Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp + Đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp + Đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 11:50:00 đến ngày 2022-03-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,244,582,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3,(Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp + Đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp đường trục liên thôn từ QL21B đi thôn Thọ Vực, Xuân Quang, xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ứng Hoà.
Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hoà, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị Trấn Vân đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 0,354 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Chương V | 0,0673 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 121,823 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 23,1464 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 413,167 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V | 78,5017 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 82,6334 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 82,6334 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 82,6334 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1.232,02 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 12,3202 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 12,3202 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 12,3202 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 166,8161 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 16.406,6793 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 49,1378 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp K98 | Chương V | 5.699,9848 | m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 320,1845 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 320,1845 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 66,1375 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 41,9541 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 628,16 | m2 |
| 23 | Cát vàng tạo phẳng dày 5cm | Chương V | 0,3141 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,6282 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V | 0,6282 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V | 0,6282 | 100m3 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 287,54 | m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,91 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5751 | 100m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 74,76 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 16,47 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,72 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,44 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 8,98 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng đỉnh | Chương V | 0,5441 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1537 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6573 | tấn |
| 39 | Dây xích thép D8 | Chương V | 141,47 | m |
| 40 | Cột sắt (ống thép D100 9,37kg 1 ống) | Chương V | 55 | cột |
| 41 | Tai cọc (thép d8 - 0.12kg/cái) | Chương V | 110 | cái |
| 42 | Bản mã thép 200x200*5 | Chương V | 55 | cái |
| 43 | bộ đai ốc, vít nở m14 | Chương V | 220 | bộ |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 84,34 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,99 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,43 | m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,78 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,64 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1217 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 51 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 0,8346 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 122,09 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 11,8868 | 100m2 |
| 54 | Trồng cây xanh đoạn bờ sông D15 | Chương V | 70 | cây |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1,5x2,4)m | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V | 14 | cái |
| 62 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.9m | Chương V | 14 | cái |
| 63 | Biển báo phản quang chữ nhật (1,5x2,4)m | Chương V | 7,2 | m2 |
| 64 | Cột biển báo | Chương V | 59,7 | m |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,13 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,9416 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 1,5188 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V | 384 | cấu kiện |
| 69 | Sơn trắng 2 lớp | Chương V | 315,75 | m2 |
| 70 | Sơn đỏ phản quang | Chương V | 34,13 | m2 |
| 71 | Tấm phản quang KT=(15x6)cm | Chương V | 750 | tấm |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,63 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 27 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 216,06 | m2 |
| 78 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 167,76 | m2 |
| 79 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5.517,33 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4.042,15 | m3 |
| 81 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 286,21 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 232,82 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 9,1816 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,4913 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 11,089 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,6843 | tấn |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 625,35 | m3 |
| 88 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 1.717,8816 | 100m |
| 89 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 1,8458 | 100m3 |
| 90 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 9,63 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 16,05 | 100m |
| 92 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 891,9 | m2 |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 618,214 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 117,4607 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 12,0335 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 91,5999 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 91,5999 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I | Chương V | 91,5999 | 100m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1.688,53 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 16,8853 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 16,8853 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Chương V | 16,8853 | 100m3 |
| 103 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 91,844 | 100m |
| 104 | Cọc tre giằng | Chương V | 2.755,32 | m |
| 105 | Cọc cừ làm giằng | Chương V | 7.759,4 | m |
| 106 | Phên nứa | Chương V | 4.205,888 | m2 |
| 107 | Thép D6 giằng ngang | Chương V | 822,62 | kg |
| 108 | Bạt ngăn nước | Chương V | 5.441,05 | m2 |
| 109 | Dây thép buộc | Chương V | 1.046,15 | kg |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 21,0294 | 100m3 |
| 111 | Thanh thải bờ vây | Chương V | 21,0294 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 21,0294 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 21,0294 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I | Chương V | 21,0294 | 100m3 |
| 115 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 615,64 | m3 |
| 116 | Đá hộc xếp khan | Chương V | 1.282,06 | m3 |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 246,26 | m3 |
| 118 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 61,64 | m2 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 76,39 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 200,87 | m2 |
| 121 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 9,15 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 522,5163 | m3 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.902,47 | m2 |
| 124 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125 | Chương V | 1.370,36 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 427,5 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,8056 | 100m2 |
| 127 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 213,75 | m3 |
| 128 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 74,0759 | 100m |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,17 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 1,5207 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,2188 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,1465 | tấn |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 547 | 1 cấu kiện |
| 134 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 90,33 | m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 41,86 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,8056 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9742 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,3827 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,12 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0972 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1471 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,21 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,2745 | 100m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,71 | m3 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,05 | m2 |
| 149 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 105 | m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 42,13 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,7875 | 100m2 |
| 152 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 28,09 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,16 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 8,61 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,5289 | tấn |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,6784 | tấn |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 263 | 1 cấu kiện |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 18,38 | m3 |
| 159 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,31 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7993 | tấn |
| 161 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn., đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1.197,84 | m3 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh | Chương V | 161,976 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 167,0928 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 350,41 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 7,1513 | 100m2 |
| 166 | Lắp đặt rãnh dọc bê tông bằng cần cẩu, đoạn rãnh dài 1m | Chương V | 3.576 | đoạn ống |
| 167 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V | 3.519 | mối nối |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 482,71 | m3 |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 42,9076 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 38,8385 | tấn |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 18,6648 | tấn |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 3.576 | 1 cấu kiện |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 198,84 | m3 |
| 174 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 852,1 | m2 |
| 175 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 191,67 | m2 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 108,24 | m3 |
| 177 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,6636 | 100m2 |
| 178 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 55,52 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 57,17 | m3 |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,5799 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,8571 | tấn |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 8,4498 | tấn |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 173 | 1 cấu kiện |
| 184 | Khung và lưới chắn rác compositre kích thước 90*90cm | Chương V | 3 | bộ |
| 185 | Khung và lưới chắn rác compositre kích thước 53*96cm | Chương V | 206 | bộ |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 5,32 | m3 |
| 187 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3053 | 100m2 |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 61,721 | m3 |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 11,727 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 12,3442 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 12,3442 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I | Chương V | 12,3442 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,9883 | 100m3 |
| 194 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 676,6779 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,43 | m3 |
| 196 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1743 | 100m2 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,49 | m3 |
| 198 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,3228 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0326 | tấn |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2553 | tấn |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 29,23 | m3 |
| 202 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 4,1378 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4109 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 4,2432 | tấn |
| 205 | Thép bậc thang D18 | Chương V | 0,4589 | tấn |
| 206 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,73 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,733 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1117 | tấn |
| 209 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,7501 | tấn |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 3,53 | m3 |
| 212 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5578 | tấn |
| 215 | Khung và nắp ga Composite chịu lực 40T lòng đường | Chương V | 18 | bộ |
| 216 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 213,416 | m3 |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 40,549 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 42,6832 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 42,6832 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I | Chương V | 42,6832 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 32,289 | 100m3 |
| 222 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 3.648,657 | m3 |
| 223 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V | 82,3526 | 100m |
| 224 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1.002,77 | m3 |
| 225 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 276,61 | m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 12,7938 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 12,7938 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Chương V | 12,7938 | 100m3 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 429,53 | m3 |
| 230 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 2,3504 | 100m3 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,7 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 2,7 | m3 |
| 233 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 234 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,5 | m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 121,43 | m3 |
| 240 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,094 | 100m2 |
| 241 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 189,144 | 100m |
| 242 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Chương V | 238 | mối nối |
| 243 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1700x1200mm | Chương V | 274 | đoạn cống |
| 244 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 590,76 | m3 |
| 245 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 71,5476 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V | 20,1843 | tấn |
| 247 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V | 68,4899 | tấn |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,77 | m3 |
| 249 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 250 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 11,088 | 100m |
| 251 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Chương V | 5 | mối nối |
| 252 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 2000x1000mm | Chương V | 6 | đoạn cống |
| 253 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 24,42 | m3 |
| 254 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 2,8776 | 100m2 |
| 255 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V | 0,8445 | tấn |
| 256 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V | 2,8585 | tấn |
| 257 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Chương V | 11 | đoạn ống |
| 258 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | Chương V | 17 | đoạn ống |
| 259 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V | 9 | mối nối |
| 260 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V | 13 | mối nối |
| 261 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V | 22 | cái |
| 262 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Chương V | 18 | cái |
| 263 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 14 | đoạn cống |
| 264 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2,0m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 4 | đoạn cống |
| 265 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 6 | đoạn cống |
| 266 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 19 | đoạn cống |
| 267 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V | 5 | đoạn cống |
| 268 | Mối nối cống bằng gioăng cao su cống BxH=600x600 | Chương V | 15 | mối nối |
| 269 | Mối nối cống bằng gioăng cao su cống BxH=800x800 | Chương V | 5 | mối nối |
| 270 | Mối nối cống bằng gioăng cao su cống BxH=1000x1000 | Chương V | 17 | mối nối |
| 271 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200x1200mm | Chương V | 4 | mối nối |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,15 | m3 |
| 273 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2921 | 100m2 |
| 274 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 44,3 | m3 |
| 275 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 59,2 | 100m |
| 276 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 28,09 | m3 |
| 277 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,67 | m3 |
| 278 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,94 | m2 |
| 279 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 9,75 | m2 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 281 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 282 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,4 | m3 |
| 283 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,34 | m3 |
| 284 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 285 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0275 | tấn |
| 286 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,4689 | tấn |
| 287 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0415 | tấn |
| 288 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 289 | Khung và nắp ga compositre kích thước 90*90cm | Chương V | 3 | bộ |
| 290 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 1,3746 | tấn |
| 291 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 1,3746 | tấn |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0054 | tấn |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0821 | tấn |
| 294 | Trục vít D30, L=1.4m | Chương V | 9 | cái |
| 295 | Tay quay | Chương V | 9 | cái |
| 296 | Máy đóng mở | Chương V | 9 | cái |
| 297 | Bulong M16x130 | Chương V | 18 | Bộ |
| 298 | Bulong M16x80 | Chương V | 18 | Bộ |
| 299 | Bulong M10x40 | Chương V | 18 | Bộ |
| 300 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 25,2305 | m3 |
| 301 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,7938 | 100m3 |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 5,0461 | 100m3 |
| 303 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,0461 | 100m3 |
| 304 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 5,0461 | 100m3 |
| 305 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,6978 | 100m3 |
| 306 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 304,8514 | m3 |
| 307 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,2842 | 100m3 |
| 308 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 72,35 | m3 |
| 309 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 2,92 | m3 |
| 310 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V | 0,7527 | 100m3 |
| 311 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,7527 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Chương V | 0,7527 | 100m3 |
| 313 | Di chuyển cột điện | Chương V | 30 | cột |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V | 150 | ca |
| 2 | Quần áo, mũ bảo hộ lao động | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn báo | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang tròn cạnh 70cm (KH=50%) | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=50%) | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KH=50%) | Chương V | 4,72 | m2 |
| 10 | Cột biển báo (KH=50%) | Chương V | 32,2 | m |
| 11 | Dây ATGT | Chương V | 1.240 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 52,8 | m |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,18 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 6,63 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thôngcó tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3,(Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 10 ÷ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≥ 25 T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy san | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy ủi | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi