Gói thầu: Gói thầu số 08-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện trung thế huyện Mê Linh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện trung thế huyện Mê Linh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 10:19:00 đến ngày 2022-03-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,616,472,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924708318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84941663E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.831.530.548 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.494.591.644 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động." |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất >=250W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện trung thế huyện Mê Linh năm 2021 Nâng cao năng lực cấp điện trung thế huyện Mê Linh năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "a. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. b. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. c. Các tài liệu khác -Giấy ủy quyền (nếu có, bản Scan ) - Bảo lãnh dự thầu ( bản Scan ) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); Nếu được mời thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải mang kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu, đối với nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng lao động và thẻ an toàn để đối chiếu. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất tối thiểu bằng 1.5 lần giá trị gói thầu." |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Thịnh, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.598.888; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Anh Quang - Trưởng Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.922.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| B | Lộ 471E1.36 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92,16 | kg |
| 2 | Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 152,4 | kg |
| 3 | Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,8 | kg |
| 4 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 114,66 | kg |
| 5 | Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 361,8 | kg |
| 6 | Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 316,12 | kg |
| 7 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.799,55 | kg |
| C | Lộ 472E1.36 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 3,88kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,76 | kg |
| 2 | Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 107,52 | kg |
| 3 | Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 469,9 | kg |
| 4 | Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 295,62 | kg |
| 5 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 255,78 | kg |
| 6 | Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80,4 | kg |
| 7 | Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,16 | kg |
| 8 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.469,15 | kg |
| D | Lộ 473E1.36 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,36 | kg |
| 2 | Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 254 | kg |
| 3 | Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 144,02 | kg |
| 4 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 493,92 | kg |
| 5 | Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 954,75 | kg |
| 6 | Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 112,9 | kg |
| 7 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.110,85 | kg |
| E | Lộ 477E1.36 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 341,1 | kg |
| 2 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,64 | kg |
| 3 | Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,29 | kg |
| 4 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 669,6 | kg |
| F | Lộ 478E1.36 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,05 | kg |
| 2 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 511,56 | kg |
| 3 | Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,1 | kg |
| 4 | Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 293,54 | kg |
| 5 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.241,55 | kg |
| G | Lộ 479E1.36 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 3,88kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,64 | kg |
| 2 | Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,24 | kg |
| 3 | Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 222,25 | kg |
| 4 | Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 553,34 | kg |
| 5 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.649,34 | kg |
| 6 | Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70,35 | kg |
| 7 | Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 587,08 | kg |
| 8 | Dây nối đất (TL: 13,75kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,75 | kg |
| 9 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5.077,8 | kg |
| H | Lộ 480E1.36 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 317,52 | kg |
| 2 | Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,29 | kg |
| 3 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 516,15 | kg |
| I | Lộ 483E1.36 | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 45,43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,43 | kg |
| 2 | Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54,8 | kg |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 47,25kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,25 | kg |
| 4 | Ghế cách điện (TL: 77,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77,34 | kg |
| 5 | Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,6 | kg |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 7 | Tiếp địa phần tử bổ sung (TL: 7,86kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,86 | kg |
| 8 | Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 414,72 | kg |
| 9 | Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 749,3 | kg |
| 10 | Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 462,38 | kg |
| 11 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 132,3 | kg |
| 12 | Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.025,1 | kg |
| 13 | Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 101,61 | kg |
| 14 | Dây nối đất (TL: 12,52kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,52 | kg |
| 15 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5.398,65 | kg |
| J | Lộ 373E1.36 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,92 | kg |
| 2 | Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 190,5 | kg |
| 3 | Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 53,06 | kg |
| 4 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 141,12 | kg |
| 5 | Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,3 | kg |
| 6 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.046,25 | kg |
| K | Lộ 470E1.23 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 135,48 | kg |
| 2 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 167,4 | kg |
| L | Lộ 471E1.23 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57,15 | kg |
| 2 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 123,48 | kg |
| 3 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 320,85 | kg |
| M | Lộ 472E1.23 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 201 | kg |
| 2 | Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 417,73 | kg |
| 3 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 795,15 | kg |
| N | Lộ 473E1.23 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,7 | kg |
| 2 | Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90,96 | kg |
| 3 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 317,52 | kg |
| 4 | Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 371,85 | kg |
| 5 | Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 67,74 | kg |
| 6 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.297,35 | kg |
| O | Lộ 474E1.23 | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 45,43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,43 | kg |
| 2 | Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54,8 | kg |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 47,25kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,25 | kg |
| 4 | Ghế cách điện (TL: 77,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77,34 | kg |
| 5 | Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,6 | kg |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 7 | Tiếp địa phần tử bổ sung (TL: 7,86kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,86 | kg |
| 8 | Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,84 | kg |
| 9 | Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,1 | kg |
| 10 | Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 242,56 | kg |
| 11 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 97,02 | kg |
| 12 | Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 140,7 | kg |
| 13 | Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,29 | kg |
| 14 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 990,45 | kg |
| P | Lộ 476E1.23 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 5,12kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,36 | kg |
| 2 | Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 88,9 | kg |
| 3 | Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 159,18 | kg |
| 4 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,92 | kg |
| 5 | Dây nối đất (TL: 10,05kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 753,75 | kg |
| 6 | Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 417,73 | kg |
| 7 | Dây nối đất (TL: 12,52kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,04 | kg |
| 8 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.204,1 | kg |
| Q | Lộ 478E1.23 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 135,48 | kg |
| 2 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 167,4 | kg |
| R | Lộ 472E25.1 | |||
| 1 | Xà phụ 1 pha (TL: 12,86kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,86 | kg |
| 2 | Xà phụ 3 pha (TL: 38,77kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,77 | kg |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 45,43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,43 | kg |
| 4 | Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54,8 | kg |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 47,25kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,25 | kg |
| 6 | Ghế cách điện (TL: 77,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77,34 | kg |
| 7 | Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,6 | kg |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 9 | Tiếp địa phần tử bổ sung (TL: 9,66kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,66 | kg |
| 10 | Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,85 | kg |
| 11 | Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,64 | kg |
| 12 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 246,96 | kg |
| 13 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 655,65 | kg |
| S | Lộ 473E25.1 | |||
| 1 | Dây nối đất (TL: 6,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,8 | kg |
| 2 | Dây nối đất (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 439,64 | kg |
| 3 | Dây nối đất (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,28 | kg |
| 4 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 976,5 | kg |
| T | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| U | Lộ 471E1.36 | |||
| V | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| W | Phần đường dây | |||
| X | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,92 | 100kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,52 | 100kg |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | 100kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,15 | 100kg |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,62 | 100kg |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,16 | 100kg |
| Y | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,9 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3865 | 100kg |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| AA | Phần đường dây | |||
| AB | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4128 | 100m3 |
| AC | Lộ 472E1.36 | |||
| AD | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AF | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| AG | Phần đường dây | |||
| AH | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | 100kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,08 | 100kg |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,7 | 100kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,96 | 100kg |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,56 | 100kg |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 100kg |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,45 | 100kg |
| AI | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,7 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,2745 | 100kg |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| AK | Phần đường dây | |||
| AL | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 56,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5664 | 100m3 |
| AM | Lộ 473E1.36 | |||
| AN | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| AO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| AP | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| AQ | Phần đường dây | |||
| AR | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,54 | 100kg |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,44 | 100kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,94 | 100kg |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,55 | 100kg |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,13 | 100kg |
| AS | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,1255 | 100kg |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| AU | Phần đường dây | |||
| AV | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 71,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7136 | 100m3 |
| AW | Lộ 477E1.36 | |||
| AX | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| AY | Phần đường dây | |||
| AZ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,41 | 100kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | 100kg |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,11 | 100kg |
| BA | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,888 | 100kg |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| BC | Phần đường dây | |||
| BD | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| BE | Lộ 478E1.36 | |||
| BF | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| BG | Phần đường dây | |||
| BH | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,19 | 100kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,12 | 100kg |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,94 | 100kg |
| BI | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,9 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6465 | 100kg |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| BK | Phần đường dây | |||
| BL | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2848 | 100m3 |
| BM | Lộ 479E1.36 | |||
| BN | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| BO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi Cầu dao cách ly 22kV loại chém ngang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| BP | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| BQ | Phần đường dây | |||
| BR | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100kg |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,22 | 100kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,53 | 100kg |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,49 | 100kg |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 100kg |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,87 | 100kg |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,69 | 100kg |
| BS | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,4 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,734 | 100kg |
| BT | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| BU | Phần đường dây | |||
| BV | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 116,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1648 | 100m3 |
| BW | Lộ 480E1.36 | |||
| BX | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| BY | Phần đường dây | |||
| BZ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,18 | 100kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,11 | 100kg |
| CA | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6845 | 100kg |
| CB | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| CC | Phần đường dây | |||
| CD | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1184 | 100m3 |
| CE | Lộ 482E1.36 | |||
| CF | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| CG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao cách ly 22kV loại chém ngang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| CH | Lộ 483E1.36 | |||
| CI | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35KV dung lượng 1MVAR, trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | bộ |
| CJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35KV dung lượng 1MVAR, trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | bộ |
| CK | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| CL | Phần đường dây | |||
| CM | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10 quả |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 cái |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,15 | 100kg |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,49 | 100kg |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,62 | 100kg |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,32 | 100kg |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,25 | 100kg |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,02 | 100kg |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | 100kg |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 45,43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 47,25kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 77,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CN | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,7 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,1595 | 100kg |
| CO | Tiếp địa phần tử bổ sung (TL: 7,86kg/bộ) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0716 | 100kg |
| CP | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| CQ | Phần đường dây | |||
| CR | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 123,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2384 | 100m3 |
| CS | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203 | |||
| CT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi Ghế cách điện trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Thang trèo trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ tụ bù 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà phụ lệch 3 pha trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10 Quả |
| 9 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | km |
| CU | Lộ 373E1.36 | |||
| CV | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| CW | Phần đường dây | |||
| CX | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,82 | 100kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,91 | 100kg |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,53 | 100kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,41 | 100kg |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 100kg |
| CY | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,5 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3875 | 100kg |
| CZ | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| DA | Phần đường dây | |||
| DB | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| DC | Lộ 470E1.23 | |||
| DD | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| DE | Phần đường dây | |||
| DF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,35 | 100kg |
| DG | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,222 | 100kg |
| DH | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| DI | Phần đường dây | |||
| DJ | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| DK | Lộ 471E1.23 | |||
| DL | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| DM | Phần đường dây | |||
| DN | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,57 | 100kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,23 | 100kg |
| DO | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4255 | 100kg |
| DP | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| DQ | Phần đường dây | |||
| DR | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0736 | 100m3 |
| DS | Lộ 472E1.23 | |||
| DT | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| DU | Phần đường dây | |||
| DV | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,01 | 100kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,18 | 100kg |
| DW | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,7 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0545 | 100kg |
| DX | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| DY | Phần đường dây | |||
| DZ | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1824 | 100m3 |
| EA | Lộ 473E1.23 | |||
| EB | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| EC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| ED | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| EE | Phần đường dây | |||
| EF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | 100kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,91 | 100kg |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,18 | 100kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,72 | 100kg |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,68 | 100kg |
| EG | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,7205 | 100kg |
| EH | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| EI | Phần đường dây | |||
| EJ | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2976 | 100m3 |
| EK | Lộ 474E1.23 | |||
| EL | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35KV dung lượng 1MVAR, trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | bộ |
| EM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao cách ly 22kV loại chém ngang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35KV dung lượng 1MVAR, trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | bộ |
| EN | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| EO | Phần đường dây | |||
| EP | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10 quả |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 cái |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,36 | 100kg |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,38 | 100kg |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,43 | 100kg |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,97 | 100kg |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,41 | 100kg |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,11 | 100kg |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 45,43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 47,25kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 77,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| EQ | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,1 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3135 | 100kg |
| ER | Tiếp địa phần tử bổ sung (TL: 7,86kg/bộ) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0716 | 100kg |
| ES | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| ET | Phần đường dây | |||
| EU | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2272 | 100m3 |
| EV | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203 | |||
| EW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi Ghế cách điện trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Thang trèo trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ tụ bù 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà phụ lệch 3 pha trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10 Quả |
| 9 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | km |
| EX | Lộ 476E1.23 | |||
| EY | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| EZ | Phần đường dây | |||
| FA | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,89 | 100kg |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,59 | 100kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,53 | 100kg |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,54 | 100kg |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,18 | 100kg |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | 100kg |
| FB | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,923 | 100kg |
| FC | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| FD | Phần đường dây | |||
| FE | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5056 | 100m3 |
| FF | Lộ 478E1.23 | |||
| FG | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| FH | Phần đường dây | |||
| FI | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,35 | 100kg |
| FJ | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,222 | 100kg |
| FK | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| FL | Phần đường dây | |||
| FM | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| FN | Lộ 472E25.1 | |||
| FO | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35KV dung lượng 1MVAR, trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | bộ |
| FP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Chống sét van 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35KV dung lượng 1MVAR, trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | bộ |
| FQ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| FR | Phần đường dây | |||
| FS | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 cái |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 100kg |
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,61 | 100kg |
| 8 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,47 | 100kg |
| 9 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 12,86kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 38,77kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 45,43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 47,25kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 77,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| FT | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,7 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8695 | 100kg |
| FU | Tiếp địa phần tử bổ sung (TL: 9,66kg/bộ) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0876 | 100kg |
| FV | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| FW | Phần đường dây | |||
| FX | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1504 | 100m3 |
| FY | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 203 | |||
| FZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi Ghế cách điện trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Thang trèo trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ tụ bù 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà phụ 1 pha trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Xà phụ lệch 3 pha trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 Quả |
| 10 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,022 | km |
| GA | Lộ 473E25.1 | |||
| GB | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| GC | Phần đường dây | |||
| GD | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,51 | 100kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,4 | 100kg |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,35 | 100kg |
| GE | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,295 | 100kg |
| GF | PHẦN XÂY DỰNG TT12 | |||
| GG | Phần đường dây | |||
| GH | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| GI | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GJ | Lộ 471E1.36 | |||
| GK | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| GL | Lộ 472E1.36 | |||
| GM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| GN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| GO | Lộ 473E1.36 | |||
| GP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| GQ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| GR | Lộ 477E1.36 | |||
| GS | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| GT | Lộ 478E1.36 | |||
| GU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| GV | Lộ 479E1.36 | |||
| GW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| GX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| GY | Lộ 480E1.36 | |||
| GZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HA | Lộ 483E1.36 | |||
| HB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HD | Lộ 373E1.36 | |||
| HE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HF | Lộ 470E1.23 | |||
| HG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HH | Lộ 471E1.23 | |||
| HI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HJ | Lộ 472E1.23 | |||
| HK | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HL | Lộ 473E1.36 | |||
| HM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HO | Lộ 474E1.36 | |||
| HP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HQ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HR | Lộ 476E1.36 | |||
| HS | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HT | Lộ 478E1.36 | |||
| HU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HV | Lộ 472E25.1 | |||
| HW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| HY | Lộ 473E25.1 | |||
| HZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924708318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84941663E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.831.530.548 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.494.591.644 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động." | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động." | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước công suất >=250W | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi