Gói thầu: gói thầu số 13- Hệ thống điện ngoài nhà (Không kể trạm biến áp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 13- Hệ thống điện ngoài nhà (Không kể trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 – 2020 và giai đoạn 2021- 2025; các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 14:36:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,312,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9689045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.937809E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.*Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.318.822.100 VNĐ.*Hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc HTKT cấp IV trở lên trong đó phải có hạng mục hệ thống điện của công trình xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng trong đó có giá trị hạng mục hệ thống điện của công trình xây dựng ≥ 2.318.822.100 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.822.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận trong đó phải có hạng mục điện của công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc văn bản giao nhiệm vụ kèm theo xác nhận chủ đầu tư về công trình đã làm chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận trong đó phải có hạng mục điện của công trình xây dựngTài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhậnTài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động công trình tương tự(1): ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhậnTài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào có dung tích gầu > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, khi dự thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, khi dự thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, khi dự thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, khi dự thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt, lực ép ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, khi dự thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô cẩu tự hành > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, khi dự thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, khi dự thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 13- Hệ thống điện ngoài nhà (Không kể trạm biến áp) Đầu tư xây dựng Trung tâm đào tạo và thi đấu bóng chuyền tỉnh Bắc Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2016 – 2020 và giai đoạn 2021- 2025; các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm về số người đóng bảo hiểm của năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh – địa chỉ: Số 6, Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3823914 - Fax: (0222) 3823914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh- Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh- Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hang mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được từ khối lượng thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2,8229 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2,7036 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tủ điện | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 0,0046 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng tủ điện, M100 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 0,1313 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 494 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai- Đường kính 160/125mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 0,59 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 130/100mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 4,4 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 105/80mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 3,8 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 65/50mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2,17 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 50/40mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1,06 | 100 m |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 0,87 | 100m |
| 12 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 3,93 | 100m |
| 13 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 0,87 | 100m |
| 14 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 3,88 | 100m |
| 15 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1,14 | 100m |
| 16 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1,07 | 100m |
| 17 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1,05 | 100m |
| 18 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 0,23 | 100m |
| 19 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện ATS 800A cấp điện ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Cọc tiếp địa mạ đồng tiếp địa D16mm dài 2,4m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Dây đồng trần M70 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 48 | m |
| 23 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 24 | Kéo rải dây cáp Cu/PVC 1x95mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 0,63 | 100m |
| 25 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 17 | mối |
| 26 | Bản đồng tiếp địa 2x(300x50x100mm) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện ATS 800A (Trọn bộ theo đúng BVTK) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9689045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.937809E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.*Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.318.822.100 VNĐ.*Hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc HTKT cấp IV trở lên trong đó phải có hạng mục hệ thống điện của công trình xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng trong đó có giá trị hạng mục hệ thống điện của công trình xây dựng ≥ 2.318.822.100 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.318.822.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận trong đó phải có hạng mục điện của công trình xây dựng.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc văn bản giao nhiệm vụ kèm theo xác nhận chủ đầu tư về công trình đã làm chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận trong đó phải có hạng mục điện của công trình xây dựngTài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhậnTài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động công trình tương tự(1): ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhậnTài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào có dung tích gầu > 0,4 m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, khi dự thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, khi dự thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, khi dự thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, khi dự thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, lực ép ≥ 5 Tấn | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, khi dự thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 6 | Xe ô tô cẩu tự hành > 2,5 tấn | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, khi dự thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 7 | Máy phát điện 5-10 kVA | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, khi dự thầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi