Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Cẩm Giàng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313255-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Cẩm Giàng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220202306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 16:57:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,784,270,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Cẩm Giàng năm 2022
Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Cẩm Giàng năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; - Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Hồng Thái Điện thoại: 0963.332.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2)
B Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh Quán Tiên, TG Ghẽ, Chi Khê, UBH, TBA UBH, Hội trường Lai Cách, CQT Lai Cách, Tadlack lộ 374E8.1; Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh: Quý Khê, Bơm Cẩm Phúc A, Bơm Lê Vũ, Bơm Hưng Thịnh và các TBA: Phượng Hoàng, Quý Khê, Bơm Tiên Kiều, Bơm Cẩm Phúc A, Bơm Lê Vũ, Cẩm Đông D, Bơm Hưng Thịnh – ĐL Cẩm Giàng
C Phần ĐZ
D Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
E Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A1Bộ
F Phần xây dựng mới:
1Móng cột M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
2Móng cột MT2-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
3Móng cột MT6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
G Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
3Cột BTLT PC-I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
4Xà X2-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
5Xà X2L-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
6Xà X2L-6Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà X2L-6Đ-35kV(CP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà X2-6Đ-35kV (C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
9Xà X2-6Đ-35kV (C) trên cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà X2L-6Đ-35kV (C) trên cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà X2-6N+1Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Xà X2-6Đ-35kV (ĐD-MB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Xà X2L-6Đ-35kV (ĐN-MB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14X1L-3Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15X1-3Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
16X2L-2Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17X2L-4Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18X2L-2NK+1Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
19X2L-2NK-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20X2L-4NK-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Chụp LT3mMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
22Chụp H3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Tiếp địa ĐZ RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
24Xà XCDMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Giá xà XCDMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Hệ thống truyền động CDMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V454Quả
29Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Quả
30Sứ chuỗi néo kép polymer 35kV 120kNMô tả kỹ thuật theo Chương V15Chuỗi
31Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.810,36m
32Căng lại dây bằng thủ công ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.146m
33Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.618m
34Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V396m
35Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V775cái
36Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm - 50mm loại thẻ bài 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
38Khóa việt tiệp - khóa tay thao tác CDMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Biển báo pha (3 pha / bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Biển tên cột + biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
41Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
H Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột LT12m (chặt gốc bán thanh lý)3Cột
2Thu hồi cột H8,5m (chặt gốc bán thanh lý)1Cột
3Thu hồi xà X2-3N -35kV (trên cột LT)1Bộ
4Thu hồi xà X2L-6Đ -35kV (trên cột LT)6Bộ
5Thu hồi xà X1-3Đ -35kV (trên cột LT)4Bộ
6Thu hồi xà X1-3Đ -35kV (trên cột H)1Bộ
7Thu hồi xà X2-6Đ-35kV (C)(trên cột H)1Bộ
8Thu hồi xà X2L-6Đ -35kV (C) (trên cột H)2Bộ
9Thu hồi xà X2L-2Đ -35kV (C) (trên cột LT)2Bộ
10Thu hồi xà X2-4Đ -35kV (C)(trên cột LT)2Bộ
11Thu hồi xà X2-6Đ-35kV (trên cột LT)15Bộ
12Thu hồi xà X2-6Đ-35kV (C) (trên cột LT)1Bộ
13Thu hồi xà X2L-6Đ -35kV (C) (trên cột LT)1Bộ
14Thu hồi xà X1-2Đ-35kV (trên cột LT)1Bộ
15Thu hồi xà X1L-1Đ-35kV (trên cột LT)1Bộ
16Thu hồi xà X2L-2Đ -35kV (trên cột LT)2Bộ
17Thu hồi xà X2-4Đ -35kV (trên cột LT)2Bộ
18Thu hồi xà X1L-1Đ-35kV (C) (trên cột LT)2Bộ
19Thu hồi xà X1-2Đ-35kV (C) (trên cột LT)2Bộ
20Thu hồi xà X2-6Đ -35kV (ĐD) (trên cột LT)1Bộ
21Thu hồi xà X2-4Đ -35kV (ĐN) (trên cột LT)1Bộ
22Thu hồi xà X2L-2Đ -35kV (C) (trên cột LT)1Bộ
23Thu hồi xà X2-4Đ -35kV (C)(trên cột LT)1Bộ
24Thu hồi xà X1-2NK -35kV (trên cột LT)1Bộ
25Thu hồi xà XZ-6N -35kV (trên cột LT)1Bộ
26Thu hồi chụp H3m1Bộ
27Thu hồi chụp LT3m6Bộ
28Thu hồi xà XCD1Bộ
29Thu hồi giá đỡ XCD1Bộ
30Thu hồi ghế thao tác1Bộ
31Thu hồi HT truyền động1Bộ
32Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ (Cột LT)403quả
33Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ (Cột H, K)21quả
34Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ2quả
35Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện)9chuỗi
36Thu hồi chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện)6chuỗi
37Thu hồi chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV (bao gồm cả phụ kiện)3chuỗi
38Thu hồi khóa néo CS10chuỗi
39Thu hồi khóa đỡ CS2chuỗi
40Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao 9.618m
41Thu hồi dây TK50454m
I Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV458Quả
2Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp3Bộ
3Thí nghiệm cầu dao 35kV1bộ
J Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
K Phần TBA
L Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=4A dùng cho máy biến áp 180kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=12A dùng cho máy biến áp 500kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Thay thế chống sét van 35kV kèm Dissconecter (3 pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Di chuyển lắp lại MBA 180kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Di chuyển lắp lại MBA 320kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
M Phần vật tư thu hồi
1Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV5bộ
2Thu hồi chống sét van 35kV5bộ
N Phần xây dựng thay thế:
1Pha dỡ bệ đỡ MBA hiện cóMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
2Hoàn trả nền bê tông trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
O Phần vật tư thay thế:
1Chụp LT 3m (TBA Bơm Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV(C.LT) (TBA Bơm Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà XTG1,2-3Đ-35kV(1) (TBA bơm Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Xà đỡ cầu chì (TBA bơm Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA bơm Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Ghế thao tác (TBA Bơm Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Dây nối tiếp địa (TBA Bơm Tiên Kiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Chụp LT 3m (TBA Bơm Cẩm Phúc A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Bơm Cẩm Phúc A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà XTG1-3Đ-35kV (C.LT) (TBA Bơm Cẩm Phúc A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà đỡ cầu chì (TBA Bơm Cẩm Phúc A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ(T2)+CSV (TBA Bơm Cẩm Phúc A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Xà đỡ máy biến áp (TBA Bơm Cẩm Phúc A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Giá xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Bơm Cẩm Phúc A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Ghế thao tác (TBA Bơm Cẩm Phúc A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Sàn thao tác (TBA Bơm Cẩm Phúc A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Thang trèo (TBA Bơm Cẩm Phúc A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Dây nối tiếp địa (TBA Bơm Cẩm Phúc A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Chụp LT 3m (TBA Bơm Lê Vũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
20Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Lê Vũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Xà XTG1-3Đ-35kV(C.LT) (TBA bơm Lê Vũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA bơm Lê Vũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA bơm Lê Vũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Ghế thao tác (TBA Bơm Lê Vũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Dây nối tiếp địa (TBA Bơm Lê Vũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Chụp LT 3m (TBA Cẩm Đông D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
27Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Cẩm Đông D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Xà XTG1-3Đ-35kV (C.LT) (TBA Cẩm Đông D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Xà đỡ cầu chì (TBA Cẩm Đông D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
30Xà đỡ XTG-3Đ(T2)+CSV (TBA Cẩm Đông D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
31Xà đỡ máy biến áp (TBA Cẩm Đông D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
32Giá xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Cẩm Đông D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Ghế thao tác (TBA Cẩm Đông D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
34Sàn thao tác (TBA Cẩm Đông D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
35Thang trèo (TBA Cẩm Đông D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Dây nối tiếp địa (TBA Cẩm Đông D)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
37Chụp H3m (TBA Bơm Hưng Thịnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
38Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (C.H) (TBA Bơm Hưng Thịnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Xà XTG1-3Đ-35kV(C.H) (TBA Bơm Hưng Thịnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Xà đỡ cầu chì (TBA Bơm Hưng Thịnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
41Xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Bơm Hưng Thịnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
42Ghế thao tác (TBA Bơm Hưng Thịnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
43Dây nối tiếp địa (TBA Bơm Hưng Thịnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
44Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V66Quả
45Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột H:Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Quả
46Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty dưới đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V12Quả
47Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm-50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
48Lắp đặt đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
49Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
50Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
51Dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
52Lắp đặt dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
53Cáp nhôm bọc cách điện Al/XLPE4.3/HDPE 1x50mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V81m
54Dây Al/XLPE/PVC- 1x50 (làm tiếp địa CSV trung, hạ thế và vỏ MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
55Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cuộn
56Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
57Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15pha
58Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
59Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
60Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
P Phần thu hồi
Q TRẠM BIẾN ÁP BƠM TIÊN KIỀU:
1Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ1Bộ
2Tháo hạ xà XTG1-3Đ-35kV1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
5Tháo hạ ghế thao tác SI1Bộ
6Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
R TRẠM BIẾN ÁP BƠM CẨM PHÚC A:
1Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ1Bộ
2Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ CSV1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ MBA1Bộ
5Tháo hạ giá xà đỡ MBA và ghế thao tác1Bộ
6Tháo hạ ghế thao tác SI1Bộ
7Tháo hạ sàn thao tác1Bộ
8Tháo hạ thang trèo1Bộ
9Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
S TRẠM BIẾN ÁP BƠM LÊ VŨ:
1Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ1Bộ
2Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
4Tháo hạ ghế thao tác SI1Bộ
5Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
T TRẠM BIẾN ÁP CẨM ĐÔNG D
1Tháo hạ xà đầu trạm XI-3Đ1Bộ
2Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ CSV1Bộ
5Tháo hạ xà đỡ MBA1Bộ
6Tháo hạ giá xà đỡ MBA và ghế thao tác1Bộ
7Tháo hạ ghế thao tác SI1Bộ
8Tháo hạ sàn thao tác1Bộ
9Tháo hạ thang trèo1Bộ
10Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
U TRẠM BIẾN ÁP BƠM HƯNG THỊNH:
1Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ1Bộ
2Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
4Tháo hạ ghế thao tác SI1Bộ
5Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà1Bộ
V DÂY, SƯ PHỤ KIỆN:
1Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT)46quả
2Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV (dưới đất)8quả
3Tháo hạ dây AC5048m
4Tháo hạ thanh đồng F856m
W Thí nghiệm thiết bị:
1Thí nghiệm MBA 2máy
2Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV5bộ
3Thí nghiệm chống sét van 35kV5bộ
4Sứ đứng gốm 35kV90Quả
X Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh: Cẩm Văn A, Cẩm Văn E, Văn Thai 1, Văn Thai 2, Ngọc Liên B, Ngọc Liên E, Bình Phiên, Ngọc Liên D, Ngọc Liên A, Cẩm Hưng D, Thượng Khuông, Mậu Tài 1, KDC Cẩm Điền, Tràng Kỹ, Cẩm Đông, IKK; Sửa chữa ĐZ 35kV lộ 371E8.11 (từ XT E8.11 đến cột 55), ĐZ 35kV nhánh liên lạc lộ 377E8.1 và 374E8.11 (từ cột 1 đến cột DCL 374-7/25 lộ 374E8.11), ĐZ 35kV lộ 374E8.11 (từ XT E8.11 đến DCL 374-7/25 lộ 374E8.11), ĐZ 35kV mạch kép lộ 372E8.11, 373E8.11 (từ XT E8.11 đến DCL 372-7/44, DCL 373-7/44), ĐZ 35kV mạch kép lộ 370E8.15, 372E8.15 (từ cột 62 đến DCL 372-7/44, DCL 373-7/44) - ĐL Cẩm Giàng
Y Phần xây dựng mới:
1Móng cột M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
2Móng cột M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
Z Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
3Cột BTLT PC-I-14-190-11,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
4Xà X2-6Đ-35kV (Cột LT, chụp LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
5Xà X2L-6Đ-35kV (Cột LT, chụp LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
6Xà XII-6Đ-35kV(tim 2,6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà X2-6Đ-35kV(cột H,K, chụp H,K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
8Xà X2L-6Đ-35kV(cột H,K, chụp H,K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
9Chụp LT3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10Chụp H,K 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
11Tiếp địa ĐZ RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
12Cô liê bắt dây néoMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V792Quả
14Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột K,H (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V156Quả
15Sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V90Chuỗi
16Phụ kiện chuỗi đỡ đơn thủy tinh 120kNMô tả kỹ thuật theo Chương V488Chuỗi
17Phụ kiện chuỗi néo đơn thủy tinh 120kNMô tả kỹ thuật theo Chương V314Chuỗi
18Phụ kiện chuỗi néo kép thủy tinh 120kNMô tả kỹ thuật theo Chương V66Chuỗi
19Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.037,38m
20Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.919m
21Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
22Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V837cái
23Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
24Dây buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
25Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm - 50mm loại thẻ bài 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
26Biển tên cột + biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
AA Phần vật tư tận dụng:
1Lắp che đầu sứ12Bộ
2Chuỗi néo đơn thủy tinh446Chuỗi
3Chuỗi đỡ đơn thủy tinh488Chuỗi
AB Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột LT12m (chặt gốc bán thanh lý)1Cột
2Thu hồi cột LT10m (chặt gốc bán thanh lý)1Cột
3Thu hồi cột K11,5m (chặt gốc bán thanh lý)1Cột
4Thu hồi cột K9,6m (chặt gốc bán thanh lý)1Cột
5Thu hồi xà X3-6Đ1Bộ
6Thu hồi xà X2-6Đ6Bộ
7Thu hồi xà X2L-6Đ3Bộ
8Thu hồi xà X2-4Đ1Bộ
9Thu hồi xà X1-3Đ1Bộ
10Thu hồi xà X1-2N1Bộ
11Thu hồi xà X1-1T3Bộ
12Thu hồi xà X1-2T3Bộ
13Thu hồi xà XII-3N1Bộ
14Thu hồi xà X2-3N1Bộ
15Thu hồi xà XĐ1- 3Đ2Bộ
16Thu hồi xà XN2- 6Đ1Bộ
17X2-3N+1Đ2Bộ
18Dây néo1Bộ
19Chụp K3m1Bộ
20Chụp LT3m1Bộ
21Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ (Cột LT)755quả
22Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ (Cột H, K)130quả
23Thu hồi chuỗi sứ néo đơn gốm 35kV (bao gồm cả phụ kiện)26Chuỗi
24Thu hồi chuỗi sứ treo gốm 35kV (bao gồm cả phụ kiện)9Chuỗi
25Thu hồi chuỗi sứ treo thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện)12Chuỗi
26Thu hồi phụ kiện chuỗi néo đơn TT446Bộ
27Thu hồi phụ kiện chuỗi đỡ đơn thủy tinh494Bộ
28Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao 6.168m
AC Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV948Quả
2Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp3Bộ
3Chuỗi sứ polymer 35kV 120kN90Chuỗi
AD Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >= 5 tấn Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông 250-500 lít Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
6 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột Còn sử dụng tốt1
7 Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn sử dụng tốt1
8 Các trang bị đo lường các loại Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->