Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục: di dời hệ thống điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục: di dời hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 16:19:00 đến ngày 2022-03-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,528,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1792723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3585446E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình công nghiệp cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.169.938.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.169.938.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp điện hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 29 |
| - Trình độ chuyên môn | 29 người (trong đó: 20 người có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên, 05 người có chứng chỉ đào tạo nghề thợ nề, 3 người có chứng chỉ đào tạo nghề thợ hàn, 01 người có chứng chỉ đào tạo nghề Vận hành cần trục) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu từ 6 tấn đến dưới 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ hàn xì (gió đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa dùng cho máy đào (phá bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kèm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bắn bu lông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Buly kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 15-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng hạng mục: di dời hệ thống điện Dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối Quốc lộ 1 (tuyến Tài Lương - Ca Công và tuyến Bình Chương – Hoài Mỹ), thị xã Hoài Nhơn, Hạng mục: Di dời hệ thống điện tuyến Bình Chương - Hoài Mỹ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22KV: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 21kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY 22KV: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 133 | Cột |
| 2 | Cột thép CS-14,1m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cột |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm MT-4 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 49 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm MT-4G | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | Móng |
| 5 | Móng cột thép 14m-510; MCS-14 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Móng |
| 6 | Tiếp địa cột R-6C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 86 | Hệ |
| 7 | Tiếp địa cột R-10C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Hệ |
| 8 | Cổ dề ghép cột CDGC-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | Bộ |
| 9 | Giá thao tác FCO; GTT-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ lệch 2 pha trụ đơn XĐL-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ lệch 3 pha trụ đơn XĐL-1B | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45 | Bộ |
| 12 | Xà néo trụ đơn XNG-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo trụ ghép dọc XNG-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo trụ ghép ngang XNG-2N | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 15 | Xà néo lệch 3 pha trụ ghép ngang XNL-2N | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh trụ đơn XRN-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh trụ đôi XRN-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh cột sắt XRCS-510 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 19 | Xà phân đoạn XPĐ-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo tam giác NTG-3C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo tam giác cột thép XTG-CS510 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 22 | Xà cầu chì 1 pha cột đôi XCCĐ-1P | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 23 | Chi tiết tiếp địa NĐX-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 92 | Bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp địa NĐX-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 25 | Nối đất phần nổi NĐ-LBS | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa chờ sau FCO; TĐC-ĐZ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 27 | Phụ kiện đường dây 22kV: Dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7kV AC-70mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.586,33 | Mét |
| 28 | Phụ kiện đường dây 22kV: Dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7kV AC-95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 281,19 | Mét |
| 29 | Phụ kiện đường dây 22kV: Dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7kV AC-150mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7.239,87 | Mét |
| 30 | Phụ kiện đường dây 22kV: Sứ đứng loại Pinpost 22kV + ty | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 427 | Bộ |
| 31 | Phụ kiện đường dây 22kV: Sứ treo loại polymer 24kV kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 291 | Chuỗi |
| 32 | Phụ kiện đường dây 22kV: Dây buộc cổ sứ loại sợi nhôm 3,5mm2 (3,5m/sợi) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 427 | Sợi |
| 33 | Phụ kiện đường dây 22kV: Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO-24kV-100A | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Cái |
| 34 | Phụ kiện đường dây 22kV: Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 35 | Phụ kiện đường dây 22kV: Đầu cốt ép đồng nhôm 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 36 | Phụ kiện đường dây 22kV: Đầu cốt ép đồng nhôm 95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 37 | Phụ kiện đường dây 22kV: Đầu cốt ép đồng nhôm 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | Cái |
| 38 | Phụ kiện đường dây 22kV: Kẹp răng trung thế 2 bu lông 50-185 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | Cái |
| 39 | Phụ kiện đường dây 22kV: Kẹp cáp nhôm CMA50-150 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 120 | Cái |
| 40 | Phụ kiện đường dây 22kV: Ống nối lèo dây nhôm bọc | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 41 | Phụ kiện đường dây 22kV: Dây chảy 2K | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Sợi |
| 42 | Phụ kiện đường dây 22kV: Dây chảy 8K | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Sợi |
| 43 | Phụ kiện đường dây 22kV: Dây chảy 12K | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | Sợi |
| 44 | Phụ kiện đường dây 22kV: Biển tên nhánh rẽ | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 45 | Phụ kiện đường dây 22kV: Biển báo pha | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | Cái |
| 46 | Phụ kiện đường dây 22kV: Mũ chụp FCO (vàng, xanh, đỏ) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | Cái |
| 47 | Phụ kiện đường dây 22kV: Mũ chụp LA, LBS (vàng, xanh, đỏ) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 48 | Dao cắt có tải kiểu kín LBS-630A-24kV (bao gồm: Giá đỡ, MBA nguồn, tủ điều khiển kết nối Scada, cáp,…) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY 22KV: PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 133 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột thép CS-14,1m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa cột R-6C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 86 | Hệ |
| 4 | Lắp đặt Tiếp địa cột R-10C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | Hệ |
| 5 | Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Giá thao tác FCO; GTT-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đỡ lệch 2 pha trụ đơn XĐL-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ lệch 3 pha trụ đơn XĐL-1B | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo trụ đơn XNG-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo trụ ghép dọc XNG-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà néo trụ ghép ngang XNG-2N | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà néo lệch 3 pha trụ ghép ngang XNL-2N | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà rẽ nhánh trụ đơn XRN-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà rẽ nhánh trụ đôi XRN-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà rẽ nhánh cột sắt XRCS-510 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà phân đoạn XPĐ-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà néo tam giác NTG-3C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà néo tam giác cột thép XTG-CS510 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà cầu chì 1 pha cột đôi XCCĐ-1P | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Nối đất phần nổi NĐ-LBS | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo rãi dây nhôm bọc XLPE 12,7kV AC70 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,5863 | km |
| 22 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo rãi dây nhôm bọc XLPE 12,7kV AC95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2812 | km |
| 23 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo rãi dây nhôm bọc XLPE 12,7kV AC150 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,2399 | km |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Lắp sứ đứng 24kV (trên cột) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,7 | 10bộ |
| 25 | Lắp sứ treo polymer 24kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 291 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Lắp Dao cắt có tải kiểu kín LBS-630A-24kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Lắp chống sét van 21kV (HS=0,6) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Lắp cầu chì tự rơi FCO-24kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Ép đầu cốt 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 10 cái |
| 30 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Ép đầu cốt 95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 10 cái |
| 31 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Ép đầu cốt 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8 | 10 cái |
| 32 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo dây | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | vị trí |
| 33 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo dây | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | vị trí |
| 34 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo dây 70mm2 qua vị trí bẻ góc | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | vị trí |
| 35 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo dây 95mm2 qua vị trí bẻ góc | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | vị trí |
| 36 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 22KV: Kéo dây 150mm2 qua vị trí bẻ góc | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | vị trí |
| D | ĐƯỜNG DÂY 22KV: PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 22kV: Tháo, căng lại dây nhôm trần lõi thép AC-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,57 | km |
| 2 | Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 22kV: Tháo, căng lại dây nhôm trần lõi thép AC-120mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,829 | km |
| 3 | Tháo dỡ SDL phụ kiện đường dây 22kV: Tháo, lắp cầu chì tự rơi FCO-24kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY 22KV: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BTLT-8,4m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | Cột |
| 2 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BTLT-10,5m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 57 | Cột |
| 3 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BTLT-12m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cột |
| 4 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT vuông 11m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Cột |
| 5 | Đào chân cột để cắt thu hồi | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 86 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo xà đỡ, chụp đầu cột các loại | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 88 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo xà néo | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo xà néo | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo xà néo hình II | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo dây néo | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo dây nhôm trần lõi thép AC-50 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,397 | km |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo dây nhôm trần lõi thép AC-70 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,285 | km |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo dây nhôm trần lõi thép AC-120 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,089 | km |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo sứ đứng trên cột | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,3 | 10 quả |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo sứ chuỗi néo đơn | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 78 | chuỗi |
| 16 | Tháo dỡ và thu hồi phụ kiện đường dây 22KV: Tháo, lắp chống sét van 18kV (HS=0,6) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| F | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m; PC.I-10-190-5.0 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 98 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cột |
| 3 | Móng cột MT-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-4 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-3G | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-4G | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Móng |
| 7 | Tiếp địa cột R-6C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51 | Hệ |
| 8 | Nối đất xà NĐX-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46 | Bộ |
| 9 | Nối đất xà NĐX-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 127 | Bộ |
| 10 | Nối không NK-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 249 | Bộ |
| 11 | Cổ dề ghép cột CDGC-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Bộ |
| 12 | Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | Bộ |
| 13 | Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55 | Bộ |
| 14 | Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 15 | Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2N | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Bộ |
| 16 | Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2NC | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | Bộ |
| 17 | Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2DC | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 18 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Dây dẫn LV-ABC2x16 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11.340 | Mét |
| 19 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Dây dẫn LV-ABC2x25 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.595,47 | Mét |
| 20 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Dây dẫn LV-ABC4x50 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 625,21 | Mét |
| 21 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Dây dẫn LV-ABC4x95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5.840,76 | Mét |
| 22 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Khóa đỡ PS-4x95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 95 | Cái |
| 23 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Khóa đỡ PS-2x25 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 64 | Cái |
| 24 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Khóa néo PA-4x(25-95) kèm khóa CK | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 198 | Cái |
| 25 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Khóa néo PA-2x25 kèm khóa CK | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 81 | Cái |
| 26 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Sứ hạ thế SPL-0,4 + ty | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 660 | Cái |
| 27 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Kẹp răng cách điện hạ thế 2 bu lông (25-95)mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 128 | Cái |
| 28 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Kẹp răng cách điện hạ thế 1 bu lông (25-95)mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.040 | Cái |
| 29 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Đầu cốt ép đồng nhôm 95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | Cái |
| 30 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Tiếp địa chờ hạ thế | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 64 | Cái |
| 31 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Ống nối dây cáp ABC4x(50-95) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | Cái |
| 32 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Đai thép 20x0,7 (đấu hộp chia dây, thùng công tơ); 2m/cái | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 754 | Mét |
| 33 | Phụ kiện đường dây 0,4kV: Khóa đai thép | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 754 | Cái |
| G | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 10m; PC.I-10-190-5.0 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 98 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Tiếp địa cột R-6C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51 | Hệ |
| 4 | Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-1C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2N | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2NC | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Cùm PA(PS) cột ly tâm; PA-2DC | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo rãi cáp vặn xoắn ABC2x16 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,34 | km |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo rãi cáp vặn xoắn ABC2x25 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5955 | km |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo rãi cáp vặn xoắn ABC4x50 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6252 | km |
| 14 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo rãi cáp vặn xoắn ABC4x95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,8408 | km |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Lắp sứ hạ thế các loại | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 660 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Ép đầu cốt 95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | 10 cái |
| 17 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo dây | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | vị trí |
| 18 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo dây | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | vị trí |
| 19 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo dây 50mm2 qua vị trí bẻ góc | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | vị trí |
| 20 | Lắp đặt phụ kiện đường dây 0,4kV: Kéo dây 95mm2 qua vị trí bẻ góc | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45 | vị trí |
| H | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC 2x25 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,541 | km |
| 2 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC 4x50 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,347 | km |
| 3 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,046 | km |
| 4 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV-2x8mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.656 | mét |
| 5 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV-2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.287 | mét |
| 6 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 180 | mét |
| 7 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp hộp 1 công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 184 | hộp |
| 8 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp hộp 1 công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | hộp |
| 9 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp hộp 4 công tơ 1 pha (hs=1,2) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 143 | hộp |
| 10 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp công tơ 1 pha trên cột BTLT | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 756 | Cái |
| 11 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp công tơ 3 pha trên cột BTLT | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Cái |
| 12 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp Hộp chia dây | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | Cái |
| 13 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Tủ |
| 14 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp đèn chiếu sáng+chóa+cần đèn | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 91 | Bộ |
| 15 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp Camera đường phố | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 16 | Tháo SDL phụ kiện đường dây 0,4kV: Tháo, lắp Loa phát thanh (tạm tính) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | Cái |
| I | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT-7m | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cột |
| 2 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT-8,4 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 82 | cột |
| 3 | Cắt gốc nhổ thu hồi cột BT-10,5 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cột |
| 4 | Đào chân cột để cắt thu hồi | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 101 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo, lắp cáp vặn xoắn ABC 2x25 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,856 | km |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo, thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x50 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,416 | km |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo, thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | km |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo, thu hồi cáp nhôm AV-50 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,206 | km |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo, thu hồi cáp nhôm AV-95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | km |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo thu hồi xà đỡ các loại | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo thu hồi xà néo | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo thu hồi cùm PA các loại | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo thu hồi bulon móc, giá móc | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 144 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo, thu hồi sứ hạ thế | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo thu hồi khóa đỡ cáp ABC | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 120 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi PK đường dây 0,4kV: Tháo thu hồi khóa néo cáp ABC | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 114 | cái |
| J | PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 21kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| K | PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa trạm phần ngầm R-30C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hệ |
| 2 | Tiếp địa trạm phần nổi NĐT-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hệ |
| 3 | Hệ xà trạm HXT-8 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hệ |
| 4 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa chờ sau FCO trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Phụ kiện trạm biến áp: Dây nhôm bọc XLPE 12,7kV -A95 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54 | mét |
| 7 | Phụ kiện trạm biến áp: Dây đồng bọc CV-2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | mét |
| 8 | Phụ kiện trạm biến áp: Sứ đứng 24kV loại Pinpost + ty | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 9 | Phụ kiện trạm biến áp: Đầu cốt ép đồng nhôm 95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | Cái |
| 10 | Phụ kiện trạm biến áp: Kẹp răng trung thế | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 11 | Phụ kiện trạm biến áp: Kẹp cáp nhôm CMA50-150 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 12 | Phụ kiện trạm biến áp: Mũ nhựa chụp sứ cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 13 | Phụ kiện trạm biến áp: Mũ nhựa chụp sứ hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 14 | Phụ kiện trạm biến áp: Mũ chụp chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 15 | Phụ kiện trạm biến áp: Mũ chụp FCO (vàng, xanh, đỏ) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 16 | Phụ kiện trạm biến áp: Ống nhựa xoắn HDPE TFP 130/100mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | mét |
| 17 | Phụ kiện trạm biến áp: Ống nhựa xoắn HDPE TFP 85/65mm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | mét |
| 18 | Phụ kiện trạm biến áp: Bảng tên trạm | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 19 | Phụ kiện trạm biến áp: Biển báo an toàn | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 20 | Phụ kiện trạm biến áp: Biển báo pha | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| L | PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN LẮP ĐẶT TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Tiếp địa trạm phần ngầm R-30C | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt Tiếp địa trạm phần nổi NĐT-2D | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt Hệ xà trạm HXT-8 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hệ |
| 4 | Lắp đặt Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện TBA: Lắp đặt dây dẫn XLPE 12,7kV-AC95mm2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54 | mét |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện TBA: Lắp chống sét van 21kV (HS=0,6) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện TBA: Lắp sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện TBA: Lắp ống nhựa bảo vệ cáp các loại | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,2 | 10m |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện TBA: Làm đầu cốt ép các loại | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| M | PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THÁO DỠ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo SDL phụ kiện TBA: Tháo, lắp MBA 22/0,4kV - 250KVA | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Máy |
| 2 | Tháo SDL phụ kiện TBA: Tháo, lắp cầu chì tự rơi FCO-24kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Tháo SDL phụ kiện TBA: Tháo, lắp tủ điện TD-2 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tủ |
| 4 | Tháo SDL phụ kiện TBA: Tháo, lắp cáp đồng bọc CV(3x240+1x150) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 64 | mét |
| N | PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi phụ kiện TBA: Tháo thu hồi hệ xà trạm HXT-7 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1859 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi phụ kiện TBA: Tháo thu hồi cáp XLPE 12,7kV-A70 | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | mét |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi phụ kiện TBA: Tháo thu hồi sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi phụ kiện TBA: Tháothu hồi chống sét van 18kV (HS=0,6) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 427 | cái |
| 2 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 291 | chuỗi |
| 3 | Dao cắt có tải kiểu kín 24kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | máy |
| 5 | Chống sét van 21kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 7 | Dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | sợi |
| 8 | Tiếp địa đường dây (hs=1,1) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 91 | hệ |
| P | PHẦN THÍ NGHIỆM: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chống sét van 21kV | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | hệ |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây (hs=1,1) | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51 | hệ |
| 2 | Dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | sợi |
| R | CHI PHÍ NGƯNG VÀ CẤP ĐIỆN TRỞ LẠI | |||
| 1 | CHI PHÍ NGƯNG VÀ CẤP ĐIỆN TRỞ LẠI | Theo HSTK được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1792723E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3585446E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình công nghiệp cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.169.938.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.169.938.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 2 | - Tốt nghiệp Trung cấp điện hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 29 | 29 người (trong đó: 20 người có chứng chỉ đào tạo nghề điện trở lên, 05 người có chứng chỉ đào tạo nghề thợ nề, 3 người có chứng chỉ đào tạo nghề thợ hàn, 01 người có chứng chỉ đào tạo nghề Vận hành cần trục) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu từ 6 tấn đến dưới 10 Tấn | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 2 | Tời căng dây | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Bộ hàn xì (gió đá) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Búa dùng cho máy đào (phá bê tông) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào dung tích gàu | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Kèm ép thủy lực | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Pa lăng xích 5T | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy bắn bu lông | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Buly kéo cáp | Sử dụng tốt | 15 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Xe ben tự đổ | Sử dụng tốt (có chứng nhận đăng ký và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến hết thời điểm thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi