Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ cho Chương trình A-9 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án nâng cấp trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Hóa chất và dụng cụ cho Chương trình A-9 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125629 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay cho Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 14:39:00 đến ngày 2020-11-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,748,913 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống đong thủy tinh 2000ml | 1 | cái | Dung tích: 2000ml , chất liệu thủy tinh Duran-mã hàng 21.390 63 01 : Độ chính xác± 10mm, Độ chia: 20mm, Chiều cao:500mm, đường kính ngoàn 85mm , vạch chia màu xanh , đế hình lục giác dễ dàng đứng vững, Nước sản xuất : Đức đóng gói: 1 cái/hộp. | ||
| 2 | Chai nhỏ giọt nâu 10ml | 1 | cái | Chất liệu: thủy tinh soda-lime.Hãng SX Asitant- nước SX : Đức . Ứng dụng: được dùng để nhỏ giọt trong phép chuẩn độ, đánh giá PH | ||
| 3 | Mua túi trữ khí | 140 | cái | Túi chứa mẫu khí 1 lít được làm từ màng DuPont's 2mil Tedlar® PVF, Hãng: Cell - Mỹ, Túi chứa khí Tedlar với bộ khớp nối (fitting) với kết cấu 2 in 1, kết hợp với van và màng ngăn (septum) | ||
| 4 | Ống nghiệm li tâm15ml | 24 | cái | Ống ly tâm 15ml, 25 cái/túi. Chất liệu: Nhựa polypropylene (PP), Rnase/Dnase- Free- Tiệt trùng ,dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn trắng, chia vạch rõ ràng. Hang SX Corning / nước SX Mexico | ||
| 5 | Bình định mức 1000ml | 5 | cái | Thể tích: 1000ml, Dung sai: ± 0.400 ml, Chiều cao: 300mm, Đường kính cổ trong: 24.00mm, Kích thước cổ nối: 24/29 | ||
| 6 | Bình định mức 250ml | 4 | cái | Thể tích: 250ml, Dung sai: ± 0.150 ml, Chiều cao: 220mm, Đường kính cổ trong: 14.50mm, Kích thước cổ nối: 14/23 | ||
| 7 | Bình Keldahl 50ml | 80 | cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, độ bền cao, đáy tròn, cổ dài, chịu nhiệt tốt. Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp. Sử dụng chủ yếu cho các quá trình chưng cất, đặc biệt là chưng cất phân đạm theo phương pháp Kjeldahl | ||
| 8 | Bình tam giác có vạch 100ml | 20 | cái | Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Quy cách đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 9 | Cốc thủy tinh lọc xơ | 50 | cái | Chất liệu: Thủy tinh Borosilicate. Có khả năng sốc nhiệt và khả năng chống ăn mòn hóa học rất cao. Dùng trong phân tích định tính | ||
| 10 | Chén nung 30ml | 100 | cái | Chén nung bằng sứ Boeco - Đức. Làm bằng sứ chịu nhiệt. Chịu tất cả hóa chất. Giãn nở nhiệt thấp. Chịu sốc nhiệt cao. Nhiệt độ hoạt động 1200oC | ||
| 11 | Eppendorp 2ml | 1.000 | cái | Ống Eppendorf 2ml được sản xuất từ chất liệu Poly Propylen ( Nhựa PP ) tinh khiết được dùng chứa dung môi trong quá trình ly tâm và chịu được nhiều loại dung môi, hóa chất, Nắp có độ kín cao, không gây rò rỉ, Ống Eppendorf 2ml có thể tiệt trùng lên đến 121 độ C, | ||
| 12 | Syringe thủy tinh 100ml làm thí nghiệm invitro | 40 | cái | Chất liệu thủy tinh, thể tích 100ml, độ chia 5ml- xuất xứ TQ | ||
| 13 | Syringe thủy tinh 50ml làm TN invitro | 20 | cái | Chất liệu thủy tinh, thể tích 50ml, độ chia 2ml - xuât xứ TQ | ||
| 14 | Cốc thủy tinh 1000ml | 5 | cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331.Thiết kế thân dày, nặng và vành gia cố ngăn ngừa vỡ trong quá trình vệ sinh và vận chuyển. | ||
| 15 | Cốc thủy tinh 100ml | 10 | cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331.Thiết kế thân dày, nặng và vành gia cố ngăn ngừa vỡ trong quá trình vệ sinh và vận chuyển. | ||
| 16 | Cốc thủy tinh 10ml | 10 | cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331.Thiết kế thân dày, nặng và vành gia cố ngăn ngừa vỡ trong quá trình vệ sinh và vận chuyển. | ||
| 17 | Cốc thủy tinh 2000ml | 5 | cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331.Thiết kế thân dày, nặng và vành gia cố ngăn ngừa vỡ trong quá trình vệ sinh và vận chuyển. | ||
| 18 | Cốc thủy tinh 20ml | 10 | cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331.Thiết kế thân dày, nặng và vành gia cố ngăn ngừa vỡ trong quá trình vệ sinh và vận chuyển. | ||
| 19 | Cốc thủy tinh 500ml | 10 | cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331.Thiết kế thân dày, nặng và vành gia cố ngăn ngừa vỡ trong quá trình vệ sinh và vận chuyển. | ||
| 20 | Cốc thủy tinh 50ml | 10 | cái | Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 theo tiêu chuẩn ISO 3819 và DIN 12331.Thiết kế thân dày, nặng và vành gia cố ngăn ngừa vỡ trong quá trình vệ sinh và vận chuyển. | ||
| 21 | Giá đỡ bình cầu | 2 | cái | Gồm: Chân giá chữ nhật sơn tĩnh điện + cọc inox + khóa đôi + vòng inox đỡ bình cầu | ||
| 22 | Ống nghiệm lớn 150ml | 30 | cái | Chất liệu thủy tinh borosilicat 3.3 có độ bền và khả năng chịu lực tốt. Thiết kế có nắp vặn bằng PTFE giúp bảo quản mẫu tốt hơn. Là dụng cụ phổ biến trong các phòng thí nghiệm để chứa đựng, xử lý mẫu... Quy cách: 1cái/hộp | ||
| 23 | EDTA (Ethylen ediaminetetrac acid C10H14N2Na2O8*2H2O) | 3 | C/Kg | Ethylenediamine tetraacetic acid EDTA hãng sx :Xilong lọ 250g, Hàm lượng nguyên chất 99% | ||
| 24 | Bromocresol green | 3 | C/10g | Hóa chất Bromocresol Green lọ 10g CAS 76-60-8- xuất xứ TQ | ||
| 25 | CTAB, N- Cetyl – N, N, N – Trietyl – Ammoniumbromide | 4 | C/kg | N-Cetyl-N,N,N-Trimethylammonium Bromide, CTAB (Hexadecyltrimethylammonium bromide ) , CAS: 57-09-0 , công thức: C₁₆H₃₃N(CH₃)₃Br- Nhà sản xuất Merck, Chai/500g- số lượng 4kg | ||
| 26 | CuSO4 | 3 | C/500g | Hóa chất CuSO4 đồng sulfate 500g, . Hàm lượng: 99%. Hóa chất tinh khiết - Xuất xứ TQ | ||
| 27 | H2SO4 đđ | 15 | Lít | (H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm3). CTHH: H2SO4, hàm lượng: 98%- xuất xứ TQ | ||
| 28 | H2SO4 đđ, ống chuẩn | 6 | ống | Ống chuẩn H2SO4 1N , Merck , Đức | ||
| 29 | KOH khan | 3 | kg | Hóa chất tinh khiết phân tích, xuất xứ: TQ Đóng gói: kg/chai | ||
| 30 | Metyl Red | 1 | C/25g | Chỉ thị Methyl red indicator CAS 493-52-7 C15H15N3O2 lọ 25g . Xuất xứ Merck | ||
| 31 | Na2SO4 | 3 | kg | Hóa chất Na2SO4 chai/kg -HL: 99 - 100 %- hóa chất tinh khiết đạt tiêu chuẩn EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur,ISO- SX G7 hoặc tương đương- | ||
| 32 | NaOH | 13 | kg | Hóa chất tinh khiết phân tích - Chai/kg HL:≥ 99.0 %, dang viên , đạt tiêu chuẩn analysis EMSURE®- SX Đức | ||
| 33 | Phenolphtalein | 1 | C/100g | Chỉ thị phenolphthalein Merck, chai 100g | ||
| 34 | Selenium | 1 | C/25g | Selenium 25g, hãng sản xuất: Merck HL:≥ 99.0 % | ||
| 35 | Sodium borax decarhydrate (Na2B4O7 * 10 H2O) | 4 | kg | Chai kg-HK: 99.5 - 103.0 %- hóa chất tinh khiết đạt tiêu chuẩn ACS- xuất xứ Merck | ||
| 36 | Sodium lauryl sulfat (chất tạo bọt) | 4 | kg | Chất tạo bọt SODIUM LAURYL SULFATE | ||
| 37 | NH4HCO3 | 1 | chai | Chai 500g-HL: ≥99.0%-hóa chất tinh khiết hãng SX Sigma-Mỹ Sigma | ||
| 38 | NaHCO3 | 1 | chai | Hóa chất NaHCO3 99.5% Sodium hydrogen carbonate 500g tinh khiết đat tiêu chuẩn EMSURE® ACS,Reag.Ph Eur | ||
| 39 | Na2HPO4 | 1 | chai | Hóa chất Na2HPO4·12H2O cas 10039-32-4-HL:99.0 - 102.0 % - tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur chai 500g | ||
| 40 | KH2PO4 | 1 | chai | Hóa chất KH2PO4 kali dihidrophotphat c/kg - HL: 99.5 - 100.5 %, hóa chất tinh khiết đạt tiêu chuẩn EMSURE® ISO- xuất xứ G7 hoặc tương đương | ||
| 41 | MgSO4.7H2O | 1 | chai | Hóa chất MgSO4.7H2O Magnesium Sulfate Heptahydrate C/500g -HL:≥ 99.5 % , hóa chất tinh khiết đạt tiêu chuẩn EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur | ||
| 42 | CaCl2.2H2O | 1 | chai | Hóa chất Calcium chloride dihydrate CAS 10035-04-8 CaCl2.2H2O, HL:99.0 - 102.0 % lọ 500g , hóa chất tinh khiết đạt tiêu chuẩn EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur | ||
| 43 | Tryptone | 1 | kg | Chai nhựa 500g, Hóa chất Soybean Casein Degest Medium (Tryptone Soya Broth) – M011 – 500G – Himedia | ||
| 44 | Resazurin sodium salt (C12H6NNaO4) | 1 | chai | chai/5g mã hàng :199303-5G- hãng Sigma -xuất xứ nhóm G7 hoặc tương đương | ||
| 45 | L-Cysteine hydrochloride (C3H7NO2S HCl) | 1 | chai | L-Cysteine hydrochloride monohydrate CAS 7048-04-6 C3H8ClNO2S - HL:98.5 - 101.0 % chai/kg | ||
| 46 | Na2S.9H2O | 1 | chai | Hóa chất Na2S .9H2O lọ 500g CAS 1313-84-4 sodium sulfide nonahydrate natri sulfide | ||
| 47 | Cồn 960 | 50 | lít | HL≥ 99.9 %- xuất xứ VN | ||
| 48 | Cồn tuyệt đối | 2 | chai | Cồn tuyệt đối - Hàm lượng ≥ 99.9 %-đáp ứng tiêu chuẩn EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur | ||
| 49 | Pipet 10-100µl | 3 | cái | Micropipet : 10-100µl , Hãng sản xuất:Sartorius- Sx tai phầnlan, Sai số hệ thống tại 100µl:0.8%, tại 50µl :1.0%, tại:10µl: 3.0% tiệt trùng đượctiệt trùng được | ||
| 50 | Pipet 100-1000µl | 2 | cái | Mã sản phẩm: Proline Plus , Hãng sản xuất: Sartorius, Micropipet thay đổi thể tích :100-1.000µl., bước nhẩy: 20µl , Sai số hệ thống tại 1000µl:0.7%, tại 500µl :0.8%, tại:100µl: 2.5% tiệt trùng đượctiệt trùng được | ||
| 51 | Micropipet 0.5-10ul | 2 | cái | Mã sản phẩm: Proline Plus , Hãng sản xuất: Sartorius, Micropipet thay đổi thể tích :0.5-10µ- bước nhẩy: 0.01µl , Sai số hệ thống tại 10µl:1.0%, tại 5µl :1.5%, tại:1µl: 3.0% tiệt trùng được | ||
| 52 | Pipet 1- 5ml | 1 | cái | Micropipet 1-5ml , Hãng sản xuất:Sartorius- Sx tai phầnlan, bước nhẩy:50 µl , Sai số hệ thống tại 5000µl. 0.50%, tại 2500µl :0.60%, tại:1000µl: 0.70% tiệt trùng được | ||
| 53 | Pipet 1-10ml | 1 | cái | Mã sản phẩm: Proline Plus 728090, Hãng sản xuất: Sartorius, Micropipet thay đổi thể tích :1000-10.000µl. (1-10ML). bước nhẩy:20 µl- sai số hệ thống tại 10.000µl : ± 0.6% tại 5000µl,: 1.2% tại 1000µl,: 3.0% Tiệt trùng được |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi