Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp + Đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317998-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp + Đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220118457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 11:50:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,244,582,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3,(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp + Đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường trục liên thôn từ QL21B đi thôn Thọ Vực, Xuân Quang, xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần G.P.H + Đơn vịtư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị Trấn Vân đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V0,354m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIChương V0,0673100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V121,823m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V23,1464100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V413,167m3
6Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IChương V78,5017100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V82,6334100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V82,6334100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V82,6334100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1.232,02m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V12,3202100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V12,3202100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V12,3202100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V166,8161100m3
15Mua đất đắp K95Chương V16.406,6793m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V49,1378100m3
17Mua đất đắp K98Chương V5.699,9848m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V320,1845100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V320,1845100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V66,1375100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V41,9541100m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V628,16m2
23Cát vàng tạo phẳng dày 5cmChương V0,3141100m3
24Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,6282100m3
25Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnChương V0,6282100m3
26Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnChương V0,6282100m3
27Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Chương V287,54m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,91m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,5751100m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V74,76m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V16,47m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V125,72m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,44m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0054100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V8,98m3
36Ván khuôn giằng đỉnhChương V0,5441100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1537tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,6573tấn
39Dây xích thép D8Chương V141,47m
40Cột sắt (ống thép D100 9,37kg 1 ống)Chương V55cột
41Tai cọc (thép d8 - 0.12kg/cái)Chương V110cái
42Bản mã thép 200x200*5Chương V55cái
43bộ đai ốc, vít nở m14Chương V220bộ
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V84,34m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,99m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V77,43m2
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,78m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,64m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,1217100m2
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,0749100m3
51Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V0,8346100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V122,09m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V11,8868100m2
54Trồng cây xanh đoạn bờ sông D15Chương V70cây
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,6m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,036100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,036100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIChương V0,036100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,6m3
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1,5x2,4)mChương V2cái
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V14cái
62Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.9mChương V14cái
63Biển báo phản quang chữ nhật (1,5x2,4)mChương V7,2m2
64Cột biển báoChương V59,7m
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V10,13m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,9416tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V1,5188100m2
68Lắp đặt cọc tiêuChương V384cấu kiện
69Sơn trắng 2 lớpChương V315,75m2
70Sơn đỏ phản quangChương V34,13m2
71Tấm phản quang KT=(15x6)cmChương V750tấm
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V26,63m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V27m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,27100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,27100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIChương V0,27100m3
77Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V216,06m2
78Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V167,76m2
79Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V5.517,33m3
80Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4.042,15m3
81Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V286,21m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V232,82m3
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V9,1816100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,4913tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V11,089tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,6843tấn
87Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V625,35m3
88Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V1.717,8816100m
89Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V1,8458100m3
90Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V9,63100m2
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V16,05100m
92Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V891,9m2
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V618,214m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V117,4607100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V12,0335100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V91,5999100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V91,5999100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IChương V91,5999100m3
99Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1.688,53m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V16,8853100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V16,8853100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVChương V16,8853100m3
103Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V91,844100m
104Cọc tre giằngChương V2.755,32m
105Cọc cừ làm giằngChương V7.759,4m
106Phên nứaChương V4.205,888m2
107Thép D6 giằng ngangChương V822,62kg
108Bạt ngăn nướcChương V5.441,05m2
109Dây thép buộcChương V1.046,15kg
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V21,0294100m3
111Thanh thải bờ vâyChương V21,0294100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V21,0294100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V21,0294100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IChương V21,0294100m3
115Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V615,64m3
116Đá hộc xếp khanChương V1.282,06m3
117Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V246,26m3
118Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V61,64m2
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V76,39m3
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V200,87m2
121Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,15m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V522,5163m3
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.902,47m2
124Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125Chương V1.370,36m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V427,5m3
126Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,8056100m2
127Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V213,75m3
128Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V74,0759100m
129Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V10,17m3
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V1,5207100m2
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,2188tấn
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,1465tấn
133Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V5471 cấu kiện
134Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V90,33m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V41,86m3
136Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,8056100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9742tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,3827tấn
139Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,12m3
140Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0626100m2
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0972tấn
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1471tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V121 cấu kiện
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,21m3
145Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,036100m2
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,2745100m3
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V40,71m3
148Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V185,05m2
149Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Chương V105m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V42,13m3
151Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,7875100m2
152Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V28,09m3
153Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V20,16m3
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V8,61100m2
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,5289tấn
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,6784tấn
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V2631 cấu kiện
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V18,38m3
159Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,31100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,7993tấn
161Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn., đá 1x2, mác 250Chương V1.197,84m3
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhChương V161,976100m2
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V167,0928tấn
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V350,41m3
165Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V7,1513100m2
166Lắp đặt rãnh dọc bê tông bằng cần cẩu, đoạn rãnh dài 1mChương V3.576đoạn ống
167Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V3.519mối nối
168Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V482,71m3
169Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V42,9076100m2
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V38,8385tấn
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V18,6648tấn
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V3.5761 cấu kiện
173Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V198,84m3
174Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V852,1m2
175Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V191,67m2
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V108,24m3
177Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,6636100m2
178Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V55,52m3
179Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V57,17m3
180Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,5799100m2
181Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,8571tấn
182Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V8,4498tấn
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1731 cấu kiện
184Khung và lưới chắn rác compositre kích thước 90*90cmChương V3bộ
185Khung và lưới chắn rác compositre kích thước 53*96cmChương V206bộ
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V5,32m3
187Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3053100m2
188Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V61,721m3
189Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V11,727100m3
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V12,3442100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V12,3442100m3
192Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IChương V12,3442100m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,9883100m3
194Mua đất đắp K95Chương V676,6779m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,43m3
196Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1743100m2
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V17,49m3
198Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,3228100m2
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0326tấn
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,2553tấn
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V29,23m3
202Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V4,1378100m2
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,4109tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V4,2432tấn
205Thép bậc thang D18Chương V0,4589tấn
206Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V15,73m3
207Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,733100m2
208Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1117tấn
209Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,7501tấn
210Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V181 cấu kiện
211Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V3,53m3
212Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,3528100m2
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,5578tấn
215Khung và nắp ga Composite chịu lực 40T lòng đườngChương V18bộ
216Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V213,416m3
217Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V40,549100m3
218Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V42,6832100m3
219Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V42,6832100m3
220Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IChương V42,6832100m3
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V32,289100m3
222Mua đất đắp K95Chương V3.648,657m3
223Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V82,3526100m
224Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1.002,77m3
225Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V276,61m3
226Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V12,7938100m3
227Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V12,7938100m3
228Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVChương V12,7938100m3
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V429,53m3
230Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,3504100m3
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,7m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V2,7m3
233Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,1542100m2
234Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0108100m3
235Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V4,5m3
236Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,045100m3
237Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,045100m3
238Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V0,045100m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V121,43m3
240Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,094100m2
241Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V189,144100m
242Nối ống bê tông bằng gioăng cao suChương V238mối nối
243Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1700x1200mmChương V274đoạn cống
244Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300Chương V590,76m3
245Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V71,5476100m2
246Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V20,1843tấn
247Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V68,4899tấn
248Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,77m3
249Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,022100m2
250Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V11,088100m
251Nối ống bê tông bằng gioăng cao suChương V5mối nối
252Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x1000mmChương V6đoạn cống
253Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300Chương V24,42m3
254Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V2,8776100m2
255Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V0,8445tấn
256Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V2,8585tấn
257Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmChương V11đoạn ống
258Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mmChương V17đoạn ống
259Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V9mối nối
260Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V13mối nối
261Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V22cái
262Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmChương V18cái
263Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmChương V14đoạn cống
264Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2,0m - Quy cách 600x600mmChương V4đoạn cống
265Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V6đoạn cống
266Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmChương V19đoạn cống
267Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mmChương V5đoạn cống
268Mối nối cống bằng gioăng cao su cống BxH=600x600Chương V15mối nối
269Mối nối cống bằng gioăng cao su cống BxH=800x800Chương V5mối nối
270Mối nối cống bằng gioăng cao su cống BxH=1000x1000Chương V17mối nối
271Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200x1200mmChương V4mối nối
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V21,15m3
273Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,2921100m2
274Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V44,3m3
275Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V59,2100m
276Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,09m3
277Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V13,67m3
278Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,94m2
279Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V9,75m2
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,8m3
281Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0784100m2
282Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,4m3
283Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,34m3
284Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0703100m2
285Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0275tấn
286Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,4689tấn
287Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0415tấn
288Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V31 cấu kiện
289Khung và nắp ga compositre kích thước 90*90cmChương V3bộ
290Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V1,3746tấn
291Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V1,3746tấn
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V0,0054tấn
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,0821tấn
294Trục vít D30, L=1.4mChương V9cái
295Tay quayChương V9cái
296Máy đóng mởChương V9cái
297Bulong M16x130Chương V18Bộ
298Bulong M16x80Chương V18Bộ
299Bulong M10x40Chương V18Bộ
300Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V25,2305m3
301Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,7938100m3
302Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V5,0461100m3
303Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,0461100m3
304Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V5,0461100m3
305Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,6978100m3
306Mua đất đắp K95Chương V304,8514m3
307Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,2842100m3
308Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V72,35m3
309Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V2,92m3
310Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V0,7527100m3
311Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,7527100m3
312Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IVChương V0,7527100m3
313Di chuyển cột điệnChương V30cột
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Nhân công điều tiết giao thôngChương V150ca
2Quần áo, mũ bảo hộ lao độngChương V2bộ
3Đèn báoChương V4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V6cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V8cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V5cái
7Biển báo phản quang tròn cạnh 70cm (KH=50%)Chương V6cái
8Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=50%)Chương V8cái
9Biển báo chữ nhật (KH=50%)Chương V4,72m2
10Cột biển báo (KH=50%)Chương V32,2m
11Dây ATGTChương V1.240m
12Ống nhựa PVC D100Chương V52,8m
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V0,18m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V0,0422100m2
15Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V6,63m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy đào ≥ 0,8m3,(Có kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy lu bánh thép 10 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy lu rung ≥ 25 T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
11 Đầm dùi Sử dụng tốt3
12 Đầm bàn Sử dụng tốt3
13 Đầm cóc Sử dụng tốt3
14 Máy hàn Sử dụng tốt3
15 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt3
16 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
17 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
18 Phòng thí nghiệm LAS-XD Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->