Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 06:42:00 đến ngày 2022-03-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,875,146,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự vói gói thầu này và nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận chức danh của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật XD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề/Sơ cấp nghề: mộc, nề, điện, coffa, hàn, hoàn thiện công trình…- Có CMND/CCCD;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Mẫu giáo Lộc Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực từ bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu (còn hiệu lực) thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất gói thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 đường Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH, KHỐI PHÒNG HỌC, KHỐI NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 184 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,84 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,84 | 100m2 |
| 4 | Thi công trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144,54 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,888 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,752 | tấn |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,4 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,032 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,288 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,729 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,552 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,264 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,696 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,174 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,121 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,117 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,24 | m2 |
| 27 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,433 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,369 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,14 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,9 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,9 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,1 | m2 |
| 33 | Cửa sổ khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8 | m2 |
| 34 | Kính trắng 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,977 | m2 |
| 35 | CC tay nắm cửa + khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,5 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130,88 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161,4 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,52 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,26 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 276,54 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 276,54 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,78 | m2 | |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143,08 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135,8 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,19 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,248 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 446,6 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 350,56 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,466 | 100m2 |
| 53 | Thi công trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 357,28 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,162 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,82 | tấn |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 244,2 | m |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 358,08 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 392,728 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 191,08 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,76 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường Trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 202,648 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230,648 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 287,84 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 308,8 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 305,2 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,575 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 242,048 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 70 | Cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,084 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,084 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,75 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 249,2 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 199,36 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,492 | 100m2 |
| 78 | Thi công trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 357,28 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,45 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,028 | tấn |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129 | m |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,82 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,06 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,26 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,56 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường Trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,06 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 122,76 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,52 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,44 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,44 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,36 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,935 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,676 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,76 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,701 | 100m3 |
| 5 | Đất chở đến để đắp K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,652 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,676 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,726 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,471 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,072 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,377 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,652 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,372 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,159 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,539 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,926 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,914 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,926 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,532 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,317 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,421 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,455 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,972 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 BTXM, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,332 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 BTXM, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,618 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 BTXM, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,2 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195,322 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,52 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 273,464 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 218,118 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,28 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,32 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,9 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 302,984 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 218,118 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả trong vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,28 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,22 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 218,118 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 415,484 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 4,5 dem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,574 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,375 | tấn |
| 47 | Làm trần tôn lạnh sóng nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230,32 | m2 |
| 48 | Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 218,8 | m |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,38 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,38 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,38 | m2 |
| 52 | Đắp chỉ xi măng trang trí, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,8 | m |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,22 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 206 | m2 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2 | m2 |
| 57 | CC cửa đi sắt kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,8 | m2 |
| 58 | CC cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | m2 |
| 59 | CC cửa sổ khung bông sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,8 | m2 |
| 60 | CC tay vịn lan can sắt hộp 50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,48 | md |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,08 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,48 | m2 |
| 64 | CC tay nắm gạt + khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 65 | LD kính trắng 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,72 | m2 |
| 66 | Vách ngăn nhôm wc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,443 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,502 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,381 | m3 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,157 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,203 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,223 | m3 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,547 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,76 | m2 |
| 81 | Than củi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | kg |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNH RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,808 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,808 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,676 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,249 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,723 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,916 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,268 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,246 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,043 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,261 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,052 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,189 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,108 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,999 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,65 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,192 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,44 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,8 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,16 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,68 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,44 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | m |
| 36 | Công tác ốp gạch trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,28 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,68 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,64 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,48 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,64 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,78 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,52 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,76 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,76 | m2 |
| 48 | CC và LD Cửa cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,56 | m2 |
| 49 | CC và LD hàng rào khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,36 | m2 |
| 50 | CC và LD bảng tên khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | m2 |
| 51 | CC và LD sắt hộp 100x100x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,079 | kg |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,639 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,639 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,984 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,675 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,097 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 67 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,623 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,284 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,284 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,623 | tấn |
| 71 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu 4,5 dem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 72 | Bu lông neo M18 L = 650 + đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,344 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,344 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,198 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,184 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,996 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,306 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,603 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,002 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,139 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,082 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,385 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,34 | m3 |
| 96 | Xây tường gạch rổng không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,313 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,302 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,302 | tấn |
| 100 | Tôn màu mạ màu 4,5 dem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 101 | Làm trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,44 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,3 | m2 |
| 103 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,68 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,96 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,32 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,4 | m |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100 x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,22 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,44 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,54 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,64 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,54 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,64 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,96 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,96 | m2 |
| 116 | Cửa đi sắt kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,16 | m2 |
| 117 | CC Cửa sổ bông sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 118 | Kính trắng 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,683 | m2 |
| 119 | Ổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây VCmd 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 520 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, Ø32/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 10 | Bộ lưu điện + bộ sạc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kim thu sét Rp= 79m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16 x 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 13 | Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC Ø27 bảo hộ dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Gia công trụ đỡ Kim thu sét STK Ø42, H = 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 18 | Đế chân trụ Kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Khoan giếng tiếp địa sâu 30m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | giếng |
| 20 | Ốc xiết cáp + cáp chằng + tăng đưa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Mối hàn Cadweld | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | mối |
| 22 | Bình chữa cháy ABC 8 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 5 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 24 | Bộ nội quy + tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Kệ để bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỬA KHỐI HÀNH CHÁNH - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần . | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 290 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 265 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 23 | Tủ điện gắn nổi vỏ kim loại chứa 06 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 27 | Vist, tắc kê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bịch |
| 28 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cuộn |
| 29 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4 | m3 |
| 30 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m3 |
| 31 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4 | m3 |
| 32 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 33 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 34 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 35 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Đào mương tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m3 |
| 37 | Lấp đất mương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần . | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 690 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 235 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 23 | Tủ điện gắn nổi vỏ kim loại chứa 06 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 28 | Vist, tắc kê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bịch |
| 29 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cuộn |
| 30 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,6 | m3 |
| 31 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,75 | m3 |
| 32 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,85 | m3 |
| 33 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 34 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | m |
| 35 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 36 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Đào mương tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m3 |
| 38 | Lấp đất mương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN + BẾP - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần . | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Điều tốc quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 320 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | hộp |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Tủ điện gắn nổi vỏ kim loại chứa 02 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Vist, tắc kê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bịch |
| 31 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cuộn |
| 32 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,68 | m3 |
| 33 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m3 |
| 34 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m3 |
| 35 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 36 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | m |
| 37 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 38 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 39 | Đào mương tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m3 |
| 40 | Lấp đất mương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC XÂY MỚI - HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần . | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Điều tốc quạt âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 470 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 310 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | hộp |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 08 module | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Vist, tắc kê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bịch |
| 31 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cuộn |
| 32 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,92 | m3 |
| 33 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,95 | m3 |
| 34 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,97 | m3 |
| 35 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | m |
| 36 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 37 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 38 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Giếng tiếp địa sâu 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | giếng |
| 40 | Đào mương tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 41 | Lấp đất mương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 42 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 45 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,29 | 100m |
| 46 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 48 | Co 90 độ PVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 49 | Co 90 độ PVC Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 50 | Co 90 độ PVC Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 51 | Co 45 độ PVC Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 52 | Co 45 độ PVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 53 | Co 45 độ PVC Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 54 | Co ren trong thau D 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 55 | Tê thau ren trong D 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 56 | Tê Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 58 | Y PVC Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 59 | Y PVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 60 | Y PVC Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 61 | Y PVC Þ90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 62 | Tê giảm Þ27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 63 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 64 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 67 | Nối giảm PVC Þ34x27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | Van nhựa Þ 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 69 | Xí bệt trẻ em (Tđ Caesar C1352) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 70 | Vòi rửa vệ sinh (Tđ BS304CW) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 71 | Vòi nước gắn tường (Tđ Caesar W027C) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Tđ S038C) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Gương soi (Tđ Caesar M119) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 74 | Phểu thu nước 140*140 inox (Tđ Caesar ST1414) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 75 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | kg |
| 76 | Cưa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cây |
| 77 | Hố thăm có nắp đậy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 78 | Đắp đất đường ống nước. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 81 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 82 | Co 45 độ PVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác D 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 84 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | kg |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Vist, tắc kê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bịch |
| 18 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cuộn |
| 19 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,68 | m3 |
| 20 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,05 | m3 |
| 21 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,63 | m3 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69 | m |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Vist, tắc kê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bịch |
| 13 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cuộn |
| 14 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,32 | m3 |
| 15 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7 | m3 |
| 16 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,62 | m3 |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ KHO - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Điều tốc quạt âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Vist, tắc kê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bịch |
| 19 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cuộn |
| 20 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,56 | m3 |
| 21 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,85 | m3 |
| 22 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,71 | m3 |
| 23 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự vói gói thầu này và nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận chức danh của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật XD | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề/Sơ cấp nghề: mộc, nề, điện, coffa, hàn, hoàn thiện công trình…- Có CMND/CCCD;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy mài | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi