Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257327-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm
Số hiệu KHLCNT 20210628027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-27 16:55:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,657,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.520.000.000 VND.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện ;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben có tải trọng 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ben có tải trọng 7-12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 6
5-Tời máy dựng cột 5T
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi các loại
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy phát điện > 100kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện > 100kVA
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm
Lắp đặt 02 ngăn lộ 110 kV TBA 220 kV Hải Dương đấu nối ĐZ 110 kV Hải Dương - Đồng Niên
210 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Điện II (ELECOII) - Địa chỉ: số 8, C11, phố Giảng Võ, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện 5. Địa chỉ: Số 78 đường số 1, Cityland Park Hills, Phường 10, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat..;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu đườngChương V của E-HSMT60m3
2Phá dỡ nền gạch - Gạch lá nemChương V của E-HSMT62,2m2
3Phá dỡ kết cấu gạch (phá dỡ tường rào gạch)Chương V của E-HSMT37,3175m3
4Phá dỡ kết cấu gạch (phá dỡ móng tường rào)Chương V của E-HSMT119,4563m3
B Bờ vây ngăn nước:
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT207m
2Thanh ngang bằng tre D>7cm chia đôi làm bờ vâyChương V của E-HSMT60m
3Bao tải dứa đựng cátChương V của E-HSMT1.700cái
4Xúc cát vào bao và xếp thành tường vây ngăn nướcChương V của E-HSMT60m3
C Làm mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT152,9m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, độ bền B7.5Chương V của E-HSMT19,1123m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT258,2083m3
4Làm lỗ thoát thoát nước cho kè đá hộc bằng ống PVC D60Chương V của E-HSMT56m
D SAN NỀN
1Đào xúc đất cấp IChương V của E-HSMT678,6m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2.125,6m3
E Đường trong trạm
1Đào nền đường trong phạm vi Chương V của E-HSMT148,7m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT148,5m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT56,8m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT51,64m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT258,2m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT258,2m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT258,2m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V của E-HSMT258,2m2
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT129m
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT4,97m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,11m2
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT17,41m3
13Dán gạch blockChương V của E-HSMT174,1m2
14Rải đá nền trạm bằng đá dăm Chương V của E-HSMT142m3
15Giằng hàng rào trạm: Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, độ bền B15Chương V của E-HSMT5,328m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép cho bê tông giằng: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT307kg
F Trụ hàng rào:
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT11,956m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,541tấn
G Tường rào:
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT47,449m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT10,626m3
3Gia công lan canChương V của E-HSMT1,71tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT45m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT45m2
6Dây tiếp địa F10Chương V của E-HSMT37,2kg
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT60m
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT604,071m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50Chương V của E-HSMT93,6m
10Sơn hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT604,071m2
11Làm logoEVN/NPT trên mảng tường ràoChương V của E-HSMT8cái
H Móng cột MC-15V
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT100,6m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B7.5Chương V của E-HSMT4,332m3
3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B15Chương V của E-HSMT15,744m3
4Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT2,592m3
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,192m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT190kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1.879kg
8Gia công, lắp đặt Bulong neoChương V của E-HSMT305kg
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT78,1m3
I Móng cột MCV-8
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT76,61m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, độ bền B7.5Chương V của E-HSMT3,192m3
3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B15Chương V của E-HSMT10,824m3
4Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT3,046m3
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,226m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT181kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1.351kg
8Gia công, lắp đặt Bulong neoChương V của E-HSMT305,3kg
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT59,8m3
J MÓNG TRỤ MÁY CẮT MMC-110
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT39,2m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B7.5Chương V của E-HSMT1,6m3
3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B15Chương V của E-HSMT3,888m3
4Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT2,16m3
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,072m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT58kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT276kg
8Gia công, lắp đặt Bu lông neo BL - 24Chương V của E-HSMT57,6kg
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT31,8m3
K MÓNG DAO CÁCH LY MCL-110
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT235m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B7.5Chương V của E-HSMT9,6m3
3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B15Chương V của E-HSMT23,328m3
4Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT15,984m3
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,432m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT348kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1.654kg
8Gia công, lắp đặt Bu lông neo BL - 24Chương V của E-HSMT346kg
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT187,4m3
L Móng trụ đỡ biến dòng (MBD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT58,7m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, độ bền B7.5Chương V của E-HSMT2,4m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,964m3
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,108m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT87kg
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT413kg
7Gia công ,lặp đặt bulông neo BL-24Chương V của E-HSMT86kg
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT47m3
M Móng trụ đỡ biến điện áp (MĐA-110) và móng đỡ sứ (MĐS)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT115,2m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B7.5Chương V của E-HSMT1,944m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT16,258m3
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,212m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT95kg
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT742kg
7Gia công, lắp đặt bulông neo BL-24Chương V của E-HSMT202kg
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT97m3
N Bệ đỡ tủ đấu dây
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,594m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,054m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,04m3
4Bolong vít nở thépChương V của E-HSMT4bộ
O HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT62,78m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, độ bền B7.5Chương V của E-HSMT14,31m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, độ bền B15Chương V của E-HSMT26,573m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT205kg
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT17,8m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, độ bền B20Chương V của E-HSMT7,867m3
7Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan: a. FChương V của E-HSMT859kg
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT323cái
9Gia công ,lắp dựng kết cấu thépChương V của E-HSMT1,486tấn
P KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM GIA CÔNG MỚI
1Gia công trụ thépChương V của E-HSMT5,634tấn
2Lắp dựng trụ thépChương V của E-HSMT15,3816tấn
3Gia công cột thépChương V của E-HSMT6,5419tấn
4Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT6,8036tấn
5Gia công xà thépChương V của E-HSMT2,4976tấn
6Lắp dựng xà thépChương V của E-HSMT2,5975tấn
Q Nhà điều khiển bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT24,9m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,576m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,387m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0555tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2307tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT4,971m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100#Chương V của E-HSMT29,24m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, độ bền B15Chương V của E-HSMT1,17m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,129tấn
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT4,3m3
11Bê tông nền, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,616m3
12Gia công, lắp dựng Trụ và giá đỡ cápChương V của E-HSMT362kg
13Bu long nở các loạiChương V của E-HSMT22bộ
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, độ bền B20Chương V của E-HSMT0,23m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT144,7kg
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng Chương V của E-HSMT10cái
R PHẦN THÂN NHÀ, MÁI
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, độ bền B15Chương V của E-HSMT1,654m3
2Bê tông sàn mái, đá 1x2, độ bền B15Chương V của E-HSMT3,038m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0544tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2094tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2574tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT12,921m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,483m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT62,6m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT84,4m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT30,1m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT11,4m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT60m2
13Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT177,073m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT92,7m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT84,4m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT84,4m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100#Chương V của E-HSMT11,4m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT11,4m2
19Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT147kg
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT22m2
21Tôn úp sườnChương V của E-HSMT8md
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT10m
23Mua sắm, lắp đặt cửa nhôm hệCửa đi nhôm hệ dày từ 1.5-2mm Đ1, kính dán hai lớp dày 6.38Chương V của E-HSMT6,72m2
S Cấp thoát nước
1Đào đất móng, rộng Chương V của E-HSMT9,19m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,469m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT10,061m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100#Chương V của E-HSMT11,249m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, độ bền B20Chương V của E-HSMT0,302m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT26kg
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT6cái
8Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT23kg
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,3m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT153,1m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT141,26m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT9,47m3
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,18m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT9kg
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V của E-HSMT94ống
T Hệ thống nối đất bổ sung
1Cung cấp và lắp đặt Bu lông+ đai ốc+ vòng đệmChương V của E-HSMT140bộ
2Cung cấp và lắp đặt Ke liên kết (f14, L=0.3m mạ kẽm)Chương V của E-HSMT60cọc
3Cung cấp và lắp đặt Dây nối lên trụ thiết bị và cột (f14 mạ kẽm)Chương V của E-HSMT500m
4Cung cấp và lắp đặt Cờ tiếp địa (thép dẹt 40x4x100 mạ kẽm)Chương V của E-HSMT140cái
5Cung cấp và lắp đặt Cọc nối đất (f22, L=3m mạ kẽm)Chương V của E-HSMT10cọc
6Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất (f14 mạ kẽm)Chương V của E-HSMT500m
7Đào đất công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT223m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT223m3
U Hệ thống chiếu sáng bổ sung:
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V của E-HSMT10,05m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT9,6m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,45m3
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT120m
5Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT140m
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V của E-HSMT3cột
V Điện chiếu sáng trong nhà
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT1hộp
3Aptomat 3 pha (20A-380V/220V AC)Chương V của E-HSMT2cái
4Áp tô mát 1 pha 16A, 10AChương V của E-HSMT4cái
5Quạt thông gió 500m3/hChương V của E-HSMT2cái
6Đèn Tuýp LED 220V , 2x24WChương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V của E-HSMT3bộ
8Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT2cái
9Công tắc đôiChương V của E-HSMT5cái
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Chương V của E-HSMT100m
11Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5 mm2Chương V của E-HSMT125m
12Cáp Cu/PVC 1kV -2 x 1,5 mm2Chương V của E-HSMT45m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 72mmChương V của E-HSMT7,2m
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V của E-HSMT2cái
15Quả cầu INOX chắn rácChương V của E-HSMT2cái
W Di chuyển hệ thống tự dùng 35 kV (thu hồi và lắp lại)
1Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất = 250KVAChương V của E-HSMT11 máy ( 3 pha)
2Chống sét van 1 pha (bộ 3 pha) ( , Chiều cao lắp đặt ≤ 20m)Chương V của E-HSMT1bộ
3Thay tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường. Loại tủ điện cáp điện Chương V của E-HSMT11 tủ
4Cầu chì 35 (22) kV ngoài trời 1 pha, (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT11 bộ (3pha)
5Tháo cách điện đứng 35kVChương V của E-HSMT10cách điện
6Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Chương V của E-HSMT60m
7Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg.Chương V của E-HSMT11 bộ
8Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg.Chương V của E-HSMT11 bộ
9Tháo dỡ giá lắp máy biến ápChương V của E-HSMT11 bộ
10Tháo dỡ ghế cách điệnChương V của E-HSMT11 bộ
11Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V của E-HSMT21 cột
X Phần xây dựng mới đấu nối 35kV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT10,8m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT10,416m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,396m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,364m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,076m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,031tấn
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT2cọc
8Tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMT44,43kg
9Cột bê tông li tâm cao 16mChương V của E-HSMT1Cột
10Lắp đặt xà, loại XR-35D - XT, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT1bộ
12Thép mạ kẽm trạm (xà)Chương V của E-HSMT145kg
13Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 35kVChương V của E-HSMT12quả
14Cung cấp, Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11Chương V của E-HSMT51m
15Ghip nhôm trần 3 bulongChương V của E-HSMT15cái
Y Trạm biến áp treo 35kV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT19,8m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT13m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,9m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,816m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,21m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,052tấn
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT12cọc
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMT2,4524100kg
9Thép làm tiếp địa mạ kẽmChương V của E-HSMT245,24kg
10Cột bê tông li tâm cao 12mChương V của E-HSMT2m
11Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT2bộ
12Lắp đặt xà, trọng lượng xà 25kgChương V của E-HSMT2bộ
13Lắp đặt giá máy biến áp GBA-22-2.6A, trọng lượng xà 230kgChương V của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V của E-HSMT211kg
15Lắp đặt giá lắp tủ điện hạ thế, trọng lượng 25kgChương V của E-HSMT1bộ
16Lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy, trọng lượng xà Chương V của E-HSMT1bộ
17Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V của E-HSMT31kg
18Thép mạ kẽm trạm (xà, giá MBA, thang, giá đỡ cáp mặt máy, giá lắp tủ)Chương V của E-HSMT649kg
19Cung cấp, Lắp đặt sứ đứng 35kVChương V của E-HSMT17quả
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiChương V của E-HSMT4sứ
21Cung cấp, lắp đặt cáp treo trên dây thép (cáp ≤ 1kg/m), cáp 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2Cáp 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 (Báo giá LS T15)Chương V của E-HSMT30m
22Cung cấp, lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu-35 mm2 (0.311kg/m)Chương V của E-HSMT9m
23Cung cấp, lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi Cu-95 mm2 (0.849 kg/m)Chương V của E-HSMT2m
24Cung cấp, lắp đặt treo trên dây thép (cáp ≤ 1kg/m), cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V của E-HSMT56m
25Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M120,Chương V của E-HSMT16cái
26Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M95,Chương V của E-HSMT2cái
27Cung cấp và ép Đầu cốt đồng M50,Chương V của E-HSMT9cái
28Kẹp quaiChương V của E-HSMT3cái
29Kẹp hotlineChương V của E-HSMT3cái
30Lắp đặt và tháo kẹp hotlineChương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt và tháo kẹp quaiChương V của E-HSMT3cái
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT9m
33Biển an toàn và biển tên trạm phản quangChương V của E-HSMT2Biển
34Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT21 bộ
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT39,6m3
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT110m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT110m
38Cung cấp, lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V của E-HSMT30m
39Cung cấp, lắp đặtCáp đồng Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V của E-HSMT30m
40Cung cấp và ép đầu cốt đồng nhôm AM-50Chương V của E-HSMT4cái
41Cung cấp và ép đầu cốt đồng M35Chương V của E-HSMT4cái
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT39,6m3
Z Lắp đặt thiết bị trạm (VẬT TƯ BÊN A CẤP), NHÀ THẦU THI CÔNG LẮP ĐẶT
1Máy cắt điện 3 pha, loại ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, tủ truyền động. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, trụ đỡ máy cắt, sàn thao tác và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.Chương V của E-HSMT2bộ
2Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, bộ truyền động bằng motor, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.Chương V của E-HSMT2bộ
3Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, bộ truyền động bằng motor, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.Chương V của E-HSMT2bộ
4Dao cách ly 3 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, bộ truyền động motor, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.Chương V của E-HSMT2bộ
5Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, bộ truyền động motor, trụ đỡ dao và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt.Chương V của E-HSMT6bộ
6Biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, phía thứ cấp có 5 cuộn dây thứ cấp: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 15VA-CL 0.5, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, kèm phụ kiện lắp đặt.Chương V của E-HSMT6bộ
7Biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm phụ kiện lắp đặt.Chương V của E-HSMT6bộ
8Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, kèm các phụ kiện lắp đặt.Chương V của E-HSMT8bộ
9Chuỗi sứ néo, ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng cho 2 x AC 500mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.Chương V của E-HSMT18Chuỗi
10Chuỗi sứ đỡ, ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng cho 1 x AC 500mm2, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ.Chương V của E-HSMT8Chuỗi
11Dây nhôm trần bện AC 500 mm2Chương V của E-HSMT400m
12Lắp Kẹp cực các loại cho dây 1xAC-500mm²Chương V của E-HSMT86bộ
13Lắp Kẹp rẽ nhánh các loại cho dây AAC-500mm²Chương V của E-HSMT48bộ
14Kẹp giãn cách cho 2 dây 2xAC-500Chương V của E-HSMT18bộ
15Tủ điều khiển, bảo vệ cho đường dây 110kV ( J13, J14)Chương V của E-HSMT2Tủ
16Tủ cấp nguồn AC/DC cho ngăn lộ 110kV J13, J14Chương V của E-HSMT1Tủ
17Tủ đặt thiết bị thông tin SCADA (Rack 19’)Chương V của E-HSMT1Tủ
18Thiết bị và phụ kiện phục vụ kết nối các thiết bị trang bị mới với hệ thống điều khiển máy tính hiện cóChương V của E-HSMT1
19Tủ đấu dây ngoài trờiChương V của E-HSMT2Tủ
20Tủ đấu dây cho biến điện áp 3 phaChương V của E-HSMT2Tủ
21Lắp đặt cáp nhị thứ và đấu nối cáp nhị thứChương V của E-HSMT1
22Bộ chuyển đổi RS232/485Chương V của E-HSMT1bộ
23Cáp thông tin UTP-CAT6 (kết nối thu thập và truyền dữ liệu giữa công tơ mới và công tơ hiện có)Chương V của E-HSMT200m
24Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp phía 110kV phục vụ cho đo đếm điện năng.Chương V của E-HSMT2hộp
25Hộp nối cáp quang 02 đầuChương V của E-HSMT1bộ
26Bộ phân phối quang ODFChương V của E-HSMT1bộ
27Cáp quang NMOC 24 SợiChương V của E-HSMT100m
28Dây nhảy quang (tạm tính 20m/sợi)Chương V của E-HSMT4bộ
29ống luồn cáp PVC f110Chương V của E-HSMT6m
30Cút cho ống PVCChương V của E-HSMT68bộ
31Colie cho ống PVCChương V của E-HSMT2bộ
32Dây Cu nối đất Cu-120mm2Chương V của E-HSMT184m
33Đầu cốt, kẹp ép, bulong, đai ốc, vòng đệm các loạiChương V của E-HSMT1
34Ống luồn cáp PVC f76Chương V của E-HSMT200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.520.000.000 VND.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện 2 -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110 kV (công trình năng lượng cấp II) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện ;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben có tải trọng 7-12T Ô tô ben có tải trọng 7-12T2
2 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
4 Máy hàn Máy hàn6
5 Tời máy dựng cột 5T Tời máy dựng cột 5T1
6 Máy đầm đất Máy đầm đất2
7 Đầm dùi các loại Đầm dùi các loại6
8 Máy phát điện > 100kVA Máy phát điện > 100kVA2
9 Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ2
10 Máy đào 0,7 – 1,25m3 Máy đào 0,7 – 1,25m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->