Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống xử lý nước thải Nhà tạm giữ Công an thị xã AyunPa và Công an huyện Iagrai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120210-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt Hệ thống xử lý nước thải Nhà tạm giữ Công an thị xã AyunPa và Công an huyện Iagrai
Số hiệu KHLCNT 20201104843
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí ANQP nguồn địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 13:38:00 đến ngày 2020-11-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,334,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thiết bị tách rác tinh 1 bộ - Loại: song chắn - Khe hở:
2 Bơm nước thải 2 cái - Công suất: 0,37 Kw - 1/2 HP - Q = 9 - 10,8 m3/h - Cột áp: 4 - 5m - Điện áp: 1 phase/220V/50Hz - Vật liệu: thân và cánh bằng gang, trục inox 420 - Xuất xứ:
3 Xích kéo bơm và phụ kiện 6 m - Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 - Xuất xứ:
4 Phao báo mức nước 1 bộ - Chiều dài dây (m): 5 - Nguồn điện: 10A / 250V - Xuất xứ:
5 Thiết bị tách rác tinh 1 bộ - Loại: song chắn - Khe hở:
6 Bơm nước thải 2 cái - Công suất: 0,37 Kw - 1/2 HP - Q = 9 - 10,8 m3/h - Cột áp: 4 - 5m - Điện áp: 1 phase/220V/50Hz - Vật liệu: thân và cánh bằng gang, trục inox 420 - Xuất xứ:
7 Xích kéo bơm và phụ kiện 6 m - Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 - Xuất xứ:
8 Phao báo mức nước 1 bộ - Chiều dài dây (m): 5 - Nguồn điện: 10A/250V - Xuất xứ:
9 Cụm thiết bị xử lý hợp khối SBR 1 hệ - Vật liệu: Khoang xử lý thép CT3 dày 4 mm. Khoang chứa thiết bị thép CT3 dày 3 mm - Sơn Epoxy chống gỉ + Sơn lót - Gia cường gân tăng cứng hai đầu - Kích thước tổng thể: D x R x H = 3,5 x 2,0 x 2,3 m. Tích hợp khoang chứa thiết bị - Xuất xứ:
10 Máy thổi khí 2 cái - Công suất (KW – HP): 2.2 - 3 - H: 210 (mbar) - Lưu lượng max (m3/phút): 5.5 - Điện áp: 1 pha/220V/50Hz - Xuất xứ:
11 Đĩa thổi khí tinh 8 cái - Lưu lượng đĩa: 0~12m3/h - Lưu lượng thiết kế: 2.5 ~ 5.0m3/h. - Vật liệu màng đĩa: EPDM. - Vật liệu thân đĩa: Polypropylene. - Đường kính đĩa (cả vành và màng đĩa): 270mm. - Xuất xứ:
12 Bơm tuần hoàn nước thải 1 cái - Công suất: 0,37 Kw - 1/2 HP - Q = 9 - 10,8 m3/h - Cột áp: 4 - 5m - Điện áp: 1 phase/220V/50Hz - Vật liệu: thân và cánh bằng gang, trục inox 420 - Xuất xứ:
13 Xích kéo bơm và phụ kiện 3 m - Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 - Xuất xứ:
14 Bơm định lượng hóa chất ổn định pH 1 cái - Lưu lượng tối đa [30L/h] - Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] - Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. - Vật liệu màng bơm: Teflon. - Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. - Xuất xứ:
15 Bồn hóa chất ổn định pH 1 cái - V = 60 lít nắp mở - Kích thước: Kích thước (+/- 10 mm): Ø 415 x H 620 x Ø320 - Màu sắc: Xanh dương - Vật liệu: nhựa HDPE chính phẩm - Xuất xứ:
16 Phao báo mức nước 2 bộ - Chiều dài dây (m): 5 - Nguồn điện: 10A / 250V - Xuất xứ:
17 Bơm định lượng khử trùng 1 cái - Lưu lượng tối đa [30L/h] - Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] - Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. - Vật liệu màng bơm: Teflon. - Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. - Xuất xứ:
18 Bồn hóa chất khử trùng 1 cái - V = 220 lít nắp mở - Kích thước: ĐK = 49.5 x H = 82cm - Màu sắc: Xanh dương - Vật liệu: nhựa HDPE chính phẩm - Xuất xứ:
19 Bơm tăng áp 2 cái - Công suất (HP - KW) : 1.1 - 1.5 - Cột áp (M) : 42 - 29 - Lưu lượng (m3/h) : 3 - 6 - Điện áp (V) : 220 - Xuất xứ:
20 Thiết bị lọc MMF 1 bộ - Kiểu : tròn, đứng - Công suất: 3.2 - 4.5 m3/h - DxH = 400 x 1650 mm (cả chân) - Vật liệu cột lọc : Composite - Vật liệu lọc: Than hoạt tính, cát lọc - Bộ valve điều khiển quá trình lọc - Xuất xứ:
21 Đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra 1 cái - Chất liệu : thân gang - Kích thước : DN 32 , 2 Inch , phi 42 - Kiểu hoạt động : dẫn động từ - Đơn vị hiển thị nhỏ nhất : 1m3 - Xuất xứ:
22 Bùn vi sinh cơ chất 1 hệ - Chủng loại Vi sinh thiếu khí, hiếu khí - Bùn hoạt tính bể sinh học - chỉ số SVI = 80-100, MLSS = 2.000mg/l; - Độ ẩm 85%; - Tải trọng hữu cơ F/M = 0,1-0,4kgBOD/kg VSS.ngày - Xuất xứ:
23 Men vi sinh gốc 1 hệ - Thành phần: Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus, Aspergillus oryzae, Saccharomyces cerevisiae và các Enzyme amylase, Protease, Lipase. - Mật độ: >10^7 CFU/g - Xuất xứ:
24 Dinh dưỡng cho vi sinh 1 hệ - Tỉ trọng kế: 81,8 - Hàm lượng đường tổng: 50,2 (m/m) - Năng lượng: 2.900 Kcal/kg , - Carbohydrat: 747,5 g/kg - Các loại đường: Sucrose (294,0g); Glucose (141,5g); Fructose (128,0g). - Các nguyên tố đa, vi lượng: N, P, K,… - Xuất xứ:
25 Hệ thống đường ống kỹ thuật 1 hệ - Ống dẫn khí dưới nước - PVC - Ống dẫn khí trên cạn bằng thép không gỉ chuyên dụng dẫn khí - Ống dẫn nước thải, bùn thải và hoá chất - PVC. - Phụ kiện: có chất liệu tương ứng với đường ống như Van, co, chữ T, van điện từ, van 1 chiều, van 2 chiều, phao… - Khung đỡ đường ống và thiết bị: thép carbon có sơn epoxy. - Xuất xứ:
26 Tủ điều khiển trung tâm 1 hệ Bao gồm tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ. Trong đó: - Cung cấp vật tư - Lắp đặt hệ thống điện + Lắp đặt tủ điện (tủ điện điều khiển, võ tủ sơn tĩnh điện, công tắc, đèn, đồng hồ đo Vôn, Ampe, máng điện, dây cáp điện,...) + Phụ kiện: LS- Korea hoặc tương đương -Chức năng: chống cạn, chống mất pha, có tác dụng điều khiển sự hoạt động hệ thống an toàn trong vận hành, hạn chế sự cố trong tình trạng thấp nhất, điều khiển an toàn và hiệu quả. - Xuất xứ: - Nguyên lý hoạt động: Lập trình tự động + man
27 Hệ thống cáp điện - phụ kiện 1 hệ - Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống - Xuất xứ: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương - Cáp tín hiệu: Hàn Quốc/ Việt Nam - Phụ kiện: Ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuật
28 Ổn áp 1 cái - Ổn áp 7.5 KVA - Điện áp vào: 150V ~ 250V - Điện áp ra: 220V / 100V - Tần số: 0,4s ÷ 1s 500VA – 100.000 VA
29 Đào móng băng, thủ công, rộng 46,8 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,09 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,2 100m theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
32 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 10 cái theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 15 cái theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
34 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 10 cái theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2924 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
36 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 8,563 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
37 Đào móng băng, thủ công, rộng 27,3 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0525 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,7 100m theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
40 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 10 cái theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 10 cái theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
42 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 10 cái theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1679 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
44 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 5,2641 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
45 Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm 30 m theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
46 Đào móng băng, thủ công, rộng 5,85 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0113 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,15 100m theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
49 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 5 cái theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0335 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
51 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 1,3708 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 0,375 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 100 m theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
54 Trụ điện bằng thép hình 0,0638 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
55 Lắp dựng cột thép 0,0638 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
56 Đào móng băng, thủ công, rộng 0,3456 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0056 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,288 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
59 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu 60,1344 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
60 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,014 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,189 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
62 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,028 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,2652 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2,378 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,3763 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,144 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1587 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,44 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
69 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 7,104 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,036 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,36 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 49,655 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
73 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 6,32 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
74 Quét nước xi măng 2 nước 55,975 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
75 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái 7,6 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0986 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
77 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,16 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
78 Sản xuất khung V INOX 25x25x2 0,0581 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
79 Lắp dựng khung V INOX 25x25x2 0,0581 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
80 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3247 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
81 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 27,664 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
82 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III 19,2456 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
83 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0068 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,289 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
85 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0272 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0501 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,578 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,288 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,615 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 13,668 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
91 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 1 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
92 Quét nước xi măng 2 nước 14,668 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1513 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
94 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 4,116 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
95 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1,247 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
96 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0202 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
97 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
98 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0244 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2268 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
100 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 1,748 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 9,96 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
102 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III 4,6818 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
103 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0052 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,169 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
105 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0078 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0341 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,2535 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
108 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,684 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
109 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 7,68 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
110 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0605 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
111 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0305 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
112 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 1,6335 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
113 Gia công thang thép 0,074 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
114 Lắp dựng thang thép 0,074 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
115 Sơn lan can, thang thép 1 nước lót, 2 nước phủ 5,0496 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
116 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III 40,898 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,596 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
118 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0324 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
119 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1823 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
120 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2,86 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
121 Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 6,696 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
122 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,034 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
123 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0584 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
124 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,511 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
125 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 31,6 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
126 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 37,8 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
127 Quét nước xi măng 2 nước 69,4 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
128 Gia công lắp đặt nắp khung thép hộp phủ lưới P20 11,22 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
129 Lắp đặt Máy bơm Q=15m3/h + (cả tủ điều khiển đồng bộ) 1 Bộ theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
130 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m 0,35 100m theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
131 Kéo rải và lắp đặt các loại cáp điện CU/XPLE/DSTA/PVC (2x4)mm2 200 m theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm 200 m theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
133 Thiết bị tách rác tinh 1 bộ - Loại: song chắn - Khe hở:
134 Bơm nước thải 2 cái - Công suất: 0,37 Kw - 1/2 HP - Q = 9 - 10,8 m3/h - Cột áp: 4 - 5m - Điện áp: 1 phase/220V/50Hz - Vật liệu: thân và cánh bằng gang, trục inox 420 - Xuất xứ:
135 Xích kéo bơm và phụ kiện 6 m - Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 - Xuất xứ:
136 Phao báo mức nước 1 bộ - Chiều dài dây (m): 5 - Nguồn điện: 10A / 250V - Xuất xứ:
137 Thiết bị tách rác tinh 1 bộ - Loại: song chắn - Khe hở:
138 Bơm nước thải 2 cái - Công suất: 0,37 Kw - 1/2 HP - Q = 9 - 10,8 m3/h - Cột áp: 4 - 5m - Điện áp: 1 phase/220V/50Hz - Vật liệu: thân và cánh bằng gang, trục inox 420 - Xuất xứ:
139 Xích kéo bơm và phụ kiện 6 m - Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 - Xuất xứ:
140 Phao báo mức nước 1 bộ - Chiều dài dây (m): 5 - Nguồn điện: 10A/250V - Xuất xứ:
141 Cụm thiết bị xử lý hợp khối SBR 1 hệ - Vật liệu: Khoang xử lý thép CT3 dày 4 mm. Khoang chứa thiết bị thép CT3 dày 3 mm - Sơn Epoxy chống gỉ + Sơn lót - Gia cường gân tăng cứng hai đầu - Kích thước tổng thể: D x R x H = 3,5 x 2,0 x 2,3 m. Tích hợp khoang chứa thiết bị - Xuất xứ:
142 Máy thổi khí 2 cái - Công suất (KW – HP): 2.2 - 3 - H: 210 (mbar) - Lưu lượng max (m3/phút): 5.5 - Điện áp: 1 pha/220V/50Hz - Xuất xứ:
143 Đĩa thổi khí tinh 8 cái - Lưu lượng đĩa: 0~12m3/h - Lưu lượng thiết kế: 2.5 ~ 5.0m3/h. - Vật liệu màng đĩa: EPDM. - Vật liệu thân đĩa: Polypropylene. - Đường kính đĩa (cả vành và màng đĩa): 270mm. - Xuất xứ:
144 Bơm tuần hoàn nước thải 1 cái - Công suất: 0,37 Kw - 1/2 HP - Q = 9 - 10,8 m3/h - Cột áp: 4 - 5m - Điện áp: 1 phase/220V/50Hz - Vật liệu: thân và cánh bằng gang, trục inox 420 - Xuất xứ:
145 Xích kéo bơm và phụ kiện 3 m - Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 - Xuất xứ:
146 Bơm định lượng hóa chất ổn định pH 1 cái - Lưu lượng tối đa [30L/h] - Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] - Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. - Vật liệu màng bơm: Teflon. - Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. - Xuất xứ:
147 Bồn hóa chất ổn định pH 1 cái - V = 60 lít nắp mở - Kích thước: Kích thước (+/- 10 mm): Ø 415 x H 620 x Ø320 - Màu sắc: Xanh dương - Vật liệu: nhựa HDPE chính phẩm - Xuất xứ:
148 Phao báo mức nước 2 bộ - Chiều dài dây (m): 5 - Nguồn điện: 10A / 250V - Xuất xứ:
149 Bơm định lượng khử trùng 1 cái - Lưu lượng tối đa [30L/h] - Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] - Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. - Vật liệu màng bơm: Teflon. - Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. - Xuất xứ:
150 Bồn hóa chất khử trùng 1 cái - V = 220 lít nắp mở - Kích thước: ĐK = 49.5 x H = 82cm - Màu sắc: Xanh dương - Vật liệu: nhựa HDPE chính phẩm - Xuất xứ:
151 Bơm tăng áp 2 cái - Công suất (HP - KW) : 1.1 - 1.5 - Cột áp (M) : 42 - 29 - Lưu lượng (m3/h) : 3 - 6 - Điện áp (V) : 220 - Xuất xứ:
152 Thiết bị lọc MMF 1 bộ - Kiểu : tròn, đứng - Công suất: 3.2 - 4.5 m3/h - DxH = 400 x 1650 mm (cả chân) - Vật liệu cột lọc : Composite - Vật liệu lọc: Than hoạt tính, cát lọc - Bộ valve điều khiển quá trình lọc - Xuất xứ:
153 Đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra 1 cái - Chất liệu : thân gang - Kích thước : DN 32 , 2 Inch , phi 42 - Kiểu hoạt động : dẫn động từ - Đơn vị hiển thị nhỏ nhất : 1m3 - Xuất xứ:
154 Bùn vi sinh cơ chất 1 hệ - Chủng loại Vi sinh thiếu khí, hiếu khí - Bùn hoạt tính bể sinh học - chỉ số SVI = 80-100, MLSS = 2.000mg/l; - Độ ẩm 85%; - Tải trọng hữu cơ F/M = 0,1-0,4kgBOD/kg VSS.ngày - Xuất xứ:
155 Men vi sinh gốc 1 hệ - Thành phần: Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus, Aspergillus oryzae, Saccharomyces cerevisiae và các Enzyme amylase, Protease, Lipase. - Mật độ: >10^7 CFU/g - Xuất xứ
156 Dinh dưỡng cho vi sinh 1 hệ - Tỉ trọng kế: 81,8 - Hàm lượng đường tổng: 50,2 (m/m) - Năng lượng: 2.900 Kcal/kg , - Carbohydrat: 747,5 g/kg - Các loại đường: Sucrose (294,0g); Glucose (141,5g); Fructose (128,0g). - Các nguyên tố đa, vi lượng: N, P, K,… - Xuất xứ:
157 Hệ thống đường ống kỹ thuật 1 hệ - Ống dẫn khí dưới nước - PVC - Ống dẫn khí trên cạn bằng thép không gỉ chuyên dụng dẫn khí - Ống dẫn nước thải, bùn thải và hoá chất - PVC. - Phụ kiện: có chất liệu tương ứng với đường ống như Van, co, chữ T, van điện từ, van 1 chiều, van 2 chiều, phao… - Khung đỡ đường ống và thiết bị: thép carbon có sơn epoxy. - Xuất xứ:
158 Tủ điều khiển trung tâm 1 hệ Bao gồm tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ. Trong đó: - Cung cấp vật tư - Lắp đặt hệ thống điện + Lắp đặt tủ điện (tủ điện điều khiển, võ tủ sơn tĩnh điện, công tắc, đèn, đồng hồ đo Vôn, Ampe, máng điện, dây cáp điện,...) + Phụ kiện: LS- Korea hoặc tương đương -Chức năng: chống cạn, chống mất pha, có tác dụng điều khiển sự hoạt động hệ thống an toàn trong vận hành, hạn chế sự cố trong tình trạng thấp nhất, điều khiển an toàn và hiệu quả. - Xuất xứ: - Nguyên lý hoạt động: Lập trình tự động + man
159 Hệ thống cáp điện - phụ kiện 1 hệ - Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống - Xuất xứ: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương - Cáp tín hiệu: Hàn Quốc/ Việt Nam - Phụ kiện: Ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuật
160 Ổn áp 1 cái - Ổn áp 7.5 KVA - Điện áp vào: 150V ~ 250V - Điện áp ra: 220V / 100V - Tần số: 0,4s ÷ 1s 500VA – 100.000 VA
161 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 27,3 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
162 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0525 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,7 100m theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
164 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 10 cái theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
165 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 10 cái theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
166 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 10 cái theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
167 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1705 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
168 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 4,9951 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
169 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 31,2 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
170 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,06 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,8 100m theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
172 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 10 cái theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
173 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 15 cái theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
174 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 10 cái theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
175 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1918 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
176 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 6,02 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
177 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 13,65 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
178 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0263 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,35 100m theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
180 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 5 Cái theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
181 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0783 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
182 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 3,1985 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
183 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 100 m theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
184 Sản xuất trụ điện bằng thép hình 0,0638 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
185 Lắp dựng trụ điện 0,0638 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
186 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 0,3456 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
187 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0056 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
188 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,288 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
189 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III 60,1344 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
190 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,014 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
191 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,189 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
192 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,028 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
193 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2652 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
194 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2,378 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
195 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,3763 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
196 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,144 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
197 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1587 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
198 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,44 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
199 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 7,104 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
200 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,036 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
201 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,36 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
202 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 49,655 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
203 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 6,32 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
204 Quét nước xi măng 2 nước 55,975 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
205 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái 7,6 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
206 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0986 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
207 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,16 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
208 Sản xuất khung V INOX 25x25x2 0,0581 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
209 Lắp dựng khung V INOX 25x25x2 0,0581 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
210 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3247 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
211 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm 27,664 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
212 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III 19,2456 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
213 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0068 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
214 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,289 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
215 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0272 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
216 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0501 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
217 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,578 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
218 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,288 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
219 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,615 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
220 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 13,668 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
221 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 1 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
222 Quét nước xi măng 2 nước 14,668 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
223 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1513 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
224 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại 4,116 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
225 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 1,247 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
226 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0202 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
227 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
228 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0244 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
229 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2268 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
230 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 1,748 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
231 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 9,96 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
232 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III 4,6818 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
233 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0052 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
234 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,169 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
235 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0078 100m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
236 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0341 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
237 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,2535 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
238 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,684 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
239 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 7,68 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
240 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0605 m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
241 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0305 100m3 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
242 Gia công thang thép 0,074 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
243 Lắp dựng thang thép 0,074 tấn theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
244 Sơn lan can, thang thép 1 nước lót, 2 nước phủ 5,0496 m2 theo Định mức ban hành kèm Thông tư 10/2019/TT-BXD
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->