Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống xử lý nước thải Nhà tạm giữ Công an thị xã AyunPa và Công an huyện Iagrai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống xử lý nước thải Nhà tạm giữ Công an thị xã AyunPa và Công an huyện Iagrai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104843 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ANQP nguồn địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 13:38:00 đến ngày 2020-11-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,334,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị tách rác tinh | 1 | bộ | - Loại: song chắn - Khe hở: | ||
| 2 | Bơm nước thải | 2 | cái | - Công suất: 0,37 Kw - 1/2 HP - Q = 9 - 10,8 m3/h - Cột áp: 4 - 5m - Điện áp: 1 phase/220V/50Hz - Vật liệu: thân và cánh bằng gang, trục inox 420 - Xuất xứ: | ||
| 3 | Xích kéo bơm và phụ kiện | 6 | m | - Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 - Xuất xứ: | ||
| 4 | Phao báo mức nước | 1 | bộ | - Chiều dài dây (m): 5 - Nguồn điện: 10A / 250V - Xuất xứ: | ||
| 5 | Thiết bị tách rác tinh | 1 | bộ | - Loại: song chắn - Khe hở: | ||
| 6 | Bơm nước thải | 2 | cái | - Công suất: 0,37 Kw - 1/2 HP - Q = 9 - 10,8 m3/h - Cột áp: 4 - 5m - Điện áp: 1 phase/220V/50Hz - Vật liệu: thân và cánh bằng gang, trục inox 420 - Xuất xứ: | ||
| 7 | Xích kéo bơm và phụ kiện | 6 | m | - Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 - Xuất xứ: | ||
| 8 | Phao báo mức nước | 1 | bộ | - Chiều dài dây (m): 5 - Nguồn điện: 10A/250V - Xuất xứ: | ||
| 9 | Cụm thiết bị xử lý hợp khối SBR | 1 | hệ | - Vật liệu: Khoang xử lý thép CT3 dày 4 mm. Khoang chứa thiết bị thép CT3 dày 3 mm - Sơn Epoxy chống gỉ + Sơn lót - Gia cường gân tăng cứng hai đầu - Kích thước tổng thể: D x R x H = 3,5 x 2,0 x 2,3 m. Tích hợp khoang chứa thiết bị - Xuất xứ: | ||
| 10 | Máy thổi khí | 2 | cái | - Công suất (KW – HP): 2.2 - 3 - H: 210 (mbar) - Lưu lượng max (m3/phút): 5.5 - Điện áp: 1 pha/220V/50Hz - Xuất xứ: | ||
| 11 | Đĩa thổi khí tinh | 8 | cái | - Lưu lượng đĩa: 0~12m3/h - Lưu lượng thiết kế: 2.5 ~ 5.0m3/h. - Vật liệu màng đĩa: EPDM. - Vật liệu thân đĩa: Polypropylene. - Đường kính đĩa (cả vành và màng đĩa): 270mm. - Xuất xứ: | ||
| 12 | Bơm tuần hoàn nước thải | 1 | cái | - Công suất: 0,37 Kw - 1/2 HP - Q = 9 - 10,8 m3/h - Cột áp: 4 - 5m - Điện áp: 1 phase/220V/50Hz - Vật liệu: thân và cánh bằng gang, trục inox 420 - Xuất xứ: | ||
| 13 | Xích kéo bơm và phụ kiện | 3 | m | - Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 - Xuất xứ: | ||
| 14 | Bơm định lượng hóa chất ổn định pH | 1 | cái | - Lưu lượng tối đa [30L/h] - Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] - Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. - Vật liệu màng bơm: Teflon. - Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. - Xuất xứ: | ||
| 15 | Bồn hóa chất ổn định pH | 1 | cái | - V = 60 lít nắp mở - Kích thước: Kích thước (+/- 10 mm): Ø 415 x H 620 x Ø320 - Màu sắc: Xanh dương - Vật liệu: nhựa HDPE chính phẩm - Xuất xứ: | ||
| 16 | Phao báo mức nước | 2 | bộ | - Chiều dài dây (m): 5 - Nguồn điện: 10A / 250V - Xuất xứ: | ||
| 17 | Bơm định lượng khử trùng | 1 | cái | - Lưu lượng tối đa [30L/h] - Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] - Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. - Vật liệu màng bơm: Teflon. - Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. - Xuất xứ: | ||
| 18 | Bồn hóa chất khử trùng | 1 | cái | - V = 220 lít nắp mở - Kích thước: ĐK = 49.5 x H = 82cm - Màu sắc: Xanh dương - Vật liệu: nhựa HDPE chính phẩm - Xuất xứ: | ||
| 19 | Bơm tăng áp | 2 | cái | - Công suất (HP - KW) : 1.1 - 1.5 - Cột áp (M) : 42 - 29 - Lưu lượng (m3/h) : 3 - 6 - Điện áp (V) : 220 - Xuất xứ: | ||
| 20 | Thiết bị lọc MMF | 1 | bộ | - Kiểu : tròn, đứng - Công suất: 3.2 - 4.5 m3/h - DxH = 400 x 1650 mm (cả chân) - Vật liệu cột lọc : Composite - Vật liệu lọc: Than hoạt tính, cát lọc - Bộ valve điều khiển quá trình lọc - Xuất xứ: | ||
| 21 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra | 1 | cái | - Chất liệu : thân gang - Kích thước : DN 32 , 2 Inch , phi 42 - Kiểu hoạt động : dẫn động từ - Đơn vị hiển thị nhỏ nhất : 1m3 - Xuất xứ: | ||
| 22 | Bùn vi sinh cơ chất | 1 | hệ | - Chủng loại Vi sinh thiếu khí, hiếu khí - Bùn hoạt tính bể sinh học - chỉ số SVI = 80-100, MLSS = 2.000mg/l; - Độ ẩm 85%; - Tải trọng hữu cơ F/M = 0,1-0,4kgBOD/kg VSS.ngày - Xuất xứ: | ||
| 23 | Men vi sinh gốc | 1 | hệ | - Thành phần: Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus, Aspergillus oryzae, Saccharomyces cerevisiae và các Enzyme amylase, Protease, Lipase. - Mật độ: >10^7 CFU/g - Xuất xứ: | ||
| 24 | Dinh dưỡng cho vi sinh | 1 | hệ | - Tỉ trọng kế: 81,8 - Hàm lượng đường tổng: 50,2 (m/m) - Năng lượng: 2.900 Kcal/kg , - Carbohydrat: 747,5 g/kg - Các loại đường: Sucrose (294,0g); Glucose (141,5g); Fructose (128,0g). - Các nguyên tố đa, vi lượng: N, P, K,… - Xuất xứ: | ||
| 25 | Hệ thống đường ống kỹ thuật | 1 | hệ | - Ống dẫn khí dưới nước - PVC - Ống dẫn khí trên cạn bằng thép không gỉ chuyên dụng dẫn khí - Ống dẫn nước thải, bùn thải và hoá chất - PVC. - Phụ kiện: có chất liệu tương ứng với đường ống như Van, co, chữ T, van điện từ, van 1 chiều, van 2 chiều, phao… - Khung đỡ đường ống và thiết bị: thép carbon có sơn epoxy. - Xuất xứ: | ||
| 26 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | hệ | Bao gồm tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ. Trong đó: - Cung cấp vật tư - Lắp đặt hệ thống điện + Lắp đặt tủ điện (tủ điện điều khiển, võ tủ sơn tĩnh điện, công tắc, đèn, đồng hồ đo Vôn, Ampe, máng điện, dây cáp điện,...) + Phụ kiện: LS- Korea hoặc tương đương -Chức năng: chống cạn, chống mất pha, có tác dụng điều khiển sự hoạt động hệ thống an toàn trong vận hành, hạn chế sự cố trong tình trạng thấp nhất, điều khiển an toàn và hiệu quả. - Xuất xứ: - Nguyên lý hoạt động: Lập trình tự động + man | ||
| 27 | Hệ thống cáp điện - phụ kiện | 1 | hệ | - Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống - Xuất xứ: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương - Cáp tín hiệu: Hàn Quốc/ Việt Nam - Phụ kiện: Ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuật | ||
| 28 | Ổn áp | 1 | cái | - Ổn áp 7.5 KVA - Điện áp vào: 150V ~ 250V - Điện áp ra: 220V / 100V - Tần số: 0,4s ÷ 1s 500VA – 100.000 VA | ||
| 29 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 46,8 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,09 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,2 | 100m | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 15 | cái | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 34 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 10 | cái | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2924 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 36 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 8,563 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 37 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 27,3 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0525 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,7 | 100m | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 10 | cái | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 10 | cái | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 42 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 10 | cái | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1679 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 44 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 5,2641 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 45 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 30 | m | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 46 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 5,85 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0113 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,15 | 100m | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | cái | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0335 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 51 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 1,3708 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,375 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 100 | m | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 54 | Trụ điện bằng thép hình | 0,0638 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 55 | Lắp dựng cột thép | 0,0638 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 56 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 0,3456 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0056 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 59 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu | 60,1344 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 60 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,189 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 62 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,2652 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,378 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3763 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,144 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1587 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 69 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,104 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,036 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,36 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,655 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 6,32 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | 55,975 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 75 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | 7,6 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0986 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,16 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 78 | Sản xuất khung V INOX 25x25x2 | 0,0581 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 79 | Lắp dựng khung V INOX 25x25x2 | 0,0581 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3247 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 81 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 27,664 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | 19,2456 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0068 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,289 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0272 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0501 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,578 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,615 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,668 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,668 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1513 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 94 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 4,116 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,247 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0202 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0244 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2268 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 100 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,748 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,96 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 4,6818 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0052 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,169 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0078 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0341 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2535 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,684 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,68 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0605 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0305 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 112 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 1,6335 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 113 | Gia công thang thép | 0,074 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 114 | Lắp dựng thang thép | 0,074 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 115 | Sơn lan can, thang thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,0496 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 40,898 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,596 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0324 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1823 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,86 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 121 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 6,696 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,034 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0584 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,511 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,6 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,8 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | 69,4 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 128 | Gia công lắp đặt nắp khung thép hộp phủ lưới P20 | 11,22 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 129 | Lắp đặt Máy bơm Q=15m3/h + (cả tủ điều khiển đồng bộ) | 1 | Bộ | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | 0,35 | 100m | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 131 | Kéo rải và lắp đặt các loại cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | 200 | m | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 200 | m | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 133 | Thiết bị tách rác tinh | 1 | bộ | - Loại: song chắn - Khe hở: | ||
| 134 | Bơm nước thải | 2 | cái | - Công suất: 0,37 Kw - 1/2 HP - Q = 9 - 10,8 m3/h - Cột áp: 4 - 5m - Điện áp: 1 phase/220V/50Hz - Vật liệu: thân và cánh bằng gang, trục inox 420 - Xuất xứ: | ||
| 135 | Xích kéo bơm và phụ kiện | 6 | m | - Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 - Xuất xứ: | ||
| 136 | Phao báo mức nước | 1 | bộ | - Chiều dài dây (m): 5 - Nguồn điện: 10A / 250V - Xuất xứ: | ||
| 137 | Thiết bị tách rác tinh | 1 | bộ | - Loại: song chắn - Khe hở: | ||
| 138 | Bơm nước thải | 2 | cái | - Công suất: 0,37 Kw - 1/2 HP - Q = 9 - 10,8 m3/h - Cột áp: 4 - 5m - Điện áp: 1 phase/220V/50Hz - Vật liệu: thân và cánh bằng gang, trục inox 420 - Xuất xứ: | ||
| 139 | Xích kéo bơm và phụ kiện | 6 | m | - Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 - Xuất xứ: | ||
| 140 | Phao báo mức nước | 1 | bộ | - Chiều dài dây (m): 5 - Nguồn điện: 10A/250V - Xuất xứ: | ||
| 141 | Cụm thiết bị xử lý hợp khối SBR | 1 | hệ | - Vật liệu: Khoang xử lý thép CT3 dày 4 mm. Khoang chứa thiết bị thép CT3 dày 3 mm - Sơn Epoxy chống gỉ + Sơn lót - Gia cường gân tăng cứng hai đầu - Kích thước tổng thể: D x R x H = 3,5 x 2,0 x 2,3 m. Tích hợp khoang chứa thiết bị - Xuất xứ: | ||
| 142 | Máy thổi khí | 2 | cái | - Công suất (KW – HP): 2.2 - 3 - H: 210 (mbar) - Lưu lượng max (m3/phút): 5.5 - Điện áp: 1 pha/220V/50Hz - Xuất xứ: | ||
| 143 | Đĩa thổi khí tinh | 8 | cái | - Lưu lượng đĩa: 0~12m3/h - Lưu lượng thiết kế: 2.5 ~ 5.0m3/h. - Vật liệu màng đĩa: EPDM. - Vật liệu thân đĩa: Polypropylene. - Đường kính đĩa (cả vành và màng đĩa): 270mm. - Xuất xứ: | ||
| 144 | Bơm tuần hoàn nước thải | 1 | cái | - Công suất: 0,37 Kw - 1/2 HP - Q = 9 - 10,8 m3/h - Cột áp: 4 - 5m - Điện áp: 1 phase/220V/50Hz - Vật liệu: thân và cánh bằng gang, trục inox 420 - Xuất xứ: | ||
| 145 | Xích kéo bơm và phụ kiện | 3 | m | - Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 - Xuất xứ: | ||
| 146 | Bơm định lượng hóa chất ổn định pH | 1 | cái | - Lưu lượng tối đa [30L/h] - Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] - Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. - Vật liệu màng bơm: Teflon. - Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. - Xuất xứ: | ||
| 147 | Bồn hóa chất ổn định pH | 1 | cái | - V = 60 lít nắp mở - Kích thước: Kích thước (+/- 10 mm): Ø 415 x H 620 x Ø320 - Màu sắc: Xanh dương - Vật liệu: nhựa HDPE chính phẩm - Xuất xứ: | ||
| 148 | Phao báo mức nước | 2 | bộ | - Chiều dài dây (m): 5 - Nguồn điện: 10A / 250V - Xuất xứ: | ||
| 149 | Bơm định lượng khử trùng | 1 | cái | - Lưu lượng tối đa [30L/h] - Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] - Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. - Vật liệu màng bơm: Teflon. - Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. - Xuất xứ: | ||
| 150 | Bồn hóa chất khử trùng | 1 | cái | - V = 220 lít nắp mở - Kích thước: ĐK = 49.5 x H = 82cm - Màu sắc: Xanh dương - Vật liệu: nhựa HDPE chính phẩm - Xuất xứ: | ||
| 151 | Bơm tăng áp | 2 | cái | - Công suất (HP - KW) : 1.1 - 1.5 - Cột áp (M) : 42 - 29 - Lưu lượng (m3/h) : 3 - 6 - Điện áp (V) : 220 - Xuất xứ: | ||
| 152 | Thiết bị lọc MMF | 1 | bộ | - Kiểu : tròn, đứng - Công suất: 3.2 - 4.5 m3/h - DxH = 400 x 1650 mm (cả chân) - Vật liệu cột lọc : Composite - Vật liệu lọc: Than hoạt tính, cát lọc - Bộ valve điều khiển quá trình lọc - Xuất xứ: | ||
| 153 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra | 1 | cái | - Chất liệu : thân gang - Kích thước : DN 32 , 2 Inch , phi 42 - Kiểu hoạt động : dẫn động từ - Đơn vị hiển thị nhỏ nhất : 1m3 - Xuất xứ: | ||
| 154 | Bùn vi sinh cơ chất | 1 | hệ | - Chủng loại Vi sinh thiếu khí, hiếu khí - Bùn hoạt tính bể sinh học - chỉ số SVI = 80-100, MLSS = 2.000mg/l; - Độ ẩm 85%; - Tải trọng hữu cơ F/M = 0,1-0,4kgBOD/kg VSS.ngày - Xuất xứ: | ||
| 155 | Men vi sinh gốc | 1 | hệ | - Thành phần: Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus, Aspergillus oryzae, Saccharomyces cerevisiae và các Enzyme amylase, Protease, Lipase. - Mật độ: >10^7 CFU/g - Xuất xứ | ||
| 156 | Dinh dưỡng cho vi sinh | 1 | hệ | - Tỉ trọng kế: 81,8 - Hàm lượng đường tổng: 50,2 (m/m) - Năng lượng: 2.900 Kcal/kg , - Carbohydrat: 747,5 g/kg - Các loại đường: Sucrose (294,0g); Glucose (141,5g); Fructose (128,0g). - Các nguyên tố đa, vi lượng: N, P, K,… - Xuất xứ: | ||
| 157 | Hệ thống đường ống kỹ thuật | 1 | hệ | - Ống dẫn khí dưới nước - PVC - Ống dẫn khí trên cạn bằng thép không gỉ chuyên dụng dẫn khí - Ống dẫn nước thải, bùn thải và hoá chất - PVC. - Phụ kiện: có chất liệu tương ứng với đường ống như Van, co, chữ T, van điện từ, van 1 chiều, van 2 chiều, phao… - Khung đỡ đường ống và thiết bị: thép carbon có sơn epoxy. - Xuất xứ: | ||
| 158 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | hệ | Bao gồm tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ. Trong đó: - Cung cấp vật tư - Lắp đặt hệ thống điện + Lắp đặt tủ điện (tủ điện điều khiển, võ tủ sơn tĩnh điện, công tắc, đèn, đồng hồ đo Vôn, Ampe, máng điện, dây cáp điện,...) + Phụ kiện: LS- Korea hoặc tương đương -Chức năng: chống cạn, chống mất pha, có tác dụng điều khiển sự hoạt động hệ thống an toàn trong vận hành, hạn chế sự cố trong tình trạng thấp nhất, điều khiển an toàn và hiệu quả. - Xuất xứ: - Nguyên lý hoạt động: Lập trình tự động + man | ||
| 159 | Hệ thống cáp điện - phụ kiện | 1 | hệ | - Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống - Xuất xứ: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương - Cáp tín hiệu: Hàn Quốc/ Việt Nam - Phụ kiện: Ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuật | ||
| 160 | Ổn áp | 1 | cái | - Ổn áp 7.5 KVA - Điện áp vào: 150V ~ 250V - Điện áp ra: 220V / 100V - Tần số: 0,4s ÷ 1s 500VA – 100.000 VA | ||
| 161 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 27,3 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0525 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,7 | 100m | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 166 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1705 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 168 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 4,9951 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 169 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 31,2 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,06 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,8 | 100m | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 172 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 10 | cái | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 15 | cái | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 174 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 10 | cái | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 175 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1918 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 176 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 6,02 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 177 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 13,65 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 178 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0263 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,35 | 100m | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 180 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | Cái | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0783 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 182 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 3,1985 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 100 | m | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 184 | Sản xuất trụ điện bằng thép hình | 0,0638 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 185 | Lắp dựng trụ điện | 0,0638 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 186 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,3456 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0056 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 189 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | 60,1344 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 190 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 191 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,189 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 192 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2652 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 194 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,378 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 195 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3763 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 196 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,144 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 197 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1587 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 198 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 199 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,104 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 200 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,036 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 201 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,36 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 202 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,655 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 203 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 6,32 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 204 | Quét nước xi măng 2 nước | 55,975 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 205 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | 7,6 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 206 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0986 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 207 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,16 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 208 | Sản xuất khung V INOX 25x25x2 | 0,0581 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 209 | Lắp dựng khung V INOX 25x25x2 | 0,0581 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3247 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 211 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 27,664 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 212 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | 19,2456 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 213 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0068 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 214 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,289 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 215 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0272 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 216 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0501 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 217 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,578 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 218 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 219 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,615 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 220 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,668 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 221 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 222 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,668 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 223 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1513 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 224 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | 4,116 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 225 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,247 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 226 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0202 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 227 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 228 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0244 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 229 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2268 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 230 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,748 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 231 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,96 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 232 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 4,6818 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 233 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0052 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 234 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,169 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 235 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0078 | 100m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 236 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0341 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 237 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2535 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,684 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 239 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,68 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 240 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0605 | m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 241 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0305 | 100m3 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 242 | Gia công thang thép | 0,074 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 243 | Lắp dựng thang thép | 0,074 | tấn | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD | ||
| 244 | Sơn lan can, thang thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,0496 | m2 | theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi