Gói thầu: “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình Xưởng dịch vụ sản xuất và Ban kỹ thuật lòng giếng khảo sát + Xưởng hậu cần thuộc XN Khai thác và Xưởng gia công dụng cụ cung ứng thiết bị khoan thuộc XN Khoan – Vietsovpetro” - DV-047+063+470 22-PXD-NTK

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317700-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình Xưởng dịch vụ sản xuất và Ban kỹ thuật lòng giếng khảo sát + Xưởng hậu cần thuộc XN Khai thác và Xưởng gia công dụng cụ cung ứng thiết bị khoan thuộc XN Khoan – Vietsovpetro” - DV-047+063+470 22-PXD-NTK
Số hiệu KHLCNT 20220317600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 10:16:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 766,373,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ­- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,­- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- ­Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- ­Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- ­Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị ch
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình Xưởng dịch vụ sản xuất và Ban kỹ thuật lòng giếng khảo sát + Xưởng hậu cần thuộc XN Khai thác và Xưởng gia công dụng cụ cung ứng thiết bị khoan thuộc XN Khoan – Vietsovpetro” - DV-047+063+470 22-PXD-NTK
Danh mục các công trình bờ xây dựng, sửa chữa và cải hoán nhỏ năm 2022-2023 Vietsovpetro
120 Ngày
E-CDNT 3 Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: i) Công ty cổ phần Tư vấn Kiến trúc Xây dựng Actech (Hạng mục 01, 02): Địa chỉ: số E4-3/34 Khu đô thị Chí Linh, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 612222, Fax: (0254) 3 616277 ii) Công ty cổ phần Kiến trúc và Đầu tư ACIA (Hạng mục 03): Địa chỉ: số 10A đường Đồng Khởi, phường 1, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 501678, Fax: (0254) 3 525 779 + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro. Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Vietsovpetro tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Vietsovpetro tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Toàn bộ hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (yêu cầu bản sao được chứng thực hợp lệ của văn phòng công chứng hợp pháp tại Việt Nam); - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định (bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định: các Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự và các Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh quyết toán hợp đồng, Hóa đơn GTGT … - Toàn bộ phần Hồ sơ kỹ thuật: Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu; Danh sách kỹ sư, công nhân, Lý lịch chuyên gia, tất cả các bằng cấp chứng chỉ cần thiết, Thiết bị, vật tư , quy trình biện pháp thi công, an toàn và bảo vệ mội trường, Tiến độ thực hiện công việc … - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) … Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng Giám đốc VIETSOVPETRO Số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Tel. (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro tự thực hiện, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình Xưởng dịch vụ sản xuất và Ban kỹ thuật lòng giếng & khảo sát - XN Khai thác”- I. Xưởng dịch vụ sản xuất - Nhà kho số 1
1Vệ sinh, Sơn tường trong phòng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,1m2
2Tháo dỡ trần, Cung cấp thay mới trần thạch cao thảMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
3Băm mặt nền bê tông hiện hữu, cán lớp vữa làm phẳng mặt nền 2cm, Lót nền gạch ceramic 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
B Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình Xưởng dịch vụ sản xuất và Ban kỹ thuật lòng giếng & khảo sát - XN Khai thác”- I. Xưởng dịch vụ sản xuất - Sửa chữa nhà kho 4 và 5
1Vệ sinh, băm mặt nền hiện hữu (kho số 4: 115.5m2; kho số 5: 75m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V190,5m2
2Đổ bê tông nền đá 1x2, dày 10cm (kho số 4: 11.55m3; kho số 5: 7.5m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,05m3
3Cán lớp vữa lót dày 2cm, lát nền gạch terazzo 30x30cm (kho số 4: 115.5m2; kho số 5: 75m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V190,5m2
4Tháo dỡ tấm đan mương, hố ga cũ (mương: 36 m, hố ga: 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
5Bê tông đá 1x2, M200 nâng thành mương hố ga cao 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
6Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
7Lắp dựng cốt thép tấm đan mương fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
8Bê tông tấm đan mương, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
9Lắp đặt tấm đan mương, hố ga (mương: 36m, hố ga: 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
10Cung cấp lắp đặt tôn ốp góc dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
C Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình Xưởng dịch vụ sản xuất và Ban kỹ thuật lòng giếng & khảo sát - XN Khai thác”- II. Ban kỹ thuật lòng giếng & khảo sát - 1.Văn phòng, xưởng bộ phận KTLG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,9m2
2Đục nền bê tông để tháo ray cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m
3Tháo dỡ ray định vị cửa phía dướiMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m
4Tháo bánh định vị trượtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Khoan lỗ D12 nền bê tông để neo rayMô tả kỹ thuật theo chương V52lỗ
6Lắp đặt ray định vị cửa vào nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
7Cung cấp lắp đặt bách định vị trượt, bách chặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
8Bê tông nền đá 1x2, M250 chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
9Hàn các liên kết bách treo, bảo dưỡng bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2công
10Vệ sinh, sơn lại cửa bằng sơn dầu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,36m2
11Lắp dựng lại cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,9m2
12Tháo dỡ cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V11,57m2
13Xây tường gạch dày 20cm bít các ô trống (ô máy lạnh, ô cửa sổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
14Tô trát, matic và sơn tường 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,02m2
15Tháo các ô kính cửa bị nứt, cung cấp lắp đặt các tấm kính cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V11,8m2
16Tháo dỡ cửa, cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8,67m2
17Tháo dỡ nền gạch vị trí hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
18Bê tông nền đá 1x2, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
19Cán lớp vữa lót dày 2cm, lát nền gạch terazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
D Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình Xưởng dịch vụ sản xuất và Ban kỹ thuật lòng giếng & khảo sát - XN Khai thác”- II. Ban kỹ thuật lòng giếng & khảo sát - 2.Văn phòng, xưởng bộ phận KSG
1Tháo nền gạch cũ, Thay mới nền WC bằng gạch ceramic 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
2Tháo dỡ nền gạch cũ nhà xưởngMô tả kỹ thuật theo chương V220,8m2
3Bê tông nền đá 1x2, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m3
4Cán lớp vữa lót dày 2cm, lát nền gạch terazzo 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V220,8m2
5Trám trét silicon chống dột toàn bộ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V648m2
6Dán keo chống dột các lỗ thủng, các vị trí khe giáp mí tôn, vị trí bờ bòMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
E Hạng mục 2 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình của Xưởng hậu cần - XN Khai thác” - Phá dỡ
1Tháo dỡ các tấm grating cũMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Phá dỡ nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V9,03m3
3Phá dỡ nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m3
4Tháo dỡ tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F Hạng mục 2 : “Sửa chữa nhỏ một số hạng mục công trình của Xưởng hậu cần - XN Khai thác” - Sửa chữa
1Bê tông lót bằng lớp bê tông vỡ đầm chặt tạo mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
2Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
3Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,37tấn
4Ván khuôn ram dốc, thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
5Bê tông ram dốc, mương đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
6Cung cấp lắp đặt tấm grating mương thu nước kt: 1000x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
8Lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
9Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
10Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
G Hạng mục 3 : “Sửa chữa nhỏ các hạng mục của Xưởng gia công dụng cụ & cung ứng thiết bị khoan – XN Khoan” - KHU NGHỈ CÔNG NHÂN
1Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100 m2
2Tháo dỡ đèn gắn trần 2*1.2m các loại, (đèn bị hư hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Vệ sinh lớp sơn trên tuờng cũ phần tường bị bong tróc mastic ( 3%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,669m2
4Bả bằng bột bả vào tường cũ bị bong tróc (1 lớp bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,669m2
5Sơn tường cũ trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,669m2
6Sơn tường cũ trong nhà còn lại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V215,631m2
7Cung cấp lắp đặt tay nắm kèm ổ khóa ( loại nắm tròn) cho các cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Cung cấp lắp đặt móc khóa ( loại khóa móc tròn) cho các cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng loại 2*1.2m ( huỳnh quang) kèm đế chụp và phụ kiện gắn trần tole lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Cung cấp lắp đặt máy lạnh 1HP và phụ kiện hoàn thiện đi kèm (thay thế máy lạnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cung cấp lắp đặt máy lạnh 2HP và phụ kiện hoàn thiện đi kèm (thay thế máy lạnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Cung cấp lắp đặt Aptomat 1 pha 20A các loại, (lắp tại vị trí hiện hữu- aptomat cho máy lạnh đã có hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Cung cấp lắp đặt hạt công tắc các loại, (lắp tại vị trí hiện hữu- công tắc đèn đã có hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Cung cấp lắp đặt ống nhựa dMô tả kỹ thuật theo chương V57,8m
15Cung cấp lắp đặt dây dẫn điện 2*1.5mm2 ( dây đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,2m
16Cung cấp lắp đặt dây dẫn điện 2*2.5mm2 ( dây máy lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
17Cung cấp lắp đặt ống đồng dẫn dung môi máy lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
18Cung cấp lắp đặt ống nhựa mềm d25 thoát nước máy lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
19Cung cấp lắp đặt ống bảo ôn ống đồng máy lạnh bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
H Hạng mục 3 : “Sửa chữa nhỏ các hạng mục của Xưởng gia công dụng cụ & cung ứng thiết bị khoan – XN Khoan” - NỀN NHÀ XƯỞNG
1Phá dỡ nền bê tông tạo bám dính từ trục 2-7 x A-B-C bị hư hỏng xuống độ dày 50 để liên kết bê tông mới (bê tông nền cũ #300 đã bị vỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8m3
2Lắp dựng ván khuôn chắn thành ray và cửa khi đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
3Bê tông nền từ trục 2-7xA-B-C đã phá dỡ bằng vữa Mác 300 đá 1x2 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,6m3
I Hạng mục 3 : “Sửa chữa nhỏ các hạng mục của Xưởng gia công dụng cụ & cung ứng thiết bị khoan – XN Khoan” - CHE CHẮN BẢO VỆ VÀ VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Che chắn máy móc thiết bị bằng tấm bạtMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
3Vận chuyển các loại phế thải lên phương tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,128m3
4Vận chuyển phế thải bẳng xe 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V35,128m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 ­- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,­- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- ­Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 5 Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- ­Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- ­Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->