Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương xã Tân Phương- Thạch Đồng- Xuân Lộc, huyện Thanh Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương xã Tân Phương- Thạch Đồng- Xuân Lộc, huyện Thanh Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 09:26:00 đến ngày 2022-03-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,951,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2855E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công có hạng mục gia cố kênh mương bằng BTXM. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư thủy lợi;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình kênh cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục kênh mương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư thủy lợi;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình kênh cấp III (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình đường giao thông (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư thủy lợi;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 01 công trình kênh cấp III (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤7 tấn; có Giấy đăng ký hoặc Hoá đơn mua bán và có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,5m3 trở lên; có Giấy đăng ký hoặc Hoá đơn mua bán và có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110CV; có Giấy đăng ký hoặc Hoá đơn mua bán và có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân 6 tấn trở lên; có Giấy đăng ký hoặc Hoá đơn mua bán và có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l trở lên; Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay/đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương xã Tân Phương- Thạch Đồng- Xuân Lộc, huyện Thanh Thủy Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh mương xã Tân Phương - Thạch Đồng - Xuân Lộc, huyện Thanh Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1: TỪ CẦU DÁT XÃ TÂN PHƯƠNG ĐẾN KHU 2 XÃ THẠCH ĐỒNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,442 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | gốc cây |
| 4 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bụi |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,256 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,08 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,336 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,336 | 100m3/1km |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,6059 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,6059 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,6059 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,6059 | 100m3/1km |
| 13 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,369 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,369 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2067 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5466 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,13 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,08 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,03 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,154 | 100m |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0751 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | đoạn ống |
| 28 | Vải bạt lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.242 | m2 |
| 29 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,5 | Ca |
| 30 | Ống HDPE 160x7,7mm dẫn dòng thi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 31 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,61 | 100m |
| 32 | Yếm cánh cống + hèm phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,7 | kg |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,48 | 100m2 |
| 34 | Ống cống D700 (TTTC)+ cước v/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ống |
| 35 | Ống cống D500 (TTTC) + cước v/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | ống |
| 36 | Máy Đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Bu Lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Bu Lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| B | TUYẾN 2: TUYẾN KÊNH TIÊU T2 XÃ THẠCH ĐÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,721 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | gốc cây |
| 4 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bụi |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,636 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,636 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,636 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,636 | 100m3/1km |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,438 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,599 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,037 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,037 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,037 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,592 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5033 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5033 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5033 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5033 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III: Đào để dắp móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9113 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2885 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9113 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9113 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I: Thanh thải bờ quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,592 | 100m3 |
| 26 | Làm đường công vụ, đường vào TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Ca |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,94 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,62 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,93 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,46 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9868 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,76 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | 100m |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6904 | 100kg |
| 42 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3377 | tấn |
| 45 | Vải bạt lót móng cống: ` | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,59 | m2 |
| 46 | Bơm nước hố móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | Ca |
| 47 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,16 | 100m |
| 48 | Ống cống D1500 + Cước v/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ống |
| 49 | Ống cống D700 + cước v/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ống |
| 50 | Ống cống D500 + cước v/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | ống |
| 51 | Thép U100 Khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,27 | Kg |
| 52 | Yếm cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,38 | kg |
| 53 | Gia công lắp đặt máy đóng mở V5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Bu Lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 57 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,227 | 100m2 |
| C | TUYẾN 3: ĐOẠN TỪ CỔNG NM GẠCH XUÂN LỘC ĐI BỜ ĐẮP XÃ XUÂN LỘC | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,446 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,781 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5 | 100m3/1km |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,388 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8268 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8268 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8268 | 100m3/1km |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8268 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,388 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III: Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0369 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0369 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0369 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0369 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,727 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,727 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3044 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,568 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8211 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8211 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8211 | 100m3/1km |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,193 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,193 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,193 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,193 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7745 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4185 | 100m3 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4185 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1177 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,86 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,57 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,52 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,042 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | m3 |
| 40 | Xây tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,59 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,52 | m2 |
| 42 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,38 | m3 |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | rọ |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | 100m |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9688 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5944 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2915 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1807 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1261 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1461 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2164 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8208 | tấn |
| 58 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6304 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 61 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 62 | Bích thép D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Bu long M16*40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 64 | Vải bạt lót móng cống: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,61 | m2 |
| 65 | Bơm nước hố móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | Ca |
| 66 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7568 | 100m |
| 67 | Ống cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ống |
| 68 | Máy đóng mở V5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Palang xích 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Thép U 150 Khe phai cống điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,12 | Kg |
| 72 | Thép U100 Khe phai cống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,38 | Kg |
| 73 | Yếm cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,26 | kg |
| 74 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 75 | Bu Lông M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Vải bạt lót móng: Đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.163,3896 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90: Lót mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9514 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,492 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7636 | 100m |
| 80 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,56 | m2 |
| 81 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,84 | 100m |
| 82 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8563 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4093 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,948 | m3 |
| 85 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông: 05m/01 khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1886 | 100m2 |
| 87 | Bơm nước hố móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Ca |
| D | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công có hạng mục gia cố kênh mương bằng BTXM. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Kỹ sư thủy lợi;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình kênh cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục kênh mương | 1 | + Kỹ sư thủy lợi;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình kênh cấp III (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục đường giao thông | 1 | + Kỹ sư giao thông;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình đường giao thông (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | + Kỹ sư thủy lợi;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 01 công trình kênh cấp III (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤7 tấn; có Giấy đăng ký hoặc Hoá đơn mua bán và có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,5m3 trở lên; có Giấy đăng ký hoặc Hoá đơn mua bán và có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≤110CV; có Giấy đăng ký hoặc Hoá đơn mua bán và có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu | Trọng lượng bản thân 6 tấn trở lên; có Giấy đăng ký hoặc Hoá đơn mua bán và có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l trở lên; Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay/đầm cóc | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 13 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi