Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến cho các công trình Tân Hiệp – Giồng Riềng – Gò Quao 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304025-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến cho các công trình Tân Hiệp – Giồng Riềng – Gò Quao 2022
Số hiệu KHLCNT 20220303998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 15:06:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,624,234,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7436351643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.487270328E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 đồng (2 x 8.136.964.100) = 16.273.928.200 đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.273.928.200 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.136.964.100 đồng).Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 đồng (2x8.136.964.100) = 16.273.928.200 đồng) với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.273.928.200 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo ≥ 30 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn (tối thiểu mỗi loại thiết bị từ 02 bộ trở lên)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn và (tối thiểu mỗi loại thiết bị từ 02 bộ trở lên)
- Số lượng tối thiểu 6
6-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến cho các công trình Tân Hiệp – Giồng Riềng – Gò Quao 2022
1.Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang năm 2022 ; 2. Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang năm 2022 ; 3. Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và Vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP ĐTCN SunWay Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Bùi Ngọc Nam- Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0947 599 500 E - mail: [email protected] Số điện thoại của báo đấu thầu: 024. 37686611 E mail của Ban QLĐT EVN SPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình 1: Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang năm 2022
B Phần Đường Dây Trung thế 1 pha Cải Tạo
C Phần Tháo gỡ SDL
1FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Cái
2Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
3Rack 2-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
D Phần Lắp đặt SDL
1FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Cái
2Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
3Rack 2-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
E Phần Lắp Mới
1Móng M12-bCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đà cản)2Bộ
2Móng M12BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
3Móng M14BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
4Móng NX-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đà cản)5Bộ
5Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
6Trụ 14-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp trụ BTLT)1Trụ
7Trụ 12-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp trụ BTLT)2Trụ
8Trụ 12-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp trụ BTLT)6Trụ
9Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
10Xà XIG-NĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
11Xà XIG24-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
12Xà XIT-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế47Bộ
13Xà COM24Đ-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
14Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
15CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế37Bộ
16CĐ treo PL24-GIAP-AC50-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
17Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
18Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
19Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế113Sợi
20Kẹp WR 379-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế22Cái
21Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
22Bass L (chiếc 1 cái)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Cái
23Giáp đầu sứ ĐON-50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Cái
24Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18m
25Băng keo TT-VCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cuộn
26Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Cái
27Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8,142Km
28Rack 2-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
29Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế111Bộ
30Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
31CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
32Dây ACXH50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,523Km
33Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
34CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-Đ-2chuoi-GSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
35CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-GSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
36Chụp SU24-ĐONT-VXĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế48Bộ
37Chụp SU24-ĐOIG-VXĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
38Chụp SU24-ĐOIT-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Cái
39FCO 27-100-BO1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp FCO)4Cái
40Chì 6KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp chì)7Sợi
F Phần Thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
2Móng M12-bThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
3Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
4CĐ treo PL24-3U-AC50/70-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)8Bộ
5CĐ treo TT24-3U-AC50/70-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
6Trụ 8-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Trụ
7Xà THAP140Đ-3-GSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
8Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
9Trụ 12-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Trụ
10Dây AC50-dốc10-MThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,5Km
G Phần Đường Dây Trung thế 3 pha Cải Tạo
H Phần Lắp Mới
1Móng M12-bCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đà cản)20Bộ
2Trụ 12-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp Trụ BTLT)20Trụ
3Xà XIT1-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
4Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
5Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Sợi
6Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
7Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế60Sợi
8Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
9Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế60Bộ
10Chụp SU24-ĐOIG-VXĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
11Chụp SU24-ĐOIG-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế31Cái
12Chụp SU24-ĐONT-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế178Cái
I Phần Đường Dây Trung thế 1 pha XDM
J Phần Tháo gỡ SDL
1Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
2Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)11Bộ
3Hộp điện kế 1Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
4Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
K Phần Lắp đặt SDL
1Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
2Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)11Bộ
3Hộp điện kế 1Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)6Bộ
4Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
L Phần Lắp mới
1Móng M12-bCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đà cản)8Bộ
2Móng M12BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
3Móng M14BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
4Móng M14BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
5Móng M16BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
6Móng NX-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp đế neo)5Bộ
7Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
8Trụ 14-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT)6Trụ
9Trụ 14-GH-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT)1Trụ
10Trụ 12-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT)8Trụ
11Trụ 12-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT)1Trụ
12Trụ 16-GH-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT)2Trụ
13Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
14Xà XIG-NĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
15Xà XIT24-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
16Xà XIG24-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
17Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
18CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
19CĐ treo PL24-GIAP-AC50-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
20Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
21Dừng dây TH-3U-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
22Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
23Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
24Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Sợi
25Kẹp WR 379-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Cái
26Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế17Bộ
27Bass L (chiếc 1 cái)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
28Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Cái
29Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9m
30Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
31Băng keo TT-VCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cuộn
32Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
33Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1,544Km
34Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,026Km
35Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
36Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế15Bộ
37Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Bộ
38CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
39Dây ACXH50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,2Km
40Quai giả BOC-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
41Chụp SU24-ĐOIG-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
42Chụp SU24-ĐONT-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Cái
43FCO 27-100-BO1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO)4Cái
44Chì 6KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì)3Sợi
M Phần Thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)13Bộ
2Móng M12-bThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
3Trụ 8-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)13Trụ
4Bolt 1ĐR16-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
5Xà XIT-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
6Trụ 12-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Trụ
7Dây AC50-dốc10-MThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,08Km
N Phần Đường Dây Trung thế 3 pha XDM
O Phần Tháo gỡ SDL
1Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)16Bộ
2Hộp điện kế 1Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)24Bộ
P Phần Lắp đặt SDL
1Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)16Bộ
2Hộp điện kế 1Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)24Bộ
Q Phần Lắp mới
1Móng M12-bCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản)11Bộ
2Móng M12BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
3Móng NX-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo)1Bộ
4Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
5Trụ 12-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)11Trụ
6Trụ 12-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)8Trụ
7Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
8Xà XIT1-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
9Xà XIG24-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
10CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế21Bộ
11Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
12Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
13Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
14Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế57Sợi
15Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế19Bộ
16Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4,672Km
17Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,048Km
18Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế59Bộ
19Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế32Bộ
20Chụp SU24-ĐONT-VXĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Bộ
21Chụp SU24-ĐOIT-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
R Phần Thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)16Bộ
2Trụ 8-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)16Trụ
S Phần Đường Dây Hạ thế cải tạo 1 pha hỗn hợp
T Phần Tháo gỡ SDL
1Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,224Km
U Phần Lắp đặt SDL
1Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)0,224Km
V Phần Lắp mới
1Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4,953Km
2Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,032Km
3Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
4Hộp phân phối 6-1P3D - 4IPC-2WRCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp CB 1P)125Bộ
5Hộp phân phối 6-3P4D -6 IPC - 2WRCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp CB 1P)5Bộ
6Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Cái
7Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế21Cái
8Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế23Bộ
9Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế90Cái
10Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
11Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
12Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Cái
13Đỡ dây TH-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế99Bộ
14Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế22Bộ
15Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế131Sợi
16Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
17Dừng dây TH-UB35/50-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
18Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Cái
19Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế29Bộ
W Phần Thu hồi
1Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4,729Km
2Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)107Bộ
3Rack 2-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)25Bộ
X Phần Đường Dây Hạ thế cải tạo 3 pha hỗn hợp
Y Phần Lắp mới
1Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,487Km
2Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,8Km
3Cáp ABC4x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,008Km
4Cáp ABC3x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,016Km
5Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Cái
6Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P)11Bộ
7Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
8Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
9Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Bộ
10Tiếp địa T10-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
11Tiếp địa T10-AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
Z Phần Đường Dây Hạ thế cải tạo 1 pha độc lập
AA Phần Tháo gỡ SDL
1Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1,076Km
AB Phần Lắp đặt SDL
1Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1,076Km
AC Phần Lắp mới
1Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản)6Bộ
2Móng M8BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
3Móng M10BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
4Móng M10-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản)8Bộ
5Trụ 8-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)6Trụ
6Trụ 8-GH-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)2Trụ
7Trụ 10-GH-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)7Trụ
8Trụ 10-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)8Trụ
9Dây ABC4x95-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1,098Km
10Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,363Km
11Cáp ABC4x95-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,016Km
12Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
13Hộp phân phối 6-3P4D -6 IPC - 2WRCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp CB 1P)21Bộ
14Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp CB 1P)38Bộ
15Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế46Bộ
16Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Bộ
17Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
18Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế25Bộ
19Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
20Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
21Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Cái
22Đỡ dây TH-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế17Bộ
23Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
24Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế26Sợi
25Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
26Dừng dây TH-UB35/50-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
27Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế25Bộ
28Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
29Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
30Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
AD Phần Thu hồi
1Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)17Bộ
2Dây AC50-dốc10-MThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,538Km
3Rack 3-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)7Bộ
4Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,948Km
AE Phần Đường Dây Hạ thế XDM 1 pha Hỗn Hợp
AF Phần Lắp mới
1Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản)22Bộ
2Móng M8BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
3Móng M12BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
4Trụ 12-GH-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)1Trụ
5Trụ 8-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)22Trụ
6Trụ 8-GH-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)5Trụ
7Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1,02Km
8Cáp ABC3x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,008Km
9Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Cái
10Hộp phân phối 6-1P3DCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P)28Bộ
11Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Cái
12Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Cái
13Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Cái
14Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Cái
15Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế28Bộ
16Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
AG Phần Đường Dây Hạ thế XDM 1 pha Hỗn Hợp
AH Phần Tháo gỡ SDL
1Dây AC50-dốc10-MThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,12Km
2Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
3Dây ABC2x70-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,12Km
AI Phần Lắp đặt SDL
1Dây AC50-dốc10-MThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)0,12Km
2Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
3Dây ABC2x70-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)0,12Km
AJ Phần Lắp mới
1Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản)18Bộ
2Móng M8BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
3Móng M10BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
4Móng M10-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản)1Bộ
5Móng M14BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
6Trụ 8-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)18Trụ
7Trụ 8-GH-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)9Trụ
8Trụ 10-GH-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)3Trụ
9Trụ 10-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)1Trụ
10Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2,59Km
11Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,16Km
12Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16,483Km
13Cáp ABC3x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,016Km
14Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,008Km
15Trụ 14-GH-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)4Trụ
16Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
17Hộp phân phối 6-1P3D - 4IPC-2WRCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P)9Bộ
18Hộp phân phối 6-1P3DCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P)29Bộ
19Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Bộ
20Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế21Bộ
21Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
22Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế19Bộ
23Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
24Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
25Đỡ dây TH-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế289Bộ
26Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế96Bộ
27Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế449Sợi
28Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế39Bộ
29Dừng dây TH-UB35/50-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế32Bộ
30Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế32Bộ
31Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
32Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
33Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
34Rack 3-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
AK Phần Thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
2Móng M12-bThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
3Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
4Rack 3-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
5Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,12Km
6Trụ 8-Đ-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Trụ
7Trụ 12-Đ-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Trụ
8Rack 2-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
AL Phần Trạm Biến Áp
AM Phần Tháo gỡ SDL
1MBA-1P-15-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Máy
2MBA-1P-25-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)12Máy
3MBA-1P-37-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Máy
4MBA-1P-50-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Máy
5MCCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
6TI HT-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Cái
7Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
8FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)19Cái
9LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)19Cái
10Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)11Bộ
11Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6m
12Cáp CV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)136m
13Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Bộ
AN Phần Lắp đặt SDL
1MBA-1P-15-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Máy
2MBA-1P-25-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)12Máy
3MBA-1P-37-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)5Máy
4MBA-1P-50-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Máy
5MCCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Cái
6TI HT-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Cái
7Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Cái
8FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)19Cái
9LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)19Cái
10Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)11Bộ
11Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)6m
12Cáp CV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)136m
13Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)5Bộ
AO Phần Lắp mới
1MBA-1P-15-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Máy
2MBA-1P-25-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Máy
3MBA-1P-37-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Máy
4MBA-1P-50-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Máy
5MCCB-3P-80Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3Pha)4Cái
6MCCB-3P-100Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3Pha)5Cái
7MCCB-3P-160Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3Pha)7Cái
8MCCB-3P-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3Pha)3Cái
9MCCB-3P-320Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3Pha)2Cái
10TI HT-100Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI)28Cái
11TI HT-125Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI)6Cái
12TI HT-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI)5Cái
13TI HT-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI)6Cái
14Điện kế 1P-ĐT-GT-5Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Điện kế)3Cái
15Điện kế 3P-ĐT-GT-5Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Điện kế)19Cái
16FCO 27-100-BO1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO)19Cái
17LA 18-10-COMCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế15Cái
18Chì 3KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì)18Sợi
19Chì 6KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì)16Sợi
20Chì 8KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì)8Sợi
21Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Bộ
22Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế15Bộ
23Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế15Bộ
24Xà COM24Đ-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
25Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
26Giá treo 350-NĐ-GSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
27Chụp LA-VCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế44Cái
28Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế44Cái
29Cáp M25 tiếp địa nối dâyCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế17Mét
30Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế207m
31Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế90m
32Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế350m
33Cáp CV70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế75m
34Cáp CV95-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế27m
35Cáp ABC3x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,016Km
36Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Bộ
37Bảng tên trạmCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Cái
38Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế29Bộ
39Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế60Bộ
40Bolt 1ĐR16-50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
41Cosse Cu 25-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Cái
42Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế46Cái
43Cosse Cu 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Cái
44Cosse Cu 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
45Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
46Kẹp WR 379-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế64Cái
47Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế42Cái
48Ống PVC 90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế192Mét
49Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế64Cái
50Co L PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế64Cái
51Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế29Bộ
52Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
53Đai thép 20Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế48Bộ
54Tiếp địa trạm tăng cườngCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Bộ
AP Phần Thu hồi
1MBA-1P-37-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Máy
2MCCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
3MCCB-3P-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Cái
4MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Cái
5MCCB-3P-160Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
6MCCB-3P-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
7TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)22Cái
8TI HT-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Cái
9Điện kế 1P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Cái
10Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)12Cái
11MCB-1P-63Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Cái
12Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
13Giá U-FCOThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
14Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)48m
15Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)34m
16Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
17Bolt 1ĐR16-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)14Bộ
18Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)36Cái
19Thùng CD1N-SAT-560Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
AQ Công trình 2: Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang năm 2022
AR Phần Đường Dây Trung thế 1 pha Cải Tạo
AS Phần Tháo gỡ SDL
1Xà XIT1-NĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
2Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)9Bộ
AT Phần Lắp đặt SDL
1FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
2Xà XIT1-NĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
3Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)9Bộ
AU Phần Lắp mới
1Chì 6KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp chì)9Sợi
2FCO 27-100-BO1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO)15Bộ
3Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
4Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
5Xà XIN24-THAPKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
6Xà XIT24-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
7Xà ghép SAT/COM 24-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
8CĐ treo PL24-5U-AC70-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế22Bộ
9Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế36Bộ
10Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,7796Km
11Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế117Mét
12Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Bộ
13Kẹp CS-D60/80Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế36Cái
14Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế36Cái
15Kẹp WR 259-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Cái
16Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế15Bộ
AV Phần Thu hồi
1FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
2Xà XIN-NĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)7Bộ
3Giá U-FCOThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
AW Phần Đường Dây Trung thế 3 pha Cải Tạo
AX Phần Lắp mới
1Dây AC70-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13,9248Km
2Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Mét
3Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế249Sợi
4Giáp níu AC70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Bộ
5Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế27Bộ
AY Phần Thu hồi
1ỐC XIẾT CÁP CU 1/0 (KNC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)21Bộ
2Khóa néo 3 UThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)24Bộ
AZ Phần Đường Dây Trung thế 3 pha XDM
BA Phần Lắp mới
1Móng BBVSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
2Móng M14BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
3Móng M16BT-GH-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
4Móng M16BT-Đ-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
5Móng NX-30bCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo)2Bộ
6LA 18-10-COMCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
7Tiếp địa T14-AC120/CSAC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
8Trụ 14-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)1Trụ
9Trụ 16-GH-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)1Trụ
10Trụ 16-Đ-2Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)10Trụ
11Dây NCK-BOLT-GIAPCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
12Dây NXK-CD-KEP-20Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
13Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
14Xà THAP140K-3,5-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
15Xà THAP140Đ-3,5-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
16Xà XIN24-NĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
17Xà XIT2-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
18Xà XIT24-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Bộ
19CĐ treo PL24-GIAP-AC50/70-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
20CĐ treo PL24-5U-AC95/240-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế19Bộ
21CĐ treo PL24-GIAP-ACXH240-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế27Bộ
22Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
23Sứ đứng 36-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế66Bộ
24Dây AC150-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,6477Km
25Dây AC240-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,306Km
26Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,4488Km
27Dây ACXH240-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2,4786Km
28Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Mét
29Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Mét
30Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
31Biển báo VS-C245Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
32Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Bộ
33Bolt 1ĐR16-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế32Cái
34Cosse Cu/Al 240-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
35Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế17Sợi
36Kẹp CS-D60/80Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
37Kẹp WR 259-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
38Kẹp ĐS D65/80-ACX240Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế51Cái
39Rack 1-50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
40Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
41Ống ép AC 240Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4,5Cái
42Sắt V 50x50x4,5 - 400mmCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
43Kẹp IPC trung thế 24kVCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
BB Phần Đường Dây Hạ thế độc lập 1 pha Cải tạo
BC Phần Tháo gỡ SDL
1Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)10Bộ
BD Phần Lắp đặt SDL
1Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)10Bộ
BE Phần Lắp Mới
1Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1,2295Km
2Kẹp ngừng ABC50/70-400-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
3Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế15Bộ
4Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế23Bộ
5Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế196Bộ
6Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P)15Bộ
7Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
8Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế240Bộ
9Kẹp U 35-50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
BF Phần Thu hồi
1Dây AC50-dốc10-MThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1,2227Km
2Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2,1077Km
3Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)18Bộ
BG Phần Đường Dây Hạ thế Hỗn Hợp 1 pha XDM
BH Phần Lắp Mới
1Móng NL-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo)5Móng
2Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà Cản)16Móng
3Trụ 8-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT)16Trụ
4Dây NL-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
5Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2,0423Km
6Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
7Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Bộ
8Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
9Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
10Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
BI Phần Đường Dây Hạ thế Hỗn Hợp 3 pha XDM
BJ Phần Lắp Mới
1Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,3672Km
2Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
3Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
4Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P)9Bộ
5Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
BK Phần Đường Dây Hạ thế Độc Lập 1 pha XDM
BL Phần Lắp Mới
1Móng M12BT-Đ-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Móng
2Móng NL-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo)4Móng
3Móng M10BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Móng
4Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà Cản)26Móng
5Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Móng
6Móng M8BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Móng
7Trụ 12-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)2Trụ
8Trụ 8-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)32Trụ
9Trụ 10-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)2Trụ
10Trụ 8-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)9Trụ
11Dây NL-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
12Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,255Km
13Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1,5667Km
14Kẹp ngừng ABC50/70-400-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
15Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
16Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
17Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
18Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế32Bộ
19Kẹp IPC 95/35 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
20Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế36Bộ
21Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế78Bộ
22Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P)7Bộ
23Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
24Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
25Rack 3-400Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
26Ống ép cho dây nhôm - A70mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
27Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế45Bộ
BM Phần Đường Dây Hạ thế Độc Lập 3 pha XDM
BN Phần Tháo gỡ SDL
1Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2,07Km
BO Phần Lắp đặt SDL
1Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2,07Km
BP Phần Lắp Mới
1Móng M10BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Móng
2Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà Cản)25Móng
3Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế47Móng
4Móng M8BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Móng
5Trụ 8-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)72Trụ
6Trụ 10-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)8Trụ
7Trụ 8-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)12Trụ
8Dây ABC4x95-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2,4582Km
9Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1,1526Km
10Kẹp ngừng ABC95-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
11Kẹp ngừng ABC95-400-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế17Bộ
12Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế61Bộ
13Kẹp ngừng ABC50/70-400-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
14Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
15Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế25Bộ
16Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế100Bộ
17Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P)64Bộ
18Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
19Tiếp địa T10-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
20Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
21Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế92Bộ
BQ Phần Thu hồi
1Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,69Km
BR Phần Trạm Biến Áp
BS Phần Tháo gỡ SDL
1MBA-1P-25-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)9Bộ
2MBA-1P-37-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
3MBA-1P-50-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
4FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)19Bộ
5LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)14Bộ
6MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
7Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
8Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
9Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)39Mét
10Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)84Mét
BT Phần Lắp đặt SDL
1MBA-1P-25-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)9Bộ
2MBA-1P-37-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
3MBA-1P-50-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
4FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)19Bộ
5LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)14Bộ
6MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)4Bộ
7Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
8Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)6Bộ
9Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)39Mét
10Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)84Mét
BU Phần Lắp mới
1MBA-1P-25-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
2MBA-1P-37-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
3FCO 27-100-BO1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO)20Bộ
4LA 18-10-COMCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế25Bộ
5MCCB-3P-80Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 Pha)2Bộ
6MCCB-3P-160Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 Pha)2Bộ
7MCCB-3P-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 Pha)1Bộ
8TI HT-100Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 TI)4Bộ
9TI HT-150Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 TI)24Bộ
10TI HT-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 TI)6Bộ
11Điện kế 3P-ĐT-GT-5Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Điện kế)7Bộ
12Chì 3KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp chì)18Bộ
13Xà COM24Đ-THAPĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
14Xà COM08-THAPKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
15Xà XIT24-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
16Giá treo 325-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
17Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Bộ
18Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế119,5mét
19Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,063Km
20Cáp ABC4x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,076Km
21Cáp ABC4x95-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,054Km
22Cáp ABC3x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,018Km
23Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
24Cáp CV95-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế78mét
25Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế148mét
26Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế43mét
27Cosse Cu 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
28Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
29Cosse Cu 25-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Bộ
30Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế33Bộ
31Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Bộ
32Kẹp WR 259-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
33Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế60Bộ
34Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế21Bộ
35Co L PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế51Cái
36Ống PVC 90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế186mét
37Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế44Cái
38Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế44Cái
39Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
40Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Bộ
41Tiếp địa Treo≤100-12-ĐBCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
42Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
43Kẹp ĐS D65/80-ACX50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
44Chụp LA-VCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
45Chụp LA-VXĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
46Chụp FCO-VCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
47Chụp FCO-VXĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
48Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
49Chụp MBA-ĐUNG-VXĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
50Đai thép 20Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế87Bộ
BV Phần Thu hồi
1TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
2TI HT-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
3TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
4Xà XIT24-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
5Giá T-FCOThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Bộ
6Giá U-FCOThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
7Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
8Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)34mét
9Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)48mét
10Cổ dê PVC114Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)18Bộ
11Thùng CD1N-SAT-560Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
BW Công trình 3: Cải tạo và Phát triển lưới điện các khu vực huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang năm 2022
BX Phần Đường Dây Trung thế 1 pha Cải Tạo
BY Phần Tháo gỡ SDL
1Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
2Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)9Bộ
3Sứ đỉnh cong 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
4Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,015Km
5CĐ treo PL24-3U-AC50/70-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
BZ Phần Lắp đặt SDL
1Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
2Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)9Bộ
3Sứ đỉnh cong 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
4Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)0,015Km
5CĐ treo PL24-3U-AC50/70-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)4Bộ
CA Phần Lắp mới
1Móng NX-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đế neo)4Bộ
2Móng NL-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đế neo)1Bộ
3Móng M14-baCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đà cản)1Bộ
4Dây NXĐ-TN-GIAP-14Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
5Dây NL-TN-GIAP-14Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
6Trụ 14-Đ-MKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp trụ BTLT)1Trụ
7Xà THAP140K-3-NĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
8Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
9Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
10Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
11Bolt 1ĐR16-50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
12Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
13Bolt mắt 350Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
CB Phần Thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
2Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
3Dây NL-BOLT-KEP-12Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Bộ
4Bolt 1ĐR16-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)18Bộ
5Bolt 1ĐR16-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
6Bolt 1ĐR16-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
7Bolt mắt 250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
CC Phần Đường Dây Trung thế 3 pha Cải Tạo
CD Phần Tháo gỡ SDL
1FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
2Xà XIT-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
3Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
4Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)8Bộ
5Dây AC50-dốc10-MThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,135Km
6Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,045Km
7CĐ treo TT24-3U-AC50/70-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
CE Phần Lắp đặt SDL
1FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
2Xà XIT-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)4Bộ
3Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)4Bộ
4Sứ đứng 24-CSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)8Bộ
5Dây AC50-dốc10-MThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)0,135Km
6Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)0,045Km
7CĐ treo TT24-3U-AC50/70-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)6Bộ
CF Phần Lắp mới
1Móng M14-baCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp đà cản)1Bộ
2Móng M14BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
3Trụ 14-Đ-MKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)1Trụ
4Trụ 14-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)2Trụ
5Xà XIT-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
6Xà XIT24-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
7Xà ghép SAT/COM 24-12GSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
8Xà THAP140K-3-NĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
9Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
10Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
11Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
12Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,021Km
13Dây AC50-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,007Km
14Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12mét
15Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
16Rack 2-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
17Rack 4-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
18Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
19Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
20Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Bộ
21Bảng tên phân đoạnCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
22Biển báo nguy hiểmCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
23Biển số trụ TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
24Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
25Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
26Bolt 1ĐR16-50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
27Dừng dây TH-3U-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
28Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
29Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
30Kẹp đỡ ABC50/70-550-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
CG Phần Thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
2Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Trụ
3Dây NL-BOLT-KEP-8Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
4Xà XIN24-NĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
5Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
6Rack 4-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
7Bolt 1ĐR16-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)16Bộ
8Kẹp AC35/50-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)27Bộ
9Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
CH Phần Đường Dây Trung thế 1 pha XDM
CI Phần Lắp mới
1Móng NX-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo)1Bộ
2Móng M14-baCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản)1Bộ
3Móng M12BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
4Dây NXĐ-BOLT-GIAP-14Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
5Trụ 14-Đ-MKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)1Trụ
6Trụ 12-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)1Trụ
7Dây ACXH50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,05Km
8CĐ treo PL24-3U-AC50/70-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
9Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,05Km
10Dây AC50-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,1Km
11Rack 3-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
12Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
13Dừng dây TH-UB35/50-550Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
14Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
15Bảng tên phân đoạnCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
16CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-GSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
17CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
18Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
CJ Phần Đường Dây Hạ thế hỗn hợp 1 pha Cải tạo
CK Phần Tháo gỡ SDL
1Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)10Bộ
2Rack 3-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)9Bộ
3Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)9Bộ
4Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,765Km
CL Phần Lắp đặt SDL
1Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)10Bộ
2Rack 3-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)9Bộ
3Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)0,022Km
4Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)9Bộ
5Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)0,765Km
CM Phần Lắp mới
1Móng NX-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo)2Bộ
2Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản)11Bộ
3Trụ 8-Đ-MKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT)11Trụ
4Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
5Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
7Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế23Bộ
8Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế35Bộ
9Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế33Bộ
10Dây NCK-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
11Cáp ABC3x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,009Km
12Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,099Km
13Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2,848Km
14Dây ABC4x50-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,15Km
15Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế25Bộ
16Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
17Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế82Bộ
18Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế46Bộ
19Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
20Rack 3-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
21Kẹp WR 419-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
22Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
23Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế295Bộ
24Biển số trụ HT`Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế435Bộ
25Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế63Bộ
26Ống MJPT 70-Xuống TBCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
27Ống MJPT 70-ĐDCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
28Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Bộ
29Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
CN Phần Thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
2Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Trụ
3Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)27Bộ
4Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
5Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3,465Km
6Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,007Km
7Dây ABC2x50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,15Km
8Kẹp AC35/50-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)30Bộ
9Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)101Bộ
10Đỡ dây TH-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
11Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)43Bộ
12Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)129Bộ
13Dây NXĐ-BOLT-KEP-8Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
14Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
15Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
CO Phần Đường Dây Hạ thế hỗn hợp 3 pha Cải tạo
CP Phần Tháo gỡ SDL
1Rack 4-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
2Rack 4-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
3Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,405Km
CQ Phần Lắp đặt SDL
1Rack 4-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
2Rack 4-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
3Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)0,405Km
CR Phần Lắp Mới
1Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
2Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
3Kẹp đỡ ABC95-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
4Cáp ABC4x95-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,009Km
5Dây ABC4x95-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,283Km
6Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
7Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
8Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
9Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
10Kẹp WR 419-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
11Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
12Biển số trụ HT`Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế69Bộ
13Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
14Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
15Ống MJPT 95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
16Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P)10Bộ
CS Phần Thu hồi
1Rack 3-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
2Rack 4-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
3Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,96Km
4Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,32Km
5ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
6Kẹp AC35/50-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
7Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)11Bộ
8Đỡ dây TH-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
9Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)28Bộ
CT Phần Đường Dây Hạ thế độc lập 1 pha Cải tạo
CU Phần Tháo gỡ SDL
1Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)7Bộ
2Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,6Km
3Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)37Bộ
4Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
CV Phần Lắp đặt SDL
1Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)7Bộ
2Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)0,009Km
3Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)0,6Km
4Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)37Bộ
5Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)6Bộ
CW Phần Lắp mới
1Móng NX-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đế neo)5Bộ
2Móng M12-aaCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp đà cản)3Bộ
3Trụ 12-Đ-MKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế ( A cấp trụ BTLT)3Trụ
4Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
5Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
7Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
8Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế32Bộ
9Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
10Dây NCK-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
11Cáp ABC3x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,015Km
12Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,628Km
13Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,923Km
14Dây AC50-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1,282Km
15Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
16Kẹp U Bolt 35-50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế28Bộ
17Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế61Bộ
18Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
19Dừng dây TH-UB35/50-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
20Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
21Rack 3-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
22Kẹp WR 419-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
23Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
24Kẹp WR 379-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
25Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế155Bộ
26Biển số trụ HT`Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế88Bộ
27Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế59Bộ
28Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
29Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế26Bộ
30Ống MJPT 70-Xuống TBCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
31Ống MJPT 70-ĐDCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
32Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
33Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
34Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
CX Phần Thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
2Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Trụ
3Rack 2-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)32Bộ
4Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
5Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2,185Km
6Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,18Km
7Dây ABC3x35-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,303Km
8ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)13Bộ
9Kẹp IPC 95/70 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
10Kẹp AC35/50-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)28Bộ
11Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)22Bộ
12Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)87Bộ
13Dây NXĐ-BOLT-KEP-8Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
14Kẹp đỡ ABC35-200-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)7Bộ
CY Phần Đường Dây Hạ thế độc lập 3 pha Cải tạo
CZ Phần Tháo gỡ SDL
1Cáp ABC4x70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,009Km
2Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2,67Km
3Hộp phân phối 9-3P4DThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)30Bộ
DA Phần Lắp đặt SDL
1Cáp ABC4x70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)0,009Km
2Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2,67Km
3Hộp phân phối 9-3P4DThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)30Bộ
DB Phần Lắp mới
1Móng NX-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo)2Bộ
2Móng NL-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo)1Bộ
3Móng M8BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
4Trụ 8-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT)1Trụ
5Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
6Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
7Kẹp ngừng ABC95-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
8Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
9Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
10Kẹp ngừng ABC95-450-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Bộ
11Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
12Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
13Kẹp đỡ ABC95-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
14Cáp ABC4x95-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,009Km
15Cáp ABC4x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,009Km
16Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,626Km
17Dây ABC4x95-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Km
18Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
19Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
20Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
21Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế39Bộ
22Kẹp WR 419-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế88Bộ
23Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
24Kẹp WR 379-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
25Kẹp WR 259-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
26Biển số trụ HT`Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế27Bộ
27Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
28Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế252Bộ
29Ống MJPT 70-Xuống TBCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
30Ống MJPT 70-ĐDCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
31Ống MJPT 95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
32Dây NL-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
33Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 1P)23Bộ
34Kẹp ngừng ABC50/70-450-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
DC Phần Thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
2Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Trụ
3Rack 3-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
4Rack 4-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)38Bộ
5Rack 4-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
6Rack 4-400Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)10Bộ
7Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3,289Km
8Dây AV70-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1,095Km
9Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Km
10Dây ABC3x35-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,28Km
11ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
12Kẹp IPC 95/70 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
13Kẹp AC35/50-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)176Bộ
14Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)22Bộ
15Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)311Bộ
16Dây NXĐ-BOLT-KEP-8Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
17Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)7Bộ
18Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
19Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
20Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
21Dây NL-BOLT-KEP-8Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
DD Phần Đường Dây Hạ thế Hỗn Hợp 1 pha XDM
DE Phần Lắp mới
1Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản)3Bộ
2Trụ 8-Đ-MKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)3Bộ
3Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
4Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
5Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
6Cáp ABC2x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,018Km
7Dây ABC2x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,237Km
8Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
9Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
10Kẹp WR 419-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
11Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
12Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
13Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
DF Phần Đường Dây Hạ thế Độc lập 1 pha XDM
DG Phần Lắp mới
1Móng NX-24aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đế neo)8Bộ
2Móng M12-aaCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản)5Bộ
3Trụ 12-Đ-MKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)5Bộ
4Dây NXĐ-BOLT-GIAP-12Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
5Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
6Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
7Cáp ABC3x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,048Km
8Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,315Km
9Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
10Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
11Rack 3-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
12Kẹp WR 419-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Bộ
13Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
14Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
15Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
DH Phần Thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
2Trụ 8-Đ-MKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Trụ
3Rack 3-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
DI Phần Đường Dây Hạ thế Độc lập 3 pha XDM
DJ Phần Tháo gỡ SDL
1Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,51Km
2Hộp phân phối 9-3P4DThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)13Bộ
DK Phần Lắp đặt SDL
1Dây Duplex 2x6-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,51Km
2Hộp phân phối 9-3P4DThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)13Bộ
DL Phần Lắp mới
1Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
2Móng M8BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
3Trụ 8-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Trụ
4Trụ 8-Đ-MKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Trụ
5Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
6Kẹp ngừng ABC95-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
7Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
8Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
9Kẹp ngừng ABC95-450-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
10Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
11Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
12Cáp ABC4x95-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,018Km
13Cáp ABC4x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,009Km
14Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,61Km
15Dây ABC4x95-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,439Km
16Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
17Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
18Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
19Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế19Bộ
20Kẹp WR 419-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế64Bộ
21Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
22Biển số trụ HT`Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Bộ
23Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
24Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế104Bộ
25Cầu tiếp địa ABC70-ABC95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
26Ống MJPT 70-Xuống TBCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
27Ống MJPT 70-ĐDCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
28Ống MJPT 95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
29Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB1P)5Bộ
30Kẹp ngừng ABC50/70-450-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
DM Phần Thu hồi
1Kẹp IPC 95/35 (NC)Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
2Điện kế 1P-CO-TT-20Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)12Bộ
DN Phần Trạm Biến Áp
DO Phần Tháo gỡ SDL
1MBA-3P-250-SG-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
2MBA-1P-50-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Bộ
3MBA-1P-37-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Bộ
4MBA-1P-25-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)17Bộ
5LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)16Bộ
6FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)12Bộ
7Chì 3KThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)7Bộ
8Chì 6KThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
9MCCB-3P-160Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
10MCCB-3P-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Bộ
11MCCB-3P-400Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
12MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
13TI HT-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)6Bộ
14TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)7Bộ
15TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
16Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)7Bộ
17Giá treo 325-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
18Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
19Xà COM08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
20Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)8Bộ
21Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)8m
22Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)253m
23Cáp CV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)18m
24Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)113m
25Cáp CV120-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)21m
26Cáp CV150-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)21m
27Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)11Bộ
28Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
29Kẹp hotline 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
30Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Bộ
31Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)62Bộ
32Co 45 PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
33Co L PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
34Nắp chụp ống PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
35Chụp MBA-ĐUNG-VThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
36Chụp MBA-ĐUNG-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
37Chụp MBA-ĐUNG-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
38Chụp LA-VThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
39Chụp LA-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
40Chụp LA-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
DP Phần Lắp đặt SDL
1MBA-3P-250-SG-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
2MBA-1P-50-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)5Bộ
3MBA-1P-37-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)4Bộ
4MBA-1P-25-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)17Bộ
5LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)16Bộ
6FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)12Bộ
7Chì 3KThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)7Bộ
8Chì 6KThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
9MCCB-3P-160Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
10MCCB-3P-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)5Bộ
11MCCB-3P-400Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
12MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
13TI HT-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)6Bộ
14TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)7Bộ
15TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)4Bộ
16Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)7Bộ
17Giá treo 325-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
18Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)4Bộ
19Xà COM08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
20Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)8Bộ
21Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)8m
22Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)253m
23Cáp CV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)18m
24Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)113m
25Cáp CV120-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)21m
26Cáp CV150-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)21m
27Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)11Bộ
28Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
29Kẹp hotline 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
30Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)5Bộ
31Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)62Bộ
32Co 45 PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
33Co L PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
34Nắp chụp ống PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
35Chụp MBA-ĐUNG-VThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
36Chụp MBA-ĐUNG-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
37Chụp MBA-ĐUNG-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
38Chụp LA-VThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
39Chụp LA-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
40Chụp LA-ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
DQ Phần Lắp mới
1MBA-3P-320-SG-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
2MBA-1P-50-SG-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
3MBA-1P-25-SG-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
4MBA-3P-250-SG-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
5LA 18-10-COMCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
6FCO 27-100-BO1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO)12Bộ
7Chì 3KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì)15Bộ
8Chì 6KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì)4Bộ
9Chì 10KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì)6Bộ
10Chì 15KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì)3Bộ
11MCCB-3P-160Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 pha)3Bộ
12MCCB-3P-100Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 pha)2Bộ
13MCCB-3P-80Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 pha)10Bộ
14MCCB-3P-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 pha)2Bộ
15MCCB-3P-400Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 pha)1Bộ
16MCCB-3P-630Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 pha)1Bộ
17MCCB-3P-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CB 3 pha)1Bộ
18TI HT-150Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI)11Bộ
19TI HT-100Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI)22Bộ
20TI HT-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI)2Bộ
21TI HT-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI)3Bộ
22TI HT-400Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI)9Bộ
23Điện kế 1P-ĐT-GT-5Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Điện kế)2Bộ
24Điện kế 3P-ĐT-GT-5Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Điện kế)20Bộ
25Giá treo 150-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
26Giá treo 125-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Bộ
27Giá treo 325-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
28Giá treo 350-ĐĐ-GSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
29Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
30Xà COM08-THAPKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
31Xà COM24Đ-THAPKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
32Xà XIT24-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
33Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
34Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
35Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế122m
36Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế325m
37Cáp CV70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế54m
38Cáp CV95-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế36m
39Cáp CV120-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế90m
40Cáp CV150-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế21m
41Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế55Bộ
42Quai giả BOC-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
43Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế23Bộ
44Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Bộ
45Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
46Ống PVC 90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế256mét
47Ống PVC 114Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế32mét
48Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế51Bộ
49Co 45 PVC114Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
50Co L PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế74Bộ
51Co L PVC114Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
52Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế52Bộ
53Nắp chụp ống PVC114Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
54Keo dán ống nhựaCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế26Bộ
55Đai thép 20Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế96Bộ
56Băng keo HT-VCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
57Băng keo HT-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế22Bộ
58Băng keo HT-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
59Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế38Bộ
60Cosse Cu 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
61Cosse Cu 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
62Cosse Cu 120-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Bộ
63Cosse Cu 150-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
64Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
65Dây C25-nối võ TBCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
66Bolt 1ĐR16-50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
67Bolt 1ĐR16-100Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
68Kẹp WR 259-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
69Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế96Bộ
70Kẹp WR 419-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế32Bộ
71Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
72Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
73Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
74Chụp LA-VCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
75Chụp LA-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Bộ
76Chụp LA-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
77Bảng tên trạmCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
78Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Bộ
79Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐNCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
80Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế28Bộ
DR Phần Thu hồi
1MBA-3P-160-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
2MBA-1P-15-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
3Chì 3KThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
4Chì 6KThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)9Bộ
5Chì 10KThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
6MCCB-3P-160Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
7MCCB-3P-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
8MCCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
9MCCB-3P-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
10MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
11TI HT-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
12TI HT-150Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
13TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)9Bộ
14TI HT-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Bộ
15TI HT-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
16TI HT-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
17Điện kế 1P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
18Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)10Bộ
19Giá treo 150-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
20Giá treo 125-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
21Giá treo 325-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
22Giá treo 350-ĐĐ-GSThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
23Giá U-FCOThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
24Giá T-FCOThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
25Xà COM08-THAPKThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
26Cáp CX25-TTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)34m
27Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)97m
28Cáp CV70-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)21m
29Cáp CV95-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)34m
30Cáp tín hiệu ĐĐHTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)30Bộ
31Kẹp quai 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)12Bộ
32Kẹp hotline 2/0Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)12Bộ
33Thùng CD2N-COM-760Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Bộ
34Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
35Thùng CD2N-SAT-1000Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
36Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)102Mét
37Ống PVC 114Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Mét
38Co 45 PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)24Bộ
39Co 45 PVC114Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
40Co L PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)29Bộ
41Nắp chụp ống PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)27Bộ
42Nắp chụp ống PVC114Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
43Đai thép 20Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)18Bộ
44Cổ dê PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)27Bộ
45Bolt 1ĐR16-300Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)26Bộ
46Bolt 1ĐR16-350Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7436351643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.487270328E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 đồng (2 x 8.136.964.100) = 16.273.928.200 đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.273.928.200 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.136.964.100 đồng).Đối với nhà thầu liên danh các thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 đồng (2x8.136.964.100) = 16.273.928.200 đồng) với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.136.964.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.273.928.200 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công 3 Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 công nhân kỹ thuật 30 Có danh sách kèm theo ≥ 30 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ Có hóa đơn3
2 Kiềm ép thủy lực Có hóa đơn3
3 Ba lăng ≥ 1T: là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc. Có hóa đơn3
4 Máy đo điện trở cách điện Có hóa đơn2
5 Tời, kích căng dây, máy kéo dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn (tối thiểu mỗi loại thiết bị từ 02 bộ trở lên) Có hóa đơn và (tối thiểu mỗi loại thiết bị từ 02 bộ trở lên)6
6 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T: chở các vật tư thiết bị trong gói thầu Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
7 Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T: cẩu các vật tư thiết bị trong gói thầu Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->