Gói thầu: Gói thầu số 08-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện trung thế huyện Mê Linh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242298-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 08-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện trung thế huyện Mê Linh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220236933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 10:19:00 đến ngày 2022-03-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,616,472,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924708318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84941663E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.831.530.548 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.494.591.644 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động."
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động."
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất >=250W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện trung thế huyện Mê Linh năm 2021
Nâng cao năng lực cấp điện trung thế huyện Mê Linh năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Mê Linh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần năng lượng Nam Việt, địa chỉ: Số 5 dãy A3, ngõ số 2 đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Mê Linh, địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội; Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "a. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. b. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. c. Các tài liệu khác -Giấy ủy quyền (nếu có, bản Scan ) - Bảo lãnh dự thầu ( bản Scan ) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); Nếu được mời thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải mang kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu, đối với nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng lao động và thẻ an toàn để đối chiếu. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất tối thiểu bằng 1.5 lần giá trị gói thầu."
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Thịnh, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.598.888;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Anh Quang - Trưởng Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.922.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ B CẤP
B Lộ 471E1.36
1Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT92,16kg
2Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT152,4kg
3Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,8kg
4Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT114,66kg
5Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT361,8kg
6Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT316,12kg
7Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.799,55kg
C Lộ 472E1.36
1Dây nối đất (TL: 3,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,76kg
2Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT107,52kg
3Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT469,9kg
4Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT295,62kg
5Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT255,78kg
6Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT80,4kg
7Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,16kg
8Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.469,15kg
D Lộ 473E1.36
1Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,36kg
2Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT254kg
3Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT144,02kg
4Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT493,92kg
5Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT954,75kg
6Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT112,9kg
7Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3.110,85kg
E Lộ 477E1.36
1Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT341,1kg
2Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,64kg
3Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,29kg
4Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT669,6kg
F Lộ 478E1.36
1Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,05kg
2Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT511,56kg
3Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,1kg
4Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT293,54kg
5Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.241,55kg
G Lộ 479E1.36
1Dây nối đất (TL: 3,88kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,64kg
2Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,24kg
3Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT222,25kg
4Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT553,34kg
5Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.649,34kg
6Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70,35kg
7Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT587,08kg
8Dây nối đất (TL: 13,75kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,75kg
9Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5.077,8kg
H Lộ 480E1.36
1Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT317,52kg
2Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,29kg
3Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT516,15kg
I Lộ 483E1.36
1Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 45,43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,43kg
2Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,8kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54,8kg
3Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 47,25kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,25kg
4Ghế cách điện (TL: 77,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT77,34kg
5Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,6kg
6Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
7Tiếp địa phần tử bổ sung (TL: 7,86kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,86kg
8Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT414,72kg
9Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT749,3kg
10Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT462,38kg
11Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT132,3kg
12Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.025,1kg
13Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT101,61kg
14Dây nối đất (TL: 12,52kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,52kg
15Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5.398,65kg
J Lộ 373E1.36
1Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT81,92kg
2Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT190,5kg
3Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT53,06kg
4Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT141,12kg
5Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,3kg
6Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.046,25kg
K Lộ 470E1.23
1Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT135,48kg
2Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT167,4kg
L Lộ 471E1.23
1Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT57,15kg
2Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT123,48kg
3Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT320,85kg
M Lộ 472E1.23
1Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT201kg
2Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT417,73kg
3Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT795,15kg
N Lộ 473E1.23
1Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,7kg
2Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT90,96kg
3Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT317,52kg
4Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT371,85kg
5Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT67,74kg
6Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.297,35kg
O Lộ 474E1.23
1Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 45,43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,43kg
2Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,8kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54,8kg
3Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 47,25kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,25kg
4Ghế cách điện (TL: 77,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT77,34kg
5Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,6kg
6Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
7Tiếp địa phần tử bổ sung (TL: 7,86kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,86kg
8Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35,84kg
9Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38,1kg
10Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT242,56kg
11Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT97,02kg
12Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT140,7kg
13Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,29kg
14Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT990,45kg
P Lộ 476E1.23
1Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,36kg
2Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT88,9kg
3Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT159,18kg
4Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52,92kg
5Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT753,75kg
6Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT417,73kg
7Dây nối đất (TL: 12,52kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,04kg
8Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.204,1kg
Q Lộ 478E1.23
1Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT135,48kg
2Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT167,4kg
R Lộ 472E25.1
1Xà phụ 1 pha (TL: 12,86kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,86kg
2Xà phụ 3 pha (TL: 38,77kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38,77kg
3Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 45,43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,43kg
4Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,8kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54,8kg
5Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 47,25kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,25kg
6Ghế cách điện (TL: 77,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT77,34kg
7Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,6kg
8Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
9Tiếp địa phần tử bổ sung (TL: 9,66kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,66kg
10Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,85kg
11Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,64kg
12Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT246,96kg
13Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT655,65kg
S Lộ 473E25.1
1Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50,8kg
2Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT439,64kg
3Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35,28kg
4Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT976,5kg
T PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
U Lộ 471E1.36
V LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
W Phần đường dây
X Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,92100kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,52100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,76100kg
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,15100kg
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,62100kg
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,16100kg
Y Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,910cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,3865100kg
Z PHẦN XÂY DỰNG TT12
AA Phần đường dây
AB Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,28m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4128100m3
AC Lộ 472E1.36
AD Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
AE Phần thu hồi
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
AF LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
AG Phần đường dây
AH Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,08100kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,08100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,7100kg
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,96100kg
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,56100kg
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,8100kg
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,45100kg
AI Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,710cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,2745100kg
AJ PHẦN XÂY DỰNG TT12
AK Phần đường dây
AL Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT56,64m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5664100m3
AM Lộ 473E1.36
AN Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
AO Phần thu hồi
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
AP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
AQ Phần đường dây
AR Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15100kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,54100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,44100kg
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,94100kg
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,55100kg
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,13100kg
AS Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,1255100kg
AT PHẦN XÂY DỰNG TT12
AU Phần đường dây
AV Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT71,36m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,7136100m3
AW Lộ 477E1.36
AX LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
AY Phần đường dây
AZ Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,41100kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,18100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,11100kg
BA Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,810cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,888100kg
BB PHẦN XÂY DỰNG TT12
BC Phần đường dây
BD Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,36m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1536100m3
BE Lộ 478E1.36
BF LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
BG Phần đường dây
BH Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,19100kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,12100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2100kg
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,94100kg
BI Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,910cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,6465100kg
BJ PHẦN XÂY DỰNG TT12
BK Phần đường dây
BL Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,48m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2848100m3
BM Lộ 479E1.36
BN Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
BO Phần thu hồi
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi Cầu dao cách ly 22kV loại chém ngangChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
BP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
BQ Phần đường dây
BR Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,12100kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,22100kg
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,53100kg
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,49100kg
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,7100kg
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,87100kg
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,69100kg
BS Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,734100kg
BT PHẦN XÂY DỰNG TT12
BU Phần đường dây
BV Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT116,48m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,1648100m3
BW Lộ 480E1.36
BX LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
BY Phần đường dây
BZ Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,18100kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,11100kg
CA Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,710cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6845100kg
CB PHẦN XÂY DỰNG TT12
CC Phần đường dây
CD Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,84m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1184100m3
CE Lộ 482E1.36
CF Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
CG Phần thu hồi
1Thu hồi Cầu dao cách ly 22kV loại chém ngangChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
CH Lộ 483E1.36
CI Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35KV dung lượng 1MVAR, trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3bộ
CJ Phần thu hồi
1Thu hồi Chống sét van 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35KV dung lượng 1MVAR, trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3bộ
CK LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
CL Phần đường dây
CM Phần lắp mới
1Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3 pha
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
4Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,710 quả
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510 cái
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,15100kg
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,49100kg
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,62100kg
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,32100kg
11Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,25100kg
12Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,02100kg
13Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,13100kg
14Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 45,43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Lắp đặt Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,8kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
16Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 47,25kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
17Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 77,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
18Lắp đặt Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CN Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38,710cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,1595100kg
CO Tiếp địa phần tử bổ sung (TL: 7,86kg/bộ)
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0716100kg
CP PHẦN XÂY DỰNG TT12
CQ Phần đường dây
CR Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT123,84m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2384100m3
CS PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203
CT Phần thu hồi
1Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
2Thu hồi Ghế cách điện trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
3Thu hồi Thang trèo trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
4Thu hồi Xà đỡ chống sét van 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
5Thu hồi Xà đỡ tụ bù 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
6Thu hồi Xà phụ lệch 3 pha trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
7Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
8Thu hồi Sứ đứng 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510 Quả
9Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,018km
CU Lộ 373E1.36
CV LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
CW Phần đường dây
CX Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,82100kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,91100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,53100kg
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,41100kg
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6100kg
CY Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,510cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,3875100kg
CZ PHẦN XÂY DỰNG TT12
DA Phần đường dây
DB Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m3
DC Lộ 470E1.23
DD LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
DE Phần đường dây
DF Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,35100kg
DG Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,222100kg
DH PHẦN XÂY DỰNG TT12
DI Phần đường dây
DJ Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,84m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0384100m3
DK Lộ 471E1.23
DL LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
DM Phần đường dây
DN Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,57100kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,23100kg
DO Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4255100kg
DP PHẦN XÂY DỰNG TT12
DQ Phần đường dây
DR Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,36m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0736100m3
DS Lộ 472E1.23
DT LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
DU Phần đường dây
DV Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,01100kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,18100kg
DW Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,710cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,0545100kg
DX PHẦN XÂY DỰNG TT12
DY Phần đường dây
DZ Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,24m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1824100m3
EA Lộ 473E1.23
EB Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
EC Phần thu hồi
1Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
ED LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
EE Phần đường dây
EF Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,13100kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,91100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,18100kg
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,72100kg
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,68100kg
EG Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,7205100kg
EH PHẦN XÂY DỰNG TT12
EI Phần đường dây
EJ Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,76m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2976100m3
EK Lộ 474E1.23
EL Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35KV dung lượng 1MVAR, trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3bộ
EM Phần thu hồi
1Thu hồi Cầu dao cách ly 22kV loại chém ngangChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi Chống sét van 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35KV dung lượng 1MVAR, trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3bộ
EN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
EO Phần đường dây
EP Phần lắp mới
1Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3 pha
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
4Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,710 quả
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 cái
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510 cái
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,36100kg
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,38100kg
9Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,43100kg
10Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,97100kg
11Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,41100kg
12Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,11100kg
13Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 45,43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
14Lắp đặt Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,8kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
15Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 47,25kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
16Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 77,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
17Lắp đặt Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
EQ Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,3135100kg
ER Tiếp địa phần tử bổ sung (TL: 7,86kg/bộ)
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0716100kg
ES PHẦN XÂY DỰNG TT12
ET Phần đường dây
EU Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,72m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2272100m3
EV PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203
EW Phần thu hồi
1Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
2Thu hồi Ghế cách điện trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
3Thu hồi Thang trèo trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
4Thu hồi Xà đỡ chống sét van 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
5Thu hồi Xà đỡ tụ bù 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
6Thu hồi Xà phụ lệch 3 pha trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
7Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
8Thu hồi Sứ đứng 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310 Quả
9Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,018km
EX Lộ 476E1.23
EY LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
EZ Phần đường dây
FA Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15100kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,89100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,59100kg
4Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,53100kg
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,54100kg
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,18100kg
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25100kg
FB Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,810cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,923100kg
FC PHẦN XÂY DỰNG TT12
FD Phần đường dây
FE Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50,56m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5056100m3
FF Lộ 478E1.23
FG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
FH Phần đường dây
FI Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,35100kg
FJ Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,222100kg
FK PHẦN XÂY DỰNG TT12
FL Phần đường dây
FM Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,84m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0384100m3
FN Lộ 472E25.1
FO Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35KV dung lượng 1MVAR, trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3bộ
FP Phần thu hồi
1Thu hồi Chống sét van 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35KV dung lượng 1MVAR, trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3bộ
FQ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
FR Phần đường dây
FS Phần lắp mới
1Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3 pha
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 cái
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510 cái
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,7100kg
7Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,61100kg
8Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,47100kg
9Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 12,86kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
10Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 38,77kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
11Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 45,43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
12Lắp đặt Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,8kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
13Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 47,25kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
14Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 77,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Lắp đặt Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
FT Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,710cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,8695100kg
FU Tiếp địa phần tử bổ sung (TL: 9,66kg/bộ)
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0876100kg
FV PHẦN XÂY DỰNG TT12
FW Phần đường dây
FX Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,04m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1504100m3
FY PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203
FZ Phần thu hồi
1Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
2Thu hồi Ghế cách điện trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
3Thu hồi Thang trèo trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
4Thu hồi Xà đỡ chống sét van 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
5Thu hồi Xà đỡ tụ bù 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
6Thu hồi Xà phụ 1 pha trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
7Thu hồi Xà phụ lệch 3 pha trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
8Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Bộ
9Thu hồi Sứ đứng 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 Quả
10Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,022km
GA Lộ 473E25.1
GB LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970
GC Phần đường dây
GD Phần lắp mới
1Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,51100kg
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,4100kg
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,35100kg
GE Tiếp địa lặp lại
1Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT710cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,295100kg
GF PHẦN XÂY DỰNG TT12
GG Phần đường dây
GH Tiếp địa lặp lại
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,224100m3
GI PHẦN VẬN CHUYỂN
GJ Lộ 471E1.36
GK VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
GL Lộ 472E1.36
GM VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
GN THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
GO Lộ 473E1.36
GP VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
GQ THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
GR Lộ 477E1.36
GS VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
GT Lộ 478E1.36
GU VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
GV Lộ 479E1.36
GW VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
GX THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
GY Lộ 480E1.36
GZ VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HA Lộ 483E1.36
HB VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HC THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HD Lộ 373E1.36
HE VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HF Lộ 470E1.23
HG VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HH Lộ 471E1.23
HI VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HJ Lộ 472E1.23
HK VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HL Lộ 473E1.36
HM VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HN THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HO Lộ 474E1.36
HP VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HQ THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HR Lộ 476E1.36
HS VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HT Lộ 478E1.36
HU VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HV Lộ 472E25.1
HW VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HX THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
HY Lộ 473E25.1
HZ VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924708318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84941663E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.831.530.548 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.494.591.644 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động."22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động."22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
2 Cần cẩu Cần cẩu > 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước công suất >=250W1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->