Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế huyện Tứ Kỳ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế huyện Tứ Kỳ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 13:59:00 đến ngày 2022-03-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,262,336,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các trang bị đo lường các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế huyện Tứ Kỳ năm 2022 Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế huyện Tứ Kỳ năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương.
+ Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Hồng Thái Điện thoại: 0963.332.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5) | |||
| B | Sửa chữa giàn trạm các TBA: Bơm Toại An, Toại An, Cống An Thổ, Ngọc Kỳ 1, Bơm Ngọc Sơn, Phạm Xá, Bơm Nguyên Giáp, Đồng Bào, Bơm Tứ Xuyên, Văn Xuyên; ĐZ 35kV mạch liên lạc Ninh Giang -Tứ Kỳ (lộ 375E8.19) từ cột 28 đến cột 58 - ĐL Tứ Kỳ | |||
| C | Phần ĐZ | |||
| D | ĐZ - PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Móng cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột M25C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| E | ĐZ - Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Chụp cột K 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Xà X1-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà X2L-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà X1-3Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Xà X2-6Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà X2L-6Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐD)(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐN)(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa ĐZ RC1M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng gốm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | Quả |
| 14 | Ty sứ 35kV (thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cái |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | Quả |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Quả |
| 17 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.309 | m |
| 18 | Căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.919 | m |
| 19 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | cái |
| 20 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ Đai thép + khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| F | ĐZ - Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột K11,5m (chặn gốc bán thanh lý) | 5 | Cột | |
| 2 | Thu hồi chụp cột 3m | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột K) | 15 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột K) | 2 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột K) | 3 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2-6Đ(ĐN) (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2-6Đ(ĐD) (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột H, K) | 72 | quả | |
| 9 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT) | 115 | quả | |
| 10 | Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao | 9.309 | m | |
| G | ĐZ - Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | 190 | Quả | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 5 | Bộ | |
| H | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| I | TBA - PHẦN THIẾT BỊ : | |||
| J | Phần vật tư lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại cầu dao liên động 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=4A dùng cho máy biến áp 180kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=13A dùng cho máy biến áp 560kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ lắp lại cầu chì tự rơi 35kV (bao gồm cả dây chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Thay thế chống sét van 35kV kèm Dissconecter (3 pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kV (3 pha/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Di chuyển lắp lại MBA 180kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 9 | Di chuyển lắp lại MBA 320kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 10 | Di chuyển lắp lại MBA 400kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 11 | Di chuyển lắp lại MBA 560kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| K | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | 6 | bộ | |
| 2 | Thu hồi chống sét van 35kV | 6 | bộ | |
| L | TBA- Phần xây dựng thay thế: | |||
| 1 | Móng cột M15B (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Ngọc Kỳ 1; TBA Phạm Xá; TBA bơm Nguyên Giáp; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Móng |
| 2 | Móng cột M18B (TBA bơm Nguyên Giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT2-10 (TBA bơm Toại An) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Bệ đỡ MBA (TBA bơm Toại An; TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Ngọc Kỳ 1; TBA bơm Ngọc Sơn; TBA bơm Nguyên Giáp; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,414 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bao gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m3 |
| 7 | Pha dỡ bệ đỡ MBA hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,485 | m3 |
| 8 | Hoàn trả nền bê tông trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,414 | m3 |
| 9 | Hoàn trả tường bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m3 |
| 10 | Quét ve tường bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m2 |
| M | TBA - Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-190-5,0 | 18 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC.I-12-190-7,20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV(ĐN) (TBA bơm Toại An) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA bơm Toại An) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA bơm Toại An) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì (TBA bơm Toại An) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ(T2)+CSV (TBA bơm Toại An) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV (TBA bơm Toại An) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA bơm Toại An) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa TBA(RC4) (TBA bơm Toại An) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ(T2)+CSV (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ CSV (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa TBA(RC4) (TBA Toại An; TBA Cống An Thổ; TBA Phạm Xá; TBA Đồng Bào; TBA bơm Tứ Xuyên; TBA Văn Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Ngọc Kỳ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ xà đỡ cầu cầu dao (TBA Ngọc Kỳ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu cầu dao (TBA Ngọc Kỳ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ CSV & SI (TBA Ngọc Kỳ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ (TBA Ngọc Kỳ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV (TBA Ngọc Kỳ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Hệ thống truyền động cầu dao (TBA Ngọc Kỳ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác CDLĐ (TBA Ngọc Kỳ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa TBA(RC4) (TBA Ngọc Kỳ 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì SI (TBA bơm Ngọc Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA bơm Ngọc Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ CSV (TBA bơm Ngọc Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà XTG-3Đ-35kV (TBA bơm Ngọc Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa TBA(RC2) (TBA bơm Ngọc Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA bơm Nguyên Giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Xà X1L-3Đ-35kV (cột LT10m) (TBA bơm Nguyên Giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Xà X1L-3Đ-35kV (cột LT12m) (TBA bơm Nguyên Giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1-1) (TBA bơm Nguyên Giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1-2) (TBA bơm Nguyên Giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA bơm Nguyên Giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ cầu chì (TBA bơm Nguyên Giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA bơm Nguyên Giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ CSV (TBA bơm Nguyên Giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA bơm Nguyên Giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Tiếp địa TBA(RC4) (TBA bơm Nguyên Giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Ghế thao tác SI (TBA Bơm Toại An, Toại An, Cống An Thổ, Ngọc Kỳ 1, Bơm Ngọc Sơn, Phạm Xá, Bơm Nguyên Giáp, Đồng Bào, Bơm Tứ Xuyên, Văn Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | Quả |
| 46 | Tháo lắp lại sứ đứng 35kV trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Quả |
| 47 | Ty sứ 35kV (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | Cái |
| 48 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu cốt đồng 2 lỗ - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm-50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | cái |
| 51 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 52 | Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 53 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 54 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 55 | Dây nhôm Al/XLPE4.3/HDPE 1x50 - 35kV (từ SI xuống MBA và CSV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 56 | Dây Al/XLPE/PVC- 1x50 (làm tiếp địa CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 57 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cuộn |
| 58 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 59 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | pha |
| 60 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 61 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 62 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| N | TBA - PHẦN THU HỒI: | |||
| O | TRẠM BIẾN ÁP BƠM TOẠI AN: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ+3N | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ sàn thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| P | TRẠM BIẾN ÁP TOẠI AN: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-3N | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ sàn thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP CỐNG AN THỔ: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ sàn thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| R | TRẠM BIẾN ÁP NGỌC KỲ 1 | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-3N | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ CDLĐ | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ hệ thống CDLĐ | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ ghế thao tác CD | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ sàn thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| S | TRẠM BIẾN ÁP NGỌC SƠN: | |||
| 1 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ sàn thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| T | TRẠM BIẾN ÁP PHẠM XÁ: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ sàn thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| U | TRẠM BIẾN ÁP BƠM NGUYÊN GIÁP: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 3 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà X1L-3Đ | 3 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ XTG | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ sàn thao tác SI | 2 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| V | TRẠM BIẾN ÁP ĐỒNG BÀO: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ sàn thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| W | TRẠM BIẾN ÁP BƠM TỨ XUYÊN: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-3N | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ sàn thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| X | TRẠM BIẾN ÁP VĂN XUYÊN: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ sàn thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| Y | THU HỒI DÂY, SƯ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV (trên cột H,K) | 67 | quả | |
| 2 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV cả phụ kiện (trên cột H,K) | 9 | quả | |
| 3 | Tháo hạ dây AC50 | 66 | m | |
| 4 | Tháo hạ thanh đồng F8 | 132 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm 1x35mm2 tiếp địa CSV | 99 | m | |
| Z | TBA - PHẦN CHI PHÍ THÍ NGHIỆM: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 8 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV | 6 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | 7 | bộ | |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV | 141 | Quả | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | 9 | Bộ | |
| AA | Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh Văn Tố, bơm Văn Tố lộ 373 E8.13; ĐZ 35kV các nhánh An Phòng lộ 373 E8.7, nhánh bơm Cự Lộc, nhánh Hữu Trung lộ 375 E8.19 - ĐL Tứ Kỳ | |||
| AB | Phần thiết bị lắp đặt mới | |||
| 1 | Thay thế cầu dao liên động 35kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo tận dụng lắp lại cầu dao liên đông 35kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AC | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao liên động 35kV - 630A | 2 | Bộ | |
| AD | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| AE | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 2 | Chụp cột LT 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Chụp cột K 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Xà X1-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 5 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 6 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà X2-4Đ-35kV(ĐN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà X2L-6Đ-35kV(ĐN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà X1-3Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Xà X2-6Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà XTG-1Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà X2L-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Xà X2L-6Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà X1-3Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 15 | Xà X2-6Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Xà X2-6N+1Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XII-6Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà X1L-1Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà X2L-6Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Xà X2L-6Đ-35kV(ĐN)(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà X2-6N-35kV (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu dao liên động(vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ ghế (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Ghế thao tác CD(vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Hệ thống truyền động CD(vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Thang trèo 2,1m (2 thang/bộ)(vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Dây nối tiếp địa tầng xà(vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu dao liên động(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Ghế thao tác CD(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ tay truyền động CD(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ)(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Dây nối tiếp địa tầng xà(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Chụp cột LT3m (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ cầu dao liên động(vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Ghế thao tác CD(vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Hệ thống truyền động CD(vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ)(vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Tiếp địa cột CD RC1(vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Tiếp địa ĐZ RC1M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 47 | Tiếp địa ĐZ RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 48 | Sứ đứng gốm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436 | Quả |
| 49 | Ty sứ 35kV (thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436 | Cái |
| 50 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | Quả |
| 51 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột H, K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | Quả |
| 52 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Chuỗi |
| 53 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 54 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 55 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép polymer 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Chuỗi |
| 57 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép polyner 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 58 | Dây ACSR-35/6,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.462 | m |
| 59 | Dây ACSR-35/6,2bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m |
| 60 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-35/6,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.276 | m |
| 61 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.561 | m |
| 62 | Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | m |
| 63 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.334 | m |
| 64 | Căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.497 | m |
| 65 | Căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.408 | m |
| 66 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423 | Cái |
| 67 | Lắp đặt đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 68 | Lắp đặt đầu cốt AM70 loại thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 69 | Lắp đặt đầu cốt đồng-nhôm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 70 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ Đai thép + khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| AF | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột K11,5m | 4 | Cột | |
| 2 | Thu hồi chụp K3m (trên cột H,K) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột H,K) | 19 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột H,K) | 8 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2-6N+1Đ (trên cột H,K) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà XII-6N (trên cột H,K) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2L-2Đ (trên cột H,K) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột H,K) | 5 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi xà X2L-6Đ(ĐN)(H)(trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột LT) | 29 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi xà X1-6Đ (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 12 | Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT) | 22 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi xà X2-6Đ-35kV(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 14 | Thu hồi xà X2-4Đ-35kV(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 15 | Thu hồi xà X2L-6Đ-35kV(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 16 | Thu hồi xà XTG-1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 17 | Thu hồi xà X2-4Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 18 | Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 19 | Thu hồi xà X2-6N-35kV (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | 1 | Bộ | |
| 20 | Thu hồi giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | 1 | Bộ | |
| 21 | Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | 1 | Bộ | |
| 22 | Thu hồi xà đỡ ghế (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | 1 | Bộ | |
| 23 | Thu hồi ghế thao tác CD (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | 1 | Bộ | |
| 24 | Thu hồi hệ thống truyền động CD (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | 1 | Bộ | |
| 25 | Thu hồi thang trèo (vị trí cột số 13 nhánh bơm Văn Tố) | 1 | Bộ | |
| 26 | Thu hồi xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | 1 | Bộ | |
| 27 | Thu hồi giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | 1 | Bộ | |
| 28 | Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | 1 | Bộ | |
| 29 | Thu hồi xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | 1 | Bộ | |
| 30 | Thu hồi ghế thao tác CD (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | 1 | Bộ | |
| 31 | Thu hồi hệ thống truyền động CD (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | 1 | Bộ | |
| 32 | Thu hồi thang trèo (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cự Lộc) | 1 | Bộ | |
| 33 | Thu hồi xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | 1 | Bộ | |
| 34 | Thu hồi giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | 1 | Bộ | |
| 35 | Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | 1 | Bộ | |
| 36 | Thu hồi xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | 1 | Bộ | |
| 37 | Thu hồi ghế thao tác CD (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | 1 | Bộ | |
| 38 | Thu hồi hệ thống truyền động CD (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | 1 | Bộ | |
| 39 | Thu hồi thang trèo 2,4m (2 thang/bộ) (vị trí cột số 1 nhánh Hữu Trung) | 1 | Bộ | |
| 40 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột H,K) | 144 | quả | |
| 41 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT) | 288 | quả | |
| 42 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 34 | chuỗi | |
| 43 | Thu hồi chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 3 | chuỗi | |
| 44 | Thu hồi dây AC35/6,2(chiều cao | 9.276 | m | |
| 45 | Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao | 11.334 | m | |
| AG | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM: | |||
| 1 | Thí nghiệp cầu dao liên động 35kV | 2 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | 436 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo polymer 35kV 120kN | 39 | Chuỗi | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 8 | Bộ | |
| AH | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AI | Sửa chữa ĐZ 0,4 kV sau các TBA Đông Lâm, Văn Xuyên, Đồng Lộc, Đồng Kênh - ĐL Tứ Kỳ | |||
| AJ | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| AK | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | vị trí |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 3 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | vị trí |
| 4 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| AL | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 5 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | Bộ |
| 6 | Xà X2L(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà X2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Kèm S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 12 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.483,7 | m |
| 13 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,34 | m |
| 14 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 15 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.435 | m |
| 16 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 17 | Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579 | m |
| 18 | Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 19 | Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.136 | m |
| 20 | Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.198 | m |
| 21 | Căng dây lấy lại độ võng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698 | m |
| 22 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 23 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | cái |
| 27 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | hộp |
| 28 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8 | m |
| 29 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8 | Cái |
| 30 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | m |
| 31 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | cái |
| 32 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | cái |
| 33 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | cái |
| 34 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 35 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 36 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 37 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512 | bộ |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,5 | m |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.525,5 | m |
| 42 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 43 | Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m |
| 44 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 45 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 46 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Hòm |
| 47 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Hòm |
| 48 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hòm |
| 49 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Hòm |
| 50 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Hòm |
| 51 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Hòm |
| 52 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cuộn |
| 53 | Keo dán biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | lọ |
| AM | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5m | 37 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | 58 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột tự tạo 7m | 3 | Cột | |
| 4 | Xà X1-2Đ | 24 | Bộ | |
| 5 | Kèm S3 | 35 | Bộ | |
| 6 | Tấm ốp | 29 | Bộ | |
| 7 | Móc treo | 15 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (bao gồm cả độ võng 2%) | 17 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | 2.435 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 140 | m | |
| 11 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 165 | m | |
| 12 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 37,5 | m | |
| AN | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 17 | Bộ | |
| AO | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AP | Sửa chữa ĐZ 0,4 kV sau các TBA Đập Đống, Văn Đồng 2, Văn Đồng, Bơm Văn Tố - ĐL Tứ Kỳ | |||
| AQ | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| AR | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | vị trí |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 3 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | vị trí |
| AS | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cột |
| 3 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Bộ |
| 4 | Xà X2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 6 | Kèm S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.346 | m |
| 10 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 11 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.300 | m |
| 12 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 13 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.114 | m |
| 14 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015 | m |
| 16 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257 | m |
| 17 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025 | m |
| 18 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 19 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 23 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | hộp |
| 24 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6 | m |
| 25 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6 | VT |
| 26 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 27 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 28 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | cái |
| 29 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | cái |
| 30 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| 31 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 32 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 33 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | bộ |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,5 | m |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,5 | m |
| 38 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 39 | Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 40 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 41 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 42 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Hòm |
| 43 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Hòm |
| 44 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 45 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Hòm |
| 46 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Hòm |
| 47 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hòm |
| 48 | Lắp đặt lại đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hòm |
| 49 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cuộn |
| 50 | Keo dán biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | lọ |
| AT | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5m | 18 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | 60 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột tự tạo 8m | 1 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột tự tạo 7m | 6 | Cột | |
| 5 | Xà X2-4Đ | 3 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-2Đ | 17 | Bộ | |
| 7 | Kèm S3 | 39 | Bộ | |
| 8 | Tấm ốp | 19 | Bộ | |
| 9 | Móc treo | 10 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | 2.167 | m | |
| 11 | Thu hồi cáp AV Al/PVC 1x35 | 532 | m | |
| 12 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 125 | m | |
| 13 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 82,5 | m | |
| 14 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 15 | m | |
| AU | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 9 | Bộ | |
| AV | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AW | Sửa chữa ĐZ 0,4 kV sau các TBA Đồng Kênh 2, La Giang, Đồng Nại, Văn Tân - ĐL Tứ Kỳ | |||
| AX | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| AY | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | vị trí |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | vị trí |
| AZ | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 4 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | Bộ |
| 5 | Xà X2L(190) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà X2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 8 | Kèm S3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Xà X2L(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.876 | m |
| 13 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 14 | Nhân công VCNT Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 15 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.800 | m |
| 16 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 17 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438 | m |
| 18 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059 | m |
| 19 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301 | m |
| 20 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583 | m |
| 21 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 22 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | cái |
| 23 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388 | cái |
| 26 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388 | hộp |
| 27 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | m |
| 28 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | VT |
| 29 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | m |
| 30 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 31 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | cái |
| 32 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | cái |
| 33 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| 34 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 35 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 36 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | bộ |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 868,5 | m |
| 41 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 42 | Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 43 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 45 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cuộn |
| 46 | Keo dán biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cuộn |
| BA | Phần vật tư tận dụng: | |||
| 1 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | 11 | Hòm | |
| 2 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | 39 | Hòm | |
| 3 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | 3 | Hòm | |
| 4 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | 6 | Hòm | |
| 5 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | 20 | Hòm | |
| 6 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | 7 | Hòm | |
| BB | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5m | 19 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | 48 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột tự tạo 8m | 2 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột tự tạo 7m | 2 | Cột | |
| 5 | Xà X2-4Đ | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-2Đ | 23 | Bộ | |
| 7 | Kèm S3 | 23 | Bộ | |
| 8 | Tấm ốp | 14 | Bộ | |
| 9 | Móc treo | 16 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (bao gồm cả độ võng 2%) | 37 | m | |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | 3.800 | m | |
| 12 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 120 | m | |
| 13 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 75 | m | |
| 14 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 17,5 | m | |
| BC | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 9 | Bộ | |
| BD | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành >= 5 tấn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | Còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Các trang bị đo lường các loại | Còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi