Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257327-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-27 16:55:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,657,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.520.000.000 VND.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện ;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben có tải trọng 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ben có tải trọng 7-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Tời máy dựng cột 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy phát điện > 100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện > 100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7 – 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm Lắp đặt 02 ngăn lộ 110 kV TBA 220 kV Hải Dương đấu nối ĐZ 110 kV Hải Dương - Đồng Niên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat..; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường | Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 62,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch (phá dỡ tường rào gạch) | Chương V của E-HSMT | 37,3175 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch (phá dỡ móng tường rào) | Chương V của E-HSMT | 119,4563 | m3 |
| B | Bờ vây ngăn nước: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 207 | m |
| 2 | Thanh ngang bằng tre D>7cm chia đôi làm bờ vây | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Bao tải dứa đựng cát | Chương V của E-HSMT | 1.700 | cái |
| 4 | Xúc cát vào bao và xếp thành tường vây ngăn nước | Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| C | Làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 152,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, độ bền B7.5 | Chương V của E-HSMT | 19,1123 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 258,2083 | m3 |
| 4 | Làm lỗ thoát thoát nước cho kè đá hộc bằng ống PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 678,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2.125,6 | m3 |
| E | Đường trong trạm | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 148,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 148,5 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 56,8 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 51,64 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 258,2 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 258,2 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 258,2 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V của E-HSMT | 258,2 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 129 | m |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,11 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 17,41 | m3 |
| 13 | Dán gạch block | Chương V của E-HSMT | 174,1 | m2 |
| 14 | Rải đá nền trạm bằng đá dăm | Chương V của E-HSMT | 142 | m3 |
| 15 | Giằng hàng rào trạm: Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, độ bền B15 | Chương V của E-HSMT | 5,328 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông giằng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 307 | kg |
| F | Trụ hàng rào: | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 11,956 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,541 | tấn |
| G | Tường rào: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 47,449 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,626 | m3 |
| 3 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 1,71 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 6 | Dây tiếp địa F10 | Chương V của E-HSMT | 37,2 | kg |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 604,071 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương V của E-HSMT | 93,6 | m |
| 10 | Sơn hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 604,071 | m2 |
| 11 | Làm logoEVN/NPT trên mảng tường rào | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| H | Móng cột MC-15V | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 100,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B7.5 | Chương V của E-HSMT | 4,332 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B15 | Chương V của E-HSMT | 15,744 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 190 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1.879 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt Bulong neo | Chương V của E-HSMT | 305 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 78,1 | m3 |
| I | Móng cột MCV-8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 76,61 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, độ bền B7.5 | Chương V của E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B15 | Chương V của E-HSMT | 10,824 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,046 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 181 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1.351 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt Bulong neo | Chương V của E-HSMT | 305,3 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 59,8 | m3 |
| J | MÓNG TRỤ MÁY CẮT MMC-110 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 39,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B7.5 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B15 | Chương V của E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 58 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 276 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt Bu lông neo BL - 24 | Chương V của E-HSMT | 57,6 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 31,8 | m3 |
| K | MÓNG DAO CÁCH LY MCL-110 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 235 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B7.5 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B15 | Chương V của E-HSMT | 23,328 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 15,984 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 348 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1.654 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt Bu lông neo BL - 24 | Chương V của E-HSMT | 346 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 187,4 | m3 |
| L | Móng trụ đỡ biến dòng (MBD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 58,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, độ bền B7.5 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,964 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 87 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 413 | kg |
| 7 | Gia công ,lặp đặt bulông neo BL-24 | Chương V của E-HSMT | 86 | kg |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 47 | m3 |
| M | Móng trụ đỡ biến điện áp (MĐA-110) và móng đỡ sứ (MĐS) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 115,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B7.5 | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16,258 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 95 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 742 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bulông neo BL-24 | Chương V của E-HSMT | 202 | kg |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 97 | m3 |
| N | Bệ đỡ tủ đấu dây | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 4 | Bolong vít nở thép | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| O | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 62,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B7.5 | Chương V của E-HSMT | 14,31 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, độ bền B15 | Chương V của E-HSMT | 26,573 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 205 | kg |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 17,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, độ bền B20 | Chương V của E-HSMT | 7,867 | m3 |
| 7 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan: a. F | Chương V của E-HSMT | 859 | kg |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 323 | cái |
| 9 | Gia công ,lắp dựng kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 1,486 | tấn |
| P | KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM GIA CÔNG MỚI | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Chương V của E-HSMT | 5,634 | tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Chương V của E-HSMT | 15,3816 | tấn |
| 3 | Gia công cột thép | Chương V của E-HSMT | 6,5419 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 6,8036 | tấn |
| 5 | Gia công xà thép | Chương V của E-HSMT | 2,4976 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà thép | Chương V của E-HSMT | 2,5975 | tấn |
| Q | Nhà điều khiển bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 24,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,387 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2307 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,971 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100# | Chương V của E-HSMT | 29,24 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, độ bền B15 | Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng Trụ và giá đỡ cáp | Chương V của E-HSMT | 362 | kg |
| 13 | Bu long nở các loại | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, độ bền B20 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 144,7 | kg |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| R | PHẦN THÂN NHÀ, MÁI | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, độ bền B15 | Chương V của E-HSMT | 1,654 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, độ bền B15 | Chương V của E-HSMT | 3,038 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2094 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,921 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,483 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 62,6 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 84,4 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,1 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 177,073 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 92,7 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 84,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 84,4 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100# | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 147 | kg |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 21 | Tôn úp sườn | Chương V của E-HSMT | 8 | md |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Mua sắm, lắp đặt cửa nhôm hệCửa đi nhôm hệ dày từ 1.5-2mm Đ1, kính dán hai lớp dày 6.38 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| S | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Chương V của E-HSMT | 9,19 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,469 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,061 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100# | Chương V của E-HSMT | 11,249 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, độ bền B20 | Chương V của E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 26 | kg |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 23 | kg |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 153,1 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 141,26 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,47 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V của E-HSMT | 94 | ống |
| T | Hệ thống nối đất bổ sung | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông+ đai ốc+ vòng đệm | Chương V của E-HSMT | 140 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ke liên kết (f14, L=0.3m mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 60 | cọc |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối lên trụ thiết bị và cột (f14 mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cờ tiếp địa (thép dẹt 40x4x100 mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cọc nối đất (f22, L=3m mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất (f14 mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 7 | Đào đất công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 223 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 223 | m3 |
| U | Hệ thống chiếu sáng bổ sung: | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| V | Điện chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat 3 pha (20A-380V/220V AC) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Áp tô mát 1 pha 16A, 10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Quạt thông gió 500m3/h | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đèn Tuýp LED 220V , 2x24W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC 1kV -2 x 1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 72mm | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Quả cầu INOX chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| W | Di chuyển hệ thống tự dùng 35 kV (thu hồi và lắp lại) | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất = 250KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Chống sét van 1 pha (bộ 3 pha) ( , Chiều cao lắp đặt ≤ 20m) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thay tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Cầu chì 35 (22) kV ngoài trời 1 pha, (bộ 3 pha) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 5 | Tháo cách điện đứng 35kV | Chương V của E-HSMT | 10 | cách điện |
| 6 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo dỡ giá lắp máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ ghế cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| X | Phần xây dựng mới đấu nối 35kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 10,416 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,364 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 8 | Tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 44,43 | kg |
| 9 | Cột bê tông li tâm cao 16m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Lắp đặt xà, loại XR-35D - XT, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thép mạ kẽm trạm (xà) | Chương V của E-HSMT | 145 | kg |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 35kV | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 14 | Cung cấp, Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 15 | Ghip nhôm trần 3 bulong | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| Y | Trạm biến áp treo 35kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 13 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,816 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 2,4524 | 100kg |
| 9 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 245,24 | kg |
| 10 | Cột bê tông li tâm cao 12m | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 11 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 25kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt giá máy biến áp GBA-22-2.6A, trọng lượng xà 230kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 211 | kg |
| 15 | Lắp đặt giá lắp tủ điện hạ thế, trọng lượng 25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy, trọng lượng xà | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 31 | kg |
| 18 | Thép mạ kẽm trạm (xà, giá MBA, thang, giá đỡ cáp mặt máy, giá lắp tủ) | Chương V của E-HSMT | 649 | kg |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt sứ đứng 35kV | Chương V của E-HSMT | 17 | quả |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 4 | sứ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cáp treo trên dây thép (cáp ≤ 1kg/m), cáp 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2Cáp 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 (Báo giá LS T15) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu-35 mm2 (0.311kg/m) | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu-95 mm2 (0.849 kg/m) | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt treo trên dây thép (cáp ≤ 1kg/m), cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 25 | Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M120, | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M95, | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M50, | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Kẹp quai | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Kẹp hotline | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 33 | Biển an toàn và biển tên trạm phản quang | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| 34 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặtCáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 40 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m3 |
| Z | Lắp đặt thiết bị trạm (VẬT TƯ BÊN A CẤP), NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha, loại ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, tủ truyền động. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, trụ đỡ máy cắt, sàn thao tác và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, bộ truyền động bằng motor, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, bộ truyền động bằng motor, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, bộ truyền động motor, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, bộ truyền động motor, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 15VA-CL 0.5, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, kèm phụ kiện lắp đặt. | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm phụ kiện lắp đặt. | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm các phụ kiện lắp đặt. | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Chuỗi sứ néo, ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng cho 2 x AC 500mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi sứ đỡ, ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng cho 1 x AC 500mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | Chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 11 | Dây nhôm trần bện AC 500 mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 12 | Lắp Kẹp cực các loại cho dây 1xAC-500mm² | Chương V của E-HSMT | 86 | bộ |
| 13 | Lắp Kẹp rẽ nhánh các loại cho dây AAC-500mm² | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 14 | Kẹp giãn cách cho 2 dây 2xAC-500 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho đường dây 110kV ( J13, J14) | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 16 | Tủ cấp nguồn AC/DC cho ngăn lộ 110kV J13, J14 | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ đặt thiết bị thông tin SCADA (Rack 19’) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 18 | Thiết bị và phụ kiện phục vụ kết nối các thiết bị trang bị mới với hệ thống điều khiển máy tính hiện có | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 19 | Tủ đấu dây ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 20 | Tủ đấu dây cho biến điện áp 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 21 | Lắp đặt cáp nhị thứ và đấu nối cáp nhị thứ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Bộ chuyển đổi RS232/485 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cáp thông tin UTP-CAT6 (kết nối thu thập và truyền dữ liệu giữa công tơ mới và công tơ hiện có) | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp phía 110kV phục vụ cho đo đếm điện năng. | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Hộp nối cáp quang 02 đầu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Bộ phân phối quang ODF | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cáp quang NMOC 24 Sợi | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 28 | Dây nhảy quang (tạm tính 20m/sợi) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | ống luồn cáp PVC f110 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 30 | Cút cho ống PVC | Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 31 | Colie cho ống PVC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Dây Cu nối đất Cu-120mm2 | Chương V của E-HSMT | 184 | m |
| 33 | Đầu cốt, kẹp ép, bulong, đai ốc, vòng đệm các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 34 | Ống luồn cáp PVC f76 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.520.000.000 VND.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện | 2 | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện ;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben có tải trọng 7-12T | Ô tô ben có tải trọng 7-12T | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 6 |
| 5 | Tời máy dựng cột 5T | Tời máy dựng cột 5T | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 2 |
| 7 | Đầm dùi các loại | Đầm dùi các loại | 6 |
| 8 | Máy phát điện > 100kVA | Máy phát điện > 100kVA | 2 |
| 9 | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | 2 |
| 10 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi