Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Hồi Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 10:47:00 đến ngày 2022-03-28 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,324,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư xóm 12, xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn (giai đoạn 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã Hồi Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên (còn hiệu lực) của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1003 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 10km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1003 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0946 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 10km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5386 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 10km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5386 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4337 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,8796 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,707 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.694,1798 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8658 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7833 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.858,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8525 | 100m2 |
| 15 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.568,05 | kg |
| 16 | Cắt khe 1x4 mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3 | 10m |
| 17 | Cắt khe 2x4 mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,6 | 10m |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,75 | m2 |
| B | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa loại A, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, bó vỉa loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1923 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.025 | m |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa loại B, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, bó vỉa loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1947 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712 | 1 cấu kiện |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5424 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.428 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,877 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,57 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m3 |
| 17 | Lát gạch vỉa hè bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.844,09 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,53 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | m3 |
| 22 | Trát tường xây hố trồng cây, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,32 | m2 |
| 23 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m3 |
| 24 | Cây xanh: Bàng Đài Loan, sao đen; đường kính thân >= 10cm; chiều cao từ (3÷5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cây |
| C | HỐ THU + CỐNG NGANG + RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7659 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng thân rãnh, hố ga gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,52 | m3 |
| 5 | Trát tường thân rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.306,06 | m2 |
| 6 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng mũ mố rãnh, hố ga, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,08 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mũ mố, hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0388 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng mũ mố, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7916 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,56 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Tấm đan rãnh, hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,884 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4582 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.637 | 1 cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0867 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 17 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | tấn |
| 19 | Bản lề lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 20 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 21 | Tấm ngăn mùi bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 22 | Đóng cọc tre móng cống hộp 0,6x0,6 ngang đường, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 24 | Bê tông bê tông móng cống hộp 0,6x0,6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cống hộp 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8016 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác, ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn cống |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre móng cống hộp 0,8 x0,8, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cống hộp 0,8x0,8, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cống hộp 0,8x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6565 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn các loại cấu kiện khác, ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | đoạn cống |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5894 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8442 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,64 | m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,85 | 100m |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m3 |
| 50 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,65 | m3 |
| 51 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | tấn |
| 52 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | tấn |
| 53 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1975 | tấn |
| 54 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1952 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6672 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | 100m2 |
| 57 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | 100m |
| 58 | Bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 63 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3507 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6305 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng rãnh công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,776 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển trung bình 10km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,776 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2416 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,31 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,12 | m3 |
| 8 | Trát tường xây thân rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.943,38 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,2 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng mũ mố rãnh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,65 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4714 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0648 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Tấm đan rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3189 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7544 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444 | 1 cấu kiện |
| E | GIA CỐ MÁI + KÈ ĐÁ HỘC HỒ SEN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I, đào hồ sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6759 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly vận chuyển trung bình 10km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6759 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,59 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4023 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng đỉnh kè, bến nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4276 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,784 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,28 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng , chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,1 | 100m |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,676 | m3 |
| 10 | ống nhựa D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3621 | 100m3 |
| 12 | Bê tông bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1883 | tấn |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 16 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 18 | Bê tông giằng đỉnh mái taluy, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,64 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4071 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7093 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | tấn |
| 26 | Ống thép D100 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.670,1374 | kg |
| 27 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,75 | kg |
| 28 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.832,8874 | kg |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8329 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1445 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,88 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,55 | m2 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8256 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6436 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đai thép 80x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan hố van khóa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bê tông móng hố van, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 16 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,88 | 100m |
| 25 | Nước thử áp lực tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4229 | m3 |
| 26 | Nước xúc sả và thổi rửa trong 1h đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,218 | m3 |
| 27 | Bơm nước súc xả và thổi rửa tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| G | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | 100m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.058,12 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2.5mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9112 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9112 | 100m |
| 11 | Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.845,5 | m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | đầu cáp |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Đấu nguồn hoàn thiện (01 vị trí tủ ĐKCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lần |
| 19 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cột |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m3 |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | lần |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7983 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2911 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=250 lít | 4 |
| 2 | Máy ủi (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=100CV | 1 |
| 3 | Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >= 0,4m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=5Tấn | 3 |
| 5 | Máy lu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=9Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi