Gói thầu: “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình Xưởng dịch vụ sản xuất và Ban kỹ thuật lòng giếng khảo sát + Xưởng hậu cần thuộc XN Khai thác và Xưởng gia công dụng cụ cung ứng thiết bị khoan thuộc XN Khoan – Vietsovpetro” - DV-047+063+470 22-PXD-NTK
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình Xưởng dịch vụ sản xuất và Ban kỹ thuật lòng giếng khảo sát + Xưởng hậu cần thuộc XN Khai thác và Xưởng gia công dụng cụ cung ứng thiết bị khoan thuộc XN Khoan – Vietsovpetro” - DV-047+063+470 22-PXD-NTK |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 10:16:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 766,373,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị ch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
“Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình Xưởng dịch vụ sản xuất và Ban kỹ thuật lòng giếng khảo sát + Xưởng hậu cần thuộc XN Khai thác và Xưởng gia công dụng cụ cung ứng thiết bị khoan thuộc XN Khoan – Vietsovpetro” - DV-047+063+470 22-PXD-NTK Danh mục các công trình bờ xây dựng, sửa chữa và cải hoán nhỏ năm 2022-2023 Vietsovpetro 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Toàn bộ hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (yêu cầu bản sao được chứng thực hợp lệ của văn phòng công chứng hợp pháp tại Việt Nam); - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định (bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định: các Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự và các Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh quyết toán hợp đồng, Hóa đơn GTGT … - Toàn bộ phần Hồ sơ kỹ thuật: Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu; Danh sách kỹ sư, công nhân, Lý lịch chuyên gia, tất cả các bằng cấp chứng chỉ cần thiết, Thiết bị, vật tư , quy trình biện pháp thi công, an toàn và bảo vệ mội trường, Tiến độ thực hiện công việc … - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) … Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro,
Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì,
Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Tel.: (0254) 3 839 871,
Fax: (0254) 3 839 857, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng Giám đốc VIETSOVPETRO Số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Tel. (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro tự thực hiện, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình Xưởng dịch vụ sản xuất và Ban kỹ thuật lòng giếng & khảo sát - XN Khai thác”- I. Xưởng dịch vụ sản xuất - Nhà kho số 1 | |||
| 1 | Vệ sinh, Sơn tường trong phòng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần, Cung cấp thay mới trần thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 3 | Băm mặt nền bê tông hiện hữu, cán lớp vữa làm phẳng mặt nền 2cm, Lót nền gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| B | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình Xưởng dịch vụ sản xuất và Ban kỹ thuật lòng giếng & khảo sát - XN Khai thác”- I. Xưởng dịch vụ sản xuất - Sửa chữa nhà kho 4 và 5 | |||
| 1 | Vệ sinh, băm mặt nền hiện hữu (kho số 4: 115.5m2; kho số 5: 75m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền đá 1x2, dày 10cm (kho số 4: 11.55m3; kho số 5: 7.5m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | m3 |
| 3 | Cán lớp vữa lót dày 2cm, lát nền gạch terazzo 30x30cm (kho số 4: 115.5m2; kho số 5: 75m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan mương, hố ga cũ (mương: 36 m, hố ga: 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M200 nâng thành mương hố ga cao 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan mương fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan mương, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan mương, hố ga (mương: 36m, hố ga: 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tôn ốp góc dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| C | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình Xưởng dịch vụ sản xuất và Ban kỹ thuật lòng giếng & khảo sát - XN Khai thác”- II. Ban kỹ thuật lòng giếng & khảo sát - 1.Văn phòng, xưởng bộ phận KTLG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 2 | Đục nền bê tông để tháo ray cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ ray định vị cửa phía dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 4 | Tháo bánh định vị trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Khoan lỗ D12 nền bê tông để neo ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | lỗ |
| 6 | Lắp đặt ray định vị cửa vào nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bách định vị trượt, bách chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, M250 chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 9 | Hàn các liên kết bách treo, bảo dưỡng bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Vệ sinh, sơn lại cửa bằng sơn dầu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,36 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch dày 20cm bít các ô trống (ô máy lạnh, ô cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 14 | Tô trát, matic và sơn tường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,02 | m2 |
| 15 | Tháo các ô kính cửa bị nứt, cung cấp lắp đặt các tấm kính cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa, cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ nền gạch vị trí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 19 | Cán lớp vữa lót dày 2cm, lát nền gạch terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| D | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình Xưởng dịch vụ sản xuất và Ban kỹ thuật lòng giếng & khảo sát - XN Khai thác”- II. Ban kỹ thuật lòng giếng & khảo sát - 2.Văn phòng, xưởng bộ phận KSG | |||
| 1 | Tháo nền gạch cũ, Thay mới nền WC bằng gạch ceramic 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch cũ nhà xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m3 |
| 4 | Cán lớp vữa lót dày 2cm, lát nền gạch terazzo 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8 | m2 |
| 5 | Trám trét silicon chống dột toàn bộ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m2 |
| 6 | Dán keo chống dột các lỗ thủng, các vị trí khe giáp mí tôn, vị trí bờ bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| E | Hạng mục 2 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình của Xưởng hậu cần - XN Khai thác” - Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm grating cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Hạng mục 2 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình của Xưởng hậu cần - XN Khai thác” - Sửa chữa | |||
| 1 | Bê tông lót bằng lớp bê tông vỡ đầm chặt tạo mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ram dốc, thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ram dốc, mương đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tấm grating mương thu nước kt: 1000x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| G | Hạng mục 3 : “Sửa chữa nhỏ các hạng mục của Xưởng gia công dụng cụ & cung ứng thiết bị khoan – XN Khoan” - KHU NGHỈ CÔNG NHÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn gắn trần 2*1.2m các loại, (đèn bị hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn trên tuờng cũ phần tường bị bong tróc mastic ( 3%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,669 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường cũ bị bong tróc (1 lớp bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,669 | m2 |
| 5 | Sơn tường cũ trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,669 | m2 |
| 6 | Sơn tường cũ trong nhà còn lại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,631 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tay nắm kèm ổ khóa ( loại nắm tròn) cho các cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt móc khóa ( loại khóa móc tròn) cho các cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng loại 2*1.2m ( huỳnh quang) kèm đế chụp và phụ kiện gắn trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt máy lạnh 1HP và phụ kiện hoàn thiện đi kèm (thay thế máy lạnh cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt máy lạnh 2HP và phụ kiện hoàn thiện đi kèm (thay thế máy lạnh cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Aptomat 1 pha 20A các loại, (lắp tại vị trí hiện hữu- aptomat cho máy lạnh đã có hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt hạt công tắc các loại, (lắp tại vị trí hiện hữu- công tắc đèn đã có hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn điện 2*1.5mm2 ( dây đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn điện 2*2.5mm2 ( dây máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt ống đồng dẫn dung môi máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa mềm d25 thoát nước máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ống bảo ôn ống đồng máy lạnh bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| H | Hạng mục 3 : “Sửa chữa nhỏ các hạng mục của Xưởng gia công dụng cụ & cung ứng thiết bị khoan – XN Khoan” - NỀN NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông tạo bám dính từ trục 2-7 x A-B-C bị hư hỏng xuống độ dày 50 để liên kết bê tông mới (bê tông nền cũ #300 đã bị vỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn chắn thành ray và cửa khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 3 | Bê tông nền từ trục 2-7xA-B-C đã phá dỡ bằng vữa Mác 300 đá 1x2 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m3 |
| I | Hạng mục 3 : “Sửa chữa nhỏ các hạng mục của Xưởng gia công dụng cụ & cung ứng thiết bị khoan – XN Khoan” - CHE CHẮN BẢO VỆ VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Che chắn máy móc thiết bị bằng tấm bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải lên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,128 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bẳng xe 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,128 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: | 5 | Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. | - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi