Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316660-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220232456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 06:42:00 đến ngày 2022-03-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,875,146,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự vói gói thầu này và nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật XD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề/Sơ cấp nghề: mộc, nề, điện, coffa, hàn, hoàn thiện công trình…- Có CMND/CCCD;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Mẫu giáo Lộc Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam , địa chỉ: 23/4A ấp Trường Phước, xã Trường Tây, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 đường Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam , địa chỉ: 23/4A ấp Trường Phước, xã Trường Tây, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 đường Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực từ bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu (còn hiệu lực) thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất gói thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh; Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 đường Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính huyện Dương Minh Châu, địa chỉ: thị trấn Dương Minh Châu, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH, KHỐI PHÒNG HỌC, KHỐI NHÀ ĂN + BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V184m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,84m2
3Lợp mái che tường bằng tôn mạ màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,84100m2
4Thi công trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V144,54m2
5Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,888tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,752tấn
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,4m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,032m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,288m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,729m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,552m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,696m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,174m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,121tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,117tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,24m2
27Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,433m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,369m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,14m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,9m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,9m2
32Cửa đi khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,1m2
33Cửa sổ khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8m2
34Kính trắng 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,977m2
35CC tay nắm cửa + khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,5m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V130,88m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V161,4m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V137,52m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,26m2
42Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V276,54m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V276,54m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ171,78m2
45Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V143,08m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,8m2
47Lát nền, sàn bằng đá hoa cươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,19m2
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,248100m2
50Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V446,6m2
51Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V350,56m2
52Lợp mái che tường bằng tôn mạ màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,466100m2
53Thi công trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V357,28m2
54Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,162tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,82tấn
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V244,2m
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V358,08m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V392,728m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V191,08m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,76m2
61Bả bằng bột bả vào tường TrongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V202,648m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V230,648m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V287,84m2
64Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V308,8m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V305,2m2
66Lát nền, sàn bằng đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,575m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V242,048m2
68Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m2
70Cửa đi nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,084m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,084m2
72Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,75100m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m3
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m2
75Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V249,2m2
76Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V199,36m2
77Lợp mái che tường bằng tôn mạ màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,492100m2
78Thi công trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V357,28m2
79Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,45tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,028tấn
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V129m
82Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,82m2
83Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,06m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,26m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,56m2
86Bả bằng bột bả vào tường TrongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,06m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V122,76m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V137,52m2
89Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,44m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,44m2
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,36100m2
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI 2 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,935100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,676m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,701100m3
5Đất chở đến để đắp K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,652m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,676m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,726m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,471m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,072m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,377m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,652m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,372m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,159100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,539100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,926100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,119100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,067tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,914tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,926tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,532tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,317tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,421tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,455m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,972m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 BTXM, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,332m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 BTXM, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,618m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 BTXM, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,2m3
31Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V195,322m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,52m2
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V273,464m2
34Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V218,118m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,32m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,9m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V302,984m2
39Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V218,118m2
40Bả bằng bột bả trong vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,28m2
41Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,22m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V218,118m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V415,484m2
44Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 4,5 demTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,574100m2
45Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,375tấn
47Làm trần tôn lạnh sóng nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V230,32m2
48Đắp chỉ trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V218,8m
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,38m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,38m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,38m2
52Đắp chỉ xi măng trang trí, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,8m
53Lát nền, sàn, tiết diện gạch250x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,22m2
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V206m2
55Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V85m2
56Lát nền, sàn bằng đá hoa cươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2m2
57CC cửa đi sắt kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,8m2
58CC cửa đi nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11m2
59CC cửa sổ khung bông sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,8m2
60CC tay vịn lan can sắt hộp 50x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,48md
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,08m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,6m2
63Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,48m2
64CC tay nắm gạt + khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
65LD kính trắng 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,72m2
66Vách ngăn nhôm wcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2m2
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,104100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,443m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,064100m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,502m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,381m3
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,157m3
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025tấn
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,203m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,223m3
79Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,547m2
80Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,76m2
81Than củiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10kg
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNH RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE, NHÀ KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,263100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,808m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,808m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,676m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,249m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,221100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,723m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,916m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,268m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,246tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,261tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,052tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,189tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,108tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,516100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,092100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,041100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,999m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,65m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,192m3
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,44m2
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,8m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,16m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,68m2
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,44m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4m
36Công tác ốp gạch trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m2
38Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,28m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,68m2
40Bả bằng bột bả vào cột ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,64m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V115,48m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,64m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,78m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,52m2
46Cửa đi nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
47Cửa sổ nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,76m2
48CC và LD Cửa cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,56m2
49CC và LD hàng rào khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,36m2
50CC và LD bảng tên khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5m2
51CC và LD sắt hộp 100x100x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,079kg
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,067100m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,639m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,639m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,984m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,675m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,097tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08tấn
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,035100m2
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003100m2
66Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068100m2
67Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,623tấn
68Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,284tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,284tấn
70Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,623tấn
71Lợp mái che bằng tôn mạ màu 4,5 demTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,468100m2
72Bu lông neo M18 L = 650 + đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,202100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,344m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,344m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,198m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,184m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017100m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,996m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,306m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,603m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,139tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,171tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,082tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,385tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018tấn
91Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,062100m2
92Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,264100m2
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,439100m2
94Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m2
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,34m3
96Xây tường gạch rổng không nung 8x8x18 chiều dày 8cm hTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,313m3
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
98Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,302tấn
99Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,302tấn
100Tôn màu mạ màu 4,5 demTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,546100m2
101Làm trần tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,44m2
102Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,3m2
103Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,68m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,96m2
106Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,32m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,4m
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100 x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,22m2
109Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,44m2
110Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,54m2
111Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,64m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80,54m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,64m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,96m2
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,96m2
116Cửa đi sắt kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,16m2
117CC Cửa sổ bông sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
118Kính trắng 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,683m2
119Ổ khóa tay gạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 8 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,810 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,310 đầu
4Lắp đặt nút nhấn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25 nút
5Lắp đặt còi báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25 chuông
6Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8hộp
7Lắp đặt dây VCmd 2x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V520m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, Ø32/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180m
10Bộ lưu điện + bộ sạcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
11Kim thu sét Rp= 79mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
12Đóng cọc sắt mạ đồng D16 x 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cọc
13Lắp đặt dây chống sét theo cột cáp C50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
14Lắp đặt dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
15Lắp đặt ống PVC Ø27 bảo hộ dây dẫn sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
16Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
17Gia công trụ đỡ Kim thu sét STK Ø42, H = 5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1trụ
18Đế chân trụ Kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
19Khoan giếng tiếp địa sâu 30mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1giếng
20Ốc xiết cáp + cáp chằng + tăng đưaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
21Mối hàn CadweldTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1mối
22Bình chữa cháy ABC 8 kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
23Bình chữa cháy CO2 5 kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
24Bộ nội quy + tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
25Kệ để bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
E HẠNG MỤC: SỬA CHỬA KHỐI HÀNH CHÁNH - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
2Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần .Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
4Điều tốc quạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V118m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
10Lắp đặt ống HDPE 40/30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
11Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V290m
12Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V265m
13Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
14Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
15Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
16Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V130m
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
18Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
20Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29hộp
21Lắp đặt mặt nạ cho CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
22Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
23Tủ điện gắn nổi vỏ kim loại chứa 06 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
24Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
25Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
26Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
27Vist, tắc kêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bịch
28Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cuộn
29Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4m3
30Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m3
31Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4m3
32Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
33Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
34Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
35Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
36Đào mương tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m3
37Lấp đất mươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m),Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
2Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần .Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
4Điều tốc quạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
10Lắp đặt ống HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
11Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V690m
12Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V235m
13Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
14Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
15Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
16Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
18Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
19Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
20Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26hộp
21Lắp đặt mặt nạ cho CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
22Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
23Tủ điện gắn nổi vỏ kim loại chứa 06 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
24Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
25Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
26Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
27Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
28Vist, tắc kêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bịch
29Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cuộn
30Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,6m3
31Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,75m3
32Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,85m3
33Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
34Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m
35Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
36Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
37Đào mương tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m3
38Lấp đất mươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN + BẾP - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m),Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
3Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần .Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
5Điều tốc quạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V85m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
11Lắp đặt ống HDPE 40/30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37m
12Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V320m
13Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V195m
14Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
15Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
16Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
17Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74m
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
19Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
22Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
23Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19hộp
24Lắp đặt mặt nạ cho CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
25Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
26Tủ điện gắn nổi vỏ kim loại chứa 02 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
27Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
30Vist, tắc kêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bịch
31Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cuộn
32Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,68m3
33Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m3
34Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m3
35Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
36Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m
37Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
38Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
39Đào mương tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m3
40Lấp đất mươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m3
H HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC XÂY MỚI - HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m),Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
3Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần .Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
6Điều tốc quạt âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
8Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
9Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50hộp
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180m
12Lắp đặt ống HDPE 50/40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38m
13Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V470m
14Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V310m
15Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46m
16Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V76m
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
18Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
19Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
20Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 5 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
21Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23hộp
22Lắp đặt mặt nạ cho CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
24Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 08 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
25Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
26Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
27Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 25ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
28Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
30Vist, tắc kêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bịch
31Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cuộn
32Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,92m3
33Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,95m3
34Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,97m3
35Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33m
36Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27m
37Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cọc
38Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
39Giếng tiếp địa sâu 20mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1giếng
40Đào mương tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9m3
41Lấp đất mươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9m3
42Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
43Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
44Ống PVC Þ 34 dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1100m
45Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,29100m
46Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
47Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
48Co 90 độ PVC Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
49Co 90 độ PVC Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
50Co 90 độ PVC Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
51Co 45 độ PVC Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
52Co 45 độ PVC Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
53Co 45 độ PVC Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
54Co ren trong thau D 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
55Tê thau ren trong D 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
56Tê Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
57Tê Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
58Y PVC Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
59Y PVC Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
60Y PVC Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
61Y PVC Þ90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
62Tê giảm Þ27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
63Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
64Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
65Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
66Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
67Nối giảm PVC Þ34x27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
68Van nhựa Þ 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
69Xí bệt trẻ em (Tđ Caesar C1352)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
70Vòi rửa vệ sinh (Tđ BS304CW)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
71Vòi nước gắn tường (Tđ Caesar W027C)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
72Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Tđ S038C)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
73Gương soi (Tđ Caesar M119)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
74Phểu thu nước 140*140 inox (Tđ Caesar ST1414)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
75Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2kg
76Cưa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cây
77Hố thăm có nắp đậyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
78Đắp đất đường ống nước.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m3
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8m3
81Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
82Co 45 độ PVC Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
83Cầu chắn rác D 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
84Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50kg
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
4Điều tốc quạt âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7m
7Lắp đặt ống HDPE 32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
8Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
9Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m
10Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
12Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
14Lắp đặt mặt nạ cho CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
15Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
16Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Vist, tắc kêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bịch
18Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cuộn
19Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68m3
20Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,05m3
21Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,63m3
22Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7m
J HẠNG MỤC: NHÀ XE - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
4Lắp đặt ống HDPE 32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23m
5Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
6Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69m
7Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn loại 2 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
8Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
9Lắp đặt mặt nạ cho CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
11Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
12Vist, tắc kêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bịch
13Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cuộn
14Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,32m3
15Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7m3
16Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,62m3
17Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
K HẠNG MỤC: NHÀ KHO - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
4Điều tốc quạt âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
7Lắp đặt ống HDPE 32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
8Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
9Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
10Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
11Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48m
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
13Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 4 lổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
14Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
15Lắp đặt mặt nạ cho CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
17Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Vist, tắc kêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bịch
19Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cuộn
20Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,56m3
21Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85m3
22Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,71m3
23Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự vói gói thầu này và nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận chức danh của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật XD 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh)52
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh)52
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có CMND/CCCD;- Đã từng làm CBKT một công trình tương tự vói gói thầu này (đính kèm tài liệu chứng minh)52
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề/Sơ cấp nghề: mộc, nề, điện, coffa, hàn, hoàn thiện công trình…- Có CMND/CCCD;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
4 Máy hàn Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
5 Máy mài Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê2
6 Máy trộn bê tông Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->