Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến cho các công trình Tân Hiệp – Giồng Riềng – Gò Quao 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến cho các công trình Tân Hiệp – Giồng Riềng – Gò Quao 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 15:06:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,624,234,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7436351643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.487270328E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 đồng (2 x 8.136.964.100) = 16.273.928.200 đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.273.928.200 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.136.964.100 đồng).Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 đồng (2x8.136.964.100) = 16.273.928.200 đồng) với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.273.928.200 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các tổ (đội) trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo ≥ 30 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn (tối thiểu mỗi loại thiết bị từ 02 bộ trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và (tối thiểu mỗi loại thiết bị từ 02 bộ trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến cho các công trình Tân Hiệp – Giồng Riềng – Gò Quao 2022 1.Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang năm 2022 ; 2. Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang năm 2022 ; 3. Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA – Bùi Ngọc Nam- Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0947 599 500 E - mail: [email protected] Số điện thoại của báo đấu thầu: 024. 37686611 E mail của Ban QLĐT EVN SPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình 1: Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang năm 2022 | |||
| B | Phần Đường Dây Trung thế 1 pha Cải Tạo | |||
| C | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Cái |
| 2 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 3 | Rack 2-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| D | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Cái |
| 2 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 3 | Rack 2-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Bộ |
| E | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Móng M12-b | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đà cản) | 2 | Bộ |
| 2 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Móng NX-24a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đà cản) | 5 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 6 | Trụ 14-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp trụ BTLT) | 1 | Trụ |
| 7 | Trụ 12-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp trụ BTLT) | 2 | Trụ |
| 8 | Trụ 12-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp trụ BTLT) | 6 | Trụ |
| 9 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 10 | Xà XIG-NĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Xà XIG24-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 12 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 47 | Bộ |
| 13 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 37 | Bộ |
| 16 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 19 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 113 | Sợi |
| 20 | Kẹp WR 379-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 21 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 22 | Bass L (chiếc 1 cái) | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 23 | Giáp đầu sứ ĐON-50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 24 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 25 | Băng keo TT-V | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cuộn |
| 26 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 27 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8,142 | Km |
| 28 | Rack 2-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 111 | Bộ |
| 30 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 31 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 32 | Dây ACXH50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,523 | Km |
| 33 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-Đ-2chuoi-GS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-GS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 36 | Chụp SU24-ĐONT-VXĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 37 | Chụp SU24-ĐOIG-VXĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | Chụp SU24-ĐOIT-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 39 | FCO 27-100-BO1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp FCO) | 4 | Cái |
| 40 | Chì 6K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp chì) | 7 | Sợi |
| F | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 2 | Móng M12-b | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 3 | Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 4 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 8 | Bộ |
| 5 | CĐ treo TT24-3U-AC50/70-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 6 | Trụ 8-Đ-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Trụ |
| 7 | Xà THAP140Đ-3-GS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 8 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 9 | Trụ 12-Đ-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Trụ |
| 10 | Dây AC50-dốc10-M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,5 | Km |
| G | Phần Đường Dây Trung thế 3 pha Cải Tạo | |||
| H | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Móng M12-b | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đà cản) | 20 | Bộ |
| 2 | Trụ 12-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp Trụ BTLT) | 20 | Trụ |
| 3 | Xà XIT1-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 4 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 5 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Sợi |
| 6 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 7 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 60 | Sợi |
| 8 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 60 | Bộ |
| 10 | Chụp SU24-ĐOIG-VXĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 11 | Chụp SU24-ĐOIG-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 31 | Cái |
| 12 | Chụp SU24-ĐONT-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 178 | Cái |
| I | Phần Đường Dây Trung thế 1 pha XDM | |||
| J | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 2 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 11 | Bộ |
| 3 | Hộp điện kế 1 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 6 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| K | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 2 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 11 | Bộ |
| 3 | Hộp điện kế 1 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 6 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Bộ |
| L | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng M12-b | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đà cản) | 8 | Bộ |
| 2 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Móng M14BT-GH-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Móng M16BT-GH-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Móng NX-24a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp đế neo) | 5 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 8 | Trụ 14-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT) | 6 | Trụ |
| 9 | Trụ 14-GH-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT) | 1 | Trụ |
| 10 | Trụ 12-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT) | 8 | Trụ |
| 11 | Trụ 12-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT) | 1 | Trụ |
| 12 | Trụ 16-GH-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT) | 2 | Trụ |
| 13 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 14 | Xà XIG-NĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 15 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Xà XIG24-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 18 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 19 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 20 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Dừng dây TH-3U-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 22 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 23 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Sợi |
| 25 | Kẹp WR 379-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 26 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 27 | Bass L (chiếc 1 cái) | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 28 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 29 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 30 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Băng keo TT-V | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cuộn |
| 32 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 33 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1,544 | Km |
| 34 | Dây Duplex 2x6-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,026 | Km |
| 35 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 36 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 37 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 38 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 39 | Dây ACXH50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | Km |
| 40 | Quai giả BOC-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 41 | Chụp SU24-ĐOIG-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Chụp SU24-ĐONT-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 43 | FCO 27-100-BO1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO) | 4 | Cái |
| 44 | Chì 6K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì) | 3 | Sợi |
| M | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 13 | Bộ |
| 2 | Móng M12-b | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 3 | Trụ 8-Đ-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 13 | Trụ |
| 4 | Bolt 1ĐR16-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 6 | Bộ |
| 5 | Xà XIT-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 6 | Trụ 12-Đ-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Trụ |
| 7 | Dây AC50-dốc10-M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,08 | Km |
| N | Phần Đường Dây Trung thế 3 pha XDM | |||
| O | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 16 | Bộ |
| 2 | Hộp điện kế 1 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 24 | Bộ |
| P | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 16 | Bộ |
| 2 | Hộp điện kế 1 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 24 | Bộ |
| Q | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng M12-b | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản) | 11 | Bộ |
| 2 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Móng NX-24a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo) | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 5 | Trụ 12-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 11 | Trụ |
| 6 | Trụ 12-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 8 | Trụ |
| 7 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xà XIT1-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 9 | Xà XIG24-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 21 | Bộ |
| 11 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 13 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 57 | Sợi |
| 15 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
| 16 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4,672 | Km |
| 17 | Dây Duplex 2x6-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,048 | Km |
| 18 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 59 | Bộ |
| 19 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 32 | Bộ |
| 20 | Chụp SU24-ĐONT-VXĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 21 | Chụp SU24-ĐOIT-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| R | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 16 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 16 | Trụ |
| S | Phần Đường Dây Hạ thế cải tạo 1 pha hỗn hợp | |||
| T | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,224 | Km |
| U | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 0,224 | Km |
| V | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4,953 | Km |
| 2 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,032 | Km |
| 3 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 4 | Hộp phân phối 6-1P3D - 4IPC-2WR | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp CB 1P) | 125 | Bộ |
| 5 | Hộp phân phối 6-3P4D -6 IPC - 2WR | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp CB 1P) | 5 | Bộ |
| 6 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 7 | Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 8 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 23 | Bộ |
| 9 | Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 90 | Cái |
| 10 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 11 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 13 | Đỡ dây TH-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 99 | Bộ |
| 14 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 15 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 131 | Sợi |
| 16 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 17 | Dừng dây TH-UB35/50-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 18 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 19 | Tiếp địa T8-AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 29 | Bộ |
| W | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4,729 | Km |
| 2 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 107 | Bộ |
| 3 | Rack 2-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 25 | Bộ |
| X | Phần Đường Dây Hạ thế cải tạo 3 pha hỗn hợp | |||
| Y | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,487 | Km |
| 2 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,8 | Km |
| 3 | Cáp ABC4x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,008 | Km |
| 4 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,016 | Km |
| 5 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 6 | Hộp phân phối 6-3P4D | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P) | 11 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 8 | Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa T10-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa T10-AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| Z | Phần Đường Dây Hạ thế cải tạo 1 pha độc lập | |||
| AA | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1,076 | Km |
| AB | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1,076 | Km |
| AC | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản) | 6 | Bộ |
| 2 | Móng M8BT-GH-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Móng M10BT-GH-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 4 | Móng M10-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản) | 8 | Bộ |
| 5 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 6 | Trụ |
| 6 | Trụ 8-GH-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 2 | Trụ |
| 7 | Trụ 10-GH-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 7 | Trụ |
| 8 | Trụ 10-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 8 | Trụ |
| 9 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1,098 | Km |
| 10 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,363 | Km |
| 11 | Cáp ABC4x95-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,016 | Km |
| 12 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 13 | Hộp phân phối 6-3P4D -6 IPC - 2WR | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp CB 1P) | 21 | Bộ |
| 14 | Hộp phân phối 6-3P4D | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp CB 1P) | 38 | Bộ |
| 15 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 46 | Bộ |
| 16 | Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 17 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 19 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 22 | Đỡ dây TH-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 23 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 24 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 26 | Sợi |
| 25 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Dừng dây TH-UB35/50-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 27 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 28 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 29 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa T8-AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| AD | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 17 | Bộ |
| 2 | Dây AC50-dốc10-M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,538 | Km |
| 3 | Rack 3-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 7 | Bộ |
| 4 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,948 | Km |
| AE | Phần Đường Dây Hạ thế XDM 1 pha Hỗn Hợp | |||
| AF | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản) | 22 | Bộ |
| 2 | Móng M8BT-GH-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 3 | Móng M12BT-GH-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ 12-GH-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 1 | Trụ |
| 5 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 22 | Trụ |
| 6 | Trụ 8-GH-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 5 | Trụ |
| 7 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1,02 | Km |
| 8 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,008 | Km |
| 9 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Hộp phân phối 6-1P3D | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P) | 28 | Bộ |
| 11 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 12 | Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 13 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 15 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| AG | Phần Đường Dây Hạ thế XDM 1 pha Hỗn Hợp | |||
| AH | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Dây AC50-dốc10-M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,12 | Km |
| 2 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 3 | Dây ABC2x70-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,12 | Km |
| AI | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | Dây AC50-dốc10-M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 0,12 | Km |
| 2 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 3 | Dây ABC2x70-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 0,12 | Km |
| AJ | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản) | 18 | Bộ |
| 2 | Móng M8BT-GH-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 3 | Móng M10BT-GH-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Móng M10-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản) | 1 | Bộ |
| 5 | Móng M14BT-GH-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 18 | Trụ |
| 7 | Trụ 8-GH-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 9 | Trụ |
| 8 | Trụ 10-GH-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 3 | Trụ |
| 9 | Trụ 10-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 1 | Trụ |
| 10 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2,59 | Km |
| 11 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,16 | Km |
| 12 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 16,483 | Km |
| 13 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,016 | Km |
| 14 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,008 | Km |
| 15 | Trụ 14-GH-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 4 | Trụ |
| 16 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 17 | Hộp phân phối 6-1P3D - 4IPC-2WR | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P) | 9 | Bộ |
| 18 | Hộp phân phối 6-1P3D | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P) | 29 | Bộ |
| 19 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 20 | Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 21 | Bộ |
| 21 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 22 | Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
| 23 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 24 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | Đỡ dây TH-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 289 | Bộ |
| 26 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 96 | Bộ |
| 27 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 449 | Sợi |
| 28 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 39 | Bộ |
| 29 | Dừng dây TH-UB35/50-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 32 | Bộ |
| 30 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 32 | Bộ |
| 31 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 32 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa T8-AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 34 | Rack 3-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AK | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 2 | Móng M12-b | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 3 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 4 | Rack 3-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 5 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,12 | Km |
| 6 | Trụ 8-Đ-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Trụ |
| 7 | Trụ 12-Đ-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Trụ |
| 8 | Rack 2-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Bộ |
| AL | Phần Trạm Biến Áp | |||
| AM | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | MBA-1P-15-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Máy |
| 2 | MBA-1P-25-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 12 | Máy |
| 3 | MBA-1P-37-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 5 | Máy |
| 4 | MBA-1P-50-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Máy |
| 5 | MCCB-3P-80 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Cái |
| 6 | TI HT-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Cái |
| 7 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Cái |
| 8 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 19 | Cái |
| 9 | LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 19 | Cái |
| 10 | Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 11 | Bộ |
| 11 | Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 6 | m |
| 12 | Cáp CV70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 136 | m |
| 13 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 5 | Bộ |
| AN | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | MBA-1P-15-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Máy |
| 2 | MBA-1P-25-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 12 | Máy |
| 3 | MBA-1P-37-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 5 | Máy |
| 4 | MBA-1P-50-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Máy |
| 5 | MCCB-3P-80 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Cái |
| 6 | TI HT-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Cái |
| 7 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Cái |
| 8 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 19 | Cái |
| 9 | LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 19 | Cái |
| 10 | Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 11 | Bộ |
| 11 | Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 6 | m |
| 12 | Cáp CV70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 136 | m |
| 13 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 5 | Bộ |
| AO | Phần Lắp mới | |||
| 1 | MBA-1P-15-TC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 2 | MBA-1P-25-TC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Máy |
| 3 | MBA-1P-37-TC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 11 | Máy |
| 4 | MBA-1P-50-TC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Máy |
| 5 | MCCB-3P-80 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3Pha) | 4 | Cái |
| 6 | MCCB-3P-100 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3Pha) | 5 | Cái |
| 7 | MCCB-3P-160 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3Pha) | 7 | Cái |
| 8 | MCCB-3P-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3Pha) | 3 | Cái |
| 9 | MCCB-3P-320 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3Pha) | 2 | Cái |
| 10 | TI HT-100 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI) | 28 | Cái |
| 11 | TI HT-125 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI) | 6 | Cái |
| 12 | TI HT-200 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI) | 5 | Cái |
| 13 | TI HT-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI) | 6 | Cái |
| 14 | Điện kế 1P-ĐT-GT-5 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Điện kế) | 3 | Cái |
| 15 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Điện kế) | 19 | Cái |
| 16 | FCO 27-100-BO1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO) | 19 | Cái |
| 17 | LA 18-10-COM | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 18 | Chì 3K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì) | 18 | Sợi |
| 19 | Chì 6K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì) | 16 | Sợi |
| 20 | Chì 8K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì) | 8 | Sợi |
| 21 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐN | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 23 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 24 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 25 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 26 | Giá treo 350-NĐ-GS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 27 | Chụp LA-V | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 28 | Chụp MBA-ĐUNG-V | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 29 | Cáp M25 tiếp địa nối dây | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 17 | Mét |
| 30 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 207 | m |
| 31 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 32 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 33 | Cáp CV70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 34 | Cáp CV95-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 35 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,016 | Km |
| 36 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 37 | Bảng tên trạm | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 38 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 29 | Bộ |
| 39 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 60 | Bộ |
| 40 | Bolt 1ĐR16-50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 41 | Cosse Cu 25-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 42 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 46 | Cái |
| 43 | Cosse Cu 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 44 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 45 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 46 | Kẹp WR 379-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 64 | Cái |
| 47 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 48 | Ống PVC 90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 192 | Mét |
| 49 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 64 | Cái |
| 50 | Co L PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 64 | Cái |
| 51 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 29 | Bộ |
| 52 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 53 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 54 | Tiếp địa trạm tăng cường | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| AP | Phần Thu hồi | |||
| 1 | MBA-1P-37-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Máy |
| 2 | MCCB-3P-80 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 5 | Cái |
| 4 | MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Cái |
| 5 | MCCB-3P-160 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Cái |
| 6 | MCCB-3P-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Cái |
| 7 | TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 22 | Cái |
| 8 | TI HT-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 5 | Cái |
| 9 | Điện kế 1P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Cái |
| 10 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 12 | Cái |
| 11 | MCB-1P-63 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Cái |
| 12 | Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 13 | Giá U-FCO | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 6 | Bộ |
| 14 | Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 48 | m |
| 15 | Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 34 | m |
| 16 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 17 | Bolt 1ĐR16-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 14 | Bộ |
| 18 | Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 36 | Cái |
| 19 | Thùng CD1N-SAT-560 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| AQ | Công trình 2: Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang năm 2022 | |||
| AR | Phần Đường Dây Trung thế 1 pha Cải Tạo | |||
| AS | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Xà XIT1-NĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 9 | Bộ |
| AT | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 2 | Xà XIT1-NĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 9 | Bộ |
| AU | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Chì 6K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp chì) | 9 | Sợi |
| 2 | FCO 27-100-BO1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO) | 15 | Bộ |
| 3 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Xà THAP140K-3-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Xà XIN24-THAPK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 6 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 7 | Xà ghép SAT/COM 24-12Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 8 | CĐ treo PL24-5U-AC70-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 10 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,7796 | Km |
| 11 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 117 | Mét |
| 12 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 13 | Kẹp CS-D60/80 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 14 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 15 | Kẹp WR 259-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 16 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| AV | Phần Thu hồi | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 2 | Xà XIN-NĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 7 | Bộ |
| 3 | Giá U-FCO | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| AW | Phần Đường Dây Trung thế 3 pha Cải Tạo | |||
| AX | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Dây AC70-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 13,9248 | Km |
| 2 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 3 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 249 | Sợi |
| 4 | Giáp níu AC70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 5 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 27 | Bộ |
| AY | Phần Thu hồi | |||
| 1 | ỐC XIẾT CÁP CU 1/0 (KNC) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 21 | Bộ |
| 2 | Khóa néo 3 U | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 24 | Bộ |
| AZ | Phần Đường Dây Trung thế 3 pha XDM | |||
| BA | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng BBVS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Móng M16BT-GH-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Móng M16BT-Đ-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 5 | Móng NX-30b | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo) | 2 | Bộ |
| 6 | LA 18-10-COM | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Tiếp địa T14-AC120/CSAC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 8 | Trụ 14-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 1 | Trụ |
| 9 | Trụ 16-GH-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 1 | Trụ |
| 10 | Trụ 16-Đ-2Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 10 | Trụ |
| 11 | Dây NCK-BOLT-GIAP | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Dây NXK-CD-KEP-20 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Xà THAP140K-3,5-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Xà THAP140Đ-3,5-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 16 | Xà XIN24-NĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 17 | Xà XIT2-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 19 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50/70-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 20 | CĐ treo PL24-5U-AC95/240-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
| 21 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH240-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 27 | Bộ |
| 22 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 23 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 66 | Bộ |
| 24 | Dây AC150-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,6477 | Km |
| 25 | Dây AC240-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,306 | Km |
| 26 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,4488 | Km |
| 27 | Dây ACXH240-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2,4786 | Km |
| 28 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 29 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 30 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 31 | Biển báo VS-C245 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 32 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 33 | Bolt 1ĐR16-200 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 34 | Cosse Cu/Al 240-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 35 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 17 | Sợi |
| 36 | Kẹp CS-D60/80 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 37 | Kẹp WR 259-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 38 | Kẹp ĐS D65/80-ACX240 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 51 | Cái |
| 39 | Rack 1-50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 40 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 41 | Ống ép AC 240 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4,5 | Cái |
| 42 | Sắt V 50x50x4,5 - 400mm | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 43 | Kẹp IPC trung thế 24kV | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| BB | Phần Đường Dây Hạ thế độc lập 1 pha Cải tạo | |||
| BC | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 10 | Bộ |
| BD | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 10 | Bộ |
| BE | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1,2295 | Km |
| 2 | Kẹp ngừng ABC50/70-400-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 4 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 23 | Bộ |
| 5 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 196 | Bộ |
| 6 | Hộp phân phối 6-3P4D | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P) | 15 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 240 | Bộ |
| 9 | Kẹp U 35-50mm2 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| BF | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Dây AC50-dốc10-M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1,2227 | Km |
| 2 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2,1077 | Km |
| 3 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 18 | Bộ |
| BG | Phần Đường Dây Hạ thế Hỗn Hợp 1 pha XDM | |||
| BH | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Móng NL-24a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo) | 5 | Móng |
| 2 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà Cản) | 16 | Móng |
| 3 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT) | 16 | Trụ |
| 4 | Dây NL-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 5 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2,0423 | Km |
| 6 | Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 7 | Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 8 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 10 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| BI | Phần Đường Dây Hạ thế Hỗn Hợp 3 pha XDM | |||
| BJ | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,3672 | Km |
| 2 | Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 4 | Hộp phân phối 6-3P4D | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P) | 9 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| BK | Phần Đường Dây Hạ thế Độc Lập 1 pha XDM | |||
| BL | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Móng M12BT-Đ-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 2 | Móng NL-24a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo) | 4 | Móng |
| 3 | Móng M10BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 4 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà Cản) | 26 | Móng |
| 5 | Móng M8BT-Đ-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Móng |
| 6 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Móng |
| 7 | Trụ 12-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 2 | Trụ |
| 8 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 32 | Trụ |
| 9 | Trụ 10-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 2 | Trụ |
| 10 | Trụ 8-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 9 | Trụ |
| 11 | Dây NL-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,255 | Km |
| 13 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1,5667 | Km |
| 14 | Kẹp ngừng ABC50/70-400-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 15 | Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 16 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 18 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 32 | Bộ |
| 19 | Kẹp IPC 95/35 (KNC) | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 20 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 21 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 78 | Bộ |
| 22 | Hộp phân phối 6-3P4D | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P) | 7 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | Rack 3-400 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Ống ép cho dây nhôm - A70mm2 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 27 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 45 | Bộ |
| BM | Phần Đường Dây Hạ thế Độc Lập 3 pha XDM | |||
| BN | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2,07 | Km |
| BO | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2,07 | Km |
| BP | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Móng M10BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Móng |
| 2 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà Cản) | 25 | Móng |
| 3 | Móng M8BT-Đ-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 47 | Móng |
| 4 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Móng |
| 5 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 72 | Trụ |
| 6 | Trụ 10-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 8 | Trụ |
| 7 | Trụ 8-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 12 | Trụ |
| 8 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2,4582 | Km |
| 9 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1,1526 | Km |
| 10 | Kẹp ngừng ABC95-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 11 | Kẹp ngừng ABC95-400-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 12 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 61 | Bộ |
| 13 | Kẹp ngừng ABC50/70-400-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 16 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 100 | Bộ |
| 17 | Hộp phân phối 6-3P4D | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P) | 64 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa T10-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 92 | Bộ |
| BQ | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,69 | Km |
| BR | Phần Trạm Biến Áp | |||
| BS | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | MBA-1P-25-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 9 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-37-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 3 | MBA-1P-50-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 4 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 19 | Bộ |
| 5 | LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 14 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Bộ |
| 7 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Bộ |
| 8 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 6 | Bộ |
| 9 | Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 39 | Mét |
| 10 | Cáp CV95-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 84 | Mét |
| BT | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | MBA-1P-25-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 9 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-37-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 3 | MBA-1P-50-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 4 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 19 | Bộ |
| 5 | LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 14 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 4 | Bộ |
| 7 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 8 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 6 | Bộ |
| 9 | Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 39 | Mét |
| 10 | Cáp CV95-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 84 | Mét |
| BU | Phần Lắp mới | |||
| 1 | MBA-1P-25-TC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-37-TC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | FCO 27-100-BO1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO) | 20 | Bộ |
| 4 | LA 18-10-COM | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 5 | MCCB-3P-80 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 Pha) | 2 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-160 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 Pha) | 2 | Bộ |
| 7 | MCCB-3P-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 Pha) | 1 | Bộ |
| 8 | TI HT-100 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 TI) | 4 | Bộ |
| 9 | TI HT-150 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 TI) | 24 | Bộ |
| 10 | TI HT-200 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 TI) | 6 | Bộ |
| 11 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Điện kế) | 7 | Bộ |
| 12 | Chì 3K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp chì) | 18 | Bộ |
| 13 | Xà COM24Đ-THAPĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 14 | Xà COM08-THAPK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Giá treo 325-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 17 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 18 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 119,5 | mét |
| 19 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,063 | Km |
| 20 | Cáp ABC4x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,076 | Km |
| 21 | Cáp ABC4x95-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,054 | Km |
| 22 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,018 | Km |
| 23 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 24 | Cáp CV95-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 78 | mét |
| 25 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 148 | mét |
| 26 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 43 | mét |
| 27 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 28 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 29 | Cosse Cu 25-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 30 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| 31 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 32 | Kẹp WR 259-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 33 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 60 | Bộ |
| 34 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 21 | Bộ |
| 35 | Co L PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 51 | Cái |
| 36 | Ống PVC 90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 186 | mét |
| 37 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 38 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 39 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 40 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 41 | Tiếp địa Treo≤100-12-ĐB | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 42 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 43 | Kẹp ĐS D65/80-ACX50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 44 | Chụp LA-V | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 45 | Chụp LA-VXĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 46 | Chụp FCO-V | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 47 | Chụp FCO-VXĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 48 | Chụp MBA-ĐUNG-V | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 49 | Chụp MBA-ĐUNG-VXĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 50 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 87 | Bộ |
| BV | Phần Thu hồi | |||
| 1 | TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 6 | Bộ |
| 2 | TI HT-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 6 | Bộ |
| 3 | TI HT-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 4 | Xà XIT24-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 5 | Giá T-FCO | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 5 | Bộ |
| 6 | Giá U-FCO | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 7 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 8 | Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 34 | mét |
| 9 | Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 48 | mét |
| 10 | Cổ dê PVC114 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 18 | Bộ |
| 11 | Thùng CD1N-SAT-560 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| BW | Công trình 3: Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang năm 2022 | |||
| BX | Phần Đường Dây Trung thế 1 pha Cải Tạo | |||
| BY | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 9 | Bộ |
| 3 | Sứ đỉnh cong 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 4 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,015 | Km |
| 5 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Bộ |
| BZ | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 9 | Bộ |
| 3 | Sứ đỉnh cong 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 4 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 0,015 | Km |
| 5 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 4 | Bộ |
| CA | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng NX-24a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đế neo) | 4 | Bộ |
| 2 | Móng NL-24a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đế neo) | 1 | Bộ |
| 3 | Móng M14-ba | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đà cản) | 1 | Bộ |
| 4 | Dây NXĐ-TN-GIAP-14 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Dây NL-TN-GIAP-14 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Trụ 14-Đ-MK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp trụ BTLT) | 1 | Trụ |
| 7 | Xà THAP140K-3-NĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 8 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Bolt 1ĐR16-50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 12 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Bolt mắt 350 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| CB | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 3 | Dây NL-BOLT-KEP-12 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 5 | Bộ |
| 4 | Bolt 1ĐR16-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 18 | Bộ |
| 5 | Bolt 1ĐR16-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 6 | Bolt 1ĐR16-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 7 | Bolt mắt 250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Bộ |
| CC | Phần Đường Dây Trung thế 3 pha Cải Tạo | |||
| CD | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 2 | Xà XIT-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Bộ |
| 3 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 8 | Bộ |
| 5 | Dây AC50-dốc10-M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,135 | Km |
| 6 | Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,045 | Km |
| 7 | CĐ treo TT24-3U-AC50/70-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 6 | Bộ |
| CE | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 2 | Xà XIT-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 4 | Bộ |
| 3 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 4 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 24-CS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 8 | Bộ |
| 5 | Dây AC50-dốc10-M | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 0,135 | Km |
| 6 | Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 0,045 | Km |
| 7 | CĐ treo TT24-3U-AC50/70-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 6 | Bộ |
| CF | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng M14-ba | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp đà cản) | 1 | Bộ |
| 2 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Trụ 14-Đ-MK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 1 | Trụ |
| 4 | Trụ 14-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 2 | Trụ |
| 5 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà ghép SAT/COM 24-12GS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Xà THAP140K-3-NĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 11 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,021 | Km |
| 13 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,007 | Km |
| 14 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | mét |
| 15 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Rack 2-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Rack 4-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 18 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 19 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 21 | Bảng tên phân đoạn | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Biển báo nguy hiểm | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 23 | Biển số trụ TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 24 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 25 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Bolt 1ĐR16-50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 27 | Dừng dây TH-3U-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 28 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 29 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 30 | Kẹp đỡ ABC50/70-550-NC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| CG | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Trụ |
| 3 | Dây NL-BOLT-KEP-8 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 4 | Xà XIN24-NĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 5 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 6 | Rack 4-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 7 | Bolt 1ĐR16-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 16 | Bộ |
| 8 | Kẹp AC35/50-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 27 | Bộ |
| 9 | Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| CH | Phần Đường Dây Trung thế 1 pha XDM | |||
| CI | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng NX-24a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo) | 1 | Bộ |
| 2 | Móng M14-ba | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản) | 1 | Bộ |
| 3 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Trụ 14-Đ-MK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 1 | Trụ |
| 6 | Trụ 12-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 1 | Trụ |
| 7 | Dây ACXH50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,05 | Km |
| 8 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,05 | Km |
| 10 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,1 | Km |
| 11 | Rack 3-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Dừng dây TH-UB35/50-550 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 15 | Bảng tên phân đoạn | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-GS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| CJ | Phần Đường Dây Hạ thế hỗn hợp 1 pha Cải tạo | |||
| CK | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 10 | Bộ |
| 2 | Rack 3-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 9 | Bộ |
| 3 | Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 9 | Bộ |
| 4 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,765 | Km |
| CL | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 10 | Bộ |
| 2 | Rack 3-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 9 | Bộ |
| 3 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 0,022 | Km |
| 4 | Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 9 | Bộ |
| 5 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 0,765 | Km |
| CM | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng NX-24a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo) | 2 | Bộ |
| 2 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản) | 11 | Bộ |
| 3 | Trụ 8-Đ-MK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT) | 11 | Trụ |
| 4 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 23 | Bộ |
| 8 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 35 | Bộ |
| 9 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| 10 | Dây NCK-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 11 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,009 | Km |
| 12 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,099 | Km |
| 13 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2,848 | Km |
| 14 | Dây ABC4x50-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,15 | Km |
| 15 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 16 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 17 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 82 | Bộ |
| 18 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 46 | Bộ |
| 19 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 20 | Rack 3-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 22 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 23 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 295 | Bộ |
| 24 | Biển số trụ HT` | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 435 | Bộ |
| 25 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 63 | Bộ |
| 26 | Ống MJPT 70-Xuống TB | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 27 | Ống MJPT 70-ĐD | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa T12-AC70-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa T8-AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| CN | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Trụ |
| 3 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 27 | Bộ |
| 4 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 5 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3,465 | Km |
| 6 | Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,007 | Km |
| 7 | Dây ABC2x50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,15 | Km |
| 8 | Kẹp AC35/50-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 30 | Bộ |
| 9 | Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 101 | Bộ |
| 10 | Đỡ dây TH-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 11 | Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 43 | Bộ |
| 12 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 129 | Bộ |
| 13 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-8 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 14 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 15 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| CO | Phần Đường Dây Hạ thế hỗn hợp 3 pha Cải tạo | |||
| CP | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Rack 4-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 2 | Rack 4-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 3 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,405 | Km |
| CQ | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | Rack 4-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 2 | Rack 4-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 3 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 0,405 | Km |
| CR | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Kẹp đỡ ABC95-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Cáp ABC4x95-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,009 | Km |
| 5 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,283 | Km |
| 6 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 8 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 9 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Biển số trụ HT` | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 69 | Bộ |
| 13 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Ống MJPT 95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 16 | Hộp phân phối 9-3P4D | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P) | 10 | Bộ |
| CS | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Rack 3-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 6 | Bộ |
| 2 | Rack 4-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Bộ |
| 3 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,96 | Km |
| 4 | Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,32 | Km |
| 5 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 6 | Kẹp AC35/50-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 7 | Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 11 | Bộ |
| 8 | Đỡ dây TH-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 9 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 28 | Bộ |
| CT | Phần Đường Dây Hạ thế độc lập 1 pha Cải tạo | |||
| CU | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 7 | Bộ |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,6 | Km |
| 3 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 37 | Bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 6 | Bộ |
| CV | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 7 | Bộ |
| 2 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 0,009 | Km |
| 3 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 0,6 | Km |
| 4 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 37 | Bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 6 | Bộ |
| CW | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng NX-24a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đế neo) | 5 | Bộ |
| 2 | Móng M12-aa | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đà cản) | 3 | Bộ |
| 3 | Trụ 12-Đ-MK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp trụ BTLT) | 3 | Trụ |
| 4 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 8 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 32 | Bộ |
| 9 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Dây NCK-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,015 | Km |
| 12 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,628 | Km |
| 13 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,923 | Km |
| 14 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1,282 | Km |
| 15 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Kẹp U Bolt 35-50mm2 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 17 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 61 | Bộ |
| 18 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 19 | Dừng dây TH-UB35/50-200 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 20 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 21 | Rack 3-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 23 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 24 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 25 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 155 | Bộ |
| 26 | Biển số trụ HT` | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 88 | Bộ |
| 27 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 59 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 29 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 26 | Bộ |
| 30 | Ống MJPT 70-Xuống TB | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 31 | Ống MJPT 70-ĐD | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 32 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa T12-AC70-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa T8-AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| CX | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Trụ |
| 3 | Rack 2-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 32 | Bộ |
| 4 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 5 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2,185 | Km |
| 6 | Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,18 | Km |
| 7 | Dây ABC3x35-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,303 | Km |
| 8 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 13 | Bộ |
| 9 | Kẹp IPC 95/70 (NC) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp AC35/50-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 28 | Bộ |
| 11 | Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 22 | Bộ |
| 12 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 87 | Bộ |
| 13 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-8 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 14 | Kẹp đỡ ABC35-200-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 7 | Bộ |
| CY | Phần Đường Dây Hạ thế độc lập 3 pha Cải tạo | |||
| CZ | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Cáp ABC4x70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,009 | Km |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2,67 | Km |
| 3 | Hộp phân phối 9-3P4D | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 30 | Bộ |
| DA | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | Cáp ABC4x70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 0,009 | Km |
| 2 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2,67 | Km |
| 3 | Hộp phân phối 9-3P4D | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 30 | Bộ |
| DB | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng NX-24a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo) | 2 | Bộ |
| 2 | Móng NL-24a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo) | 1 | Bộ |
| 3 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ 8-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT) | 1 | Trụ |
| 5 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC95-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 10 | Kẹp ngừng ABC95-450-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 11 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 12 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 13 | Kẹp đỡ ABC95-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp ABC4x95-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,009 | Km |
| 15 | Cáp ABC4x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,009 | Km |
| 16 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,626 | Km |
| 17 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Km |
| 18 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 19 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 20 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 21 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 39 | Bộ |
| 22 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 88 | Bộ |
| 23 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 24 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 25 | Kẹp WR 259-NC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 26 | Biển số trụ HT` | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 27 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 28 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 252 | Bộ |
| 29 | Ống MJPT 70-Xuống TB | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 30 | Ống MJPT 70-ĐD | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 31 | Ống MJPT 95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 32 | Dây NL-BOLT-GIAP-8 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Hộp phân phối 9-3P4D | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P) | 23 | Bộ |
| 34 | Kẹp ngừng ABC50/70-450-NC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| DC | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Trụ |
| 3 | Rack 3-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 4 | Rack 4-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 38 | Bộ |
| 5 | Rack 4-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 6 | Rack 4-400 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 10 | Bộ |
| 7 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3,289 | Km |
| 8 | Dây AV70-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1,095 | Km |
| 9 | Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Km |
| 10 | Dây ABC3x35-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,28 | Km |
| 11 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 6 | Bộ |
| 12 | Kẹp IPC 95/70 (NC) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 13 | Kẹp AC35/50-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 176 | Bộ |
| 14 | Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 22 | Bộ |
| 15 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 311 | Bộ |
| 16 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-8 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 17 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 7 | Bộ |
| 18 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-NC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 19 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 20 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 21 | Dây NL-BOLT-KEP-8 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| DD | Phần Đường Dây Hạ thế Hỗn Hợp 1 pha XDM | |||
| DE | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản) | 3 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-MK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 3 | Bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp ABC2x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,018 | Km |
| 7 | Dây ABC2x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,237 | Km |
| 8 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 11 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 13 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| DF | Phần Đường Dây Hạ thế Độc lập 1 pha XDM | |||
| DG | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng NX-24a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo) | 8 | Bộ |
| 2 | Móng M12-aa | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản) | 5 | Bộ |
| 3 | Trụ 12-Đ-MK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 5 | Bộ |
| 4 | Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,048 | Km |
| 8 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,315 | Km |
| 9 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 10 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 11 | Rack 3-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 13 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 14 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 15 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| DH | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-MK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Trụ |
| 3 | Rack 3-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| DI | Phần Đường Dây Hạ thế Độc lập 3 pha XDM | |||
| DJ | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,51 | Km |
| 2 | Hộp phân phối 9-3P4D | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 13 | Bộ |
| DK | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | Dây Duplex 2x6-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,51 | Km |
| 2 | Hộp phân phối 9-3P4D | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 13 | Bộ |
| DL | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng M8BT-Đ-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 2 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Trụ 8-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Trụ |
| 4 | Trụ 8-Đ-MK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 11 | Trụ |
| 5 | Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC95-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC95-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC95-450-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 10 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 11 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 12 | Cáp ABC4x95-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,018 | Km |
| 13 | Cáp ABC4x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,009 | Km |
| 14 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,61 | Km |
| 15 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,439 | Km |
| 16 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 18 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 19 | Đỡ dây TH-200 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
| 20 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 64 | Bộ |
| 21 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 22 | Biển số trụ HT` | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 24 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 104 | Bộ |
| 25 | Cầu tiếp địa ABC70-ABC95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 26 | Ống MJPT 70-Xuống TB | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 27 | Ống MJPT 70-ĐD | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 28 | Ống MJPT 95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 29 | Hộp phân phối 9-3P4D | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB1P) | 5 | Bộ |
| 30 | Kẹp ngừng ABC50/70-450-NC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| DM | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 6 | Bộ |
| 2 | Điện kế 1P-CO-TT-20 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 12 | Bộ |
| DN | Phần Trạm Biến Áp | |||
| DO | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | MBA-3P-250-SG-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-50-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 5 | Bộ |
| 3 | MBA-1P-37-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 5 | Bộ |
| 4 | MBA-1P-25-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 17 | Bộ |
| 5 | LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 16 | Bộ |
| 6 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 12 | Bộ |
| 7 | Chì 3K | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 7 | Bộ |
| 8 | Chì 6K | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 9 | MCCB-3P-160 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 10 | MCCB-3P-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 5 | Bộ |
| 11 | MCCB-3P-400 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 12 | MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 13 | TI HT-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 6 | Bộ |
| 14 | TI HT-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 7 | Bộ |
| 15 | TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Bộ |
| 16 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 7 | Bộ |
| 17 | Giá treo 325-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 18 | Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Bộ |
| 19 | Xà COM08-THAPK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 20 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 8 | Bộ |
| 21 | Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 8 | m |
| 22 | Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 253 | m |
| 23 | Cáp CV70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 18 | m |
| 24 | Cáp CV95-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 113 | m |
| 25 | Cáp CV120-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 21 | m |
| 26 | Cáp CV150-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 21 | m |
| 27 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 11 | Bộ |
| 28 | Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 29 | Kẹp hotline 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 30 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 5 | Bộ |
| 31 | Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 62 | Bộ |
| 32 | Co 45 PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 33 | Co L PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 34 | Nắp chụp ống PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 35 | Chụp MBA-ĐUNG-V | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 36 | Chụp MBA-ĐUNG-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 37 | Chụp MBA-ĐUNG-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 38 | Chụp LA-V | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 39 | Chụp LA-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 40 | Chụp LA-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| DP | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | MBA-3P-250-SG-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-50-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 5 | Bộ |
| 3 | MBA-1P-37-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 4 | Bộ |
| 4 | MBA-1P-25-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 17 | Bộ |
| 5 | LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 16 | Bộ |
| 6 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 12 | Bộ |
| 7 | Chì 3K | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 7 | Bộ |
| 8 | Chì 6K | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 9 | MCCB-3P-160 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 10 | MCCB-3P-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 5 | Bộ |
| 11 | MCCB-3P-400 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 12 | MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 13 | TI HT-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 6 | Bộ |
| 14 | TI HT-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 7 | Bộ |
| 15 | TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 4 | Bộ |
| 16 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 7 | Bộ |
| 17 | Giá treo 325-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 18 | Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 4 | Bộ |
| 19 | Xà COM08-THAPK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 20 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 8 | Bộ |
| 21 | Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 8 | m |
| 22 | Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 253 | m |
| 23 | Cáp CV70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 18 | m |
| 24 | Cáp CV95-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 113 | m |
| 25 | Cáp CV120-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 21 | m |
| 26 | Cáp CV150-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 21 | m |
| 27 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 11 | Bộ |
| 28 | Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 29 | Kẹp hotline 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 30 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 5 | Bộ |
| 31 | Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 62 | Bộ |
| 32 | Co 45 PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 33 | Co L PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 34 | Nắp chụp ống PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 35 | Chụp MBA-ĐUNG-V | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 36 | Chụp MBA-ĐUNG-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 37 | Chụp MBA-ĐUNG-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 38 | Chụp LA-V | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 39 | Chụp LA-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 40 | Chụp LA-Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| DQ | Phần Lắp mới | |||
| 1 | MBA-3P-320-SG-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-50-SG-TC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | MBA-1P-25-SG-TC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 4 | MBA-3P-250-SG-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | LA 18-10-COM | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 6 | FCO 27-100-BO1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO) | 12 | Bộ |
| 7 | Chì 3K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì) | 15 | Bộ |
| 8 | Chì 6K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì) | 4 | Bộ |
| 9 | Chì 10K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì) | 6 | Bộ |
| 10 | Chì 15K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì) | 3 | Bộ |
| 11 | MCCB-3P-160 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 pha) | 3 | Bộ |
| 12 | MCCB-3P-100 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 pha) | 2 | Bộ |
| 13 | MCCB-3P-80 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 pha) | 10 | Bộ |
| 14 | MCCB-3P-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 pha) | 2 | Bộ |
| 15 | MCCB-3P-400 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 pha) | 1 | Bộ |
| 16 | MCCB-3P-630 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 pha) | 1 | Bộ |
| 17 | MCCB-3P-200 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 pha) | 1 | Bộ |
| 18 | TI HT-150 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI) | 11 | Bộ |
| 19 | TI HT-100 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI) | 22 | Bộ |
| 20 | TI HT-200 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI) | 2 | Bộ |
| 21 | TI HT-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI) | 3 | Bộ |
| 22 | TI HT-400 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI) | 9 | Bộ |
| 23 | Điện kế 1P-ĐT-GT-5 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Điện kế) | 2 | Bộ |
| 24 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Điện kế) | 20 | Bộ |
| 25 | Giá treo 150-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Giá treo 125-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 27 | Giá treo 325-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 28 | Giá treo 350-ĐĐ-GS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 29 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 30 | Xà COM08-THAPK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 31 | Xà COM24Đ-THAPK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Xà Ngoi160-ĐĐ-GS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 35 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 122 | m |
| 36 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 325 | m |
| 37 | Cáp CV70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 38 | Cáp CV95-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 39 | Cáp CV120-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 40 | Cáp CV150-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 41 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 55 | Bộ |
| 42 | Quai giả BOC-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 23 | Bộ |
| 44 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 45 | Thùng CD2N-COM-1050 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 46 | Ống PVC 90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 256 | mét |
| 47 | Ống PVC 114 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 32 | mét |
| 48 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 51 | Bộ |
| 49 | Co 45 PVC114 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 50 | Co L PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 74 | Bộ |
| 51 | Co L PVC114 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 52 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 52 | Bộ |
| 53 | Nắp chụp ống PVC114 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 54 | Keo dán ống nhựa | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 26 | Bộ |
| 55 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 96 | Bộ |
| 56 | Băng keo HT-V | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 57 | Băng keo HT-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 58 | Băng keo HT-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 59 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 38 | Bộ |
| 60 | Cosse Cu 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 61 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 62 | Cosse Cu 120-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 63 | Cosse Cu 150-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 64 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 65 | Dây C25-nối võ TB | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 66 | Bolt 1ĐR16-50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 67 | Bolt 1ĐR16-100 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 68 | Kẹp WR 259-NC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 69 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 96 | Bộ |
| 70 | Kẹp WR 419-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 32 | Bộ |
| 71 | Chụp MBA-ĐUNG-V | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 72 | Chụp MBA-ĐUNG-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 73 | Chụp MBA-ĐUNG-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 74 | Chụp LA-V | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 75 | Chụp LA-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 76 | Chụp LA-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 77 | Bảng tên trạm | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 78 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐN | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 79 | Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐN | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 80 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| DR | Phần Thu hồi | |||
| 1 | MBA-3P-160-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 2 | MBA-1P-15-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 3 | Chì 3K | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Bộ |
| 4 | Chì 6K | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 9 | Bộ |
| 5 | Chì 10K | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-160 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 7 | MCCB-3P-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 8 | MCCB-3P-80 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Bộ |
| 9 | MCCB-3P-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 10 | MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 11 | TI HT-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 12 | TI HT-150 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 13 | TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 9 | Bộ |
| 14 | TI HT-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 5 | Bộ |
| 15 | TI HT-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 16 | TI HT-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 17 | Điện kế 1P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 18 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 10 | Bộ |
| 19 | Giá treo 150-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Cái |
| 20 | Giá treo 125-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 21 | Giá treo 325-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 22 | Giá treo 350-ĐĐ-GS | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 23 | Giá U-FCO | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 24 | Giá T-FCO | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 25 | Xà COM08-THAPK | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 26 | Cáp CX25-TT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 34 | m |
| 27 | Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 97 | m |
| 28 | Cáp CV70-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 21 | m |
| 29 | Cáp CV95-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 34 | m |
| 30 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 30 | Bộ |
| 31 | Kẹp quai 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 12 | Bộ |
| 32 | Kẹp hotline 2/0 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 12 | Bộ |
| 33 | Thùng CD2N-COM-760 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 5 | Bộ |
| 34 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 35 | Thùng CD2N-SAT-1000 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 36 | Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 102 | Mét |
| 37 | Ống PVC 114 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Mét |
| 38 | Co 45 PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 24 | Bộ |
| 39 | Co 45 PVC114 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 40 | Co L PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 29 | Bộ |
| 41 | Nắp chụp ống PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 27 | Bộ |
| 42 | Nắp chụp ống PVC114 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| 43 | Đai thép 20 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 18 | Bộ |
| 44 | Cổ dê PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 27 | Bộ |
| 45 | Bolt 1ĐR16-300 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 26 | Bộ |
| 46 | Bolt 1ĐR16-350 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7436351643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.487270328E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 đồng (2 x 8.136.964.100) = 16.273.928.200 đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.273.928.200 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.136.964.100 đồng).Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 đồng (2x8.136.964.100) = 16.273.928.200 đồng) với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.273.928.200 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Các tổ (đội) trưởng thi công | 3 | Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 1 | 1 |
| 5 | công nhân kỹ thuật | 30 | Có danh sách kèm theo ≥ 30 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ | Có hóa đơn | 3 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | Có hóa đơn | 3 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. | Có hóa đơn | 3 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | Có hóa đơn | 2 |
| 5 | Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn (tối thiểu mỗi loại thiết bị từ 02 bộ trở lên) | Có hóa đơn và (tối thiểu mỗi loại thiết bị từ 02 bộ trở lên) | 6 |
| 6 | Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu | Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
| 7 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu | Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi