Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tư, phục vụ bảo quản thường xuyên ngành Phòng không Quý I năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, vật tư, phục vụ bảo quản thường xuyên ngành Phòng không Quý I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304809 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 09:55:00 đến ngày 2022-03-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,455,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa, vật tư, phục vụ bảo quản thường xuyên ngành Phòng không Quý I năm 2022 Mua sắm hàng hóa, vật tư, phục vụ bảo quản thường xuyên ngành Phòng không Quý I năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le | 10 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 2 | Đèn sợ đốt 6,3 v | 200 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 3 | Đèn sợ đốt 26 v | 200 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 4 | Bàn chải sắt đánh ri | 50 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 5 | Băng dính đen to | 200 | Cuộn | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 6 | Băng dính lụa dán gáy | 30 | Cuộn | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 7 | Băng dính trắng | 30 | Cuộn | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 8 | Băng dính xanh | 50 | Cuộn | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 9 | Bìa bóng kính A4 | 12 | Ram | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 10 | Bìa màu A4 160gsm | 5 | Xấp | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 11 | Bộ cờ lê 2 đầu tròng (6-32mm) | 2 | Bộ | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 12 | Búa đinh cán gỗ | 20 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 13 | Bút bi | 15 | Hộp | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 14 | Bút xóa nước | 10 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 15 | Can nhựa 10 lít | 5 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 16 | Chổi chít | 50 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 17 | Chổi dừa | 50 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 18 | Cây lau nhà đa năng | 18 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 19 | Chổi quét sơn cán gỗ dẹt to | 60 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 20 | Chổi quét sơn cán gỗ tròn | 60 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 21 | Cồn công nghiệp | 100 | Lít | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 22 | Cuốc bàn + cán | 50 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 23 | Cuốc chim | 15 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 24 | Dao cạo rỉ | 60 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 25 | Dao rọc giấy loại to | 12 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 26 | Dầu nhớt động cơ | 50 | lít | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 27 | Dầu RP-7 350g | 30 | Hộp | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 28 | Dầu thủy lực 68 | 50 | Lít | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 29 | Dung dịch dưỡng lốp ô tô | 100 | Lít | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 30 | Găng tay sợi | 500 | Đôi | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 31 | Găng tay vải tráng sơn | 300 | Đôi | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 32 | Giấy A4 Double A 80gsm | 30 | Ram | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 33 | Giấy A4 màu 70gsm | 6 | Ram | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 34 | Giấy nhám vải | 200 | m | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 35 | Giẻ bảo quản | 500 | Kg | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 36 | Hộp đựng tài liệu 10cm | 9 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 37 | Hộp đựng tài liệu 15cm | 9 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 38 | Hộp đựng tài liệu 5cm | 5 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 39 | Hộp đựng tài liệu 7cm | 5 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 40 | Hộp mực máy in | 4 | Hộp | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 41 | Keo 502 (500g) | 10 | Hôp | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 42 | Kéo văn phòng | 5 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 43 | Keo X66 (200ml) | 50 | Hộp | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 44 | Khẩu trang vải 3 lớp | 300 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 45 | Kìm điện đầu bằng | 20 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 46 | Kìm cắt | 20 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 47 | Kìm nhọn | 20 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 48 | Lạt nhựa 20cm gói 1000 chiếc | 3 | Gói | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 49 | Liềm cắt cỏ cán nhựa | 60 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 50 | Máng nhựa | 35 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 51 | Máy sấy nhỏ | 10 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 52 | Mỡ bôi PVK (chì) | 100 | Kg | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 53 | Mỡ bơm | 100 | kg | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 54 | Mỏ lết 10 | 30 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 55 | Mỏ lết 12 | 30 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 56 | Mỏ lết 8 | 30 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 57 | Nhựa thông | 5 | Kg | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 58 | Phi nhựa đựng nước 50lit | 6 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 59 | Sơn chống rỉ | 100 | Hộp | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 60 | Sơn đen | 80 | Hộp | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 61 | Sơn nhũ | 20 | Hộp | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 62 | Sơn Trắng | 50 | Hộp | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 63 | Sơn xanh (lá cây) | 200 | Hộp | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 64 | Súng bơm mỡ | 5 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 65 | Thiếc hàn | 50 | Cuộn | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 66 | Thùng đựng rác 200L | 5 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 67 | Thước kẻ 1 mét | 8 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 68 | Tô vít 2 cạnh | 50 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 69 | Tô vít 4 cạnh | 50 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 70 | Ủng cao su | 60 | Đôi | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 71 | Vải mộc khổ 0,7m | 600 | m | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 72 | Vải phin khổ 0,7m | 600 | m | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 73 | Xà beng 1,4m | 20 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 74 | Xà phòng vì dân 1kg | 100 | Túi | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 75 | Giấy nến | 200 | Kg | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 76 | Ủng cao su | 60 | Đôi | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 77 | Xẻng + cán | 50 | Cái | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 78 | Thảm cao su | 200 | m2 | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 79 | Xô nhựa 20l | 20 | Chiếc | Theo bản yêu cầu báo giá đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi