Gói thầu: Gói thầu số 09-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện các trạm biến áp huyện Mê Linh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242418-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 09-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện các trạm biến áp huyện Mê Linh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220237016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 10:22:00 đến ngày 2022-03-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 503,045,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.54568955E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.50913791E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.132.179 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.056.396.537 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan."- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động."
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan."- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động."
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh).- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất >=250W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện các trạm biến áp huyện Mê Linh năm 2021
Nâng cao năng lực cấp điện các trạm biến áp huyện Mê Linh năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Mê Linh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ, địa chỉ: Số 195, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Mê Linh, địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
"a. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. b. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. c. Các tài liệu khác -Giấy ủy quyền (nếu có, bản Scan ) - Bảo lãnh dự thầu ( bản Scan ) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); Nếu được mời thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải mang kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu, đối với nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng lao động và thẻ an toàn để đối chiếu. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất tối thiểu bằng 1.5 lần giá trị gói thầu."
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Thịnh, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.598.888;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Anh Quang - Trưởng Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.922.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ B CẤP
B TBA TIỀN PHONG 1
C PHẦN VẬT LIỆU
1Xà đỡ sứ trung gian tim 3,2m (TL:30,94kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30,94kg
2Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3,2m (TL:51,1kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51,1kg
3Dây leo tiếp địa trạm bổ sung (TL:8,76kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,76kg
D TBA TIỀN PHONG 5
E PHẦN VẬT LIỆU
1Ghế cách điện tim 2,8m (TL:237,77kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT237,77kg
2Thang trèo 2,4m (TL:29,56kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,56kg
F TBA TIỀN PHONG 7
G PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
H TBA TIỀN PHONG 9
I PHẦN VẬT LIỆU
1Giá đỡ tủ điện hạ thế (TL:31,27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,27kg
J TBA DO HẠ
K PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
L TBA CHIẾU SÁNG T1
M PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
N TBA CHIẾU SÁNG T3
O PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
P TBA CHIẾU SÁNG T4
Q PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
R TBA MÊ LINH 1
S PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
T TBA MÊ LINH 7
U PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
V TBA MÊ LINH 12
W PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
X TBA HẠ LÔI
Y PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
Z TBA ĐẠI BÁI
AA PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
AB TBA TÙNG PHƯƠNG
AC PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
AD TBA ĐẠI THỊNH
AE PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
AF TBA UBTT QUANG MINH
AG PHẦN VẬT LIỆU
1Xà đỡ sứ trung gian tim 3,0m (TL:29,78kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT59,56kg
2Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3,0m (TL:49,02kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,02kg
3Dây leo tiếp địa trạm bổ sung (TL:10,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,16kg
AH TBA GIA TÂN
AI PHẦN VẬT LIỆU
1Xà đỡ sứ trung gian tim 3,0m (TL:29,78kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT59,56kg
2Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3,0m (TL:49,02kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,02kg
3Giá đỡ tủ điện hạ thế (TL:31,27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,27kg
4Dây leo tiếp địa trạm bổ sung (TL:10,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,16kg
AJ TBA ĐỒNG VỠ
AK PHẦN VẬT LIỆU
1Xà đỡ sứ trung gian tim 3,0m (TL:29,78kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,78kg
2Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3,0m (TL:49,02kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,02kg
3Dây leo tiếp địa trạm bổ sung (TL:10,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,16kg
AL TBA XÍ NGHIỆN 103
AM PHẦN VẬT LIỆU
1Xà đỡ sứ trung gian tim 3,2m (TL:30,94kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61,88kg
2Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3,2m (TL:51,1kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51,1kg
3Dây leo tiếp địa trạm bổ sung (TL:10,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,16kg
AN TBA THẠCH ĐÀ 1
AO PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
AP TBA THẠCH ĐÀ 6
AQ PHẦN VẬT LIỆU
1Xà đỡ sứ trung gian tim 3,2m (TL:30,94kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61,88kg
2Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 3,2m (TL:51,1kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51,1kg
3Giá đỡ máy biến áp tim 3,2m (TL:300,35kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT300,35kg
4Ghế cách điện tim 3,2m (TL:247,75kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT247,75kg
5Thang trèo 2,4m (TL:29,56kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,56kg
6Dây leo tiếp địa trạm bổ sung (TL:10,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,16kg
AR TBA CỰ AN 2
AS PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
AT TBA VĂN LÔI 1
AU PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
AV TBA VĂN LÔI 2
AW PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
AX TBA CHIẾU SÁNG T3
AY PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
AZ TBA KHÊ NGOẠI 2
BA PHẦN VẬT LIỆU
1Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL:270,83kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT270,83kg
2Ghế cách điện tim 2,6m (TL:233,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT233,05kg
3Thang trèo 3m (TL:34,6kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,6kg
4Dây leo tiếp địa trạm bổ sung (TL:10,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,16kg
BB TBA VĂN QUÁN 4
BC PHẦN VẬT LIỆU
1Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
BD TBA BẠCH TRỮ 2
BE PHẦN VẬT LIỆU
1Ghế cách điện tim 2,6m (TL:233,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT233,05kg
2Thang trèo 3m (TL:34,6kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,6kg
BF TBA YÊN BÀI 3
BG PHẦN VẬT LIỆU
1Giá đỡ tủ điện hạ thế (TL:31,27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,27kg
BH TBA CẨM VÂN
BI PHẦN VẬT LIỆU
1Giá đỡ tủ điện hạ thế (TL:31,27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,27kg
BJ TBA KỲ ĐỒNG
BK PHẦN VẬT LIỆU
1Giá đỡ tủ điện hạ thế (TL:31,27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,27kg
BL TBA TIẾN THỊNH
BM PHẦN VẬT LIỆU
1Giá đỡ tủ điện hạ thế (TL:31,27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,27kg
BN TBA TIẾN THỊNH 2
BO PHẦN VẬT LIỆU
1Giá đỡ tủ điện hạ thế (TL:31,27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,27kg
BP TBA YÊN GIÁP
BQ PHẦN VẬT LIỆU
1Xà đỡ sứ trung gian tim 2,5m (TL:26,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT53,8kg
2Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,5m (TL:43,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43,82kg
3Giá đỡ tủ điện hạ thế (TL:31,27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,27kg
4Dây leo tiếp địa trạm bổ sung (TL:10,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,16kg
BR TBA THỌ CHU
BS PHẦN VẬT LIỆU
1Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL:270,83kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT270,83kg
2Ghế cách điện tim 2,6m (TL:233,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT233,05kg
3Thang trèo 2,4m (TL:29,56kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,56kg
4Dây leo tiếp địa trạm bổ sung (TL:10,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,16kg
BT TBA LIÊN MẠC 3
BU PHẦN VẬT LIỆU
1Giá đỡ tủ điện hạ thế (TL:31,27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,27kg
BV TBA BỒNG MẠC 2
BW PHẦN VẬT LIỆU
1Giá đỡ máy biến áp tim 2,7m (TL:275,75kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT275,75kg
2Ghế cách điện tim 2,7m (TL:235,41kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT235,41kg
3Thang trèo 3m (TL:34,6kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,6kg
4Dây leo tiếp địa trạm bổ sung (TL:8,76kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,76kg
BX PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
BY TBA Tiền Phong 1
BZ PHẦN THIẾT BỊ
CA Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CB PHẦN VẬT LIỆU
CC Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
4Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt XTG-3.2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
5Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt XSI-3.2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,051tấn
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt DL-TĐT-1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,088100kg
CD TBA Tiền Phong 5
CE PHẦN THIẾT BỊ
CF Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
CG Phần lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
CH Phần thu hồi
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CI PHẦN VẬT LIỆU
CJ Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
4Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GCĐ-2.8)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,238tấn
5Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt TS-2.4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03tấn
CK TBA Tiền Phong 7
CL PHẦN THIẾT BỊ
CM Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
CN Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CO Phần thu hồi
1Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,01MVar
CP PHẦN VẬT LIỆU
CQ Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
CR TBA Tiền Phong 9
CS PHẦN THIẾT BỊ
CT Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
CU Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03MVar
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03MVar
CV Phần thu hồi
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
CW PHẦN VẬT LIỆU
CX Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
3Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GTĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
CY TBA Do Hạ
CZ PHẦN THIẾT BỊ
DA Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
DB Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
DC Phần thu hồi
1Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,01MVar
DD PHẦN VẬT LIỆU
DE Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
DF TBA Chiếu Sáng T1
DG PHẦN THIẾT BỊ
DH Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
DI Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
DJ Phần thu hồi
DK PHẦN VẬT LIỆU
DL Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
DM TBA Chiếu Sáng T3
DN PHẦN THIẾT BỊ
DO Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
DP Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
DQ Phần thu hồi
DR PHẦN VẬT LIỆU
DS Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
DT TBA Chiếu Sáng T4
DU PHẦN THIẾT BỊ
DV Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
DW Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
DX Phần thu hồi
DY PHẦN VẬT LIỆU
DZ Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
EA TBA Chùa Trung Hậu
EB PHẦN THIẾT BỊ
EC Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
ED Phần lắp mới
EE Phần thu hồi
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
EF PHẦN VẬT LIỆU
EG Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
EH TBA Xóm Nam
EI PHẦN THIẾT BỊ
EJ Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
EK Phần lắp mới
EL Phần thu hồi
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
EM PHẦN VẬT LIỆU
EN Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
EO TBA Mê Linh 1
EP PHẦN THIẾT BỊ
EQ Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
ER Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
ES Phần thu hồi
1Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,02MVar
ET PHẦN VẬT LIỆU
EU Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
EV TBA Mê Linh 4
EW PHẦN THIẾT BỊ
EX Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
EY Phần lắp mới
EZ Phần thu hồi
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
FA PHẦN VẬT LIỆU
FB Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
FC TBA Mê Linh 7
FD PHẦN THIẾT BỊ
FE Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
FF Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
FG Phần thu hồi
1Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,02MVar
FH PHẦN VẬT LIỆU
FI Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
FJ TBA Mê Linh 12
FK PHẦN THIẾT BỊ
FL Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
FM Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
FN Phần thu hồi
FO PHẦN VẬT LIỆU
FP Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
FQ TBA Hạ Lôi
FR PHẦN THIẾT BỊ
FS Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
FT Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
FU Phần thu hồi
FV PHẦN VẬT LIỆU
FW Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
FX TBA Đại Bái
FY PHẦN THIẾT BỊ
FZ Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
GA Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
GB Phần thu hồi
GC PHẦN VẬT LIỆU
GD Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
GE TBA Tùng Phương
GF PHẦN THIẾT BỊ
GG Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
GH Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
GI Phần thu hồi
GJ PHẦN VẬT LIỆU
GK Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
GL TBA Đại Thịnh
GM PHẦN THIẾT BỊ
GN Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
GO Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
GP Phần thu hồi
GQ PHẦN VẬT LIỆU
GR Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
GS TBA UBTT Quang Minh
GT PHẦN THIẾT BỊ
GU Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
GV Phần lắp mới
GW Phần thu hồi
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
GX PHẦN VẬT LIỆU
GY Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
4Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt XTG-3.0)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06tấn
5Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt XSI-3.0)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,049tấn
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt DL-TĐT-2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,102100kg
GZ TBA Gia Tân
HA PHẦN THIẾT BỊ
HB Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
HC Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
HD Phần thu hồi
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
HE PHẦN VẬT LIỆU
HF Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
6Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt XTG-3.0)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06tấn
7Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt XSI-3.0)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,049tấn
8Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GTĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt DL-TĐT-2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,102100kg
HG TBA Đồng Vỡ
HH PHẦN THIẾT BỊ
HI Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
HJ Phần lắp mới
HK Phần thu hồi
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
HL PHẦN VẬT LIỆU
HM Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
4Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt XTG-3.0)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03tấn
5Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt XSI-3.0)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,049tấn
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt DL-TĐT-2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,102100kg
HN TBA Xí Nghiệp 103
HO PHẦN THIẾT BỊ
HP Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
HQ Phần lắp mới
HR Phần thu hồi
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
HS PHẦN VẬT LIỆU
HT Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
6Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt XTG-3.2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,062tấn
7Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt XSI-3.2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,051tấn
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt DL-TĐT-2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,102100kg
HU TBA Thạch Đà 1
HV PHẦN THIẾT BỊ
HW Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
HX Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
HY Phần thu hồi
1Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04MVar
HZ PHẦN VẬT LIỆU
IA Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
IB TBA Thạch Đà 6
IC PHẦN THIẾT BỊ
ID Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
IE Phần lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
IF Phần thu hồi
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
IG PHẦN VẬT LIỆU
IH Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
4Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt XTG-3.2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,062tấn
5Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt XSI-3.2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,051tấn
6Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GĐM-3.2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3tấn
7Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GCĐ-3.2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,248tấn
8Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt TS-2.4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03tấn
