Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220302856-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220302748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Hồi Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 10:47:00 đến ngày 2022-03-28 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,324,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=5Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=9Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư xóm 12, xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn (giai đoạn 1)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã Hồi Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên (còn hiệu lực) của nhà thầu
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V50,1003100m3
2Vận chuyển đất đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 10km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V50,1003100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0946100m3
4Vận chuyển đất đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 10km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2095100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5386100m3
6Vận chuyển đất đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 10km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,5386100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4337100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V182,8796100m3
9Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V21,707100m3
10Mua đất đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V27.694,1798m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V12,8658100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V65,7833100m2
13Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.858,53m3
14Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8525100m2
15Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V3.568,05kg
16Cắt khe 1x4 mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V159,310m
17Cắt khe 2x4 mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V140,610m
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V201,75m2
B VỈA HÈ, CÂY XANH
1Bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa loại A, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V129,6m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, bó vỉa loại AMô tả kỹ thuật theo chương V17,1923100m2
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.025m
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V709m2
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V81m3
6Bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa loại B, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,39m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, bó vỉa loại BMô tả kỹ thuật theo chương V2,1947100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7121 cấu kiện
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5m2
10Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,12m3
11Bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,21m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5424100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4.4281 cấu kiện
14Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V122,877m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,57m3
16Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,28m3
17Lát gạch vỉa hè bằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.844,09m2
18Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V467,53m3
19Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
20Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,58m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,31m3
22Trát tường xây hố trồng cây, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V832,32m2
23Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V73,5m3
24Cây xanh: Bàng Đài Loan, sao đen; đường kính thân >= 10cm; chiều cao từ (3÷5)mMô tả kỹ thuật theo chương V150cây
C HỐ THU + CỐNG NGANG + RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng rãnh, hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V210m3
2Bê tông móng rãnh, hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V315,01m3
3Ván khuôn móng rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,7659100m2
4Xây tường thẳng thân rãnh, hố ga gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V662,52m3
5Trát tường thân rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.306,06m2
6Bê tông bê tông xà dầm, giằng mũ mố rãnh, hố ga, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V124,08m3
7Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mũ mố, hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0388tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng mũ mố, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V15,7916100m2
9Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V145,56m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Tấm đan rãnh, hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,884tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V9,4582100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3.6371 cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
14Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,05m3
15Ván khuôn móng hố ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0867100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
17Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,135tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,135tấn
19Bản lề lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
20Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
21Tấm ngăn mùi bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
22Đóng cọc tre móng cống hộp 0,6x0,6 ngang đường, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V12,08100m
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
24Bê tông bê tông móng cống hộp 0,6x0,6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,86m3
25Ván khuôn móng cống hộp 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0773100m2
26Bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8016tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác, ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m2
29Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn cống
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2396100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1179100m3
32Đóng cọc tre móng cống hộp 0,8 x0,8, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8100m
33Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,53m3
34Bê tông móng cống hộp 0,8x0,8, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,06m3
35Ván khuôn móng cống hộp 0,8x0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
36Bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6565tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn các loại cấu kiện khác, ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,872100m2
39Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V55đoạn cống
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
42Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5894100m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8442100m3
45Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m3
46Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,64m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1205100m3
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V30,85100m
49Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,31m3
50Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,65m3
51Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1291tấn
52Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,741tấn
53Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1975tấn
54Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1952100m2
55Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6672100m2
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772100m2
57Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38100m
58Bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
59Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1538100m2
60Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
61Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
63Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3507100m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6305100m3
67Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1832100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng rãnh công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,776100m3
2Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly vận chuyển trung bình 10km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,776100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2416100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V82,31m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V123,46m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,166100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V276,12m3
8Trát tường xây thân rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.943,38m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V433,2m2
10Bê tông xà dầm, giằng mũ mố rãnh, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,65m3
11Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4714tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V6,0648100m2
13Bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,76m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Tấm đan rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3189tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,7544100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.4441 cấu kiện
E GIA CỐ MÁI + KÈ ĐÁ HỘC HỒ SEN
1Đào xúc đất cấp I, đào hồ senMô tả kỹ thuật theo chương V65,6759100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly vận chuyển trung bình 10km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V65,6759100m3
3Bê tông bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,59m3
4Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4023tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằng đỉnh kè, bến nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4276100m2
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V305,784m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V124,28m2
8Đóng cọc tre bằng , chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V312,1100m
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V458,676m3
10ống nhựa D45Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3621100m3
12Bê tông bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m3
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
14Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1883tấn
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
16Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
17Trát tường xây gạch, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
18Bê tông giằng đỉnh mái taluy, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,64m3
19Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4071tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7093100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,16m3
22Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6100m2
24Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
25Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1714tấn
26Ống thép D100 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.670,1374kg
27Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V162,75kg
28Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2.832,8874kg
29Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,8329tấn
30Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1445tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,88m2
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V293,55m2
F CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8256100m3
2Đắp cát công trình đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V212,76m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6436100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,88100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
7Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Đai thép 80x10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan hố van khóa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
15Bê tông móng hố van, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
16Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V128,88100m
25Nước thử áp lực tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4229m3
26Nước xúc sả và thổi rửa trong 1h đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V120,218m3
27Bơm nước súc xả và thổi rửa tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
G CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V62cột
2Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V62cần đèn
4Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V5,89100m
6Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2.058,12m
7Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2.5mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V45m
8Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
9Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V21,9112100m
10Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V21,9112100m
11Băng báo hiệu cáp 0,2m tiêu chuẩn ngành điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.845,5m
12Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V124đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V62bảng
14Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V124đầu cáp
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
17Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Đấu nguồn hoàn thiện (01 vị trí tủ ĐKCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V5lần
19Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V62cột
20Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,38m3
21Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V67lần
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7983100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2911100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=250 lít4
2 Máy ủi (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=100CV1
3 Máy đào (có tài liệu chứng minh kèm theo) >= 0,4m32
4 Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=5Tấn3
5 Máy lu (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=9Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->