Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 09:38:00 đến ngày 2022-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,313,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 418,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.593E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập:Nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế đã hoàn thành có giá trị tối thiểu từ ≥ 17,719 tỷ đồng. Trong đó, giá trị thi công xây lắp có giá trị tối thiểu ≥ 10,776 tỷ đồng, và giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu ≥ 6,943 tỷ đồng.- Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng – y tế) có giá trị tối thiểu ≥ 10,776 tỷ đồng.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu từ ≥ 6,943 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: * Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng thi công xây lắp và cung vấp lắp đặt thiết bị y tế tương tự của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định như đối với nhà thầu độc lập;- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ ≥ 17,719 tỷ đồng trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 17,719 tỷ đồng gồm các phần công việc thi công xây lắp ≥ 10,776 tỷ đồng, cung cấp lắp đặt thiết bị y tế ≥ 6,943 tỷ đồng.- Hoặc từng thành viên liên danh có từng hợp đồng nhưng phải đảm bảo tổng giá trị ≥ 17,719 tỷ đồng, từng hợp đồng gồm:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng – y tế có giá trị tối thiểu ≥ 10,776 tỷ đồng.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu ≥ 6,943 tỷ đồng.c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư); hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng xây dựng* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – y tế, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế giá trị công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.719.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy phó: 02 nhân sự gồm:- 01 nhân sự chỉ huy phó phụ trách thi công xây dựng: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự chỉ huy phó phụ trách lắp đặt thiết bị: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc điện lạnh hoặc điện – điện tử.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Các nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó 01 công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là của công trình đó) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị: 05 nhân sự gồm:- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng (phụ trách phần xây dựng)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh, có chứng chỉ đào tạo của hãng chuyên ngành thiết bị y tế (phụ trách phần lắp đặt thiết bị)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh hoặc điện hoặc điện – điện tử (phụ trách phần điện)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (phụ trách phần cấp, thoát nước)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (phụ trách phần hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Các nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật tương ứng với vị trí công việc đảm nhận, công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị: 02 nhân sự.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc điện lạnh hoặc điện – điện tử (có chứng chỉ đào tạo của hãng chuyên ngành thiết bị y tế)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Các nhân sự đã từng làm đội trưởng tương ứng với vị trí công việc đảm nhận, công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động, công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh ATLĐ và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02 xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 03 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Thiết bị thử tĩnh đất nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 Thiết bị (Nhà thầu có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh, đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị thử tĩnh được chứng thực để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông (máy đầm dùi ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 03 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đục phá bê tông (hoặc búa căn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 03 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 03 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1.000 bộ (01 bộ gồm: 02 khung giàn giáo x 02 giằng chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 20-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa và mua sắm trang thiết bị cho Bệnh viện đa khoa khu vực Tân Châu. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018-2019-2020) và bản chụp được chứng thực: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau - Cam kết các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng; chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật …để quản lý, vận hành khai thác - Cam kết đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q); hồ sơ hải quan nhập khẩu gồm: Tờ khai nhập khẩu; hóa đơn vận tải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân - Có Catalogue gửi kèm theo hồ sơ dự thầu đối với thiết bị quy định tại mục II chương V, E-HSMT (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch) - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối tác đối với các thiết bị tại mục II chương V, E-HSMT - VB cam kết của hãng sản xuất, đại lý hoặc đại diện có khả năng sẳn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Nhà thầu dự thầu các thiết bị phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác thiết bị vật tư (nếu có), tên hãng sản xuất, xuất xứ, năm sản xuất và các thông tin liên quan (Nhà thầu dự nhiều hơn 01 xuất xứ, ký hiệu, hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị vật tư được xem là không rõ ràng và không hợp lệ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 418.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580 (Ghi rõ: Gửi Người Quyết định đầu tư) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 (Ghi rõ: Gửi Bộ phận thường trực HĐTV) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ | |||
| B | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7664 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5109 | 100m3 |
| 3 | Thử tĩnh đất nền | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh | 4 | Vị trí |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,207 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, giằng móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,671 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2661 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7985 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2184 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, cột, , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1785 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3509 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3223 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7843 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1253 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đà trệt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3466 | tấn |
| 16 | Cốt thép đà trệt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,816 | tấn |
| 17 | Bê tông gạch vỡ nền vệ sinh, mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn trệt, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5595 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đan WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4076 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0426 | tấn |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8784 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7002 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2959 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,297 | tấn |
| 5 | Bê tông đà sàn, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7756 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đà sàn, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2035 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đà trệt, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5935 | tấn |
| 8 | Cốt thép đà trệt, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4346 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,712 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6454 | tấn |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7637 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,554 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7744 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2022 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6359 | tấn |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1164 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7868 | 100m2 |
| 3 | Xây bó nền, ram dốc, gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,884 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch 5x10x20 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4462 | m3 |
| 5 | Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,816 | m3 |
| 6 | Xây hầm WC, gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,166 | m3 |
| 7 | Láng nền, có đánh màu, dày 3cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,12 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,732 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,705 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch 5x10x20 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2783 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,3847 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,183 | m3 |
| 13 | Xây thu hồi gạch 5x10x20 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4464 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,07 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm ngoài, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,92 | m2 |
| 16 | Trát trần ngoài, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,9312 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,04 | m |
| 18 | Đắp phào kép sê nô, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2 | m |
| 19 | Kẻ ron 20x20 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,56 | 10m |
| 20 | Trát cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,943 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,07 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,1142 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,1842 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 901,04 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm trong, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 26 | Trát cột trong, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,475 | m2 |
| 27 | Trát trần trong, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,16 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 901,04 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,935 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.305,975 | m2 |
| 31 | Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,08 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sàn, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,44 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lấp đặt tấm chống thấm bitum chuyên dụng + khò lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,08 | m2 |
| 34 | Ốp đá chẻ không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5465 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,24 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch granit nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,88 | m2 |
| 40 | Gia công và lắp đặt khung xương gỗ công nghiệp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m |
| 41 | Thi công vách bằng gỗ tiêu âm đục lỗ 600x600, dày 12mm, phủ VENEER màu đỏ, dày 12mm (kể cả VT, NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,22 | m2 |
| 42 | Thi công vách ngăn bằng ván MELAMINE vân gỗ (02 mặt), màu nhạt, dày 85mm + hệ khung cố định, đường ray nhôm trượt (kể cả VT, NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 12.5mm + khung chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,6 | m2 |
| 44 | Gia công và lắp hệ khung trần thép [] mạ kẽm 30x60x1.2, a=1200x2400 (kể VT,NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5656 | tấn |
| 45 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm dày 12.5mm + khung chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,3 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng khung bảo vệ thép []12x12x1.2, sơn tĩnh điện (kể VT,NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5424 | m2 |
| 47 | Lắp cửa đi, khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện (kể VT,NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 48 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 760, blamri + phụ kiện (kể VT,NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 49 | Lắp khung bảo vệ thép đặc 10x10, sơn tĩnh điện (kể VT,NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 50 | Lắp cửa sổ, khung nhôm hệ 838 kính dày 5mm khung nhôm sơ tĩnh điện + phụ kiện (kể VT,NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 51 | Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính cường lực dày 8mmm, sơn tĩnh điện (kể VT,NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 52 | Lắp vách khung nhôm hệ 720, blamri + phụ kiện (kể VT,NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can thép [] sơn tĩnh điện (theo HSTK) (kể VT,NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,384 | m2 |
| 54 | Lắp lam nắng nhôm 30x50x1.2, sơn tĩnh điện + phụ kiện (kể VT,NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,455 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,83 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2088 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái tôn nóc phẳng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép [] mạ kẽm 50x100x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6549 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép [] mạ kẽm 50x100x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6549 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7392 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7392 | tấn |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt bulon Ø20, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt bulon Ø20, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt bulon Ø20, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt bulon Ø12, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp treo Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | mét |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 69 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,2104 | 1m2 |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước Inox 1500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (vòi rửa...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo + khâu răng trong + rominê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi gạt inox Ø21 + phụ kện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi (600x600mm)+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp phễu thu inox 150x150, DN50 loại ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp van phao PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PVC Ø21,dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC Ø27,dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC Ø34,dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC Ø42,dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC Ø60,dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC Ø90,dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC Ø114,dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC Ø200,dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt nòng inox Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 2HP (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp tủ điện chính 700x500x250, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện (MSB: main Switch board) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đèn led Panel âm trần 300x1200, 42W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led Panel âm trần 600x600 - 42W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đèn led ốp trần nổi 300x300 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đèn led downligth siêu mỏng D120 - 9W (âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đèn led downligth siêu mỏng D225 - 21W (âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đèn led downligth siêu mỏng (vuông) - 10W (âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đèn led dây hắt trần nổi màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 10m |
| 9 | Lắp đặt quạt hút gắn trần 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp công tắc ba 1 chiều, 10A + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 16A + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp máng điện kim loại sơn tĩnh điện 100x00x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt ống điện cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp cấp nguồn LV -ABC 4Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/Fr/PVC 1x2C_ 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 18 | Kéo rải cáp CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 19 | Kéo rải cáp CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 20 | Kéo rải cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P - 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P - 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P - 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P - 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCB - 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp Vôn kế + công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp máy lạnh 3 pha, gas R32, công suất làm lạnh: 42.700GTU/H loại âm trần đa hướng thổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh ĐHKK 3 pha, gas R32, công suất làm lạnh: 24.200GTU/H loại âm trần đa hướng thổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng 9,5/15,9mm, dày 0,7mm + Bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC Ø27,dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC Ø42,dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| H | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9488 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Ø 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| I | CẢI TẠO KHOA DƯỢC | |||
| J | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727,288 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,0067 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,244 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8482 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8885 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lam gió BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kệ ngồi, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần + khung trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,556 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 13 | Đào và di dời trống lại cây sao (tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,425 | m2 |
| 15 | Tháo hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,5 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,1406 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,396 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,4 | m2 |
| 22 | Phá dỡ sàn láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,78 | m2 |
| K | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4592 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3061 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4978 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2105 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2693 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1843 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9518 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2119 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0695 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2188 | tấn |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 12 | Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7004 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4419 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1119 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5349 | tấn |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,352 | m3 |
| 18 | Đắp cát, đầm cóc K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1297 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19 dày 8cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6534 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7921 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,3716 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm ngoài, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,4204 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,1406 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.076,561 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,6924 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,0434 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,4 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,4434 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,78 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,78 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép [] mạ kẽm 50x100x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5882 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5882 | tấn |
| 36 | Lợp mái sóng vuông mạ màu (kể cả túi khí chuyên dụng, tấm xốp cách nhiệt PU, lưới kẽm chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7528 | 100m2 |
| 37 | Lợp diềm mái tôn phẳng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0668 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt máng xối inox 304 dày 2mm + hệ khung liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 39 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 + khung chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m2 |
| 40 | Thi công trần tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (13 sóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 41 | Gia công dầm trần thép [] mạ kẽm 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5315 | tấn |
| 42 | Gia công găng trần thép [] mạ kẽm 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3793 | tấn |
| 43 | GC khung bảng tên thép [] mạ kẽm 60x120x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2854 | tấn |
| 44 | Gia công khung bảng tên thép [] mạ kẽm 40x80x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung bảng bảng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8034 | tấn |
| 46 | Gia công khung thép hình chữ I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3146 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung thép hình chữ I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3146 | tấn |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt chữ '' KHOA DƯỢC'' mica màu đỏ, viền inox màu trắng, (cao 250, dày 50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt tấm ACOREST, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m2 |
| 50 | Lát nền gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 784 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch granit 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m2 |
| 52 | Lát đá granít tự nhiên, vữa M75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,945 | m2 |
| 53 | Lát đá granít tự nhiên, vữa M75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 54 | Ốp tường, cột ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | m2 |
| 55 | Ốp tường, cột granit 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 56 | Lắp khung bảo vệ cửa thép đặc 10x10, sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,156 | m2 |
| 57 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 100, blamri, kính trong dày 8mm, dán decal mờ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0645 | m2 |
| 58 | Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính trong dày 8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 59 | Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 380, kính trong dày 8mm + dán giấy decal mờ+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 60 | Lắp Lam nắng hợp kim nhôm + hệ khung thép [] mạ kẽm (theo hstk) + Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,491 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm dán giấy decal mờ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,156 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp vách Compacl HPL, dày 18mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| L | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn nước Inox 1000L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Gương soi 600x800 + kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + van khóa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rôbinê inox fi 21 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Phễu thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van khóa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van khóa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC Đk 21, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC Đk 27, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC Đk 34, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC Đk 60, dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống PVC Đk 90, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp Tủ điện chính 1200x600x300, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp Tủ điện chính 700x500x250, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp Tủ điện kim loại 8 module + nắp nhựa, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 4 | Lắp Tủ điện kim loại 10 module + nắp nhựa, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 5 | Lắp Tủ điện kim loại 12 module + nắp nhựa, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Đèn led 600x600 âm trần - 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đăt Đèn Downligth led 300x300 - 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m-36w, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 9 | Lắp Đèn downlight siêu mỏng led 10w-sơn trắng (vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường, có cửa sổ tự động có màn che 600m3/h, 29w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần 66W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Quạt hút gắn trần 22w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A lắp nổi + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 14 | Lắp Công tắc đơn 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp Công tắc đôi 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp Công tắc ba 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt Nẹp điện nhựa 30x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt Nẹp điện nhựa 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.650 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống ruột gà fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp LV-ABC 4Cx70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp CXV 1x(4C-10mm2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp CXV 1x(4C-06mm2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp CV 10mm2-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp Cu/Fr/PVC 1x(2C-4.0mm2)-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp CV 4.0mm2-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp CV 2.5mm2-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.825 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.282 | m |
| 30 | Lắp MCCB-4P-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp MCCB-3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp MCCB-3P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp MCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp MCB-2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp MCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCB - 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 39 | Lắp Ampe kế 150/5A + công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp Ampe kế 50/5A + công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp Vôn kế 500V + công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Máy biến dòng MCT 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Máy biến dòng MCT 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Máy biến dòng PCT 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp Relay bảo vệ mất pha, thấp áp, quá áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp Relay bảo vệ quá dòng, chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bộ Suntrip cho MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ chống sét 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| N | HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất móng cột, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cọc địa tiếp fi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bắt cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| O | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn nóng + dàn lạnh treo tường (Remote), công suất lạnh: 9.000BTU/H (1,0 HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt Dàn nóng + dàn lạnh treo tường (Remote), công suất lạnh: 12.000BTU/H (1,5 HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt Dàn nóng + dàn lạnh treo tường (Remote), công suất lạnh: 17.700BTU/H (2,0 HP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | máy |
| 4 | Lắp đặt Ống đồng, ĐK 6,4/9,5 + bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống đồng, ĐK 6,4/12,7 + bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống PVC D21, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống PVC D34, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Nẹp điện nhựa 30x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp CV 2.5mm2-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| P | HỆ THỐNG TIVI | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 2 | Lắp đặt Hộp ODF quang 04 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ mạng trung tâm 20U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Hộp Core Switch 24 Port 10/100/1000, 02 module quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Hộp Swicth 48 Port 10/100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Cáp quang SM 04 Core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp UTP CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.710 | m |
| 8 | Dây nhảy quang Singlemode dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 9 | Dây nhảy UTP CAT 5E dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 10 | Lắp Tổng đài điện thoại 6 trung kế/16 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Hộp nối dây 20 đôi -MDF 20 Pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2 Pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 13 | Lắp đặt Nẹp điện nhựa 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582 | m |
| 14 | Lắp máng cáp sơn tĩnh điện 100x100x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt Thiết bị lọc sét MPP-RJ-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Q | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp Loa thùng gắn tường 6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 loa |
| 2 | Lắp đặt Bộ khuếch đại âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ chọn vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Micro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu ghi kỹ thuật số NVR + ổ cứng 04TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ Máy tính bàn + màn hình LCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp Hệ thống camera IP dome loại mini bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Hệ thống camera IP thân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp cáp cấp nguồn loa 2Cx1.5mm2 Cu/FR/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp cáp cấp nguồn loa 2Cx2.5mm2 Cu/FR/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp mạng Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 13 | Lắp đặt Nẹp điện 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chuyển nguồn 220VAC-12VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| R | HỆ THỐNG PCCC | |||
| S | HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ | |||
| T | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 cái |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Kéo dây tín hiệu CV/FR 1.0mm2 cho đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 6 | Lắp dây nguồn chuông, còi, sự cố dây CV/FR 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện cứng Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 9 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 10 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp dây CV 1,5mm2 cấp nguồn đèn Exit, Emrgency | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 ngã DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, 2 ngã DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp tủ chứa cuộn vòi, lăng phun chữa cháy (2 lăng phun DN65+ 2 cuộn vòi DN65 30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp tủ chữa cháy vách tường 600x400x200mm ( 1 lăng phun DN50, B13 + 1 cuộn vòi DN50 20m, van gốc DN50 và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| U | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động (Rp=57,0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp trụ đỡ ống STK mạ 2 mặt DN49mm, L=5,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Ø 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 bộ |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC Ø34,dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Đào đất móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| V | KHOA DƯỢC | |||
| W | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 cái |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Kéo dây tín hiệu (2Cx1,0mm2) - chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m |
| 6 | Lắp dây nguồn chuông, còi, sự cố dây CV/FR 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt nẹp 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 9 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bình |
| 10 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 15 | Lắp co STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp tê STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 ngã DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, 2 ngã DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp tủ chứa cuộn vòi, lăng phun chữa cháy (2 lăng phun DN65+ 2 cuộn vòi DN65 30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| X | CẢI TẠO 02 PHÒNG MỔ | |||
| Y | PHẦN NỘI THẤT | |||
| Z | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,7625 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch phòng hồi tỉnh + tiền mê + phòng ghi hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3275 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá granit ốp tường phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,39 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lớp sàn Vinyl hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,39 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,06 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,208 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7805 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng phòng thay đồ nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H/thống |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng phòng thay đồ nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H/thống |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống đèn phỏng mổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H/thống |
| 16 | Tháo dỡ ống gió thổi, ống gió hút phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AA | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 4 | Xây tường gạch 8x8x19 dày 8cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5896 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch 8x8x19 dày 20cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,639 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,41 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,935 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,935 | m2 |
| 9 | Nâng nền, gạch 10x19x39cm có chèn vữa, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2436 | m3 |
| 11 | Lát nền gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m2 |
| 12 | Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | m3 |
| 13 | Lát tam cấp, gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | m2 |
| 14 | Ốp tường, gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,715 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xí bệt (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lavabo (tận dụng hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Gia công khung vách ngăn nhẹ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 (chỉ tính vật tư thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2556 | tấn |
| 22 | Thi công vách ngăn Cemboard dày 16mm, đóng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,04 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng trần PU50 (Sp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,17 | m2 |
| 24 | Thi công trần thạch cao khung nổi kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,545 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tường kính màu phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,24 | m2 |
| 26 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa M75, làm phẳng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,17 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt sàn Vinyl (Sv) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,17 | m2 |
| 28 | Dán vinyl vào tường phòng tiền mê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,33 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa trượt tự động kín khí (cửa chính) và bo cửa chính inox 304 (Kích thước cửa: 1600x2200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa mở tay Inox (cửa phụ) và Bo cửa phụ Inox 304 (kích thước cửa 1200x2200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,05 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi trượt ray treo, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi phòng kho vật tư tiêu hao (tận dụng cửa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khung nhôm cố định hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| AB | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn Huỳnh Quang 1,2m bóng đơn 28W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Huỳnh Quang 0,6m bóng đơn 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led panel âm trần 600x600 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 2P-16A loại 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A + nắp + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đồng bọc PVC (1C) x 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng bọc PVC (1C) x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng bọc PVC (1C) x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹt 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp ổ cắm cho phòng mổ chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp camera vòm trong nhà, kiểu chỉnh được | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp hộp đấu nối (nguồn chờ trên trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp xem phim chụp (đèn đọc phim X-Quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Bảng thông tin và điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ phẫu thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ dụng cụ chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đèn Led cho phòng sạch, loại âm trần 300x1200 40w/220 (đèn không tạo bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây điện 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| AC | KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt van ngắt cách ly trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt báo động khí y tế khu vực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp hộp khí y tế đầu giường (phòng hồi tỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ khí y tế (trong phòng mổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hút khí gây mê (trong phòng mổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ khí y tế (phòng tiền mê, phòng khử khuẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp cáp tín hiệu thiết bị báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt HT khí y tế phòng mổ: bao gồm ống đồng, T, Co và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AD | ĐHKK-KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Lắp máy lạnh khu phòng mổ công suất 36000 BTU/h, bao gồm dán nóng, AHU, các bộ lọc... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây điện 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹt 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp gió (lọc gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt HT ống gió phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây điện điều khiển 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp dây điện cấp nguồn chính 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện 1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện FCP cho hệ ĐHKK khu phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ chênh áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt miệng gió hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp cáp điện 100x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| AE | THIẾT BỊ | |||
| AF | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Hệ thống âm thanh (hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 2 | Bàn, ghế hội trường (01 bàn + 02 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Bộ |
| 3 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bục để tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bục thuyết trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Phong màn nhung hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Dòng chữ nước CHXHCNVN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Dòng chữ ĐCSVNMN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Ngôi sao - búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| AG | MÁY C-ARM TỔNG QUÁT | |||
| 1 | MÁY C-ARM TỔNG QUÁT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| AH | Đèn mổ treo trần + camera + monitor | |||
| 1 | Đèn mổ treo trần + camera + monitor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| AI | Bàn mổ điện thủy lực | |||
| 1 | Bàn mổ điện thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| AJ | Hệ Thống Phẫu Thuật Trực Tuyến (Bộ tích hợp thông tin cho phòng hội nghị/hội trường) | |||
| 1 | Hệ Thống Phẫu Thuật Trực Tuyến (Bộ tích hợp thông tin cho phòng hội nghị/hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| AK | Pendant Y Tế | |||
| 1 | Pendant Y Tế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| AL | Máy phun dung dịch khử khuẩn | |||
| 1 | Máy phun dung dịch khử khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.593E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập:Nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế đã hoàn thành có giá trị tối thiểu từ ≥ 17,719 tỷ đồng. Trong đó, giá trị thi công xây lắp có giá trị tối thiểu ≥ 10,776 tỷ đồng, và giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu ≥ 6,943 tỷ đồng.- Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng – y tế) có giá trị tối thiểu ≥ 10,776 tỷ đồng.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu từ ≥ 6,943 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: * Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng thi công xây lắp và cung vấp lắp đặt thiết bị y tế tương tự của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định như đối với nhà thầu độc lập;- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ ≥ 17,719 tỷ đồng trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 17,719 tỷ đồng gồm các phần công việc thi công xây lắp ≥ 10,776 tỷ đồng, cung cấp lắp đặt thiết bị y tế ≥ 6,943 tỷ đồng.- Hoặc từng thành viên liên danh có từng hợp đồng nhưng phải đảm bảo tổng giá trị ≥ 17,719 tỷ đồng, từng hợp đồng gồm:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng – y tế có giá trị tối thiểu ≥ 10,776 tỷ đồng.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu ≥ 6,943 tỷ đồng.c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư); hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng xây dựng* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – y tế, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế giá trị công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.719.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 2 | Chỉ huy phó: 02 nhân sự gồm:- 01 nhân sự chỉ huy phó phụ trách thi công xây dựng: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự chỉ huy phó phụ trách lắp đặt thiết bị: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc điện lạnh hoặc điện – điện tử.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Các nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó 01 công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là của công trình đó) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị | 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị: 05 nhân sự gồm:- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng (phụ trách phần xây dựng)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh, có chứng chỉ đào tạo của hãng chuyên ngành thiết bị y tế (phụ trách phần lắp đặt thiết bị)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh hoặc điện hoặc điện – điện tử (phụ trách phần điện)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (phụ trách phần cấp, thoát nước)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (phụ trách phần hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Các nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật tương ứng với vị trí công việc đảm nhận, công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát của công trình đó). | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị | 2 | Đội trưởng thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị: 02 nhân sự.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc điện lạnh hoặc điện – điện tử (có chứng chỉ đào tạo của hãng chuyên ngành thiết bị y tế)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Các nhân sự đã từng làm đội trưởng tương ứng với vị trí công việc đảm nhận, công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là của công trình đó). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động, công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh ATLĐ và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là của công trình đó). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | ≥ 01 máy | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | ≥ 01 máy | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu > 0,5m3 | ≥ 01 máy | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn | ≥ 02 xe | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông > 250 lít | ≥ 03 máy | 3 |
| 6 | Thiết bị thử tĩnh đất nền | 01 Thiết bị (Nhà thầu có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh, đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị thử tĩnh được chứng thực để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông (máy đầm dùi ) | ≥ 03 máy | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 01 máy | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 01 máy | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 02 máy | 2 |
| 11 | Máy đục phá bê tông (hoặc búa căn) | ≥ 03 máy | 3 |
| 12 | Máy cắt thép | ≥ 01 máy | 1 |
| 13 | Máy uốn thép | ≥ 01 máy | 1 |
| 14 | Máy duỗi thép | ≥ 01 máy | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 03 máy | 3 |
| 16 | Máy phát điện | ≥ 01 máy | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | ≥ 01 máy | 1 |
| 18 | Máy hàn | ≥ 02 máy | 2 |
| 19 | Giàn giáo thép | > 1.000 bộ (01 bộ gồm: 02 khung giàn giáo x 02 giằng chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 1000 |
| 20 | Ván khuôn | ≥ 600 m2 | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi