Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương trình E-8 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án nâng cấp trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương trình E-8 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120749 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay cho Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 14:45:00 đến ngày 2020-11-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 127,922,555 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetone for GC | 8 | C/Lít | Thành phần hóa học: CH3COCH3. Nồng Độ: ≥99,8%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích sắc ký khí thuộc G7 hoặc tương đương | ||
| 2 | Acide Boric | 4 | C/Kg | hành phần hóa học: H₃BO₃. HL: 99.5 - 100.5 %- dùng trong phân tích - đáp ứng tiêu chuẩn ACS , EMSURE®, ISO, | ||
| 3 | Acide Salicylic | 10 | C/250g | Thành phần hóa học: C7H6O3. Nồng Độ: ≥99,5%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. | ||
| 4 | Acide Sulfuric | 50 | C/500ml | Thành phần hóa học: H2SO4. Nồng Độ: 95,0% ~98,0%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích. | ||
| 5 | Bari Hydroxyde | 20 | C/500g | Thành phần hóa học: Ba(OH)2.8H2O. Nồng Độ: ≥98,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. | ||
| 6 | Bromocresol blue | 4 | C/5g | Thành phần hóa học: C21H14O5Br4S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. | ||
| 7 | Bromocresol green | 4 | C/10g | Thành phần hóa học: C21H14O5Br4S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. | ||
| 8 | Ca(OH)2 | 15 | C/500g | Thành phần hóa học: Ca(OH)2. Nồng Độ: ≥95,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. | ||
| 9 | Đồng Sulfate | 20 | C/500g | Thành phần hóa học: CuSO4.5H2O. Nồng Độ: ≥99,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. | ||
| 10 | Dung dịch P chuẩn | 1 | C/100ml | Thành phần hóa học: PO₄. Nồng Độ: 1000 mg/l. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích.- Xuất xứ Merck | ||
| 11 | Eriochrome black T | 2 | C/25g | Thành phần hóa học: C₂₀H₁₂N₃NaO₇S. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. | ||
| 12 | Ethanol for GC | 8 | C/Lít | Xuất xứ: Merck -Thành phần hóa học: CH3COCH3. Nồng Độ: ≥99,8%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích sắc ký khí | ||
| 13 | Formaldehyde | 10 | Lít | Thành phần hóa học: HCHO. Nồng Độ: 36,5%~38,0%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích.đat tiêu chuẩn ACS , Reagent và ACS, Ph Eur( dược điển Châu Âu) | ||
| 14 | N - Hexane for GC | 3 | C/Lít | Xuất xứ: Merck - Thành phần hóa học: CH₃(CH₂)₄CH₃. Nồng Độ: ≥98,5%. Dạng chất lỏng. Sử dụng trong phân tích săc ký khí | ||
| 15 | Natri Clorua | 20 | C/500g | Thành phần hóa học: NaCl. Nồng Độ: ≥99,5%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. | ||
| 16 | Natri Sulfua | 20 | C/500g | Thành phần hóa học: Na2S.9H2O. Nồng Độ: ≥98,0%. Dạng chất rắn. Sử dụng trong phân tích. | ||
| 17 | Giấy lọc Whatman No1 | 10 | Hộp | WhatmanSX Anh Hộp 100 tờ. Đường kính : F110mm Chất liệu: bằng giấy. Dùng để lọc chất lỏng | ||
| 18 | Mua dụng cụ xác định tọa độ thực địa | 6 | cái | - Kích thước máy: 6,1 x 16,0 x 3,6 cm - Kích thươc màn hình: 3,6 x 5,5 cm (2,6") - Độ phân giải mà hình: 160 x 240 pixels - Trọng lượng: 230g - Dung lượng bộ nhớ trong: 4GB | ||
| 19 | Bình định mức 100ml | 25 | Cái | Hãng SX Schott-Duran-Bình định mức 100ml, cổ 12/21 50ml Sai số: ± 0.1 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA | ||
| 20 | Bình định mức 25ml | 70 | Cái | Hãng SX Schott-Duran-Bình định mức 25ml, cổ 10/19 50ml Sai số: ± 0.04 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA | ||
| 21 | Bình định mức 50ml | 70 | Cái | Hãng SX Schott-Duran-Bình định mức 50ml, cổ 12/21 50ml Sai số: ± 0.06 ml -chất liệu Thủy tinh GlassA | ||
| 22 | Bình đo tỷ trọng 25ml | 45 | Cái | Hãng SX isolab. Chất liệu : bằng thủy tinh. Bình Bình đo tỷ trọng 25ml chứa được 25ml chất lỏng | ||
| 23 | Bình Keldal 250ml | 10 | Cái | Mã hàng:212313605- Hãng SX Schott-Duran - Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 , dung tích chưa 250ml | ||
| 24 | Bình tam giác có vạch 250ml | 45 | Cái | Hãng SX Schott-Duran - Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 , Bình tam giác 250ml có chia vạch | ||
| 25 | Bình tia nhựa 1000ml | 5 | Cái | Isolab Chất liệu : bằng nhựa PE. Chống hầu hết các loại hóa chất ăn mòn | ||
| 26 | Chai đựng dung dịch 50ml | 25 | Chai | Schott-Duran: trung tinh, chịu nhiệt, chia vạch dung tích 50mL | ||
| 27 | Cốc đốt thủy tinh 50 mL (TQ) | 80 | Cái | Thể tích chứa tối đa 50ml Chất liệu : bằng thủy tinh | ||
| 28 | Cối chày sứ Ø150 mm (TQ) | 4 | Cái | Đường kính F150mm Chất liệu : bằng sứ | ||
| 29 | Ống nghiệm 20x160 | 250 | Cái | Đường kính F20mm dài 160mm Chất liệu : bằng thủy tinh | ||
| 30 | Phễu thủy tinh (Φ=10cm) | 50 | Cái | Đường kính F10cm Chất liệu : bằng thủy tinh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi