Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục: di dời hệ thống điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315118-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục: di dời hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20220159714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 16:19:00 đến ngày 2022-03-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,528,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1792723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3585446E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình công nghiệp cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.169.938.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.169.938.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp điện hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 29
- Trình độ chuyên môn 29 người (trong đó: 20 người có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên, 05 người có chứng chỉ đào tạo nghề thợ nề, 3 người có chứng chỉ đào tạo nghề thợ hàn, 01 người có chứng chỉ đào tạo nghề Vận hành cần trục)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu từ 6 tấn đến dưới 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ hàn xì (gió đá)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa dùng cho máy đào (phá bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kèm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bắn bu lông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Buly kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 15
15-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục: di dời hệ thống điện
Dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối Quốc lộ 1 (tuyến Tài Lương - Ca Công và tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ), thị xã Hoài Nhơn, Hạng mục: Di dời hệ thống điện tuyến Bình Chương - Hoài Mỹ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện An Trung (Địa chỉ: thôn Công Chánh, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định); Công ty TNHH Kiểu Việt (Địa chỉ: Số 06 Chu Văn An, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định); Phòng Quản lý đô thị thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22KV: PHẦN THIẾT BỊ
1Chống sét van 21kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
B ĐƯỜNG DÂY 22KV: PHẦN XÂY DỰNG
1Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành133Cột
2Cột thép CS-14,1mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Cột
3Móng cột bê tông ly tâm MT-4Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành49Móng
4Móng cột bê tông ly tâm MT-4GTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42Móng
5Móng cột thép 14m-510; MCS-14Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Móng
6Tiếp địa cột R-6CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành86Hệ
7Tiếp địa cột R-10CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5Hệ
8Cổ dề ghép cột CDGC-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42Bộ
9Giá thao tác FCO; GTT-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Bộ
10Xà đỡ lệch 2 pha trụ đơn XĐL-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Bộ
11Xà đỡ lệch 3 pha trụ đơn XĐL-1BTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành45Bộ
12Xà néo trụ đơn XNG-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
13Xà néo trụ ghép dọc XNG-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
14Xà néo trụ ghép ngang XNG-2NTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Bộ
15Xà néo lệch 3 pha trụ ghép ngang XNL-2NTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36Bộ
16Xà rẽ nhánh trụ đơn XRN-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
17Xà rẽ nhánh trụ đôi XRN-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Bộ
18Xà rẽ nhánh cột sắt XRCS-510Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
19Xà phân đoạn XPĐ-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
20Xà néo tam giác NTG-3CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Bộ
21Xà néo tam giác cột thép XTG-CS510Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
22Xà cầu chì 1 pha cột đôi XCCĐ-1PTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
23Chi tiết tiếp địa NĐX-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành92Bộ
24Chi tiết tiếp địa NĐX-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Bộ
25Nối đất phần nổi NĐ-LBSTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
26Tiếp địa chờ sau FCO; TĐC-ĐZTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Bộ
27Phụ kiện đường dây 22kV: Dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7kV AC-70mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2.586,33Mét
28Phụ kiện đường dây 22kV: Dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7kV AC-95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành281,19Mét
29Phụ kiện đường dây 22kV: Dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7kV AC-150mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7.239,87Mét
30Phụ kiện đường dây 22kV: Sứ đứng loại Pinpost 22kV + tyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành427Bộ
31Phụ kiện đường dây 22kV: Sứ treo loại polymer 24kV kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành291Chuỗi
32Phụ kiện đường dây 22kV: Dây buộc cổ sứ loại sợi nhôm 3,5mm2 (3,5m/sợi)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành427Sợi
33Phụ kiện đường dây 22kV: Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-24kV-100ATheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9Cái
34Phụ kiện đường dây 22kV: Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100ATheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Cái
35Phụ kiện đường dây 22kV: Đầu cốt ép đồng nhôm 70mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12Cái
36Phụ kiện đường dây 22kV: Đầu cốt ép đồng nhôm 95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12Cái
37Phụ kiện đường dây 22kV: Đầu cốt ép đồng nhôm 150mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18Cái
38Phụ kiện đường dây 22kV: Kẹp răng trung thế 2 bu lông 50-185Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26Cái
39Phụ kiện đường dây 22kV: Kẹp cáp nhôm CMA50-150Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành120Cái
40Phụ kiện đường dây 22kV: Ống nối lèo dây nhôm bọcTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Cái
41Phụ kiện đường dây 22kV: Dây chảy 2KTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Sợi
42Phụ kiện đường dây 22kV: Dây chảy 8KTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Sợi
43Phụ kiện đường dây 22kV: Dây chảy 12KTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9Sợi
44Phụ kiện đường dây 22kV: Biển tên nhánh rẽTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4Cái
45Phụ kiện đường dây 22kV: Biển báo phaTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành18Cái
46Phụ kiện đường dây 22kV: Mũ chụp FCO (vàng, xanh, đỏ)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28Cái
47Phụ kiện đường dây 22kV: Mũ chụp LA, LBS (vàng, xanh, đỏ)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12Cái
48Dao cắt có tải kiểu kín LBS-630A-24kV (bao gồm: Giá đỡ, MBA nguồn, tủ điều khiển kết nối Scada, cáp,…)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
C ĐƯỜNG DÂY 22KV: PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành133Cột
2Lắp đặt Cột thép CS-14,1mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Cột
3Lắp đặt Tiếp địa cột R-6CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành86Hệ
4Lắp đặt Tiếp địa cột R-10CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5Hệ
5Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42Bộ
6Lắp đặt Giá thao tác FCO; GTT-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Bộ
7Lắp đặt Xà đỡ lệch 2 pha trụ đơn XĐL-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Bộ
8Lắp đặt Xà đỡ lệch 3 pha trụ đơn XĐL-1BTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành45Bộ
9Lắp đặt Xà néo trụ đơn XNG-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
10Lắp đặt Xà néo trụ ghép dọc XNG-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
11Lắp đặt Xà néo trụ ghép ngang XNG-2NTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Bộ
12Lắp đặt Xà néo lệch 3 pha trụ ghép ngang XNL-2NTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36Bộ
13Lắp đặt Xà rẽ nhánh trụ đơn XRN-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
14Lắp đặt Xà rẽ nhánh trụ đôi XRN-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Bộ
15Lắp đặt Xà rẽ nhánh cột sắt XRCS-510Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
16Lắp đặt Xà phân đoạn XPĐ-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
17Lắp đặt Xà néo tam giác NTG-3CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Bộ
18Lắp đặt Xà néo tam giác cột thép XTG-CS510Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
19Lắp đặt Xà cầu chì 1 pha cột đôi XCCĐ-1PTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
20Lắp đặt Nối đất phần nổi NĐ-LBSTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
21Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo rãi dây nhôm bọc XLPE 12,7kV AC70Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,5863km
22Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo rãi dây nhôm bọc XLPE 12,7kV AC95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2812km
23Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo rãi dây nhôm bọc XLPE 12,7kV AC150Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,2399km
24Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Lắp sứ đứng 24kV (trên cột)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42,710bộ
25Lắp sứ treo polymer 24kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành291bộ
26Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Lắp Dao cắt có tải kiểu kín LBS-630A-24kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Cái
27Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Lắp chống sét van 21kV (HS=0,6)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Cái
28Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Lắp cầu chì tự rơi FCO-24kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11cái
29Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Ép đầu cốt 70mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,210 cái
30Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Ép đầu cốt 95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,210 cái
31Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Ép đầu cốt 150mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,810 cái
32Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo dây Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3vị trí
33Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo dây Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8vị trí
34Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo dây 70mm2 qua vị trí bẻ gócTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8vị trí
35Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo dây 95mm2 qua vị trí bẻ gócTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2vị trí
36Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo dây 150mm2 qua vị trí bẻ gócTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26vị trí
D ĐƯỜNG DÂY 22KV: PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 22kV: Tháo, căng lại dây nhôm trần lõi thép AC-50mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,57km
2Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 22kV: Tháo, căng lại dây nhôm trần lõi thép AC-120mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,829km
3Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 22kV: Tháo, lắp cầu chì tự rơi FCO-24kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Cái
E ĐƯỜNG DÂY 22KV: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Cắt gốc nhổ thu hồi cột BTLT-8,4mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7Cột
2Cắt gốc nhổ thu hồi cột BTLT-10,5mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành57Cột
3Cắt gốc nhổ thu hồi cột BTLT-12mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Cột
4Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT vuông 11mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20Cột
5Đào chân cột để cắt thu hồiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành86Cột
6Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo xà đỡ, chụp đầu cột các loại Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành88bộ
7Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo xà néo Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3bộ
8Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo xà néo Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11bộ
9Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo xà néo hình II Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
10Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo dây néoTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21bộ
11Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo dây nhôm trần lõi thép AC-50Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,397km
12Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo dây nhôm trần lõi thép AC-70Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,285km
13Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo dây nhôm trần lõi thép AC-120Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,089km
14Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo sứ đứng trên cộtTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành40,310 quả
15Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo sứ chuỗi néo đơn Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành78chuỗi
16Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo, lắp chống sét van 18kV (HS=0,6)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3Cái
F ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: PHẦN XÂY DỰNG
1Cột bê tông ly tâm 10m; PC.I-10-190-5.0Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành98Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8Cột
3Móng cột MT-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành54Móng
4Móng cột MT-4Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4Móng
5Móng cột MT-3GTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành22Móng
6Móng cột MT-4GTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Móng
7Tiếp địa cột R-6CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành51Hệ
8Nối đất xà NĐX-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành46Bộ
9Nối đất xà NĐX-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành127Bộ
10Nối không NK-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành249Bộ
11Cổ dề ghép cột CDGC-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24Bộ
12Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành60Bộ
13Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành55Bộ
14Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Bộ
15Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2NTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17Bộ
16Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2NCTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42Bộ
17Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2DCTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
18Phụ kiện đường dây 0,4kV: Dây dẫn LV-ABC2x16Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11.340Mét
19Phụ kiện đường dây 0,4kV: Dây dẫn LV-ABC2x25Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.595,47Mét
20Phụ kiện đường dây 0,4kV: Dây dẫn LV-ABC4x50Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành625,21Mét
21Phụ kiện đường dây 0,4kV: Dây dẫn LV-ABC4x95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5.840,76Mét
22Phụ kiện đường dây 0,4kV: Khóa đỡ PS-4x95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành95Cái
23Phụ kiện đường dây 0,4kV: Khóa đỡ PS-2x25Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành64Cái
24Phụ kiện đường dây 0,4kV: Khóa néo PA-4x(25-95) kèm khóa CKTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành198Cái
25Phụ kiện đường dây 0,4kV: Khóa néo PA-2x25 kèm khóa CKTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành81Cái
26Phụ kiện đường dây 0,4kV: Sứ hạ thế SPL-0,4 + tyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành660Cái
27Phụ kiện đường dây 0,4kV: Kẹp răng cách điện hạ thế 2 bu lông (25-95)mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành128Cái
28Phụ kiện đường dây 0,4kV: Kẹp răng cách điện hạ thế 1 bu lông (25-95)mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.040Cái
29Phụ kiện đường dây 0,4kV: Đầu cốt ép đồng nhôm 95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36Cái
30Phụ kiện đường dây 0,4kV: Tiếp địa chờ hạ thếTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành64Cái
31Phụ kiện đường dây 0,4kV: Ống nối dây cáp ABC4x(50-95)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành72Cái
32Phụ kiện đường dây 0,4kV: Đai thép 20x0,7 (đấu hộp chia dây, thùng công tơ); 2m/cáiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành754Mét
33Phụ kiện đường dây 0,4kV: Khóa đai thépTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành754Cái
G ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m; PC.I-10-190-5.0Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành98Cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8Cột
3Lắp đặt Tiếp địa cột R-6CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành51Hệ
4Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24Bộ
5Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành60Bộ
6Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành55Bộ
7Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Bộ
8Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2NTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17Bộ
9Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2NCTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành42Bộ
10Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2DCTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
11Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo rãi cáp vặn xoắn ABC2x16Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,34km
12Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo rãi cáp vặn xoắn ABC2x25Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,5955km
13Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo rãi cáp vặn xoắn ABC4x50Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6252km
14Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo rãi cáp vặn xoắn ABC4x95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,8408km
15Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Lắp sứ hạ thế các loạiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành660bộ
16Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Ép đầu cốt 95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,610 cái
17Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo dây Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11vị trí
18Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo dây Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành8vị trí
19Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo dây 50mm2 qua vị trí bẻ gócTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2vị trí
20Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo dây 95mm2 qua vị trí bẻ gócTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành45vị trí
H ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC 2x25Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,541km
2Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC 4x50Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,347km
3Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC 4x95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,046km
4Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV-2x8mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.656mét
5Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV-2x16mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.287mét
6Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV3x25+1x16mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành180mét
7Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp hộp 1 công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành184hộp
8Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp hộp 1 công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20hộp
9Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp hộp 4 công tơ 1 pha (hs=1,2)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành143hộp
10Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột BTLTTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành756Cái
11Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột BTLTTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20Cái
12Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp Hộp chia dâyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30Cái
13Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Tủ
14Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp đèn chiếu sáng+chóa+cần đènTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành91Bộ
15Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp Camera đường phốTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Cái
16Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp Loa phát thanh (tạm tính)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13Cái
I ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT-7mTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13cột
2Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT-8,4Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành82cột
3Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT-10,5Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cột
4Đào chân cột để cắt thu hồiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành101cột
5Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC 2x25Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,856km
6Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo, thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x50Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,416km
7Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo, thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,4km
8Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo, thu hồi cáp nhôm AV-50Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,206km
9Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo, thu hồi cáp nhôm AV-95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,08km
10Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo thu hồi xà đỡ các loại Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành34bộ
11Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo thu hồi xà néo Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
12Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo thu hồi cùm PA các loạiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành33bộ
13Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo thu hồi bulon móc, giá mócTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành144bộ
14Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo, thu hồi sứ hạ thếTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành56Cái
15Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo thu hồi khóa đỡ cáp ABCTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành120Cái
16Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo thu hồi khóa néo cáp ABCTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành114cái
J PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BỊ
1Chống sét van 21kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
K PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG
1Tiếp địa trạm phần ngầm R-30CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2hệ
2Tiếp địa trạm phần nổi NĐT-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2hệ
3Hệ xà trạm HXT-8Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2hệ
4Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
5Tiếp địa chờ sau FCO trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
6Phụ kiện trạm biến áp: Dây nhôm bọc XLPE 12,7kV -A95Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành54mét
7Phụ kiện trạm biến áp: Dây đồng bọc CV-2,5mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành30mét
8Phụ kiện trạm biến áp: Sứ đứng 24kV loại Pinpost + tyTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12bộ
9Phụ kiện trạm biến áp: Đầu cốt ép đồng nhôm 95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24Cái
10Phụ kiện trạm biến áp: Kẹp răng trung thếTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Cái
11Phụ kiện trạm biến áp: Kẹp cáp nhôm CMA50-150Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Cái
12Phụ kiện trạm biến áp: Mũ nhựa chụp sứ cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Cái
13Phụ kiện trạm biến áp: Mũ nhựa chụp sứ hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Cái
14Phụ kiện trạm biến áp: Mũ chụp chống sét van (vàng, xanh, đỏ)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Cái
15Phụ kiện trạm biến áp: Mũ chụp FCO (vàng, xanh, đỏ)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12Cái
16Phụ kiện trạm biến áp: Ống nhựa xoắn HDPE TFP 130/100mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành14mét
17Phụ kiện trạm biến áp: Ống nhựa xoắn HDPE TFP 85/65mmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành28mét
18Phụ kiện trạm biến áp: Bảng tên trạmTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Cái
19Phụ kiện trạm biến áp: Biển báo an toànTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Cái
20Phụ kiện trạm biến áp: Biển báo phaTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Cái
L PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT TBA
1Lắp đặt Tiếp địa trạm phần ngầm R-30CTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2hệ
2Lắp đặt Tiếp địa trạm phần nổi NĐT-2DTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2hệ
3Lắp đặt Hệ xà trạm HXT-8Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2hệ
4Lắp đặt Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
5Lắp đặt phụ kiện TBA: Lắp đặt dây dẫn XLPE 12,7kV-AC95mm2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành54mét
6Lắp đặt phụ kiện TBA: Lắp chống sét van 21kV (HS=0,6)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Cái
7Lắp đặt phụ kiện TBA: Lắp sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
8Lắp đặt phụ kiện TBA: Lắp ống nhựa bảo vệ cáp các loạiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,210m
9Lắp đặt phụ kiện TBA: Làm đầu cốt ép các loạiTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24cái
M PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo SDL phụ kiện TBA: Tháo, lắp MBA 22/0,4kV - 250KVATheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2Máy
2Tháo SDL phụ kiện TBA: Tháo, lắp cầu chì tự rơi FCO-24kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
3Tháo SDL phụ kiện TBA: Tháo, lắp tủ điện TD-2Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2tủ
4Tháo SDL phụ kiện TBA: Tháo, lắp cáp đồng bọc CV(3x240+1x150)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành64mét
N PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo dỡ thu hồi phụ kiện TBA: Tháo thu hồi hệ xà trạm HXT-7Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1859tấn
2Tháo dỡ thu hồi phụ kiện TBA: Tháo thu hồi cáp XLPE 12,7kV-A70Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36mét
3Tháo dỡ thu hồi phụ kiện TBA: Tháo thu hồi sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
4Tháo dỡ thu hồi phụ kiện TBA: Tháothu hồi chống sét van 18kV (HS=0,6)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Cái
O PHẦN THÍ NGHIỆM: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Sứ đứng 24kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành427cái
2Sứ treo polymer 24 KVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành291chuỗi
3Dao cắt có tải kiểu kín 24kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1máy
4Máy biến áp 1 pha 22/0,23kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1máy
5Chống sét van 21kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
6Cầu chì tự rơi 24kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11bộ
7Dây dẫnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3sợi
8Tiếp địa đường dây (hs=1,1)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành91hệ
P PHẦN THÍ NGHIỆM: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Chống sét van 21kVTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
2Tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2hệ
Q PHẦN THÍ NGHIỆM: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tiếp địa đường dây (hs=1,1)Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành51hệ
2Dây dẫnTheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3sợi
R CHI PHÍ NGƯNG VÀ CẤP ĐIỆN TRỞ LẠI
1CHI PHÍ NGƯNG VÀ CẤP ĐIỆN TRỞ LẠITheo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1792723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3585446E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình công nghiệp cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.169.938.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.169.938.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).52
3 Đội trưởng thi công: 2 - Tốt nghiệp Trung cấp điện hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên.52
4 Công nhân kỹ thuật: 29 29 người (trong đó: 20 người có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên, 05 người có chứng chỉ đào tạo nghề thợ nề, 3 người có chứng chỉ đào tạo nghề thợ hàn, 01 người có chứng chỉ đào tạo nghề Vận hành cần trục)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu từ 6 tấn đến dưới 10 Tấn Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)1
2 Tời căng dây Sử dụng tốt3
3 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt1
5 Bộ hàn xì (gió đá) Sử dụng tốt1
6 Búa dùng cho máy đào (phá bê tông) Sử dụng tốt1
7 Máy đào dung tích gàu Sử dụng tốt1
8 Kèm ép thủy lực Sử dụng tốt2
9 Pa lăng xích 5T Sử dụng tốt2
10 Máy bắn bu lông Sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
13 Máy khoan Sử dụng tốt2
14 Buly kéo cáp Sử dụng tốt15
15 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
16 Xe ben tự đổ Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->