Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở chi cục thi hành án dân sự huyện Đăk Glei
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trụ sở chi cục thi hành án dân sự huyện Đăk Glei |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317722 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 được giao |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 10:10:00 đến ngày 2022-03-15 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng sửa chữa công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(Phụ trách ATLĐ, phòng chống dịch Covid-19) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở chi cục thi hành án dân sự huyện Đăk Glei Trụ sở chi cục thi hành án dân sự huyện Đăk Glei 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự toán thu, chi ngân sách năm 2022 được giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đăk Glei; Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Ông Bùi Văn Vịnh; Chức vụ: Chi cục trưởng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thi hành án dân sự tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 15% | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | m2 | 10,409 | |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | nt | m2 | 52,529 | |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng đẩy | nt | m2 | 9,5 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột 85% | nt | m2 | 78,828 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | m2 | 10,409 | |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1m2 | 62,029 | |
| 7 | Lắp dựng hàng rào thép, vữa XM mác 75 | nt | m2 | 52,529 | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | m2 | 9,5 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 89,237 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 60% | nt | m2 | 274,544 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột 40% | nt | m2 | 183,029 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | nt | m2 | 274,544 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 457,573 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch ceramic tầng 2 | nt | m2 | 20,37 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | nt | m2 | 264,856 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | nt | m2 | 464,544 | |
| 17 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | nt | m2 | 354,312 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20% | nt | m2 | 182,35 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa | nt | m2 | 115,88 | |
| 20 | Tháo dỡ khung hoa sắt gắn cửa | nt | m2 | 28,97 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | nt | m2 | 185,408 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung hoa sắt | nt | m2 | 43,1 | |
| 23 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | nt | m2 | 66,622 | |
| 24 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | nt | ống | 4 | |
| 25 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | nt | ht | 1 | |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | nt | bộ | 1 | |
| 27 | Tháo dỡ ống thoát nước đấu nối vào bệ xí | nt | ống | 1 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 100m2 | 2,531 | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | nt | 100m2 | 3,528 | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | nt | m2 | 20,37 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | m2 | 66,622 | |
| 32 | Quét Seaka Top chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐM 1.5lít/m2 quét 02 lớp) | nt | m2 | 133,244 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3mm | nt | 100m | 0,32 | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | nt | cái | 16 | |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | m2 | 66,214 | |
| 36 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | m2 | 116,136 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | m2 | 331,07 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | m2 | 580,68 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | m2 | 354,312 | |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1m2 | 331,07 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1m2 | 934,992 | |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1m2 | 185,408 | |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1m2 | 43,1 | |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | nt | m2 | 28,97 | |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | m2 | 115,88 | |
| 46 | Đánh bóng granitô cầu thang, bậc cấp, lan can | nt | m2 | 41,943 | |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | bộ | 1 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3mm | nt | 100m | 0,03 | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | nt | cái | 4 | |
| 50 | Bảng tên cơ quan, chữ Aluminum | nt | bộ | 1 | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | nt | m | 160 | |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | m | 20 | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | m | 104 | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | m | 192 | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | m | 500 | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | cái | 1 | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | nt | cái | 20 | |
| 58 | Tủ điện KT:300x400x200 + Linh kiện | nt | cái | 3 | |
| 59 | Tủ điện mặt nhựa bóng đế âm tường chứa 02 Moudule | nt | cái | 7 | |
| 60 | Mặt cho 01 thiết bị | nt | cái | 6 | |
| 61 | Mặt cho 02 thiết bị | nt | cái | 9 | |
| 62 | Mặt cho 03 thiết bị | nt | cái | 7 | |
| 63 | Lắp bảng điện nổi | nt | bảng | 29 | |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | nt | cái | 15 | |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | nt | cái | 2 | |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | cái | 21 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | nt | m | 100 | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | m | 400 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | m | 100 | |
| 70 | Lắp khớp nối trơn nhựa nối măng sông, đk 25 | nt | cái | 25 | |
| 71 | Lắp khớp nối trơn nhựa nối măng sông, đk 20 | nt | cái | 100 | |
| 72 | Tê chia ngã | nt | cái | 40 | |
| 73 | Hộp dây chống cháy vuông | nt | hộp | 35 | |
| 74 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ | nt | cái | 10 | |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | bộ | 20 | |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | bộ | 1 | |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | nt | bộ | 4 | |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | bộ | 6 | |
| 79 | Đèn trang trí nổi đầu thang | nt | bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng sửa chữa công trình xây dựng dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật(Phụ trách ATLĐ, phòng chống dịch Covid-19) | 1 | - Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi