Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Cẩm Giàng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Cẩm Giàng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 16:57:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,784,270,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các trang bị đo lường các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Cẩm Giàng năm 2022 Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Cẩm Giàng năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương.
+ Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Hồng Thái Điện thoại: 0963.332.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2) | |||
| B | Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh Quán Tiên, TG Ghẽ, Chi Khê, UBH, TBA UBH, Hội trường Lai Cách, CQT Lai Cách, Tadlack lộ 374E8.1; Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh: Quý Khê, Bơm Cẩm Phúc A, Bơm Lê Vũ, Bơm Hưng Thịnh và các TBA: Phượng Hoàng, Quý Khê, Bơm Tiên Kiều, Bơm Cẩm Phúc A, Bơm Lê Vũ, Cẩm Đông D, Bơm Hưng Thịnh – ĐL Cẩm Giàng | |||
| C | Phần ĐZ | |||
| D | Phần vật tư lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| E | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 1 | Bộ | |
| F | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT2-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| G | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 4 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Xà X2L-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Xà X2L-6Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà X2L-6Đ-35kV(CP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà X2-6Đ-35kV (C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Xà X2-6Đ-35kV (C) trên cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà X2L-6Đ-35kV (C) trên cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà X2-6Đ-35kV (ĐD-MB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà X2L-6Đ-35kV (ĐN-MB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | X1L-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | X1-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | X2L-2Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | X2L-4Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | X2L-2NK+1Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 19 | X2L-2NK-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | X2L-4NK-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Chụp LT3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 22 | Chụp H3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa ĐZ RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Xà XCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Giá xà XCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Hệ thống truyền động CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454 | Quả |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Quả |
| 30 | Sứ chuỗi néo kép polymer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Chuỗi |
| 31 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.810,36 | m |
| 32 | Căng lại dây bằng thủ công ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.146 | m |
| 33 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.618 | m |
| 34 | Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m |
| 35 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775 | cái |
| 36 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm - 50mm loại thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 38 | Khóa việt tiệp - khóa tay thao tác CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Biển báo pha (3 pha / bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Biển tên cột + biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| H | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột LT12m (chặt gốc bán thanh lý) | 3 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H8,5m (chặt gốc bán thanh lý) | 1 | Cột | |
| 3 | Thu hồi xà X2-3N -35kV (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2L-6Đ -35kV (trên cột LT) | 6 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X1-3Đ -35kV (trên cột LT) | 4 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X1-3Đ -35kV (trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2-6Đ-35kV (C)(trên cột H) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi xà X2L-6Đ -35kV (C) (trên cột H) | 2 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi xà X2L-2Đ -35kV (C) (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi xà X2-4Đ -35kV (C)(trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi xà X2-6Đ-35kV (trên cột LT) | 15 | Bộ | |
| 12 | Thu hồi xà X2-6Đ-35kV (C) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi xà X2L-6Đ -35kV (C) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 14 | Thu hồi xà X1-2Đ-35kV (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 15 | Thu hồi xà X1L-1Đ-35kV (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 16 | Thu hồi xà X2L-2Đ -35kV (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 17 | Thu hồi xà X2-4Đ -35kV (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 18 | Thu hồi xà X1L-1Đ-35kV (C) (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 19 | Thu hồi xà X1-2Đ-35kV (C) (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 20 | Thu hồi xà X2-6Đ -35kV (ĐD) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 21 | Thu hồi xà X2-4Đ -35kV (ĐN) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 22 | Thu hồi xà X2L-2Đ -35kV (C) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 23 | Thu hồi xà X2-4Đ -35kV (C)(trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 24 | Thu hồi xà X1-2NK -35kV (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 25 | Thu hồi xà XZ-6N -35kV (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 26 | Thu hồi chụp H3m | 1 | Bộ | |
| 27 | Thu hồi chụp LT3m | 6 | Bộ | |
| 28 | Thu hồi xà XCD | 1 | Bộ | |
| 29 | Thu hồi giá đỡ XCD | 1 | Bộ | |
| 30 | Thu hồi ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 31 | Thu hồi HT truyền động | 1 | Bộ | |
| 32 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ (Cột LT) | 403 | quả | |
| 33 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ (Cột H, K) | 21 | quả | |
| 34 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ | 2 | quả | |
| 35 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 9 | chuỗi | |
| 36 | Thu hồi chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 37 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 3 | chuỗi | |
| 38 | Thu hồi khóa néo CS | 10 | chuỗi | |
| 39 | Thu hồi khóa đỡ CS | 2 | chuỗi | |
| 40 | Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao | 9.618 | m | |
| 41 | Thu hồi dây TK50 | 454 | m | |
| I | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | 458 | Quả | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 3 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao 35kV | 1 | bộ | |
| J | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| K | Phần TBA | |||
| L | Phần vật tư lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=4A dùng cho máy biến áp 180kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=12A dùng cho máy biến áp 500kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thay thế chống sét van 35kV kèm Dissconecter (3 pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Di chuyển lắp lại MBA 180kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Di chuyển lắp lại MBA 320kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| M | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | 5 | bộ | |
| 2 | Thu hồi chống sét van 35kV | 5 | bộ | |
| N | Phần xây dựng thay thế: | |||
| 1 | Pha dỡ bệ đỡ MBA hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Hoàn trả nền bê tông trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| O | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Chụp LT 3m (TBA Bơm Tiên Kiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV(C.LT) (TBA Bơm Tiên Kiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà XTG1,2-3Đ-35kV(1) (TBA bơm Tiên Kiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì (TBA bơm Tiên Kiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA bơm Tiên Kiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác (TBA Bơm Tiên Kiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Dây nối tiếp địa (TBA Bơm Tiên Kiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chụp LT 3m (TBA Bơm Cẩm Phúc A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Bơm Cẩm Phúc A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà XTG1-3Đ-35kV (C.LT) (TBA Bơm Cẩm Phúc A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì (TBA Bơm Cẩm Phúc A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ(T2)+CSV (TBA Bơm Cẩm Phúc A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ máy biến áp (TBA Bơm Cẩm Phúc A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Bơm Cẩm Phúc A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác (TBA Bơm Cẩm Phúc A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Sàn thao tác (TBA Bơm Cẩm Phúc A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thang trèo (TBA Bơm Cẩm Phúc A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Dây nối tiếp địa (TBA Bơm Cẩm Phúc A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Chụp LT 3m (TBA Bơm Lê Vũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Lê Vũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà XTG1-3Đ-35kV(C.LT) (TBA bơm Lê Vũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA bơm Lê Vũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA bơm Lê Vũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Ghế thao tác (TBA Bơm Lê Vũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Dây nối tiếp địa (TBA Bơm Lê Vũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Chụp LT 3m (TBA Cẩm Đông D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Cẩm Đông D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà XTG1-3Đ-35kV (C.LT) (TBA Cẩm Đông D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì (TBA Cẩm Đông D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ XTG-3Đ(T2)+CSV (TBA Cẩm Đông D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ máy biến áp (TBA Cẩm Đông D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Giá xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Cẩm Đông D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Ghế thao tác (TBA Cẩm Đông D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Sàn thao tác (TBA Cẩm Đông D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Thang trèo (TBA Cẩm Đông D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Dây nối tiếp địa (TBA Cẩm Đông D) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Chụp H3m (TBA Bơm Hưng Thịnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (C.H) (TBA Bơm Hưng Thịnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà XTG1-3Đ-35kV(C.H) (TBA Bơm Hưng Thịnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ cầu chì (TBA Bơm Hưng Thịnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Bơm Hưng Thịnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Ghế thao tác (TBA Bơm Hưng Thịnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Dây nối tiếp địa (TBA Bơm Hưng Thịnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Quả |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột H: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Quả |
| 46 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty dưới đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Quả |
| 47 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm-50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 50 | Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 51 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 52 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 53 | Cáp nhôm bọc cách điện Al/XLPE4.3/HDPE 1x50mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 54 | Dây Al/XLPE/PVC- 1x50 (làm tiếp địa CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 55 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cuộn |
| 56 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 57 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | pha |
| 58 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 59 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 60 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| P | Phần thu hồi | |||
| Q | TRẠM BIẾN ÁP BƠM TIÊN KIỀU: | |||
| 1 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà XTG1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| R | TRẠM BIẾN ÁP BƠM CẨM PHÚC A: | |||
| 1 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ giá xà đỡ MBA và ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ sàn thao tác | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ thang trèo | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| S | TRẠM BIẾN ÁP BƠM LÊ VŨ: | |||
| 1 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| T | TRẠM BIẾN ÁP CẨM ĐÔNG D | |||
| 1 | Tháo hạ xà đầu trạm XI-3Đ | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ MBA | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ giá xà đỡ MBA và ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ sàn thao tác | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ thang trèo | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| U | TRẠM BIẾN ÁP BƠM HƯNG THỊNH: | |||
| 1 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ ghế thao tác SI | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ dây tiếp địa tầng xà | 1 | Bộ | |
| V | DÂY, SƯ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT) | 46 | quả | |
| 2 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV (dưới đất) | 8 | quả | |
| 3 | Tháo hạ dây AC50 | 48 | m | |
| 4 | Tháo hạ thanh đồng F8 | 56 | m | |
| W | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 2 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV | 5 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | 5 | bộ | |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV | 90 | Quả | |
| X | Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh: Cẩm Văn A, Cẩm Văn E, Văn Thai 1, Văn Thai 2, Ngọc Liên B, Ngọc Liên E, Bình Phiên, Ngọc Liên D, Ngọc Liên A, Cẩm Hưng D, Thượng Khuông, Mậu Tài 1, KDC Cẩm Điền, Tràng Kỹ, Cẩm Đông, IKK; Sửa chữa ĐZ 35kV lộ 371E8.11 (từ XT E8.11 đến cột 55), ĐZ 35kV nhánh liên lạc lộ 377E8.1 và 374E8.11 (từ cột 1 đến cột DCL 374-7/25 lộ 374E8.11), ĐZ 35kV lộ 374E8.11 (từ XT E8.11 đến DCL 374-7/25 lộ 374E8.11), ĐZ 35kV mạch kép lộ 372E8.11, 373E8.11 (từ XT E8.11 đến DCL 372-7/44, DCL 373-7/44), ĐZ 35kV mạch kép lộ 370E8.15, 372E8.15 (từ cột 62 đến DCL 372-7/44, DCL 373-7/44) - ĐL Cẩm Giàng | |||
| Y | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| Z | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 4 | Xà X2-6Đ-35kV (Cột LT, chụp LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Xà X2L-6Đ-35kV (Cột LT, chụp LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Xà XII-6Đ-35kV(tim 2,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà X2-6Đ-35kV(cột H,K, chụp H,K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Xà X2L-6Đ-35kV(cột H,K, chụp H,K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Chụp LT3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Chụp H,K 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa ĐZ RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Cô liê bắt dây néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột LT (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792 | Quả |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 35kV cả ty trên cột K,H (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | Quả |
| 15 | Sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Chuỗi |
| 16 | Phụ kiện chuỗi đỡ đơn thủy tinh 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488 | Chuỗi |
| 17 | Phụ kiện chuỗi néo đơn thủy tinh 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | Chuỗi |
| 18 | Phụ kiện chuỗi néo kép thủy tinh 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Chuỗi |
| 19 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.037,38 | m |
| 20 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.919 | m |
| 21 | Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 24 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm - 50mm loại thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 26 | Biển tên cột + biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| AA | Phần vật tư tận dụng: | |||
| 1 | Lắp che đầu sứ | 12 | Bộ | |
| 2 | Chuỗi néo đơn thủy tinh | 446 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn thủy tinh | 488 | Chuỗi | |
| AB | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột LT12m (chặt gốc bán thanh lý) | 1 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT10m (chặt gốc bán thanh lý) | 1 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột K11,5m (chặt gốc bán thanh lý) | 1 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột K9,6m (chặt gốc bán thanh lý) | 1 | Cột | |
| 5 | Thu hồi xà X3-6Đ | 1 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2-6Đ | 6 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2L-6Đ | 3 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi xà X2-4Đ | 1 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi xà X1-3Đ | 1 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi xà X1-2N | 1 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi xà X1-1T | 3 | Bộ | |
| 12 | Thu hồi xà X1-2T | 3 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi xà XII-3N | 1 | Bộ | |
| 14 | Thu hồi xà X2-3N | 1 | Bộ | |
| 15 | Thu hồi xà XĐ1- 3Đ | 2 | Bộ | |
| 16 | Thu hồi xà XN2- 6Đ | 1 | Bộ | |
| 17 | X2-3N+1Đ | 2 | Bộ | |
| 18 | Dây néo | 1 | Bộ | |
| 19 | Chụp K3m | 1 | Bộ | |
| 20 | Chụp LT3m | 1 | Bộ | |
| 21 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ (Cột LT) | 755 | quả | |
| 22 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ (Cột H, K) | 130 | quả | |
| 23 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn gốm 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 26 | Chuỗi | |
| 24 | Thu hồi chuỗi sứ treo gốm 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 9 | Chuỗi | |
| 25 | Thu hồi chuỗi sứ treo thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 12 | Chuỗi | |
| 26 | Thu hồi phụ kiện chuỗi néo đơn TT | 446 | Bộ | |
| 27 | Thu hồi phụ kiện chuỗi đỡ đơn thủy tinh | 494 | Bộ | |
| 28 | Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao | 6.168 | m | |
| AC | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | 948 | Quả | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 3 | Bộ | |
| 3 | Chuỗi sứ polymer 35kV 120kN | 90 | Chuỗi | |
| AD | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành >= 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Các trang bị đo lường các loại | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi