu hồi chụp K3m (trên cột H,K)1Bộ
3Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột H,K)19Bộ
4Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột H,K)8Bộ
5Thu hồi xà X2-6N+1Đ (trên cột H,K)1Bộ
6Thu hồi xà XII-6N (trên cột H,K)1Bộ
7Thu hồi xà X2L-2Đ (trên cột H,K)1Bộ
8Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột H,K)5Bộ
9Thu hồi xà X2L-6Đ(ĐN)(H)(trên cột H)1Bộ
10Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột LT)29Bộ
11Thu hồi xà X1-6Đ (trên cột LT)2Bộ
12Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT)22Bộ
13Thu hồi xà X2-6Đ-35kV(ĐD)2Bộ
14Thu hồi xà X2-4Đ-35kV(ĐN)1Bộ
15Thu hồi xà X2L-6Đ-35kV(ĐN)2Bộ
16Thu hồi xà XTG-1Đ-35kV1Bộ
17Thu hồi xà X2-4Đ-35kV1Bộ
18Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột LT)2Bộ
19Thu hồi xà X2-6N-35kV (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)1Bộ
20Thu hồi giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)1Bộ
21Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)1Bộ
22Thu hồi xà đỡ ghế (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)1Bộ
23Thu hồi ghế thao tác CD (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)1Bộ
24Thu hồi hệ thống truyền động CD (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)1Bộ
25Thu hồi thang trèo (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố)1Bộ
26Thu hồi xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)1Bộ
27Thu hồi giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)1Bộ
28Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)1Bộ
29Thu hồi xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)1Bộ
30Thu hồi ghế thao tác CD (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)1Bộ
31Thu hồi hệ thống truyền động CD (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)1Bộ
32Thu hồi thang trèo (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc)1Bộ
33Thu hồi xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)1Bộ
34Thu hồi giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)1Bộ
35Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)1Bộ
36Thu hồi xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)1Bộ
37Thu hồi ghế thao tác CD (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)1Bộ
38Thu hồi hệ thống truyền động CD (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)1Bộ
39Thu hồi thang trèo 2,4m (2 thang/bộ) (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung)1Bộ
40Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột H,K)144quả
41Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT)288quả
42Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện)34chuỗi
43Thu hồi chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện)3chuỗi
44Thu hồi dây AC35/6,2(chiều cao 9.276m
45Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao 11.334m
AG CHI PHÍ THÍ NGHIỆM:
1Thí nghiệp cầu dao liên động 35kV2bộ
2Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV436Quả
3Chuỗi sứ néo polymer 35kV 120kN39Chuỗi
4Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp8Bộ
AH CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI:
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
AI Sửa chữa ĐZ 0,4 kV sau các TBA Đông Lâm, Văn Xuyên, Đồng Lộc, Đồng Kênh - ĐL Tứ Kỳ
AJ Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V55Móng
2Móng cột bê tông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
3Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Móng
4Móng cột bê tông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
5Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
AK Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V55vị trí
2Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
3Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V33vị trí
4Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
AL Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Cột
2Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Cột
4Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
5Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V118Bộ
6Xà X2L(190)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Xà X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
8Bu lông xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
9Kèm S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
10Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
11Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
12Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.483,7m
13Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,34m
14Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
15Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.435m
16Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
17Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V579m
18Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
19Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.136m
20Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.198m
21Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V698m
22Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
23Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x35-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V153cái
24Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
25Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V260cái
27Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V260hộp
28Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V67,8m
29Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V67,8Cái
30Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V405m
31Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V127cái
32Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V339cái
33Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V275cái
34Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
35Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
36Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
37Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V512bộ
38Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V321m
39Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V362,5m
40Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89m
41Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.525,5m
42Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
43Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m
44Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
45Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
46Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Hòm
47Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37Hòm
48Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Hòm
49Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Hòm
50Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Hòm
51Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V15Hòm
52Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80cuộn
53Keo dán biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V35lọ
AM Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H8,5m37Cột
2Thu hồi cột H7,5m58Cột
3Thu hồi cột tự tạo 7m3Cột
4Xà X1-2Đ24Bộ
5Kèm S335Bộ
6Tấm ốp29Bộ
7Móc treo15Bộ
8Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (bao gồm cả độ võng 2%)17m
9Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)2.435m
10Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7140m
11Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16165m
12Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x1037,5m
AN Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa17Bộ
AO CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI:
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
AP Sửa chữa ĐZ 0,4 kV sau các TBA Đập Đống, Văn Đồng 2, Văn Đồng, Bơm Văn Tố - ĐL Tứ Kỳ
AQ Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V63Móng
2Móng cột bê tông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
3Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Móng
4Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
AR Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V63vị trí
2Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
3Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V18vị trí
AS Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V67Cột
2Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cột
3Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V94Bộ
4Xà X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Bu lông xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
6Kèm S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
7Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
8Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
9Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.346m
10Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
11Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.300m
12Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
13Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.114m
14Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
15Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.015m
16Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V257m
17Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.025m
18Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
19Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x35-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V154cái
20Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
21Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
22Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
23Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V160hộp
24Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V44,6m
25Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V44,6VT
26Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V315m
27Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
28Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V223cái
29Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V145cái
30Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V158cái
31Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
32Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
33Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V374bộ
34Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,5m
35Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V186m
36Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
37Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.003,5m
38Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
39Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
40Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
41Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
42Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Hòm
43Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37Hòm
44Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hòm
45Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Hòm
46Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Hòm
47Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V6Hòm
48Lắp đặt lại đèn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hòm
49Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80cuộn
50Keo dán biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V29lọ
AT Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H8,5m18Cột
2Thu hồi cột H7,5m60Cột
3Thu hồi cột tự tạo 8m1Cột
4Thu hồi cột tự tạo 7m6Cột
5Xà X2-4Đ3Bộ
6Xà X1-2Đ17Bộ
7Kèm S339Bộ
8Tấm ốp19Bộ
9Móc treo10Bộ
10Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)2.167m
11Thu hồi cáp AV Al/PVC 1x35532m
12Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7125m
13Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x1682,5m
14Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x1015m
AU Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa9Bộ
AV CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI:
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
AW Sửa chữa ĐZ 0,4 kV sau các TBA Đồng Kênh 2, La Giang, Đồng Nại, Văn Tân - ĐL Tứ Kỳ
AX Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Móng
2Móng cột bê tông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
3Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Móng
4Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
AY Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V44vị trí
2Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V21vị trí
AZ Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V50Cột
2Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
4Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V164Bộ
5Xà X2L(190)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Bu lông xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
8Kèm S3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
10Xà X2L(H)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
11Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
12Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.876m
13Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
14Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
15Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.800m
16Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
17Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V438m
18Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.059m
19Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V301m
20Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V583m
21Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
22Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x35-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V218cái
23Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
24Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V388cái
26Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V388hộp
27Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V38,6m
28Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V38,6VT
29Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V305m
30Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
31Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V193cái
32Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V167cái
33Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V248cái
34Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
35Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
36Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V500bộ
37Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V267m
38Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
39Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5m
40Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V868,5m
41Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
42Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
43Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
44Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
45Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80cuộn
46Keo dán biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V25cuộn
BA Phần vật tư tận dụng:
1Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/111Hòm
2Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/239Hòm
3Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/43Hòm
4Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/36Hòm
5Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/420Hòm
6Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f7Hòm
BB Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H8,5m19Cột
2Thu hồi cột H7,5m48Cột
3Thu hồi cột tự tạo 8m2Cột
4Thu hồi cột tự tạo 7m2Cột
5Xà X2-4Đ2Bộ
6Xà X1-2Đ23Bộ
7Kèm S323Bộ
8Tấm ốp14Bộ
9Móc treo16Bộ
10Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (bao gồm cả độ võng 2%)37m
11Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)3.800m
12Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7120m
13Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x1675m
14Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x1017,5m
BC Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa9Bộ
BD CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI:
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >= 5 tấn Còn sử dung tốt1
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn Còn sử dung tốt1
3 Máy trộn bê tông 250-500 lít Còn sử dung tốt1
4 Máy hàn điện Còn sử dung tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dung tốt1
6 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột Còn sử dung tốt1
7 Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn sử dung tốt1
8 Các trang bị đo lường các loại Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->