Gói thầu: Cung cấp giống, phân bón, thuốc BVTV, hóa chất, chế phẩm cho mô hình thực hiện tại Hà Nội, Hưng Yên, Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông |
| Tên gói thầu | Cung cấp giống, phân bón, thuốc BVTV, hóa chất, chế phẩm cho mô hình thực hiện tại Hà Nội, Hưng Yên, Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307377 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 16:37:00 đến ngày 2022-03-15 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 341,321,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, phân bón nông nghiệp (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đã cung cấp giống cây trồng)Tài liệu chứng minh là + Bản Scan Hợp đồng+ Bản Scan biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện hướng dẫn kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành trồng trọt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp giống, phân bón, thuốc BVTV, hóa chất, chế phẩm cho mô hình thực hiện tại Hà Nội, Hưng Yên, Sơn La Xây dựng mô hình sản xuất rau chất lượng cao ứng dụng công nghệ thông tin kết nối cung cầu tại một số tỉnh phía Bắc 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu; + Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón và thuốc bảo vệ thực vật; + Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm 2018 - 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến hết quý 3 năm 2021; + Bản scan hợp đồng và các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành tương tự gói thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | + Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả kỹ thuật thông số kỹ thuật của nhà sản xuất cho phân bón và thuốc bảo vệ thực vật thuộc gói thầu; + Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hoặc phiếu kiểm định chất lượng của hãng sản xuất đối với phân bón và thuốc bảo vệ thực vật khi giao hàng. + Quy trình kỹ thuật (hướng dẫn sử dụng) : giống dưa thơm, giống cà chua, giống cải mèo. + Cam kết giống đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng; Chất lượng giống phải đảm bảo đúng Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia (QCVN) hoặc Tiêu chuẩn ngành (TCN) của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Khoa học và Công nghệ; + Bao bì, tem nhãn hàng hóa theo đúng quy định. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông
Địa chỉ: xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 024.3867.1358
Fax: 024.3861.8137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn + Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà quận Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: + Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà quận Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống dưa thơm Kim hoàng hậu | 19.950 | Hạt | - Độ thuần ≥ 99,9%; Độ sạch ≥ 99%; - Tỷ lệ nảy mầm ≥ 95%, - Độ ẩm ≤ 8% | Nhà thầu nộp Quy trình kỹ thuật sản xuất | |
| 2 | Giống cà chua VT5 | 0,625 | Kg | - Độ sạch ≥ 99%;- Tỷ lệ nảy mầm ≥ 70%, - Độ ẩm ≤ 9% | Nhà thầu nộp Quy trình kỹ thuật sản xuất | |
| 3 | Giống cải mèo | 48 | Kg | - Độ sạch ≥ 98%; - Hạt cỏ dại ≤ 10%; - Tỷ lệ nảy mầm ≥ 90%, - Độ ẩm ≤ 9% | Nhà thầu nộp Quy trình kỹ thuật sản xuất | |
| 4 | Đạm ure | 1.321,5 | Kg | - Hàm lượng nitơ ≥ 46,3%- Hàm lượng Biuret ≤ 1,0 %- Độ ẩm ≤ 0,35%- Khối lượng tịnh: 50kg/bao | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 5 | Lân supe | 3.038 | Kg | - Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4%- Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16-16,5%- Hàm lượng lưu huỳnh (S) là 11 %- Độ ẩm ≤ 13,0% | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 6 | Kali clorua | 1.391,25 | Kg | - Phân Kali Clorua (MOP, KCl), Hàm lượng chứa 60% Ôxít Kali (K2O)- Độ ẩm ≤ 0,35% | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 7 | Phân hữu cơ sinh học | 9.000 | Kg | - Độ ẩm: 20% - Hữu cơ > 22%- N: 2,5%- P2O5: 2%- K2O: 1,5%- Zn: 80ppm; Mn: 100ppm; Fe: 120ppm; Axit Humic: 2,5% | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 8 | Phân hữu cơ vi sinh | 5.000 | Kg | - Độ ẩm: 30% - Hữu cơ : 15%- P2O5hh: 1,5%- Axit Humic: 2,5%- Trung lượng: Ca:1,0%; Mg: 0,5%; S: 0,3%; Các chủng vi sinh vật hữu ích Baccillus 1x106 CFU/g; Azotobacter: 1x106 CFU/g:; Aspergillus sp:1x106 CFU/g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 9 | Phân bón lá | 22 | Kg | N: 30%; P2O5: 15%; K2O: 15%; CaO: 0,05%; MgO: 0,05%; TE: 1859 ppm; B; Cu; Zn: 1850 ppm; NAA: 200ppm; Ga: 100ppm; Độ ẩm ≤1%- Quy cách: 100gram | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 10 | Thuốc trừ sâu 1 | 100 | Gói | - Thành phần: Chlorantraliprole 200g/kg; Thiamethoxam 200g/kg | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 11 | Thuốc trừ sâu 2 | 90 | Gói | - Thành phần: Cartap 950g/kg- Dạng thuốc: Dạng bột- Quy cách: đóng gói khối lượng tịnh: 100g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 12 | Thuốc trừ nấm bệnh | 42 | Chai | - Thành phần: 150g/L Difenoconazole + 150g/L Propiconazole- Dạng thuốc: Dạng lỏng- Quy cách: Đóng chai dung tích 250 ml | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 13 | MgSO4 | 255 | Kg | - Công thức hóa học: MgSO4.7H2O- Hàm lượng: 99,5%- Quy cách: 25 kg/bao | ||
| 14 | Ca(NO3)2 | 42,5 | Kg | - Công thức hóa học: Ca(NO3)2- Hàm lượng: 99,5%- Quy cách: 25 kg/bao | ||
| 15 | Xơ dừa | 34.000 | Kg | - Chất liệu: Mùn dừa nguyên chất, khioong lẫn tạp chất, rác- Quy cách: Đóng bao dứa | ||
| 16 | Thuốc xử lý đất Emuniv | 200 | Gói | - Chế phẩm sinh học - Thành phần: + Bacillus subtills+ Bacillus licheniformis+ Streptomyces sp- Dạng thuốc: Dạng bột- Đóng gói quy cách: khối lượng tịnh 200g |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, phân bón nông nghiệp (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đã cung cấp giống cây trồng)Tài liệu chứng minh là + Bản Scan Hợp đồng+ Bản Scan biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện hướng dẫn kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành trồng trọt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi