Gói thầu: In ấn sổ sách, biểu mẫu y và bì đựng phim
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| Tên gói thầu | In ấn sổ sách, biểu mẫu y và bì đựng phim |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857353 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 10:08:00 đến ngày 2020-11-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 877,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,771,840 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm bảy mươi mốt nghìn tám trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phiếu khám bệnh vào viện chung | 55.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phiếu khám bệnh vào viện chuyên khoa mắt | 2.500 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phiếu khám bệnh vào viện chuyên khoa Tai mũi họng | 1.500 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phiếu khám bệnh vào viện chuyên khoa Răng hàm mặt | 900 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phiếu chăm sóc | 400.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phiếu chăm sóc (Phần dành cho trẻ sơ sinh) | 10.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 200.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú | 400.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tờ điều trị | 500.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tờ điều trị (dành cho trẻ sơ sinh) | 10.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Trích biên bản hội chẩn | 60.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 60.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phiếu đánh giá và chăm sóc dinh dưỡng người bệnh nhập viện | 60.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giấy cam kết dùng thuốc | 50.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 13.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 40.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Giấy đề nghị sử dụng dịch vụ khám chữa bệnh yêu cầu | 50.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giấy cam đoan truyền máu và các chế phẩm máu | 30.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 5.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thẻ cảnh báo phản ứng có hại của bệnh nhân | 1.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phiếu truyền máu | 30.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng hỏi tình trạng sức khỏe người hiến máu và Hồ sơ quản lý thông tin người hiến máu | 10.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 13.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phiếu gây mê hồi sức | 13.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Phiếu đếm gạc, meche, gạc cầu, dụng cụ | 13.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Biểu đồ chuyển dạ | 5.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng thuộc Bệnh viện | 5.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Phiếu lọc máu ngoài thận | 1.500 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 1.500 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy khám sức khỏe | 4.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Giấy khám sức khỏe trẻ dưới 18 tuổi | 1.500 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đơn thuốc | 50.000 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bệnh án áp dụng cho khoa cấp cứu | 9.500 | Tờ | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Sổ giao ban | 40 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Sổ thường trực | 40 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 40 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 40 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 40 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | 30 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Sổ khám bệnh | 24.000 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 1.500 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Sổ giấy bồi dưỡng người cho máu | 100 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Sổ theo dõi phản ứng có hại của thuốc ADR | 35 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Sổ biên bản hội chẩn | 40 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Sổ mời hội chẩn | 40 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 5 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Sổ hóa đơn đồ vải | 170 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Sổ phiếu báo thu phí | 500 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 45 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sổ bình bệnh án | 45 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Sổ cấp phát máu | 5 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 45 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Sổ giao nhận thuốc | 45 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 45 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Sổ góp ý của người bệnh | 45 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Sổ kiểm nhập thuốc/Hóa chất/Vật dụng Y tế tiêu hao | 45 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Sổ kiểm tra | 45 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Sổ sai sót chuyên môn | 45 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Sổ theo dõi kết quả | 45 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 45 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bì đựng phim CT Scanner 40 x 50 | 20.000 | Bì | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bì đựng phim XQ 30 x 40 | 50.000 | Bì | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bì Cộng hưởng từ MRI 1.5 T | 4.000 | Bì | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bì đựng Bệnh án | 12.000 | Bì | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bệnh án Nội khoa | 17.000 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bệnh án Mắt | 2.500 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bệnh án Ngoại khoa | 10.000 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bệnh án Nhi khoa | 8.000 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bệnh án Phục hồi chức năng | 700 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bệnh án Phụ khoa | 1.000 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bệnh án Răng Hàm Mặt | 900 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bệnh án Sản khoa | 10.000 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bệnh án Tai mũi họng | 1.500 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bệnh án truyền nhiễm | 3.500 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bệnh án nội trú y học cổ truyền | 850 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bệnh án Ngoại trú chung | 2.800 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bệnh án ngoại Trú YHCT | 300 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bệnh án sơ sinh | 1.300 | Quyển | Theo mục 2- Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi