Gói thầu: Gói thầu số 03.KHVT-2022: “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ các công trình SCL năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316737-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 03.KHVT-2022: “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ các công trình SCL năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220312396
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 17:26:00 đến ngày 2022-03-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,032,016,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá chính mời thầu gồm: Tủ điện hạ áp 3 pha, Dây nhôm trần lõi thép AC120, AC150, cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x70mm2, 4x95mm2,4x120mm2, cáp hạ thê các loại, cách điện sứ đứng, sứ chuỗi, hòm đựng công tơ, ghíp kép, đầu cốt, phụ kiện cáp vặn xoắn, cột bê tông ly tâm, xà sắt- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 5 năm kinh nghiệmCó giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý chính thức/ đối tác kinh doanh (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có)Nhà thầu/nhà sản xuất có cớ sở sản xuất hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi sự cố trong vòng 1 tuần đối với tất cả các loại vật tư chính như: Hộp đựng công tơ Composite, dây và cáp điện các loại, đầu cốt, MCB và phụ kiện cáp vặn xoắn kẹp xiết cáp, kẹp treo cáp, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Chứng minh bằng cam kết của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị nhập khẩu trực tiếp).- Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố (Chứng minh bằng cam kết của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị nhập khẩu trực tiếp).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03.KHVT-2022: “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ các công trình SCL năm 2022”
Đại tu các lộ đường dây 470E1.38, 471E1.38 ; Đai tu các lộ đường dây474E1.38, 479E1.38, 483E1.38; Đại tu các lộ đường dây 474E1.47, 475E1.47 ; Đại tu các lộ đường dây trung thế 472E1.47, 476E1.47 ; Đại tu các lộ đường dây trung thế 467E1.2, 374E1.41; Đại tu phần điện và đường trục hạ thế tại các trạm biến áp thuộc TT Trâu Quỳ, TT Yên Viên ; Đại tu phần điện và đường trục hạ thế tại các trạm biến áp thuộc xã Dương Xá, Phú Thị; Đại tu kiến trúc các trạm biến áp; Đại tu đường trục hạ thế các trạm biến áp thuộc TT Yên Viên; : Đại tu đường trục hạ thế các trạm biến áp thuộc xã Dương Xá, Phú Thị; Đại tu đường trục hạ thế các trạm biến áp thuộc TT Trâu Quỳ, xã Đặng Xá, Bát Tràng, Kim Lan, Kiêu Kỵ huyện Gia Lâm năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia Lâm , địa chỉ: Thôn Phú Thụy - Xã Phú Thị - Huyện Gia Lâm - TP Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lâm- Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Điện lực Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia Lâm , địa chỉ: Thôn Phú Thụy - Xã Phú Thị - Huyện Gia Lâm - TP Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lâm- Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 10.1(a)
Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (yêu cầu này áp dụng với hạng mục Hòm đựng công tơ Composit; dây và cáp điện các loại; hộp đầu cáp và hộp nối, sứ cách điện các loại; ghíp, đầu cốt các loại, phụ kiện sửa chữa cầu dao phụ tải. Hàng mẫu sẽ được hoàn trả cho nhà thầu sau khi chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. (nhà thầu gửi hàng trực tiếp theo địa chỉ của chủ đầu tư nêu tại mục E-CDNT 34).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Từ 1 đến 10 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lâm- Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành- Giám đốc Công ty Điện lực Gia Lâm. Địa chỉ: thôn Phú Thuỵ, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 042.2100202/ Fax: 043.6763676 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ xét thầu - Công ty Điện lực Gia Lâm Địa chỉ: thôn Phú Thuỵ, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 042.2100202/ Fax: 043.6763676. Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT - Công ty Điện lực Gia Lâm. Địa chỉ: thôn Phú Thuỵ, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 042.2100202/ Fax: 043.6763676. Hotline: 19001288
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà2tủChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời4tủChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà1tủChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời - 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor1tủChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm22.043,1mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm213.619mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2160,5mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2170mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm234mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm21.906mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm24.272mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm211.715mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm21.196mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Cáp treo 1 ruột (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV) - 1x16mm256mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm21.160mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2167mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Cáp treo 1 ruột (CU/XLPE/PVC-0,6/1KV) - M35mm2128mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Dây đồng trần 95mm23mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer39bộ 1 phaChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer3bộ 1 phaChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M82.696cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng5bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy1bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng1bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng1bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Hộp nối cáp 22kV-3x50mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng Total1bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng3bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)2.774quảChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêt2.378chuỗiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Sứ cách điện thủy tinh 120kN néo kép + cả phụ kiện guốc hãm 7 chi tiêt27chuỗiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Buồng dập hồ quang cầu dao 24KV14bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Sứ hàm động cầu dao30bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Sứ hàm tĩnh cầu dao30bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Sứ hoa cầu dao30bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Tệp đồng mềm CDPT12bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Ty sứ cao 22kV2cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)158hộpChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM38hòmChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)149hòmChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít373cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền141cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền140cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền30cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền2cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền3cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Gốc cột LT4 chịu lực-13.01cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Kẹp Hotline Cu7bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Kẹp quai Cu7bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Chụp cực Silicon SI trên và dưới7bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)6bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA5bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA5bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Đầu cốt M3542cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Đầu cốt M50123cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Đầu cốt M954cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Đầu cốt M12072cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Đầu cốt M2400cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Đầu cốt xử lý AM3577cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Đầu cốt xử lý AM70636cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Đầu cốt xử lý AM958cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Đầu cốt xử lý AM120248cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Đầu cốt xử lý AM15012cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm212cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2168cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Ghíp nhôm 3 bulông 50-24087cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Móc treo785cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2432cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm22.066cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2311cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Đai thép inox1.610,5mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Khóa đai1.470cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77Dây thép D1 (m)114mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa12mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Que hàn3,5kgChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25356mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Ống nhựa chịu lực HDPE-130/11094mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82Ống nhựa chịu lực HDPE-195/15015mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Biển tên cột (220x800)7cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Biển tên lộ1.164cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85Băng dính cách điện358cuộnChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86Băng báo hiệu cáp nilon12,4mChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87Sơn màu0,8kgChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88Sứ báo hiệu cáp5cáiChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89Gạch chỉ 6,5x10,5x22431viênChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90Cát đen hào cáp1,83m3Chi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
91- Cát vàng123,37m3Chi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92- Đá dăm 1x2149,15m3Chi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93- Đá dăm 2x453m3Chi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94- Xi măng PCB3061.461,24m3Chi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
95Giá đỡ tủ hạ thế TBA 1 cột2bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
96Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-1C; 9,09kg1bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
97Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T; 17,49kg5bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
98Côliê ôm cáp hạ thế6bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
99Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)2bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
100Ghế thao tác cột đơn trạm balo (GTT-BL); 87,79kg1bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
101Ghế thao tác đặt bệt trạm treo (GTT-ĐB); 87,791bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
102Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.6m (GTT-TBA12-2.6); 212,15kg3bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
103Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.8m (GTT-TBA12-2.8); 213,73kg1bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
104Giá đỡ cáp mặt máy trạm treo; 61,02kg3bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
105Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.6m (GĐ-MBA12-2.4); 229,851bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
106Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.8m (GĐ-MBA12-2.8); 238,17kg1bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
107Giá đỡ tủ hạ thế bệt; 38,12kg5bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
108Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo; 28,42kg3bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
109Thang trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12); 30,38kg4bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
110Thang trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14); 36,69kg1bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
111Thanh bắt chống sét di chuyển; 2,5kg4bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
112Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL)4bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
113Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6); 104,7kg6bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
114Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ X13; 21,24kg2bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
115Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV cột đơn trạm balo (XSI+CSV-BL); 55,16kg1bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
116Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6); 48,27kg4bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
117Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6); 38,44kg2bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
118Xà nánh 3 pha cột trạm biến áp bắt sứ đứng (XN3P-TBA); 68,65kg2bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
119Xà nánh hạ thế XN 1,2m; 28,02kg654bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
120Xà néo cột đơn XNL-1,5m (38.08kg/bộ)14bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
121Xà néo lệch 1.5m cột kép dọc (XN1.5-KD); 38,24kg3bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
122Xà trung gian 3 pha; 25,18kg1bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
123Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1), 69,74kg6bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
124Tiếp địa lặp lại (19.18kg/bộ )77bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
125Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 14.5 kg/bộ153bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
126Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 17.17 kg/bộ18bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
127Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 18.72kg/bộ21bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
128Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp X13-Đ TL: 21,4kg/bộ1bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
129Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22-K) 24.46kg/bộ1bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
130Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 bên (X22) 20.23kg/bộ12bộChi tiết nêu tại: Phần II, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá chính mời thầu gồm: Tủ điện hạ áp 3 pha, Dây nhôm trần lõi thép AC120, AC150, cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x70mm2, 4x95mm2,4x120mm2, cáp hạ thê các loại, cách điện sứ đứng, sứ chuỗi, hòm đựng công tơ, ghíp kép, đầu cốt, phụ kiện cáp vặn xoắn, cột bê tông ly tâm, xà sắt- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 5 năm kinh nghiệmCó giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý chính thức/ đối tác kinh doanh (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có)Nhà thầu/nhà sản xuất có cớ sở sản xuất hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi sự cố trong vòng 1 tuần đối với tất cả các loại vật tư chính như: Hộp đựng công tơ Composite, dây và cáp điện các loại, đầu cốt, MCB và phụ kiện cáp vặn xoắn kẹp xiết cáp, kẹp treo cáp, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (Chứng minh bằng cam kết của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị nhập khẩu trực tiếp).- Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố (Chứng minh bằng cam kết của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền hoặc đơn vị nhập khẩu trực tiếp).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->