Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317337-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220232475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 06:53:00 đến ngày 2022-03-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,172,605,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự vói gói thầu này và nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật XD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề/Sơ cấp nghề: mộc, nề, điện, coffa, hàn, hoàn thiện công trình…- Có CMND/CCCD;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học Lộc Thuận
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam , địa chỉ: 23/4A ấp Trường Phước, xã Trường Tây, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 đường Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư TDIF + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam , địa chỉ: 23/4A ấp Trường Phước, xã Trường Tây, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 đường Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực từ bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu (còn hiệu lực) thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất gói thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 đường Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,883100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,524100m2
3Vệ sinh trước khi chống thấm sênôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140,44m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V126,68m2
5Công tác vệ sinh lớp sơn cũ sênô + sàn (30% ĐMNC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,38m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30% DT trần)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,38m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V164,6m2
8Vệ sinh trần tole bằng hóa chất OMO ( NC+VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,82m2
9Phá dỡ nền gạch nền 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V502,83m2
10Tháo dỡ gạch ốp len chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,36m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V427,97m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường tiết diện gạch granite 600x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,36m2
13Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,7m2
14Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,16m2
15Vệ sinh tường ngoài, cột ngoài (30%ĐM NC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V212,052m2
16Vệ sinh tường cột trong (30%ĐM NC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V155,85m2
17Vệ sinh dầm trần (30%ĐM NC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,186m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong ngoài (30% DT tường)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V363,902m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30% DT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,186m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V706,84m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V770,12m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,52m2
23Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (30% ĐMNC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,112m2
24Vệ sinh kính bằng hóa chất + thay ron kính ( NC+VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,52m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V167,04m2
26Ổ khóa tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
27Cục hít va đập cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
28Khóa sò cửa sổ lùa + bánh xe cửa sổ lùaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
B HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,981100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,432100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V315,808m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,158100m2
5Vệ sinh trước khi chống thấm sênôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,24m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,84m2
7Công tác vệ sinh lớp sơn cũ sênô + sàn (30% ĐMNC)32,976m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30% DT trần)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,976m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V109,92m2
10Tháo dỡ trần tole lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V231,57m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,08tấn
12Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,08tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,437tấn
14Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ sơn tỉnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V231,57m2
15Đắp chỉ trần tole lạnh, vữa XM mác 75168m
16Phá dỡ nền gạch nền 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V263,35m2
17Tháo dỡ gạch ốp len chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,23m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V219,99m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường tiết diện gạch granite 600x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,23m2
20Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,36m2
21Vệ sinh tường ngoài, cột ngoài (30%ĐM NC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V132,411m2
22Vệ sinh tường cột trong (30%ĐM NC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,775m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong ngoài (30% DT tường)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V225,186m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V441,37m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V309,25m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,72m2
27Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (30% ĐMNC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,232m2
28Vệ sinh kính bằng hóa chất + thay ron kính ( NC+VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,72m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,44m2
30Ổ khóa tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
31Cục hít va đập cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
32Khóa sò cửa sổ lùa + bánh xe cửa sổ lùaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,657100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,029100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V270,368m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,704100m2
5Vệ sinh trước khi chống thấm sênôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,84m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,64m2
7Công tác vệ sinh lớp sơn cũ sênô + sàn (30% ĐMNC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,416m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30% DT trần)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,416m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,72m2
10Tháo dỡ trần tole lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V198,62m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,933tấn
12Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,933tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,399tấn
14Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ sơn tỉnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V198,62m2
15Đắp chỉ trần tole lạnh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V137,2m
16Phá dỡ nền gạch nền 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V228,82m2
17Tháo dỡ gạch ốp len chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,83m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V190,7m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường tiết diện gạch granite 600x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,83m2
20Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,12m2
21Vệ sinh tường ngoài, cột ngoài (30%ĐM NC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,217m2
22Vệ sinh tường cột trong (30%ĐM NC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,719m2
23Bả bằng bột bả vào tường trong ngoài (30% DT tường)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V195,936m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V407,39m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V245,73m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,76m2
27Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (30% ĐMNC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,056m2
28Vệ sinh kính bằng hóa chất + thay ron kính ( NC+VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,76m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,52m2
30Ổ khóa tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
31Cục hít va đập cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
32Khóa sò cửa sổ lùa + bánh xe cửa sổ lùaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
D HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH - GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,048m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,528m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,848m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,179100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08tấn
8Gia công cột bằng thép hình kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,008tấn
9Lắp dựng cột thép các loại kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,008tấn
10Gia công xà gồ thép kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24tấn
12Lắp dựng máng tôn thu nước (bao gồm thanh treo)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,3md
13Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,233100m2
14LD ống nhựa Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14m
15LD bulong Þ 20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,506m2
17Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,92m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,324m3
19San lắp đất đàoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,244m3
20Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,884m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,508m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,248m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,812m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,059tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,644m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,975m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,876m2
30Công tác ốp đá BOC 100x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,032m2
31Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,192m2
32Cung cấp lắp đặt trụ cờ inox Þ114, Þ90, Þ60 cao 7,75m (Theo TK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
E HẠNG MỤC : NHÀ THƯỜNG TRỰC, CỒNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,392100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,162m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,223m3
4San lấp hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,392m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,142100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,454m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,181m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,245m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,664m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,244m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54cái
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,391tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,851tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,321tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,406tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,884tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,285tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,325100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,578100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,055100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,474100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,414m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,649m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,66m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V180,96m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,308m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V256,973m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,54m2
32Công tác ốp đá BOC 100x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,32m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V317,743m2
34Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,54m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,54m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V317,743m2
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V177,698m2
38Đắp chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V301,85m
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4m2
40Kẻ ron cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V126,3md
41Cung cấp cửa cổng bằng sắt khung cánh 50x50x2, song sắt V30x30x3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,46m2
42Cung cấp cửa đi sắt kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,78m2
43Cung cấp cửa sổ nhôm kính lùa hệ 500+ khung sắt bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,72m2
44Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính cường lực hệ 500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,36m2
45Cung cấp lắp đặt cửa pano nhôm kính hệ 500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,36m2
46Cung cấp HR khung sắt V30x30x3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V133,095m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,68m2
48Lắp dựng hàng rào khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V133,095m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V314,67m2
50Gia công xà gồ thép kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389tấn
51Lắp dựng xà gồ thép kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,389tấn
52Lắp đặt khóa cửa tay nắm gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m2
54Cung cấp lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng cổng ( Trọn bộ theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,42m2
56Cung cấp lưới thép B40 (Khổ 1,5m) dày 3,5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,55md
57Dây thép rào lưới thép B40 dày 3,5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V514,2md
58Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 (Khổ 1,5m) dày 3,5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,55md
F HẠNG MỤC: SÂN - ĐƯỜNG NỘI BỘ BTXM
1Đào san đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,927100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,777100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,567100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V196,226m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,348m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazzoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V639,79m2
7Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6100m
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,077m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,135100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,539m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,673m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,58m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,948m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,548100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,134100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,571m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,936m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,119100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,524m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,476m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,791m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,323m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,876m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V107,414m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,349tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,053tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,228100m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,46m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115cấu kiện
32Mua ống nhựa D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V141,44m
33Mua ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,52m
34Lớp đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,324m3
35Lớp sỏi hạt toTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,179m3
36Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm PN6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,216100m
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CẢI TẠO
1Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
2Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
4Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38cái
6Lắp đặt hạt điều tốc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
9Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
12Lắp đặt hộp nối cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33hộp
13Lắp đặt hộp automatTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7hộp
14Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V320m
15Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.200m
16Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, RCBO 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
18Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
19Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
20Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
21Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
22Lắp đặt hạt điều tốc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
23Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
24Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
25Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
26Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
27Lắp đặt hộp nối cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9hộp
28Lắp đặt hộp automatTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
29Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
30Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V520m
31Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V260m
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, RCBO 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
33Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
34Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
35Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
36Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
37Lắp đặt hạt điều tốc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
38Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
39Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
40Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
41Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
42Lắp đặt hộp nối cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8hộp
43Lắp đặt hộp automatTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
44Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V130m
45Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V195m
46Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V510m
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, RCBO 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
48Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
49Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
50Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
51Lắp đặt hộp automatTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, RCBO 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
55Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
56Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
57Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
58Lắp đặt quạt trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
60Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
62Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
63Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
66Lắp đặt hạt điều tốc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
67Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
68Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
69Lắp đặt aptomat loại 1 pha, RCBO 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Lắp đặt các loại đèn LED trụ 20WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
71Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
72Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
73Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
74Lắp đặt cáp điện đơn lõi, loại dây CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
76Lắp đặt hạt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC (NHÀ VỆ SINH)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
8Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
9Lắp đặt ct nhựa miệng bt nối bằng phương php dn keo, đường kính ct 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
10Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
11Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
12Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
13Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
14Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
15Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
16Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
17Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
18Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
19Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
20Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
21Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
22Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
23Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
24Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
25Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
26Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
27Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
28Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
30Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
32Lắp đặt Lavabo treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
33Lắp đặt vòi nước LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
34Lắp đặt ống xả dạng xi phôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
35Lắp đặt bộ 6 món phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
36Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
37Lắp đặt vịi rửa 1 vịiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
38Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
39Lắp đặt cầu chắn rác inox d120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
41Lắp đặt van phao, đường kính van 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42My bơm 2 HpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Giếng khoan D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,188100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,421m3
3San lấp hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071100m3
5Đất chở đển để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,828m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,568m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,901m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,361m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,597m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,58m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,052m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,792m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,077100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,298100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,588100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,705100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,141100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,239tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,143tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,142tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,623tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,489tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,93m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,344m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,243m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,865m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,148m3
31Công tác ốp gạch trang trí vào chân cột, chân tường KT 100x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,845m2
32Công tác ốp gạch 300x600 vào chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95,7m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,855m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,065m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,36m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,68m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,52m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V165,92m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,56m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,855m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V194,625m2
42Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,52m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,52m2
44Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,52m2
45Đắp chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,2m
46Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,06m2
47Chỉ nước vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,4m
48LD gạch bông gió 200x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39viên
49CC cửa nhôm kính hệ 700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,91m2
50CC cửa nhôm cánh bật, hệ 500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,32m2
51CC song sắt bảo vệ cửa4,32m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,55m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,64m2
54Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,34m3
55San lấp hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,196m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,648m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,797m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,122tấn
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,086100m2
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,051m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,96m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,66m2
63Lớp đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,597m3
64Lớp đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,471m3
65Lớp than củiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,392m3
66Lớp gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,196m3
67Cát đầm chặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,502m3
68LD ống BTCT Þ1000, L=500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự vói gói thầu này và nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận chức danh của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật XD 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh)52
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh)52
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh)52
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề/Sơ cấp nghề: mộc, nề, điện, coffa, hàn, hoàn thiện công trình…- Có CMND/CCCD;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
4 Máy hàn Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
5 Máy mài Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
6 Máy trộn bê tông Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->