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt DL-TĐT-2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,102100kg
II TBA Cư An 2
IJ PHẦN THIẾT BỊ
IK Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
IL Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
IM Phần thu hồi
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04MVar
IN PHẦN VẬT LIỆU
IO Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,310đầu
IP TBA Văn Lôi 1
IQ PHẦN THIẾT BỊ
IR Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
IS Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
IT Phần thu hồi
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06MVar
IU PHẦN VẬT LIỆU
IV Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
IW TBA Văn Lôi 2
IX PHẦN THIẾT BỊ
IY Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
IZ Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
JA Phần thu hồi
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06MVar
JB PHẦN VẬT LIỆU
JC Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
JD TBA Chiếu Sáng T3
JE PHẦN THIẾT BỊ
JF Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
JG Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
JH Phần thu hồi
1Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,02MVar
JI PHẦN VẬT LIỆU
JJ Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
JK TBA Khê Ngoại 2
JL PHẦN THIẾT BỊ
JM Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
JN Phần lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
JO Phần thu hồi
JP PHẦN VẬT LIỆU
JQ Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
4Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GĐM-2.6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,271tấn
5Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GCĐ-2.6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,233tấn
6Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt TS-3)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,035tấn
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt DL-TĐT-2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,102100kg
JR TBA Văn Quán 4
JS PHẦN THIẾT BỊ
JT Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
JU Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
JV Phần thu hồi
1Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04MVar
JW PHẦN VẬT LIỆU
JX Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
JY TBA Bạch Trữ 2
JZ PHẦN VẬT LIỆU
KA Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cái
2Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GCĐ-2.6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,233tấn
3Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt TS-3)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,035tấn
KB TBA Yên Bài 3
KC PHẦN THIẾT BỊ
KD Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
KE Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
KF Phần thu hồi
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
KG PHẦN VẬT LIỆU
KH Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GTĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
KI TBA Yên Nội
KJ PHẦN THIẾT BỊ
KK Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
KL Phần lắp mới
KM Phần thu hồi
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
KN PHẦN VẬT LIỆU
KO Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
KP TBA Cẩm Vân
KQ PHẦN THIẾT BỊ
KR Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
KS Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,02MVar
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,02MVar
KT Phần thu hồi
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
KU PHẦN VẬT LIỆU
KV Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
3Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GTĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
KW TBA Kỳ Đồng
KX PHẦN THIẾT BỊ
KY Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
KZ Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
LA Phần thu hồi
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
LB PHẦN VẬT LIỆU
LC Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GTĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
LD TBA Tiến Thịnh
LE PHẦN THIẾT BỊ
LF Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
LG Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
LH Phần thu hồi
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
LI PHẦN VẬT LIỆU
LJ Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
3Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GTĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
LK TBA Tiến Thịnh 2
LL PHẦN THIẾT BỊ
LM Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
LN Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
LO Phần thu hồi
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
LP PHẦN VẬT LIỆU
LQ Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
3Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GTĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
LR TBA Yên Giáp
LS PHẦN THIẾT BỊ
LT Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
LU Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
LV Phần thu hồi
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
LW PHẦN VẬT LIỆU
LX Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
4Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt XTG-2.5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,054tấn
5Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt XSI-2.5)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,044tấn
6Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GTĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt DL-TĐT-2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,102100kg
LY TBA Thọ Chu
LZ PHẦN THIẾT BỊ
MA Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
MB Phần lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
MC Phần thu hồi
MD PHẦN VẬT LIỆU
ME Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cái
2Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GĐM-2.6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,271tấn
3Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GCĐ-2.6)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,233tấn
4Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt TS-2.4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03tấn
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt DL-TĐT-2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,102100kg
MF TBA Liên Mạc 3
MG PHẦN THIẾT BỊ
MH Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
MI Phần lắp mới
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
MJ Phần thu hồi
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
MK PHẦN VẬT LIỆU
ML Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GTĐ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
MM TBA Bồng Mạc 2
MN PHẦN THIẾT BỊ
MO Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
MP Phần lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
MQ Phần thu hồi
MR PHẦN VẬT LIỆU
MS Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cái
2Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GĐM-2.7)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,276tấn
3Lắp đặt giá đỡ ( Lắp đặt GCĐ-2.7)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,235tấn
4Lắp đặt xà thép ( Lắp đặt TS-3)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,035tấn
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm ( Lắp đặt DL-TĐT-1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,088100kg
MT TBA Bồng Mạc 4
MU PHẦN THIẾT BỊ
MV Phần thiết bị áp dụng định mức 4970
MW Phần lắp mới
MX Phần thu hồi
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Lắp đặt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (tháo hạ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
MY PHẦN VẬT LIỆU
MZ Phần vật liệu áp dựng định mức 4970
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510đầu
NA NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
NB TBA Tiền Phong 1
NC PHẦN VẬT LIỆU
ND Phần vật liệu áp dựng định mức 203
NE PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cầu chìChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
2Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0015km
5Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
NF TBA Tiền Phong 5
NG PHẦN VẬT LIỆU
NH Phần vật liệu áp dựng định mức 203
NI PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510sứ
4Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
5Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
NJ TBA Tiền Phong 7
NK PHẦN VẬT LIỆU
NL Phần vật liệu áp dựng định mức 203
NM PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510sứ
4Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
5Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
NN TBA Do Hạ
NO PHẦN VẬT LIỆU
NP Phần vật liệu áp dựng định mức 203
NQ PHẦN THU HỒI
1Tháo hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
NR TBA Chùa Trung Hậu
NS PHẦN VẬT LIỆU
NT Phần vật liệu áp dựng định mức 203
NU PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
2Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
NV TBA Xóm Nam
NW PHẦN VẬT LIỆU
NX Phần vật liệu áp dựng định mức 203
NY PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
2Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410m
NZ TBA Mê Linh 4
OA PHẦN VẬT LIỆU
OB Phần vật liệu áp dựng định mức 203
OC PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
2Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
OD TBA Đại Thịnh
OE PHẦN VẬT LIỆU
OF Phần vật liệu áp dựng định mức 203
OG PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
OH TBA UBTT Quang Minh
OI PHẦN VẬT LIỆU
OJ Phần vật liệu áp dựng định mức 203
OK PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cầu chìChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
2Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310sứ
5Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
6Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,910m
OL TBA Gia Tân
OM PHẦN VẬT LIỆU
ON Phần vật liệu áp dựng định mức 203
OO PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cầu chìChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
2Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,004km
6Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,910m
OP TBA Đồng Vỡ
OQ PHẦN VẬT LIỆU
OR Phần vật liệu áp dựng định mức 203
OS PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cầu chìChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
2Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
5Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
OT TBA Xí Nghiệp 103
OU PHẦN VẬT LIỆU
OV Phần vật liệu áp dựng định mức 203
OW PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cầu chìChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
2Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310sứ
6Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,012km
OX TBA Thạch Đà 6
OY PHẦN VẬT LIỆU
OZ Phần vật liệu áp dựng định mức 203
PA PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410sứ
8Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,006km
9Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310m
PB TBA Cư An 2
PC PHẦN VẬT LIỆU
PD Phần vật liệu áp dựng định mức 203
PE PHẦN THU HỒI
1Tháo hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
2Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
3Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
PF TBA Văn Lôi 1
PG PHẦN VẬT LIỆU
PH Phần vật liệu áp dựng định mức 203
PI PHẦN THU HỒI
1Tháo hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
2Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,004km
3Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
PJ TBA Văn Lôi 2
PK PHẦN VẬT LIỆU
PL Phần vật liệu áp dựng định mức 203
PM PHẦN THU HỒI
1Tháo hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
2Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
3Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
PN TBA Khê Ngoại 2
PO PHẦN VẬT LIỆU
PP Phần vật liệu áp dựng định mức 203
PQ PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410sứ
5Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,006km
6Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
PR TBA Văn Quán 4
PS PHẦN VẬT LIỆU
PT Phần vật liệu áp dựng định mức 203
PU PHẦN THU HỒI
1Tháo hộp công tơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
PV TBA Bạch Trữ 2
PW PHẦN VẬT LIỆU
PX Phần vật liệu áp dựng định mức 203
PY PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410sứ
PZ TBA Yên Nội
QA PHẦN VẬT LIỆU
QB Phần vật liệu áp dựng định mức 203
QC PHẦN THU HỒI
1Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310m
QD TBA Tiến Thịnh
QE PHẦN VẬT LIỆU
QF Phần vật liệu áp dựng định mức 203
QG PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,006km
2Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
QH TBA Tiến Thịnh 2
QI PHẦN VẬT LIỆU
QJ Phần vật liệu áp dựng định mức 203
QK PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
2Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
QL TBA Yên Giáp
QM PHẦN VẬT LIỆU
QN Phần vật liệu áp dựng định mức 203
QO PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310sứ
3Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,005km
4Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
QP TBA Thọ Chu
QQ PHẦN VẬT LIỆU
QR Phần vật liệu áp dựng định mức 203
QS PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510sứ
QT TBA Liên Mạc 3
QU PHẦN VẬT LIỆU
QV Phần vật liệu áp dựng định mức 203
QW PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
QX TBA Bồng Mạc 2
QY PHẦN VẬT LIỆU
QZ Phần vật liệu áp dựng định mức 203
RA PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo hạ xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Tháo sứ đứng 15-22kV trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410sứ
RB TBA Bồng Mạc 4
RC PHẦN VẬT LIỆU
RD Phần vật liệu áp dựng định mức 203
RE PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003km
2Thu hồi thanh cái DChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
RF PHẦN VẬN CHUYỂN
RG TBA Tiền Phong 1
RH VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
RI TBA Tiền Phong 5
RJ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
RK TBA Tiền Phong 7
RL VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
RM THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
RN TBA Tiền Phong 9
RO THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
RP TBA Do Hạ
RQ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
RR THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
RS TBA Chiếu Sáng T1
RT THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
RU TBA Chiếu Sáng T3
RV THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
RW TBA Chiếu Sáng T4
RX THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
RY TBA Chùa Trung Hậu
RZ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
SA TBA Xóm Nam
SB VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
SC TBA Mê Linh 1
SD VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
SE THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
SF TBA Mê Linh 4
SG VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
SH TBA Mê Linh 7
SI THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
SJ TBA Mê Linh 12
SK VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
SL THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
SM TBA Hạ Lôi
SN THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
SO TBA Đại Bái
SP VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
SQ THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
SR TBA Tùng Phương
SS THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
ST TBA Đại Thịnh
SU VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
SV THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
SW TBA UBTT Quang Minh
SX VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
SY TBA Gia Tân
SZ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TA THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TB TBA Đồng Vỡ
TC VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TD TBA Xí Nghiệp 103
TE VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TF TBA Thạch Đà 1
TG VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TH THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TI TBA Thạch Đà 6
TJ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TK TBA Cư An 2
TL VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TM THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TN TBA Văn Lôi 1
TO VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TP THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TQ TBA Văn Lôi 2
TR VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TS THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TT TBA Chiếu Sáng T3
TU THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TV TBA Khê Ngoại 2
TW VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TX TBA Văn Quán 4
TY VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
TZ THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
UA TBA Yên Bài 3
UB THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
UC TBA Yên Nội
UD VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
UE TBA Cẩm Vân
UF THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
UG TBA Kỳ Đồng
UH THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
UI TBA Tiến Thịnh
UJ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
UK THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
UL TBA Tiến Thịnh 2
UM VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
UN THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
UO TBA Yên Giáp
UP VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
UQ THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
UR TBA Thọ Chu
US VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
UT TBA Liên Mạc 3
UU THIẾT BỊ
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
UV TBA Bồng Mạc 2
UW VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
UX TBA Bồng Mạc 4
UY VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.54568955E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.50913791E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 352.132.179 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.056.396.537 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan."- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động."22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan."- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động."22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh).- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
2 Cần cẩu Cần cẩu > 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước công suất >=250W1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->