Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317771-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210622557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 09:38:00 đến ngày 2022-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,313,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 418,000,000 VNĐ ((Bốn trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.593E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập:Nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế đã hoàn thành có giá trị tối thiểu từ ≥ 17,719 tỷ đồng. Trong đó, giá trị thi công xây lắp có giá trị tối thiểu ≥ 10,776 tỷ đồng, và giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu ≥ 6,943 tỷ đồng.- Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng – y tế) có giá trị tối thiểu ≥ 10,776 tỷ đồng.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu từ ≥ 6,943 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: * Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng thi công xây lắp và cung vấp lắp đặt thiết bị y tế tương tự của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định như đối với nhà thầu độc lập;- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ ≥ 17,719 tỷ đồng trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 17,719 tỷ đồng gồm các phần công việc thi công xây lắp ≥ 10,776 tỷ đồng, cung cấp lắp đặt thiết bị y tế ≥ 6,943 tỷ đồng.- Hoặc từng thành viên liên danh có từng hợp đồng nhưng phải đảm bảo tổng giá trị ≥ 17,719 tỷ đồng, từng hợp đồng gồm:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng – y tế có giá trị tối thiểu ≥ 10,776 tỷ đồng.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu ≥ 6,943 tỷ đồng.c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư); hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng xây dựng* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – y tế, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế giá trị công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.719.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy phó: 02 nhân sự gồm:- 01 nhân sự chỉ huy phó phụ trách thi công xây dựng: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự chỉ huy phó phụ trách lắp đặt thiết bị: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc điện lạnh hoặc điện – điện tử.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Các nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó 01 công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là của công trình đó)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị: 05 nhân sự gồm:- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng (phụ trách phần xây dựng)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh, có chứng chỉ đào tạo của hãng chuyên ngành thiết bị y tế (phụ trách phần lắp đặt thiết bị)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh hoặc điện hoặc điện – điện tử (phụ trách phần điện)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (phụ trách phần cấp, thoát nước)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (phụ trách phần hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Các nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật tương ứng với vị trí công việc đảm nhận, công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị: 02 nhân sự.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc điện lạnh hoặc điện – điện tử (có chứng chỉ đào tạo của hãng chuyên ngành thiết bị y tế)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Các nhân sự đã từng làm đội trưởng tương ứng với vị trí công việc đảm nhận, công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động, công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh ATLĐ và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02 xe
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Thiết bị thử tĩnh đất nền
- Đặc điểm thiết bị 01 Thiết bị (Nhà thầu có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh, đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị thử tĩnh được chứng thực để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông (máy đầm dùi )
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 máy
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đục phá bê tông (hoặc búa căn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 máy
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 máy
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
19-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị > 1.000 bộ (01 bộ gồm: 02 khung giàn giáo x 02 giằng chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1000
20-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m2
- Số lượng tối thiểu 600
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa và mua sắm trang thiết bị cho Bệnh viện đa khoa khu vực Tân Châu.
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Đầu tư Xây dựng Miền Tây và Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Kiến Trường Thịnh. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Kiểm định Hòa Phát, địa chỉ: số 12A Lê Lai, Phường Long Thạnh B, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT; Thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018-2019-2020) và bản chụp được chứng thực: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau - Cam kết các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng; chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật …để quản lý, vận hành khai thác - Cam kết đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q); hồ sơ hải quan nhập khẩu gồm: Tờ khai nhập khẩu; hóa đơn vận tải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân - Có Catalogue gửi kèm theo hồ sơ dự thầu đối với thiết bị quy định tại mục II chương V, E-HSMT (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch) - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất đối tác đối với các thiết bị tại mục II chương V, E-HSMT - VB cam kết của hãng sản xuất, đại lý hoặc đại diện có khả năng sẳn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Nhà thầu dự thầu các thiết bị phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác thiết bị vật tư (nếu có), tên hãng sản xuất, xuất xứ, năm sản xuất và các thông tin liên quan (Nhà thầu dự nhiều hơn 01 xuất xứ, ký hiệu, hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị vật tư được xem là không rõ ràng và không hợp lệ)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 418.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580 (Ghi rõ: Gửi Người Quyết định đầu tư)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 (Ghi rõ: Gửi Bộ phận thường trực HĐTV)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ
B PHẦN THÔ
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7664100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5109100m3
3Thử tĩnh đất nềnNhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh4Vị trí
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,207m3
5Bê tông móng, giằng móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,671m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2661tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7985tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2184100m2
9Bê tông cổ cột, cột, , M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1785m3
10Ván khuôn cổ cột, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,762100m2
11Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3509tấn
12Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3223tấn
13Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7843m3
14Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1253100m2
15Cốt thép đà trệt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3466tấn
16Cốt thép đà trệt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,816tấn
17Bê tông gạch vỡ nền vệ sinh, mác 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
18Bê tông sàn trệt, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5595m3
19Ván khuôn thép đan WCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4076100m2
20Cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0426tấn
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8784m3
2Ván khuôn cột, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7002100m2
3Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2959tấn
4Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,297tấn
5Bê tông đà sàn, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7756m3
6Ván khuôn thép đà sàn, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2035100m2
7Cốt thép đà trệt, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5935tấn
8Cốt thép đà trệt, ĐK ≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4346tấn
9Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3832m3
10Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,712100m2
11Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6454tấn
12Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7637tấn
13Bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,554m3
14Ván khuôn thép lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7744100m2
15Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2022tấn
16Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6359tấn
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1164100m3
2Trải tấm nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7868100m2
3Xây bó nền, ram dốc, gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,884m3
4Xây tường gạch 5x10x20 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4462m3
5Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,816m3
6Xây hầm WC, gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,166m3
7Láng nền, có đánh màu, dày 3cm, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,12m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,732m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,705m2
10Xây tường gạch 5x10x20 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2783m3
11Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,3847m3
12Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,183m3
13Xây thu hồi gạch 5x10x20 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4464m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,07m2
15Trát xà dầm ngoài, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,92m2
16Trát trần ngoài, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,9312m2
17Trát gờ chỉ, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,04m
18Đắp phào kép sê nô, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,2m
19Kẻ ron 20x20 (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5610m
20Trát cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,943m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V168,07m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V377,1142m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V545,1842m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V901,04m2
25Trát xà dầm trong, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,12m2
26Trát cột trong, dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,475m2
27Trát trần trong, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,16m2
28Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V901,04m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V404,935m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.305,975m2
31Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,08m2
32Quét dung dịch chống thấm sàn, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V238,44m2
33Cung cấp và lấp đặt tấm chống thấm bitum chuyên dụng + khò lửaMô tả kỹ thuật theo Chương V235,08m2
34Ốp đá chẻ không quy cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V35,5465m2
35Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m2
36Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,76m2
37Lát nền gạch granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V354,24m2
38Lát nền gạch granit nhám 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,5m2
39Ốp tường gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130,88m2
40Gia công và lắp đặt khung xương gỗ công nghiệp 40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,2m
41Thi công vách bằng gỗ tiêu âm đục lỗ 600x600, dày 12mm, phủ VENEER màu đỏ, dày 12mm (kể cả VT, NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,22m2
42Thi công vách ngăn bằng ván MELAMINE vân gỗ (02 mặt), màu nhạt, dày 85mm + hệ khung cố định, đường ray nhôm trượt (kể cả VT, NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 12.5mm + khung chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V95,6m2
44Gia công và lắp hệ khung trần thép [] mạ kẽm 30x60x1.2, a=1200x2400 (kể VT,NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5656tấn
45Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm dày 12.5mm + khung chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V202,3m2
46Sản xuất và lắp dựng khung bảo vệ thép []12x12x1.2, sơn tĩnh điện (kể VT,NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5424m2
47Lắp cửa đi, khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện (kể VT,NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
48Lắp cửa đi khung nhôm hệ 760, blamri + phụ kiện (kể VT,NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
49Lắp khung bảo vệ thép đặc 10x10, sơn tĩnh điện (kể VT,NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
50Lắp cửa sổ, khung nhôm hệ 838 kính dày 5mm khung nhôm sơ tĩnh điện + phụ kiện (kể VT,NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
51Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính cường lực dày 8mmm, sơn tĩnh điện (kể VT,NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,44m2
52Lắp vách khung nhôm hệ 720, blamri + phụ kiện (kể VT,NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
53Lắp dựng lan can thép [] sơn tĩnh điện (theo HSTK) (kể VT,NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,384m2
54Lắp lam nắng nhôm 30x50x1.2, sơn tĩnh điện + phụ kiện (kể VT,NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,455m2
55Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V273,83m2
56Cung cấp và lắp đặt lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1m
57Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2088100m2
58Lợp mái tôn nóc phẳng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0652100m2
59Sản xuất xà gồ thép [] mạ kẽm 50x100x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6549tấn
60Lắp dựng xà gồ thép [] mạ kẽm 50x100x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6549tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7392tấn
62Lắp vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7392tấn
63Cung cấp và lắp đặt bulon Ø20, L=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
64Cung cấp và lắp đặt bulon Ø20, L=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
65Cung cấp và lắp đặt bulon Ø20, L=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
66Cung cấp và lắp đặt bulon Ø12, L=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
67Cung cấp và lắp đặt dây cáp treo Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V96mét
68Cung cấp và lắp đặt tăng đơ M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
69Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V166,21041m2
E HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt bồn nước Inox 1500LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
2Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (vòi rửa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt lavabo + khâu răng trong + rominêMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt vòi gạt inox Ø21 + phụ kệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt gương soi (600x600mm)+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp phễu thu inox 150x150, DN50 loại ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt van khóa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt van khóa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp van phao PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt ống PVC Ø21,dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
13Lắp đặt ống PVC Ø27,dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
14Lắp đặt ống PVC Ø34,dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m
15Lắp đặt ống PVC Ø42,dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
16Lắp đặt ống PVC Ø60,dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
17Lắp đặt ống PVC Ø90,dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98100m
18Lắp đặt ống PVC Ø114,dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
19Lắp đặt ống PVC Ø200,dày 4,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
20Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (bảo vệ quá nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Lắp đặt cầu chắn rác Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
22Cung cấp và lắp đặt nòng inox Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Cung cấp và lắp đặt máy bơm 2HP (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp tủ điện chính 700x500x250, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện (MSB: main Switch board)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đèn led Panel âm trần 300x1200, 42WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Lắp đèn led Panel âm trần 600x600 - 42WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Lắp đèn led ốp trần nổi 300x300 - 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
5Lắp đèn led downligth siêu mỏng D120 - 9W (âm trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Lắp đèn led downligth siêu mỏng D225 - 21W (âm trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
7Lắp đèn led downligth siêu mỏng (vuông) - 10W (âm trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
8Lắp đèn led dây hắt trần nổi màuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,810m
9Lắp đặt quạt hút gắn trần 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A + hộp mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp công tắc ba 1 chiều, 10A + hộp mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 16A + hộp mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp máng điện kim loại sơn tĩnh điện 100x00x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
14Lắp đặt ống điện cứng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
15Lắp đặt ống điện cứng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
16Lắp đặt cáp cấp nguồn LV -ABC 4Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
17Lắp đặt cáp Cu/Fr/PVC 1x2C_ 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
18Kéo rải cáp CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
19Kéo rải cáp CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V920m
20Kéo rải cáp CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
21Lắp đặt MCCB 3P - 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt MCB 1P - 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
23Lắp đặt MCB 1P - 20A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt MCB 3P - 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt MCB 3P - 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCB - 2P-16A/30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
28Lắp Vôn kế + công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
G HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp máy lạnh 3 pha, gas R32, công suất làm lạnh: 42.700GTU/H loại âm trần đa hướng thổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
2Lắp đặt máy lạnh ĐHKK 3 pha, gas R32, công suất làm lạnh: 24.200GTU/H loại âm trần đa hướng thổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
3Lắp đặt ống đồng 9,5/15,9mm, dày 0,7mm + Bảo ôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
4Lắp đặt ống PVC Ø27,dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
5Lắp đặt ống PVC Ø42,dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
H HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào đất móng, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9488m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0397100m3
3Đóng cọc tiếp địa Ø 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
4Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
5Lắp đặt Kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
6Lắp đặt hộp điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
I CẢI TẠO KHOA DƯỢC
J THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V727,288m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V429,0067m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,244m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8482m3
5Tháo dỡ cửa + khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8885m2
6Tháo dỡ vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
7Phá dỡ lam gió BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,899m3
8Phá dỡ kệ ngồi, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
9Tháo dỡ trần + khung trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V522,556m2
10Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,464100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187tấn
12Tháo dỡ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1381tấn
13Đào và di dời trống lại cây sao (tính NC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2gốc
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V497,425m2
15Tháo hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ
16Tháo dỡ bệ xí + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
17Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện + gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V506,5m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V447,1406m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột trongMô tả kỹ thuật theo Chương V785,396m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V182,4m2
22Phá dỡ sàn láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V150,78m2
K CẢI TẠO
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4592100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3061100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4978m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2105m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2693tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1843100m2
7Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9518m3
8Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2119100m2
9Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0695tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2188tấn
11Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12lỗ khoan
12Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7004m3
13Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4419100m2
14Ván khuôn thép giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442100m2
15Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1119tấn
16Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5349tấn
17Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,352m3
18Đắp cát, đầm cóc K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1297100m3
19Xây gạch thẻ 4x8x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,836m3
20Xây gạch ống 8x8x19 dày 8cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6534m3
21Xây gạch ống 8x8x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7921m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,3716m2
23Trát xà dầm ngoài, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m2
24Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V629,4204m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V447,1406m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.076,561m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,6924m2
29Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V363,0434m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo Chương V182,4m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V545,4434m2
32Láng sê nô, sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,78m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (theo HSTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,78m2
34Gia công xà gồ thép [] mạ kẽm 50x100x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5882tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5882tấn
36Lợp mái sóng vuông mạ màu (kể cả túi khí chuyên dụng, tấm xốp cách nhiệt PU, lưới kẽm chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7528100m2
37Lợp diềm mái tôn phẳng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0668100m2
38Cung cấp và lắp đặt máng xối inox 304 dày 2mm + hệ khung liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
39Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600 + khung chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V570m2
40Thi công trần tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (13 sóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m2
41Gia công dầm trần thép [] mạ kẽm 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5315tấn
42Gia công găng trần thép [] mạ kẽm 30x30x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3793tấn
43GC khung bảng tên thép [] mạ kẽm 60x120x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2854tấn
44Gia công khung bảng tên thép [] mạ kẽm 40x80x2.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,518tấn
45Lắp dựng khung bảng bảng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8034tấn
46Gia công khung thép hình chữ IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3146tấn
47Lắp dựng khung thép hình chữ IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3146tấn
48Cung cấp và lắp đặt chữ '' KHOA DƯỢC'' mica màu đỏ, viền inox màu trắng, (cao 250, dày 50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Cung cấp và lắp đặt tấm ACOREST, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,96m2
50Lát nền gạch granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V784m2
51Lát nền gạch granit 600x600mm nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V420m2
52Lát đá granít tự nhiên, vữa M75 mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,945m2
53Lát đá granít tự nhiên, vữa M75 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
54Ốp tường, cột ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V242m2
55Ốp tường, cột granit 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m2
56Lắp khung bảo vệ cửa thép đặc 10x10, sơn tĩnh điện + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V84,156m2
57Lắp cửa đi khung nhôm hệ 100, blamri, kính trong dày 8mm, dán decal mờ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V63,0645m2
58Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính trong dày 8mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
59Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 380, kính trong dày 8mm + dán giấy decal mờ+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
60Lắp Lam nắng hợp kim nhôm + hệ khung thép [] mạ kẽm (theo hstk) + Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V71,491m2
61Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm dán giấy decal mờ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V90,156m2
62Cung cấp và lắp vách Compacl HPL, dày 18mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
L HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt Bồn nước Inox 1000LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
2Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Lắp đặt Gương soi 600x800 + kẹp kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Lắp đặt Chậu tiểu nam + van khóa fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Lắp đặt Giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt Rôbinê inox fi 21 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Lắp đặt Phễu thu nước inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt van phao, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt Van khóa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt Van khóa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt Ống PVC Đk 21, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
14Lắp đặt Ống PVC Đk 27, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
15Lắp đặt Ống PVC Đk 34, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
16Lắp đặt Ống PVC Đk 60, dày 2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
17Lắp đặt Ống PVC Đk 90, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m
M HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp Tủ điện chính 1200x600x300, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp Tủ điện chính 700x500x250, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
3Lắp Tủ điện kim loại 8 module + nắp nhựa, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
4Lắp Tủ điện kim loại 10 module + nắp nhựa, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
5Lắp Tủ điện kim loại 12 module + nắp nhựa, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
6Lắp đặt Đèn led 600x600 âm trần - 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
7Lắp đăt Đèn Downligth led 300x300 - 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Lắp đặt Đèn led đôi 1,2m-36w, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
9Lắp Đèn downlight siêu mỏng led 10w-sơn trắng (vuông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
10Lắp đặt Quạt hút gắn tường, có cửa sổ tự động có màn che 600m3/h, 29wMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
11Lắp đặt quạt trần 66W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt Quạt hút gắn trần 22wMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt Ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A lắp nổi + hộp mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
14Lắp Công tắc đơn 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp Công tắc đôi 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Lắp Công tắc ba 1 chiều, 10A lắp nổi + hộp mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Lắp Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100x2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
18Lắp đặt Nẹp điện nhựa 30x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
19Lắp đặt Nẹp điện nhựa 25x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.650m
20Lắp đặt Ống ruột gà fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
21Lắp đặt Cáp LV-ABC 4Cx70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
22Lắp đặt Cáp CXV 1x(4C-10mm2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
23Lắp đặt Cáp CXV 1x(4C-06mm2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
24Lắp đặt Cáp CV 10mm2-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V412m
25Lắp đặt Cáp CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V196m
26Lắp đặt Cáp Cu/Fr/PVC 1x(2C-4.0mm2)-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
27Lắp đặt Cáp CV 4.0mm2-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V95m
28Lắp đặt Cáp CV 2.5mm2-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.825m
29Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.282m
30Lắp MCCB-4P-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp MCCB-3P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp MCCB-3P-30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp MCB-2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Lắp MCB-2P-25AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
35Lắp MCB-2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp MCB-2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
37Lắp MCB-2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
38Lắp đặt Bảo vệ chống dòng rò và quá tải RCB - 2P-16A/30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
39Lắp Ampe kế 150/5A + công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp Ampe kế 50/5A + công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp Vôn kế 500V + công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
43Lắp Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
44Lắp đặt Máy biến dòng MCT 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
45Lắp đặt Máy biến dòng MCT 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
46Lắp đặt Máy biến dòng PCT 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Lắp Relay bảo vệ mất pha, thấp áp, quá ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Lắp Relay bảo vệ quá dòng, chạm đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Lắp đặt Bộ Suntrip cho MCCB 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt Cầu chì bảo vệ chống sét 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
N HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào đất móng cột, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,576m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458100m3
3Đóng Cọc địa tiếp fi 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
4Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp bắt cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
O THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt Dàn nóng + dàn lạnh treo tường (Remote), công suất lạnh: 9.000BTU/H (1,0 HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
2Lắp đặt Dàn nóng + dàn lạnh treo tường (Remote), công suất lạnh: 12.000BTU/H (1,5 HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
3Lắp đặt Dàn nóng + dàn lạnh treo tường (Remote), công suất lạnh: 17.700BTU/H (2,0 HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23máy
4Lắp đặt Ống đồng, ĐK 6,4/9,5 + bảo ôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
5Lắp đặt Ống đồng, ĐK 6,4/12,7 + bảo ôn cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
6Lắp đặt Ống PVC D21, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
7Lắp đặt Ống PVC D34, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
8Lắp đặt Nẹp điện nhựa 30x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
9Lắp đặt Cáp CV 2.5mm2-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
10Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
P HỆ THỐNG TIVI
1Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
2Lắp đặt Hộp ODF quang 04 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt Tủ mạng trung tâm 20UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Lắp đặt Hộp Core Switch 24 Port 10/100/1000, 02 module quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Lắp đặt Hộp Swicth 48 Port 10/100/1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
6Lắp đặt Cáp quang SM 04 CoreMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
7Lắp đặt Cáp UTP CAT 5EMô tả kỹ thuật theo Chương V1.710m
8Dây nhảy quang Singlemode dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
9Dây nhảy UTP CAT 5E dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
10Lắp Tổng đài điện thoại 6 trung kế/16 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
11Lắp đặt Hộp nối dây 20 đôi -MDF 20 PairsMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Lắp đặt Cáp điện thoại 2 PairsMô tả kỹ thuật theo Chương V540m
13Lắp đặt Nẹp điện nhựa 25x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V582m
14Lắp máng cáp sơn tĩnh điện 100x100x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
15Lắp đặt Thiết bị lọc sét MPP-RJ-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Q HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp Loa thùng gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 loa
2Lắp đặt Bộ khuếch đại âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt bộ chọn vùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Cung cấp và lắp đặt MicroMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Cung cấp và lắp đặt Đầu ghi kỹ thuật số NVR + ổ cứng 04TBMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Cung cấp và lắp đặt bộ Máy tính bàn + màn hình LCDMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bộ lưu điện UPS 3KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp Hệ thống camera IP dome loại mini bán cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt Hệ thống camera IP thân dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Lắp cáp cấp nguồn loa 2Cx1.5mm2 Cu/FR/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
11Lắp cáp cấp nguồn loa 2Cx2.5mm2 Cu/FR/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V146m
12Lắp đặt Cáp mạng Cat5eMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
13Lắp đặt Nẹp điện 2 phânMô tả kỹ thuật theo Chương V94m
14Cung cấp và lắp đặt Bộ chuyển nguồn 220VAC-12VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
R HỆ THỐNG PCCC
S HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ
T HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu
3Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 cái
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 nút
5Kéo dây tín hiệu CV/FR 1.0mm2 cho đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
6Lắp dây nguồn chuông, còi, sự cố dây CV/FR 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
7Lắp đặt ống điện cứng Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
8Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
9Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
10Lắp giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
12Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
13Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
14Lắp dây CV 1,5mm2 cấp nguồn đèn Exit, EmrgencyMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
15Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
16Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
17Lắp trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 ngã DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, 2 ngã DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp tủ chứa cuộn vòi, lăng phun chữa cháy (2 lăng phun DN65+ 2 cuộn vòi DN65 30m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp tủ chữa cháy vách tường 600x400x200mm ( 1 lăng phun DN50, B13 + 1 cuộn vòi DN50 20m, van gốc DN50 và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
U HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét chủ động (Rp=57,0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp trụ đỡ ống STK mạ 2 mặt DN49mm, L=5,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Ø 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
5Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
6Lắp đặt ống PVC Ø34,dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
7Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
8Đào đất móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458m3
9Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458100m3
V KHOA DƯỢC
W HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,910 đầu
3Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 cái
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
5Kéo dây tín hiệu (2Cx1,0mm2) - chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V345m
6Lắp dây nguồn chuông, còi, sự cố dây CV/FR 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
7Lắp đặt nẹp 20x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
8Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7bình
9Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7bình
10Lắp giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Lắp tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
12Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
13Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
14Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
15Lắp co STK DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
16Lắp tê STK DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
17Lắp trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 ngã DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, 2 ngã DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp tủ chứa cuộn vòi, lăng phun chữa cháy (2 lăng phun DN65+ 2 cuộn vòi DN65 30m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
X CẢI TẠO 02 PHÒNG MỔ
Y PHẦN NỘI THẤT
Z THÁO DỠ
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V265,7625m2
2Phá dỡ nền gạch phòng hồi tỉnh + tiền mê + phòng ghi hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V66,3275m2
3Tháo dỡ đá granit ốp tường phòng mổMô tả kỹ thuật theo Chương V134,96m2
4Phá dỡ lớp vữa trát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V72,39m2
5Tháo dỡ lớp sàn Vinyl hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,39m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,06m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,208m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7805m3
9Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,06m2
10Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
11Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
12Tháo dỡ bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng phòng thay đồ namMô tả kỹ thuật theo Chương V1H/thống
14Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng phòng thay đồ namMô tả kỹ thuật theo Chương V1H/thống
15Tháo dỡ hệ thống đèn phỏng mổMô tả kỹ thuật theo Chương V1H/thống
16Tháo dỡ ống gió thổi, ống gió hút phòng mổMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AA CẢI TẠO
1Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
2Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165100m2
3Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
4Xây tường gạch 8x8x19 dày 8cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5896m3
5Xây tường gạch 8x8x19 dày 20cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,639m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,41m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V125,935m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,935m2
9Nâng nền, gạch 10x19x39cm có chèn vữa, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,812m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2436m3
11Lát nền gạch ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,06m2
12Xây tam cấp, gạch 5x10x20cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161m3
13Lát tam cấp, gạch ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,305m2
14Ốp tường, gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,715m2
15Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Lắp đặt xí bệt (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt lavabo (tận dụng hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt lavabo (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
21Gia công khung vách ngăn nhẹ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 (chỉ tính vật tư thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2556tấn
22Thi công vách ngăn Cemboard dày 16mm, đóng 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,04m2
23Thi công trần phẳng bằng trần PU50 (Sp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,17m2
24Thi công trần thạch cao khung nổi kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V194,545m2
25Lắp đặt tường kính màu phòng mổMô tả kỹ thuật theo Chương V120,24m2
26Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa M75, làm phẳng nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,17m2
27Cung cấp và lắp đặt sàn Vinyl (Sv)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,17m2
28Dán vinyl vào tường phòng tiền mêMô tả kỹ thuật theo Chương V43,33m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,88m2
30Lắp dựng cửa trượt tự động kín khí (cửa chính) và bo cửa chính inox 304 (Kích thước cửa: 1600x2200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
31Lắp dựng cửa mở tay Inox (cửa phụ) và Bo cửa phụ Inox 304 (kích thước cửa 1200x2200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
32Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,05m2
33Lắp dựng cửa đi trượt ray treo, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
34Lắp dựng cửa đi phòng kho vật tư tiêu hao (tận dụng cửa hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
35Lắp dựng khung nhôm cố định hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m2
AB ĐIỆN
1Lắp đèn Huỳnh Quang 1,2m bóng đơn 28WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
2Lắp đèn Huỳnh Quang 0,6m bóng đơn 14WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đèn led panel âm trần 600x600 40wMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
4Lắp đặt ổ cắm 2P-16A loại 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A + nắp + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
6Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt dây đồng bọc PVC (1C) x 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
8Lắp đặt dây đồng bọc PVC (1C) x 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
9Lắp đặt dây đồng bọc PVC (1C) x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
10Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
11Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹt 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
12Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp ổ cắm cho phòng mổ chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Lắp camera vòm trong nhà, kiểu chỉnh đượcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp hộp đấu nối (nguồn chờ trên trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
18Lắp đặt hộp xem phim chụp (đèn đọc phim X-Quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Lắp đặt Bảng thông tin và điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
20Lắp đặt đồng hồ phẫu thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt tủ dụng cụ chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
22Lắp đèn Led cho phòng sạch, loại âm trần 300x1200 40w/220 (đèn không tạo bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
23Lắp đặt dây điện 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
24Lắp đặt dây CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
25Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
AC KHÍ Y TẾ
1Lắp đặt van ngắt cách ly trên trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt báo động khí y tế khu vựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp hộp khí y tế đầu giường (phòng hồi tỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Lắp đặt ổ khí y tế (trong phòng mổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt hút khí gây mê (trong phòng mổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt ổ khí y tế (phòng tiền mê, phòng khử khuẩn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp cáp tín hiệu thiết bị báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
8Cung cấp và lắp đặt HT khí y tế phòng mổ: bao gồm ống đồng, T, Co và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AD ĐHKK-KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ
1Lắp máy lạnh khu phòng mổ công suất 36000 BTU/h, bao gồm dán nóng, AHU, các bộ lọc...Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt máy lạnh treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt ống đồng dẫn gas máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
4Lắp đặt dây điện 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
5Lắp đặt MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹt 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
8Lắp đặt hộp gió (lọc gió)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Cung cấp và lắp đặt HT ống gió phòng mổMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt dây điện điều khiển 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
11Lắp dây điện cấp nguồn chính 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
12Lắp đặt dây điện 1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
13Lắp đặt dây điện 1Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
14Lắp đặt tủ điện FCP cho hệ ĐHKK khu phòng mổMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
15Lắp đặt đồng hồ chênh ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt miệng gió hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp đặt MCCB 3P-60A-16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt MCB 2P-50A-16KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt MCB 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt hộp cáp điện 100x150 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
AE THIẾT BỊ
AF THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Hệ thống âm thanh (hội trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
2Bàn, ghế hội trường (01 bàn + 02 ghế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Bộ
3Tượng BácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Bục để tượng BácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Bục thuyết trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Phong màn nhung hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Dòng chữ nước CHXHCNVNMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Dòng chữ ĐCSVNMNMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Ngôi sao - búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
AG MÁY C-ARM TỔNG QUÁT
1MÁY C-ARM TỔNG QUÁTMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
AH Đèn mổ treo trần + camera + monitor
1Đèn mổ treo trần + camera + monitorMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
AI Bàn mổ điện thủy lực
1Bàn mổ điện thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
AJ Hệ Thống Phẫu Thuật Trực Tuyến (Bộ tích hợp thông tin cho phòng hội nghị/hội trường)
1Hệ Thống Phẫu Thuật Trực Tuyến (Bộ tích hợp thông tin cho phòng hội nghị/hội trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Hệ thống
AK Pendant Y Tế
1Pendant Y TếMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
AL Máy phun dung dịch khử khuẩn
1Máy phun dung dịch khử khuẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.593E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập:Nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế đã hoàn thành có giá trị tối thiểu từ ≥ 17,719 tỷ đồng. Trong đó, giá trị thi công xây lắp có giá trị tối thiểu ≥ 10,776 tỷ đồng, và giá trị cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu ≥ 6,943 tỷ đồng.- Hoặc nhà thầu phải có 02 hợp đồng đã thực hiện hoàn thành như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp (công trình dân dụng – y tế) có giá trị tối thiểu ≥ 10,776 tỷ đồng.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu từ ≥ 6,943 tỷ đồng trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: * Tổng năng lực và kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng thi công xây lắp và cung vấp lắp đặt thiết bị y tế tương tự của các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo quy định như đối với nhà thầu độc lập;- Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế tương tự (theo nội dung Lưu ý tại điểm 3 này) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị từ ≥ 17,719 tỷ đồng trở lên x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh). Trong đó, tổng giá trị hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 17,719 tỷ đồng gồm các phần công việc thi công xây lắp ≥ 10,776 tỷ đồng, cung cấp lắp đặt thiết bị y tế ≥ 6,943 tỷ đồng.- Hoặc từng thành viên liên danh có từng hợp đồng nhưng phải đảm bảo tổng giá trị ≥ 17,719 tỷ đồng, từng hợp đồng gồm:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng – y tế có giá trị tối thiểu ≥ 10,776 tỷ đồng.+ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế có giá trị tối thiểu ≥ 6,943 tỷ đồng.c) Yêu cầu:Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư); hóa đơn GTGT chứng minh giá trị hợp đồng xây dựng* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – y tế, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế giá trị công việc xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị y tế được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.719.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động75
2 Chỉ huy phó 2 Chỉ huy phó: 02 nhân sự gồm:- 01 nhân sự chỉ huy phó phụ trách thi công xây dựng: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự chỉ huy phó phụ trách lắp đặt thiết bị: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc điện lạnh hoặc điện – điện tử.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Các nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó 01 công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là của công trình đó)55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị 5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị: 05 nhân sự gồm:- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng (phụ trách phần xây dựng)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh, có chứng chỉ đào tạo của hãng chuyên ngành thiết bị y tế (phụ trách phần lắp đặt thiết bị)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh hoặc điện hoặc điện – điện tử (phụ trách phần điện)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (phụ trách phần cấp, thoát nước)- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (phụ trách phần hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Các nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật tương ứng với vị trí công việc đảm nhận, công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát của công trình đó).55
4 Đội trưởng thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị 2 Đội trưởng thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị: 02 nhân sự.- 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật y sinh hoặc điện lạnh hoặc điện – điện tử (có chứng chỉ đào tạo của hãng chuyên ngành thiết bị y tế)* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Các nhân sự đã từng làm đội trưởng tương ứng với vị trí công việc đảm nhận, công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là của công trình đó).53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động, công trình cấp III (có Quyết định bổ nhiệm chức danh ATLĐ và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là của công trình đó).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ ≥ 01 máy1
2 Máy thủy bình ≥ 01 máy1
3 Máy đào, dung tích gầu > 0,5m3 ≥ 01 máy1
4 Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn ≥ 02 xe2
5 Máy trộn bê tông > 250 lít ≥ 03 máy3
6 Thiết bị thử tĩnh đất nền 01 Thiết bị (Nhà thầu có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh, đính kèm giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị thử tĩnh được chứng thực để chứng minh)1
7 Máy đầm bê tông (máy đầm dùi ) ≥ 03 máy3
8 Máy đầm cóc ≥ 01 máy1
9 Máy đầm bàn ≥ 01 máy1
10 Máy khoan bê tông ≥ 02 máy2
11 Máy đục phá bê tông (hoặc búa căn) ≥ 03 máy3
12 Máy cắt thép ≥ 01 máy1
13 Máy uốn thép ≥ 01 máy1
14 Máy duỗi thép ≥ 01 máy1
15 Máy cắt gạch, đá ≥ 03 máy3
16 Máy phát điện ≥ 01 máy1
17 Máy bơm nước ≥ 01 máy1
18 Máy hàn ≥ 02 máy2
19 Giàn giáo thép > 1.000 bộ (01 bộ gồm: 02 khung giàn giáo x 02 giằng chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu1000
20 Ván khuôn ≥ 600 m2600
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->