Gói thầu: Số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319759-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220158098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-08 16:51:00 đến ngày 2022-03-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,668,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.336.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Số 04: Thi công xây dựng
Đường, mương nội đồng xã Xuân Đình giai đoạn 1
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trung Đức (Địa chỉ: Số 02, ngõ 6, phố Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị Xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 30/9/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B Nền mặt đường
1Đào bóc hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V0,5254100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V1,4738100m3
3Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V2,1976100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,7049100m3
5Mua đất đồi, đầm chặt K=0,95Chương V79,6537m3
6Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,5113100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,5188100m3
8Cát đen đệmChương V27,85m3
9Rải nilon lótChương V10,7435100m2
10Ván khuôn mặt đườngChương V1,1011100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V193,38m3
12Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường Chương V2,141100m
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,6855100m3
C Kè gạch
1Ván khuôn móng dàiChương V1,142100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V24,55m3
3Xây gạch không nung,chiều dày Chương V90,45m3
D Tấm đan mương
1Ván khuôn tấm đanChương V0,077100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,2032tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,1021tấn
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V2,31m3
5Lắp đặt tấm đanChương V111 cấu kiện
E Cống bản qua đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0776100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,59m3
3Ván khuôn móngChương V0,015100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9m3
5Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,21m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,5m2
7Ván khuôn mũ mốChương V0,02100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0155tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,22m3
10Ván khuôn tấm đanChương V0,029100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0383tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,0756tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,75m3
14Lắp đặt tấm đanChương V51 cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0314100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0462100m3
F TUYẾN 2
1Đào bóc hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V1,0513100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V6,4147100m3
3Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V1,9589100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3939100m3
5Mua đất đồi, đầm chặt K=0,95Chương V44,5107m3
6Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,258100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V4,8009100m3
8Cát đen đệmChương V88,12m3
9Rải nilon lótChương V30,2803100m2
10Ván khuôn mặt đườngChương V2,232100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V547,24m3
12Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường Chương V5,58100m
13Đắp đất lề và taluy bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3962100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V7,7707100m3
G Kè gạch
1Ván khuôn móng dàiChương V1,133100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V24,36m3
3Xây gạch không nung,chiều dày Chương V121,01m3
H Cống bản qua đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3333100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,25m3
3Ván khuôn móngChương V0,066100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,48m3
5Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V5,56m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,68m2
7Ván khuôn mũ mốChương V0,088100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,97m3
10Ván khuôn tấm đanChương V0,2055100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,2708tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,5126tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V5,07m3
14Lắp đặt tấm đanChương V371 cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1469100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1864100m3
I TUYẾN 3
1Đào bóc hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V3,0842100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,6667100m3
3Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V6,2263100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,5989100m3
5Mua đất đồi, đầm chặt K=0,95Chương V406,6757m3
6Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,9613100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V3,1921100m3
8Cát đen đệmChương V60,33m3
9Rải nilon lótChương V21,8683100m2
10Ván khuôn mặt đườngChương V1,9317100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V393,62m3
12Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường Chương V4,2927100m
13Đắp đất lề và taluy bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7868100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V8,2291100m3
J Kè đá hộc
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V23,6568100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,86m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V49,28m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V60,62m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V10,95m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,178100m
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,0095100m3
8Rải vải địa kỹ thuậtChương V0,0371100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0444tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3161tấn
11Ván khuôn giằngChương V0,267100m2
12Bê tông giằng đá 1x2, mác 250Chương V5,34m3
K Gờ chắn bánh
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,86m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V44,65m2
3Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,65m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thépChương V0,0146tấn
L Kè gạch
1Ván khuôn móng dàiChương V1,702100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V36,59m3
3Xây gạch không nung,chiều dày Chương V189,93m3
M Cống bản qua đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1926100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,26m3
3Ván khuôn móngChương V0,039100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,95m3
5Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,36m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,85m2
7Ván khuôn mũ mốChương V0,052100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0402tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,57m3
10Ván khuôn tấm đanChương V0,068100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0893tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,1585tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V1,56m3
14Lắp đặt tấm đanChương V131 cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1327100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0599100m3
N TUYẾN 5
1Đào bóc hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V0,4768100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V8,3374100m3
3Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V3,3748100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,2313100m3
5Mua đất đồi, đầm chặt K=0,95Chương V139,1369m3
6Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,5398100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V4,959100m3
8Cát đen đệmChương V91,18m3
9Rải nilon lótChương V32,7888100m2
10Ván khuôn mặt đườngChương V2,9168100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V590,2m3
12Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường Chương V6,4817100m
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V11,6492100m3
O Kè gạch
1Ván khuôn móng dàiChương V1,451100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V31,2m3
3Xây gạch không nung,chiều dày Chương V146,84m3
P Tấm đan mương
1Ván khuôn tấm đanChương V0,1736100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,367tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,1829tấn
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V4,34m3
5Lắp đặt tấm đanChương V311 cấu kiện
Q TUYẾN 6
1Đào bóc hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V1,923100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V4,9211100m3
3Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V1,3746100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,1486100m3
5Mua đất đồi, đầm chặt K=0,95Chương V129,7918m3
6Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2061100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V3,8218100m3
8Cát đen đệmChương V71,14m3
9Rải nilon lótChương V24,8404100m2
10Ván khuôn mặt đườngChương V2,5155100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V447,82m3
12Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường Chương V4,8912100m
13Đắp đất lề và taluy bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,813100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V6,1997100m3
R Kè đá hộc
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V4,212100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,76m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V8,78m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V12,99m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V2,19m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,03100m
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,0016100m3
8Rải vải địa kỹ thuậtChương V0,0063100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0075tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0533tấn
11Ván khuôn giằngChương V0,045100m2
12Bê tông giằng đá 1x2, mác 250Chương V0,9m3
S Gờ chắn bánh
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,48m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,57m2
3Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,57m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thépChương V0,0025tấn
T Kè gạch
1Ván khuôn móng dàiChương V0,8072100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V17,35m3
3Xây gạch không nung,chiều dày Chương V72,81m3
U Tấm đan mương
1Ván khuôn tấm đanChương V0,0336100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,071tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,0354tấn
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,84m3
5Lắp đặt tấm đanChương V61 cấu kiện
V TUYẾN 7
1Đào bóc hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V1,8098100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V1,0173100m3
3Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V3,4094100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,6665100m3
5Mua đất đồi, đầm chặt K=0,95Chương V188,3145m3
6Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,5472100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,4267100m3
8Cát đen đệmChương V44,63m3
9Rải nilon lótChương V17,1765100m2
10Ván khuôn mặt đườngChương V1,6563100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V309,17m3
12Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường Chương V3,2205100m
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V5,6893100m3
W Kè gạch
1Ván khuôn móng dàiChương V1,716100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V36,89m3
3Xây gạch không nung,chiều dày Chương V154,78m3
X Cống bản qua đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4868100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,01m3
3Ván khuôn móngChương V0,093100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,65m3
5Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V8,59m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,26m2
7Ván khuôn mũ mốChương V0,124100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0958tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,36m3
10Ván khuôn tấm đanChương V0,1621100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,213tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,3779tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V3,72m3
14Lắp đặt tấm đanChương V311 cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,3425100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1443100m3
Y TUYẾN 8
1Đào bóc hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V1,052100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,0889100m3
3Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V1,2305100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,1228100m3
5Mua đất đồi, đầm chặt K=0,95Chương V126,8764m3
6Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2567100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,0716100m3
8Cát đen đệmChương V20,63m3
9Rải nilon lótChương V7,4736100m2
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,6683100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V134,52m3
12Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường Chương V1,4851100m
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,0958100m3
Z Kè gạch
1Ván khuôn móng dàiChương V0,724100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V15,57m3
3Xây gạch không nung,chiều dày Chương V76,45m3
AA Cống bản qua đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,115100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,82m3
3Ván khuôn móngChương V0,015100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,23m3
5Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,5m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,8m2
7Ván khuôn mũ mốChương V0,048100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0155tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,38m3
10Ván khuôn tấm đanChương V0,0476100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0118tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,1728tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,84m3
14Lắp đặt tấm đanChương V101 cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0607100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0543100m3
AB TUYẾN 9
1Đào bóc hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V1,4662100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,9072100m3
3Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V1,1435100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,9533100m3
5Mua đất đồi, đầm chặt K=0,95Chương V220,7229m3
6Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2084100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,9195100m3
8Cát đen đệmChương V36,98m3
9Rải nilon lótChương V13,3781100m2
10Ván khuôn mặt đườngChương V1,1934100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V240,8m3
12Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường Chương V2,6519100m
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,3086100m3
AC Kè gạch
1Ván khuôn móng dàiChương V1,302100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V27,99m3
3Xây gạch không nung,chiều dày Chương V123,17m3
AD TUYẾN 10
1Đào bóc hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V0,368100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V1,3851100m3
3Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V0,5841100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5583100m3
5Mua đất đồi, đầm chặt K=0,95Chương V63,0879m3
6Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1437100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,1071100m3
8Cát đen đệmChương V21,14m3
9Rải nilon lótChương V7,4009100m2
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,7594100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V133,21m3
12Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường Chương V1,4766100m
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,1617100m3
AE Kè gạch
1Ván khuôn móng dàiChương V0,396100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V8,51m3
3Xây gạch không nung,chiều dày Chương V44,43m3
AF TUYẾN 11
1Đào bóc hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V0,4784100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,9035100m3
3Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V1,3912100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,7747100m3
5Mua đất đồi, đầm chặt K=0,95Chương V87,5411m3
6Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2195100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,9686100m3
8Cát đen đệmChương V18,29m3
9Rải nilon lótChương V6,6085100m2
10Ván khuôn mặt đườngChương V0,589100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V118,95m3
12Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường Chương V1,3088100m
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,5515100m3
AG Kè gạch
1Ván khuôn móng dàiChương V0,602100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V12,94m3
3Xây gạch không nung,chiều dày Chương V67,58m3
AH Cống bản qua đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3064100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,99m3
3Ván khuôn móngChương V0,045100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,03m3
5Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V4,62m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24m2
7Ván khuôn mũ mốChương V0,088100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0464tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,82m3
10Ván khuôn tấm đanChương V0,1056100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0884tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,324tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V2,34m3
14Lắp đặt tấm đanChương V201 cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1926100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1138100m3
AI TUYẾN 12
1Đào bóc hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V0,4914100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V4,5521100m3
3Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V1,5714100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,2711100m3
5Mua đất đồi, đầm chặt K=0,95Chương V143,6343m3
6Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2985100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V3,0818100m3
8Cát đen đệmChương V58,49m3
9Rải nilon lótChương V20,4853100m2
10Ván khuôn mặt đườngChương V1,5583100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V364m3
12Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường Chương V3,8957100m
13Đắp đất lề và taluy bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0075100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V6,3089100m3
AJ Kè gạch
1Ván khuôn móng dàiChương V0,793100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V17,05m3
3Xây gạch không nung,chiều dày Chương V73,37m3
AK Tấm đan mương
1Ván khuôn tấm đanChương V0,1792100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,3789tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,1888tấn
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V4,48m3
5Lắp đặt tấm đanChương V321 cấu kiện
AL Cống bản qua đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3186100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,94m3
3Ván khuôn móngChương V0,06100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V3m3
5Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V5,63m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,6m2
7Ván khuôn mũ mốChương V0,08100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0618tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,88m3
10Ván khuôn tấm đanChương V0,1046100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,1374tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,2438tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V2,4m3
14Lắp đặt tấm đanChương V201 cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2253100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0933100m3
AM TUYẾN 13
1Đào bóc hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V0,2107100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V2,4302100m3
3Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V1,0791100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4305100m3
5Mua đất đồi, đầm chặt K=0,95Chương V48,6465m3
6Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1818100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,5413100m3
8Cát đen đệmChương V29,29m3
9Rải nilon lótChương V10,092100m2
10Ván khuôn mặt đườngChương V1,026100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V188,05m3
12Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường Chương V2,275100m
13Đắp đất lề và taluy bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1003100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V3,438100m3
AN Kè gạch
1Ván khuôn móng dàiChương V0,605100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V13,01m3
3Xây gạch không nung,chiều dày Chương V56,26m3
AO Tấm đan mương
1Ván khuôn tấm đanChương V0,0504100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,1066tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,0531tấn
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V1,26m3
5Lắp đặt tấm đanChương V91 cấu kiện
AP Cống bản qua đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1416100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,97m3
3Ván khuôn móngChương V0,0109100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,24m3
5Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2,46m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,2m2
7Ván khuôn mũ mốChương V0,04100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0309tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,44m3
10Ván khuôn tấm đanChương V0,0523100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0687tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,1219tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V1,2m3
14Lắp đặt tấm đanChương V101 cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,096100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0456100m3
AQ TUYẾN 14
1Đào bóc hữu cơ nền đường, đất cấp IChương V2,5574100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V3,6755100m3
3Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V7,5432100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,7941100m3
5Mua đất đồi, đầm chặt K=0,95Chương V428,7333m3
6Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,4542100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V4,6912100m3
8Cát đen đệmChương V87,01m3
9Rải nilon lótChương V32,0907100m2
10Ván khuôn mặt đườngChương V2,5324100m2
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V577,64m3
12Cắt khe dọc đường, chiều dày mặt đường Chương V6,331100m
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V12,3219100m3
AR Kè gạch
1Ván khuôn móng dàiChương V2,601100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V55,92m3
3Xây gạch không nung,chiều dày Chương V285,23m3
AS Tấm đan mương
1Ván khuôn tấm đanChương V0,0336100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,071tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,0354tấn
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V0,84m3
5Lắp đặt tấm đanChương V61 cấu kiện
AT Cống bản qua đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2238100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,28m3
3Ván khuôn móngChương V0,036100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,98m3
5Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,75m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,44m2
7Ván khuôn mũ mốChương V0,048100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0371tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,53m3
10Ván khuôn tấm đanChương V0,0662100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0872tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,1639tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V1,62m3
14Lắp đặt tấm đanChương V121 cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1005100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1233100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.336.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
2 Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu 8-10 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->