Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm về việc giao kế hoạch đầu tư phát triển năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 14:38:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,626,303,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh) cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA). (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hệ thống cấp, thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA). (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Hoàn chỉnh hạ tầng khu dân cư Phước Mỹ 1 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thành phố Phan Rang - Tháp Chàm về việc giao kế hoạch đầu tư phát triển năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Địa chỉ: Số 62, đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 6A đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam; Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào phá dỡ nền BTXM | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 107,951 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 01 km đầu, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 04 km còn lại, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3/km |
| 4 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 198,544 | m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,869 | 100m3 |
| 6 | Thi công đắp đất nền đường, đầm chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 T, cự ly 01 km đầu, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 T, cự ly 04 km còn lại, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | 100m3/km |
| 9 | Thi công lót móng đá 4x6 kẹp vữa M50, dày 12cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 825,935 | m3 |
| 10 | Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BTXM dịch chuyển khi thay đổi nhiệt độ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 68,828 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn đổ BT tại chỗ mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,222 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 mặt đường, dày 18cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.238,902 | m3 |
| 13 | Chèn bao tải nhựa đường khe co dãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 516,612 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc cây |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,682 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,304 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 75 đệm móng dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 103,373 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38,11 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ kích thước (40x80x180)mm, vữa xi măng mác 75, bó vỉa loại 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,224 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa loại 1 đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa loại 2 đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | 100m2 |
| 12 | Thi công bê tông bó vỉa loại 1 đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m3 |
| 13 | Chèn khe nhiệt bó vỉa loại 1 (01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,682 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính d≤10mm, giằng bó vỉa loại 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | tấn |
| 15 | Thi công bê tông bó vỉa loại 2 đá 1x2 mác 250 đổ tại chỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,435 | m3 |
| 16 | Trát mặt ngoài bó vỉa loại 2, chiều dày trát 1,5 cm vữa xi măng mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96,521 | m2 |
| 17 | Trát giằng bó vỉa loại 2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 257,388 | m2 |
| 18 | Quét vôi bó vỉa loại bằng vôi màu trắng, 3 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 353,909 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, kích thước (400x400)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 762,2 | m2 |
| 20 | Lát đá granit màu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 21 | Cung cấp ghế đá chiều dài 1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m |
| 23 | Đào đất móng thi công đường ống cấp nước, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38,58 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,722 | m3 |
| 25 | Thi công lớp vữa xi măng mác 75, dày 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 77,16 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt vòi tưới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt van ren 1 chiều D34 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,626 | 100m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Co PVC D34 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Tê uPVC 34 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN (PHẦN CÂY XANH) | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 54 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,216 | m3 |
| 3 | Vận chuyển và cung cấp đất trồng cây, hố 1x1x1m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,052 | m3 |
| 4 | Vận chuyển và cung cấp đất trồng cây, hố 0,8x0,8x0,8m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 7 | Cung cấp và trồng cây muồng đen H=(0,7-1)m, D=(0,9-1,2)m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 8 | Cung cấp và trồng cây muồng hoa đỏ H=(3,0-4,0)m, D=(7-8)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 9 | Cung cấp và trồng cây hồng lộc H>=1m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 10 | Cung cấp và trồng cây cau H=(0,5-1,0)m, D=(3-5)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 54 | cây/90ngày |
| 12 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 169,72 | m3 |
| 13 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,865 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp và trồng cỏ nhung | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp và trồng cây lài tây bông trắng (bầu 15x15x15cm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp và trồng cây bông trang lá lớn (bầu 15x15x15cm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp và trồng cây huỳnh anh lá nhỏ (bầu 15x15x15cm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp và trồng cây viền cây chuỗi ngọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 19 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy trong vòng 30 ngày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,255 | 100m2/tháng |
| 20 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | 100m2/tháng |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cắt tường mương BTXM hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1m |
| 2 | Phá dỡ thành mương BTXM hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 01 km đầu, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 04 km còn lại, đất cấp IV | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100m3/km |
| 5 | Nạo vét đáy mương thoát nước mưa hiện hữu bằng thủ công, dày TB 25cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 84,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bùn đi đổ, cự ly trung bình 01 km đầu, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bùn đi đổ, cự ly trung bình 04 km còn lại, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | 100m3/km |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành mương BTXM | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,669 | 100m2 |
| 9 | BTXM thành mương đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 73,863 | m3 |
| 10 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt mương dọc (01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m2 |
| 11 | Tháo đan hiện hữu KT=(60x100x10)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 849 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵn tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,804 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,013 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,525 | tấn |
| 15 | BTXM đá 1x2 M250 đúc sẵn tấm đan mương thoát nước dọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 87,956 | m3 |
| 16 | Lắp đặt đan mương vào vị trí TL>50kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 849 | cấu kiện |
| 17 | Đào đất móng hố thu bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả hố thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 19 | Lót móng hố thu đá 4x6cm, dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 21 | Đổ BTXM đá 1x2, M200 hố thu nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,904 | m3 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây xích inox d4mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 23 | Cung cắp và lắp đặt tấm gang chắn rác thu nước mưa, kích thước (80x40x5)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 24 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT khuôn hầm đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 27 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 khuôn hầm hố thu đúc sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | m3 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) lên bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) đến vị trí lắp đặt, cự ly trung bình 01 km đầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 10 tấn |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) đến vị trí lắp đặt, cự ly trung bình 01 km còn lại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 10 tấn |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện BT đúc sẵn (khuôn hầm) xuống bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt khuôn hầm vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,488 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,952 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,442 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,71 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180,54 | m |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 18 | Lát gạch chỉ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 19 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cột |
| 20 | Lắp dựng cột đèn sân vườn, lắp đặt bằng cơ giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cột |
| 21 | Lắp đèn cầu 2 nhánh loại búp sen | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ |
| 23 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-2x6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,805 | 100m |
| 24 | Luồn cáp lên đèn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,591 | 100m |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bảng |
| 28 | Lắp CB, Domino | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cầu chì |
| 29 | Lắp cửa cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cửa |
| 30 | Đánh số cột thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh) cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA). (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hệ thống cấp, thoát nước (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA). (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách quản lý chi phí công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 4 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 4 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | Máy đào một gầu, bánh xích | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều | 1 |
| 6 | Máy nén khí, động cơ diezel | Máy nén khí, động cơ diezel | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 8 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi