Gói thầu: Ứng cứu sự cố tràn dầu tại XNXD PETEC Hải Phòng, Hoà Hiệp và Cái Mép năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Thương mại kỹ thuật và Đầu tư CTCP |
| Tên gói thầu | Ứng cứu sự cố tràn dầu tại XNXD PETEC Hải Phòng, Hoà Hiệp và Cái Mép năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215580 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 13:31:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,199,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.199.580.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049.895.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất 05 (năm) năm kinh nghiệm về ứng cứu sự cố tràn dầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất 03 (ba) năm kinh nghiệm về ứng cứu sự cố tràn dầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên ứng cứu sự cố tràn dầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất 03 (ba) năm kinh nghiệm về ứng cứu sự cố tràn dầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên ứng cứu sự cố tràn dầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất 01 (một) năm kinh nghiệm về ứng cứu sự cố tràn dầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Thương mại kỹ thuật và Đầu tư CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Ứng cứu sự cố tràn dầu tại XNXD PETEC Hải Phòng, Hoà Hiệp và Cái Mép năm 2022 ứng cứu sự cố tràn dầu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ HSDT bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư – CTCP
Số 194 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.Võ Thị Sáu, Q.3, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: 028.39303633 (168) - Fax: 028.39305686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư – CTCP Số 194 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.Võ Thị Sáu, Q.3, TP. Hồ Chí Minh ĐT: 028.39303633 (168) - Fax: 028.39305686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư – CTCP Số 194 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.Võ Thị Sáu, Q.3, TP. Hồ Chí Minh ĐT: 028.39303633 (168) - Fax: 028.39305686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư – CTCP Số 194 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.Võ Thị Sáu, Q.3, TP. Hồ Chí Minh ĐT: 028.39303633 (168) - Fax: 028.39305686 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trực ứng cứu sự cố tràn dầu tại XNXD PETEC Cái Mép | Nhà thầu phải duy trì 01 (một) đội ứng cứu gồm 06 (sáu) người, một lượng trang thiết bị ứng cứu tràn dầu và 02 (hai) phương tiện thủy (như quy định tại phần II yêu cầu về phạm vi cung cấp) trực sẵn sàng ứng cứu trong 01 (một) tháng, bao gồm cả chi phí huấn luyện và thực tập phương án UCSCTD định kỳ 2 lần/năm | tháng | 12 | |
| 2 | Trực ứng cứu sự cố tràn dầu tại XNXD PETEC Hải Phòng | Nhà thầu phải duy trì 01 (một) đội ứng cứu gồm 06 (sáu) người, một lượng trang thiết bị ứng cứu tràn dầu và 02 (hai) phương tiện thủy (như quy định tại phần II yêu cầu về phạm vi cung cấp) trực sẵn sàng ứng cứu trong 01 (một) tháng, bao gồm cả chi phí huấn luyện và thực tập phương án UCSCTD định kỳ 2 lần/năm | tháng | 12 | |
| 3 | Trực ứng cứu sự cố tràn dầu tại XNXD PETEC Hoà Hiệp | Nhà thầu phải duy trì 01 (một) đội ứng cứu gồm 06 (sáu) người, một lượng trang thiết bị ứng cứu tràn dầu và 02 (hai) phương tiện thủy (như quy định tại phần II yêu cầu về phạm vi cung cấp) trực sẵn sàng ứng cứu trong 01 (một) tháng, bao gồm cả chi phí huấn luyện và thực tập phương án UCSCTD định kỳ 2 lần/năm | tháng | 12 | |
| 4 | Thiết bị và nhân lực trực tại hiện trường tham gia ứng cứu | áp dụng cho số thiết bị và nhân lực tại hiện trường như liệt kê như quy định tại phần II yêu cầu về phạm vi cung cấp | ngày | 1 | |
| 5 | Chỉ huy hiện trường | Huy động để tham gia ứng cứu khi cần thiết | ngày | 1 | |
| 6 | Đội trưởng | Huy động để tham gia ứng cứu khi cần thiết | ngày | 1 | |
| 7 | Chuyên viên UCSCTD | Huy động để tham gia ứng cứu khi cần thiết | ngày | 1 | |
| 8 | Nhân viên UCSCTD | Huy động để tham gia ứng cứu khi cần thiết | ngày | 1 | |
| 9 | Phao quây dầu RO-BOOM 1300 | Làm nổi bằng khí, Chiều dài mỗi đoạn: 50 m, Chiều cao phao: 1,3 m, Chiều dài phao: 300 m | bộ | 1 | |
| 10 | Phao quây dầu Troilboom CB750 | Làm nổi bằng xốp, Chiều dài mỗi đoạn: 15 m, Chiều cao phao: 0,75 m, Chiều dài phao: 250 m | bộ | 4 | |
| 11 | Phao quây dầu Sentinel Boom | Làm nổi bằng khí, Chiều dài mỗi đoạn: 20 m, Chiều cao phao: 1 m, Chiều dài phao: 300 m | bộ | 1 | |
| 12 | Phao quây dầu RO-BOOM 1000 | Làm nổi bằng khí, Chiều dài mỗi đoạn: 50 m, Chiều cao phao: 1 m, Chiều dài phao: 250 m | bộ | 1 | |
| 13 | Máy thu gom dầu Mini FasFlo | Công suất: 30 m3/h | bộ | 1 | |
| 14 | Máy thu gom dầu Desmi Alligator | Công suất: 30 m3/h | bộ | 1 | |
| 15 | Máy thu gom dầu Disc Skimmer | Công suất: 20 m3/h | bộ | 1 | |
| 16 | Máy thu gom dầu Delta Skimmer | Công suất: 15m3/h | bộ | 2 | |
| 17 | Máy thu gom dầu Ro-Mop Skimmer | Công suất: 12 m3/h | bộ | 1 | |
| 18 | Máy thu gom dầu Sea-Mop 4090 Skimmer | Công suất: 35 m3/h | bộ | 1 | |
| 19 | Túi chứa dầu tạm thời Vikoma – Tank | Sức chứa: 25 m3 | bộ | 4 | |
| 20 | Ro-Tank | Sức chứa: 25 m3 | bộ | 2 | |
| 21 | Ro-Tank | Sức chứa: 10 m3 | bộ | 1 | |
| 22 | Open-top Tank | Sức chứa: 5 m3 | bộ | 2 | |
| 23 | Máy tách lọc dầu - nước | Công suất: 10 m3/h | bộ | 1 | |
| 24 | Máy rửa bờ áp suất cao | Áp suất: 200-300 bar, Nhiệt độ nước: 990C | bộ | 2 | |
| 25 | Máy khoan hút dầu dưới nước | Độ sâu làm việc: 40 m | bộ | 1 | |
| 26 | Tàu Ứng cứu | Chiều dài: min 14m, Chiều rộng: 3,5m, Công suất: min.120CV | ngày | 1 | |
| 27 | Ca nô Ứng cứu | Chiều dài: min 6.5m, Chiều rộng: 2.42m, Công suất: 150CV | ngày | 1 | |
| 28 | Vật liệu thấm dầu dạng phao 5” | dùng thấm dầu tràn | m | 12 | |
| 29 | Vật liệu thấm dầu dạng phao 8” | dùng thấm dầu tràn | m | 12 | |
| 30 | Vật liệu thấm dầu dạng tấm 17”x19” | dùng thấm dầu tràn | tấm | 100 | |
| 31 | Vật liệu thấm dầu phân hủy vi sinh | dùng thấm dầu tràn | bao | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.19958E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049.895.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.199.580.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049.895.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy hiện trường | 6 | Ít nhất 05 (năm) năm kinh nghiệm về ứng cứu sự cố tràn dầu | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng | 6 | Ít nhất 03 (ba) năm kinh nghiệm về ứng cứu sự cố tràn dầu | 3 | 3 |
| 3 | Chuyên viên ứng cứu sự cố tràn dầu | 6 | Ít nhất 03 (ba) năm kinh nghiệm về ứng cứu sự cố tràn dầu | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên ứng cứu sự cố tràn dầu | 20 | Ít nhất 01 (một) năm kinh nghiệm về ứng cứu sự cố tràn dầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi